ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2021
TRÚC MINH HỌA
Bài thi: TỐN
ĐỀ SỐ 47
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)
Họ, tên thí sinh: …………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………….
Câu 1.
Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 ?
4
4
A. A5 .
B. P5 .
C. C5 .
D. P4 .
Câu 2.
Cho cấp số nhân un với u1 3 , công bội q 2 . Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho bằng
A. 12.
Câu 3.
B. 7.
C. 24.
Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 4.
Câu 5.
D. 48.
A. 0;1 .
B. 1;1 .
C. 1;0 .
D. �; 1 .
Hàm số có cực tiểu là
A. x 1 .
B. x 1 .
C. y 3 .
D. y 1 .
C. 5
D. 2 .
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4
Câu 6.
Đồ thị hàm số y
A. x 1 .
Câu 7.
B. 3
2
có đường tiệm cận đứng là
x 1
B. y 1 .
C. x 1 .
D. x 2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
1
A. y x3 2 x 2 1 .
Câu 8.
C. y x 4 3x 2 1 .
D. y
x 1
.
2x 1
Đồ thị y x 4 3 x 2 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
Câu 9.
B. y x 4 3 x 2 1 .
B. 1 .
2.
C. 1 .
D. 2
C. 2log 2 a .
D.
2
Với a là số thực dương tùy ý, log 2 a bằng:
A. 2 log 2 a .
B.
1
log 2 a .
2
1
log 2 a .
2
Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, P 3 a. 4 a bằng
5
1
5
A. P a 4 .
B. P a 12 .
1
C. P a 7 .
D. P a 12 .
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y 3x là
3x ln 3 .
A. y�
3x .
B. y�
Câu 12. Số nghiệm của phương trình 22 x
A. 3 .
B. 2 .
2
5 x 3
C. y�
3x
.
ln 3
x3x1 .
D. y�
1 là:
C. 0 .
D. 1 .
Câu 13. Tìm các nghiệm của phương trình log 3 2 x 3 2 .
A. x
11
.
2
B. x
9
.
2
C. x 6 .
D. x 5 .
3
Câu 14. Cho hàm của hàm số f x 2 x 9 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1
4
9x C .
1
4
C . D.
A.
f x dx x
�
2
C.
f x dx x
�
4
f x dx 4 x
�
B.
3
f x dx 4 x
�
4
9x C .
9x C .
Câu 15. Cho hàm của hàm số f x sin 2 x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1
1
A.
f x dx cos 2 x C .
�
2
B.
f x dx cos 2 x .
�
2
C.
f x dx cos 2 x C .
�
D.
f x dx cos 2 x C .
�
2
9
f x dx 37 và
Câu 16. Nếu �
0
0
9
9
0
1
g x dx 16 . thì I �
2 f x 3g ( x) �
dx bằng
�
�
�
�
2
A. I 26 .
B. I 58 .
2
Câu 17. Tích phân
C. I 143 .
D. I 122 .
C. ln 5 .
D. 4ln 5 .
C. 7 .
D.
2
dx bằng
�
2x 1
0
A. 2ln 5 .
B.
1
ln 5 .
2
Câu 18. Tính mơđun của số phức z 3 4i .
A. 3 .
B. 5 .
7.
Câu 19. Cho hai số phức z1 1 2i , z2 2 i . Tìm số phức z z1 z2 .
A. z 5i .
B. z 5i .
C. z 4 5i .
D. z 4 5i .
Câu 20. Cho số phức z 2 3i . Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là
A. 2;3 .
B. 2; 3 .
C. 2; 3 .
D. 2;3 .
Câu 21. Một khối chop có diện tích đáy bằng a 2 và chiều cao bằng a 3 . Thể tích của khối chóp đó
bằng
A.
a3 3
.
6
B.
a3 3
.
3
a3
.
4
C.
D. a3 3 .
Câu 22. Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt a; 2a; 3a.
A. V 6a 2 .
B. V 2a 3 .
C. V 6a 3 .
D. V 3a 3 .
Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy R 8 và độ dài đường sinh l 3 . Diện tích xung quanh của hình
trụ đã cho bằng:
A. 24 .
B. 192 .
C. 48 .
D. 64 .
Câu 24. Gọi l , h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích
xung quanh S xq của hình nón là:
1 2
A. S xq r h .
3
B. S xq rl .
D. S xq 2 rl .
C. S xq rh .
Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho điểm A 3; 1;1 . Hình chiếu vng góc của điểm A trên mặt
phẳng Oyz là điểm
A. M 3;0;0
B. N 0; 1;1
C. P 0; 1;0
D. Q 0;0;1
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 16 . Tâm của S có
2
tọa độ là
A. 1; 2; 3 .
B. 1; 2;3 .
2
C. 1;2; 3 .
2
D. 1; 2;3 .
Câu 27. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : x 2 y z 4 0 đi qua điểm nào sau đây
A. Q 1; 1;1 .
B. N 0;2;0 .
C. P 0;0; 4 .
D. M 1;0;0 .
Câu 28. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A 1;1;0 và B 0;1;2 . Vectơ nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB .
r
r
r
A. d 1;1;2
B. a 1;0; 2
C. b 1;0;2
r
D. c 1; 2; 2
3
Câu 29. Cho tập A 1;2;4;5;6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành
từ A lấy ngẫu nhiên một phần tử của S .Tính xác suất số đó là lẻ.
1
2
3
A. .
B. .
C. .
3
3
5
D.
2
.
5
Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng �; � .
A. y 2 x 1 .
B. y x 3 x 2 .
C. y x 4 2 x 2 1 .
D. y
Câu 31. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x
0;3 . Tính hiệu M m .
9
A. M m .
4
B. M m 3 .
C. M m
9
.
4
x 1
.
x 1
2x 1
trên đoạn
x 1
D. M m
1
.
4
2
Câu 32. Giải bất phương trình 3x 2 x 27
A. 3; �
B. 1;3
2
�
4 f x 2x�
Câu 33. Cho �
�
�dx 1 . Khi đó
1
A. 1 .
C. �; 1 � 3; � D. �; 1
2
f x dx bằng:
�
1
B. 3 .
C. 3 .
D. 1 .
C. 7 4i .
D. 1 8i .
Câu 34. Cho số phức z 2 i , số phức 2 3i z bằng
A. 1 8i .
B. 7 4i .
B C D , biết đáy ABCD là hình vng. Tính góc giữa A�
C và
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A����
BD .
A. 90�.
B. 30�.
C. 60�.
D. 45�
.
Câu 36. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD .
4
A.
a 6
.
2
B.
a 6
.
3
C.
3a
.
2
D. 2a .
Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I 0;0; 3 và đi qua điểm M 4;0;0 .
Phương trình của S là
A. x 2 y 2 z 3 25 .
B. x 2 y 2 z 3 5 .
C. x 2 y 2 z 3 25 .
D. x 2 y 2 z 3 5 .
2
2
2
2
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1;0;1) và N (3;2; 1) . Đường thẳng MN có phương
trình tham số là
�x 1 2t
�x 1 t
�x 1 t
�x 1 t
�
�
�
�
A. �y 2t .
B. �y t .
C. �y t .
D. �y t .
�z 1 t
�z 1 t
�z 1 t
�z 1 t
�
�
�
�
x có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Câu 39: Cho hàm số y f x liên tục trên �, hàm số f �
3 4
2
2
Hàm số g x 3 f x 2 x 3x 2 đạt giá trị lớn nhất trên 2; 2 bằng
2
A. g (1) .
B. g (2) .
C. g (0) .
D. g (2) .
2
Câu 40: Có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( x; y ) thỏa mãn đồng thời các điều kiện: 3 x - 2 x- 3 - log3 5 = 5- ( y +4)
2
và 4 y - y - 1 +( y + 3) �8
A. 3 .
B. 2 .
C. 1 .
D. 4 .
Câu 41: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 3i z 16 28i 20 và z 4 2i z 2 là số thuần
ảo?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
5
Câu 42: Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh bên bằng a 3 , mặt bên tạo với đáy một góc 450
Thể tích khối chóp S . ABC bằng
A. V
3 6a 3
4
B. V
3 6a 3
.
2
C.
2a 3
.
3
D.
4a 3
.
3
Câu 43: Từ một khối gỗ hình trụ có chiều cao bằng 60cm người ta đẽo được một khối lăng trụ đứng
ABC. A���
B C có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đáy hình trụ và
� 1200 . Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi khi đẽo khúc gỗ thành khối
AB 6cm; AC 18cm, BAC
lăng trụ đó (làm trịn đến hàng phần trăm).
A. 26599,38cm3 .
B. 25699,38cm3 .
C. 28469,99cm3 .
D. 28470, 00cm3 .
x2 y 3 z 3
Câu 44: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau d1 :
,
1
2
1
x 1 y 1 z 4
d2 :
. Đường vng góc chung của hai đường thẳng d1 , d 2 có phương trình
2
1
1
là
x 3 y 1 z 2
x 3 y 1 z 2
A.
.
B.
.
1
1
1
1
1
1
x 1 y 1 z 4
x 1 y 1 z 4
C.
.
D.
.
1
1
1
1
1
1
�x 2 1, x �1
2
Câu 45: Cho hàm số f x �
. Tích phân sin x.sin 2 x. f 2sin 3 x dx bằng
�
�2 x, x 1
0
13
5
13
.
B. .
C. 3 .
D.
.
9
3
3
2
Câu 46.
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên �. Biết rằng hàm số y f x 3x có đồ
thị của đạo hàm như hình vẽ dưới đây
A.
3
4
2
Hàm số y f x 8 x 13 x 12 x có bao nhiêu điểm cực trị
A. 7
B. 13
C. 9.
D. 11
y
Câu 47. Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương
sao cho tồn tại duy nhất một giá trị của x thỏa
mãn log 3
A. 0 .
y x2 4 1
3 y x 2 4 3 x 3 . Số phần tử của S là
3x 2
B. 2 .
C. 3 .
D. vô số.
6
Câu 48. Cho hàm số y x 4 3x 2 m có đồ thị Cm , với m là tham số thực. Giả sử Cm cắt trục Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S1 , S 2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giả sử m
phân số tối giản, a 0 ) để S1 S3 S 2 . Giá trị của biểu thức T 3a 2b là
a a
( là
b b
A. 4
B. 22
C. 3
D. 23
Câu 49. Cho z1 , z2 là các số phức thỏa mãn z1 3 2i z2 3 2i 2 và z1 z2 2 3 . Gọi m, n lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1 z2 3 5i . Giá trị của biểu thức T m 2n
bằng
A. T 3 10 2 .
B. T 6 10 .
C. 6 34 .
D. 3 34 2 .
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho A 1; 3; 2 , B 5;1; 0 . Gọi S là mặt cầu đường kính AB .
Trong các hình chóp đều có đỉnh A nội tiếp trong mặt cầu S , gọi A.MNPQ là hình chóp có
thể tích lớn nhất. Phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mặt phẳng MNPQ là
A. x 5 y 1 z 2 4 .
B. x 5 y 1 z 2 16 .
C. x 5 y 1 z 2 2 .
D. x 5 y 1 z 2 8 .
2
2
2
2
2
2
2
2
7
ĐÁP ÁN VÀ HDG CHI TIẾT
Câu 1.
Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 ?
4
4
A. A5 .
B. P5 .
C. C5 .
D. P4 .
Lời giải:
Chọn A
Số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 là một chỉnh
hợp chập 4 của 5 phần tử
4
Vậy có A5 số cần tìm.
Câu 2.
Cho cấp số nhân un với u1 3 , công bội q 2 . Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho bằng
A. 12.
B. 7.
C. 24.
Lời giải
D. 48.
Chọn A
n 1
Cấp số nhân un có số hạng tổng quát: un u1.q , n �, n 1 .
2
2
Do đó u3 u1.q 3.2 12 .
Câu 3.
Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;1 .
B. 1;1 .
C. 1;0 .
D. �; 1 .
Lời giải
Chọn C
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 .
Câu 4.
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số có cực tiểu là
A. x 1 .
B. x 1 .
C. y 3 .
Lời giải
D. y 1 .
Chọn D
8
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x mà qua đó f ' x đổi dấu từ âm sang dương.
Từ bảng biến thiên, ta có xCT �1 � yCT 1 .
Câu 5.
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4
B. 3
C. 5
Lời giải
D. 2 .
Chọn C
f�
x đổi dấu khi qua cả 4 số x 3; x 3; x 2; x 5
nên hàm số có 4 điểm cực trị.
Câu 6.
Đồ thị hàm số y
A. x 1 .
2
có đường tiệm cận đứng là
x 1
B. y 1 .
C. x 1 .
Lời giải
D. x 2
Chọn C
y �; lim y �suy ra tiệm cận đứng x 1
Vì x�lim
x� 1
1
Câu 7.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y x3 2 x 2 1 .
B. y x 4 3 x 2 1 .
C. y x 4 3x 2 1 .
D. y
x 1
.
2x 1
Lời giải
Chọn C
4
2
Phương án A: Ta thấy đây là dạng của đồ thị của hàm số y ax bx c a �0 với hệ số
a 0 nên chọn.
Câu 8.
Đồ thị y x 4 3 x 2 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
2.
B. 1 .
C. 1 .
Lời giải
D. 2
9
Chọn A
Cắt trục tung suy ra x 0 do đó đồ thị cắt trục tung tại điểm y 2
Câu 9.
2
Với a là số thực dương tùy ý, log 2 a bằng:
A. 2 log 2 a .
B.
1
log 2 a .
2
C. 2log 2 a .
D.
1
log 2 a .
2
Lời giải
Chọn C
Với a 0; b 0; a �1. Với mọi . Ta có cơng thức: log a b log a b.
2
Vậy: log 2 a 2log 2 a .
Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, P 3 a. 4 a bằng
5
5
A. P a 4 .
B. P a 12 .
1
C. P a 7 .
Lời giải
1
D. P a 12 .
Chọn B
1
1
5
3
3
� 14 �
� 54 �
Ta có P �
a.a � �
a � a 12 .
� � � �
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y 3x là
3x ln 3 .
A. y�
3x .
B. y�
C. y�
3x
.
ln 3
x3x1 .
D. y�
Lời giải
Chọn A
a x ln a .suy ra y�
3x ln 3
Ta có y�
Câu 12. Số nghiệm của phương trình 22 x
A. 3 .
B. 2 .
2
5 x 3
1 là:
C. 0 .
Lời giải
D. 1 .
Chọn B
x 1
�
Ta có 22 x 5 x 3 1 20 � 2 x 2 5 x 3 0 � � 3 .
�
x
� 2
2
Câu 13. Tìm các nghiệm của phương trình log 3 2 x 3 2 .
A. x
11
.
2
B. x
9
.
2
C. x 6 .
D. x 5 .
Lời giải
Chọn C
� 3
�2 x 3 0
�x
� � 2 � x6.
Ta có: log 3 2 x 3 2 � �
2
�2 x 3 3
�
�x 6
10
3
Câu 14. Cho hàm của hàm số f x 2 x 9 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1
4
9x C .
1
4
C . D.
A.
f x dx x
�
2
C.
f x dx x
�
4
B.
f x dx 4 x
�
3
f x dx 4 x
�
4
9x C .
9x C .
Lời giải
Chọn A
Ta có
2x
�
3
9 dx 2.
x4
x4
9x C 9x C .
4
2
Câu 15. Cho hàm của hàm số f x sin 2 x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1
1
A.
f x dx cos 2 x C .
�
2
B.
f x dx cos 2 x .
�
2
C.
f x dx cos 2 x C .
�
D.
f x dx cos 2 x C .
�
2
1
Lời giải
Chọn D
1
sin ax b dx cos ax b c
Ta có �
a
1
f x dx �
sin 2 xdx cos 2 x c
Suy ra �
2
9
f x dx 37 và
Câu 16. Nếu �
0
A. I 26 .
0
9
9
0
g x dx 16 . thì I �
2 f x 3g ( x) �
dx bằng
�
�
�
�
B. I 58 .
C. I 143 .
Lời giải
D. I 122 .
Chọn A
9
9
9
9
0
0
2
0
0
0
9
Ta có: I �
2 f x 3 g ( x) �
dx �
2 f x dx �
3 g x dx 2 �
f x dx 3 �
g x dx 26 .
�
�
�
Câu 17. Tích phân
2
dx bằng
�
2x 1
0
A. 2ln 5 .
B.
1
ln 5 .
2
C. ln 5 .
D. 4ln 5 .
Lời giải
Chọn C
2
Ta có
2
2
d
x
ln
2
x
1
ln 5 .
�
0
2
x
1
0
Câu 18. Tính mơđun của số phức z 3 4i .
A. 3 .
B. 5 .
C. 7 .
Lời giải
D.
7.
Chọn B
11
Môđun của số phức z 3 4i là: z 32 42 5 .
Câu 19. Cho hai số phức z1 1 2i , z2 2 i . Tìm số phức z z1 z2 .
A. z 5i .
B. z 5i .
C. z 4 5i .
Lời giải
D. z 4 5i .
Chọn A
Ta có z1.z2 1 2i 2 i 2 i 4i 2i 2 = 2 5i 2 5i .
Câu 20. Cho số phức z 2 3i . Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là
A. 2;3 .
B. 2; 3 .
C. 2; 3 .
D. 2;3 .
Lời giải
Chọn A
Vì z 2 3i � z 2 3i nên điểm biểu diễn của z có tọa độ 2;3 .
Câu 21. Một khối chop có diện tích đáy bằng a 2 và chiều cao bằng a 3 . Thể tích của khối chóp đó
bằng
A.
a3 3
.
6
B.
a3 3
.
3
C.
a3
.
4
D. a3 3 .
Lời giải
Chọn B
1
a3 3
Ta có V B.h
3
3
Câu 22. Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt a; 2a; 3a.
A. V 6a 2 .
B. V 2a 3 .
C. V 6a 3 .
Lời giải
D. V 3a 3 .
Chọn C
Ta có V a.2a.3a 6a 3
Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy R 8 và độ dài đường sinh l 3 . Diện tích xung quanh của hình
trụ đã cho bằng:
A. 24 .
B. 192 .
C. 48 .
D. 64 .
Lời giải
Chọn C
Diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2 rl 48
Câu 24. Gọi l , h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích
xung quanh S xq của hình nón là:
1 2
A. S xq r h .
3
B. S xq rl .
C. S xq rh .
D. S xq 2 rl .
Lời giải
Chọn B
12
Diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl .
Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho điểm A 3; 1;1 . Hình chiếu vng góc của điểm A trên mặt
phẳng Oyz là điểm
A. M 3;0;0
B. N 0; 1;1
C. P 0; 1;0
D. Q 0;0;1
Lời giải
Chọn B
Khi chiếu vng góc một điểm trong khơng gian lên mặt phẳng Oyz , ta giữ lại các thành
phần tung độ và cao độ nên hình chiếu của A 3; 1;1 lên Oyz là điểm N 0; 1;1 .
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 16 . Tâm của S có
2
tọa độ là
A. 1; 2; 3 .
B. 1; 2;3 .
2
C. 1; 2; 3 .
2
D. 1; 2;3 .
Lời giải
Chọn D
2
2
2
Mặt cầu S : x a y b z c R 2 có tâm là I a ; b ; c .
Suy ra, mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 16 có tâm là I 1; 2;3 .
2
2
2
Câu 27. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : x 2 y z 4 0 đi qua điểm nào sau đây
A. Q 1; 1;1 .
B. N 0;2;0 .
C. P 0;0; 4 .
D. M 1;0;0 .
Lời giải
Chọn A
Thay tọa độ Q vào phương trình mặt phẳng ta được: 1 2 1 1 4 0 .
Thay tọa độ N vào phương trình mặt phẳng ta được: 0 2.2 0 4 8 �0 � Loại B
Thay tọa độ P vào phương trình mặt phẳng ta được: 0 2.0 4 4 8 �0 � Loại C
Thay tọa độ M vào phương trình mặt phẳng ta được: 1 2.0 0 4 3 �0 � Loại D
Câu 28. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A 1;1;0 và B 0;1;2 . Vectơ nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB .
r
r
r
A. d 1;1;2
B. a 1;0; 2
C. b 1;0;2
r
D. c 1; 2; 2
Lời giải.
Chọn C
uuur
r
Ta có AB 1;0;2 suy ra đường thẳng AB có VTCP là b 1;0;2 .
Câu 29. Cho tập A 1;2; 4;5;6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành
từ A lấy ngẫu nhiên một phần tử của S .Tính xác suất số đó là lẻ.
1
2
3
A. .
B. .
C. .
3
3
5
Lời giải
D.
2
.
5
13
Chọn D
3
Số cách viết được số có 3 chữ số từ năm số trong tập hơp A là: A5 60 ( số )
Gọi số lẻ có ba chữ số được viết từ năm chữ số trên là: abc
Ta có: c có 2 cách chọn, a có 4 cách chọn, b có 3 cách chọn.
Vậy số số lẻ được viết từ 5 số trong tập hợp A là: 2.4.3 24 .
24 2
.
Vậy xác suất để lấy ra từ tập hợp S là số lẻ là:
60 15
Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng �; � .
A. y 2 x 1 .
B. y x 3 x 2 .
C. y x 4 2 x 2 1 .
D. y
x 1
.
x 1
Lời giải
Chọn B
3 x 2 1 0 x .
Ta có y x 3 x 2 � y�
Vậy hàm số y x 3 x 2 đồng biến trên khoảng �; � .
Câu 31. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x
0;3 . Tính hiệu
9
A. M m .
4
2x 1
trên đoạn
x 1
M m.
B. M m 3 .
C. M m
9
.
4
D. M m
1
.
4
Lời giải
Chọn C
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 0;3 .
3
f�
0 , x � 0;3
x
2
x 1
5
9
nên m f 0 1 , M f 3 � M m .
4
4
x2 2 x
Câu 32. Giải bất phương trình 3
27
A. 3; �
B. 1;3
C. �; 1 � 3; � D. �; 1
Lời giải
Chọn B
2
Ta có 3x 2 x 27 � x 2 2 x 3 � x 2 2 x 3 0 � 1 x 3 .
2
�
4 f x 2x�
Câu 33. Cho �
�
�dx 1 . Khi đó
1
A. 1 .
B. 3 .
2
f x dx bằng:
�
1
C. 3 .
D. 1 .
Lời giải
Chọn A
14
2
2
2
2
2
x2
�
4
f
x
2
x
�
dx
1
�
4
f
x
dx
2
xdx
1
�
4
f
x
dx
2.
1
�
�
�
�
�
�
2 1
1
1
1
1
2
2
1
1
� 4�
f x dx 4 � �
f x dx 1
Câu 34. Cho số phức z 2 i , số phức 2 3i z bằng
A. 1 8i .
B. 7 4i .
C. 7 4i .
D. 1 8i .
Lời giải
Chọn C
Ta có: 2 3i z 2 3i 2 i 7 4i .
B C D , biết đáy ABCD là hình vng. Tính góc giữa A�
C và
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A����
BD .
A. 90�.
B. 30�.
C. 60�.
D. 45�
.
Lời giải
Chọn A
Vì ABCD là hình vng nên BD AC .
ABCD � BD AA�
Mặt khác AA�
.
�BD AC
� BD AA�
C � BD A�
C.
Ta có �
�BD AA '
C và BD bằng 90�.
Do đó góc giữa A�
15
Câu 36. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD .
A.
a 6
.
2
B.
a 6
.
3
C.
3a
.
2
D. 2a .
Lời giải
Chọn B
Gọi E , F , G lần lượt là trung điểm của BD, CD và trọng tâm tam giác BCD
Tam giác BCD đều nên suy ra CE
BC 3 a 3
2
2
2
a 3
Mặt khác CG CE
3
3
Tam giác ACG vuông tại G nên ta có AG 2 AC 2 CG 2 a 2
Vậy d A, BCD AG
a 2 2a 2
a 6
� AG
3
3
3
a 6
3
Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I 0;0; 3 và đi qua điểm M 4;0;0 .
Phương trình của S là
A. x 2 y 2 z 3 25 .
B. x 2 y 2 z 3 5 .
C. x 2 y 2 z 3 25 .
D. x 2 y 2 z 3 5 .
2
2
2
2
16
Lời giải
Chọn A
Phương trình mặt cầu S có tâm I 0;0; 3 và bán kính R là: x 2 y 2 z 3 R 2 .
2
Ta có: M � S � 42 02 0 3 R 2 � R 2 25 .
2
Vậy phương trình cần tìm là: x 2 y 2 z 3 25 .
2
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1;0;1) và N (3;2; 1) . Đường thẳng MN có phương
trình tham số là
�x 1 2t
�x 1 t
�x 1 t
�x 1 t
�
�
�
�
A. �y 2t .
B. �y t .
C. �y t .
D. �y t .
�z 1 t
�z 1 t
�z 1 t
�z 1 t
�
�
�
�
Lời giải
Chọn D
uuuu
r
r
Đường thẳng MN nhận MN ( 2;2; 2) hoặc u (1;1; 1) là véc tơ chỉ phương
�x 1 t
�
Suy ra MN : �y t .
�z 1 t
�
x có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Câu 39: Cho hàm số y f x liên tục trên �, hàm số f �
3 4
x 3x 2 2 đạt giá trị lớn nhất trên 2; 2 bằng
2
B. g (2) .
C. g (0) .
D. g (2) .
Lời giải
2
Hàm số g x 3 f x 2
A. g (1) .
Chọn C
3 4
2
2
2
3
Xét g x 3 f x 2 x 3x 2 � g ' x 6 xf ' x 2 6 x 6 x
2
17
x0
�
g ' x 0 � � 2
2
�f '( x 2) x 1(*)
2
Đặt t x 2, x � 2; 2 � t � 2;0 ,
(t ) t 3(1)
Pt (*) có dạng f �
Pt (1) khơng có nghiệm t � 0; 2
Ta có bảng biến thiên của hàm g(x)
g ( x ) g (0) .
Suy ra max
2;2
Câu 40: Có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( x; y ) thỏa mãn đồng thời các điều kiện: 3 x - 2 x- 3 - log3 5 = 5- ( y +4)
2
2
và 4 y - y - 1 +( y + 3) �8
A. 3 .
B. 2 .
C. 1 .
Lời giải
D. 4 .
Chọn B
x 2 - 2 x- 3 - log 5
3
*) 5- ( y+4) -ޣ-�+-�=�ޣ
3
3- log3 5
5- ( y +4)
5- 1
( y 4)
1
3 dấu bằng khi
y
�
x =- 1
x2 - 2 x - 3 = 0 � �
.
�
x =3
�
*) Khi đó
2
4 y - y - 1 +( y + 3) �8 � - 4 y - (1- y) + y 2 + 6 y + 9 �8 � y 2 + 3 y �0 � - 3 � y �0 .
�
x =- 1
Kết hợp với điều kiện trên y �0 � y =- 3 . Với y =- 3 Ta có �
.
�
x =3
�
�x =- 1 �
x =3
; �
Vậy có hai cặp số thỏa mãn �
.
�
�
�
�y =- 3 �
�y =- 3
Câu 41: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 3i z 16 28i 20 và z 4 2i z 2 là số thuần
ảo?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
Lời giải:
Chọn.
B.
1 3i z 16 28i
20
� z 10 2i
1 3i
1 3i
thuộc đường tròn tâm I 10; 2 , bán kính R 2 10
1 3i z 16 28i 20 �
� Số phức z
2 10
Gọi z a bi .
18
z 4 2i z 2 là số thuần ảo
� a 2 b 2 2a 2b 8 0
� Số phức z thuộc đường tròn tâm I1 1;1 , bán kính R1 10
Ta có II1 3 10 R R1 � đường tròn tâm I1 và đường trịn tâm I tiếp xúc ngồi.
Nên có 1 số phức z thỏa mãn thỏa mãn yêu cầu bài tốn.
Câu 42: Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh bên bằng a 3 , mặt bên tạo với đáy một góc 450
Thể tích khối chóp S . ABC bằng
3 6a 3
A. V
4
3 6a 3
B. V
.
2
2a 3
C.
.
3
4a 3
D.
.
3
Lời giải
Chọn C
Gọi O là tâm của hình vng ABCD , E là trung điểm của CD .
Ta có SO ABCD
� 45
SCD , ABCD SEO
�
o
Do đó SOE vng cân tại O SO EO x, x > 0 .
Ta có: SD 2 SE 2 ED 2 � 3a 2 2 x 2 x 2 � x a � CD 2a
VSABCD
1
4a 3
2a 3
2
SO.CD
� VSABC
3
3
3
Câu 43: Từ một khối gỗ hình trụ có chiều cao bằng 60cm người ta đẽo được một khối lăng trụ đứng
ABC. A���
B C có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đáy hình trụ và
� 1200 . Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi khi đẽo khúc gỗ thành khối
AB 6cm; AC 18cm, BAC
lăng trụ đó (làm trịn đến hàng phần trăm).
A. 26599,38cm3 .
B. 25699,38cm3 .
C. 28469,99cm3 .
D. 28470, 00cm3 .
Lời giải
19
Chọn A
Áp dụng định lý cosin cho tam giác ABC ta có:
� 6 2 182 2.6.18.cos1200 6 13 .
BC AB 2 AC 2 2. AB. AC.cos BAC
Áp
dụng
định
lý
sin
cho
BC
BC
6 13
2R � R
2 39 .
0
�
�
sin BAC
2sin BAC 2sin120
Thể
tích
của
khối
trụ
có
2
đáy
ngoại
tam
tiếp
hai
ABC ta
giác
đáy
khối
lăng
có:
trụ
là:
2
V1 R h . 2 39 .60 9360 .
2
Thể tích của khối lăng trụ là:
1
1
V2 S ABC .AA�
. AB. AC.sin1200.AA�
.6.18.60.sin1200 1620 3 .
2
2
Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi là: V V1 V2 9360 1620 3 2659, 38493 �2659,38 cm3 .
Câu 44: Trong không gian Oxyz
d2 :
cho hai đường thẳng chéo nhau d1 :
x2 y 3 z 3
,
1
2
1
x 1 y 1 z 4
. Đường vng góc chung của hai đường thẳng d1 , d 2 có phương trình
2
1
1
là
x 3 y 1 z 2
.
1
1
1
x 1 y 1 z 4
C.
.
1
1
1
A.
x 3
1
x 1
D.
1
Lời giải
B.
y 1
1
y 1
1
z2
.
1
z4
.
1
Chọn A
Gọi là đường vng góc chung của hai đường thẳng d1 , d 2 và A, B lần lượt là giao điểm của
và d1 , d 2
uuu
r
;1 t �
; 4 t�
� AB 1 t � t; 4 t � 2t ;1 t � t
Khi đó ta có A 2 t ; 3 2t ;3 t ; B 1 t �
ur
uu
r
Gọi u1 1; 2; 1 , u2 2;1;1 lần lượt là VTCP của d1 , d 2
uuu
r ur
�
d1
1 t �
t 8 2t �
4t 1 t �
t 0
t 1
�
�
�
�AB.u1 0
� �uuu
��
��
r uu
r
Ta có �
d2
2 2t �
2t 4 t �
2t 1 t �
t 0
t�
0
�
�
�
�AB.u2 0
20
uuu
r
� A 3; 1; 2 ; AB 2; 2; 2
r
r
1 uuu
Vậy đường thẳng đi qua A và có VTCP u AB có phương trình chính tắc là:
2
x 3 y 1 z 2
.
1
1
1
�x 2 1, x �1
2
Câu 45: Cho hàm số f x �
. Tích phân sin x.sin 2 x. f 2sin 3 x dx bằng
�
�2 x, x 1
0
A.
13
.
9
B.
5
.
3
C. 3 .
D.
13
.
3
Lời giải
Chọn A
Đặt t 2sin 3 x
� dt 2.3sin 2 x.cos xdx
� dt 3sin 2 x.sin xdx
2
sin x.sin 2 x. f 2sin 3 x dx
�
0
2
2
1
1
f t dt �
f x dx
�
30
30
1
2
1
2
� 1�
� 13 .
1�
2
�
f
x
dx
f
x
dx
2x
dx
x
1
dx
�
�
�
�
�
�
�
3�
0
1
0
1
� 3�
� 9
2
Câu 46.
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên �. Biết rằng hàm số y f x 3x có đồ
thị của đạo hàm như hình vẽ dưới đây
3
4
2
Hàm số y f x 8 x 13 x 12 x có bao nhiêu điểm cực trị
A. 7
B. 13
C. 9.
Lời giải
D. 11
Chọn D
21
x 3
�
y f x 2 3x � y�
2 x 3 f �
x0 .
x 2 3x ; 2 x 3 f � x 2 3x 0 � �
�
�
x5
�
4
3
2
4
2
Đặt g x f x 8 x 13 x 12 x � g x f x 8 x 13 x 12 x
g x f
x 4x
2
2
3
3 x2 4x f x2 4x
x2
�
�2
x 4 x 3
g�
� x � 2;1;3;0; 4; 1;5 .
x 2x 4 f �
x 2 4 x ; g � x 0 � �
�
x2 4 x 0
�
�
x2 4 x 5
�
x đều là các nghiệm đơn nên hàm số g x có 7 điểm cực trị trong đó có
Các nghiệm của g �
5 điểm cực trị dương.
Do đó, hàm số g x có 11 điểm cực trị.
Câu 47. Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương y sao cho tồn tại duy nhất một giá trị của x thỏa
mãn log 3
A. 0 .
y x2 4 1
3 y x 2 4 3 x 3 . Số phần tử của S là
3x 2
B. 2 .
C. 3 .
Lời giải:
D. vô số.
Chọn B
Điều kiện: x
3
2
� log y x 4 1 log 3 x 2 3 y x 4 3 x 3
� log y x 4 1 3 y x 4 1 log 3 x 2 3 3 x 2 (1)
log 3
y x2 4 1
3 y x 2 4 3x 3 �
3x 2
2
2
3
3
2
2
3
3
Xét hàm số f t log 3 t 3t trên 0; �
1
3 0, x 0 . Suy ra hàm số f t log 3 t 3t đồng biến trên khoảng 0; � .
3ln t
3x 2
2
2
(1) có dạng f y x 4 f 3 x 2 � y x 4 3x 2 � y
(1)
x2 4
12 2 x
3x 2 g �
x
3
x 0 � x 6 .
Xét hàm số g x
,
; g�
2
2
4
x
x 4
f�
t
Bảng biến thiên
22
1 y �3
�
Tồn tại đúng 1 giá trị của x khi phương trình (1) có đúng 1 nghiệm � �
.
y 10
�
Vậy có đúng 2 giá trị nguyên của y thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 48. Cho hàm số y x 4 3x 2 m có đồ thị Cm , với m là tham số thực. Giả sử Cm cắt trục Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S1 , S 2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giả sử m
phân số tối giản, a 0 ) để S1 S3 S 2 . Giá trị của biểu thức T 3a 2b là
A. 4
B. 22
C. 3
Lời giải
a a
( là
b b
D. 23
Chọn B
4
2
Gọi x1 là nghiệm dương lớn nhất của phương trình x 4 3 x 2 m 0 , ta có m x1 3x1 1 .
Vì S1 S3 S 2 và S1 S3 nên S 2 2 S3 hay
x1
f x dx 0 .
�
0
x1
x1
x1
�x14
�
�x5
� x15
3
3
f x dx �
Mà �
x 3x m dx �5 x mx � x1 mx1 x1 �5 x12 m �.
5
�
�
0
0
�
�0
4
2
�x14
�
x4
2
x
Do đó, 1 � x1 m � 0 � 1 x12 m 0 2 .
5
�5
�
Từ 1 và 2 , ta có phương trình
5
x14
4
2
2
x12 x14 3 x12 0 � 4 x1 10 x1 0 � x1 .
2
5
5
.
4
Câu 49. Cho z1 , z2 là các số phức thỏa mãn z1 3 2i z2 3 2i 2 và z1 z2 2 3 . Gọi m, n lần
4
2
Vậy m x1 3x1
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1 z2 3 5i . Giá trị của biểu thức T m 2n
bằng
23
A. T 3 10 2 .
B. T 6 10 .
C. 6 34 .
D. 3 34 2 .
Lời giải:
Chọn A
�z1 3 2i 2
�z1 3 2i 2
�
�
�
�
�z2 3 2i 2 � �z 2 3 2i 2
�
�
�z1 z2 2 3
�z1 z 2 2 3
Gọi A, B, I lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức z1 , z2 , z 3 2i
�IA 2
�
� A, B thuộc đường trịn tâm I , bán kính bằng 2 và �
Ta có �IB 2
AIB 1200 .
�
�AB 2 3
Gọi H là trung điểm của AB , ta có IH AB � IH IA.sin 300 1
� H thuộc đường trịn tâm I , bán kính bằng 1 .
uuuur
uuur
2
Gọi M là điểm biểu diễn cho z1 z2 . Ta có OM 2OH � VO H M
là ảnh của C qua phép vị
Mà H thuộc đường tròn C tâm I , bán kính bằng 1 nên M � C �
tự tâm O , tỉ số 2 .
có tâm J 6; 2 và bán kính R� 2 . � z1 z2 6 4i 2 .
Suy ra C �
P z1 z2 3 5i z1 z2 6 4i 3 i
z1 z 2 6 4i 3 i �P �z1 z 2 6 4i 3 i � 10 2 �P � 10 2
�
�z1 z2 6 4i k 3 i
P 10 2 � �
…..
�z1 z2 6 4i 2
Vậy m 10 2; n 10 2 . Suy ra 2n m 3 10 2
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho A 1; 3; 2 , B 5;1; 0 . Gọi S là mặt cầu đường kính AB .
Trong các hình chóp đều có đỉnh A nội tiếp trong mặt cầu S , gọi A.MNPQ là hình chóp có
thể tích lớn nhất. Phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mặt phẳng MNPQ là
A. x 5 y 1 z 2 4 .
2
2
B. x 5 y 1 z 2 16 .
2
2
24
C. x 5 y 1 z 2 2 .
2
2
D. x 5 y 1 z 2 8 .
2
2
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu S có tâm I 3; 1; 1 , bán kính R 3 .
Gọi hình chóp đều nội tiếp trong mặt cầu S có cạnh đáy là x và đường cao là h .
x2
h2
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đều là
R 2
2h
x2
h2
R3� 2
3 � x 2 2h 2 12h � x 2 12h 2h 2
2h
Thể tích khối chóp đều nội tiếp trong mặt cầu là
3
1 2
1
1
1 �h h 12 2h � 64
.
x h 12h 2h 2 h h.h. 12 2h � �
�
3
3
3
3�
3
� 3
Dấu bằng xảy ra khi 12h 2h h � h 4 � x 4 .
Vậy thể tích khối chóp đều nội tiếp trong khối cầu có thể tích lớn nhất khi đường cao bằng cạnh
đáy và bằng 4 . Khi đó gọi I là tâm hình vng MNPQ , ta có
V
8
�
� 11
�x 1 3
�x 3
�
�
uur AI uuur
uur 2 uuur
8
1
11 1 2 �
�
�
�
AI
. AB � AI . AB � �y 3 � �y � I � ; ; �
3
3
AB
3
�3 3 3 �
�
�
4
2
�
�
�z 2 3
�z 3
�
�
uuur
Mặt phẳng qua I và có véc tơ pháp tuyến AB
Phương trình mp là:
Hay ( ) : 2 x 2 y z 6 0
Ta thấy H , K �( ), O �( ) . Vậy có hai điểm thuộc mp .
25