Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

3 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán THPT lương tài bắc ninh lần 1 file word có lời giải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (361.84 KB, 23 trang )

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI

NĂM HỌC 2020 – 2021

ĐỀ CHÍNH THỨC

MƠN: TỐN 12

Đề thi gồm 06 trang

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 101
Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên: …………………………………. Số báo danh: …………………
Câu 1: Hàm số y  x 3  3x 2  4 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.  0; � .

C.  2;0  .

B. �.

D.  �; 2  .

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để biểu thức B  log 3  2  a  có nghĩa
A. a  2.


B. a  2.

C. a  3.

D. a �2.

Câu 3: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vng góc của S lên  ABC 

trùng với trung điểm của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Số đo của góc giữa SA và  ABC 
bằng
A. 750.

B. 450.

C. 300.

D. 600.

Câu 4: Cho các số thực a, b, m, n với a, b  0, n �0. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. a m .b m   ab  .
m

B.

am
 a mn .
n
a

C.  a m   a m.n .

n

D. a m .a n  a m.n .

x3
Câu 5: Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y   2 x 2  3 x  4 trên  4;0 lần lượt là M và
3
m. Giá trị của M  m bằng
4
A.  .
3

4
B. .
3

C. 4.

D. 

28
.
3

2

Câu 6: Tìm tập nghiệm của phương trình 4 x  2 x1
� 1�
1; �.
A. S  �

� 2

B. S   0;1 .


1 5 1 5 �
;
C. S  �
�.
2 �
� 2

�1 �
 ;1�.
D. S  �
�2

2
Câu 7: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f '  x   x  1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên  �; � .

B. Hàm số nghịch biến trên  �;1 .
1


C. Hàm số nghịch biến trên  �; � .
2
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số: y  x 


A. m  3.

D. Hàm số nghịch biến trên  1;1 .
1 �
2

.
trên đoạn � ; 2 �
2 �
x

C. m 

B. m  5.

17
.
4

D. m  4.

Câu 9: Giải phương trình log 3  2 x  1  1
A. x  0.

B. x  3.

C. x  2.

D. x  1.


Câu 10: Cho các số phức 0  a �1, x  0, y  0, a �0. Mệnh đề nào sau đây sai?

B. log a  x    .log a x.

A. log a 1  0.
C. log a

x
 log a x  log a y.
y

D. log a  xy   log a x.log a y.

Câu 11: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh.
B. Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh.
C. Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
D. Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6.
A. 720 số.

B. 90 số.

C. 20 số.

Câu 13: Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
A. m  2.

B. m  4.


D. 120 số.
mx  1
đi qua điểm A  1; 2  .
2x  m

C. m  5.

D. m  2.

Câu 14: Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a.
A. V 

a3
.
6

C. V 

B. V  a 3 .

a3
.
3

Câu 15: Cho đồ thị hàm số y  f  x  liên tục trên � và có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2

D. V 


2a 3
.
3


A.  �;0  .

B.  2; � .

Câu 16: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 

C.  0; 2  .

D.  2; 2  .

x
 2 x 2  3 x  1 song song với đường thẳng y  3x  1 có phương
3

trình là
1
A. y   x  1.
3
C. y  3x 

B. y  3 x 

29
, y  3 x  1.

3

29
.
3

1
29
D. y   x  .
3
3

r
Câu 17: Đường thẳng đi qua A  1; 2  , nhận n   2; 4  làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A. x  2 y  5  0.

B. x  2 y  4  0.

C. x  y  4  0.

D.  x  2 y  4  0.

Câu 18: Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
5
A. A16 .

5
B. A41.

5

C. A25 .

5
D. C41.

Câu 19: Trong hình chóp đều, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tất cả các cạnh bên bằng nhau.

B. Tất cả các mặt bằng nhau.

C. Tất cả các cạnh bằng nhau.

D. Một cạnh đáy bằng cạnh bên.

Câu 20: Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hinh vng có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng
trụ là:
A. 100.

B. 20.

C. 64.

Câu 21: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
A. y  2.

D. 80.

2x  3

x 1


B. y  3.

C. x  1.

3
D. x  .
2

Câu 22: Đồ thị hàm số nào sau đây khơng có tiệm cận ngang?
A. y  x  x  1.
2

B. y 

2x 1
.
x 1

x 2  3x  2
C. y  2
.
x x2

D. y  x 4  4 x 2  3.

3
2
Câu 23: Cho hàm số y  x 3  3x có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình x  3 x  m  m có 6 nghiệm phân
biệt khi và chỉ khi:


3


A. 2  m  1 hoặc 0  m  1.

B. 1  m  0.

C. m  0.

D. m  2 hoặc m  1.

Câu 24: Cho hình lăng trụ đứng ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy là hình thoi, biết AA '  4a, AC  2a, BD  a. Thể
tích của khối lăng trụ là
A. 8a 3 .

B.

8a 3
.
3

C. 4a 3 .

D. 2a 3 .

Câu 25: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong  C  . Hệ số góc
của tiếp tuyến của  C  tại điểm M  a; b  � C  là
A. k  f '  a  .


B. k  f  a  .

C. k  f  b  .

D. k  f '  b  .

Câu 26: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:
x

�

y'

1
+



0

y

�

1
0

+
�


3
�

1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  �;1 .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;3 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  1; � .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1 .

Câu 27: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x

�

y'

0
+



0

y


�

2
0

+
�

5
�

1

A. Hàm số khơng có cực trị.

B. Hàm số đạt cực đại tại x  0.

C. Hàm số đạt cực đại tại x  5.

D. Hàm số đạt cực tiểu tại x  1.

Câu 28: Hàm số y   x 4  2mx 2  1 đạt cực tiểu tại x  0 khi:
A. m  0.

B. 1 �m  0.

Câu 29: Tập xác định của phương trình

C. m �0.


x  1  x  2  x  3 là
4

D. m  1.


A.  1; � .

C.  3; � .

B. �\  1; 2;3 .

Câu 30: Cho a, b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log a b  3. Giá trị của log
B. 

A. 3

1
.
3

D.  3; � .

b
a

�b b �

�a�
�là

� �

C. 2 3.

D.  3.

C.  �;1 � 2; � .

D. �\  1; 2 .

Câu 31: Tập xác định của hàm số  x 2  3x  2  là


A.  �;1 � 2; � .

B.  1; 2  .

Câu 32: Cho hàm số y  x 4  2 x 2  1 có đồ thị  C  . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  tại M  1; 4  là:
A. y  8 x  4.

B. y  8 x  4.

C. y  8 x  12.

D. y  x  3.

Câu 33: Hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là  1;3 .


B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là  1;1 .

C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là  1; 1 .

D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là  1;1 .

Câu 34: Tập nghiệm S của phương trình

2 x  3  x  3 là:

B. S   6 .

A. S  �.

C. S   6; 2 .

D. S   2 .

x2  2 x 3

1�
Câu 35: Phương trình �
��
�3 �
A. 3.

 3x 1 có bao nhiêu nghiệm?
B. 2.

C. 1.


D. 0.

1
2
n
Câu 36: Cho n �� thỏa mãn Cn  Cn  ...  Cn  1023. Tìm hệ số của x 2 trong khai triển �
 12  n  x  1�


thành đa thức.
n

A. 45.

B. 180.

C. 2.

5

D. 90.


Câu 37. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Gọi M là trung điểm của SB.
P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP  2 DP. Mặt phẳng  AMP  cắt cạnh SC tại N . Tính thể tích của khối
đa diện ABCDMNP theo V .
A. VABCDMNP 

7

V.
30

2
C. VABCDMNP  V .
5

B. VABCDMNP 

19
V.
30

D. VABCDMNP 

23
V.
30

1 3 1 2
x  mx  x  2 có giá trị tuyệt đối của hoành độ hai điểm cực trị là
3
2
độ dài hai cạnh của tam giác vng có cạnh huyền là 7. Hỏi có mấy giá trị của m ?
Câu 38: Biết rằng đồ thị hàm số f  x  

A. 0.

B. 2.


C. 3.

D. 1.

Câu 39: Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật khơng nắp có thể tích bằng 200
m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đơi chiều rộng. Chi phí để xây bể là 300 nghìn đồng/m 2 (chi phí
được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, khơng tính chiều dày của
đáy và diện tích xung quanh, khơng tính chiều dày của đáy và thành bể). Hãy xác định chi phí thấp nhất để xây
bể (làm tròn đến đơn vị triệu đồng).
A. 46 triệu đồng.

B. 51 triệu đồng.

C. 75 triệu đồng.

D. 36 triệu đồng.

Câu 40: Cho tam giác ABC có AB : 2 x  y  4  0; AC : x  2 y  6  0. Hai điểm B và C thuộc Ox. Phương
trình phân giác góc ngồi của góc BAC là
A. 3 x  3 y  10  0.

B. x  y  10  0.

C. 3 x  3 y  2  0.

Câu 41: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị f '  x  như hình vẽ

Hàm số y  f  1  x  

x2

 x nghịch biến trên khoảng
2
6

D. x  y  10  0.


A.  1;3

B.  3;1

� 3�
D. �1; �
� 2�

C.  2;0 

2
Câu 42: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f '  x   x 2  x  9   x  4  . Khi đó hàm số y  f  x  nghịch biến
trên khoảng nào?
2

A.  3;0  .

B.  3; � .

C.  �; 3 .

D.  2; 2  .


Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x 3  x 2  mx  1 đồng biến trên  �; � .
4
A. m � .
3

4
B. m � .
3

1
C. m � .
3

1
D. m � .
3

4
3
2
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y  3 x  4 x  12 x  m có 5 điểm cực
trị.

A. 26.

B. 16.

C. 27.

D. 44.


Câu 45: Cho hình chóp tam giác S . ABC với SA, SB, SC đôi một vng góc và SA  SB  SC  a. Tính thể tích
của khối chóp S . ABC.
1 3
A. a .
2

2 3
B. a .
3

1 3
C. a .
6

Câu 46: Cho hình chóp S . ABC trong đó SA, SB, SC
SA  a 3, AB  a 3. Khoảng cách từ A đến  SBC  bằng
A.

2a 5
.
5

B.

a 6
.
2

C.


D.

1 3
a.
3

vng góc với nhau từng đơi một. Biết

a 3
.
2

D.

a 2
.
3

Câu 47: Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' trên các cạnh AA ', BB ' lấy các điểm M , N sao cho
AA '  4 A ' M , BB '  4B ' N . Mặt phẳng  C ' MN  chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi V1 là thể tích khối chóp
V1
C '. A ' B ' MN và V2 là thể tích khối đa diện ABCMNC '. Tính tỷ số
V2
A.

V1 2
 .
V2 5


B.

V1 3
 .
V2 5

C.

V1 1
 .
V2 5

D.

V1 1
 .
V2 5

Câu 48: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB  AC  2a, hình chiếu vng
góc của đỉnh S lên mặt phẳng  ABC  trùng với trung điểm H của cạnh AB. Biết SH  a, khoảng cách giữa 2
đường thẳng SA và BC là
A.

a 3
.
3

B.

2a

.
3

C.

4a
.
3

D.

a 3
.
2

Câu 49: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x 3  3 x 2  m3  3m2  0 có ba nghiệm phân biệt?
1  m  3

.
A. �
m ‫�ٹ‬
0 m 2


1  m  3

.
B. �
m �0



3  m  1

.
C. �
m �2

7

D. 3  m  1.


Câu 50: Cho hàm số y 
số m bằng

2x  m
f  x   max f  x   8. Giá trị của tham
với m là tham số, m �4. Biết xmin
� 0;2
x� 0;2
x2

A. 9.

B. 12.

C. 10.

D. 8.


--------------------- HẾT -------------------

BẢNG ĐÁP ÁN

1-C

2-A

3-B

4-D

5-D

6-D
8

7-A

8-A

9-C

10-D


11-A

12-D


13-D

14-B

15-C

16-B

17-A

18-D

19-A

20-D

21-C

22-D

23-A

24-C

25-A

26-D

27-B


28-A

29-C

30-B

31-A

32-A

33-C

34-B

35-B

36-B

37-D

38-B

39-B

40-B

41-C

42-C


43-D

44-C

45-C

46-B

47-C

48-B

49-A

50-B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn C.
Ta có y '  3 x 2  6 x, y '  0 � 3 x 2  6 x  0 � 2  x  0 suy ra hàm số nghịch biến trên  2;0  .
Câu 2: Chọn A.
Biểu thức B  log 3  2  a  có nghĩa khi 2  a  0 � a  2.
Câu 3: Chọn C.









Ta có: hình chiếu của SA trên  ABC  là AH nên SA;  ABC    SA; AH   SAH
Xét tam giác vng SAH ta có: AH 
Khi đó: AH 



a 3
; SA  a
2



a 3
AH
3

�  300.
;cos SAH


� SAH
2
SA
2

Vậy góc giữa SA và  ABC  bằng 300.
Câu 4: Chọn D.
Vì a m .a n  a m  n .
Câu 5: Chọn B.
9




x  3 � 4;0 
.
Ta có y '  x 2  4 x  3. Xét y '  0 � �
x  1 � 4;0 

Có y  4   y  1 
Do đó M 

16
; y  3  y  0   4.
3

16
4
; m  4 � M  m  .
3
3

Câu 6: Chọn D.
x2

Ta có 4  2

x 1

x 1



� 2x  x 1 �
1

x

2
2

Câu 7: Chọn A.
2
Ta có f '  x   x  1  0  x �� nên hàm số y  f  x  đồng biến trên  �; � .

Câu 8: Chọn A.
1 �
2
1 �


, y '  2 x  2  0 � x  1 �� ; 2 �
Hàm số xác định trên đoạn � ; 2 �
2 �
x
2 �


�1 � 17
y � � ; y  1  3 ;
�2 � 4


y  2  5

2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 

2
trên đoạn
x

1 �

; 2 là m  3

2 �



Câu 9: Chọn C.
1
Điều kiện: 2 x  1  0 � x  .
2
log 3  2 x  1  1 � 2 x  1  3 � x  2
Vậy nghiệm của phương trình là x  2.
Câu 10: Chọn D.
log a  xy   log a x  log a y
Câu 11: Chọn A.
Ta thấy qua ba điểm bất kì chỉ xác định được một hoặc chùm mặt phẳng chứ không xác định được khối đa diện
nên mệnh đề B sai.
Mặt khác, ta có khối chóp tam giác có bốn đỉnh, bốn mặt, sáu cạnh nên các mệnh đề C, D đều sai.
Câu 12: Chọn D.

Gọi số cần tìm là abc.
10


3
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được số các số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau là A6  120 (số).

Câu 13: Chọn D.
* Vì

mx  1
 � (hoặc
� m � 2x  m
x ��
 �
lim



�2�

mx  1
 �) nên đường thẳng x   m là tiệm cận đứng của đồ thị
� m � 2x  m
x ��
 �
2
lim




�2�

hàm số đã cho.
* Đường tiệm cận đứng đi qua điểm A  1; 2  nên 1  

m
� m  2.
2

Câu 14: Chọn B.
Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a là: V  a 3 (đvtt).
Câu 15: Chọn C.
Câu 16: Chọn B.
Ta có: y '  x 2  4 x  3.
Gọi M  x0 ; y0  là điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho với y0 

x03
 2 x02  3 x0  1.
3

Do tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M  x0 ; y0  song song với đường thẳng y  3x  1 nên ta có:
x0  0 � y0  1

y '  x0   3 � x  4 x0  3  3 � �
7.

x0  4 � y0 

3

2
0

- Tại điểm M  0;1 phương trình tiếp tuyến là: y  1  3  x  0  � y  3 x  1.
7
29
� 7�
4; �phương trình tiếp tuyến là: y   3  x  4  � y  3 x  .
- Tại điểm M �
3
3
� 3�
Vậy tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 
y  3x 

x3
 2 x 2  3 x  1 song song với đường thẳng y  3x  1 có phương trình là
3

29
.
3

Câu 17: Chọn A.
r
Đường thẳng đi qua A  1; 2  , nhận n   2; 4  làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
2  x  1  4  y  2   0 � 2 x  4 y  10  0 � x  2 y  5  0.
Câu 18: Chọn D.
+ Tổng số học sinh của lớp là 41 học sinh.
5

+ Số cách chọn 5 học sinh trong lớp là số tổ hợp chấp 5 của 41 phần tử C41.

11


Câu 19: Chọn A.
Câu 20: Chọn D.
Lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 nên có chiều cao h  5.
Thể tích của khối lăng trụ là: V  B.h  42.5  80.
Câu 21: Chọn C.
Tập xác định: D  �\  1 .
�2 x  3 �
�2 x  3 �
 � và lim �
Ta có: lim �

� �.
x �1 �x  1 �
x �1 �x  1 �
Vậy tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 

2x  3
là x  1.
x 1

Câu 22: Chọn D.
Xét hàm số y  x 4  4 x 2  3.

 x 4  4 x 2  3  � và xlim
 x4  4 x 2  3  �.

Ta có: xlim
��
��
Vậy đồ thị hàm số y  x 4  4 x 2  3 không có tiệm cận ngang.
Câu 23: Chọn A.
3
2
3
Số nghiệm của phương trình x  3 x  m  m là số giao điểm của đồ thị y  x  3x và đường thẳng

y  m2  m.
3
Cách vẽ đồ thị hàm số y  x  3x từ đồ thị hàm số y  x 3  3x là: Giữ nguyên phần đồ thị của hàm số

y  x 3  3x nằm phía trên trục hồnh, lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị của hàm số y  x 3  3x nằm
phía dưới trục hồnh rồi xóa bỏ phần đồ thị hàm số y  x 3  3x nằm phía dưới trục hồnh:

Phương

trình

x3  3x  m2  m



6

nghiệm

��

m0

m2  m  0
0  m 1


��
� ��
.
m  1 � �
�2
2  m   1
m m2



2  m  1

Câu 24: Chọn C.
12

phân

biệt

khi



chỉ


khi


1
1
3
Thể tích khối lăng trụ là V  AA '.S ABCD  AA '. . AC.BD  4a. .2a.a  4a .
2
2
Câu 25: Chọn A.
Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số y  f  x  tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ
thị  C  của hàm số tại điểm M  x0 ; y0  .

Do đó hệ số góc của tiếp tuyến của  C  tại điểm M  a; b  � C  là k  f '  a 
Vậy đáp án đúng là đáp án A.
Câu 26: Chọn D.
Ta thấy:
* y '  0 khi x � �; 1 � 1; � nên hàm số đồng biến trên  �; 1 � 1; �
* y '  0 khi x � 1;1 nên hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1 .
Vậy đáp án đúng là đáp án D.
Câu 27: Chọn B.
Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  2.
Câu 28: Chọn A.
Ta có: y '  4 x 3  4mx; y "  12 x 2  4m
Hàm số đạt cực tiểu tại x  0 � y '  0   0. Thỏa mãn m.
Mặt khác để hàm số đạt cực tiểu tại x  0 � y "  0   0 � m  0.
Câu 29: Chọn C.
�x  1 �0


2 0
Điều kiện của phương trình: �x �۳۳
�x  3 �0


�x �1

�x 2
�x �3


x 3

Vậy tập xác định của phương trình là: D   3; � .
13


Câu 30: Chọn B.

Ta có: T  log

3
b
a

b

a

log a

log a

3

b
1
1
log a b  log a a
3
log
b

log
a
1
a 
2
a
a
3

.
1
b
log a b  log a a
3
log a b  1
2
a


Câu 31: Chọn A.
Vì  �� nên hàm số có điều kiện xác định là x 2  3x  2 �0
� x � �;1 � 2; � .
Câu 32: Chọn A.
y '  4 x3  4 x
f '  1  8
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  tại điểm M  1; 4  và có hệ số góc k  8 là
y  8  x  1  4
� y  8x  4
Câu 33: Chọn C.
Dựa vào đồ thị suy ra đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là  1; 1 .
Câu 34: Chọn B.

�x  3 �0
2x  3  x  3 � �
2
2 x  3   x  3

�x �3
��
2x  3  x2  6x  9

�x �3
� �2
�x  8 x  12  0
�x �3

� ��
x2� x6


�x  6
��
Vậy tập nghiệm của phương trình là S   6 .
Câu 35: Chọn B.
x 2  2 x 3

�1 �
��
�3 �

x 2  2 x 3

�1 �
 3x 1 � � �
�3 �

 x 1
x  1

�1 �
 � � � x2  2 x  3   x  1 � x2  x  2  0 � �
.
x2
�3 �


14


Vậy phương trình có 2 nghiệm x  1; x  2.

Câu 36: Chọn B.
Từ khai triển  1  x   Cn0  Cn1 x  Cn2 x 2  ...  Cnn x n .
n

Cho x  1 ta được  1  1  Cn0  Cn1  Cn2  ...  Cn2  1  Cn1  Cn2  ...  Cnn
n

1
2
n
Mà Cn  Cn  ...  Cn  1023 nên 2n  1024 � n  10.

Bài tốn trở thành tìm hệ số của x 2 trong khai triển  2 x  1
Số hạng tổng quát trong khai triển  2 x  1

10

10

thành đa thức.

là C10k  2 x   C10k 2k x k
k

Từ yêu cầu bài toàn suy ra k  2.
Vậy hệ số của x 2 trong khai triển  2 x  1

10

2 2

thành đa thức là C10 2  180.

Câu 37: Chọn D.

Trong  ABCD  gọi O  AC �BD.
Trong  SBD  gọi I  SO �MP.
Trong  SAC  gọi N  SC �AI .
Trong  SBD  , qua M kẻ đường thẳng song song với BD cắt SO tại H, qua P kẻ đường thẳng song song với BD
cắt SO tại K.
Gọi T là trung điểm NC.
1
BO
IH MH 2
3


 .
Ta có:
2
IK PK
BO 4
3
1
1
1
HK  SO  SH  OK  SO  SO  SO  SO.
2
3
6
15



1
SO
IH IK IH  IK 6
1




SO.
3
4
7
7
42
1
1
SO  SO
SI SH  IH 2
4
14


 .
SO
SO
SO
7



SN 4
 .
ST 7



SN 4 2

 .
SC 10 5

� 1�
VS . AMNP 1 �
V
V
SM SN SP SN � 1 �
1 2 2 2� 7
 �S . AMN  S . ANP � � .

.
 � .  . � .

VS . ABCD 2 �SS . ACB VS . ACD � 2 �SB SC SD SC � 2 �
2 5 5 3 � 30
VABCD. AMNP  VS . ABCD  VS . AMNP  V 

7
23
V  V.

20
30

Câu 38: Chọn B.
1
1
f  x   x 3  mx 2  x  2.
3
2
f '  x   x 2  mx  1.
f '  x   0 � x 2  mx  1  0  1
Để hàm số có 2 điểm cực trị � phương trình  1 có 2 nghiệm phân biệt.
m  2

�   m2  4  0 � �
.
m2

� m
x1 


1

  �
m

x2 

2


2


m
m2  4
�x 
�1
2
��
m2  4

m

x

2
2

2



2
Ta có: x1  x2  7 � m  m  4

m2  4
2
m2  4


.

2

  m
2

m2  4

Vậy chọn B.
Câu 39: Chọn B.

16



2

m3

 7 � m2  9 � �
.
m  3



Gọi chiều rộng của đáy bể là x  m   x  0 
� chiều dài của đáy bể là 2x  m 
Gọi chiều cao của bể là h  m   h  0 
Thể tích của bể là: V  x.2 x.h  200 � h 


200 100
 2
2x2
x

2
2
Diện tích đáy là: S1  x.2 x  2 x  m 
2
Diện tích xung quanh của bể là: S 2  2.x.h  2.2 x.h  6.x.h  m 

Chi phí để xây bể là:
T   S1  S2  .300000
  2 x 2  6 xh  .300000
� 2 600 �
�
2x 
.300000

x �

Ta có: 2 x 2 

600
300 300
300 300
(theo bất đẳng thức cô si)
 2x2 


�3. 3 2 x 2 .
.
x
x
x
x
x
�3. 3 180000

2
Dấu “=” xảy ra � 2 x 

300
300
� x3 
 150 � x  3 150
x
2

Chi phí thấp nhất để xây bể là:
T  3. 3 180000.300000 �50,815.106 (nghìn đồng) �51 (triệu đồng)
Câu 40: Chọn B.
17


B  AB �Ox � tọa độ điểm B là nghiệm của hệ:
�2 x  y  4  0
�x  2
��
� B  2;0 


�y  0
�y  0
C  AC �Ox � tọa độ điểm C là nghiệm của hệ

�x  2 y  6  0
�x  6
��
� C  6;0  .

�y  0
�y  0
Phương trình đường phân giác của góc BAC là:
2x  y  4
5



x 2y 6
5


x  y  10  0  d1 
��
3x  3 y  2  0  d 2 


Đặt f  x, y   x  y  10
f  2, 0   8
f  6, 0   16

� f  2, 0  . f  6, 0   128  0 � B và C nằm về cùng một phía đối với đường thẳng d1
� phương trình phân giác ngồi của góc BAC là: x  y  10  0.
Câu 41: Chọn D.
Đặt g  x   f  1  x  

x2
x
2

g ' x   f ' 1 x   x 1
g '  x   0 � f '  1  x   1 1  x 
Xét phương trình f '  x    x. Từ đồ thị hàm số f '  x  ta có các nghiệm của phương trình này là
x  3, x  1, x  3.
Do đó, phương trình f '  1  x     1  x  tương đương với
1  x  3
x4



1  x  1 � �
x2




1 x  3
x  2


Từ đó ta có bảng biến thiên sau:


x
g'

�

2


0

2
+

0

g  x
18

�

4


0

+


� 3�

1; �
.
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng �
� 2�
Câu 42: Chọn C.
Ta có: y '  f '  x 2  .2 x  2 x  x 2 

2

x

2

 9   x 2  4   2 x5  x 2  9   x 2  4 
2

2

Ta có bảng xét dấu của y ' như sau:
�

x

3



g'

0


0

+

�

3


0

0

+

Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng  �; 3 .
Câu 43: Chọn D.
Tập xác đinh: D  �.
Đạo hàm y '  3x 2  2 x  m.
y  x 3  x 2  mx  1
1
��
' 0 �۳
1 3m 0
m
.
3

Hàm


số

đồng

biến

 �; �

trên

khi



chỉ

Câu 44: Chọn C.
Tập xác định: D  �.
Ta có đạo hàm của

Đạo hàm

 12 x
y'


3




f  x ' 





f 2  x ' 

2 f  x . f ' x
2 f 2  x

 12 x 2  24 x   3x 4  4 x3  12 x 2  m 
3x 4  4 x 3  12 x 2  m

3

f  x . f ' x
f  x

, từ đây ta có

Xét phương trình

 12 x



 12 x 2  24 x   3 x 4  4 x 3  12 x 2  m   0


x0


x  1

12 x 3  12 x 2  24 x  0

�� 4


x2
3 x  4 x 3  12 x 2  m  0

�4
3 x  4 x 3  12 x 2   m  *


19

, suy ra

khi

y ' �0, x �� hay


x0


x  1. Bảng biến thiên của g  x  như sau:

Xét hàm số g  x   3x  4 x  12 x trên � và g '  x   0 � �

x2

4

3

�

x

g  x

1


g ' x

2

0

0
+

�

2



0

0

�

+
�

0

-5
32
Hàm số đã cho có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi tổng số nghiệm bội lẻ của y '  0 và số điểm tới hạn của y ' là 5,
do đó ta cần có các trường hợp sau
m  0
m0


��
, trường hợp này
TH1: Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác -1; 0; 2 � �
32   m  5
5  m  32


có 26 số ngun dương.
TH2: Phương trình (*) có 3 nghiệm trong đó có một nghiệm kép trùng với một trong các nghiệm
m  0

m0


1;0; 2 � �
��
, trường hợp này có một số nguyên dương.
m  5
m5


Vậy có tất cả là 27 số nguyên dương thỏa mãn bài toán.
Câu 45: Chọn C.
Do SA, SB, SC vng góc với nhau đơi một nên ta có:
VS . ABC  VA.SBC

1
1
a3
 .SA.SSBC  .SA.SB.SC  .
3
6
6

Câu 46: Chọn B.

20


Gọi H là trung điểm của SB ta có AH  SB  1 (vì SA  AB  a 3)
Ta lại có SA, AB, BC vng góc với nhau đôi một. Nên BC   SAB  � AH  BC  2 

Từ (1) và (2) suy ra: AH   SBC  � d  A,  SBC    AH .
Xét tam giác SAB vuông cân tại A có AH là đường trung tuyến ta có:
AH 

1
1
3a 2  3a 2 a 6
a 6
SB 
SA2  AB 2 

� d  A,  ABC   
.
2
2
2
2
2

Câu 47: Chọn C.

Ta có S A ' B ' NM 

1
1
1 2
1
S A ' B ' BA � V1  VC '. A' B ' NM  VC '. A ' B ' BA  . VABC . A ' B 'C '  VABC . A ' B ' C ' .
4
4

4 3
6

5
V 1
� V2  VABC . A ' B 'C '  V1  VABC . A ' B 'C ' � 1  .
6
V2 5
Câu 48: Chọn B.

21


Dựng hình bình hành ACBE.
Ta có BC / / AE � BC / /  SAE  � d  BC , SA   d  BC ,  SAE    2d  H ,  SAE   .
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AE , AM , K là hình chiếu của H trên SN .
ABE vuông cân tại B � BM  AE � HN  AE. Mà SH  AE � HK  AE.
Mặt khác HK  SN � HK   SAE  � d  H ,  SAE    HK .
1
1
1
1
1
3
a


 2
 2 � HK 
.

2
2
2
2
SH
HN
a �a 2 � a
3 Do đó d  BC , SA   2a .
Ta có HK
3


�2 �
Câu 49: Chọn A.
3
2
3
2
3
2
3
2
Phương trình x  3 x  m  3m  0 � m  3m  x  3 x  f  x  .

x0

2
Ta có f '  x   3 x  6 x. Xét f '  x   0 � � .
x2


Bảng biến thiên

x

�

f ' x

0
+

f  x

0

�

2


0

+
�

0
�

4


Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

m3  3m 2  4  0
1  m, m �2
1  m  3



4  m  3m  0 � � 3


.


m ‫��ٹ‬
3, m 0
m 0 m 2
m  3m 2  0



3

2

22


1  m  3


Vậy �
thỏa yêu cầu bài toán.
m ‫�ٹ‬
0 m 2

Câu 50: Chọn B.
Ta có y ' 

4m

 x  2

2

.

TH1. Nếu 4  m  0 � m  4 thì y '  0, x ��\  2 .
m

min
f
x

f
0








�x� 0;2
2
Khi đó �
4

m
�max f  x   f  2  
�x� 0;2
4
Mà min f  x   max f  x   8 � 
x� 0;2

x� 0;2 

m 4m

 8 � m  12 (nhận).
2
4

TH2. Nếu 4  m  0 � m  4 thì y '  0, x ��\  2 .
m

min f  x   f  0   

x

0;2




2
Khi đó �
�max f  x   f  2   4  m
�x� 0;2
4
Mà min f  x   max f  x   8 � 
x� 0;2

x� 0;2 

m 4m

 8 � m  12 (loại).
2
4

Vậy m  12 thỏa yêu cầu bài toán.

23



×