Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (454.24 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trong c¸c h×nh sau nh÷ng h×nh nµo cã 2 tia chung gèc? x. y z. O. x. O. Hình 2. y. Hình 1. A. B v. M D. u N. C. O. Hình 3. N M Hình 5. Hình 4.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 17: GÓC 1. Góc. Quan sát hình vẽ. o. y. x. Hãy cho biết trên hình vẽ có mấy tia và đọc tên? Các tia đó có đặc điểm gì?.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiết 17: GÓC. 1. Góc. Bài tập: Quan sát hình và cho biết kí hiệu nào đúng?. Goùc laø hình goàm hai tia y chung goác.. o. n. x. - O laø ñænh cuûa goùc. - Ox, Oy laø hai caïnh cuûa goùc. - Ta đọc : Góc xOy (hoặc góc yOx hoặc góc O) - Kí hieäu: xOy (hoặc yOx ) hoặcxOy, yOx, O hoặcO. m A. a ) Anm. b)mAn. c)mnA. d )man.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết 16: GÓC. 1. Góc. Quan saùt hình 4 SGK. Goùc laø hình goàm hai tia y chung goác.. y a). o. O O. x. - O laø ñænh cuûa goùc. - Ox, Oy laø hai caïnh cuûa goùc. - Ta đọc : Góc xOy ( hoặc góc yOx hoặc góc O ) - Kí hieäu: xOy (hoặc yOx ) hoặcxOy, yOx, O hoặcO. x. b). N. y. M x. c). x. O. y.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 16: GÓC 2. Góc bẹt x. o. y. Có nhận xét gì về hai tia Ox, Oy?. Goùc beït laø goùc coù hai caïnh laø hai tianào đốilànhau. Thế góc bẹt? ? Hãy nêu một số hình ảnh thực tế của góc, góc bẹt..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Một số hình ảnh góc trong thực tế:. Hai cạnh của thước xếp. Hai mái nhà. tạo thành một góc. tạo thành một góc.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Chùm ánh sáng laser tạo thành những góc. Màn trình diễn pháo hoa của đội Việt Nam tại lễ hội pháo hoa năm2010.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Hai kim đồng hồ tạo thành một góc. Hai kim đồng hồ tạo thành một góc bẹt.
<span class='text_page_counter'>(10)</span>
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết 17: GÓC y. 3. Vẽ góc - Để vẽ góc, ta vẽ đỉnh và hai cạnh của nó. O. x.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 16: GÓC 3. Vẽ góc - Để vẽ góc, ta vẽ đỉnh và hai cạnh của nó. z. z. t. y. t. y. y. 3 2 1 O o. x. x. Để phân biệt O các góc có chung x đỉnh, ta còn có thể dùng kí hiệu chỉ ,O ,O số.VD: O 1 2 3.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 17: GÓC 4. Điểm nằm bên trong góc y M. O. x. Quan sát hình vẽ cho biết: Hai tia Ox, Oy có phải là hai Khi nào điểm M nằm bên tia đối nhau không? trong góc xOy? Tia nào nằm giữa hai tia còn lại?. Khi hai tia Ox, Oy không đối nhau. Điểm M nằm bên trong góc xOy nếu tia OM nằm giữa hai tia Ox , Oy..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Củng cố Bài 6/75 (sgk): Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: Góc xOy a) Hình gồm hai tia chung gốc Ox, Oy là …………….……………………… Điểm O là đỉnh …...………………….… Hai tia Ox, Oy là …....……...................……… hai cạnh của góc của góc S SR và ST b) Góc RST có đỉnh là ..........………. , có hai cạnh là …………………… góc có hai cạnh là hai tia đối nhau c) Góc bẹt là …...…………………………………………………………………….…………….………...
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Củng cố Bài 9/75 (sgk): Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau: Khi hai tia Oy, Oz không đối nhau, điểm A nằm trong góc Oy và Oz yOz nếu tia OA nằm giữa hai tia……………………………………….
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Củng cố Bài tập: Quan sát hình vẽ và cho biết: B. C. O. A. a) Hình trên có tất cả bao nhiêu góc? Có tất cả 3 góc b) Hãy viết kí hiệu các góc ở hình trên?. COB , BOA , COA.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Hướng dẫn về nhà - Nắm được khái niệm về góc, góc bẹt, cách vẽ góc, điểm nằm trong góc. - Làm bài tập: 7, 8,10/75 (sgk). - Chuẩn bị cho tiết sau: thước đo góc..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Bµi tËp 7(Sgk): Quan s¸t h×nh vµ ®iÒn vµo b¶ng sau: y. x. M. y. z. S C. 1. z. P. T. 2. P. 3. H×nh. Tªn gãc (C¸ch viÕt th«ng thêng). Tªn đỉnh. Tªn c¹nh. Tªn gãc (C¸ch viÕt ký hiÖu). 1. Gãc yCz,gãc zCy, gãcC. C. Cy, Cz. yCz , zCy ,C. 2. 3.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Bµi tËp 7 (Sgk): Quan s¸t h×nh vµ ®iÒn vµo b¶ng sau: y. x. M. y. z. S C. 1 H×nh. 1 2. 3. z. T. Tªn gãc (C¸ch viÕt th«ng thêng). P. 2. P. 3. Tªn đỉnh. Tªn c¹nh. Tªn gãc (C¸ch viÕt ký hiÖu). GãcyCz,gãc zCy,gãc C. C. Cy, Cz. yCz , zCy ,C . GãcMTP, gãcPTM, gãcT. T. TM, TP. MTP , PTM , T. GãcTMP,gãcPMT,gãc M. M. Gãc xPy, gãc yPx, gãc P. P. MT, MP TMP , PMT ,M , yPx, P Px, Py xPy. Gãc ySz, gãc zSy, gãc S. S. Sy, Sz. ySz , zSy , S.
<span class='text_page_counter'>(20)</span>