Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.72 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD & ĐT CHỢ MỚI TRƯỜNG THCS HÒA AN. THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học : 2012 – 2013 Môn : toán - Khối : 6 Thời gian : 90 phút. A - Ma trận đề kiểm tra : Cấp độ. Vận dụng Nhận biết. Thông hiểu. Chủ đề. Số câu Số điểm Tỉ lệ. 2 1,0. Số câu Số điểm Tỉ lệ. Số câu Số điểm Tỉ lệ. Số câu Số điểm Tỉ lệ Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ. 3 3,0 điểm 30 %. - Hiểu quy tắc - Tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số. 3.Ước chung lớn nhất . Bội chung nhỏ nhất. 5. Đoạn thẳng . Đường thẳng . Điểm nằm giữa hai điểm . Trung điể của đoạn thẳng. Cộng. 2 1,0 điểm 10 % Vận dụng tính chất , quy tắc và thứ tự thực hiện các phép tính , để tính giá trị của biểu thức và giải toán tìm x 3 3, 0. 2.Bốn phép tính : cộng ,,trừ , nhân , chia. Số câu Số điểm Tỉ lệ. Cấp độ cao. Hiểu quy tắc nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số , để viết tích thương hai lũy thừa dưới dạng một lũy thừa .. 1. Lũy thừa. 4. Số nguyên. Cấp độ thấp. 1 1,5 Biết được số nguyên âm , số nguyên dương 1 0,5. Sắp xếp các số nguyên . Tìm số nguyên âm , số nguyên đương 2 1,5. 1 0,5. Vẽ đường thẳng di qua hai điểm . Vận dụng tính chất để tính độ dài đoạn thẳng . Xác định được trung điểm của đoạn thẳng 2 1,0. 2 1,0 điểm 10 %. 7 5,0 điểm 50 %. Biết điểm nằm giữa hai điểm. 1 1,5 điểm 15 %. 3 2,0 điểm 20 %. 1 1,0 4 4,0 điểm 40 %. 4 2,5 điểm 25 % 13 10 điểm 100 %.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> B - ĐỀ THI Bài 1 : 1,0 điểm Viết tích và thương sau đây dưới dạng một lũy thừa : 1) 43 . 45 2) 76 : 72 Bài 2 : 1,5 điểm Tìm ƯCLN và BCNN của 12 , 15 , 20 . Bài 3 : 2,0 điểm Thực hiện các phép tính . 1) 60 . { 400 : [ 165 + ( 90 – 55 ) ] } 2) 19 . 54 + 19 . 46 Bài 4 : 2,0 điểm Tìm x Z . Biết : 1) -3 < x < 4 2) 120 – ( x + 20 ) = 75 Bài 5 : 1,0 điểm Trong các số sau đây : 6 ; -5 ; 4 ; -3 ; 0 -1 ; 2 ; -4 . 1) Số nào là số nguyên âm ? 2) Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần . Bài 6 : 2,5 điểm 1- Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và điểm M nằm ngoài đường thẳng trên . Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm đó . 2- Cho đoạn thẳng AB dài 8cm . Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm . a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không ? b) So sánh MA và MB . c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? . Vì sao ?.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN *** Môn Toán : 6 Học ki I – Nă m Học : 2012 - 2013 Bài Bài 1 1,0 điểm. Bước giải 1) 2). Bài 2 2,0 điểm. 43 . 45 = 43 – 5 = 48 76 . 72 = 76 – 2 = 74 12 = 22 .3 18 = 2 . 32 20 = 22 . 5 ƯCLN( 12 , 15 , 20 ) = 2 BCNN( 12 , 15 , 20 ) = 22 . 32 . 5 = 4 . 9 . 5 = 180. 1) = = = =. Bài 3 2,0 điểm 2). 1) Bài 4 2,0 điểm. Bài 5 1,0 điểm. 60 . { 400 : [ 165 + ( 90 – 55 ) ] } 60 . { 400 : [ 165 + 35 ] } 60 . { 400 : 200 } 60 .2 120. 19 . 54 + 19 . 46 = 19 ( 54 + 46 ) = 19 . 100 = 1900 -3 < x < 4 x { -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 }. 2). 120 – ( x + 20 ) = 75 x + 20 = 120 – 75 x + 20 = 45 x = 45 – 20 x = 25 1) Các số nguyên âm là : - 5 ; - 4 ; - 3 ; - 1 2) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần : 6 ; 4 ; 2 ; 0 ; - 1 ; - 3 ; - 4 ; - 5 1- Vẽ hình đúng. Thang điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ. 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ. 2- Vẽ hình đúng 0,25 đ. Bài 6 2,0 điểm. a) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B . ( vì 4cm < 8cm ) . b) Vì điểm M nằm giữa hai điể A và B Nên : AM + MB = AB 4 + MB = 8 MB = 8 – 4 Vậy MB = 4 cm So sánh : MA = MB ( = 4cm ) d) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Vì : AM + MB = AB MA = MB. 0,5 đ 0,75 đ. 0,5 đ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>
<span class='text_page_counter'>(5)</span>