Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.39 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA THỬ HÓA 1 TIẾT CHƯƠNG HALOGEN – ĐỀ 2 Câu 1: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl: A. MnO2, NaCl B. KMnO4, NaCl C. KMnO4, MnO2 D. NaOH, MnO2 Câu 2: Brôm bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ? A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaBr D. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaI Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ? A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag Câu 4: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh : A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HF Câu 5: Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: A. Cl2 > Br2 >I2 >F2 B. F > Cl2 >Br2 >I2 C. Br2 > F2 >I2 >Cl2 D. I2 > Br2 >Cl2 >F2 Caâu 6: Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là : A. Cu(NO3)2 B. Ba(NO3)2 C. AgNO3 D. Na2SO4 Câu 7: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO 3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: A. Quỳ tím và dd AgNO3 B. Dung dịch AgNO3. C. Quỳ tím và dd BaNO3 D. Quỳ tím. Câu 8: Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO clo đóng vai trò A. Không là chất oxi hóa, không là chất khử B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử C. Là chất oxi hóa D. Là chất khử Câu 9: Muối hỗn tạp là muối của : A. một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau. B. nhiều kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau. C. một gốc axit với nhiều kim loại khác nhau. D. nhiều kim loại khác nhau với nhiều gốc axit khác nhau. Câu 10: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là: A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy. Câu 11: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ? A. không có hiện tượng gì. B. Có hơi màu tím bay lên. C. Dung dịch chuyển sang màu vàng. D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng. Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam một kim loại M hóa trị II bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lit khí (đktc). Điều khẳng định nào sau đây là đúng: A. M là Fe, khối lượng muối khan là 9,15 gam. B. M là Si, khối lượng muối khan là 9,15 gam. C. M là Fe, khối lượng muối khan là 12,7 gam. D. M là Si, khối lượng muối khan là 12,7 gam. II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM ) Bài 1 ( 3 điểm ): Hoàn thành chuỗi phương trình sau: KMnO4 Cl2 HCl FeCl2 AgCl Ag Nước Gia-ven. Bài 2 ( 2 điểm ): Hòa tan MnO2 bằng dung dịch HCl 4M thu được 3,36 lít khí thoát ra ( đktc ) a. Tính khối lượng MnO2 b. Thể tích dung dịch HCl đã dùng Bài 3 ( 2 điểm ): Cho 100 ml dung dịch FeCl3 2M vào 100 ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch A và chất rắn B a. Tính khối lượng chất rắn B b. Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch A ( Cho Mn = 55, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Fe = 56, Na = 23 ).
<span class='text_page_counter'>(2)</span>
<span class='text_page_counter'>(3)</span>