Tải bản đầy đủ (.ppt) (19 trang)

LTVC Huu nghi Hop tac

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.35 MB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>

<span class='text_page_counter'>(2)</span>

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 36.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu Kiến bò đĩa thịt bò..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 30.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “nước”.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Cả lớp.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Chọn câu trả lời đúng nhất Từ đồng âm là: a. Những từ giống nhau về âm. b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa. c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012 Luyện từ và câu. Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu, hữu dụng.. a) Hữu có nghĩa là “bạn bè” M: hữu nghi. b) Hữu có nghĩa là “có” M: hữu ích.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tình hữu nghi giữa hai nước Việt Nam – Pháp Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng – Đại sứ Pháp Chiến Jean Noelhữu Poirier Bạn hữu.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012 Luyện từ và câu. Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu, hữu dụng. a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. b) Hữu có nghĩa là “có”.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012 Luyện từ và câu. Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:. hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp. a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”. M: hợp tác. M: thích hợp.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Dưới mỗi ô số có một từ mà mỗi từ đều có 2 tiếng, trong đó có tiếng hợp. Hãy chọn ô số và đọc nghĩa của từ dưới ô số đó, suy nghĩ và nêu từ. Thỏa đáng hợp với tìnhtình cảm.. Đúng lẽ phải, Phù hợp và đáp phù hợp với ứng tốthợp với hợp thích lôgíchlí yêu cầu. của sự vật.. Đúng lúc, phù hợp với một hợp thời thời điểm nhất định.. Gộp lại thành Cùng góp sức một tổnhất chức vào để lực làm hợp hợp duy nhất. việc gì.. 1 5. 2. 3. 6. 7. Chung sức, trợ giúptác qua hợp lại với nhau.. Hòa hợp tương hợp đồng phù với nhau.. 9. 10. Đúng như hợp lệ quy định.. 4. Đúng với hợp pháppháp luật.. 8.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012 Luyện từ và câu. Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:. hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.. a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”. b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”. hợp tác. hợp tình, phù hợp. hợp nhất. hợp thời, hợp lệ. hợp lực. hợp pháp, hợp lí thích hợp.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012 Luyện từ và câu. Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2:.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Thø ba, ngµy 9 th¸ng 10 n¨m 2012 LuyÖn tõ vµ c©u. Më réng vèn tõ: H÷u nghÞ – Hîp t¸c Bµi 1: XÕp nh÷ng tõ cã tiÕng h÷u cho díi ®©y thµnh hai nhãm a vµ b: h÷u nghÞ, h÷u hiÖu, chiÕn h÷u, h÷u t×nh, th©n h÷u, h÷u Ých, h÷u h¶o, b»ng h÷u, b¹n h÷u, h÷u dông. a. Hữu có nghĩa là “bạn bè” b. Hữu có nghĩa là “có” hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu. hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng. Bµi 2: XÕp nh÷ng tõ cã tiÕng hîp cho díi ®©y thµnh hai nhãm a vµ b: hîp t×nh, hîp t¸c, phï hîp, hîp thêi, hîp lÖ, hîp nhÊt, hîp ph¸p, hîp lùc, hîp lÝ, thÝch hîp. a. Hîp cã nghÜa lµ “gép l¹i” b. Hợp có nghĩa là “đúng với yêu (thµnh lín h¬n) cầu, đòi hỏi... nào đó” hîp t¸c, hîp nhÊt, hîp lùc. thÝch hîp, hîp t×nh, phï hîp, hîp thêi, hîp lÖ, hîp ph¸p, hîp lÝ.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012 Luyện từ và câu. Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2:.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012 Luyện từ và câu. Củng cố, dặn dò:.

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

<span class='text_page_counter'>(20)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×