TRƯỜNG ĐH KHTN
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2020 – 2021
KHTN
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :
d2 :
x y 1 z 1
và
2
1
2
x 1 y 2 z 3
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng này bằng:
1
2
2
17
16
A.
17
4
B.
16
17
C.
D. 16
Câu 2 (TH): Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y x 3 và parabol y 2 x 2 x 1 bằng:
A. 9
B.
13
6
C.
13
3
D.
9
2
Câu 3 (TH): Phương trình z 4 16 có bao nhiêu nghiệm phức?
A. 0
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 4 (VD): Cho hàm số y x3 mx 2 m 2 x 8. Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số có điểm cực
tiểu nằm hồn tồn phía bên trên trục hồnh?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 5 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y
A. 4
B. 2
mx 4
nghịch biến trên khoảng 1;1 ?
xm
C. 5
D. 0
1
Câu 6 (NB): Hàm số y x 1 3 có tập xác định là:
A. 1; �
B. 1; �
C. �; �
D. �;1 � 1; �
x y 1 z 1
Câu 7 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :
và mặt
2
2
1
phẳng Q : x y 2 z 0. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A 0; 1; 2 , song song với
đường thẳng và vng góc với mặt phẳng Q .
A. x y 1 0
B. 5 x 3 y 3 0
C. x y 1 0
Câu 8 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x �log
2
�1 �
A. � ;1�
�2 �
�1 �
B. � ;1�
�4 �
1
2
1 �
�
C. � ;1�
4 �
�
2 x 1
D. 5 x 3 y 2 0
là:
1 �
�
D. � ;1�
2 �
�
Trang 1
4
2
Câu 9 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x 2 x 3 2m 1 có đúng 6 nghiệm
thực phân biệt.
A. 1 m
3
2
B. 4 m 5
D. 2 m
C. 3 m 4
5
2
2
2
Câu 10 (TH): Số nghiệm thực của phương trình log 4 x log 2 x 2 là:
A. 0
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 11 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y x 3 12 x 1 m cắt trục hoành tại
3 điểm phân biệt?
A. 3
B. 33
C. 32
Câu 12 (VD): Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn log
A.
1
3
B.
1
3
B. 4
a b 3. Tính log b a .
3
ab
C. 3
2
Câu 13 (TH): Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x
A. 6
D. 31
3
ab
D. 3
16
trên 0; � bằng:
x
C. 24
D. 12
Câu 14 (VD): Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a 2. Cạnh bên SA vng
góc với đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 450. Gọi E là trung điểm của BC. Tính khoảng cách
giữa hai đường thẳng DE và SC.
A.
2a 19
19
B.
a 10
19
C.
a 10
5
D.
2a 19
5
Câu 15 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m khơng vượt q 2021 để phương trình
4 x 1 m.2 x 2 1 0 có nghiệm?
A. 2019
B. 2018
C. 2021
D. 2017
2
Câu 16 (TH): Biết rằng
A. 5
x3 1
dx a b ln 3 c ln 2 với a, b, c là các số hữu tỉ. Tính 2a 3b 4c.
�
x2 x
1
B. 19
C. 5
D. 19
Câu 17 (TH): Biết rằng log 2 3 a, log 2 5 b. Tính log 45 4 theo a, b.
A.
2a b
2
B.
2b a
2
C.
2
2a b
D. 2ab
Câu 18 (TH): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 15 và mỗi chữ số
đều không vượt quá 5.
A. 38
B. 48
C. 44
D. 24
Câu 19 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;3; 2
P : 2 x y 2 z 3 0. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P
và mặt phẳng
bằng:
Trang 2
A.
2
3
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 20 (TH): Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban
cán sự lớp gồm 3 học sinh. Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ.
A.
435
988
B.
135
988
Câu 21 (TH): Tính ngun hàm
A.
1
tan 2 x x C
2
tan
�
2
C.
285
494
D.
5750
9880
C.
1
tan 2 x x C
2
D. tan 2x x C
2 xdx.
B. tan 2x x C
x
4
x
� � 3 �
Câu 22 (TH): Số nghiệm nguyên thuộc đoạn 99;100 của bất phương trình �
sin ���
cos � là:
�
� 5 � � 10 �
A. 5
B. 101
C. 100
D. 4
Câu 23 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :
x 1 y 2 z
và mặt
1
2
2
phẳng P :2 x y 2 z 3 0. Gọi α là góc giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. cos
4
9
B. sin
4
9
C. cos
4
9
D. sin
4
9
Câu 24 (TH): Cho cấp số cộng un thỏa mãn u1 u2020 2, u1001 u1221 1. Tính u1 u2 .... u2021.
A.
2021
2
B. 2021
C. 2020
D. 1010
Câu 25 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :
x 1 y 2 z 3
và điểm
2
2
1
A 1; 2;0 . Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng:
A.
17
9
B.
17
3
C.
2 17
9
D.
2 17
3
8 3
Câu 26 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y x 2 ln x mx đồng biến trên
3
0;1 ?
A. 5
B. 10
C. 6
D. vô số
Câu 27 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :
x 1 y 1 z
và hai mặt
1
1
2
phẳng P : x 2 y 3z 0, Q : x 2 y 3z 4 0. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng
và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q .
Trang 3
2
A. x y 2 z 2
1
7
2
B. x y 2 z 2
1
7
2
C. x y 2 z 2
2
7
2
D. x y 2 z 2
2
7
2
2
2
2
2
2
2
2 x 1 ln xdx .
�
Câu 28 (TH): Tìm nguyên hàm
x2
A. x x ln x x C
2
x2
B. x x ln x x C
2
2
C. x x 2 ln x
2
2
x2
x C
2
D. x x 2 ln x
x2
xC
2
a b 2 ab 3
Câu 29 (VDC): Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn 2
1 ab
. Giá trị nhỏ nhất của biểu
ab
thức a 2 b 2 là:
A. 3 5
B.
5 1
2
5 1
2
C.
D. 2
3
2
Câu 30 (VD): Cho hàm số y mx mx m 1 x 1 . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch
biến trên R?
3
A. m 0
4
C.
B. m �0
3
�m �0
4
D. m �
3
4
Câu 31 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y x 2 8ln 2 x mx đồng biến trên
0; � ?
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 32 (TH): Cho số phức z thỏa mãn 3 z i z 8 0 . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng:
A. 1
B. 2
D. 2
C. 1
Câu 33 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 1;0; 2 , B 1;1;3 , C 3; 2;0 và
mặt phẳng P : x 2 y 2 z 1 0 . Biết rằng điểm M a; b; c thuộc mặt phẳng (P) sao cho biểu thức
MA2 2MB 2 MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a b c bằng:
A. 1
B. 1
C. 3
Câu 34 (TH): Tính đạo hàm của hàm số y ln
A.
x
x 1
B.
1
x 1
Câu 35 (TH): Tính nguyên hàm
2x
A.
3
1
18
3
C
2x
B.
2
1
3
x 1 .
C.
x 2x
�
3
3
D. 5
1
x x
D.
1
2x 2 x
1 dx .
3
C
2
2x
C.
3
1
6
3
C
2x
D.
3
1
9
3
C
Trang 4
2
Câu 36 (TH): Phương trình 2 x 3x có bao nhiêu nghiệm thực?
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
Câu 37 (VD): Cho hàm số y x 3 3x 2 2 . Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số đi qua điểm
A 1;0 ?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Câu 38 (TH): Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh a 3 , SA ABCD và SA a 2 .
Tính góc giữa SC và ABCD .
A. 900
B. 450
C. 300
D. 600
Câu 39 (TH): Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 là:
A. 0;0
B. 0; 2
C. 1;0
D. 1; 4
x x 1 f x e x với mọi x .
Câu 40 (VD): Cho hàm số f x liên tục trên � và thỏa mãn xf �
0 .
Tính f �
B. 1
A. 1
C.
1
e
D. e
Câu 41 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; 1; 2 và mặt phẳng
P : x 2 y 3z 4 0 . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vng góc với (P).
A.
x 1 y 1 z 2
1
2
3
B.
x 1 y 1 z 2
1
2
3
C.
x 1 y 1 z 2
1
2
3
D.
x 1 y 1 z 2
1
2
3
Câu
42
(VDC):
Có
bao
nhiêu
giá
trị
thực
của
m
để
hàm
số
y mx 9 m 2 3m 2 x 6 2m3 m2 m x 4 m đồng biến trên �.
A. Vô số
B. 1
C. 3
D. 2
�1 �
Câu 43 (VD): Cho hàm số f x liên tục trên 0; � và thỏa mãn 2 f x xf � � x với mọi x 0 .
�x �
2
Tính
A.
f x dx .
�
1
2
7
12
B.
7
4
C.
9
4
D.
3
4
Trang 5
Câu 44 (TH): Biết rằng đường thẳng y 1 2 x cắt đồ thị hàm số y
x2
tại hai điểm phân biệt A và
x 1
B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:
A. 20
B.
20
C. 15
D. 15
Câu 45 (VD): Cho hình chóp S . ABC có AB 3a, BC 4a, CA 5a , các mặt bên tạo với đáy góc 600 ,
hình chiếu vng góc của S lên mặt phẳng ABC thuộc miền trong tam giác ABC. Tính thể tích hình
chóp S . ABC .
A. 2a 3 3
B. 6a 3 3
C. 12a 3 3
D. 2a 3 2
B C có cạnh đáy là 2a và khoảng cách từ điểm A
Câu 46 (VD): Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC. A���
BC bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC. A���
BC .
đến mặt phẳng A�
2a 3
3
A.
B.
a3 2
2
C. 2 2a 3
D.
3a 3 2
2
Câu 47 (TH): Tính thể tích của khối trịn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3 x 2 và đồ
thị hàm số y x 2 quanh quanh trục Ox .
A.
1
6
B.
6
C.
4
5
D.
Câu 48 (TH): Cho cấp số nhân un thỏa mãn 2 u3 u4 u5 u6 u7 u8 . Tính
A. 4
B. 1
C. 8
u8 u9 u10
.
u2 u3 u4
D. 2
Câu 49 (VD): Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 3i z 1 i .
A. x 2 y 2 0
B. x y 2 0
C. x y 2 0
D. x y 2 0
Câu 50 (VDC): Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB BC 3a , góc
�SAB �SCB 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 6 . Tính diện tích mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S . ABC .
A. 36 a 2
B. 6 a 2
C. 18 a 2
D. 48 a 2
Trang 6
Đáp án
1-C
11-D
21-A
31-D
41-A
2-A
12-B
22-C
32-D
42-B
3-B
13-D
23-B
33-C
43-D
4-C
14-A
24-A
34-D
44-D
5-B
15-B
25-D
35-A
45-A
6-B
16-D
26-C
36-A
46-D
7-C
17-C
27-B
37-C
47-D
8-A
18-A
28-A
38-C
48-A
9-D
19-B
29-C
39-B
49-D
10-B
20-C
30-D
40-B
50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Phương pháp giải:
ur
uu
r
Cho đường thẳng d1 đi qua điểm M 1 và có VTCP u1 ; đường thẳng d 2 đi qua điểm M 2 và có VTCP u2 .
Khi đó ta có khoảng cách giữa d1 , d 2 được tính bởi công thức: d d1 ; d 2
ur uu
r uuuuuur
�
�
u
,
u
.M 1M 2
1
� 2�
.
ur uu
r
�
�
u
,
u
�1 2 �
Giải chi tiết:
Ta có:
ur
x y 1 z 1
� d1 đi qua M 1 0;1; 1 và có 1 VTCP là: u1 2;1; 2 .
2
1
2
uu
r
x 1 y 2 z 3
� d 2 đi qua M 2 1; 2;3 và có 1 VTCP là: u2 1; 2; 2 .
d2 :
1
2
2
uuuuuur
�
�M 1M 2 1;1; 4
r
� �ur uu
�
u
,
u
��1 2 �
� 2; 2;3
�
ur uu
r uuuuuur
�
�
u
,
u
.M 1M 2
2 2 12
16
�1 2 �
� d d1 ; d 2
.
ur uu
r
2
2
2
17
�
�
2
2
3
u
,
u
�1 2 �
d1 :
Câu 2: Đáp án A
Phương pháp giải:
- Xét phương trình hồnh độ tìm 2 đường giới hạn x a, x b .
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , y g x , đường thẳng x a, x b là
b
S�
f x g x dx .
a
Giải chi tiết:
x2
�
2
Xét phương trình hồnh độ giao điểm: x 3 2 x x 1 � �
.
x 1
�
Trang 7
2
Vậy diện tích hình phẳng cần tính là S
�x 3 2 x
2
x 1 dx 9 .
1
Câu 3: Đáp án B
Phương pháp giải:
2
2
Sử dụng hằng đẳng thức a b a b a b .
Giải chi tiết:
Ta có
2
2
z 4 16 � z 4 16 0 � z 4 z 4 0
z �2
�
z2 4
�
� �2
��
z �2i
z 4
�
�
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phức.
Câu 4: Đáp án C
Phương pháp giải:
0 xác định các giá trị cực trị theo m.
- Giải phương trình y �
- Chia các TH, tìm các giá trị cực tiểu tương ứng và giải bất phương trình yCT 0 .
Giải chi tiết:
0 có �
3 x 2 2mx m 2 ; y �
m 2 3m 2 4m 2 �0 m .
Ta có y �
0 phải có 2 nghiệm phân biệt
Để hàm số có cực tiểu, tức là có 2 điểm cực trị thì phương trình y �
m
0
� m 2m
x
m � y m 3 8
�
3
0� �
Khi đó ta có y �
m 2m
m
5m3
�
x
�
y
8
�
3
3
27
�
�
m0
�
�
�
3
0m2
�
�yCT m 8 0 � m 2
�
�
�
6
Khi đó yêu cầu bài toán � �
m0
�
�
3 m0
�
�
3
� 5
�
5m
6
�
�
�yCT 27 8 0 � m 3
5
�
�
Lại có m ��� m � 3; 2; 1;1 . Vậy có 4 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 5: Đáp án B
Phương pháp giải:
ax b
Hàm số y
nghịch biến trên ; khi và chỉ khi
cx d
0
�y�
�
�d
� ;
�
�c
Giải chi tiết:
Trang 8
TXĐ: D �\ m .
Ta có y
mx 4
m2 4
� y�
2 .
xm
x m
Để hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 thì
2 m 2
�m 2 4 0
�
0
1 �m 2
�y�
�
�
�
� ��
��
m �1
m �1 � ��
.
�
2 m �1
�
�
�m � 1;1
��
�
m �1
m �1
��
��
Lại có m ��� m �1 .
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 6: Đáp án B
Phương pháp giải:
Hàm số y x n với n �� xác định khi và chỉ khi x 0 .
Giải chi tiết:
1
Hàm số y x 1 3 xác định khi và chỉ khi x 1 0 � x 1 .
Vậy TXĐ của hàm số là 1; � .
Câu 7: Đáp án C
Phương pháp giải:
uur
uu
r
- Xác định u là 1 VTCP của và nQ là 1 VTPT của Q .
uur uu
r
�
uur uur uu
r
nP u
�
P / /
�
�
� �uur uur � nP �
n
;
u
- Vì �
�Q �.
P Q �nP nQ
�
r
- Phương trình mặt phẳng đi qua M x0 ; y0 ; z0 và có 1 VTPT → n A; B; C là
A x x0 B y y0 C z z0 0 .
Giải chi tiết:
uu
r
Đường thẳng có 1 VTCP là u 2; 2;1 .
uur
Mặt phẳng Q có 1 VTPT là nQ 1; 1; 2 .
uur uu
r
�
uur
n
u
�
P / /
�P
� �uur uur .
Gọi nP là 1 VTPT của mặt phẳng P . Vì �
P Q �nP nQ
�
uur uur uu
r
� 3;3;0 � nr 1;1; 0 cũng là 1 VTPT của P .
� nP �
n
;
u
Q
�
�
Vậy phương trình mặt phẳng P là 1. x 0 1. y 1 0. z 2 0 � x y 1 0 .
Câu 8: Đáp án A
Phương pháp giải:
Trang 9
- Tìm ĐKXĐ của bất phương trình.
log
- Giải bất phương trình logarit: log a f x �۳
a g x
f x
g x khi 0 a 1 .
Giải chi tiết:
�x 0
1
�x .
ĐKXĐ: �
2x 1 0
2
�
Ta có:
log 1 x �log
2
1
2
2 x 1
log 1 x log 1 2 x 1 ۳ x
ۣ
2
2
۳ x2
2
2 x 1
2
�
4 x 2 4 x 1 � 3 x 2 4 x 1 �0 ۣ
1
3
x 1
�1 �
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm của phương trình là S � ;1�.
�2 �
Câu 9: Đáp án D
Phương pháp giải:
- Xét phương trình hồnh độ giao điểm, cơ lập m, đưa phương trình về dạng m f x .
- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y 2m 1 phải cắt đồ thị
4
2
hàm số y x 2 x 3 tại 3 điểm phân biệt.
4
2
- Lập BBT hàm số y x 4 2 x 2 3 , từ đó lập BBT hàm số y x 4 2 x 2 3 , y x 2 x 3 và tìm m
thỏa mãn.
Giải chi tiết:
4
2
4
2
Số nghiệm của phương trình x 2 x 3 2m 1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 x 3 và
đường thẳng y 2m 1 .
x0
�
4 x3 4 x 0 � �
Xét hàm số y x 4 2 x 2 3 ta có y �
x �1
�
BBT:
4
2
Từ đó ta suy ra BBT của đồ thị hàm số y x 2 x 3 .
Trang 10
- Từ đồ thị y x 4 2 x 2 3 lấy đối xứng phần đồ thị bên dưới trục Ox qua trục Ox .
- Xóa đi phần đồ thị bên dưới trục Ox .
4
2
Ta có BBT của đồ thị hàm số y x 2 x 3 như sau:
4
2
Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y 2m 1 cắt đồ thị hàm số y x 2 x 3 tại 6 điểm phân biệt khi
và chỉ khi 3 2m 1 4 � 4 2m 5 � 2 m
Vậy 2 m
5
.
2
5
.
2
Câu 10: Đáp án B
Phương pháp giải:
- Xét phương trình hồnh độ giao điểm, cơ lập m, đưa phương trình về dạng m f x .
- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm
số y f x tại 3 điểm phân biệt.
- Lập BBT hàm số y f x và tìm m thỏa mãn.
Giải chi tiết:
�x �0
�
�
x 2
�x 2 0
� ��
x 2 ��
ĐKXĐ: � 2
x 2
�x 2 0
��
�
x
2
�
�
Ta có:
log 4 x 2 log 2 x 2 2
1
� .2.log 2 x log 2 x 2 2
2
� log 2 x log 2 x 2 2 � x 2 2 x
� x x 2 0 � x 2 � x �2 tm
2
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 11: Đáp án D
Phương pháp giải:
Trang 11
- Xét phương trình hồnh độ giao điểm, cơ lập m, đưa phương trình về dạng m f x .
- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hồnh tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm
số y f x tại 3 điểm phân biệt.
- Lập BBT hàm số y f x và tìm m thỏa mãn.
Giải chi tiết:
3
3
Xét phương trình hồnh độ giao điểm x 12 x 1 m 0 � m x 12 x 1 f x .
Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm số
y f x tại 3 điểm phân biệt.
x 3x 2 12 0 � x �2 .
Ta có f �
BBT:
Dựa vào BBT ta thấy để đường thẳng y m phải cắt đồ thị hàm số y f x tại 3 điểm phân biệt thì
15 m 17 .
Mà m ��� m � 14; 13; 12;...;15;16 . Vậy có 31 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 12: Đáp án B
Phương pháp giải:
- Sử dụng các công thức: log a xy log a x log a y 0 a �1, x, y 0
log an b m
m
log a b 0 a �1, b 0
n
Từ giả thiết tính log a b .
- Biến đổi biểu thức cần tính bằng cách sử dụng các công thức trên, thay log a b vừa tính được để tính giá
trị biểu thức.
Giải chi tiết:
Theo bài ra ta có:
log√ab(a3√b)=log√ab(3√ab.3√a2)=log√ab3√ab+log√ab3√a2=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab
(ab)
+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37logab(ab3)=logab(ab3.a23)=logaba
b3+logaba23=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)
+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37
Trang 12
log
a b log
3
ab
log
log
3
ab
3
ab
ab log
3
ab
ab
1
2
a2
1
1
ab 3
ab . 3 a 2
1
log
ab 2
2
a3
1
1
2.log ab ab
1 3
3
. log a ab
2 2
2
1
3 3 1 log b
a
4
�
2
1
3
3
3
1 log a b
4
� log a b
3
7
Khi đó ta có:
log
b a log
3
ab
log
log
3
ab
3
ab
ab log
3
ab
ab
ab 3
b2
1
1
1
2
ab 3 b 2
log
1
2
b3
ab 2
1
1
.2.log ab ab
1
3
3
. logb ab
2 2
2
1
3 3 log a 1
b
4
2 4
1
1
.
3 3 7 1
3
3
Câu 13: Đáp án D
Phương pháp giải:
Lập BBT của hàm số trên 0; � và tìm GTNN của hàm số.
Giải chi tiết:
Hàm số đã cho xác định trên 0; � .
Trang 13
Ta có y �
2x
16 2 x 3 16 �
; y 0 � x 2.
x2
x2
BBT:
y 12 .
Dựa vào BBT ta thấy min
0;�
Câu 14: Đáp án A
Phương pháp giải:
- Xác định mặt phẳng P chứa DE và song song với SC , khi đó d DE; SC d SC ; P .
- Đổi sang d A; P . Dựng khoảng cách.
- Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt
phẳng đó.
- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, định lí Pytago, diện tích … để tính khoảng cách.
Giải chi tiết:
Trong ABCD gọi I AC �DE , trong SAC kẻ IG / / SC G �SA , khi đó ta có DE � GDE / / SC .
� d SC ; DE d SC ; GDE d C ; GDE .
Áp dụng định lí Ta-lét ta có:
� d C ; GDE
d C ; GDE IC 1
IC EC 1
, do AC � GDE I nên
d A; GDE IA 2
IA AD 2
1
d A; GDE .
2
Trong ABCD kẻ AH DE H �DE , trong GAH kẻ AK GH K �GH ta có:
Trang 14
�DE AH
� DE AGH � DE AK
�
�DE AG
�AK GH
� AK GDE � d A; GDE AK
�
�AK DE
Vì SA ABCD nên AC là hình chiếu vng góc của SC lên ABCD
� � SC ; ABCD � SC ; AC �SCA 450 .
� SAC vng cân tại A.
Vì ABCD là hình vng cạnh a 2 nên AC a 2. 2 2a SA .
Áp dụng định lí Ta-lét ta có
Ta có: S AED
AG AI 2
4a
� AG
.
AS AC 3
3
1
1
1
d E ; AD . AD AB. AD a 2.a 2 a 2 .
2
2
2
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vng CDE ta có DE CD 2 CE 2 2a 2
� AH
a 2 a 10
.
2
2
2S AED
2a 2
2a 10
ED
5 .
a 10
2
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vng GAH ta có
AK=AG.AH√AG2+AH2=4a3.2a√105
AK
AG. AH
AG AH
2
Vậy d DE; SC
2
4a 2a 10
.
3
5
2
2
�4a � �2a 10 �
�
� � �
�3 � � 5 �
4a 19
19 .
1 2a 19
.
2
19
Câu 15: Đáp án B
Phương pháp giải:
- Đặt ẩn phụ t 2 x 2 0 .
- Cơ lập m, đưa phương trình về dạng m g t t 0 .
- Lập BBT của hàm số g t khi t 0 .
- Dựa vào BBT tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm.
Giải chi tiết:
Ta có 4 x 1 m.2 x 2 1 0 � 4. 2 x 2 m.2 x 2 1 0 .
2
Trang 15
Đặt t 2 x 2 0 , phương trình đã cho trở thành 4t 2 mt 1 0 � m
4t 2 1
g t t 0 .
t
1
1
4t 2 1
1
t 4 2 0 � t .
4t có g �
t
2
t
t
Xét hàm số g t
BBT:
Dựa vào BBT ta thấy phương trình có nghiệm t 0 ۳ m 4 .
�
m ��
� m � 4;5;6;...; 2020; 2021 .
Kết hợp điều kiện �
m �2021
�
Vậy có 2018 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 16: Đáp án D
Phương pháp giải:
- Chia tử cho mẫu để đưa biểu thức dưới dấu tích phân về dạng đa thức + phân thức hữu tỉ có bậc tử nhỏ
hơn bậc mẫu.
2
- Phân tích mẫu thành nhân tử, biến đổi để xuất hiện các tích phân dạng
k
dx .
�
ax b
1
- Tính tích phân và tìm a, b, c
Giải chi tiết:
2
2
x3 1
x 1 �
�
dx �
dx
Ta có: �2
�x 1 2
�
x x
x x�
1
1�
2
2
x 1
1
�
dx I
x 1 dx �
x x 1
2
1
1
Giả sử
�
x 1
B
C
B x 1 Cx
x 1
�
x x 1 x x 1
x x 1
x x 1
B C x B �B C 1 �B 1
x 1
��
��
x x 1
x x 1
C2
�B 1
�
Khi đó ta có
2
2
2
x 1
1
2
I �
dx � dx � dx
x x 1
x
x 1
1
1
1
Trang 16
2
2
ln x 1 2 ln x 1 1 ln 2 2 ln 3 2 ln 2 2 ln 3 3ln 2
� 1
a
�
2
2
3
�
x 1
1
� �2
dx 2 ln 3 3ln 2 � �
b2
x x
2
1
�
c 3
�
�
1
Vậy 2a 3b 4c 2. 3.2 4. 3 19 .
2
Câu 17: Đáp án C
Phương pháp giải:
m
Sử dụng các công thức: log a b m log a b 0 a �1, b 0
log a b
1
0 a, b �1
log b a
Giải chi tiết:
Ta có:
log 45 4 2 log 32.5 2
2
log 2 3 log 2 5
2
2
2
2 log 2 3 log 2 5 2a b
Câu 18: Đáp án A
Phương pháp giải:
- Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd a; b; c; d ι��
0;1; 2;3; 4;5 , a
b
c
d .
�
abcd M5 � d � 0;5
�
- Vì abcd M
.
15 nên �
abcd M3
�
- Ứng với mõi trường hợp của d, tìm các cặp số a, b, c tương ứng.
Giải chi tiết:
Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd a; b; c; d ι��
0;1; 2;3; 4;5 , a
b
c
d .
�
abcd M5 � d � 0;5
�
Vì abcd M
.
15 nên �
abcd M3
�
+ TH1: d 0 , số cần tìm có dạng abc0 � a b c M3 .
Các bộ ba chữ số chia hết cho 3 là 1; 2;3 ; 1;3;5 ; 2;3; 4 ; 3; 4;5 .
⇒ có 4.3! 24 cách chọn a, b, c .
⇒ Có 24 số thỏa mãn.
TH2: d 5 , số cần tìm có dạng abc5 � a b c 5M3 � a b c chia 3 dư 1.
Trang 17
Các bộ ba chữ số chia 3 dư 1 là 0;1;3 ; 1; 2; 4 ; 0;3; 4 .
⇒ có 2.2.2! 3! 14 cách chọn a, b, c .
⇒ Có 14 số thỏa mãn.
Vậy có tất cả 14 14 38 số thỏa mãn.
Câu 19: Đáp án B
Phương pháp giải:
-
Khoảng
d M ; P
cách
từ
M x0 ; y0 ; z0
điểm
Ax0 By0 Cz0 D
A2 B 2 C 2
đến
mặt
phẳng
P : Ax By Cz D 0
là
.
Giải chi tiết:
d A; P
2.1 3 2. 2 3
22 12 2
2
2.
Câu 20: Đáp án C
Phương pháp giải:
- Tính số phần tử của khơng gian mẫu là n là số cách chọn 3 học sinh bất kì.
- Gọi A là biến cố: “Ban sự lớp gồm 3 bạn có cả nam và nữ”. Xét 2 TH để tính số phần tử của biến cố A là
n A .
+ TH1: Chọn 1 nam và 2 nữ
+ TH2: Chọn 2 nam và 1 nữ
- Tính xác suất của biến cố A: P A
n A
.
n
Giải chi tiết:
3
3
Số cách chọn 3 bạn bất kì là C40 nên số phần tử của không gian mẫu là n C40 .
Gọi A là biến cố: “Ban sự lớp gồm 3 bạn có cả nam và nữ”.
1
2
TH1: Chọn 1 nam và 2 nữ có C30 .C10 cách.
2
1
TH2: Chọn 2 nam và 1 nữ có C30 .C10 cách.
1
� n A C40
.C102 C402 .C101 .
1
n A C30
.C102 C302 .C101 15 285
Vậy xác suất của biến cố A là P A
.
3
n
C40
26 494
Câu 21: Đáp án A
Phương pháp giải:
Trang 18
2
- Sử dụng công thức tan
1
1.
cos 2
- Sử dụng cơng thức tính ngun hàm mở rộng:
1
1
dx tan ax b .
�
cos ax b
a
2
2
Giải chi tiết:
Ta có:
tan
�
2
1
1
� 1
�
2xdx �
1�
dx � 2 dx �
dx tan 2 x x C
� 2
cos 2 x
2
�cos 2 x �
Câu 22: Đáp án C
Phương pháp giải:
�
�
- Sử dụng tính chất sin cos � �.
�2
�
f x
a g x
�
- Giải bất phương trình mũ: a
f x
g x khi 0 a 1 .
- Giải bất phương trình đại số tìm x, sau đó kết hợp điều kiện đề bài.
Giải chi tiết:
Vì
3 5
3
nên sin cos
.
5 10 10 2
5
10
Khi đó ta có
4
x
x
� � � 3 �
sin ��۳
۳�
cos
�
�
� 5 � � 10 �
�
ۣ
x2 4
x
0
x
4
x
� � � �
sin � �
sin �
�
� 5� � 5�
x
4�
�do 0 sin
x�
5
�
1�
�
x �2
�
�
0 x �2
�
Kết hợp điều kiện x � 99;100 ta có x � 99; 2 � 0; 2 .
Vậy phương trình đã cho có 100 nghiệm nguyên thỏa mãn.
Câu 23: Đáp án B
Phương pháp giải:
uur uu
r
nP .ud
uur
uu
r
r , với n p và ud lần lượt là 1 vtpt của P và
Gọi là góc giữa P và , khi đó ta có sin uur uu
nP . ud
vtcp của Δ.
Giải chi tiết:
uur
x 1 y 2 z
Mặt phẳng P :2 x y 2 z 3 0 có 1 vtpt là nP 2; 1; 2 , đường thẳng :
có 1
1
2
2
uu
r
vtcp là ud 1; 2; 2 .
Trang 19
uur uu
r
nP .ud
2.1 1.2 2. 2
4
.
r
Ta có: sin uur uu
2
2
2
2
2
2
9
nP . ud
2 1 2 . 1 2 2
� cos 1 sin 2
65
.
9
Câu 24: Đáp án A
Phương pháp giải:
- Gọi d là công sai của CSC trên. Sử dụng công thức SHTQ của CSC: un u1 n 1 d , giải hệ phương
trình tìm u1 , d .
�
2u n 1 d �
�n
- Sử dụng cơng thức tính tổng n số hạng đầu tiên của CSC: u1 u2 u3 ... un � 1
2
Giải chi tiết:
Gọi d là công sai của CSC trên. Theo bài ra ta có:
� 2021
u1 u2020 2
2u1 2019d 2
u
�
�
�
��
� �1
2 .
�
u1001 u1021 1 �
2u1 2020d 1
�
�
d
1
�
Vậy u1 u2 ... u2021
2u1 2020d .2021 2021 .
2
2
Câu 25: Đáp án D
Phương pháp giải:
uuuu
r uu
r
�
�
AM
;
u
d�
�
Sử dụng công thức tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d là d A; d
, trong đó M là
uu
r
ud
uu
r
điểm bất kì thuộc d và ud là 1 vtcp của đường thẳng d.
Giải chi tiết:
uu
r
Lấy M 1; 2;3 �d . Đường thẳng d có 1 VTCP là ud 2; 2;1 .
uuuu
r uu
r
uuuu
r
� 6; 4; 4 .
AM
;
u
Ta có: AM 2;0;3 � �
d�
�
uuuu
r uu
r
�
� 62 42 4 2 2 17
AM
;
u
d�
�
uu
r
Vậy d A; d
.
2
3
ud
22 2 12
Câu 26: Đáp án C
Phương pháp giải:
�0 x � 0;1 .
- Để hàm số đồng biến trên 0;1 thì y �
��
g x
x
- Cô lập m , đưa bất phương trình về dạng m �
0;1
m
min g x .
0;1
Trang 20
- Lập BBT hàm số g x trên 0;1 và kết luận.
Giải chi tiết:
TXĐ: D 0; � nên hàm số xác định trên 0;1 .
8x 2
Ta có y �
2
m.
x
�0 x � 0;1 ۣ
ۣ
�
m 8x2
Để hàm số đồng biến trên 0;1 thì y �
2
x
x
2
2
��
g x �x
Đặt g x 8 x , x � 0;1 , khi đó ta có m �
x
m
Ta có g �
x 16 x
0;1
0;1 .
min g x .
0;1
1
2 16 x 3 2
; g�
x 0 � x tm .
2
2
2
x
x
BBT:
Dựa vào BBT m 6 . Kết hợp điều kiện m �� � m � 1; 2;3; 4;5;6 .
Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 27: Đáp án B
Phương pháp giải:
- Gọi tâm mặt cầu là I, tham số hóa tọa độ điểm I � theo biến t.
- Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q nên R d I ; P d I ; Q . Giải phương
trình tìm t và suy ra tâm, bán kính mặt cầu.
- Mặt cầu tâm I x0 ; y0 ; z0 , bán kính R có phương trình là x x0 y y0 z z0 R 2 .
2
2
2
Giải chi tiết:
Gọi tâm mặt cầu là I 1 t ; 1 t ; 2t � .
Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q nên R d I ; P d I ; Q .
�
1 t 2 1 t 3.2t
12 22 32
1 t 2 1 t 3.2t 4
12 22 32
� 5t 3 5t 7 � 5t 3 5t 7 � t 1
Khi đó mặt cầu có tâm I 0; 2; 2 , bán kính R
5 3
14
2
.
14
Trang 21
2
Vậy bán kính mặt cầu cần tìm là x y 2 z 2
2
2
2
7
Câu 28: Đáp án A
Phương pháp giải:
udv uv �
vdu .
Tính nguyên hàm bằng phương pháp từng phần: �
Giải chi tiết:
dx
�
u ln x
du
�
�
��
x
Đặt �
dv 2 x 1 dx � 2
�
v x x x x 1
�
Khi đó ta có
x
2 x 1 ln xdx x 2 x ln x �
x 1 dx x 2 x ln x
�
2
2
x C
Câu 29: Đáp án C
Phương pháp giải:
- Sử dụng phương pháp logarit cơ số 2 cả hai vế của phương trình, sau đó xét hàm đặc trưng.
- Rút a theo b, từ điều kiện của a suy ra điều kiện chặt chẽ hơn của b.
- Biến đổi P a 2 b 2 a b 2ab , đặt ẩn phụ t 2ab , lập BBT tìm miền giá trị của t.
2
- Sử dụng phương pháp hàm số tìm GTNN của biểu thức P.
Giải chi tiết:
Theo bài ra ta có:
2a b 2 ab 3
1 ab
ab
� a b 2ab 3 log 2 1 ab log 2 a b
� a b 2ab 2 log 2 1 ab 1 log 2 a b
� a b 2ab 2 log 2 2 2ab log 2 a b
� log 2 a b a b log 2 2 2ab 2 2ab *
Xét hàm số y log 2 t t t 0 ta có y �
1
1 0 t 0 , do đó hàm số đồng biến trên 0; � .
t ln 2
Khi đó * � a b 2 2ab � a 1 2b 2 b � a
Vì a, b 0 �
2b
.
1 2b
2b
0 � 2 b 0 � b 2.
1 2b
Khi đó ta có P a 2 b 2 a b 2ab 2 2ab 2ab .
2
Đặt t 2ab 2
2
2b
2b b 2
.b 0 b 2 ta có t 2.
1 2b
1 2b
Trang 22
2 2b 1 2b 2b b 2 .2
� t�
2.
2
1 2b
2.
2 4b 2b 4b 2 4b 2b 2
t�
0�b
1 2b
2
4 4b 4b 2
1 2b
2
1 5
2
BBT:
� t � 0;3 5 �
�.
2
2
Khi đó ta có P 2 t t t 5t 4, t � 0;3 5 �
�.
2t 5 0 � t
Ta có P�
5
ktm , do đó Pmin P 3 5 3 5 .
2
Câu 30: Đáp án D
Phương pháp giải:
�0 x ��
- Để hàm số nghịch biến trên � thì y �
�m 0
- Xét 2 TH: m 0 và �
.
�0
��
Giải chi tiết:
TXĐ: D �.
3mx 2 2mx m 1 .
Ta có: y�
�0 x ��.
Để hàm số nghịch biến trên � thì y �
� 3mx 2 2mx m 1 �0 x ��
�
m0
�
m0
�
m0
�
�
�
�
1 �0 x �� luon dung
�
m0
�
�
�
��
��
��
m0
�
�
�
m0
�
� 2
�3
�
�
4m 3m �0
�m �0
�
�
�� 2
�
�
�4
m 3m m 1 �0
�
�
�
�
m0
�
3
�
� 3
� �m �0
�
4
�m 0
�4
Trang 23
Câu 31: Đáp án D
Phương pháp giải:
�0 x � 0; � .
- Để hàm số đồng biến trên 0; � thì y �
x x 0;
- Cơ lập m, đưa bất phương trình về dạng m �g ��
m
min g x .
0;�
g x .
- Sử dụng BĐT Cơ-si tìm min
0; �
Giải chi tiết:
TXĐ: D 0; � .
2 x 8.
Ta có: y �
2
8
m 2x m
2x
x
�0 x � 0; � .
Để hàm số đồng biến trên 0; � thì y �
� 2x
8
m �0 x � 0; �
x
ۣۣ
�
m �
2x
8
x
x
Đặt g x 2 x
0;
* .
8
, khi đó * m
x
Áp dụng BĐT Cơ-si ta có:
� 2x
min g x .
0;�
2x
8
8
�2 2 x. 2.4 8
x
x
� min g x 8 , dấu “=” xảy ra
0;�
8
� x2.
x
Từ đó ta suy ra được m �8 , kết hợp điều kiện m �� � m � 1; 2;3; 4;5;6;7;8 .
Vậy có 8 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 32: Đáp án D
Phương pháp giải:
- Đặt z a bi a; b �� � z a bi .
- Thay vào giả thiết 3 z i z 8 0 , đưa phương trình về dạng A Bi 0 � A B 0 .
Giải chi tiết:
Đặt z a bi a; b �� � z a bi .
Theo bài ra ta có:
3z i z 8 0
� 3 a bi i a bi 8 0 � 3a 3bi ai b 8i 0
3a b 0
a 1
�
�
� 3a b a 3b 8 i 0 � �
��
a 3b 8 0
b 3
�
�
Trang 24
Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là a b 1 3 2 .
Câu 33: Đáp án C
Phương pháp giải:
uu
r uur uur r
- Gọi I là điểm thỏa mãn IA 2 IB IC 0 . Phân tích MA2 2 MB 2 MC 2 theo MI.
- Chứng minh đó MA2 2 MB 2 MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất.
- Với I cố định, tìm vị trí của M � P để IM min .
- Tìm tọa độ điểm I, từ đó dựa vào mối quan hệ giữa IM và P để tìm tọa độ điểm M.
Giải chi tiết:
uu
r uur uur r
Gọi I là điểm thỏa mãn IA 2 IB IC 0 . Khi đó ta có:
uuur 2
uuur 2 uuuu
r2
MA2 2MB 2 MC 2 MA 2MB MC
uuu
r uu
r 2
uuu
r uur 2 uuu
r uur
MI IA 2 MI IB MI IC
2
uuu
r2
uuu
r uu
r uur uur uur2
uur2 uur 2
2MI 2MI IA 2IB IC IA 2IB IC
2 MI 2 IA2 2 IB 2 IC 2
Vì I , A, B, C cố định nên IA2 2 IB 2 IC 2 khơng đổi, do đó MA2 2 MB 2 MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất khi
và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất.
Mà M � P nên IM đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu vng góc của I lên P hay
uuur
uur
uur
IM P � IM và nP 1; 2; 2 cùng phương, với nP là 1 vtpt của P .
Tìm tọa độ điểm I ta gọi I x; y; z . Ta có:
uu
r uur uur r
IA 2 IB IC 0
r
� x 1; y; z 2 2 x 1; y 1; z 3 x 3; y 2; z 0
�x 1 2 x 1 x 3 0
2x 4 0
�
�x 2
�
�
�
� �y 2 y 1 y 2 0 � �2 y 0
� �y 0 � I 2;0; 4
�z 2 2 z 3 z 0
�
�z 4
2z 8 0
�
�
�
uuur
Khi đó ta có IM a 2; b; c 4
uur
uuur
Vì IM và nP 1; 2; 2 cùng phương, lại có M � P nên ta có hệ phương trình:
2a b 4 0
a 1
�
�
�a 2 b c 4
�
�
�
bc4 0
��
b2
2
2 � �
�1
�
�
�
a 2b 2c 1 0
c2
�a 2b 2c 1 0
�
�
Vậy a b c 1 2 2 3
Câu 34: Đáp án D
Phương pháp giải:
Trang 25