Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.52 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 17 Tiết 33. Ngày soạn: 14/12/2012 Ngày dạy: 17/12/2012. BÀI 27. CACBON I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải: 1. Kiến thức: Biết được: - Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vô định hình. - Cacbon vô định hình (than gỗ, than xương, mồ hóng…) có tính hấp phụ và hoạt động hoá học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu: tác dụng với oxi và một số oxit kim loại. - Ứng dụng của cacbon. 2. Kĩ năng: - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon. - Viết các phương trình hoá học của cacbon với oxi, với một số oxit kim loại. - Tính lượng cacbon và hợp chất của cacbon trong phản ứng hoá học. 3. Thái độ: - Cẩn thận, có ý thức sử dụng hợp lí, tránh ô nhiễm môi trường. 4. Trọng tâm: Tính chất hóa học của cacbon. Ứng dụng của cacbon II. CHUẨN BỊ: 1. Đồ dùng dạy – học: a. GV: Than bút chì, than gỗ(cacbon vô định hình) Chuẩn bị thí nghiệm: tính hấp phụ của than gỗ, cacbon tác dụng với oxit kim loại, cacbon cháy trong oxi. b. HS: Tìm hiểu bài học trước khi lên lớp. 2. Phương pháp: - Thảo luận nhóm – Đàm thoại – Trực quan. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1. Ổn định lớp(1’): 9A1………/………… 9A2…………/………… 9A3………/………… 2. Kiểm tra bài cũ(5’): HS1: Nêu cách điếu chế khí clo trong phòng thí nghiệm?viết phương trình hóa học ? HS2: Sữa bài tập số 10/ 81 SGK 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Cacbon là một phi kim có nhiều ứng dụng trong đời sống, sản xuất. Vậy, cacbon có những ứng dụng gì và nó có những tính chất như thế nào? b. Các hoạt động chính: Hoạt động của GV Hoạt động cuicHS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1. Tìm hiểu các dạng thù hình của cacbon(5’). -GV: Yêu cầu HS nêu KHHH -HS: Cacbon: C I. Các dạng thù hình của và NTK của C. NTK: 12 cacbon -GV hỏi: Dạng thù hình là gì? -HS: Trả lời và ghi vở. 1. Dạng thù hình là gì? -GV: Giới thiệu về các dạng -HS: Lắng nghe và ghi vở. - Dạng thù hình của nguyên tố thù hình của C. là dạng tồn tại của những đơn -GV: Yêu cầu HS tìm hiểu các -HS: Tìm hiểu thông tin SGK chất khác nhau do cùng 1 thông tin SGK và nêu tính chất và trả lời câu hỏi. nguyên tố hóa học tạo nên . các dạng thù hình của C. 2. Cacbon có những dạng thù -GV: Giới thiệu thêm về C vô -HS: Nghe giảng và ghi nhớ. hình nào? định hình. - Kim cương: cứng, trong suốt, không dẫn điện - Than chì: mềm, dẫn điện.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Cacbon vô định hình: xốp, không dẫn điện Hoạt động 2. Tìm hiểu tính chất của cacbon(20’). -GV: Hướng dẫn HS làm thí -HS: Quan sát thí nghiệm và II. Tính chất của cacbon nghiệm: C hấp phụ màu. Yêu nêu hiện tượng xảy ra. 1. Tính chất hấp phụ cầu HS quan sát. -GV: Yêu cầu HS kết luận về -HS: Trả lời và ghi vở. 2. Tính chất hóa học tính hấp phụ của C. a. Tác dụng với O2 t -GV: Giới thiệu về than hoạt -HS: Tìm hiểu thông tin SGk C + O2 CO2 tính và các tính chất của than và trả lời b. Tác dụng với oxit của kim hoạt tính. loại -GV: Yêu cầu HS suy nghĩ và -HS: Suy nghĩ và trả lời. t 2CuO + C 2Cu + CO2 dự đoán tính chất hoá học của C. - Ở nhiệt độ cao cacbon còn -GV: Hướng dẫn HS đưa tàn -HS: Làm thí nghiệm và viết khử được một số oxit kim loại đóm vào bình chứa oxi. Gọi PTHH xảy ra: khác như PbO, ZnO… t HS nêu hiện tượng và viết C + O2 CO2 phương trình phản ứng. -GV: Hướng dẫn thí nghiệm -HS: Quan sát thí nghiệm, nêu khử CuO bằng C và yêu cầu hiện tượng và viết PTHH xảy HS nêu hiện tượng và viết ra. PTHH. t 2CuO + C 2Cu + CO2 -GV giới thiệu: Ở nhiệt độ cao - HS: Lắng nghe. cacbon còn khử được một số oxit kim loại khác như PbO, ZnO… 0. 0. 0. 0. Hoạt động 3. Tìm hiểu ứng dụng của cacbon(5’). -GV: Cho HS đọc SGK sau đó -HS: Tìm hiểu thông tin SGK III. Ứng dụng của cacbon: gọi HS nêu ứng dụng của và nêu ứng dụng của các dạng (SGK) cacbon. vô định hình của C. 4. Củng cố - Nhận xét, dặn dò (7’): a. Cũng cố (6’): - GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài. - GV hướng dẫn HS làm bài tập 2, 5 SGK/84. b. Nhận xét, dặn dò(1’): Bài tập về nhà:1,3,4 SGK/ 84. Xem trước bài: “Các oxit của cacbon ”. IV. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(3)</span>