Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

47 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa đề 47 file word có lời giải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (445.78 KB, 26 trang )

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2021
TRÚC MINH HỌA
Bài thi: TỐN
ĐỀ SỐ 47
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)
Họ, tên thí sinh: …………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………….

Câu 1.

Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 ?
4
4
A. A5 .
B. P5 .
C. C5 .
D. P4 .

Câu 2.

Cho cấp số nhân  un  với u1  3 , công bội q  2 . Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho bằng
A. 12.

Câu 3.

B. 7.

C. 24.


Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 4.

Câu 5.

D. 48.

A.  0;1 .

B.  1;1 .

C.  1;0  .

D.  �; 1 .

Hàm số có cực tiểu là
A. x  1 .

B. x  1 .

C. y  3 .

D. y  1 .

C. 5

D. 2 .


Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4
Câu 6.

Đồ thị hàm số y 
A. x  1 .

Câu 7.

B. 3

2
có đường tiệm cận đứng là
x 1
B. y  1 .
C. x  1 .

D. x  2

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
1


A. y   x3  2 x 2  1 .
Câu 8.


C. y   x 4  3x 2  1 .

D. y 

x 1
.
2x 1

Đồ thị y  x 4  3 x 2  2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.

Câu 9.

B. y  x 4  3 x 2  1 .

B. 1 .

2.

C. 1 .

D. 2

C. 2log 2 a .

D.

2
Với a là số thực dương tùy ý, log 2 a bằng:


A. 2  log 2 a .

B.

1
 log 2 a .
2

1
log 2 a .
2

Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, P  3 a. 4 a bằng
5

1

5

A. P  a 4 .

B. P  a 12 .

1

C. P  a 7 .

D. P  a 12 .

Câu 11. Đạo hàm của hàm số y  3x là

 3x ln 3 .
A. y�

 3x .
B. y�

Câu 12. Số nghiệm của phương trình 22 x
A. 3 .
B. 2 .

2

5 x 3

C. y�


3x
.
ln 3

 x3x1 .
D. y�

 1 là:
C. 0 .

D. 1 .

Câu 13. Tìm các nghiệm của phương trình log 3  2 x  3  2 .

A. x 

11
.
2

B. x 

9
.
2

C. x  6 .

D. x  5 .

3
Câu 14. Cho hàm của hàm số f  x   2 x  9 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

1

4

 9x  C .

1

4

 C . D.


A.

f  x  dx  x

2

C.

f  x  dx  x

4

f  x  dx  4 x


B.
3

f  x  dx  4 x


4

 9x  C .

 9x  C .

Câu 15. Cho hàm của hàm số f  x   sin 2 x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1


1

A.

f  x  dx  cos 2 x  C .

2

B.

f  x  dx   cos 2 x .

2

C.

f  x  dx   cos 2 x  C .


D.

f  x  dx   cos 2 x  C .

2

9

f  x  dx  37 và
Câu 16. Nếu �

0

0

9

9

0

1

g  x  dx  16 . thì I  �
2 f  x   3g ( x) �
dx bằng





2


A. I  26 .

B. I  58 .
2

Câu 17. Tích phân


C. I  143 .

D. I  122 .

C. ln 5 .

D. 4ln 5 .

C. 7 .

D.

2

dx bằng

2x 1
0

A. 2ln 5 .

B.

1
ln 5 .
2

Câu 18. Tính mơđun của số phức z  3  4i .
A. 3 .
B. 5 .


7.

Câu 19. Cho hai số phức z1  1  2i , z2  2  i . Tìm số phức z  z1 z2 .
A. z  5i .
B. z  5i .
C. z  4  5i .

D. z  4  5i .

Câu 20. Cho số phức z  2  3i . Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là
A.  2;3 .
B.  2; 3 .
C.  2; 3 .

D.  2;3 .

Câu 21. Một khối chop có diện tích đáy bằng a 2 và chiều cao bằng a 3 . Thể tích của khối chóp đó
bằng
A.

a3 3
.
6

B.

a3 3
.
3


a3
.
4

C.

D. a3 3 .

Câu 22. Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt a; 2a; 3a.
A. V  6a 2 .
B. V  2a 3 .
C. V  6a 3 .

D. V  3a 3 .

Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy R  8 và độ dài đường sinh l  3 . Diện tích xung quanh của hình
trụ đã cho bằng:
A. 24 .
B. 192 .
C. 48 .
D. 64 .
Câu 24. Gọi l , h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích
xung quanh S xq của hình nón là:
1 2
A. S xq   r h .
3

B. S xq   rl .


D. S xq  2 rl .

C. S xq   rh .

Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho điểm A  3; 1;1 . Hình chiếu vng góc của điểm A trên mặt
phẳng  Oyz  là điểm
A. M  3;0;0 

B. N  0; 1;1

C. P  0; 1;0 

D. Q  0;0;1

Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x  1   y  2    z  3   16 . Tâm của  S  có
2

tọa độ là
A.  1;  2;  3 .

B.  1; 2;3 .

2

C.  1;2;  3 .

2

D.  1;  2;3 .


Câu 27. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng    : x  2 y  z  4  0 đi qua điểm nào sau đây
A. Q  1;  1;1 .

B. N  0;2;0  .

C. P  0;0;  4  .

D. M  1;0;0  .

Câu 28. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A  1;1;0  và B  0;1;2  . Vectơ nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB .
r
r
r
A. d   1;1;2 
B. a   1;0; 2 
C. b   1;0;2 

r
D. c   1; 2; 2 

3


Câu 29. Cho tập A   1;2;4;5;6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành
từ A lấy ngẫu nhiên một phần tử của S .Tính xác suất số đó là lẻ.
1
2
3
A. .

B. .
C. .
3
3
5

D.

2
.
5

Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  �; � .
A. y  2 x  1 .

B. y  x 3  x  2 .

C. y   x 4  2 x 2  1 .

D. y 

Câu 31. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x  

 0;3 . Tính hiệu M  m .
9
A. M  m   .
4

B. M  m  3 .


C. M  m 

9
.
4

x 1
.
x 1
2x 1
trên đoạn
x 1

D. M  m 

1
.
4

2

Câu 32. Giải bất phương trình 3x 2 x  27
A.  3; �

B.  1;3

2


4 f  x  2x�

Câu 33. Cho �

�dx  1 . Khi đó
1

A. 1 .

C.  �; 1 � 3; � D.  �; 1
2

f  x  dx bằng:

1

B. 3 .

C. 3 .

D. 1 .

C. 7  4i .

D. 1  8i .

Câu 34. Cho số phức z  2  i , số phức  2  3i  z bằng
A. 1  8i .

B. 7  4i .

B C D , biết đáy ABCD là hình vng. Tính góc giữa A�

C và
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A����
BD .

A. 90�.

B. 30�.

C. 60�.

D. 45�
.

Câu 36. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng  BCD  .

4


A.

a 6
.
2

B.

a 6
.
3


C.

3a
.
2

D. 2a .

Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  có tâm I  0;0;  3 và đi qua điểm M  4;0;0  .
Phương trình của  S  là
A. x 2  y 2   z  3  25 .

B. x 2  y 2   z  3  5 .

C. x 2  y 2   z  3  25 .

D. x 2  y 2   z  3  5 .

2

2

2

2

Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1;0;1) và N (3;2;  1) . Đường thẳng MN có phương
trình tham số là
�x  1  2t
�x  1  t

�x  1  t
�x  1  t




A. �y  2t .
B. �y  t .
C. �y  t .
D. �y  t .
�z  1  t
�z  1  t
�z  1  t
�z  1  t





 x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Câu 39: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên �, hàm số f �

3 4
2
2
Hàm số g  x   3 f  x  2   x  3x  2 đạt giá trị lớn nhất trên  2; 2 bằng
2
A. g (1) .
B. g (2) .
C. g (0) .

D. g (2) .
2
Câu 40: Có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( x; y ) thỏa mãn đồng thời các điều kiện: 3 x - 2 x- 3 - log3 5 = 5- ( y +4)
2

và 4 y - y - 1 +( y + 3) �8
A. 3 .

B. 2 .
C. 1 .
D. 4 .
Câu 41: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn  1  3i  z  16  28i  20 và  z  4  2i   z  2  là số thuần
ảo?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
5


Câu 42: Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh bên bằng a 3 , mặt bên tạo với đáy một góc 450
Thể tích khối chóp S . ABC bằng
A. V 

3 6a 3
4

B. V 

3 6a 3

.
2

C.

2a 3
.
3

D.

4a 3
.
3

Câu 43: Từ một khối gỗ hình trụ có chiều cao bằng 60cm người ta đẽo được một khối lăng trụ đứng
ABC. A���
B C có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đáy hình trụ và
�  1200 . Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi khi đẽo khúc gỗ thành khối
AB  6cm; AC  18cm, BAC
lăng trụ đó (làm trịn đến hàng phần trăm).
A. 26599,38cm3 .
B. 25699,38cm3 .
C. 28469,99cm3 .
D. 28470, 00cm3 .
x2 y 3 z 3


Câu 44: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau d1 :
,

1
2
1
x 1 y 1 z  4
d2 :


. Đường vng góc chung của hai đường thẳng d1 , d 2 có phương trình
2
1
1

x  3 y 1 z  2
x  3 y 1 z  2




A.
.
B.
.
1
1
1
1
1
1
x 1 y 1 z  4
x 1 y 1 z  4





C.
.
D.
.
1
1
1
1
1
1


�x 2  1, x �1
2
Câu 45: Cho hàm số f  x   �
. Tích phân sin x.sin 2 x. f  2sin 3 x  dx bằng

�2 x, x  1
0

13
5
13
.
B. .
C. 3 .

D.
.
9
3
3
2
Câu 46.
Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên �. Biết rằng hàm số y  f  x  3x  có đồ
thị của đạo hàm như hình vẽ dưới đây

A.





3

4
2
Hàm số y  f x  8 x  13 x  12 x có bao nhiêu điểm cực trị

A. 7
B. 13
C. 9.
D. 11
y
Câu 47. Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương
sao cho tồn tại duy nhất một giá trị của x thỏa
mãn log 3

A. 0 .





y x2  4  1
 3 y x 2  4  3 x  3 . Số phần tử của S là
3x  2
B. 2 .
C. 3 .

D. vô số.
6


Câu 48. Cho hàm số y  x 4  3x 2  m có đồ thị  Cm  , với m là tham số thực. Giả sử  Cm  cắt trục Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1 , S 2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giả sử m 
phân số tối giản, a  0 ) để S1  S3  S 2 . Giá trị của biểu thức T  3a  2b là

a a
( là
b b

A. 4
B. 22
C. 3
D. 23

Câu 49. Cho z1 , z2 là các số phức thỏa mãn z1  3  2i  z2  3  2i  2 và z1  z2  2 3 . Gọi m, n lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1  z2  3  5i . Giá trị của biểu thức T  m  2n
bằng
A. T  3 10  2 .

B. T  6  10 .
C. 6  34 .
D. 3 34  2 .
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho A  1;  3;  2  , B  5;1; 0  . Gọi  S  là mặt cầu đường kính AB .
Trong các hình chóp đều có đỉnh A nội tiếp trong mặt cầu  S  , gọi A.MNPQ là hình chóp có
thể tích lớn nhất. Phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mặt phẳng  MNPQ  là
A.  x  5    y  1  z 2  4 .

B.  x  5    y  1  z 2  16 .

C.  x  5    y  1  z 2  2 .

D.  x  5    y  1  z 2  8 .

2
2

2
2

2

2

2


2

7


ĐÁP ÁN VÀ HDG CHI TIẾT
Câu 1.

Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 ?
4
4
A. A5 .
B. P5 .
C. C5 .
D. P4 .
Lời giải:
Chọn A
Số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 là một chỉnh
hợp chập 4 của 5 phần tử
4
Vậy có A5 số cần tìm.

Câu 2.

Cho cấp số nhân  un  với u1  3 , công bội q  2 . Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho bằng
A. 12.

B. 7.


C. 24.
Lời giải

D. 48.

Chọn A
n 1
Cấp số nhân  un  có số hạng tổng quát: un  u1.q , n  �, n 1 .
2
2
Do đó u3  u1.q  3.2  12 .

Câu 3.

Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  0;1 .

B.  1;1 .

C.  1;0  .

D.  �; 1 .

Lời giải
Chọn C
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng  1;0  .
Câu 4.


Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số có cực tiểu là
A. x  1 .

B. x  1 .

C. y  3 .
Lời giải

D. y  1 .

Chọn D
8


Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x mà qua đó f '  x  đổi dấu từ âm sang dương.
Từ bảng biến thiên, ta có xCT  �1 � yCT  1 .
Câu 5.

Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4

B. 3

C. 5
Lời giải


D. 2 .

Chọn C

f�
 x  đổi dấu khi qua cả 4 số x  3; x  3; x  2; x  5
nên hàm số có 4 điểm cực trị.
Câu 6.

Đồ thị hàm số y 
A. x  1 .

2
có đường tiệm cận đứng là
x 1
B. y  1 .
C. x  1 .
Lời giải

D. x  2

Chọn C
y  �; lim  y  �suy ra tiệm cận đứng x  1
Vì x�lim
x� 1
 1 

Câu 7.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A. y   x3  2 x 2  1 .

B. y  x 4  3 x 2  1 .

C. y   x 4  3x 2  1 .

D. y 

x 1
.
2x 1

Lời giải
Chọn C
4
2
Phương án A: Ta thấy đây là dạng của đồ thị của hàm số y  ax  bx  c  a �0  với hệ số

a  0 nên chọn.
Câu 8.

Đồ thị y  x 4  3 x 2  2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.

2.

B. 1 .

C. 1 .

Lời giải

D. 2

9


Chọn A
Cắt trục tung suy ra x  0 do đó đồ thị cắt trục tung tại điểm y  2
Câu 9.

2
Với a là số thực dương tùy ý, log 2 a bằng:

A. 2  log 2 a .

B.

1
 log 2 a .
2

C. 2log 2 a .

D.

1
log 2 a .
2


Lời giải
Chọn C

Với a  0; b  0; a �1. Với mọi  . Ta có cơng thức: log a b   log a b.
2
Vậy: log 2 a  2log 2 a .
Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, P  3 a. 4 a bằng
5

5

A. P  a 4 .

B. P  a 12 .

1

C. P  a 7 .
Lời giải

1

D. P  a 12 .

Chọn B
1

1

5

3
3
� 14 �
� 54 �
Ta có P  �
a.a �  �
a �  a 12 .
� � � �

Câu 11. Đạo hàm của hàm số y  3x là
 3x ln 3 .
A. y�

 3x .
B. y�

C. y�


3x
.
ln 3

 x3x1 .
D. y�

Lời giải
Chọn A
 a x ln a .suy ra y�
 3x ln 3

Ta có y�
Câu 12. Số nghiệm của phương trình 22 x
A. 3 .
B. 2 .

2

5 x 3

 1 là:
C. 0 .
Lời giải

D. 1 .

Chọn B

x 1

Ta có 22 x 5 x 3  1  20 � 2 x 2  5 x  3  0 � � 3 .

x
� 2
2

Câu 13. Tìm các nghiệm của phương trình log 3  2 x  3  2 .
A. x 

11
.

2

B. x 

9
.
2

C. x  6 .

D. x  5 .

Lời giải
Chọn C

� 3
�2 x  3  0
�x 
� � 2 � x6.
Ta có: log 3  2 x  3  2 � �
2
�2 x  3  3

�x  6
10


3
Câu 14. Cho hàm của hàm số f  x   2 x  9 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?


1

4

 9x  C .

1

4

 C . D.

A.

f  x  dx  x

2

C.

f  x  dx  x

4

B.

f  x  dx  4 x


3


f  x  dx  4 x


4

 9x  C .

 9x  C .

Lời giải
Chọn A
Ta có

 2x


3

 9  dx  2.

x4
x4
 9x  C   9x  C .
4
2

Câu 15. Cho hàm của hàm số f  x   sin 2 x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1


1

A.

f  x  dx  cos 2 x  C .

2

B.

f  x  dx   cos 2 x .

2

C.

f  x  dx   cos 2 x  C .


D.

f  x  dx   cos 2 x  C .

2

1

Lời giải
Chọn D
1

sin  ax  b  dx   cos  ax  b   c
Ta có �
a
1
f  x  dx  �
sin 2 xdx   cos 2 x  c
Suy ra �
2
9

f  x  dx  37 và
Câu 16. Nếu �
0

A. I  26 .

0

9

9

0

g  x  dx  16 . thì I  �
2 f  x   3g ( x) �
dx bằng






B. I  58 .

C. I  143 .
Lời giải

D. I  122 .

Chọn A
9

9

9

9

0

0
2

0

0

0

9


Ta có: I  �
2 f  x   3 g ( x) �
dx  �
2 f  x  dx  �
3 g  x  dx  2 �
f  x  dx  3 �
g  x  dx  26 .



Câu 17. Tích phân

2

dx bằng

2x 1
0

A. 2ln 5 .

B.

1
ln 5 .
2

C. ln 5 .


D. 4ln 5 .

Lời giải
Chọn C
2

Ta có

2
2
d
x

ln
2
x

1
 ln 5 .

0
2
x

1
0

Câu 18. Tính mơđun của số phức z  3  4i .
A. 3 .
B. 5 .


C. 7 .
Lời giải

D.

7.

Chọn B
11


Môđun của số phức z  3  4i là: z  32  42  5 .
Câu 19. Cho hai số phức z1  1  2i , z2  2  i . Tìm số phức z  z1 z2 .
A. z  5i .
B. z  5i .
C. z  4  5i .
Lời giải

D. z  4  5i .

Chọn A
Ta có z1.z2   1  2i   2  i   2  i  4i  2i 2 =  2  5i  2  5i .
Câu 20. Cho số phức z  2  3i . Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là
A.  2;3 .
B.  2; 3 .
C.  2; 3 .

D.  2;3 .


Lời giải
Chọn A
Vì z  2  3i � z  2  3i nên điểm biểu diễn của z có tọa độ  2;3 .
Câu 21. Một khối chop có diện tích đáy bằng a 2 và chiều cao bằng a 3 . Thể tích của khối chóp đó
bằng
A.

a3 3
.
6

B.

a3 3
.
3

C.

a3
.
4

D. a3 3 .

Lời giải
Chọn B
1
a3 3
Ta có V  B.h 

3
3
Câu 22. Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt a; 2a; 3a.
A. V  6a 2 .
B. V  2a 3 .
C. V  6a 3 .
Lời giải

D. V  3a 3 .

Chọn C
Ta có V  a.2a.3a  6a 3
Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy R  8 và độ dài đường sinh l  3 . Diện tích xung quanh của hình
trụ đã cho bằng:
A. 24 .
B. 192 .
C. 48 .
D. 64 .
Lời giải
Chọn C
Diện tích xung quanh của hình trụ S xq  2 rl  48
Câu 24. Gọi l , h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích
xung quanh S xq của hình nón là:
1 2
A. S xq   r h .
3

B. S xq   rl .

C. S xq   rh .


D. S xq  2 rl .

Lời giải
Chọn B
12


Diện tích xung quanh của hình nón là S xq   rl .
Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho điểm A  3; 1;1 . Hình chiếu vng góc của điểm A trên mặt
phẳng  Oyz  là điểm
A. M  3;0;0 

B. N  0; 1;1

C. P  0; 1;0 

D. Q  0;0;1

Lời giải
Chọn B
Khi chiếu vng góc một điểm trong khơng gian lên mặt phẳng  Oyz  , ta giữ lại các thành
phần tung độ và cao độ nên hình chiếu của A  3; 1;1 lên  Oyz  là điểm N  0; 1;1 .
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x  1   y  2    z  3  16 . Tâm của  S  có
2

tọa độ là
A.  1;  2;  3 .

B.  1; 2;3 .


2

C.  1; 2;  3 .

2

D.  1;  2;3 .

Lời giải
Chọn D
2
2
2
Mặt cầu  S  : x  a    y  b    z  c   R 2 có tâm là I  a ; b ; c  .
Suy ra, mặt cầu  S  : x  1   y  2    z  3   16 có tâm là I  1;  2;3 .
2

2

2

Câu 27. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng    : x  2 y  z  4  0 đi qua điểm nào sau đây
A. Q  1;  1;1 .

B. N  0;2;0  .

C. P  0;0;  4  .

D. M  1;0;0  .


Lời giải
Chọn A
Thay tọa độ Q vào phương trình mặt phẳng    ta được: 1  2  1  1  4  0 .
Thay tọa độ N vào phương trình mặt phẳng    ta được: 0  2.2  0  4  8 �0 � Loại B
Thay tọa độ P vào phương trình mặt phẳng    ta được: 0  2.0  4  4  8 �0 � Loại C
Thay tọa độ M vào phương trình mặt phẳng    ta được: 1  2.0  0  4  3 �0 � Loại D
Câu 28. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A  1;1;0  và B  0;1;2  . Vectơ nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB .
r
r
r
A. d   1;1;2 
B. a   1;0; 2 
C. b   1;0;2 

r
D. c   1; 2; 2 

Lời giải.
Chọn C
uuur
r
Ta có AB   1;0;2  suy ra đường thẳng AB có VTCP là b   1;0;2  .
Câu 29. Cho tập A   1;2; 4;5;6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành
từ A lấy ngẫu nhiên một phần tử của S .Tính xác suất số đó là lẻ.
1
2
3
A. .

B. .
C. .
3
3
5
Lời giải

D.

2
.
5

13


Chọn D
3
Số cách viết được số có 3 chữ số từ năm số trong tập hơp A là: A5  60 ( số )

Gọi số lẻ có ba chữ số được viết từ năm chữ số trên là: abc
Ta có: c có 2 cách chọn, a có 4 cách chọn, b có 3 cách chọn.
Vậy số số lẻ được viết từ 5 số trong tập hợp A là: 2.4.3  24 .
24 2
 .
Vậy xác suất để lấy ra từ tập hợp S là số lẻ là:
60 15
Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  �; � .
A. y  2 x  1 .


B. y  x 3  x  2 .

C. y   x 4  2 x 2  1 .

D. y 

x 1
.
x 1

Lời giải
Chọn B
 3 x 2  1  0 x .
Ta có y  x 3  x  2 � y�
Vậy hàm số y  x 3  x  2 đồng biến trên khoảng  �; � .
Câu 31. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x  

 0;3 . Tính hiệu
9
A. M  m   .
4

2x 1
trên đoạn
x 1

M m.
B. M  m  3 .

C. M  m 


9
.
4

D. M  m 

1
.
4

Lời giải
Chọn C
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn  0;3 .
3
f�
 0 , x � 0;3
 x 
2
 x  1
5
9
nên m  f  0   1 , M  f  3  � M  m  .
4
4
x2 2 x
Câu 32. Giải bất phương trình 3
 27
A.  3; �


B.  1;3 

C.  �; 1 � 3; � D.  �; 1

Lời giải
Chọn B
2
Ta có 3x 2 x  27 � x 2  2 x  3 � x 2  2 x  3  0 � 1  x  3 .
2


4 f  x  2x�
Câu 33. Cho �

�dx  1 . Khi đó
1

A. 1 .

B. 3 .

2

f  x  dx bằng:

1

C. 3 .

D. 1 .


Lời giải
Chọn A

14


2

2

2

2

2

x2

4
f
x

2
x

dx

1


4
f
x
dx

2
xdx

1

4
f
x
dx

2.
1












2 1

1
1
1
1
2

2

1

1

� 4�
f  x  dx  4 � �
f  x  dx  1
Câu 34. Cho số phức z  2  i , số phức  2  3i  z bằng
A. 1  8i .

B. 7  4i .

C. 7  4i .

D. 1  8i .

Lời giải
Chọn C
Ta có:  2  3i  z   2  3i   2  i   7  4i .

B C D , biết đáy ABCD là hình vng. Tính góc giữa A�
C và

Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A����
BD .

A. 90�.

B. 30�.

C. 60�.

D. 45�
.

Lời giải
Chọn A

Vì ABCD là hình vng nên BD  AC .

  ABCD  � BD  AA�
Mặt khác AA�
.
�BD  AC
� BD   AA�
C  � BD  A�
C.
Ta có �
�BD  AA '

C và BD bằng 90�.
Do đó góc giữa A�
15



Câu 36. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng  BCD  .

A.

a 6
.
2

B.

a 6
.
3

C.

3a
.
2

D. 2a .

Lời giải
Chọn B

Gọi E , F , G lần lượt là trung điểm của BD, CD và trọng tâm tam giác BCD
Tam giác BCD đều nên suy ra CE 


BC 3 a 3

2
2

2
a 3
Mặt khác CG  CE 
3
3

Tam giác ACG vuông tại G nên ta có AG 2  AC 2  CG 2  a 2 
Vậy d  A,  BCD    AG 

a 2 2a 2
a 6

� AG 
3
3
3

a 6
3

Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  có tâm I  0;0;  3 và đi qua điểm M  4;0;0  .
Phương trình của  S  là
A. x 2  y 2   z  3  25 .

B. x 2  y 2   z  3  5 .


C. x 2  y 2   z  3  25 .

D. x 2  y 2   z  3  5 .

2

2

2

2

16


Lời giải
Chọn A
Phương trình mặt cầu  S  có tâm I  0;0;  3 và bán kính R là: x 2  y 2   z  3  R 2 .
2

Ta có: M � S  � 42  02   0  3  R 2 � R 2  25 .
2

Vậy phương trình cần tìm là: x 2  y 2   z  3  25 .
2

Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1;0;1) và N (3;2;  1) . Đường thẳng MN có phương
trình tham số là
�x  1  2t

�x  1  t
�x  1  t
�x  1  t




A. �y  2t .
B. �y  t .
C. �y  t .
D. �y  t .
�z  1  t
�z  1  t
�z  1  t
�z  1  t




Lời giải
Chọn D

uuuu
r
r
Đường thẳng MN nhận MN  ( 2;2;  2) hoặc u (1;1;  1) là véc tơ chỉ phương

�x  1  t

Suy ra MN : �y  t .

�z  1  t


 x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Câu 39: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên �, hàm số f �

3 4
x  3x 2  2 đạt giá trị lớn nhất trên  2; 2 bằng
2
B. g (2) .
C. g (0) .
D. g (2) .
Lời giải

2
Hàm số g  x   3 f  x  2  

A. g (1) .
Chọn C

3 4
2
2
2
3
Xét g  x   3 f  x  2   x  3x  2 � g '  x   6 xf '  x  2   6 x  6 x
2

17



x0

g ' x  0 � � 2
2
�f '( x  2)  x  1(*)
2
Đặt t  x  2, x � 2; 2 � t � 2;0  ,

(t )  t  3(1)
Pt (*) có dạng f �
Pt (1) khơng có nghiệm t � 0; 2
Ta có bảng biến thiên của hàm g(x)

g ( x )  g (0) .
Suy ra max
 2;2

Câu 40: Có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( x; y ) thỏa mãn đồng thời các điều kiện: 3 x - 2 x- 3 - log3 5 = 5- ( y +4)
2

2

và 4 y - y - 1 +( y + 3) �8
A. 3 .

B. 2 .

C. 1 .
Lời giải


D. 4 .

Chọn B
x 2 - 2 x- 3 - log 5

3
*) 5- ( y+4) -‫ޣ‬-�+-�‫=�ޣ‬
3
3- log3 5

5- ( y +4)

5- 1

( y 4)

1

3 dấu bằng khi

y


x =- 1
x2 - 2 x - 3 = 0 � �
.

x =3


*) Khi đó
2
4 y - y - 1 +( y + 3) �8 � - 4 y - (1- y) + y 2 + 6 y + 9 �8 � y 2 + 3 y �0 � - 3 � y �0 .

x =- 1
Kết hợp với điều kiện trên y �0 � y =- 3 . Với y =- 3 Ta có �
.

x =3

�x =- 1 �
x =3
; �
Vậy có hai cặp số thỏa mãn �
.



�y =- 3 �
�y =- 3
Câu 41: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn  1  3i  z  16  28i  20 và  z  4  2i   z  2  là số thuần
ảo?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
Lời giải:
Chọn.
B.


 1  3i  z  16  28i
20

� z  10  2i
 1  3i 
 1  3i 
thuộc đường tròn tâm I  10; 2  , bán kính R  2 10

  1  3i  z  16  28i  20 �
� Số phức z

 2 10

 Gọi z  a  bi .
18


 z  4  2i   z  2  là số thuần ảo

� a 2  b 2  2a  2b  8  0

� Số phức z thuộc đường tròn tâm I1  1;1 , bán kính R1  10

 Ta có II1  3 10  R  R1 � đường tròn tâm I1 và đường trịn tâm I tiếp xúc ngồi.
Nên có 1 số phức z thỏa mãn thỏa mãn yêu cầu bài tốn.
Câu 42: Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh bên bằng a 3 , mặt bên tạo với đáy một góc 450
Thể tích khối chóp S . ABC bằng
3 6a 3
A. V 
4


3 6a 3
B. V 
.
2

2a 3
C.
.
3

4a 3
D.
.
3

Lời giải
Chọn C

Gọi O là tâm của hình vng ABCD , E là trung điểm của CD .
Ta có SO   ABCD 

�  45
 SCD  ,  ABCD    SEO
�

o

Do đó SOE vng cân tại O SO  EO  x, x > 0 .
Ta có: SD 2  SE 2  ED 2 � 3a 2  2 x 2  x 2 � x  a � CD  2a

VSABCD

1
4a 3
2a 3
2
 SO.CD 
� VSABC 
3
3
3

Câu 43: Từ một khối gỗ hình trụ có chiều cao bằng 60cm người ta đẽo được một khối lăng trụ đứng
ABC. A���
B C có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đáy hình trụ và
�  1200 . Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi khi đẽo khúc gỗ thành khối
AB  6cm; AC  18cm, BAC
lăng trụ đó (làm trịn đến hàng phần trăm).
A. 26599,38cm3 .

B. 25699,38cm3 .

C. 28469,99cm3 .

D. 28470, 00cm3 .

Lời giải
19



Chọn A

Áp dụng định lý cosin cho tam giác ABC ta có:
�  6 2  182  2.6.18.cos1200  6 13 .
BC  AB 2  AC 2  2. AB. AC.cos BAC

Áp
dụng
định

sin
cho
BC
BC
6 13
 2R � R 

 2 39 .
0


sin BAC
2sin BAC 2sin120
Thể

tích

của




khối



trụ



2

đáy

ngoại

tam

tiếp

hai

ABC ta

giác

đáy

khối

lăng


có:

trụ

là:

2

V1   R h   . 2 39 .60  9360 .
2

Thể tích của khối lăng trụ là:
1
1
V2  S ABC .AA�
 . AB. AC.sin1200.AA�
 .6.18.60.sin1200  1620 3 .
2
2
Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi là: V  V1  V2  9360  1620 3  2659, 38493 �2659,38 cm3 .
Câu 44: Trong không gian Oxyz

d2 :

cho hai đường thẳng chéo nhau d1 :

x2 y 3 z 3



,
1
2
1

x 1 y 1 z  4


. Đường vng góc chung của hai đường thẳng d1 , d 2 có phương trình
2
1
1



x  3 y 1 z  2


.
1
1
1
x 1 y 1 z  4


C.
.
1
1
1

A.

x 3

1
x 1

D.
1
Lời giải
B.

y 1

1
y 1

1

z2
.
1
z4
.
1

Chọn A
Gọi  là đường vng góc chung của hai đường thẳng d1 , d 2 và A, B lần lượt là giao điểm của
 và d1 , d 2
uuu

r
;1  t �
; 4  t�
 � AB  1  t � t; 4  t � 2t ;1  t � t 
Khi đó ta có A  2  t ; 3  2t ;3  t  ; B  1  t �

ur
uu
r
Gọi u1  1; 2; 1 , u2  2;1;1 lần lượt là VTCP của d1 , d 2
uuu
r ur

  d1
1  t �
 t  8  2t �
 4t  1  t �
t  0
t 1



�AB.u1  0
� �uuu
��
��
r uu
r
Ta có �
  d2

2  2t �
 2t  4  t �
 2t  1  t �
t  0
t�
0



�AB.u2  0
20


uuu
r
� A  3; 1; 2  ; AB  2; 2; 2 
r
r
1 uuu
Vậy đường thẳng  đi qua A và có VTCP u   AB có phương trình chính tắc là:
2

x  3 y 1 z  2


.
1
1
1



�x 2  1, x �1
2
Câu 45: Cho hàm số f  x   �
. Tích phân sin x.sin 2 x. f  2sin 3 x  dx bằng

�2 x, x  1
0

A.

13
.
9

B.

5
.
3

C. 3 .

D.

13
.
3

Lời giải

Chọn A
Đặt t  2sin 3 x
� dt  2.3sin 2 x.cos xdx
� dt  3sin 2 x.sin xdx

2

sin x.sin 2 x. f  2sin 3 x  dx 

0

2

2

1
1
f  t  dt  �
f  x  dx

30
30

1
2
1
2
� 1�
� 13 .
1�

2
 �
f
x
dx

f
x
dx

2x
dx

x

1
dx










�





3�
0
1
0
1
� 3�
� 9
2
Câu 46.
Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên �. Biết rằng hàm số y  f  x  3x  có đồ
thị của đạo hàm như hình vẽ dưới đây





3

4
2
Hàm số y  f x  8 x  13 x  12 x có bao nhiêu điểm cực trị

A. 7

B. 13

C. 9.
Lời giải


D. 11

Chọn D

21


x  3

y  f  x 2  3x  � y�
  2 x  3 f �
x0 .
 x 2  3x  ;  2 x  3 f � x 2  3x   0 � �


x5








4
3
2
4
2

Đặt g  x   f x  8 x  13 x  12 x � g  x   f x  8 x  13 x  12 x

g  x  f

  x  4x
2

2



3



 3  x2  4x   f  x2  4x 

x2

�2
x  4 x  3
g�
� x � 2;1;3;0; 4; 1;5 .
 x   2x  4 f �
 x 2  4 x  ; g � x   0 � �

x2  4 x  0


x2  4 x  5



 x  đều là các nghiệm đơn nên hàm số g  x  có 7 điểm cực trị trong đó có
Các nghiệm của g �
5 điểm cực trị dương.
Do đó, hàm số g  x  có 11 điểm cực trị.
Câu 47. Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương y sao cho tồn tại duy nhất một giá trị của x thỏa
mãn log 3
A. 0 .





y x2  4  1
 3 y x 2  4  3 x  3 . Số phần tử của S là
3x  2
B. 2 .
C. 3 .
Lời giải:

D. vô số.

Chọn B
Điều kiện: x  

3
2




� log  y x  4  1  log  3 x  2   3  y x  4  3 x   3
� log  y x  4  1  3  y x  4  1  log  3 x  2   3  3 x  2  (1)

log 3

y x2  4  1
 3 y x 2  4  3x  3 �
3x  2
2

2

3

3

2

2

3

3

Xét hàm số f  t   log 3 t  3t trên  0;  �
1
 3  0, x  0 . Suy ra hàm số f  t   log 3 t  3t đồng biến trên khoảng  0;  � .
3ln t
3x  2

2
2
(1) có dạng f y x  4  f  3 x  2  � y x  4  3x  2 � y 
(1)
x2  4
12  2 x
3x  2 g �
 x 
3
 x  0 � x  6 .
Xét hàm số g  x  
,
; g�
2
2
4

x
x 4
f�
 t 










Bảng biến thiên

22


1  y �3

Tồn tại đúng 1 giá trị của x khi phương trình (1) có đúng 1 nghiệm � �
.
y  10

Vậy có đúng 2 giá trị nguyên của y thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 48. Cho hàm số y  x 4  3x 2  m có đồ thị  Cm  , với m là tham số thực. Giả sử  Cm  cắt trục Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1 , S 2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giả sử m 
phân số tối giản, a  0 ) để S1  S3  S 2 . Giá trị của biểu thức T  3a  2b là
A. 4

B. 22

C. 3
Lời giải

a a
( là
b b

D. 23


Chọn B
4
2
Gọi x1 là nghiệm dương lớn nhất của phương trình x 4  3 x 2  m  0 , ta có m   x1  3x1  1 .

Vì S1  S3  S 2 và S1  S3 nên S 2  2 S3 hay

x1

f  x  dx  0 .

0

x1

x1

x1

�x14

�x5
� x15
3
3
f  x  dx  �
Mà �
 x  3x  m  dx  �5  x  mx �   x1  mx1  x1 �5  x12  m �.
5



0
0

�0
4

2

�x14

x4
2
x
Do đó, 1 �  x1  m � 0 � 1  x12  m  0  2  .
5
�5

Từ  1 và  2  , ta có phương trình

5
x14
4
2
2
 x12  x14  3 x12  0 � 4 x1  10 x1  0 � x1  .
2
5

5

.
4
Câu 49. Cho z1 , z2 là các số phức thỏa mãn z1  3  2i  z2  3  2i  2 và z1  z2  2 3 . Gọi m, n lần
4
2
Vậy m   x1  3x1 

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1  z2  3  5i . Giá trị của biểu thức T  m  2n
bằng
23


A. T  3 10  2 .

B. T  6  10 .

C. 6  34 .

D. 3 34  2 .

Lời giải:
Chọn A

�z1  3  2i  2
�z1  3  2i  2




�z2  3  2i  2 � �z 2  3  2i  2



�z1  z2  2 3
�z1  z 2  2 3

Gọi A, B, I lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức z1 , z2 , z  3  2i

�IA  2

� A, B thuộc đường trịn tâm I , bán kính bằng 2 và �
Ta có �IB  2
AIB  1200 .

�AB  2 3
Gọi H là trung điểm của AB , ta có IH  AB � IH  IA.sin 300  1
� H thuộc đường trịn tâm I , bán kính bằng 1 .
uuuur
uuur
2
Gọi M là điểm biểu diễn cho z1  z2 . Ta có OM  2OH � VO  H   M

 là ảnh của  C  qua phép vị
Mà H thuộc đường tròn  C  tâm I , bán kính bằng 1 nên M � C �
tự tâm O , tỉ số 2 .
 có tâm J  6; 2  và bán kính R� 2 . � z1  z2  6  4i  2 .
Suy ra  C �
P  z1  z2  3  5i   z1  z2  6  4i    3  i 
z1  z 2  6  4i  3  i �P �z1  z 2  6  4i  3  i � 10  2 �P � 10  2



�z1  z2  6  4i  k  3  i 
P  10  2 � �
…..
�z1  z2  6  4i  2
Vậy m  10  2; n  10  2 . Suy ra 2n  m  3 10  2
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho A  1;  3;  2  , B  5;1; 0  . Gọi  S  là mặt cầu đường kính AB .
Trong các hình chóp đều có đỉnh A nội tiếp trong mặt cầu  S  , gọi A.MNPQ là hình chóp có
thể tích lớn nhất. Phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mặt phẳng  MNPQ  là
A.  x  5    y  1  z 2  4 .
2

2

B.  x  5    y  1  z 2  16 .
2

2

24


C.  x  5    y  1  z 2  2 .
2

2

D.  x  5    y  1  z 2  8 .
2

2


Lời giải
Chọn A

Mặt cầu  S  có tâm I  3;  1;  1 , bán kính R  3 .
Gọi hình chóp đều nội tiếp trong mặt cầu  S  có cạnh đáy là x và đường cao là h .
x2
 h2
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đều là
R 2
2h
x2
 h2
R3� 2
 3 � x 2  2h 2  12h � x 2  12h  2h 2
2h
Thể tích khối chóp đều nội tiếp trong mặt cầu là
3

1 2
1
1
1 �h  h  12  2h � 64
.
x h   12h  2h 2  h  h.h.  12  2h  � �
�
3
3
3
3�

3
� 3
Dấu bằng xảy ra khi 12h  2h  h � h  4 � x  4 .
Vậy thể tích khối chóp đều nội tiếp trong khối cầu có thể tích lớn nhất khi đường cao bằng cạnh
đáy và bằng 4 . Khi đó gọi I là tâm hình vng MNPQ , ta có
V

8

� 11
�x  1  3
�x  3


uur AI uuur
uur 2 uuur
8
1
11 1 2 �



AI 
. AB � AI  . AB � �y  3  � �y   � I � ;  ;  �
3
3
AB
3
�3 3 3 �



4
2


�z  2  3
�z   3


uuur
Mặt phẳng    qua I và có véc tơ pháp tuyến AB
Phương trình mp    là:
Hay ( ) : 2 x  2 y  z  6  0
Ta thấy H , K �( ), O �( ) . Vậy có hai điểm thuộc mp    .

25


×