Tải bản đầy đủ (.docx) (50 trang)

Giao an lop ghep 34 Tuan 21

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (288.73 KB, 50 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 21 Thứ hai ngày tháng năm 2013 KẾ HOẠCH BÀI HỌC (LỚP GHÉP 2 TRÌNH ĐỘ) LỚP 3 + 4 Tiết 1 Tiết 2 Môn Bài I Mục tiêu. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. Chào cờ -----------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tập đọc- Kể chuyện Toán. Ông tổ nghề thêu. Rút gọn phân số. - Đọc đúng, to, rõ ràng diễn cảm toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài. - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài. - Thầy: Tranh, bảng phụ. - Trò: Xem trước bài.. - Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản. - Biết cách rút gọn phân số. - Bộ ĐDDH Toán, Pbt. - Sách vở. đồ dùng.. HS: Đọc TL và TLCH bài Trên GV: Chữa bài 3, nhận xét- Ghi đường điểm. Gtb- HD HS nhận biết thế mòn Hồ Chí Minh. nào là rút gọn phận số. Biết cách rút gọn phân số : 10 10 5 2 6 6:2 3 15 = 15 5 = 3 ; 8 = 8 : 2 = 4. HĐ 2. HĐ 3 HĐ 4. Nhận xét, kết luận. Y/c HS đọc. GV: Gọi HS đọc và TLCH, Nx- HS: 1. ghi điểm- Gtb- GV đọc mẫu- Hd 4 4 : 2 2 12 12 : 4 3   ;   đọc, gọi HS đọc câu nối tiếp, phát 6 6 : 2 3 8 8 : 4 2 hiện từ khó, luyện đọc. Bài chia làm 5 đoạn. Y/c HS đọc đoạn nối tiếp. HS: Đọc đoạn nối tiếp trong nhóm- GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd đọc từ chú giải. HS làm bài 2 vào phiếu. GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối HS: tiếp, nhận xét. Kiểm tra HS đọc 1 4 72 trong nhóm. Các nhóm thi đọc a) 3 ; 7 ; 73 từng đoạn trước lớp, nhận xét 8 8 : 4 2 30 30 : 6 5 . HĐ 5.  ;. . . b) 12 12 : 4 3 36 36 : 6 6 HS: Đọc đoạn 4, 5 đồng thanh GV: Chữa bài 2, nhận xét. Hd trong nhóm..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> HS làm bài 3, chữa bài, nhận xét. HĐ 6. Tiết 3 Môn Bài I Mục tiêu. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. 54 27 9 3 ; ; ; 72 36 12 4. GV: Tổ chức cho HS đọc đồng thanh đoạn 4, nghe, nhận xét. HS: Tự chữa bài vào vở bài tập. Dặn dò chung -----------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tập đọc - Kể chuyện Tập đọc. Ông tổ nghề thêu. Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa. - Hiểu nội dung câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi sự thông minh, tài trí, sáng tạo, sự khéo léo của Trần Quốc Khái, một danh nhân thời Lê. Bằng sự quan sát và ghi nhớ nhập tâm, ông đã học được nghề thêu và làm lọng của Trung Quốc về dạy lại cho nhân dân ta. Nhớ ơn ông, nhân dân tôn ông là ông tổ nghề thêu. Kể chuyện: Dựa vào gợi ý và HS kể lại được toàn bộ câu chuyện. Biết theo dõi và nhận xét lời kể của bạn. - Thầy: Tranh minh hoạ. - Trò: Sách, vở, đồ dùng.. - Đọc trơn toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi. - Hiểu nghĩa các từ mới trong bài; Ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước. * kns: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân. Tư duy sáng tạo. - Bảng phụ chép câu văn dài. - Sách vở, đồ dùng.. HS: Đọc đoạn tiếp theo và TLCH trong bài theo cặp: Hồi nhỏ Trần Quốc Khái học tập như thế nào? Vua Trung Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử sứ thần Việt Nam? Khi ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm gì để sống? Ông đã làm gì để không phí thời gian và xuống đất? Nêu ý nghĩa câu chuyện? GV: Y/c HS đọc câu hỏi và TLCH, Nx. Hd luyện đọc lại - HS đọc nối tiếp đoạn, Nx - Hd kể chuyện theo. GV: Gọi HS đọc và TLCH bài Trống đồng Đông Sơn, nhận xét- ghi điểm- Gtb- gọi 1 HS đọc toàn bài, chia bài thành 4 đoạn, chia nhóm.. HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó: Trần Đại Nghĩa, nền khoa.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> gợi ý 5 đoạn của truyện. HĐ 3. HĐ 4 HĐ 5 HĐ 6. Tiết 4 Môn Bài I Mục tiêu. II Đồ dùng III. học...đọc đoạn nối tiếp lần 2đọc từ chú giải. HS: Nối tiếp nhau kể từng đoạn GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn của câu chuyện trong nhóm. Trần nối tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HS Quốc Khái là người như thế nào? đọc từng đoạn và TLCH trong bài: Nói lại tiểu sử của Trần Đại Nghĩa trước khi theo Bác Hồ về nước? Nêu những đóng góp của ông cho sự nghiệp xây dựng Tổ quốc? Ý nghĩa của câu chuyện là gì? Hd đọc diễn cảm đoạn 2GV đọc mẫu. GV: Gọi HS thi kể chuyện từng HS: Đọc diễn cảm đoạn 3. đoạn, toàn chuyện. Nx, ghi điểm. HS: Qua câu chuyện em hiểu được GV: Tổ chức cho HS thi đọc điều gì? diễn cảm đoạn 3, nhận xét, ghi điểm. GV: Nêu nội dung của bài? HS: Em thích đoạn văn nào? Vì sao? Dặn dò chung ------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Toán Đạo đức. Luyện tập. Lịch sự với mọi người (tiết1). Giúp HS: - Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số. - Củng cố về thực hiện phép cộng các số có đến 4 chữ số và giải toán bằng hai phép tính.. Học xong bài này HS có khả năng: - Hiểu thế nào là lịch sự với mọi người. - Vì sao cần phải lịch sự với những người xung quanh. - Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh. * KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tôn trọng nguwif khác. Kĩ năng ứng xử lịch với mọi người, kĩ năng ra quyết định lựa chọn hành vi và lời nói phù hợp trong một số tình huống. Kĩ năng kiểm soát cảm xúc khi cần thiết. - Nội dung bài. - Sách, vở, đồ dùng.. - Thầy: Bảng phụ, PBT. - Trò: Sách vở, đồ dùng..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3 HĐ 4 HĐ 5. HĐ 6. Tiết 5 Môn Bài I Mục tiêu. GV: Y/c HS làm lại bài 3, chữa bài, nhận xét- ghi điểm. Gtb- HD và tổ chức trò chơi Đoán số bài 1, chữa bài, nhận xét, tuyên dương. HS: 2000 + 400 = 2400; 9000 + 900 = 9900; 300 + 4000 = 4300; 600 + 5000 = 5600. GV: Chữa bài 2, nhận xét- Hd làm bài 3 vào vở nháp, đổi vở kiểm tra. HS: Làm vào vở nháp bài 3, đổi vở kiểm tra. GV: Chữa bài 3, nhận xét. HD HS làm bài 4, chữa bài, nhận xét. Số lít dầu cửa hàng bán được trong buổi chiều là: 432 x 2 = 864 (l). Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi là: 432 + 864 = 1296 (l). Đáp số: 1296 l. HS: Tự chữa bài vào vở.. HS: Vì sao em cần phải kính trọng người lao động? GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1: Thảo luận cả lớp: Chuyện ở tiệm may. Y/c HS đọc truyện và TLCH 1, 2. Nhận xét, KL, gọi HS đọc ghi nhớ. HS: HĐ2: Thảo luận nhóm đôi (bài 1). Việc làm b, d là đúng; Việc làm a, c, đ là sai. GV: Nghe, nhận xét- KL. HD HS làm bài 3. HS: Phép lịch sự khi giao tiếp thể hiện ở: Nói năng nhẹ nhàng, nhã nhặn, không nói tục, chửi bậy; Biết lắng nghe khi người khác đang nói, chào hỏi khi gặp gỡ, biết cảm ơn, xin lỗi đúng lúc.. GV: Nghe HS trình bày, nhận xét- KL. Gọi HS đọc ghi nhớ SGK. Dặn dò chung ------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Đạo đức Khoa học. Tôn trọng khách nước ngoài (tiết 1). Âm thanh. HS hiểu: - Như thế nào là tôn trọng khách nước ngoài? Vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài. Trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch... - HS biết cư xử lịch sự khi có. Sau bài học, HS biết: - Nhận biết được những âm thanh xung quanh. Biết và thực hiện được các cách khác nhau để làm cho vật phát ra âm thanh. - Nêu được VD đơn giản để chứng minh về sự liên hệ giữa rung động và sự phát ra âm.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> khách nước ngoài đến thăm. thanh. * kns: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, - Trống, PBT. tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài. - Sách, vở, đồ dùng. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5. HĐ 6. - Thầy: Tranh ảnh, sưu tầm tài liệu... GV: Cần làm gì để bảo vệ bầu - Trò: Sách vở, đồ dùng. không khí trong sạch? Nhận xét- ghi điểm- Gtb- HĐ1: Tìm hiểu các âm thanh xung quanh. HS: Vì sao cần đoàn kết với thiếu Nêu các âm thanh xung quanh nhi quốc tế? mà em biết? (còi xe, tiếng chó sủa...). HS: HĐ2: Thực hành các cách phát ra âm thanh: Cho sỏi vào lọ lắc, gõ trống... GV: Nhận xét, Gtb- HĐ1: Thảo luận nhóm: Quan sát tranh, nhận xét về thái độ, cử chỉ, nét mặt của các bạn nhỏ khi tiếp xúc với khách nước ngoài, nhận xét, KL. HS: HĐ2: Phân tích truyện Cậu bé tốt bụng. Bạn nhỏ đã làm những việc gì? Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm gì với người khách nước ngoài? GV: Nghe HS trình bày, nhận xétKL. HĐ3: Nhận xét hành vi. Đưa tình huống, Y/c HS nêu nhận xét.. GV: nghe HS trình bày, quan sát, nhận xét- KL: Âm thanh do các vật rung động phát ra. Giao việc. HS: HĐ3: Tìm hiểu khi nào vật phát ra âm thanh. Thực hành thí nghiệm theo hướng dẫn SGK/83. Đặt tay vào yết hầu để phát hiện ra sự rung động của dây thanh quản khi nói. GV: nghe HS trình bày, nhận xét- KL. Tổ chức trò chơi "Tiếng gì, ở phía nào thế?".. HS: Cần cư xử niềm nở, lịch sự, HS: Đọc mục Bạn cần biết tôn trọng khách nước ngoài; Sẵn SGK. sàng giúp đỡ khách nước ngoài khi cần thiết.... GV: Nghe các nhóm trình bày, nhận xét- KL, rút ra ghi nhớ, Y/c HS đọc. Dặn dò chung. Thứ ba ngày. tháng. năm 2013.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 1 Môn Bài I Mục tiêu. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4. NTĐ3 Toán. NTĐ4 Luyện từ và câu. Phép trừ các số trong phạm vi 10000. Câu kể Ai thế nào?. Giúp HS: - Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10000. - Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn bằng phép trừ. - Thầy: PBT. - Trò: Sách vở, đồ dùng.. - Nhận diện được câu kể Ai thế nào? Xác định được bộ phận CN, VN trong câu. - Thực hành viết được một đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào? - Bảng phụ, bút dạ, Pbt. - Sách, vở, đồ dùng.. HS: Nêu cách đặt tính, cách thực GV: Gọi HS làm bài 2, 3, chữa hiện phép cộng các số trong phạm bài, nhận xét- Gtb- Hd HS làm vi 10000? bài ở phần Nhận xét vào phiếu bài tập. GV: Nghe HS trả lời, nhận xét- ghi HS: 2. Câu 1: Cây cối xanh um. điểm. Gtb - HD HS thực hiện phép Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần. trừ 8652 - 3917, chữa bài, nhận Câu 4: Chúng thật hiền lành. xét. HD HS làm bài 1 vào Pbt Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh. HS: 1. GV: chữa bài 1, 2, nhận xét. Y/c 6358 7563 8090 3561 HS làm bài 3 vào Pbt, chữa bài, nhận xét. Y/c HS đọc ghi nhớ 2927 4980 7131 924 SGK. Câu 1: Cây cối thế nào? 3431 2583 959 2637 Câu 2: Nhà cửa thế nào? Câu 4: Chúng thế nào? Câu 6: Anh thế nào? 4. Cây cối- Nhà cửa- ChúngAnh. 5. Cái gì xanh um? Cái gì thưa thớt dần? Những con gì thật hiền lành? Ai trẻ và khoẻ mạnh? GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm HS: 1. bài 2, chữa bài, nhận xét. Chủ ngữ Vị ngữ 5. Anh Đức lầm lì, ít nói. 2. Căn nhà trống vắng. 4. Anh Khoa hồn nhiên, xởi lởi..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> HĐ 5. HĐ 6. Tiết 2 Môn Bài I Mục tiêu. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. HS: 3. Cửa hàng còn lại số mét vải: GV: Chữa bài 1, nhận xét. HD 4283 - 1635 = 2648 (m). HS làm bài 2 vào vở bài tập, Đáp số: 2648 m. chữa bài, nhận xét. Y/c HS tự GV: Chữa bài 3, nhận xét HD làm chữa bài vào vở bài tập. bài 4, chữa bài, nhận xét. Yêu cầu HS: Tự chữa bài vào vở. HS tự chữa bài vào vở bài tập. Dặn dò chung -------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Luyện từ và câu Toán. Nhân hoá. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Ở đâu?. Luyện tập. - Giúp HS tiếp tục nhận biết và luyện tập về nhân hoá để nắm được ba cách nhân hoá. Ôn luyên về mẫu câu Ở đâu? Tìm được bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?, trả lời được các câu hỏi viết theo mẫu câu Ở đâu? - Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập. - Trò: Sách vở, đồ dùng.. Giúp HS: - Củng cố và hình thành kĩ năng rút gọn phân số. - Củng cố về nhận biết hai phân số bằng nhau.. HS: Kiểm tra Vở bài tập của bạn. Tìm ba từ cùng nghĩa với đất nước? (giang sơn/ tổ quốc, nước nhà...) GV: Nhận xét- ghi điểm. Gtb, Y/c HS làm bài 1 vào Pbt, chữa bài, nhận xét: Có ba cách nhân hoá sự vật: Dùng từ chỉ người để gọi sự vật; Dùng các từ ngữ chỉ người để tả sự vật; Dùng cách nói thân mật giữa người với người để nói với sự vật. HS: 2. Tên sự vật được nhân hoá: Mặt trời, mây, trăng sao, đất, mưa, sấm. Các sự vật được gọi bằng: ông, chị. Các sự vật được tả bằng những từ ngữ: bật lửa, kéo đến, trốn, nóng lòng chờ đợi, hả hê uống nước,. GV: Chữa bài 3, nhận xét- ghi điểm. Gtb, Hd HS làm bài 1 vào phiếu bài tập.. - Nội dung bài. - Sách vở, đồ dùng.. 14 14 : 7 2 2 : 2 1     HS: 1. 28 28 : 7 4 4 : 2 2 81 81 : 27 3   54 54 : 27 2. GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd HS làm bài 2 vào Pbt, chữa bài, nhận xét. 20 20 : 10 2 8 8:4 2   ;   30 30 : 10 3 12 12 : 4 3 20 8 ; ; Vậy các phân số 30 12 đều.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> xuống, cười.. 2 bằng : 3. HĐ 4. GV: Chữa bài 2, nhận xét- Hd Y/c HS: 3. HS làm bài 3, 4 vào vở bài tập, 5 5 5 25   chữa bài, 3a) Trần Quốc Khái quê 20 20 5 100 ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây. 8 8 : 8 1 1 25 25 b) Ông học nghề thêu ở Trung 32  32 : 8  4  4 25 100 Quốc trong một lần đi sứ. 5 8 ; Bài 4 GV nêu câu hỏi, HS trả lời. Vậy các phân số 20 32 ;đều. HĐ 5. HS: Tự chữa bài vào vở bài tập.. Tiết 3 Môn Bài I Mục tiêu. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2 HĐ 3. 25 bằng : 100. GV: Chữa bài 3, nhận xét. HD HS làm bài 4 vào Pbt, chữa bài, nhận xét. Y/c HS chữa bài vào vở. Dặn dò chung ------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tăng cường tiếng việt Chính tả: ( Nhớ- viết ). Ôn Tiếng việt. Chuyện cổ tích về loài người. - HS đọc lưu loát các bài tập đọc đã học trong tuần. - Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu chuyện. - Rút ra bài học cho bản thân.. - Nhớ và viết đúng chính tả, trình bày đúng bốn khổ thơ trong bài Chuyện cổ tích về loài người. - Làm đúng các bài tập trong vở bài tập. - Giáo dục HS thường xuyên luyện viết chữ đẹp. - Bảng phụ, Pbt. - Sách vở, đồ dùng.. - Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc. - Trò: SGK, xem trước bài.. HS: Kể tên bài tập đọc đã học trong GV: Y/c HS lên bảng viết các từ tuần? Kiểm tra sự chuẩn bị bài của ngữ bắt đầu bằng âm tr/ch. Nhận bạn. xét- Gtb- Gọi HS đọc khổ thơ 2, 3, 4, 5 cần viết. Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con. GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS đọc HS: Viết bảng con: VD: loài nối tiếp các câu đến hết bài- luyện người, chuyện... đọc từ khó- GV nhận xét. HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong GV: Chữa bài, nhận xét- Hd viết.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> bài cho đến hết. Đọc từ chú giải.. HĐ 4. HĐ 5 HĐ 6. Tiết 5 Môn Bài I Mục tiêu. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. chính tả. Gọi HS đọc lại bốn khổ thơ cần viết- HS nhớ- viết đúng chính tả. Đọc lại cho HS soát bài. Thu chấm, nhận xét- Hd HS làm bài vào vở bài tập. GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối HS: 2) tiếp đoạn- Nx- Y/c HS đọc và trả Mưa giăng- theo gió- Rải tím. lời câu hỏi trong bài. Nx- H/d đọc diễn cảm. HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trong GV: Gọi HS đọc bài của mình, nhóm. chữa bài, nhận xét. GV: T/c cho HS thi đọc- NX. Câu HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở chuyện khuyên ta điều gì? kiểm tra. Dặn dò chung -------------------------------------------------Tiết 4 Thể dục Giáo viên dạy chuyên -------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tập đọc Kĩ thuật. Bàn tay cô giáo. Điều kiện ngoại cảnh của cây rau và hoa. - Đọc đúng các từ, tiếng dễ lẫn. Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc diễn cảm. - Hiểu các tữ ngữ trong bài. Hiểu nội dung bài thơ: Bài thơ ca ngợi sự khéo léo của bàn tay cô giáo, đã làm ra bao điều kì diệu cho HS, qua đó cũng thể hiện sự khâm phục, quý mến của HS đối với cô giáo. - Học thuộc lòng bài thơ. - Thầy: Bảng phụ. - Trò: Xem trước bài.. - HS biết các điều kiện ngoại cảnh ảnh hưởng tới cây rau, hoa. - Nguồn cung cấp, tác dụng, biểu hiện của cây rau, hoa khi gặp điều kiện ngoại cảnh bất lợi và biện pháp kĩ thuật để cây rau, hoa có được điều kiện ngoại cảnh thuận lợi. - HS có ý thức chăm sóc cây rau, hoa. - Bảng phụ, Pbt. - Sách vở, đồ dùng.. GV: Y/c HS đọc và TLCH bài Ông HS: Nêu đặc điểm cấu tạo, tác tổ nghề thêu, Nx- Ghi điểm- Gtb- dụng, cách sử dụng các dụng cụ Đọc mẫu- H/d đọc- HS đọc nối tiếp đó? câu- tìm+ luyện đọc từ khó. Nx-.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4 HĐ 5 HĐ 6. Y/c HS đọc nối tiếp từng khổ thơ cho đến hết bài. HS: Đọc nối tiếp từng khổ thơ cho GV: Nx-Gtb- HĐ1: Tìm hiểu đến hết bài, đọc từ chú giải. Đọc các điều kiện ngoại cảnh ảnh bài theo nhóm đôi. hưởng đến sự phát triển của cây rau, hoa. Hãy kể tên những điều kiện cần thiết cho cây sinh trưởng và phát triển? Nhận xét, KL. Giao việc. GV: Tổ chức cho HS thi đọc- Nx. HS: HĐ2: Tìm hiểu ảnh hưởng Y/c HS đọc từng khổ thơ và TLCH của các điều kiện ngoại cảnh đối trong bài. Mỗi tờ giấy cô giáo đã với sự sinh trưởng phát triển của làm ra những gì? Em thấy bức cây rau, hoa. Mỗi cây thích hợp tranh của cô giáo thế nào, hãy tả lại với điều kiện nhiệt độ nhất định. bức tranh đó bằng lời của mình? Khi trồng phải tưới nước, thoát Nêu nội dung bài thơ? Nx- H/d HS nước dễ dàng và thường xuyên đọc diễn cảm bài thơ, HTL từng tưới nước cho cây. đoạn, cả bài. HS: Đọc diễn cảm từng đoạn, cả GV: Nghe HS trả lời, nhận xét, bài. KL. Yêu cầu HS đọc ghi nhớ HTL từng đoạn, cả bài. SGK. GV: T/c cho HS thi đọc thuộc lòng HS: Đọc ghi nhớ SGK . từng đoạn, cả bài, nhận xét- ghi điểm- Tuyên dương. HS: Qua bài em thể hiện lòng biết GV: Nghe HS trả lời, nhận xét. ơn các gia đình thương binh liệt sĩ Nêu điều kiện ngoại cảnh của như thế nào? cây rau, hoa? Dặn dò chung. Thứ tư ngày Tiết 1 Môn Bài I Mục tiêu. tháng. năm 2013. NTĐ3 Tự nhiên- Xã hội. NTĐ4 Toán. Thân cây. Quy đồng mẫu số các phân số. Giúp HS Giúp HS: - Biết cách quy đồng mẫu số hai - Biết thân cây là một bộ phận phân số. chính của cây, biết cách mọc của - Bước đầu biết thực hành quy thân cây và cấu tạo của nó. đồng mẫu số hai phân số. - Phân biệt được một số cây cối theo cách mọc của thân và loại thân. * KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử - Bảng phụ, Pbt...

<span class='text_page_counter'>(11)</span> II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1 HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5. HĐ 6. Tiết 2 Môn Bài I Mục tiêu. lĩ thông tin: So sánh và quan sát đặc điểm một số loại thân cây. Yimf kiếm phân tích, tổng hợp thông tin để biết giá trị của thân cây với đời sống của cây, đời sống động vật và con người. - Thầy: Tranh SGK, Pbt, một số loại thân. - Trò: Xem trước bài, Vở bài tập.. - Sách vở. đồ dùng. GV: Gọi HS làm lại bài 1, nhận xét- ghi điểm. Gtb- Hd HS thực hiện VD và quy đồng mẫu số các phân số, nhận xét- KL. HD HS làm bài 1 vào PBT.. 5 5 4 20   HS: 1. 6 6 4 24 HS: Nêu những điểm giống và 3 3 7 21 3 3 5 15   ;   khác nhau của cây cối xung quanh? 5 5 7 35 7 7 5 35. GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1: Tìm hiểu các loại thân cây. Quan sát ảnh trang 78, 79 SGK cho biết hình chụp những cây gì? Cây có thân mọc thế nào? Thân cây to khoẻ, cứng chắc hay mềm yếu? HS: Tranh 1: cây nhãn có thân mọc đứng, thân to khoẻ, cứng chắc. Tranh 2: cây bí đỏ có thân bò ,thân nhỏ, yếu. GV: Nghe, nhận xét- KL. HĐ2: Trò chơi Bingo. Phân loại một số cây theo cách mọc của thân. Nhóm nào gắn xong hô to BINGO.. GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS làm bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận xét. 7 7 11 77   HS: 2. 5 5 11 55 8 8 5 40 5 5 8 40   ;   11 11 5 55 12 12 8 96. GV: Chữa bài 2a, b, nhận xét. Y/c HS chữa bài vào vở.. HS: HĐ3: Trò chơi ô chữ. VD: HS: Tự chữa bài vào vở bài tập. Đây là tên một loại cây dùng để nấu canh cua, thân mềm, ngọn trơn nhớt? (MỒNG TƠI). GV: Quan sát, nghe, nhận xét, KL tuyên dương HS có ý thức học bài tốt. Dặn dò chung -------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Toán Kể chuyện. Luyện tập. Kể chuyện được chứng kiến, tham gia. Giúp HS: 1. Rèn kĩ năng nói: - Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, - HS chọn được câu chuyện về.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4 HĐ 5 HĐ 6. tròn trăm có đến 4 chữ số. một người có khả năng hoặc có - Củng cố về thực hiện phép trừ sức khoẻ đặc biệt. Biết kể các số có đến 4 chữ số và giải bài chuyện theo cách sắp xếp các sự toán bằng hai phép tính. việc thành câu chuyện hoặc kể sự việc chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật. Hiểu truyện, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện. 2. Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn KC, nhận xét lời kể của bạn. * KNS: Giao tiếp thể hiện sự tự tin, ra quyết định, tư duy sáng tạo. - Thầy: PBT. - Bảng phụ. - Trò: Sách vở, đồ dùng. - Sách vở, sưu tầm truyện.. HS: Nêu cách đặt tính, cách thực GV: Gọi HS kể chuyện đã nghehiện phép trừ các số trong phạm vi đã đọc ở tiết trước, nhận xét10000? ghi điểm. Gtb- Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài, yêu cầu HS đọc gợi ý SGK. GV: Nghe HS trả lời, nhận xét- ghi HS: Đọc đề bài, xác định được điểm. Gtb - HD HS làm bài 1 vào yêu cầu của bài và kể tên các Pbt, chữa bài, nhận xét. nhân vật có khả năng hoặc có 7000- 2000 = 5000; sức khoẻ đặc biệt mà em được 6000 - 4000 = 2000; chứng kiến hoặc tham gia , kể 2. 3600 - 600 = 3000. chuyện trong nhóm. HS: 3. GV: Tổ chức cho HS thi kể 7284 6473 9061 4492 chuyện, nhận xét. 3528 5645 4503 833 3756 828 4558 3659 GV: Chữa bài 3, nhận xét- Hd làm HS: Trao đổi với bạn về ý nghĩa bài 4, chữa bài, nhận xét. câu chuyện, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, hấp dẫn nhất. HS: 3. Số muối còn lại trong kho: GV: Cùng HS nhận xét- ghi 4720 - (2000 + 1700) = 1020 (kg) điểm, tuyên dương. Đáp số: 1020 kg. GV: Chữa bài 4, chữa bài, nhận HS: Qua câu chuyện em học xét. Yêu cầu HS tự chữa bài vào vở được điều gì? bài tập..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Dặn dò chung -----------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tập viết: Tập đọc. Tiết 3 Môn Bài I Mục tiêu. Ôn chữ hoa Ô,. Bè xuôi sông La. Ơ. - Củng cố cách viết chữ hoa L,. Ô,. B, H... Viết tên riêng bằng chữ. Lan Ong, Oi Quang Ba, Hang Dao. Viết câu ứng cỡ nhỏ. dụng bằng chữ cỡ nhỏ.. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. - Thầy: Mẫu chữ viết hoa. - Trò: Vở tập viết, bảng con. - Đọc trơn toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, trìu mến. - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La, nói lên tài năng, sức mạnh của con người Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hương, đất nước, bất chấp bom đạn của kẻ thù. - Bảng phụ ghi câu văn dài. - Sách vở, đồ dùng.. GV: Gọi HS đọc và TLCH bài Anh hùng lao động Trần Đại Văn Trỗi Nghĩa, nhận xét- ghi điểm- Gtbgọi 1 HS đọc toàn bài, bài có 3 GV: Kiểm tra vở viết của HS, nhận khổ thơ. xét. Giới thiệu bài. Giới thiệu mẫu HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó; chữ cho HS quan sát và nhận xét. đọc nối tiếp lần 2+ đọc từ chú HS: Quan sát và nhận xét chữ mẫu. giải. GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn - Viết chữ L, Ô, B, H...vào bảng nối tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HS đọc từng đoạn và TLCH trong con. bài: Sông La đẹp như thế nào? - Viết từ: Lan Ong, Oi Quang Chiếc bè gỗ được ví với cái gì? Cách nói ấy có gì hay? Vì sao đi Ba, Hang Dao 2 lần. trên bè, tác giả lại nghĩ đến mùi vôi xây và những mái ngói hồng? Hình ảnh "Trong bom đạn...ngói hồng" nói lên điều gì? Nêu ý nghĩa của bài? Hd đọc diễn cảm cả bài thơ- GV đọc mẫu, Y/c HS đọc diễn cảm HS: Viết bảng con: Nguyễn.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> HĐ 4 HĐ 5 HĐ 6. Tiết 4 Môn Bài I Mục tiêu. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. GV: Nhận xét, hướng dẫn HS viết vào vở tập viết, cần viết đúng mẫu quy định. HS : Viết vào vở tập viết - Ngồi viết đúng tư thế.. từng đoạn đến hết bài. Y/c HS HTL HS: HTL từng khổ thơ, cả bài.. GV: Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài. Nhận xét, ghi điểm. GV: Chấm, chữa bài- Nx bài viết HS: Qua bài tập đọc em thích của HS. khổ thơ nào? Vì sao? Dặn dò chung ------------------------------------------------NTĐ3 Chính tả: (Nghe- viết). NTĐ4 Lịch sử. Ông tổ nghề thêu. Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nước.. - Nghe- viết chính xác đoạn từ Hồi còn nhỏ...nhà Lê trong bài Ông tổ nghề thêu. - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu ch với tr, phân biệt dấu hỏi/dấu ngã.. Học xong bài này,HS biết: - Nhà Hậu Lê ra đời trong hoàn cảnh nào? - Nhà Hậu Lê đã tổ chức được một bộ máy nhà nước quy củ và tổ chức quản lí đất nước tương đối chặt chẽ. - Nhận thức bước đầu về vai trò của pháp luật. - Phiếu học tập. - SGK, Vbt.. - Thầy: Bảng phụ, Pbt. - Trò: SGK, Vở viết, Vở BTTV.. HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn.. GV: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Chi Lăng? Nx- ghi điểmGtb- HĐ1: Làm việc cá nhân. 1. Hoàn cảnh ra đời của nhà Hậu Lê. Tháng 4- 1428, Lê Lợi chính thức lên ngôi vua, đặt tên nước là Đại Việt. Nhà Hậu Lê trải qua một số đời vua. Nước Đại Việt ở thời Hậu Lê phát triển rực rỡ nhất ở đời vua Lê Thánh Tông GV: Nx- Gtb- Đọc mẫu. Những từ HS: HĐ2: Làm việc nhóm đôi..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5 HĐ 6. ngữ nào cho ta thấy Trần Quốc 2. Quyền lực của nhà vua: Vua Khái rất ham học? Y/c HS viết là con trời có quyền tối cao, trực bảng con từ khó viết. tiếp là Tổng chỉ huy quân đội; bãi bỏ chức quan cao cấp nhất như tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển. Giúp việc cho vua có các bộ và các viện. HS: Viết bảng con, VD: đốn củi, GV: Nghe HS trình bày- Nxvở trứng, Trần Quốc Khái. Kl. HĐ3: Làm việc cá nhân. 3. Bộ luật Hồng Đức. Luật Hồng Đức bảo vệ quyền lợi của ai? Có điểm nào tiến bộ? GV: Nx- Hd cách trình bày bài. HS: Vua Lê Thánh Tông hco vẽ đọc bài cho HS nghe- viết chính bản đồ đất nước và soạn thảo tả.GV đọc lại bài- HS soát lỗi Bộ luật Hồng Đức. Bộ luật chính tả. Chấm- chữa bài- Nx. Hd Hồng Đức bảo vệ quyền lợi của làm bài tập vua, quan lại, địa chủ; bảo vệ chủ quyền quốc gia, khuyến khích phát triển kinh tế; bảo vệ một số quyền lợi của phụ nữ. HS: 2a) chăm- trở- trong- triều- GV: Nghe HS trình bày, nhận trước- trí- cho- trọng- trí- truyền... xét- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài. GV: Chữa bài, nhận xét. HS: nêu lại nội dung bài. Dặn dò chung --------------------------------------------------------Tiết 5 Âm nhạc Giáo viên dạy chuyên. Thứ năm ngày Tiết 1 Môn Bài. tháng năm 2013. NTĐ3 Toán. NTĐ4 Tập làm văn. Luyện tập chung. Trả bài văn miêu tả đồ vật. I Mục tiêu. Giúp HS: - Củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10000. - Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ.. II Đồ dùng. - Thầy: Bảng phụ, PBT. - Trò: Sách vở, đồ dùng. - Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả đồ vật của bạn và của mình. Biết tham gia sửa lỗi chung; biết tự sửa lỗi theo y/c của thầy cô. - Thấy được cái hay của bài được GV khen. - Bảng phụ..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. - Sách vở, đồ dùng. HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.. GV: Nhận xét- Gtb, HD HS làm miệng bài 1, chữa bài, nhận xét. 2. 6924 + 1536. HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5. HĐ 6 HĐ 7. Tiết 2 Môn Bài. 5718 + 636. 8493 3667. GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, nhận xét. Gtb- Y/c HS đọc đề bài trên bảng: Tả một đồ vật em yêu thích nhất ở trường...GV nhận xét chung về bài viết của HS, trả bài, yêu cầu HS tìm lỗi, viết ra nháp. HS: Viết những lỗi hay mắc vào vở nháp.. 4380 729. 8460 6354 4826 3651 HS: 3. Số cây trồng được tất cả là: 948 + (948 : 3) = 1264 (cây). Đáp số: 1264 cây.. GV: Yêu cầu HS đọc những lỗi hay mắc. Gọi HS chữa bài cho bạn. Chữa bài trên bảng, nhận xét- Y/c HS chữa bài vào vở bài tập. HS: Phân biệt đồ dùng này với đồ dùng khác.. GV: Chữa bài 3, nhận xét- Hd làm bài 4 chữa bài, nhận xét. Nêu cách tìm số hạng chưa biết, số bị trừ chưa biết, số trừ chưa biết? HD HS làm bài 5. HS: Thi xếp hình theo nhóm, nhóm GV: Nghe HS đọc bài, Nx- GV làm xong trước là nhóm ấy thắng đọc những bài văn hay cho cả cuộc. lớp nghe. Yêu cầu HS viết lại đoạn văn còn lủng củng. GV: Nhận xét, tuyên dương. Yêu HS: Viết lại những đoạn văn cầu HS chữa bài vào vở bài tập. còn lủng củng vào vở bài tập, đổi vở kiểm tra. HS: Chữa bài vào vở bài tập. GV: Gọi HS đọc lại bài vừa làm lại, NX Dặn dò chung --------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Chính tả: ( Nhớ- viết ) Toán. Bàn tay cô giáo. Quy đồng mẫu số các phân số ( tiếp theo).

<span class='text_page_counter'>(17)</span> I Mục tiêu. II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. Rèn kĩ năng viết chính tả: - Nhớ- viết chính xác bài thơ Bàn tay cô giáo. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Giáo dục HS thường xuyên luyện viết chính tả. - Thầy: Bảng phụ, Pbt. - Trò: SGK, Vở viết, Vở BTTV.. HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.. Giúp HS: - Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số được chọn làm mẫu số chung (MSC). - Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số. - Bảng phụ, Pbt.. - Sách vở. đồ dùng.. GV: Gọi HS làm lại bài 1, nhận xét- ghi điểm. Gtb- Hd HS thực hiện VD và quy đồng mẫu số các phân số, nhận xét- KL. HD HS làm bài 1 vào PBT.. 2 2 3 6 GV: Nx- Gtb- Gọi HS đọc bài Bàn   tay cô giáo. Từ bàn tay khéo léo HS: 1. 3 3 3 9 giữ nguyên của cô giáo các em thấy những gì? 7 Y/c HS viết bảng con từ khó viết. phân số 9 . 4 4 2 8   10 10 2 20 giữ nguyên phân 11 số 20. HĐ 3. HS: Viết bảng con, VD: giấy trắng, GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd chiếc thuyền, sóng lượn, rì rào. HS làm bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận xét.. HĐ 4. GV: Nx- Hd cách trình bày bài. Cho HS đọc lại bài 1 lần, nhớ- viết chính tả.GV đọc lại bài- HS soát lỗi chính tả. Chấm- chữa bài- Nx. Hd làm bài tập HS: 2b. ở- cũng- những- kĩ- kĩ- kĩsản- xã- sĩ- chữa. GV: Chữa bài, nhận xét.. HĐ 5 HĐ 6. HS: 2. 4 4 12 48 5 5 7 35     7 7 12 84 ; 12 12 7 84 5 5 4 20 9 9 3 27     3. 6 6 4 24 ; 8 8 3 24. GV: Chữa bài 2, 3, nhận xét. Y/c HS chữa bài vào vở. HS: Tự chữa bài vào vở bài tập. Dặn dò chung ----------------------------------------------Tiết 3 Thể dục Giáo viên dạy chuyên.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> ------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Thủ công Luyện từ và câu. Tiết 4 Môn Bài Đan nong mốt (tiết 1) I Mục tiêu - HS biết cách đan nong mốt. - HS đan được nong mốt đúng qui trình kĩ thuật. - Yêu thích các sản phẩm đan nan.. Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?. - Nắm được đặc điểm về ý nghĩa và cấu tạo của vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? - Xác định được bộ phận vị ngữ trong các câu kể Ai thế nào?, biết đặt câu đúng mẫu. Mẫu đan, giấy thủ công, - Bảng phụ, bút, Pbt.. II Đồ dùng - Thầy: kéo. - Trò: Giấy thủ công, kéo, hồ dán…. - Sách vở, đồ dùng.. III Các hoạt động dạy HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn. học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5. GV: Y/c HS làm lại bài 2, chữa bài 2 nhận xét- ghi điểm- Gtb- Hd HS đọc và làm bài ở phần Nhận xét: 2. Các câu 1, 2, 4, 6, 7 là các câu kể Ai thế nào? 3. Chủ ngữ Vị ngữ Sông thôi vỗ sóng... Ông Ba trầm ngâm. Ông Sáu rất sôi nổi. GV: Nghe- Nx- Gtb- HD HS qquan HS: 4. đọc và trao đổi bài 4; đại diện sát, nhận xét: Đan nong mốt được trình bày. ứng dụng để đan rổ, rá, làn...Để đan mốt người ta dùng những nguyên liệu mây, tre, giang, nứa... HS: Thực hành kẻ, cắt, các nan đan. GV: Chữa bài 4, nhận xét. Y/c HS đọc ghi nhớ SGK. Hd HS làm bài 1 vào PBT, chữa bài: a) Các câu 1, 2, 3, 4, 5 là câu kể Ai thế nào? GV: Nghe- nhận xét. HD HS đan HS: nong mốt. Bước 1: Kẻ, cắt các nan Vị ngữ Từ ngữ tạo thành vn đan; Bước 2: ĐAn nong mốt bằng rất khoẻ cụm tính từ giấy, bìa; Bước 3: Dán nẹp xung dài và cứng hai tính từ quanh tấm đan. HD HS thực hành giống như của.. cụm tính từ đan nong mốt. HS: thực hành đan nong mốt. GV: Chữa bài 1b,c nhận xét- Y/c HS GV: Quan sát, nhận xét- tuyên. làm bài 2 vào vở bài tập, chữa bài, nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> dương HS thực hành tốt. HĐ 6. HS: Tự chữa bài vào vở. Dặn dò chung ---------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tăng cường Tiếng Việt Khoa học. Tiết 5 Môn Bài Ôn Tiếng việt I Mục tiêu - HS đọc tương đối tốt các bài tập đọc đã học trong tuần. - Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu chuyện. - Rút ra bài học cho bản thân.. II Đồ dùng - Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc. III Các hoạt - Trò: SGK, xem trước bài. động dạy học HĐ 1 HS: Kể tên bài tập đọc đã học trong tuần? Kiểm tra sự chuẩn bị bài của bạn.. HĐ 2. HĐ 3. Sự lan truyền âm thanh Sau bài học, HS biết: - Nhận biết được tai ta nghe được âm thanh khi rung động từ vật phát ra âm thanh được lan truyền trong môi trường (khí, lỏng, rắn) tới tai. - Nêu VD hoặc làm thí nghiệm chứng tỏ âm thanh yếu đi khi lan truyền ra xa nguồn. Nêu VD về âm thanh có thể lan truyền qua chất rắn, chất lỏng. - Trống, đồng hồ, dây chun, sợi dây. - Ống bơ, vụn giấy, ni lông, chậu nước.. GV: Thực hiện các cách khác nhau để vật phát ra âm thanh? Nhận xét- ghi điểm- Gtb- HĐ1: Tìm hiểu về sự lan truyền âm thanh: Tại sao khi gõ trống, tai ta nghe được tiếng trống. GV làm thí nghiệm, mô tả; Y/c HS dự đoán điều xảy ra.Nguyên nhân làm tấm ni lông rung và giải thích âm thanh truyền từ trống đến tai như thế nào? HS: HĐ2: Tìm hiểu sự lan truyền âm thanh qua chất lỏng, chất rắn. Làm thí nghiệm, tìm thêm các dẫn chứng cho sự truyền âm thanh qua chất rắn và chất lỏng: Âm thanh không chỉ truyền được qua không khí mà còn truyền qua GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS đọc nối chất rắn, chất lỏng. tiếp các câu đến hết bài- luyện đọc từ GV: nghe HS trình bày, quan sát, nhận khó- GV nhận xét. xét- KL. HĐ3: Tìm hiểu âm thanh yếu đi hay mạnh lên khi khoảng cách đến nguồn âm xa hơn. Nêu VD chứng minh, nhận xét, KL. HS: chơi trò chơi nói chuyện qua điện thoại. HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài GV: Nghe HS trình bày, nhận xét, KL..

<span class='text_page_counter'>(20)</span> cho đến hết. Đọc từ chú giải.. HĐ 4 HĐ 5 HĐ 6. GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp đoạn- Nx- Y/c HS đọc và trả lời câu hỏi trong bài. Nx- H/d đọc diễn cảm. HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trong nhóm. GV: T/c cho HS thi đọc- NX. Câu chuyện khuyên ta điều gì? Dặn dò chung. Thứ sáu ngày Tiết 1 Môn Bài I Mục tiêu. Yêu cầu HS đọc Mục Bạn cần biết. HS: Đọc mục Bạn cần biết SGK/85.. tháng. năm 2013. NTĐ3 Mĩ thuật. NTĐ4 Toán. Thường thức mĩ thuật: Tìm hiểu về tượng. Luyện tập. - HS bước đầu nhận biết được vẻ đẹp của nghệ thuật điêu khắc. - Có thói quen quan sát, nhận xét các pho tượng thường gặp. - HS yêu thích giờ tập nặn.. Giúp HS - Củng cố và rèn kĩ năng qui đồng mẫu số hai phân số. - Bước đầu làm quen với qui đồng mẫu số ba phân số.. II - Thầy: Một số bức tượng thạch - Phiếu bài tập Đồ dùng cao. III - Trò: Sách vở, đồ dùng. - Sách vở. đồ dùng. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn. GV: Gọi HS làm lại bài 2, nhận xétghi điểm. Gtb- HD HS làm bài 1 HĐ 2 vào PBT. GV: Nhận xét- GTB - HĐ1: Tìm HS :a, hiểu về tượng: Hãy kể tên các pho 1 và 4 ; 1  1 5  5 ; 4  4 6  24 tượng, chất liệu, hình dáng các 6 5 6 6 5 30 5 5 6 30 pho tượng? Tượng thường được 11 và 8 ( MSC : 49) 49 7 đặt ở đâu? 8 8 7 56   7 7 7 49.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> HĐ 3 HS: Tượng Bác Hồ; tượng các anh hùng liệt sĩ; tượng Phật Bà Quan Âm nghìn mắt, nghìn tay. Tượng thường được đặt ở công viên, đình chùa, miếu mạo, bảo tàng... HĐ 4. 11 Giữ nguyên phân số 49 11 8 11 56 và và Vậy quy đồng 49 7 được 49 49 12 5 12 12 9 108 5 5 5 25 và ;   ;   5 9 5 5 9 45 9 9 5 45. GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS làm bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận xét.. 2 - 2 viết dưới dạng phân số là: 1 2 2 5 10   Ta có: 1 1 5 5 Giữ nguyên 3 GV: Nghe HS trình bày, nhận xét phân số 5. - KL. Y/c HS nêu các điểm giống và khác nhau ở tượng cổ, tượng HS làm BT 3: 1 1 4 1 4 5 20 mới? ; và   a, 3 4 5 3 4 5 60. 1 1 3 5 15 4 4 4 3 48     4 4 3 5 60 ; 5 5 4 3 60 1 1 4 ; và Vậy quy đồng 3 4 5 được 20 15 48 ; ; 60 60 60. HĐ 5. HS: Tượng cổ thường không có tên tác giả; tượng mới có tên tác GV: Chữa bài 3, nhận xét. Y/c HS giả. làm bài 4, chữa bài ,nhận xét. 7 23 và Quy đồng mẫu số của 12 30 với. HĐ 6. Tiết 2 Môn Bài. GV: nhận xét, đánh giá tiết học MSC là 60 được: khen ngợi những HS có nhiều ý 7  7 5  12 ; 23  23 2  46 12 12 5 60 30 30 2 60 kiến xây dựng bài. HS: Tự chữa bài v ào vở bài tập. Dặn dò chung -------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Toán Mĩ thuật. Tháng - Năm. I Mục tiêu Giúp HS: - Làm quen với các đơn vị đo thời gian: tháng, năm. Biết được một năm có 12 tháng. Biết tên gọi các tháng. Vẽ trang trí: Trang trí hình tròn - HS cảm nhận được vẻ đẹp của trang trí hình tròn và hiểu sự ứng dụng của nó rong cuộc sống hàng ngày..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> trong một năm. - Biết số ngày trong từng tháng. - Biết xem lịch.. - HS biết cách sắp xếp hoạ tiết và trang trí hình tròn theo ý thích. - HS có ý thức làm đẹp trong cuộc sống và học tập. - Mẫu vẽ, bài của HS năm trước. - Sách vở, đồ dùng.. II Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ, PBT. III Các hoạt - Trò: Sách vở, đồ dùng động dạy học HĐ 1 GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của Nhận xét- Gtb, giới thiệu các tháng bạn. trong năm và số ngày trong từng tháng. HD HS làm bài 1. HĐ 2. HĐ 3 HĐ 4. HĐ 5 HĐ 6. Tiết 3 Môn Bài. HS: 1. Tháng này là tháng 2; tháng sau là tháng 3. Tháng 2 năm nay có 28 ngày. Tháng 4 năm nay có 30 ngày. Tháng 8 năm nay có 31 ngày.. GV: Nhận xét- GTB - HĐ1: Quan sát, nhận xét. Cho HS quan sát tranh, ảnh trong SGK nhận xét về bố cục, vị trí các mảng chính, phụ, những hoạ tiết thường được đưa vào hình tròn...GV vẽ mẫu và HD HS cách trang trí hình tròn. GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm HS: thực hành vẽ trang trí hình bài 2 vào Pbt. tròn vào vở tập vẽ HS: 2. Ngày 19 tháng 8 là thứ 6. GV: Quan sát, nhận xét, HD Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ tư. những HS còn lúng túng. Tháng 8 có 4 ngày chủ nhật. Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là ngày 28 GV: chữa bài 2. Y/c HS chữa bài vào HS: Tiếp tục thực hành vẽ trang vở bài tập. trí hình tròn vào vở Tập vẽ. HS: chữa bài vào vở bài tập. GV: Cùng HS nhận xét, đánh giá tiết học khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp. Dặn dò chung -------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tự nhiên và xã hội Tập làm văn. Thân cây (tiếp theo). Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối. I Mục tiêu - Nêu được chức năng của thân cây, - HS nắm được cấu tạo 3 phần ích lợi của thân cây đối với đời sống (MB, TB, KB) của một bài văn.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> con người và động vật. - Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ thân cây. * KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát và so sánh đặc điểm một số loại thân cây. Tìm kiếm, phân tích, tổng hợp thông tin để biết giá trị của thân cây vời đời sống của cây, đời sống động vật và con người. II - Thầy: Hình trang 80, 81. Pbt. Đồ dùng - Trò: Xem trước bài, Vở bài tập. III Các hoạt động dạy học HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn. HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4. GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1: Chức năng của thân cây. Bấm đứt rời ngọn rau muống, mùng tơi, em thấy có hiện tượng gì xảy ra? Nếu bấm ngọn cây nhưng không đứt rời khỏi thân thì mấy ngày sau cây có hiện tượng gì? Vì sao? HS: Câu 1: Em thấy nhựa chảy ra. Câu 2: Ngọn cây sẽ bị héo vì không có chất nuôi cây. Câu 3: Hoa hồng bạch sẽ có màu tím (đỏ) do thân cây vật chuyển nước có màu lên cánh hoa làm cánh hoa đổi màu. Câu 4: Thân cây vận chuyển nhựa cây. GV: Nghe, nhận xét- KL. HĐ2: Ích lợi của thân cây. H1: Thân cây cho nhựa; H4: Thân cây để làm đồ gỗ, đồ dùng gia dụng; H5: than cây để làm đồ gỗ, đồ mộc. H6, 7: Thân cây để làm rau ăn; H8: Thân cây để làm thức ăn cho động vật.. miêu tả cây cối. - Biết lập dàn ý miêu tả một cây ăn quả quen thuộc theo 1 trong 2 cách đã học. - Giấy khổ A3, bút dạ. - Sách vở, đồ dùng.. GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, nhận xét- Gtb- yêu cầu HS đọc và làm bài ở phần Nhận xét vào Pbt. HS: 1. Đoạn 1 gồm 3 dòng đầu: giới thiệu bao quát về bãi ngô. Đoạn 2 gồm 4 dòng tiếp: tả hoa và búp ngô non giai đoạn đơm hoa và kết trái. Đoạn 3 còn lại tả hoa , lá ngô giai đoạn bắp ngô đã mập và chắc. GV: Nghe HS trình bày, nhận xét- Y/c HS đọc và làm bài 2: Đoạn 1 gồm 3 dòng đầu: giới thiệu bao quát về c ây mai. Đoạn 2 gồm 4 dòng tiếp: tả cánh hoa và trái cây. Đoạn 3 cảm nghĩ của người miêu tả. Nhận xét, Y/c HS đọc ghi nhớ SGK. Làm bài 1, 2 vào PBT HS: 1. Bài văn tả cây gạo già theo từng thời kì phát triển của bông gạo. 2a) Giới thiệu bao quát về cây định tả. b) + Tả lần lượt từng bộ phận của cây (gốc, thân, cành lá, quả...). + Tả lần lượt theo từng thời kì phát triển của cây: cây non mới mọc, cây có nhiều cành, nhánh, cây thời kì ra hoa, kết quả, cây thời kì quả chín... c) Cảm nghĩ của mình hoặc lợi ích của cây. GV: Nghe HS đọc bài, nhận xét,.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> chữa bài. HS: chữa bài vào vở bài tập.. HĐ 5. HS: HĐ3: Trò chơi Ai hiểu biết hơn?. HĐ 6. GV: Nghe, nhận xét, KL. Y/c HS đọc mục Bạn cần biết SGK. Dặn dò chung ------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tập làm văn Địa lí. Tiết 4 Môn Bài. Nói về tri thức. Nghe kể: Nâng niu từng hạt giống. I Mục tiêu - Quan sát tranh minh hoạ,nói đúng về nghề nghiệp và công việc của những tri thức được vẽ trong tranh. - Nghe- kể lại được câu chuyện Nâng niu từng hạt giống, kể đúng nội dung câu chuyện. II Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ, Pbt. III - Trò: Sách vở, đồ dùng. Các hoạt dộng dạy học HĐ 1 GV: Gọi HS kể chuyện Chàng trai làng Phù Ủng, nhận xét- ghi điểm. Gtb- HD HS làm bài vào vở bài tập bài 1. HĐ 2 HS: đọc yêu cầu bài 1, quan sát tranh và nêu rõ nội dung từng bức tranh. Tranh 1: Một bác sĩ đang khám bệnh cho một cậu bé, có lẽ cậu bé đang bị sốt. Trên tay bác sĩ đang cầm nhiệt kế. Bác sĩ mặc áo blu trắng. HĐ 3. Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ Học xong bài này, HS biết: - Đồng bằng Nam Bộ là nơi trồng nhiều lúa gạo, cây ăn trái, đánh bắt và nuôi nhiều thuỷ hải sản nhất cả nước. - Dựa vào bản đồ, tranh, ảnh minh hoạ để tìm ra kiến thức. - Pbt, tranh ảnh, bản đồ. - Sách vở, đồ dùng.. HS: Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về con người ở Đồng bằng Nam Bộ?. GV: Nghe, nhận xét, ghi điểmGtb- HĐ1: Làm việc cả lớp. 1. Vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước. Vì sao đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, trái cây lớn nhất cả nước? Lúa, gạo được tiêu thụ ở những đâu? GV: Nghe các nhóm nêu nội dung HS: đất phù sa màu mỡ, khí hậu từng tranh, nhận xét. Hd Y/c HS nóng ẩm, người dân cần cù lao nghe- kể chuyện Nâng niu từng hạt động. Lúa gạo được tiêu thụ giống. nhiều nơi trong cả nước và trên.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> HĐ 4. HS: Nghe thầy cô kể chuyện, dựa vào câu hỏi gợi ý kể chuyện.. HĐ 5 GV: Gọi HS kể lại câu chuyện theo gợi ý, nhận xét- ghi điểm, tuyên dương. HĐ 6. HS: Hãy nói suy nghĩ của em về nhà bác học Lương Đình Của?. thế giới. GV: nghe, nhận xét- Kl. HĐ2: Làm việc nhóm đôi. 2. Nơi nuôi và đánh bắt nhiều thuỷ hải sản nhất cả nước. Điều kiện nào để ĐBNB đánh bắt được nhiều thuỷ hải sản? Thuỷ hải sản được tiêu thụ ở những đâu? HS: Có nhiều cá, tôm, hải sản, mạng lưới sông ngòi dày đặc. Thuỷ hải sản được tiêu thụ nhiều nơi trong cả nước và trên thế giới. GV: nghe, nhận xét- Kl. Y/c HS đọc bài học SGK.. Dặn dò chung -----------------------------------------------Tiết 5. Sinh hoạt lớp TUẦN 21 I. Mục tiêu: - HS nắm được ưu- nhược diểm trong tuần qua. Nắm được phương hướng hoạt trong tuần tới - HS biết phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm. - HS biết vươn lên về mọi mặt khắc phục khó khăn. II. Đồ dùng - Thầy: Nội dung sinh hoạt. - Trò: Ý kiến phát biểu. III. Các hoạt động dạy- học. 1. Ổn định: Hát. 2. Sinh hoạt: a, Lớp trưởng nhận xét. b, GV nhận xét chung: - Đạo đức: Các em ngoan ngoãn, kính thầy yêu bạn đoàn kết hoà nhã với bạn bè. - Học tập: Các em đi học đều, đúng giờ. - Có ý thức học bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp:,…… Tuy nhiên vẫn có bạn lười học: ,…….. - Các hoạt động khác: Tham gia nhiệt tình các buổi thể dục giữa giờ tập các động tác đều, đẹp. Vệ sinh cá nhân, vệ sinh xung quanh trường lớp sạch sẽ. ** Tuyên dương:,…...

<span class='text_page_counter'>(26)</span> * Phê bình:,…… 3. Phương hướng hoạt động tuần tới: Thi đua lập nhiều thành tích chào mừng ngày 3/2/2009 ngày thành lập Đảng. Thi đua " Dạy tốt- Học tốt "; thực hiện tốt phong trào 2 không- 4 nội dung. Tham gia các hoạt động phong trào bề nổi nhiệt tình: TDTT- văn nghệ- ca múa hát tập thể, vệ sinh cá nhân , xung quanh trường lớp sạch sẽ. Thứ ngảy tháng năm 2013 …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> TUẦN 22 Thứ hai ngày tháng năm 2013 KẾ HOẠCH NBAIF HỌC (LỚP GHÉP 2 TRÌNH ĐỘ) LỚP 3 + 4 Tiết 1 Chào cờ -----------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tập đọc- Kể chuyện Toán. Tiết 2 Môn Bài Nhà bác học và bà cụ I Mục tiêu -Bước đầu biết dọc phân biệt lời người dẫn truyện với lời các nhân vật. - Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê -đi – xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người.(Trả lời các câu II hỏi 1, 2, 3, 4) Đồ dùng - Thầy: Tranh, bảng phụ. III - Trò: Xem trước bài. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Đọc TL và TLCH bài Người tri thức yêu nước. HĐ 2 GV: Gọi HS đọc và TLCH, Nxghi điểm -Gtb- GV đọc mẫu - Hd đọc, gọi HS đọc câu nối tiếp, phát hiện từ khó, luyện đọc. Bài chia làm 4 đoạn. Y/c HS đọc đoạn nối tiếp. HĐ 3 HS: Đọc đoạn nối tiếp trong nhómđọc từ chú giải. HĐ 4 GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, nhận xét. Kiểm tra HS đọc trong nhóm. Các nhóm thi đọc từng đoạn trước lớp, nhận xét HĐ 5. HS: Đọc đoạn 3, 4 đồng thanh trong nhóm.. Luyện tập chung - Rút gọn được phân số. - Quy đồng được mẫu số hai phân số.. - Pbt. - Sách vở. đồ dùng.. GV: Chữa bài 3, nhận xét- Ghi điểm. Gtb- HD HS làm bài 1. HS: 1. 12 12 : 6 2 20 20 : 5 4     30 30 : 6 5 ; 45 45 : 5 9 28 28 : 14 2 34 34 : 17 2     70 70 : 14 5 ; 51 51 : 17 3. GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS làm bài 2 vào phiếu. HS: 2. 2 Các phân số bằng phân số 9 là: 6 14 ; 27 63. GV: Chữa bài 2, nhận xét. Hd HS làm bài 3, chữa bài, nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(28)</span> HĐ 6. GV: Tổ chức cho HS đọc đồng thanh đoạn 3, 4 nghe, nhận xét.. 4 5 4 4 8 32 5 5 3 15 và ;   ;   a, 3 8 8 3 8 24 8 8 3 24 4 5 4 4 9 36 5 5 5 25 và ;   ;   b, 5 9 5 5 9 45 9 9 5 45 2 4. Nhóm ngôi sao ở phần b có 3. số ngôi sao đã tô màu. HS: Tự chữa bài vào vở bài tập. Dặn dò chung -------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4. Tập đọc - Kể chuyện Tập đọc. Tiết 3 Môn Bài Nhà bác học và bà cụ I Mục tiêu - Hiểu nội dung câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi nhà bác học Ê- đixơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người. - Kể chuyện: Dựa vào gợi ý và HS kể lại được toàn bộ câu chuyện theo cách phân vai. Biết theo dõi II và nhận xét lời kể của bạn. Đồ dùng - Thầy: Tranh minh hoạ. III - Trò: Sách, vở, đồ dùng. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Đọc đoạn tiếp theo và TLCH trong bài theo cặp: Câu chuyện giữa Ê- đi- xơn và bà cụ xảy ra vào lúc nào? Bà cụ mong muốn điều gì? Vì sao bà cụ mong chiếc xe không cần ngựa kéo đi rất êm? Mong muốn đó giúp cho Ê- đi- xơn có ý nghĩ gì? Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện? Nêu ý nghĩa câu chuyện? HĐ 2 GV: Y/c HS đọc câu hỏi và TLCH, Nx. Hd luyện đọc lại - HS đọc nối tiếp đoạn Nx - Hd kể chuyện theo cách phân vai từng đoạn, toàn bộ câu chuyện. HĐ 3 HS: kể chuyện theo cách phân vai. Sầu riêng - Đọc trơn toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi. - Hiểu nghĩa các từ mới trong bài; Hiểu giá trị và vẻ đẹp đặc sắc của cây sầu riêng.. - Bảng phụ chép câu văn dài. - Sách vở, đồ dùng.. GV: Gọi HS đọc TL và TLCH bài Bè xuôi sông La, nhận xét- ghi điểm- Gtb- gọi 1 HS đọc toàn bài, chia bài thành 3 đoạn, chia nhóm.. HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó: sầu riêng, hết sức đặc biệt, vảy cá, quằn, lượn....đọc đoạn nối tiếp lần 2đọc từ chú giải. GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> từng đoạn, toàn bộ câu chuyện.. HĐ 4 HĐ 5 HĐ 6. Tiết 4 Môn Bài. tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HS đọc từng đoạn và TLCH trong bài: Sầu riêng là đặc sản vùng nào? Toàn bài miêu tả vẻ đẹp đặc sắc của hoa, quả, dáng cây sầu riêng? Tìm những từ ngữ thể hiện tình cảm của tác giả đối với cây sầu riêng? Nêu ý nghĩa của bài? Hd đọc diễn cảm đoạn 2, 3- GV đọc mẫu. GV: Gọi HS thi kể chuyện từng HS: Đọc diễn cảm đoạn 2, 3. đoạn, toàn chuyện. Nx, ghi điểm. HS: Qua câu chuyện em hiểu được GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn điều gì? cảm đoạn 2, 3, nhận xét, ghi điểm. GV: Nghe HS trả lời, nhận xét. HS: Giá trị và vẻ đẹp đặc sắc của cây sầu riêng được thể hiện qua những câu văn nào? Dặn dò chung ------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Toán Đạo đức. Luyện tập. Lịch sự với mọi người (tiết 2). I Mục tiêu Giúp HS: Học xong, HS có khả năng: - Củng cố tên gọi các tháng trong - Có thái độ tôn trọng người khác, một năm, số ngày trong từng tôn trọng nếp sống văn minh. tháng. Đồng tình với những người biết cư - Củng cố cách xem lịch. xử lịch sự; không đồng tình với những người cư xử bất lịch sự. Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh. * KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác. Kĩ năng ứng xử lịch sự với mọi người. kĩ năng ra quyết định lựa chọn hành vi và lời nói phù hợp II trong 1 số tình huống. Kĩ năng Đồ dùng kiểm soát cảm xúc khi cần thiết. III - Thầy: Bảng phụ, PBT, lịch. - Nội dung bài. Các hoạt - Trò: Sách vở, đồ dùng - Sách, vở, đồ dùng. động dạy học HĐ 1 GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, HS: Lịch sự với mọi người có ích Nhận xét- Gtb, Y/c HS xem tờ lịch lợi gì?.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> HĐ 2. HĐ 3. trên bảng các tháng 1, 2, 3 trong năm 2004 và TLCH bài 1. HS: 1. Ngày mùng 3 tháng 2 là thứ ba; Ngày mùng 8/3 vào thứ 2; Ngày đầu tiên của tháng 3 vào thứ 2; ngày cuối cùng của tháng 1 vào thứ 7; Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày. GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm bài 2 vào Pbt.. GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1: Bày tỏ ý kiến (bài 2). GV quy ước cách bày tỏ ý kiến , nêu lần lượt từng ý kiến, yêu cầu HS giơ thẻ. Nhận xét, KL: Các ý kiến c, d là đúng; Ý kiến a, b, đ là sai. HS: HĐ2: Đóng vai (bài 4). Các nhóm đóng vai theo tình huống được giao. GV: Nghe, quan sát, nhận xét- KL: Phép lịch sự khi giao tiếp thể hiện ở: Nói năng nhẹ nhàng, nhã nhặn, không nói tục, chửi bậy; Biết lắng nghe khi người khác đang nói, chào hỏi khi gặp gỡ, biết cảm ơn, xin lỗi đúng lúc. HS: đọc ghi nhớ SGK.. HĐ 4. HS: 2. Ngày Quốc tế thiếu nhi vào thứ 4. Ngày Quốc khánh 2/9 vào thứ 6. Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 vào chủ nhật.. HĐ 5. GV: chữa bài 2, nhận xét. Y/c HS làm bài 3a) Những tháng có 30 ngày: tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11. b) Những tháng có 31 ngày: tháng 1, tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12. Y/c HS chữa bài vào vở bài tập. HS: chữa bài vào vở bài tập. GV: Lịch sự với mọi người có ích lợi gì? Vì sao cần phải lịch sự với mọi người? Dặn dò chung -----------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Đạo đức Khoa học. HĐ 6. Tiết 5 Môn Bài. Tôn trọng khách nước ngoài (tiết 2). I Mục tiêu HS hiểu: - Vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài. - HS biết cư xử lịch sự khi có khách nước ngoài đến thăm. * kns: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách. Âm thanh trong cuộc sống Sau bài học, HS biết: - Nêu được vai trò của âm thanh trong đời sống. - Nêu được ích lợi của việc ghi lại âm thanh. * KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về nguyên nhân, giải.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> II Đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5. HĐ 6. nước ngoài. pháp chống ô nhiễm tiếng ồn. - Thầy: Tranh ảnh, sưu tầm tài - Trống, chai, cốc, PBT. liệu... - Trò: Sách vở, đồ dùng. - Sách, vở, đồ dùng. HS: Vì sao cần phải tôn trọng GV: Nêu VD chứng tỏ âm thanh khách nước ngoài? có thể lan truyền qua chất lỏng, chất rắn? Nhận xét- ghi điểm- GtbHĐ1: Tìm hiểu vai trò của âm thanh trong đời sống. VD: Tiếng nhạc làm cho người nghe thấy tinh thần thoải mái, tiếng gà gáy sáng báo hiệu trời sắp sáng mau mau thức dậy. GV: Nhận xét, Gtb- HĐ1: Liên hệ HS: HĐ2: Nói về những âm thanh thực tế. Tìm hiểu các hành vi lịch ưa thích và những âm thanh không sự với khách nước ngoài. GV nêu ưa thích. Những âm thanh ưa các hành vi, HS nêu ý kiến của thích: tiếng đàn, tiếng hát, tiếng mình về hành vi đó nhận xét, KL: chim hót,....những âm thanh không cư xử lịch sự với khách nước ngoài ưa thích: Tiếng máy cưa, tiếng cãi là một việc làm tốt chúng ta nên nhau... học tập. GV: nghe HS trình bày, quan sát, HS: HĐ2: Đánh giá hành vi. nhận xét- KL. Giao việc. Không nên ngượng ngùng xấu hổ HS: HĐ3: Tìm hiểu ích lợi của mà cần tự tin khi khách nước ngoài việc ghi lại âm thanh. Ghi lại âm hỏi chuyện. Tuy không biết tiếng thanh nhằm lưu giữ cho đời sau hãy nhìn thẳng vào họ không nên những giá trị nghệ thuật đặc sắc... quay mặt đi chỗ khác. GV: nghe HS trình bày, nhận xétGV: Đối với khách nước ngoài bạn KL. HĐ4: Trò chơi "Làm nhạc nên ứng xử như thế nào?(Nghe HS cụ", nhận xét, tuyên dương. trình bày, nhận xét- KL. HĐ3: Ứng xử tình huống đóng vai. HS: Cần cư xử niềm nở, lịch sự, HS: Đọc mục Bạn cần biết SGK. tôn trọng khách nước ngoài; Sẵn sàng giúp đỡ khách nước ngoài khi cần thiết, thể hiện lòng tự trọng tự tôn các dân tộc. GV: Nghe các nhóm trình bày, nhận xét- Nên ứng xử với khách nước ngoài như thế nào? Dặn dò chung.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Thứ ba ngày Tiết 1 Môn Bài. tháng. NTĐ3 Toán. HĐ 3. NTĐ4 Luyện từ và câu. Hình tròn, tâm, đường kính, Chủ ngữ trong câu kể Ai thế bán kính. nào?. I Mục tiêu Giúp HS: - Có biểu tượng về hình tròn, tâm, bán kính, đường kính của hình tròn. - Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính II cho trước. Đồ dùng - Thầy: PBT, com pa, đồng hồ. III - Trò: Sách vở, đồ dùng. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.. HĐ 2. năm 20…. - Nắm được ý nghĩa và cấu tạo của CN trong câu kể Ai thế nào? Xác định đúng bộ phận CN trong câu kể Ai thế nào? - Viết được một đoạn văn tả 1 loại trái cây có dùng câu kể Ai thế nào? - Bảng phụ, bút dạ, Pbt. - Sách, vở, đồ dùng.. GV: Nêu ý nghĩa của VN trong câu kể Ai thế nào? nhận xét- GtbHd HS làm bài ở phần Nhận xét vào phiếu bài tập. GV: Nghe HS báo cáo, nhận xét. HS: 1. Các câu 2, 3, 5, 6 là các câu Gtb - Giới thiệu com pa và cách vẽ kể Ai thế nào? 2. Câu 2: Hà Nội; hình tròn. HD HS làm bài 1 vào Câu 3: Cả một vùng trời; Câu 5: Pbt Các cụ già; Câu 6: Những cô gái thủ đô. HS: - OM; ON; OP; OQ GV: chữa bài 1, 2, nhận xét. Y/c là bán kính. MN; PQ HS làm bài 3 vào Pbt, chữa bài, là đường kính. nhận xét: Chủ ngữ chỉ sự vật có đặc điểm, tính chất được nêu ở vị ngữ. Y/c HS đọc ghi nhớ SGK.. HĐ 4. GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm bài 2, chữa bài, nhận xét.. HĐ 5. HS: 3. b) Câu thứ nhất và câu thứ hai là sai; câu thứ ba là đúng.. HS: 1. Câu 3: Màu vàng trên lưng chú; Câu 4: Bốn cái bánh; Câu 5: Cái đầu và hai con mắt; Câu 6: Thân chú; Câu 8: Bốn cánh. GV: Chữa bài 1, nhận xét. HD HS làm bài 2 vào vở bài tập, chữa bài, nhận xét: Trong vườn nhà em, có một cây ổi rất ngon. Đó là giống cây ông em lấy từ Sơn La về. Khi quả còn xanh, ăn rất giòn và ngọt. Khi chín, ổi có mùi thơm quyến.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> rũ. Trong ruột có màu hồng đào rất đẹp. Nên người ta thường gọi nó là cây ổi đào. HĐ 6. Tiết 2 Môn Bài. GV: Chữa bài 3, nhận xét. Yêu cầu HS: Tự chữa bài vào vở. HS tự chữa bài vào vở bài tập. Dặn dò chung -------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Luyện từ và câu Toán. Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sáng tạo. Dấphẩy.. I Mục tiêu - Mở rộng vốn từ sáng tạo. Ôn luyện về dấu phẩy (đứng sau bộ phận trạng ngữ chỉ địa điểm) dấu II chấm, dấu chấm hỏi. Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập. III - Trò: Sách vở, đồ dùng. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Kiểm tra Vở bài tập của bạn.. So sánh hai phân số cùng mẫu số. Giúp HS: - Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số. Củng cố về nhận biết 1 phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1. - Bảng phụ. - Sách vở, đồ dùng.. GV: Chữa bài 1, nhận xét- ghi 2 điểm. Gtb, so sánh hai phân số 5 3 và 5 dựa vào hình vẽ: Em có nhận. xét gì về độ dài của đoạn thẳng AC và AD so với đoạn thẳng AB? 2 3 nhận xét, KL: 5 < 5 . HD HS làm. HĐ 2. HĐ 3. bài 1 vào phiếu bài tập. GV: Nhận xét- ghi điểm. Gtb, Y/c 3 5 4 2 HS làm bài 1 vào Pbt, chữa bài, 3>3. HS: 1. 7 < 7 ; nhận xét: Từ ngữ chỉ tri thức: Nhà bác học, nhà nghiên cứu, nhà khoa học, tiến sĩ... - Từ ngữ chỉ hoạt động của tri thức: Nghiên cứu khoa học, chế tạo... HS: 2. GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd HS a) Ở nhà, em thường giúp bà xâu làm bài 2 vào Pbt, chữa bài, nhận kim. xét..

<span class='text_page_counter'>(34)</span> HĐ 4. HĐ 5. b) Trong lớp, Liên luôn chăm chú nghe giảng. c) Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt. GV: Chữa bài 2, nhận xét- Hd Y/c HS làm bài 3 vở bài tập, chữa bài, NX. - Anh ơi, người ta làm ra điện để làm gì? - Điện quan trọng lắm em ạ. Vì nếu đến bây giờ vẫn chưa phát minh ra điện thì anh em mình vẫn phải thắp đèn dầu để xem vô tuyến. HS: Tự chữa bài vào vở bài tập.. a, Nhận xét. 1 b, 2 < 1;. 4 5 < 1;. 7 3 > 1;. 3 5;. 4 5.. 9 9=1. HS: 3. 1 5;. 2 5;. GV: Chữa bài 3, nhận xét. Y/c HS chữa bài vào vở. Dặn dò chung ------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tăng cường Toán Chính tả: ( Nghe- viết ). Tiết 3 Môn Bài Ôn Toán Sầu riêng I Mục tiêu - Nắm chắc được các dạng toán đã - Nghe và viết đúng chính tả, trình học. bày đúng một đoạn trong bài Sầu - Vận dụng làm đúng các bài tập. riêng. - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn. - Giáo dục HS thường xuyên luyện II viết chữ đẹp. Đồ dùng - Thầy: Phiếu bài tập. - Bảng phụ, Pbt. III - Trò: Sách vở, đồ dùng. - Sách vở, đồ dùng. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Một năm có bao nhiêu tháng? GV: Kiểm tra vở bài tập của HS. Tháng nào có 30 ngày? Tháng nào Nhận xét- Gtb- GV đọc đoạn văn có 31 ngày? cần viết. Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con. HĐ 2 GV: Nghe, nhận xét- Gtb. HD HS HS: Viết bảng con: VD: sầu riêng, làm bài 1 trong phiếu bài tập. trổ vào, nhuỵ li ti, lủng lẳng... HĐ 3 HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập, GV: Chữa bài, nhận xét- Hd viết đổi phiếu kiểm tra. chính tả. GV đọc- HS nghe- viết đúng chính tả. Đọc lại cho HS soát bài. Thu chấm, nhận xét- Hd HS làm bài vào vở bài tập..

<span class='text_page_counter'>(35)</span> HĐ 4. HĐ 5 HĐ 6. GV: Chữa bài 1, nhận xét. HD HS HS: 2a) Nên bé nào thấy đau! làm bài 2, 3. b) Con đò lá trúc qua sông/ Bút nghiêng, lất phất hạt mưa/ Bút chao, gợn nước Tây Hồ lăn tăn. 3. nắng chan hoà; khóm trúc xanh; bông cúc vàng; lóng lánh sương mai; tạo nên... HS: Làm bài phiếu bài tập, đổi GV: Gọi HS đọc bài của mình, phiếu kiểm tra. chữa bài, nhận xét. GV: Chữa bài 2, 3 nhận xét. HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra. Dặn dò chung -----------------------------------------------------Tiết 4 Thể dục Giáo viên dạy chuyên ------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tập đọc Kĩ thuật. Tiết 5 Môn Bài Cái cầu I Mục tiêu - Đọc đúng các từ, tiếng dễ lẫn. Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc diễn cảm bài thơ. - Hiểu các tữ ngữ trong bài. Hiểu nội dung bài thơ: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất. II - Học thuộc lòng bài thơ. Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ. III - Trò: Xem trước bài. Các hoạt động dạy học HĐ 1 GV: Y/c HS đọc và TLCH bài Nhà bác học và bà cụ, Nx- Ghi điểmGtb- Đọc mẫu- H/d đọc- HS đọc nối tiếp câu- tìm+ luyện đọc từ khó. Nx- Y/c HS đọc nối tiếp từng khổ thơ cho đến hết bài. HĐ 2 HS: Đọc nối tiếp từng khổ thơ cho đến hết bài, đọc từ chú giải. Đọc bài theo nhóm đôi.. Trồng cây rau và hoa (tiết 1) HS biết: - Chọn các cây rau, hoa đem trồng. Quy trình thực hiện và kĩ thuật trồng cây rau hoa. - Trồng được cây rau hoa trên luống hoặc trong bầu đất đúng quy trình kĩ thuật. - HS có ý thức trồng, chăm sóc cây rau, hoa. - Bảng phụ, cây con, Pbt. - Sách vở, đồ dùng.. HS: Nêu những điều kiện ngoại cảnh trồng cây rau, hoa?. GV: Nx-Gtb- HĐ1: Tìm hiểu quy trình kĩ thuật trồng cây rau, hoa. Hãy kể tên những việc cần làm khi.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5 HĐ 6. trồng cây con? Nên chọn những cây con như thế nào khi đem trồng? Trồng cây con như thế nào cho vững chắc? Nhận xét, KL. GV: Tổ chức cho HS thi đọc- Nx. HS: Nêu tên các bước trong quy Y/c HS đọc từng khổ thơ và TLCH trình trồng cây con? trong bài. Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu nào, được bắc qua sông nào? Nêu nội dung bài thơ? Nx- H/d HS đọc diễn cảm bài thơ, HTL từng đoạn, cả bài. HS: Đọc diễn cảm từng đoạn, cả GV: Nghe HS trả lời, nhận xét, bài. KL. HĐ2: Hướng dẫn các thao tác HTL từng đoạn, cả bài. kĩ thuật. Yêu cầu HS thực hiện các thao tác trồng rau, hoa. GV: T/c cho HS thi đọc thuộc lòng HS: thực hiện các thao tác trồng từng đoạn, cả bài, nhận xét- ghi rau, hoa. điểm- Tuyên dương. HS: Em thích khổ thơ nào? Vì sao? GV: Quan sát, nhận xét. Y/c HS đọc ghi nhớ SGK. Dặn dò chung. Thứ tư ngày. tháng năm 20…. Tiết 1 NTĐ3 Môn Tự nhiên- Xã hội Bài Rễ cây I Mục tiêu Giúp HS: - Nêu được đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ cái, rễ củ. - Phân biệt được các rễ cây sưu tầm được.. NTĐ4 Toán. Luyện tập. Giúp HS - Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với 1. - Thực hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến II lớn. Đồ dùng - Thầy: Tranh SGK, Pbt, một số - Bảng phụ, Pbt.. III loại rễ. Các hoạt - Trò: Một số loại rễ, Vở bài tập. - Sách vở. đồ dùng. động dạy học HĐ 1 HS: Kể tên các loại cây thân thảo, GV: Gọi HS làm lại bài 1, nhận cây thân gỗ mà em biết? xét- ghi điểm. Gtb- HD HS làm bài 1 vào PBT. HĐ 2 GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1:.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5. Làm việc với SGK. Quan sát ảnh trang 82, 83 SGK cho biết: Nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ cái, rễ củ? (Rễ to và dài đâm ra nhiều rễ con gọi là rễ cọc; Rễ mọc đều nhau gọi là rễ chùm; Rễ chính mọc từ thân phình to ra gọi là rễ củ). HS: HĐ2: Thảo luận nhóm đôi. Y/c HS quan sát H5, 6, 7 trang 83 và trả lời câu hỏi SGK. Cây có rễ mọc ra từ cành hoặc thân: Cây đa, cây trầu không; Cây có rễ phình ra thành củ: Cây cà rốt. GV: Nghe, nhận xét- KL. HĐ3: Làm việc với vật thật. Phân loại một số cây sưu tầm được theo nhóm đôi. HS: Phân loại một số cây sưu tầm được theo nhóm đôi.. 3 1 HS: 1. 5 > 5 ; 15 < 17 ;. 13 17. GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS làm bài 2 vào PBT.. 1 3 9 7 < 1; 5 > 1. HS: 2. 4 < 1; 7 14 16 14 3 > 1; 15 < 1; 16 = 1; 11 < 1.. GV: Chữa bài 2a, b, nhận xét. HD HS làm bài 3, chữa bài, nhận xét. 1 a) 5 ;. HĐ 6. 9 11 10 < 10 ;. 3 5;. 4 5 6 8 5 ; b) 7 ; 7 ; 7 .. Y/c HS chữa bài vào vở. GV: Quan sát, nghe, nhận xét, KL HS: Tự chữa bài vào vở bài tập. Y/c HS đọc mục Bạn cần biết SGK/83. Dặn dò chung ---------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4. Toán Kể chuyện. Tiết 2 Môn Bài Vẽ trang trí hình tròn. I Mục tiêu Giúp HS: - Biết dùng com pa để vẽ theo mẫu các hình trang trí hình tròn đơn giản. - Qua đó các em thấy được cái đẹp qua các hình trang trí đó.. Con vịt xấu xí. 1. Rèn kĩ năng nói: - Nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện; sắp xếp đúng thứ tự các tranh minh hoạ, kể lại được toàn bộ câu chuyện. Hiểu truyện, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện. 2. Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn KC, nhận xét lời kể của bạn. Com pa, bút màu hoặc - Bảng phụ, tranh minh hoạ.. II Đồ dùng - Thầy: III phấn màu. Các hoạt - Trò: Sách vở, đồ dùng. động dạy. - Sách vở..

<span class='text_page_counter'>(38)</span> học HĐ 1. HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4 HĐ 5 HĐ 6. Tiết 3 Môn Bài. HS: Nêu tên tâm, bán kính, đường GV: Gọi HS kể chuyện về 1 nhân kính có trong mỗi hình tròn phần b vật có khả năng hoặc có sức khoẻ bài 1? đặc biệt mà em được chứng kiến hoặc tham gia ở tiết trước, nhận xét- ghi điểm. Gtb- GV kể chuyện 2 lần. HD HS sắp xếp đúng thứ tự các tranh minh hoạ, kể lại được toàn bộ câu chuyện. GV: Nghe HS trả lời, nhận xét- ghi HS: sắp xếp đúng thứ tự các tranh điểm. Gtb - HD HS làm bài 1 vào minh hoạ, kể lại được toàn bộ câu Pbt. chuyện trong nhóm. HS: 1. Vẽ hình theo mẫu. GV: Tổ chức cho HS thi kể chuyện, nhận xét.. GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm HS: Trao đổi với bạn về ý nghĩa bài 2 vào phiếu bài tập. câu chuyện, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, hấp dẫn nhất. HS: 2. Tô màu vào hình vừa mới GV: Cùng HS nhận xét- ghi điểm, vẽ, đổi vở kiểm tra. tuyên dương. GV: Chữa bài 2, chữa bài, nhận HS: Qua câu chuyện em học được xét. Yêu cầu HS tự chữa bài vào điều gì? vở bài tập. Dặn dò chung -----------------------------------------------------NTĐ3. NTĐ4 Tập viết Tập đọc. Ôn chữ hoa. P. I Mục tiêu - Củng cố cách viết chữ hoa. Chợ Tết. Ph,. - Đọc trơn toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài thơ. B, Ch, G... Viết tên riêng bằng - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, ý nghĩa bài thơ: Bức tranh chợ Tết chữ cỡ nhỏ Phan Boi Chau. miền trung du giàu màu sắc và vô Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ cùng sinh động đã nói về cuộc nhỏ. sống vui vẻ và hạnh phúc của II những người dân quê. Đồ dùng - Thầy: Mẫu chữ viết hoa. - Bảng phụ ghi câu văn dài. - Trò: Vở tập viết, bảng con III - Sách vở, đồ dùng. Các hoạt.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> động dạy học HĐ 1. HS: Viết bảng con:. B, H. HĐ 2 HĐ 3. GV: Kiểm tra vở viết của HS, nhận xét. Giới thiệu bài. Giới thiệu mẫu chữ cho HS quan sát và nhận xét. HS: Quan sát và nhận xét chữ mẫu. - Viết chữ bảng con. - Viết từ: lần.. HĐ 4 HĐ 5 HĐ 6. Lan Ong,. .Ph, B, Ch, G...vào. Phan Boi Chau. 2. GV: Gọi HS đọc và TLCH bài Sầu riêng, nhận xét- ghi điểm- Gtb- gọi 1 HS đọc toàn bài, bài có 4 khổ thơ. HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó; đọc nối tiếp lần 2+ đọc từ chú giải. GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HS đọc từng khổ thơ và TLCH trong bài: Người các ấp đi chợ tết trong khung cảnh đẹp như thế nào? Mỗi người đi chợ Tết với dáng vẻ riêng ra sao? Bên cạnh những điểm riêng, tìm những điểm chung? Tìm những từ ngữ tạo nên bức tranh giàu màu sắc ấy? Nêu nội dung bài thơ? Hd đọc diễn cảm cả bài thơGV đọc mẫu, Y/c HS đọc diễn cảm bài thơ. Y/c HS HTL từng khổ thơ, cả bài. HS: HTL từng khổ thơ, cả bài.. GV: Nhận xét, hướng dẫn HS viết vào vở tập viết, cần viết đúng mẫu quy định. GV: Tổ chức cho HS thi đọc thuộc HS : Viết vào vở tập viết lòng từng khổ thơ, cả bài. Nhận - Ngồi viết đúng tư thế. xét, ghi điểm. GV: Chấm, chữa bài- Nx bài viết HS: Qua bài tập đọc em thích khổ thơ nào? Vì sao? của HS. Dặn dò chung ---------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Chính tả: (Nghe- viết) Lịch sử. Tiết 4 Môn Bài Ê- đi- xơn I Mục tiêu - Nghe- viết chính xác đoạn văn về Ê- đi- xơn. - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu ch với tr, phân II biệt dấu hỏi/dấu ngã và giải đố. Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ, Pbt.. Trường học thời Hậu Lê Học xong bài này,HS biết: - Nhà Hậu Lê rất quan tâm tới giáo dục, tổ chức dạy học, thi cử. - Tổ chức giáo dục thời Hậu Lê rất có qui củ, nề nếp hơn. - Coi trọng sự tự học. - Phiếu học tập..

<span class='text_page_counter'>(40)</span> III - Trò: SGK, Vở viết, Vở BTTV. Các hoạt động dạy- học HĐ 1 HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.. HĐ 2. HĐ 3. HĐ 4. HĐ 5 HĐ 6. GV: Tổ chức quản lí thời Hậu Lê có gì tiến bộ? Nx- ghi điểm- GtbHĐ1: Làm việc cá nhân. 1. Tổ chức giáo dục thời Hậu Lê. Việc học dưới thời Hậu Lê được tổ chức như thế nào? Trường học thời Hậu Lê dạy những điều gì? Chế độ thi cử thời Hậu Lê được tổ chức như thế nào? GV: Nx- Gtb- Đọc mẫu. Ê- đi- xơn HS: Lập văn miếu, mở Quốc Tử là người như thế nào? Y/c HS viết Giám, dựng nhà Thái học...Dạy bảng con từ khó viết. nho giáo, lịch sử các vương triều phương Bắc. Ba năm có một kì thi hương và thi hội, có kì thi kiểm tra trình độ quan lại. HS: Viết bảng con, VD: Ê- đi- xơn, GV: Nghe HS trình bày- Nx- Kl. bà cụ, chiếc xe chạy bằng dòng HĐ2: Làm việc nhóm đôi. 2. điện. Những biện pháp khuyến khích học tập của nhà Hậu Lê. Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích học tập? GV: Nx- Hd cách trình bày bài. HS: Tổ chức lễ đọc tên người đỗ đọc bài cho HS nghe- viết chính đạt, đón rước người đỗ đạt về làng, tả.GV đọc lại bài- HS soát lỗi khắc tên voà bia đá rồi đặt ở Văn chính tả. Chấm- chữa bài- Nx. Hd Miếu. làm bài tập HS: 2a) tròn, trên, chui. Là mặt GV: Nghe HS trình bày, nhận xéttrời. b) Chẳng đổi, dẻo, đĩa. Là Yêu cầu HS đọc bài học SGK. cánh đồng. GV: Chữa bài, nhận xét. HS: đọc bài học SGK. Dặn dò chung -------------------------------------------------Tiết 5 Âm nhạc Giáo viên dạy chuyên. Thứ năm ngày Tiết 1 Môn Bài. - SGK, Vbt.. tháng. năm 20…. NTĐ3 Toán. NTĐ4 Tập làm văn. Nhân số có bốn chữ số với số. Luyện tập quan sát cây cối.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> có một chữ số I Mục tiêu Giúp HS: - Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần). - Vận dụng phép nhân vào làm tính và giải toán. II Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ, PBT. - Trò: Sách vở, đồ dùng III Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.. HĐ 2. GV: Nhận xét- Gtb, HD HS thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần). Nêu cách đặt tính, cách thực hiện. 1034 x 2 = 2068; 2125 x 3 = 6375.. HĐ 3 HS: 1. 1234 . HĐ 4. HĐ 5. 4013 . 2116 . 2 2 3 2468 8026 6348 GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm bài 2 chữa bài, nhận xét.. - Biết quan sát cây cối, trình tự quan sát, kết hợp các giác quan khi quan sát. Nhận ra được sự giống và khác nhau giữa miêu tả một loài cây với miêu tả một cái cây. - Từ những hiểu biết trên, tập quan sát, ghi lại kết quả quan sát một cái cây cụ thể. - Bảng phụ, ảnh 1 số loài cây. - Sách vở, đồ dùng.. GV: Nêu cấu tạo bài văn miêu tả cây cối, nhận xét. Gtb- Y/c HS đọc 3 bài văn miêu tả cây cối mới học (Sầu riêng, Bãi ngô, Cây gạo và TLCH vào phiếu bài tập). HS: Ở bài bãi ngô tác giả quan sát từng thời kì phát triển của cây; Ở bài Sầu riêng tác giả quan sát từng bộ phận của cây. Tác giả quan sát cây bằng những giác quan (thị giác- mắt nhìn; thính giác- tai nghe; khứu giác- mũi ngửi; vị giác- lưỡi nếm. GV: Nghe HS trả lời, nhận xét. So sánh: Cánh hoa nhỏ như vảy cá... (Sầu riêng); Hoa ngô xơ xác như cỏ may(Bãi ngô); Quả đầu thon vút như con thoi (Cây gạo) HS: Nhân hoá: Bắp ngô chờ tay người bẻ. Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân.(Nhân hoá và so sánh làm cho bài văn miêu tả thêm hấp dẫn, sinh động...) GV: Nghe HS trả lời, Nx- Yêu cầu HS quan sát 1 cây mà em thích.. HS: 3. Bốn bức tường xây hết số viên gạch là: 1015  4 = 4060 (viên gạch) Đáp số: 4060 viên gạch. HS: Ghi lại những gì mà em đã.

<span class='text_page_counter'>(42)</span> HĐ 6 HĐ 7 Tiết 2 Môn Bài. GV: Nhận xét, tuyên dương. Yêu quan sát được vào phiếu bài tập. cầu HS chữa bài vào vở bài tập. GV: Gọi HS đọc bài vừa làm, HS: Chữa bài vào vở bài tập. nhận xét. Dặn dò chung -----------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Chính tả: ( Nghe- viết ) Toán. Một nhà thông thái. I Mục tiêu Rèn kĩ năng viết chính tả: - Nghe- viết chính xác một đoạn trong bài Một nhà thông thái. - Làm đúng các bài tập chính tả. II Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ, Pbt. III - Trò: SGK, Vở viết, Vở BTTV. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.. So sánh hai phân số khác mẫu số Giúp HS: - Biết so sánh hai phân số khác mẫu số. - Củng cố về sánh hai phân số cùng mẫu số. - Bảng phụ, Pbt.. - Sách vở. đồ dùng.. GV: Gọi HS làm lại bài 1, nhận xét- ghi điểm. Gtb- Hd HS thực 2 hiện VD, so sánh hai phân số 3 và 3 2 3 4 , nhận xét- KL 3 < 4 . HD HS. HĐ 2. HĐ 3 HĐ 4. GV: Nx- Gtb- Gọi HS đọc đoạn văn trong bài Một nhà thông thái. Nêu nội dung đoạn viết? Y/c HS viết bảng con từ khó viết.. làm bài 1 vào PBT. HS: 1. 3 3 x 5 15 ; 4 4 x 4 4 4 x 5 20 5 5 x 4. 16 ; 20. 15 16 3 4  ;  20 20 Vậy 4 5 .. HS: Viết bảng con, VD: thông thái. GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS làm bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận xét. GV: Nx- Hd cách trình bày bài. HS: 2. GV đọc bài cho HS nghe- viết 6 6:2 = = 10 chính tả.GV đọc lại bài- HS soát 10 : 2 5 lỗi chính tả. Chấm- chữa bài- Nx. 3 15 2 16 16 15  ;  ;  Hd làm bài tập. 3. Ta có 8 40 5 40 40 40 Hoa ăn nhiều bánh hơn. GV: Chữa bài 2, 3, nhận xét. Y/c HS chữa bài vào vở..

<span class='text_page_counter'>(43)</span> HĐ 5 HĐ 6. HS: ra- đi- ô; dược sĩ; giây. b) thước kẻ; thi trượt; dược sĩ. 3. reo hò; rung cây; rang cơm; rêu HS: Tự chữa bài vào vở bài tập. rao. GV: Chữa bài, nhận xét. Dặn dò chung -------------------------------------------------Tiết 3 Thể dục Giáo viên dạy chuyên ----------------------------------------------------. Tiết 4 NTĐ3 Môn Thủ công Bài Đan nong mốt (tiết 2) I Mục tiêu - HS biết cách đan nong mốt. - HS đan được nong mốt đúng qui trình kĩ thuật. - Yêu thích các sản phẩm đan nan.. NTĐ4 Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Cái đẹp. - Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, nắm nghĩa thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu. Bước đầu làm quen với các thành ngữ liên quan đến cái đẹp. - Biết sử dụng các từ ngữ đã học II Đồ dùng - Thầy: Mẫu đan, giấy thủ công, để đặt câu. kéo. - Bảng phụ, bút, Pbt. III Các hoạt - Trò: Giấy thủ công, kéo, hồ - Sách vở, đồ dùng. động dạy dán… học HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn. HĐ 1 GV: Y/c HS làm lại bài 2, chữa bài 2 nhận xét- ghi điểm- Gtb- Hd HS làm bài 1 vào phiếu. GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS nêu HS: 1a) đẹp, xinh; xinh đẹp, xinh HĐ 2 qui trình đan nong mốt? tươi, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh. b) thuỳ mị, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, chân thực, chân thành, lịch sự. HS: Bước 1: Kẻ, cắt các nan đan; GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS HĐ 3 Bước 2: Đan nong mốt bằng giấy, làm bài 2 vào PBT. bìa; Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan. GV: Nghe- nhận xét. HD HS đan HS: HĐ 4 nong mốt. Y/c HS thực hành đan a) tươi đẹp, sặc sỡ, tráng lệ, hùng.

<span class='text_page_counter'>(44)</span> nong mốt.. HĐ 5. HĐ 6 Tiết 5 Môn Bài. vĩ, hoành tráng... b) xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng lẫy, duyên dáng, thướt tha... HS: Thực hành kẻ, cắt, các nan GV: Chữa bài 2 nhận xét- Y/c HS đan; thực hành đan nong mốt. làm bài 3, 4 vào vở bài tập, chữa bài, nhận xét. VD: Mùa xuân tươi đẹp đã về. GV: Quan sát, nhận xét- tuyên HS: Tự chữa bài vào vở. dương HS thực hành tốt. Dặn dò chung ------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tăng cường Tiếng Việt Khoa học. Ôn Tiếng việt. Âm thanh trong cuộc sống (tiếp theo). I Mục tiêu - HS đọc lưu loát các bài tập đọc Sau bài học, HS biết: đã học trong tuần. - Một số loại tiếng ồn. Nêu được - Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu một số tác hại của tiếng ồn và biện chuyện. pháp phòng chống. - Rút ra bài học cho bản thân. - Có ý thức và thực hiện được một số hoạt động đơn giản góp phần chống ô nhiễm tiếng ồn cho bản thân và cho những người khác. * KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về nguyên nhân, giải II pháp chống ô nhiễm tiếng ồn. Đồ dùng - Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc. - Tranh, ảnh SGK, PBT. III - Trò: SGK, xem trước bài. - Sách, vở, đồ dùng. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Kể tên bài tập đọc đã học GV: Nêu ích lợi của việc ghi lại trong tuần? Kiểm tra sự chuẩn bị âm thanh? Nhận xét- ghi điểmbài của bạn. Gtb- HĐ1: Tìm hiểu nguồn gây tiếng ồn. VD: Tiếng nói cười của các bạn HS, tiếng trống trường... HĐ 2 GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS đọc HS: HĐ2: Tìm hiểu về tác hại của nối tiếp các câu đến hết bài- luyện tiếng ồn và biện pháp phòng đọc từ khó- GV nhận xét. chống. Một số tác hại của tiếng ồn: Tiếng ồn gây mất ngủ; đau đầu; có hại cho tai...Vì vậy cần có qui định về không gây tiếng ồn ở nơi công.

<span class='text_page_counter'>(45)</span> HĐ 3 HĐ 4. HĐ 5 HĐ 6. HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài cho đến hết. Đọc từ chú giải. GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp đoạn- Nx- Y/c HS đọc và trả lời câu hỏi trong bài. Nx- H/d đọc diễn cảm. HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trong nhóm.. GV: T/c cho HS thi đọc- NX. Câu chuyện khuyên ta điều gì? Dặn dò chung. Thứ sáu ngày Tiết 1 Môn Bài. tháng. HĐ 3. năm 20…. NTĐ3 Mĩ thuật. NTĐ4 Toán. Vẽ trang trí: Vẽ màu vào dòng chữ nét đều. Luyện tập. I Mục tiêu - HS bước đầu làm quen với kiểu chữ nét đều. - HS biết vẽ màu vào dòng chữ. II Đồ dùng - Thầy: Bảng mẫu chữ nét đều, III phấn màu Các hoạt - Trò: Sách vở, đồ dùng. động dạy học HĐ 1 HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn. HĐ 2. cộng. Sử dụng các vật ngăn cách làm giảm tiếng ồn truyền đến tai. GV: nghe HS trình bày, quan sát, nhận xét- KL. Giao việc. HS: HĐ3: Nói về các việc nên/không nên làm để góp phần chống tiếng ồn cho bản thân và những người xung quanh GV: nghe HS trình bày, nhận xétKL. Y/c HS đọc mục Bạn cần biết SGK. HS: Đọc mục Bạn cần biết SGK.. Giúp HS - Củng cố về so sánh hai phân số. - Biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số. - Pbt. - Sách vở. đồ dùng.. GV: Gọi HS làm lại bài 2, nhận xét- ghi điểm. Gtb- HD HS làm bài 1 vào PBT.. 5 7 GV: Nhận xét- GTB - HĐ1: Quan  ; sát, nhận xét. Mẫu chữ nét đều của HS: 1a. 8 8 các em có màu gì? Nét chữ to 15 15 : 5 3 3 4 15 4   ;   (đậm) hay nhỏ (thanh)? Độ rộng có b) 25 25 : 5 5 5 5 Vậy 25 5 . bằng nhau không? GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS HS: Mẫu chữ nét đều của em có làm bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận màu đỏ (vàng, tím...); nét chữ xét. to(đậm), hoặc thanh (nhỏ). 8 64 7 49 64 49 8 7 7. . ;  ;   56 8 56 56 56 Vậy 7 8 ..

<span class='text_page_counter'>(46)</span> HĐ 4. HĐ 5. 9 9 8 8  ;  HS: 3. 11 14 9 11 .. GV: Nghe HS trình bày, nhận xét HD HS cách vẽ màu vào dòng chữ: tên chữ, con chữ, kiểu chữ, cách vẽ màu. Y/c HS vẽ màu vào Vở tập vẽ. GV: Chữa bài 3, nhận xét. Y/c HS HS: vẽ màu vào Vở tập vẽ. làm bài 4, chữa bài ,nhận xét. 4 5 6 2 8 5 10 3 9 ; ;  ;  ;  a) 7 7 7 . b) 3 12 6 12 4 12. Vì 8 9 10 2 3 5     12 12 12 nên 3 4 6 Vậy 2 3 5 ; ; 3 4 6.. HĐ 6. Tiết 2 Môn Bài. GV: cùng HS đánh giá bài của bạn, HS: Tự chữa bài vào vở bài tập. nhận xét. Dặn dò chung -------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Toán Mĩ thuật. Luyện tập. I Mục tiêu Giúp HS: - Rèn kĩ năng nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số. - Củng cố ý nghĩa của phép nhân, tìm số bị chia; kĩ năng giải toán có hai phép tính.. Vẽ theo mẫu: Vẽ cái ca và quả - HS biết cấu tạo của các vật mẫu. - HS biết sắp xếp bố cục sao cho hợp lí; biết cách vẽ và vẽ được hình gần giống mẫu; biết vẽ đậm nhạt bằng bút chì màu đen hoặc vẽ màu. - HS quan tâm, yêu quý mọi vật xung quanh. - Mẫu vẽ, bài của HS năm trước. - Sách vở, đồ dùng.. II Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ, PBT. III - Trò: Sách vở, đồ dùng Các hoạt động dạy học HĐ 1 GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn. Nhận xét- Gtb, HD HS làm bài 1. HĐ 2. HS: 1. a) 4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258. b) 1052+1052+1052=1052x3=3156.. GV: Nhận xét- GTB - HĐ1: Quan sát, nhận xét. Cho HS quan sát tranh, ảnh trong SGK nhận xét về bố cục, vị trí của cái ca và quả,.

<span class='text_page_counter'>(47)</span> HĐ 3 HĐ 4. HĐ 5. HĐ 6. Tiết 3 Môn Bài. màu sắc, độ đậm nhạt của mẫu...GV vẽ mẫu và HD HS cách vẽ cái ca và quả. GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm HS: thực hành vẽ cái ca và quả bài 2 vào Pbt. vào vở tập vẽ. HS: 2. Số bị chia 423 Số chia 3 Thương 141. 5355 5 1071. GV: chữa bài 2. HD làm bài 3. Số lít dầu ở cả hai thùng là: 1025 x 2 = 2050 (lít) Số lít dầu còn lại là: 2050 - 1350 = 700 (lít). Đáp số: 700 lít. HS: chữa bài vào vở bài tập.. GV: Quan sát, nhận xét, HD những HS còn lúng túng.. HS: Tiếp tục thực hành vẽ cái ca và quả vào vở Tập vẽ.. GV: Cùng HS nhận xét, đánh giá tiết học khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp. Dặn dò chung ------------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tự nhiên và xã hội Tập làm văn. Rễ cây (tiếp theo). I Mục tiêu - Nêu được chức năng của rễ cây, ích lợi của rễ cây đối với đời sống con người và động vật. - Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ rễ cây.. Luyện tập tả các bộ phận của cây cối - HS thấy được những đặc điểm đặc sắc trong cách quan sát và miêu tả các bộ phận của cây cối (lá, thân...) ở một số đoạn văn mẫu. - Viết được một đoạn văn miêu tả lá, (thân, gốc) của cây. - Giấy khổ A3, bút dạ. - Sách vở, đồ dùng.. II Đồ dùng - Thầy: Hình SGK, Pbt. III - Trò: Xem trước bài, Vở bài tập. Các hoạt động dạy học HĐ 1 HS: Kể tên các loại rễ cây mà em GV: Y/c HS đọc bài 2 ở tiết Tập biết? làm văn trước, nhận xét- ghi điểm. Gtb- yêu cầu HS đọc và làm bài 1 vào Pbt. HĐ 2 GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1: HS: 1a.Tả rất sinh động sự thay.

<span class='text_page_counter'>(48)</span> Chức năng của rễ cây. Nếu không đổi màu sắc của lá bàng theo thời có rễ cây, cây có sống được gian bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. không? Rễ cây có chức năng gì? b) Tả sự thay đổi của cây sồi già từ mùa đông sang xuân, hình ảnh so sánh, nhân hoá. HĐ 3. HS: Rễ cây đâm xuống đất để hút GV: Nghe HS trình bày, nhận xétnước và muối khoáng mà còn bám Y/c HS đọc và làm bài 2 vào PBT. chặt vào đất để giúp cho cây không bị đổ.. HĐ 4. GV: Nghe, nhận xét- KL. HĐ2: Ích HS: 2. Thân chuối to bằng cái cột lợi của rễ cây.Rễ cây được sử dụng nhà. Bẹ chuối nhẵn bóng, bó cuộn để làm gì? lại với nhau hết lớp này đến lớp khác. Mấy bẹ ngoài cùng khô nhăn lại. Khi buồng chuối to dần thân chuối oằn xuống. Thân chuối đứng được là nhờ hai cây gậy mà ông em chống khi chuối ra buồng. Thân chuối ngày nào xanh tươi, bóng mượt mà nay xơ xác, quắt queo. HS: Rễ cây được dùng làm thức GV: Nghe HS đọc bài, nhận xét, ăn, làm thuốc. chữa bài. GV: Nghe, nhận xét, KL. Y/c HS HS: chữa bài vào vở bài tập. đọc mục Bạn cần biết SGK. Dặn dò chung ---------------------------------------------------NTĐ3 NTĐ4 Tập làm văn Địa lí. HĐ 5 HĐ 6. Tiết 4 Môn Bài. Nói và viết về người lao động Hoạt động sản xuất của trí óc người dân ở đồng bằng Nam Bộ. I Mục tiêu - Kể được một vài điều về người lao động trí óc mà em biết, công việc hằng ngày, cách làm việc của người đó. - Viết được những điều mà em vừa kể thành một đoạn văn, diễn đạt rõ II ràng, sáng sủa. Đồ dùng - Thầy: Bảng phụ, Pbt. III - Trò: Sách vở, đồ dùng. Các hoạt. Học xong bài này, HS biết: - Đồng bằng Nam Bộ là nơi có sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước. Nêu đặc điểm , dẫn chứng, nguyên nhân của nó. - Dựa vào bản đồ, tranh, ảnh minh hoạ để tìm ra kiến thức. - Pbt, tranh ảnh, bản đồ. - Sách vở, đồ dùng..

<span class='text_page_counter'>(49)</span> dộng dạy học HĐ 1 GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, HS: Vì sao đồng bằng Nam Bộ trở nhận xét- Gtb- HD HS làm bài vào thành vựa lúa, trái cây lớn nhất cả vở bài tập bài 1. nước? HĐ 2. HĐ 3 HĐ 4. HĐ 5. HĐ 6. HS: đọc yêu cầu bài 1, kể về một GV: Nghe, nhận xét, ghi điểmsố nghề lao động trí óc mà em biết: Gtb- HĐ1: Làm việc cả lớp. 3. bác sĩ, công an, bộ đội, giáo viên. Vùng công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta. Vì sao đồng bằng Nam Bộ là nơi có nền sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước? GV: Nghe HS kể nhận xét. Hd HS HS: Có nguồn nguyên liệu và lao kể về người lao động trí óc. động, lại được đầu tư xây dựng nhiều nhà máy, khai thác dầu khí... HS: Người lao động trí óc mà em GV: nghe, nhận xét- Kl. HĐ2: muốn kể là cô em. Cô em làm nghề Làm việc nhóm đôi. 4. Chợ nổi dạy học ở một huyện vùng cao..... trên sông. Mô tả về chợ nổi trên sông? Kể tên các chợ nổi tiếng ở đồng bằng Nam Bộ? GV: Gọi HS kể lại câu chuyện theo HS: Chợ nổi là nét văn hoá độc gợi ý, nhận xét- ghi điểm, tuyên đáo của dương. đồng bằng Nam Bộ. Hàng hoá ở chợ rất phong phú, nhiều nhất là trái cây. HS: Viết lại câu chuyện mà mình GV: nghe, nhận xét- Kl. Y/c HS vừa kể vào vở bài tập. đọc bài học SGK. Dặn dò chung ------------------------------------------------------Tiết 5. Sinh hoạt lớp TUẦN 22 I. Mục tiêu: - HS nắm được ưu- nhược diểm trong tuần qua. Nắm được phương hướng hoạt trong tuần tới - HS biết phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm. - HS biết vươn lên về mọi mặt khắc phục khó khăn. II. Đồ dùng - Thầy: Nội dung sinh hoạt. - Trò: Ý kiến phát biểu. III. Các hoạt động dạy- học. 1. Ổn định: Hát..

<span class='text_page_counter'>(50)</span> 2. Sinh hoạt: a, Lớp trưởng nhận xét. b, GV nhận xét chung: - Đạo đức: Các em ngoan ngoãn, kính thầy yêu bạn đoàn kết hoà nhã với bạn bè. - Học tập: Các em đi học đều, đúng giờ. - Có ý thức học bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp: ,… Tuy nhiên vẫn có bạn lười học: ,… - Các hoạt động khác: Tham gia nhiệt tình các buổi thể dục giữa giờ tập các động tác đều, đẹp, hát đều, múa đẹp. Vệ sinh cá nhân, vệ sinh xung quanh trường lớp sạch sẽ. ** Tuyên dương: …. * Phê bình: ….. 3. Phương hướng hoạt động tuần tới: Thi đua lập nhiều thành tích chào mừng ngày 3/2 Thi đua " Dạy tốt- Học tốt "; thực hiện tốt phong trào 2 không- 4 nội dung. Tham gia các hoạt động phong trào bề nổi nhiệt tình: TDTT- văn nghệ- ca múa hát tập thể, vệ sinh cá nhân , xung quanh trường lớp sạch sẽ. Tân Nghiệp A ngày tháng năm 2013 Duyệt của BGH …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(51)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×