Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.86 KB, 34 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012 Học vần : ENG - IÊNG I/ Mục đích yêu cầu : - HS đọc, viết được : eng – iêng, lưỡi xẻng - trống chiêng. - Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng...ba chân . - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ao - hồ - giếng. *GDBVMT: GDHS biết bảo vệ và giữ nguồn nước sạch *GDTNTT: Không chơi đùa gần nguồn nước tự nhiên mà không có sự giám sát của người lớn II/ Đồ dùng dạy học : - Các tranh minh hoạ cho nội dung bài học.. III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV TIẾT 1 1/ Kiểm tra bài cũ : - Đọc : ung, ưng, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng và câu ứng dụng ở SGK. - Viết bcon : vui mừng, cây sung. => GV nhận xét . 2/ Bài mới : Giới thiệu *Viết vần eng, chữ ghi vần eng đọc mẫu phân tích vần - Thêm âm x trước vần eng, thanh sắc trên đầu âm e được tiếng gì? - Viết bảng: xẻng – đọc mẫu phân tích tiếng - Giới thiệu tranh rút từ khoá : lưỡi xẻng . - Đọc tổng hợp : eng – xẻng – lưỡi xẻng. + Vần iêng : Thực hiện tương tự - So sánh 2 vần : eng - iêng - Đọc tổng hợp 2 vần: eng – xẻng – lưỡi xẻng iêng – chiêng – trống, chiêng * Viết bcon :eng, iêng lưỡi xẻng, trống chiêng. - GV viết mẫu - hdẫn qtrình viết . Giải lao * Đọc từ ứng dụng : Cái kẻng - củ riềng Xà beng - bay liệng GV giải thích từ . * Trò chơi : Tìm tiếng có vần mới học.. Hoạt động của HS - 5 hs đọc kết hợp phân tích. - Cả lớp viết.. - HS đọc các nhân, đồng thanh - HS nêu - HS đọc các nhân, đồng thanh- HS đọc các nhân, đồng thanh- HS đọc các nhân, đồng thanh - HS nêu kết quả so sánh. - Đọc CN, ĐT. - HS viết bcon.. - Tìm, ptích tiếng có eng, iêng . - Luyện đọc trơn từ. - HS tham gia chơi..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> TIẾT 2 * Luyện đọc : - Đọc lại bài trên bảng tiết 1 - Đọc bài ứng dụng Giới thiệu tranh – rút bài ứng dụng Dù ai nói ngả nói nghiêng...ba chân Hdẫn đọc từ, cụm từ, câu. - Đọc bài trong SGK.. - HS đọc. - Tìm, ptích tiếng có eng, iêng. - Luyện đọc theo yêu cầu. - Đọc cá nhân, đồng thanh.. Giải lao * Luyện nói : Ao - hồ - giếng. (?) Trong tranh vẽ những? Hãy chỉ đâu là giếng? Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau? Nhà em lấy nước từ đâu để dùng? *GDMT: -Ao, hồ, giếng đem đến cho con người ích lợi gì? -Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn, uống em và các bạn nên làm gì? *GDTNTT:Không chơi đùa gần nguồn nước tự nhiên mà không có sự giám sát của người lớn - Em nào có thể nói vài câu về chủ đề này? * Trò chơi : Thi tìm tiếng từ mới có vần eng, iêng .(nếu còn thơi gian) Nhận xét tuyên dương . * Luyện viết : eng, iêng lưỡi xẻng, trống chiêng GV nêu lại quy trình viết, Hdẫn cách viết. 3/ Củng cố - dặn dò : - Gọi HS đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học. - Dặn HS về nhà học lại bài - Chuẩn bị bài 56: uông – ương.. - Đọc chủ đề. - HS quan sát, trả lời.. - HS trả lời. - HS tham gia chơi. - 2 hs đọc. - Luyện viết bài trong vở TV..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012 Toán (Tiết 53): Phép trừ trong phạm vi 8 I. Mục đích yêu cầu: Giúp hs: - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 8 - Bài tập cần làm: 1, 2, 3( cột 1), 4( viết 1 phép tính)/73. II. Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng, đồ chơi số lượng 8 III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Kiểm tra bài cũ: - Gọi hs đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8. - Làm bảng: 5 + ... = 8 ; 4 + ... = 8 ... + 6 = 8 ; ... + 1 = 8 Sửa bài nhận xét, ghi điểm. 2/ Bài mới:Giới thiệu: Phép trừ trong pvi 8 * Hd hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8. * G/thiệu phép trừ 8 - 1 = 7 8- 7= 1 - Gắn mô hình 8 ngôi sao, gạch bớt 1 hình ngối sao rồi ycầu hs nhìn sơ đồ nêu đề toán. - Yêu cầu hs trả lời bài toán. - 8 bớt 1còn mấy? - Nêu phép tính. - Ghi 8 – 1 = 7 - Ycầu nhìn sơ đồ nêu ptính khác. - Đọc 2 phép tính: 8 – 1 = 7; 8 – 7 = 1. * Các ptính: 8 – 2; 8 – 3; 8 – 4; 8 – 5 GV thực hiện tương tự. * Hdẫn đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 theo nhiều hình thức. 8–1=7 8–7=1 8–2=6 8–6=2 8–5=3 8–3=5 8–4=4 * Kiểm tra đọc thuộc Giải lao. - 2 hs - 2 hs lên bảng làm Lớp bảng con. - HS đếm, nêu đề toán theo sơ đồ. - HS trả lời bài toán - 8 bớt 1 còn 7. - 8 – 1 = 7. - hs đọc. - Hs nêu: 8 – 7 = 1 . - Cá nhân, đồng thanh.. - HS đọc cá nhân - lớp - HS đọc xung phong đọc..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 4. Thực hành Bài 1: Nêu yêu cầu - 8 - 8 - 8 - 8 1 2 3 4. -. 8 5. -. 8 6. -. 8 7. - Hd chữa bài Bài 2: Nêu yêu cầu 1+7= 8–7= 8–6= 4+4= 8–8= 8–1= 8–2= 8–6= 8–4= 8–0= HS nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Bài 3: Nêu yêu cầu(cột 2,3 hsKG) 8–4= 8–5= 8–8= 8–1–3= 8–2–3= 8+0= 8–2–2= 8–1–4= 8–0= - Hd chữa bài Bài 4: Nêu yêu cầu - Nêu cách làm Nhận xét tuyên dương. 5. Củng cố,dặn dò - Đọc phép trừ trong phạm vi 8? - Về nhà học lại bảng cộng trong phạm vi 8 - Chuẩn bị bài : Luyện tập.. Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012 Học vần : UÔNG - ƯƠNG I/ Mục đích yêu cầu :. + Tính - Làm bài vào sách. + Tính - HS làm miệng. + Tính từng bước - Làm bài vào vở. + Viết phép tính thích hợp - Nêu bài toán nêu phép tính - Làm bảng con - 2 HS.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - HS đọc, viết được : uông- - ương, quả chuông – con đường. - Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: Nắng đã lên.... vui vào hội - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đồng ruộng. II/ Đồ dùng dạy học : - Các tranh minh hoạ cho nội dung bài học.. .. III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV TIẾT 1 1/ Kiểm tra bài cũ : - Đọc : eng, iêng, cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng và câu ứng dụng ở SGK. - Viết bcon : củ riềng, xà beng. => GV nhận xét . 2/ Bài mới : Giới thiệu * Viết Vần uông, chữ ghi vần uông, phân tích đọc mẫu vần : - Thêm âm ch trước vần uông được tiếng gì? - Viết bảng : chuông – đọc mẫu, phân tích tiếng - Giới thiệu tranh rút từ khoá : quả chuông . - Đọc tổng hợp : uông – chuông – quả chuông. + Vần ương : Thực hiện tương tự - So sánh 2 vần : uông - ương - * Luyện đọc: uông – chuông – quả chuông. ương – đường – con đường * Viết bcon: uông, ươngquả chuông, con đường. - GV viết mẫu - hdẫn qtrình viết .. Hoạt động của GV - 5 hs đọc kết hợp phân tích. - Cả lớp viết.. - HS đọc, cá nhân, đồng thanh. - HS nêu - Cá nhân, lớp đồng thanh. - Cá nhân, lớp đồng thanh. - Cá nhân, lớp đồng thanh. - HS nêu kết quả so sánh. - Đọc CN, ĐT. - HS viết bcon.. Giải lao * Đọc từ ứng dụng : rau muống - nhà trường luống cày - nương rẫy GV giải thích từ . * Trò chơi : Tìm tiếng có vần mới học. Nhận xét tuyên dương .. - Tìm, ptích tiếng có uông, ương .- Luyện đọc trơn từ. - HS tham gia chơi.. TIẾT 2 * Luyện đọc : - Đọc lại bài trên bảng tiết 1. - HS đọc cá nhân, đồng thanh..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Đọc bài ứng dụng Giới thiệu tranh – rút bài ứng dụng: Nắng đã lên.... vui vào hội Hdẫn đọc từ, cụm từ, câu. - Đọc bài trong SGK.. - Tìm, ptích tiếng có uông, ương. - Luyện đọc theo yêu cầu. - Đọc cá nhân, đồng thanh.. Giải lao - Đọc chủ đề. * Luyện nói : Đồng ruộng. (?) Trong tranh vẽ gì ? - Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn? -Trên cánh đồng các bác nông dân đg làm gì? -Em đã thấy các bác nông dân làm việc trên cánh đồng chưa? - Em thấy các bác nông dân có vất vả không? Vì thế khi sử dụng các sản phẩm đó em phải làm gì ? => GD hs bết quý mến, kính trọng những người nông dân. * Trò chơi : Nếu còn th gian cho hs chơi trò chơi Nối thành cụm từ. Con đường trắng Tường vôi làng Ruộng rau muống Nhận xét tuyên dương . * Luyện viết : uông, ươngquả chuông, con đường GV nêu lại quy trình viết, Hdẫn cách viết. 3/ Củng cố - dặn dò : - Gọi HS đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học. - Dặn HS về nhà học lại bài - Chuẩn bị bài 57: ang – anh.. Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012 Toán (Tiết 54): Luyện I. Mục đích yêu cầu: Giúp hs:. tập. - HS quan sát, trả lời.. - HS tham gia chơi.. - Luyện viết bài trong vở TV. - 2 hs đọc..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8. - Rèn kĩ năng thực hành làm tính cộng, trừ trong phạm vi 8. - Bài tập cần làm: 1( cột 1,2), 2, 3( cột 1,2), 4, 5/75. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng, sách. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Kiểm tra bài cũ: - Gọi hs đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8 - 4 hs - Tính: 8-3-1= 8-7-0 = 2 HS làm bảng , lớp làm 8-5-2= 8-8 = bảng con Nhận xét ghi điểm. 2/ Bài mới: giới thiệu bài Luyện tập Bài 1: Nêu yêu cầu( cột 3,4) 7+1= 6+2= 5+3= 4+4= 8–7= 2+6= 3+5= 8–4= 1+7= 8–6= 8–5= 8+0= + Tính 8–1= 8–2= 8–3= 8–0= - Làm miệng -Nhận xét tính chất phép cộng : 1 + 7 = 7 + 1 -Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ: 1 + 7 = 8, 8-1=7, 8-7=1 Bài 2: Nêu yêu cầu Chữa bài tuyên dương nhóm làm bài đúng, nhanh + Viết số thích hợp vào ô Bài 3: Nêu yêu cầu( cột 3,4) trống 4+3+1= 8–4–2= 2+6–5= 8+0–5= HS làm nhóm 4 5+1+2= 8–6+3= 7–3+4= 3+3–4= -Thu chấm - Nhận xét Giải lao HS làm bài vào vở Bài 4: Nêu yêu cầu -Nêu bài toán Nhận xét Bài 5: Nêu yêu cầu Nhìn tranh nêu phép tính và đề toán - Trò chơi : Ai nhanh hơn HS thi nối phép tính với ô Nhận xét tuyên dương. trống thích hợp 4. Củng cố - Dặn dò - Đọc thuộc phép cộng, trừ trong phạm vi 8 ? - Về nhà xem trước bài phép cộng trong phạm vi 9..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012 Tiếng Việt (tc) Ôn vần eng - iêng I. Mục đích, yêu cầu: - Hs đọc đúng các từ và câu ứng dụng có vần eng, iêng. - Luyện nghe viết các từ, câu ứng dụng có vần ôn. II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt đông 1 : Luyện đọc Hs luyện đọc và so sánh vần, phân - Gv viết các vần ở bảng : eng, iêng, iên, en., tích vần. eng. Hs luyện đọc từ, phân tích tiếng có - Đọc từ: bãi biển, đàn kiến, trống chiêng, củ vần ôn riềng, , chiến đấu, xà beng, cái kẻng, thổi kèn, bay liệng….. Hs tìm và nêu - Yêu cầu hs tìm tiếng ngoài bài có vần eng, Hs luyện đọc iêng - Hs đọc nối tiếp. Lớp đồng thanh - Gv ghi thêm ra bảng những từ đúng : - Lớp nghe viết vào vở. - Đọc bài ở sgk : Gv yêu cầu Hs mở sgk và - Hs yếu nhìn bảng chép: eng, iêng, đọc bài. trống chiêng, bay liệng, củ riềng, lưỡi Hoạt động 2 : Luyện viết chính tả xẻng, xà beng. - Gv đọc cho hs viết 1 số vần, từ vừa ôn .. - Gv chấm vở, nhận xét, sửa chính tả… Hoạt động 3 : Nhận xét – Dặn dò - Nhận xét tiết học. - Dặn về nhà ôn lại bài và luyện viết lại các vần, từ đã học..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012. Ôn phép trừ trong phạm vi 8. Toán (tc). I. Mục đích, yêu cầu:. Thuộc bảng trừ; biết làm trừ trong phạm vi 8; II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy 1 -Hoạt động 1: Ôn bảng trừ phạm vi 8. Hoạt động học Hs xung phong. 2- Hoạt động 2 : Làm bài tập * Bài 1: Tính ( hàng ngang) Ôn cộng, trừ phạm vi 8 4+4=. 8–6=. 3+5=. 8-1=. * Bài 2: Tính. Ôn bảng trừ 8 .. - Hs làm vào vở. - Hs làm vào vở. Hd hs yếu làm ở bảng lớp.. Hd trừ Trừ lần lượt từng số. 8–2–1= 8–3–4= Chấm vở 1 số , nhận xét, sửa bài 3- Hoạt động 3: Trò chơi vi tính Củng cố phép trừ phạm vi 8. Tuyên dương , nhận xét tiết học. Lớp phó học tập điều khiển.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012. Toán (tc). Ôn Luyện tập. I. Mục đích, yêu cầu: - Hs thuộc các công thức trừ trong phạm vi 8 - Thực hiện thành thạo các phép tính trừ trong phạm vi 8. - Nhìn tranh nêu được đề toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp. II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy 1- Hoạt động 1 : Ôn bảng trừ 8 - Phép trừ trong phạm vi 8 Làm bài ở bảng con. 3+5= 6+2= 6+1= 4+4= 1+7= 7+0= - Gv nhận xét, chữa bài. 2- Hoạt động 2 : Làm bài tập ở vở luyện Bài 1- Tính (theo hàng ngang) 7+1= 6 + 2 = 5 + 2 + 1= 1+7= 2+6= 8 – 4 -2 = 8–1= 8–6= 8–0–5= Bài 2- Điền dấu <, >, = 7 ... 5 + 3 4 + 1 ... 8 5 ... 8 + 0 8 - 2 ... 5 8 ... 8 – 0 8 - 4 ... 4. Hoạt động học Hs xung phong. Lớp làm bảng con. 1 em lên bảng Nhận xét. Hs tự làm bài Lớp làm vở. Bài 3- Nhìn tranh viết phép tính thích hợp.. ♣ 2,3 Hs xung phong lên điều khiển Gv chấm vở. Nhận xét và sửa bài 3- Hoạt động 3 : Trò chơi vi tính Củng cố phép trừ , cộng phạm vi 8 Tuyên dương. Dặn dò về nhà làm lại các bài tập đã sai .. ♣♣ ♣♣♣. ♣ ♣ ♣. ♣♣♣.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> ♣♣♣ ♣. Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012 Học vần : Bài 57 ANG - ANH ♣ I/ Mục đích yêu cầu : - HS đọc, viết được : ang – anh, cây bàng - cành chanh. - Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: Không có chân, có cánh... ngọn gió. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Buổi sáng. - II/ Đồ dùng dạy học : - Các tranh minh hoạ cho nội dung bài học.. III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV TIẾT 1 1/ Kiểm tra bài cũ : - Đọc : uông, ương, rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy và câu ứng dụng ở SGK. - Viết bcon : rau muống, nhà trường. => GV nhận xét . 2/ Bài mới : Giới thiệu + Viết Vần ang chữ ghi vần ang đọc mẫu phân tích vần - Thêm âm b trước vần ang thanh huyền trên đầu âm a được tiếng gì? - Viết bảng: bàng – đọc mẫu phân tích - Giới thiệu tranh rút từ khoá : cây bàng. - Đọc tổng hợp : ang – bàng – cây bàng. + Vần anh : Thực hiện tương tự. Hoạt động của HS - 5 hs đọc kết hợp phân tích. - Cả lớp viết.. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS nêu-Cá nhân, lớp đồng thanh. -Cá nhân, lớp đồng thanh -Cá nhân, lớp đồng thanh. - So sánh 2 vần : ang - anh - Luyện đọc: ang – bàng – cây bàng. anh – chanh – cành chanh.. - HS nêu kết quả so sánh.. * Viết bcon : ang, anh, cây bàng, cành chanh. - GV viết mẫu - hdẫn qtrình viết .. - HS viết bcon.. - Đọc CN, ĐT.. Giải lao * Đọc từ ứng dụng : buôn làng - bánh chưng hải cảng - hiền lành GV giải thích từ . * Trò chơi : Tìm tiếng có vần mới học. Nhận xét tuyên dương .. - Tìm, ptích tiếng có ang, anh. - Luyện đọc trơn từ.. - HS tham gia chơi..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> TIẾT 2 * Luyện đọc : - Đọc lại bài trên bảng tiết 1 - Đọc bài ứng dụng Giới thiệu tranh – rút bài ứng dụng:Không có chân, có cánh... ngọn gió. Hdẫn đọc từ, cụm từ, câu. - Đọc bài trong SGK.. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. Giải lao * Luyện nói : Buổi sáng. (?) Bức tranh vẽ vào buổi nào trong ngày ? Đây là cảnh nông thôn hay cảnh thành phố? Trong tranh này, buổi sáng mọi người đi đâu? Buổi sáng em thường làm những việc gì? Thường ngày vào buổi sáng, em thấy mọi người trong gia đình em làm những việc gì?. - Đọc chủ đề.. * Trò chơi : Nếu còn th gian cho hs chơi trò chơi Tìm bạn thân. Nhận xét tuyên dương . * Luyện viết : ang, anh, cây bàng, cành chanh GV nêu lại quy trình viết, Hdẫn cách viết. 3/ Củng cố - dặn dò : - Gọi HS đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học. - Dặn HS về nhà học lại bài - Chuẩn bị bài 58: inh – ênh.. Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012. -Tìm, ptích tiếng có ang, anh. - Luyện đọc theo yêu cầu. - Đọc cá nhân, đồng thanh.. - HS quan sát, trả lời. - HS tham gia chơi.. - Luyện viết bài trong vở TV. - 2 hs đọc..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Toán (Tiết 55):. Phép cộng trong phạm vi 9. I. Mục đích yêu cầu: Giúp hs: - Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9. - Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 9. - Bài tập cần làm: 1, 2( cột 1, 2, 4), 3( cột 1), 4/76. II. Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng đồ chơi có số lượng 9. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Thầy 1/ Kiểm tra bài cũ: - Thực hiện các phép tính sau: 8 – 6 + 3 = ; 3 + 3 -4 = ; 8 + 0 -7 = 8+…-…=8 Nhận xét , tuyên dương.. Hoạt động của Trò - 3hs thực hiện bảng lớp. - Lớp làm trên bcon.. 2/ Bài mới:Phép cộng trong pvi 9 . * Hd thành lập công thức và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9. + Hd lập phép tính: 8 + 1 = 9 ; 1 + 8 = 9 - Có 8 hoa đỏ và 1 hoa vàng có tất cả bao nhiêu bông hoa? (?) 8 cộng 1 bằng mấy? Ghi bảng 8 + 1 = 9 - Cho hs nêu phép tính còn lại. +Lập các ptính còn lại: 7+2= ; 6+3= ; 5 +4= 2+7= 3+6= 4+5= HS dùng que tính nêu kết quả * Hd hs bước đầu ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9 8+1=9 7+2=9 6+3=9 5+4=9 1+8=9 2+7=9 3+6=9 4+5=9 - Hd đọc bảng cộng - Gọi hs đọc thuộc. HS nêu đề toán và phép tính - HS TL - HS đọc cá nhân, đồng thanh - HS nêu - đọc - HS nêu. - HS đọc cá nhân - lớp - Hs xung phong đọc. Giải lao 3/ Thực hành: Bài 1: Nêu yêu cầu + 1 + 3 + 4 8 5 5 - Hd chữa bài. Bài 2: Nêu yêu cầu. +. 7 2. +. 6 3. +. 5 4. + Tính - HS Làm bài vào SGK.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2+7= 4+5= 0+9= 4+4= 8–5= 7–4= - Nhận xét. 8+1= 5+2= 6 +1=. Bài 3: Nêu yêu cầu 4+5 4+1+4= 6+3+0= - Gọi hs trình bày cách làm - GV chấm, nêu nhận xét.. + Tính - Làm miệng lần lượt trả lời kết quả từng phép tính. +Tính HS làm bài vào vở.. Bài 4: Nêu yêu cầu - Nêu bài toán - Viết phép tính - Nêu đề toán. + Viết phép tính thích hợp - HS nêu - trả lời miệng - HS viết phép tính: 8 + 1 = 9 7+2=9. * Trò chơi : Thi tài viết nhanh các phép cộng trong phạm vi 9.(nếu còn tgian) Nhận xét tuyên dương. 4/ Củng cố -Dặn dò - Đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 9? - Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau: Phép trừ trong phạm vi 9.. - 3 tổ tham gia chơi. - 2 HS.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012 Thủ công: Bài GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU I/ Mục tiêu : -Học sinh biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều . -Gấp phẳng và đều II/ Đồ dùng dạy học : -Giáo viên: Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn -Học sinh: Giấy màu, giấy trắng có ô III/ Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1-Ổn định : Kiểm tra dụng cụ học tập -HS hát 2-Bài cũ: Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình - GV đưa các mẫu vẽ những kí hiệu quy ước về gấp hình hỏi HS về những kí hiệu quy ước -HS trả lời 2-Bài mới : a. Giới thiệu: Gấp các đoạn thẳng cách đều. b. Tiến trình giờ dạy: *Hoạt động1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét. -Gv giới thiệu mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều và cho HS quan sát nhận xét , trả lời theo câu hỏi: +Các nếp gấp như thế nào? Khi xếp lại chúng có chồng khít lên nhau không?. -HS quan sát và nhận xét -HS trả lời +đều, khi xếp lại chúng chồng khít lên nhau. *Hoạt động 2:Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp a/ Gấp nếp thứ nhất : -HS quan sát + GV ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát vào mặt bảng +GV gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu b/ Gấp nếp thứ 2: + GV ghim lại tờ giấy , mặt màu ở phía ngoài để gấp nếp thứ hai. Cách gấp giống như nếp thứ nhất c/ Gấp nếp thứ 3: + GV lật tờ giấy và ghim lại mẫu lên bảng,gấp vào 1 ô như hai nếp gấp trước. d/ Gấp các nếp gấp tiếp theo: +Gv hướng dẫn các nếp gấp tiếp theo thực hiện gấp như các nếp gấp trước, mỗi lần gấp đều lật mặt giấy và gấp vào một ô theo giấy kẻ ô. *Hoạt động 3:Học sinh thực hành -GV nhắc lại cách gấp ( cho HS gấp các nếp gấp có. -HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> khoảng cách 2 ô để dễ gấp ) theo quy trình mẫu -GV cho HS thực hành -GV theo dõi giúp đỡ những em còn lúng túng. -Giáo dục có ý thức dọn dẹp giấy bỏ, giữ gìn vệ sinh *Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá sản phẩm -GV cho học sinh trưng bày sản phẩm -GV nhận xét đánh giá sản phẩm 3-Nhận xét - dặn dò: -Nhận xét: tinh thần học tập, ý thức tổ chức kỉ luật của hs trong giờ học. -Dặn dò: Hs chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, một sợi chỉ hoặc len màu hồ dán. -Tiết sau học bài “Gấp cái quạt”.. -Học sinh thực hành gấp từng nếp trên giấy nháp rồi trên giấy màu. -HS dán sản phẩm vào vở -HS trưng bày sản phẩm, nhận xét -HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012. Toán (tc):. Ôn Phép cộng trong phạm vi 9. I. Mục đích, yêu cầu:. - Ôn bảng cộng; biết làm cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ. II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1 - Hoạt động 1 : Ôn bảng cộng trong phạm vi 9 Hs đọc . Gv hệ thống lại bảng cộng Hs luyện đọc thuộc. 2- Hoạt động 2: Làm bài tập Hd hs làm các bài tập ở vở BTT/59 Hs làm vào vở. * Bài 1: Tính ( hàng ngang) 4+5= 5+4= 3+6= 6+3= 7+2= 1+8= Hs yếu làm cột 1,.Lớp làm vở, 1 em * Bài 2: Số? lên bảng làm, nhận xét , sửa bài Hd hs dùng bảng cộng đã học để tính 3+…=9 6+1+…=9 5 + 4 =… 7 + …+ 2 = 9 * Bài 3: Luyện đặt lời cho bài toán, viết Hs nêu, lớp nhận xét. Viết phép tính thích hợp: phép tính thích hợp 7 + 2 = 9 hoặc 2 + 7 = 9 Hd thực hiện . Chấm 1 số vở, nhận xét 3- Hoạt động 3: Dặn về nhà Ôn lại bảng cộng 9 và làm lại các bài tập..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012 Tiếng Việt (tc): Ôn vần ang – anh (2 tiết) I. Mục đích, yêu cầu: - Hs đọc đúng , viết đúng các từ và câu ứng dụng có vần ang, anh II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt đông 1 : Luyện đọc - Gv viết các vần, từ ở bảng : ang, anh, an,. Hoạt động học. Hs luyện phát âm vân.So sánh 2 vần an, ang, anh.. Từ: cây bàng, buôn làng, hải cảng, bánh cuốn, càng cua, cánh cửa, thành phố, bức tranh. Nhà sàn, bạn thân, cành chanh… - Hs đọc và phân tích một số tiếng Hs yếu ôn âm, vần. đánh vần tiếng… Yêu cầu hs tìm tiếng ngoài bài có vần ang, anh. Hs tìm và đọc lên cho gv ghi bảng, lớp nhận xét, tuyên dương. - Đọc bài ở sgk : Gv yêu cầu Hs mở sgk và - Hs đọc nối tiếp. Lớp đồng thanh đọc bài. - Gv yêu cầu hs yếu tìm tiếng có vần ang, anh trong câu ứng dụng. - Hs tìm và đọc vần, đánh vần tiếng, từ… - Gv nhận xét. Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con. Gv đọc cho hs viết vào bảng con ang, anh, và Hs viết bảng con: 1 số từ vừa đọc Gv nhận xét, sửa sai. Hoạt động 3 : Dặn về nhà luyện viết bài ở vở. Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Học vần : Bài 58 INH - ÊNH I/ Mục đích yêu cầu : - HS đọc, viết được : inh – ênh, máy vi tính – dòng kênh. - Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: Cái gì cao lớn .... ngã kềnh ngay ra. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính. II/ Đồ dùng dạy học : - Các tranh minh hoạ cho nội dung bài học.. III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy TIẾT 1 1/ Kiểm tra bài cũ : - Đọc : ang, anh, buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành và câu ứng dụng ở SGK. - Viết bcon : bánh chưng, buôn làng. => GV nhận xét . 2/ Bài mới : Giới thiệu * Viết vần inh, chữ ghi vần inh, đọc mẫu, phân tích vần - Thêm âm t trước vần inh, thanh sắc trên đầu âm i được tiếng gì? - Viết bảng: tính – đọc mẫu, phân tích tiếng - Giới thiệu tranh rút từ khoá : máy vi tính. - Đọc tổng hợp : inh – tính – máy vi tính.. Hoạt động của trò - 5 hs đọc kết hợp phân tích. - Cả lớp viết.. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS nêu - Cá nhân, lớp đồng thanh. - Cá nhân, lớp đồng thanh - Cá nhân, lớp đồng thanh. + Vần ênh : Thực hiện tương tự - So sánh 2 vần : inh – ênh. - HS nêu kết quả so sánh.. *Luyện đọc: inh – tính – máy vi tính ênh – kênh – dòng kênh. - Đọc CN, ĐT.. * Viết bcon : inh, ênh, máy vi tính, dòng sông. - GV viết mẫu - hdẫn qtrình viết . Giải lao * Đọc từ ứng dụng : đình làng - bệnh viện thông minh - ễnh ương GV giải thích từ . * Trò chơi : Tìm tiếng có vần mới học. Nhận xét tuyên dương . TIẾT 2. - HS viết bcon.. - Tìm, ptích tiếng có inh, ênh. - Luyện đọc trơn từ.. - HS tham gia chơi..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> * Luyện đọc : - Đọc lại bài trên bảng tiết 1 - Đọc bài ứng dụng:Giới thiệu tranh – rút bài ứng dụng: Cái gì cao lớn .... ngã kềnh ngay ra. Hdẫn đọc từ, cụm từ, câu. - Đọc bài trong SGK.. - HS đọc cá nhân, dồng thanh.. Giải lao * Luyện nói : Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính. (?) Chỉ và kể tên các loại máy có trong tranh? Trong các loại máy này, em đã nhìn thấy máy nào chưa? Máy cày dùng để làm gì? Máy nổ dùng để làm gì? Máy khâu dùng để làm gì? Máy tính dùng để làm gì? Em còn biết loại máy nào nữa? Em nào có thể nói vài câu về chủ đề này? * Trò chơi : Nếu còn th gian cho hs chơi trò chơi “Tìm bạn thân”. Ghép các từ: gọng kính, mênh mông, bệnh nhân, binh sĩ. Nhận xét tuyên dương . * Luyện viết : inh, ênh, máy vi tính, dòng sông GV nêu lại quy trình viết, Hdẫn cách viết. 3/ Củng cố - dặn dò : - Gọi HS đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học. - Dặn HS về nhà học lại bài - Chuẩn bị bài 59: Ôn tập.. - Đọc chủ đề.. -Tìm, ptích tiếng có inh, ênh. - Luyện đọc theo yêu cầu. - Đọc cá nhân, đồng thanh.. - HS quan sát, trả lời.. - HS tham gia chơi. - Luyện viết bài trong vở TV. - 2 hs đọc..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012 Toán (Tiết 56): Phép trừ trong phạm vi I. Mục đích yêu cầu: Giúp hs: - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9. - Biết làm tính trừ trong phạm vi 9. - Bài tập cần làm: 1, 2( cột 1, 2, 3), 3( bảng 1), 4/78. II. Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng, đồ chơi số lượng 9. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Kiểm tra bài cũ: -Gọi hsđọcthuộc công thức cộng trong phạm vi 9. -2 hs -Làm bảng: 5 +2+2= ; 1+ 6+2= -2 hs lên bảng làm 3 +3+3= ; 3+ 1+5= Lớp bảng con Sửa bài nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: Phép trừ trong phạm vi 9. * Hd hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9. + Lập phép tính: 9 – 1 = 8 ; 9 – 8 = 1 - Gắn mô hình các chiếc áo, gv tách 1 chiếc ở phía phải rồi yêu cầu hs nhìn mô hình đó nêu bài toán - Nêu phép tính thích hợp - Ghi bảng 9 – 1 = 8 - Từ mô hình đó gọi hs nêu bài toán có phép tính khác phép tính trên - Ghi bảng : 9 – 1 = 8 ; 9 – 8 = 1 + Đối với các phép tính : 9–2= 9–7= 9–3= 9–4=. Kiểm tra đọc thuộc bảng trừ Giải lao 3/ Thực hành:. - HS đếm, nêu bài toán và trả lời. - HS nêu 9 trừ 1 bằng 8 - HS đọc - HS nêu 9 – 8 = 1. - HS đọc. 9–6= 9–5=. HS thảo luận nhóm đôi nêu kết quả Hoàn thành bảng trừ 9 9–1=8 9–2=7 9–7=2 9–8=1 9–3=6 9–4=5. -Đọc cá nhân - lớp 9–6=3 9–5=4. 9. - HS đọc các nhân.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Bài 1: Nêu yêu cầu - 9 - 9 - 9 - 9 1 2 3 4. -. 9 5. -. 9 6. -. 9 7. + Tính cột dọc HS làm bài trong SGK. Sửa bài nhận xét, ghi điểm. Bài 2: Nêu yêu cầu 8+1= 9–8= 9–7= 9–6= 9–4= 9–1= 7+2= 9–3= 5+4= HS nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. Bài 3: Nêu yêu cầu 9 7 3 2 2 5 1 4 - Chữa bài - nhận xét Bài 4: Nêu yêu cầu - Nêu phép tính - Nêu bài toán Nhận xét 4. Củng cố,dặn dò - Đọc phép trừ trong phạm vi 9? - Nhận xét tiết học và dặn hs về nhà học lại bảng trừ trừ trong phạm vi 9 - Chuẩn bị bài : Luyện tập. + Tính -HS Làm miệng nhóm đôi - HS nêu. + Viết số vào ô trống - HS nhóm 4. + Viết phép tính thích hợp - HS nêu. - 2 HS.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012 Thủ công: Gấp các đoạn thẳng cách I/ Mục tiêu : - Học sinh biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều . - Gấp phẳng và đều II/ Đồ dùng dạy học : - Giáo viên: Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn - Học sinh: Giấy màu, giấy trắng có ô. đều. III/ Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1-Ổn định : Kiểm tra dụng cụ học tập - HS hát 2-Bài cũ: Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình - GV đưa các mẫu vẽ những kí hiệu quy ước về gấp hình hỏi HS về những kí hiệu quy ước - HS trả lời 3-Bài mới : a. Giới thiệu: Gấp các đoạn thẳng cách đều. b. Tiến trình giờ dạy: *Hoạt động1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét. - Gv giới thiệu mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều và cho HS quan sát nhận xét , trả lời theo câu hỏi: +Các nếp gấp như thế nào? Khi xếp lại chúng có chồng khít lên nhau không? *Hoạt động 2:Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp a/ Gấp nếp thứ nhất : + GV ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát vào mặt bảng +GV gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu b/ Gấp nếp thứ 2: + GV ghim lại tờ giấy , mặt màu ở phía ngoài để gấp nếp thứ hai. Cách gấp giống như nếp thứ nhất c/ Gấp nếp thứ 3: + GV lật tờ giấy và ghim lại mẫu lên bảng,gấp vào 1 ô như hai nếp gấp trước. d/ Gấp các nếp gấp tiếp theo: +Gv hướng dẫn các nếp gấp tiếp theo thực hiện gấp như các nếp gấp trước, mỗi lần gấp đều lật mặt giấy và gấp vào một ô theo giấy kẻ ô. *Hoạt động 3:Học sinh thực hành - GV nhắc lại cách gấp ( cho HS gấp các nếp gấp có khoảng cách 2 ô để dễ gấp ) theo quy trình mẫu. - HS quan sát và nhận xét - HS trả lời +đều, khi xếp lại chúng chồng khít lên nhau - HS quan sát. - HS nghe - Học sinh thực hành gấp.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> - GV cho HS thực hành - GV theo dõi giúp đỡ những em còn lúng túng. - Giáo dục có ý thức dọn dẹp giấy bỏ, giữ gìn vệ sinh * Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá sản phẩm - GV cho học sinh trưng bày sản phẩm - GV nhận xét đánh giá sản phẩm 4- Nhận xét - dặn dò: - Nhận xét: tinh thần học tập, ý thức tổ chức kỉ luật của hs trong giờ học. - Dặn dò: Hs chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, một sợi chỉ hoặc len màu hồ dán. - Tiết sau học bài “Gấp cái quạt”.. từng nếp trên giấy nháp rồi trên giấy màu - HS dán sản phẩm vào vở - HS trưng bày sản phẩm, nhận xét - HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012 Tiếng Việt (tc): Ôn vần inh - ênh I. Mục đích, yêu cầu: - Nắm được cấu tạo của vần inh, ênh - Hs đọc đúng các tiếng, từ có chứa vần inh, ênh - Đọc đúng bài ở sgk và tìm được các tiếng có vần inh, ênh trong câu ứng dụng. II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt đông 1 : Luyện đọc - Gv viết các vần, từ ở bảng : in, inh, ên, ênh. Hoạt động học. Yêu cầu hs tìm tiếng có vần inh, ênh.. - Hs luyện phát âm vân.So sánh vần. Đọc trơn vần.. Gv ghi từ đúng, có nghĩa ra bảng. - Hs nêu, lớp nhận xét. - Hs đọc và phân tích một số tiếng theo yêu cầu của gv.Hs yếu ôn âm, vần, đánh vần tiếng, từ,.. - Đọc bài ở sgk : Gv yêu cầu Hs mở sgk và - Hs đọc nối tiếp cá nhân, lớp đồng đọc bài. thanh. - Gv nhận xét. Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con. - Gv đọc cho hs viết vào bảng con 1 số từ vừa ôn . - Hs viết bảng con: - Gv nhận xét, sửa sai. Hoạt động 4 Trò chơi : Tìm bạn thân - Hs : 8 em tham gia trò chơi : Nội dung là 1 số từ vừa đọc ở trên. Lớp đọc , nhận xét… Hoạt động 5: Nhận xét giờ học Dặn về nhà luyện viết ở vở dặn dò.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012 Toán(TC): Ôn phép cộng A. Mục đích, yêu cầu:. trong phạm vi 9. - Ôn bảng cộng; biết làm cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ. B. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1 - Hoạt động 1 : Ôn bảng cộng trong - Hs đọc . phạm vi 9 Gv hệ thống lại bảng cộng - Hs luyện đọc thuộc. 2- Hoạt động 2: Trò chơi “Chạy tiếp sức” - Chuẩn bị: 3 tấm bảng ghi các phép tính 1+8= 8+1= 2+7= 7+2= 3+6= 4+5=. 4+5= 6+3= 2+7= 7+2= 1+8= 5+4=. 9+0= 0+ 9 = 2+7= 6+3= 4+5= 7+2=. Cách chơi: - Ba đội cùng chơi, mỗi đội 6 em đứng thành một hàng dọc. Giáo viên phát cho 3 em đứng đầu dòng 3 bảng trên. - Giáo viên gõ thước: em đứng đầu tính kết quả và chuyển sang em thứ hai và cứ tiếp tục........cho đến hết. - Đội nào nhiều kết quả đúng hơn thì thắng cuộc 3- Hoạt động 3: Dặn về nhà Ôn lại bảng cộng 9 và làm bài tập.. - Các đội lên thực hiện trò chơi.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012 Hoạt động tập thể:. Thi đua học tập tốt, chăm ngoan, làm nhiều việc tốt mừng các Thầy cô giáo.. I. Mục tiêu: Giúp HS - Hiểu được học tập tốt sẽ trở thành con ngoan, trò giỏi, đồng thời đáp lại công ơn Thầy cô đã dạy dỗ. - Biết thi đua học tập tốt. II. Các hoạt động 1. GV giới thiệu về một số gương học tập tốt ở trong trường 2. Nêu nội dung học tập tốt và làm việc tốt. - Thế nào là làm việc chăm, học tập tốt? - Học tập chăm giúp em điều gì? - Làm việc tốt sẽ giúp em những gì? - Làm thế nào để học tập chăm, làm việc tốt? 3. Trò chơi: Thi đua học tập tốt, làm việc chăm - GV chuẩn bị các bông hoa có ghi một số nội dung - Yêu cầu HS lên thi hái và trả lời - Nếu HS nào trả lời đúng sẽ tặng một bông hoa học tập tốt, làm việc chăm tuỳ theo nội dung câu hỏi. - Nhận xét - tuyên dương - Liên hệ giáo dục 4. Dặn dò: - Về thực hiện những điều đã học..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012 Học vần: Bài 59 ÔN TẬP I / Mục tiêu: - Đọc, viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng chữ ng và nh. - Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Trên trời có đám..... về làng. - Nghe ,hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong câu chuyện: Quạ và Công. II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa nội dung bài học và truyện kể.. III/Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. TIẾT 1 1/ Kiểm tra bài cũ: - Đọc: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh, đình - 5 hs đọc kết hợp ptích. làng, bệnh viện, thông minh, ễnh ương và câu ứng dụng ở SGK. - Cả lớp viết bcon. - Viết bcon: máy vi tính, dòng kênh. => Nhận xét ghi điểm. 2/ Bài mới:Giới thiệu: Ôn tập * Ôn vần: - Cho hs nhắc lại các vần đã học. - GV ghi bảng – chỉ - GV đọc âm => chú ý sửa sai. * Ghép chữ thành vần: - Ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang để tạo vần. - Nhận xét đặc điểm chung của các vần. - Luyện đọc bảng ôn. Giải lao * Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Bình minh- nhà rông - nắngchang chang. - Yêu cầu tìm tiếng có vần ôn. - Gọi hs đọc. - Giải thích từ. + Bình minh: Chỉ khoảng thời gian lúc sáng sớm khi mặt trời vừa mới nhô lên. + Nắng chang chang: nắng to, thường xảy ra vào mùa hè. * Viết bcon: bình minh, nhà rông. - Viết mẫu – nêu quy trình viết, hdẫn cách đặt dấu thanh. * Trò chơi: Tìm tiếng từ có vần ôn.. - HS nêu các vần đã học. - HS đọc theo thước chỉ của gv. - HS chỉ âm. - HS vừa đọc vừa chỉ âm. - Hs ghép, ptích và đọc vần ghép được. - HS nêu. - HS đọc lại bảng ôn CN, ĐT.. - Tìm, ptích, đọc tiếng có vần ôn - HS luyện đọc trơn từ. - HS lắng nghe.. - HS luyện viết trên bcon. - HS tham gia chơi..
<span class='text_page_counter'>(29)</span> TIẾT 2 + Luyện đọc: - Đọc lại bài tiết 1 ở bảng. - Hdẫn đọc đoạn thơ ứng dụng. Trên trời có đám..... về làng GV giải thích, đọc mẫu, hdẫn cách đọc tiếngtừ - cụm từ - dòng thơ- đoạn thơ và cách ngắt nghỉ. - Hdẫn đọc bài trong SGK.. - HS đọc cá nhân. - Hs tìm, phân tích tiếng có vần ôn - HS luyện đọc theo yêu cầu.. Giải lao + Viết vở TV: bình minh, nhà rông - Nêu lại qtrình, hdẫn khoảng cách, đặt dấu.. - HS luyện viết ở vở TV.. + Kể chuyện: Quạ và Công - Kể lần 1 diễn cảm - Lần 2 kết hợp tranh minh họa. - Cho hs tập kể lại chuyện theo từng tranh trong nhóm. - Chohs xung phong kể toàn bộ câu chuyện.. - HS đọc CN, ĐT.. - HS đọc tên câu chuyện. - HS nghe và quan sát tranh. - HS tập kể trong nhóm. Đại diện nhóm lên kể tiếp sức. - HS xung phong kể trước lớp. - HS lắng nghe.. => Ý nghĩa chuyện: Vội vàng, hấp tấp lại thêm tính tham lam nữa thì chẳng bao giờ làm được việc gì cả.. 3/ Nhận xét – Dặn dò: - Đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học, tuyên dương hs. - Dặn hs về nhà ôn lại bài - Chuẩn bị trước bài 60 : om - am.. - HS đọc cá nhân ..
<span class='text_page_counter'>(30)</span> Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012 Tự nhiên xã hội: An toàn khi ở nhà I/ Mục tiêu: Giúp học sinh biết - Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu - Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy - Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra. - Số điện thoại để cứu hoả (114) - Nêu được cách xử lý đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay. * PCTNTT: Biết giữ an toàn khi ở nhà: Phòng tránh đứt tay và bị bỏng. II/ Đồ dùng dạy học: - Sưu tầm một số câu chuyện hoặc ví dụ cụ thể về những tai nạn đã xảy ra đối với các em nhỏ trong nhà ở III/ Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy 1/ Bài cũ : Công việc ở nhà + Kể tên một số công việc ở nhà của mỗi người trong gia đình + Hằng ngày em đã làm gì để giúp đỡ gia đình ? + Em cảm thấy thế nào khi làm được những việc có ích cho gia đình ? GV nhận xét bài cũ 2/ Bài mới : * Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận theo nhóm. * Mục tiêu: Biết cách phòng tránh đứt tay * Cách tiến hành : - Gv hướng dẫn hs: quan sát hình tranh 30 + Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì ? + Dự kiến xem điều gì có thể xảy ra với các bạn trong mỗi hình? * Gv kết luận: - Khi dùng dao hặc những đồ dùng dễ vỡ và sắc nhọn cần phải rất cẩn thận để tránh đứt tay vì vậy khi xử dụng những đồ dùng này cần phải cẩn thận. - Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm tay em nhỏ,trẻ nhỏ có thể tự lấy nghịch dễ gây TNTT. * Hoạt động 2: Đóng vai * Mục tiêu: Tránh chơi gần lửa và những chất dễ gây cháy * Cách tiến hành : - Chia nhóm 4 em, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm : + Quan sát các hình ở trang 31 SGK và đóng vai thể hiện lời nói, hành động phù hợp với tình huống xảy ra trong từng hình - GV cho các nhóm trình bày phần chuẩn bị của nhóm. Hoạt động của trò - 3HS trả lời câu hỏi .. - Hs làm việc theo hướng dẫn của giáo viên - HS quan sát và trao đổi theo nhóm đôi - Đ/ d các nhóm trình bày. + Các nhóm thảo luận dự kiến về các trường hợp có thể xảy ra , xung phong nhận vai và tập.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> - Gv nêu thêm câu hỏi để cả lớp thảo luận: + Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong nhà , em sẽ làm gì? + Em có biết số điện thoại cứu hoả của địa phương mình không? * GVKl: Không để đèn dầu hoặc các vật gây cháy trong màn hay để gần những đồ dễ bắt lửa.Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây bỏng và cháy .Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn thận , không rờ vào phích cắm , ổ điện, dây dẫn đề phòng chúng bị hở mạch. Điện giật có thể gây chết người * Hoạt động 3: Trò chơi Đúng(Đ), Sai (S) * Mục tiêu : Củng cố bài học * Cách tiến hành: - GV nêu từng ý , HS nhận xét Đúng đưa hoa có ghi Đ, sai thì đưa hoa S Để được an toàn ở nhà các em không nên : + Chơi dao + Tự gọt trái cây + Chơi gần bếp lò + Chơi lửa + Ăn trái cây + Sờ vào vật nóng + Cẩn thận khi sử dụng các đồ dùng bằng điện. * GVKL: Để được an toàn ở nhà các em nên cẩn thận khi sử dụng những vật sắc, nhọn và nên tránh chơi gần lửa và những chất gây cháy. - GV nhận xét tiết học - Dăn dò: Thực hiện những diều vừa học để được an toàn khi ở nhà. thể hiện vai diễn - Các em khác quan sát theo dõi và nhận xét về các vai vừa thể hiện - HS trả lời + Kêu cứu + 114 - HS nghe. - HS tham gia trò chơi , đưa hoa Đ,S. - HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012. Sinh hoạt lớp. I. Mục đích, yêu cầu: - Nhận xét các hoạt động trong tháng.Triển khai kế hoạch tuần đến. - Sinh hoạt chủ đề: II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động 1 : Nhận xét các hoạt động trong tuần. - Học tập: Đa số các em có tiến bộ: Nhu Khang, Ngọc Vân, Minh Duy… - Chuẩn bị đủ đồ dùng học tập - Nề nếp: Trong giờ học còn chưa tập trung: còn chạy ra khỏi chỗ ngồi, quay xuống bàn dưới… Cần khắc phục trong tuần đến. - Các hoạt động khác: Tham dự nghiêm túc Lễ Kỉ niệm 30 năm ngày Nhà giáo Việt Nam - Hoàn thành tiền ăn, học phí tháng 11 Hoạt động 2: Kế hoach tuần đến: - Tiếp tục thực hiện tốt chủ điểm và cách ngôn tháng. - Học tập tấm gương Anh bộ đội Cụ Hồ. - Tăng cường đọc, viết bài và làm toán. - Vệ sinh tác phong nghiêm túc… - Trật tự hơn trong giờ học - Tham gia tôt các hoạt động do Đội phát động. Hoạt động 3: Sinh hoạt theo chủ điểm và cách ngôn tháng. - Triển khai chủ điểm tháng 12. - Triển khai câu cách ngôn tháng 12. - Tập cho Hs hát bài "Chú bộ đội".,. Hoạt động học - Hs lắng nghe. - Hs lắng nghe….. Lớp hát theo gv. Hs thi đọc thơ, hát về chú bộ đội..
<span class='text_page_counter'>(33)</span> Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012. Tiếng Việt (tc) :. Ôn bài Ôn tập. I. Mục đích, yêu cầu: - Nắm được cấu tạo của vần đã học trong tuần. - Hs đọc đúng các tiếng, từ có chứa vần eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh. - Đọc đúng bài ở sgk và làm được bài tập TV II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học Họat động 1 : Luyện đọc: + Đọc ở bảng : Gv viết lên bảng : Gọi Hs đọc và phân tích các vần: eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh. - Hs đọc phân tích vần , so sánh vần. Luyện phát âm đúng. Luyện đọc từ ứng dụng: Hình thức hái hoa Nội dung hoa: cây bàng, buôn làng, càng cua, cánh cửa, thành phố, máy tính,lưỡi xẻng, lênh khênh, cồng chiêng… + Đọc ở sgk : Gv yêu cầu Hs mở sgk và đọc. Hoạt động 2 : Viết bảng con Gv đọc lại 1 số vần, từ vừa ôn Gv nhận xét, sửa sai. Hoạt động 3 : Luyện viết GV hướng dẫn HS viết vở buổi chiều - Chấm một số vở - Nhận xét tiết học.. - Lần lượt từng cặp lên bảng : đọc, viết( từ có trong hoa). Lớp nhận xét Hs luyện đọc lại các từ đúng, phân tích tiếng,…. - Hs đọc cá nhân ... - Hs viết vào bảng con ... - Học sinh viết vở.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012 Toán(tc): Luyện tập I. Mục tiêu: Giúp HS: - Củng cố bảng cộng và trừ trong phạm vi 8. - Thành thạo trong tính cộng, trừ trong phạm vi 9. II. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của Thầy TIẾT 1 HĐ1. Tổ chức cho hs thi viết các phép cộng, trừ phạm vi 8 HĐ2. Luyện tập Bài 1/ Tính theo cột dọc: 3 + 4 - 8 Bài 2/ Trò chơi: + 5 4 6 Nối phép tính với kết quả đúng 8–2 4+0 7+1 1+7 4+3 3+3 8- 4 8–1 TIẾT 2 HĐ3. Luyện tập Bài 1: Gọi HS đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 8 - GV ghi điểm Bài 2: * Điền dấu : >, < = 4+ 4 ... 8 3+ 3 .... 8 5 +3 ... 8 8 ..... 0+ 8 8 ... 6 + 2 7 +1 .... 8 Nhận xét Bài 3: Trò chơi: “Thi làm nhanh” * HS (Khá,giỏi) 8–3+ = 2+4 4+4=3+4 6+2= 3 +5 1+7=4–2 * HS TB,Yếu ....+ 4 = 8 3 +.....= 8 5 +....= 8 2+6= 8-6 = 8 - ....= HĐ3. Dặn dò - Nhận xét tiết học, dặn về nhà học bài. Hoạt động của Trò - 5 HS. 8 + 7 - 8 -2 3 HS lên 1 bảng4 - Cả lớp làm bảng con - Các đội lên thực hiện trò chơi. - Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(35)</span>