Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.79 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD & ĐT PHỔ YÊN. Thứ …….. ngày ……tháng ….. năm 2012. TRƯỜNG TH TRUNG THÀNH I. BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I. Họ và tên:............................................................................. MÔN TOÁN - LỚP 4. Lớp:…………………................................................................. Thời gian 40 phút (Không kể thời gian giao đề). Điểm. Lời phê của thầy cô giáo. ĐỀ BÀI Bài 1: Viết vào chỗ trống (1 điểm) Viết số. Đọc số. 639 758 612. ………………………………………………………………..... …………………………………………………………………. ………………...... Sáu triệu, năm trăm bốn mươi nghìn, tám trăm mười lăm.. Bài 2. (1 điểm) khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Giá trị của chữ số 2 trong số 426 957 là: A. 20. B. 200. C. 2000. D. 20000. Bài 3. (2 điểm) khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a. 5 tạ = …. yến Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 5. B. 50. C. 500. D. 5000. b. 1 phút 9 giây = …….. giây. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 69. B. 609. Bài 4: Đặt tính rồi tính (2 điểm). C. 6009. D. 690.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> a/. 8567823 – 2325464;. b/. 642351 + 564721. ............................................................ ........................................................ ........................................................... ........................................................ ........................................................... ......................................................... ........................................................... ......................................................... Bài 5: 1 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 60 m, chiều rộng bằng 6. chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó? Bài giải ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................. Bài 6: ( 2 điểm ) Một của hàng bán gạo, ngày đầu bán được 370 kg gạo, ngày thứ hai bán được hơn ngày đầu 50 kg, ngày thứ ba bán 320 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kilôgam gạo? Bài giải ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> I.. TIẾNG VIỆT:. A. Đọc - hiểu: ( 5 điểm ). B. Đọc thành tiếng: (5 điểm) Bài 1: Thư thăm bạn– SGK. Tập 1 – Tr.36 Bài 2: Chị em tôi - SGK. Tập 1 – Tr.59. Bài 3: Trung thu độc lập – SGK. Tập 1 – Tr.66. C. Viết: I. Chính tả: (5 điểm). - Sai 3 lỗi trừ 1 điểm - Toàn bài viết sai độ cao, trình bày xấu, bẩn trừ 1 điểm. II. Tập làm văn: ( 5 điểm ) HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN Bài 1: Viết vào chỗ trống (1 điểm) - Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. Bài 2. (1 điểm) khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Bài 3. (2 điểm) khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. Bài 4: Đặt tính rồi tính (2 điểm) Bài 5: (2 điểm) Bài 6: ( 2 điểm ). Mỗi ý đúng cho 1 điểm.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>