Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (829.52 KB, 151 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 1 Tiết 1 – Bài 1 THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚ I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh chứng minh được sự đa dạng và phong phú của động vật thể hiện ở số loài và môi trường sống. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập yêu thích môn học. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tìm kiếm thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu thế giới động vật đa dạng và phong phú. - Kĩ năng giao tiếp, lắng nghe tích cực trong hoạt động nhóm. - Kĩ năng tự tin trong trình bầy ý kiến trước tổ, lớp. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Động não – Chúng em biết. - Vấn đáp, tìm tòi – Trực quan. IV.Chuẩn bị của GV và HS: - GV:Tranh ảnh về động vật và môi trường sống. - HS: Đọc trước bài V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: (Không) 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 ( 15’ ) Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá thể - Yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân HS đọc I.Đa dạng loài và sự phong SGK, quan sát H 1.1 và 1.2 thông tin SGK, phú về số lượng cá thể trang 56 và trả lời câu hỏi: quan sát hình và trả - Sự phong phú về loài được lời câu hỏi: thể hiện như thế nào? + Số lượng loài hiện.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Ghi tóm tắt ý kiến của HS và phần bổ sung. - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: - Hãy kể tên loài động vật trong một mẻ lưới kéo ở biển, tát một ao cá, đánh bắt ở hồ, chặn dòng nước suối nông? - Ban đêm mùa hè ở ngoài đồng có những động vật nào phát ra tiếng kêu? - Lưu ý thông báo thông tin nếu HS không nêu được. - Em có nhận xét gì về số lượng cá thể trong bầy ong, đàn kiến, đàn bướm? - Yêu cầu HS tự rút ra kết luận về sự đa dạng của động vật.. nay khoảng 1,5 triệu loài. + Kích thước của các loài khác nhau. - 1 vài HS trình bày đáp án, các HS khác nhận xét, bổ sung. + Dù ở ao, hồ hay sông suối đều có nhiều loài động vật khác nhau sinh sống. + Ban đêm mùa hè - Thế giới động vật rất đa dạng thường có một số và phong phú về loài và đa loài động vật như: dạng về số cá thể trong loài. Cóc, ếch, dế mèn, sâu bọ... phát ra tiếng kêu.. Hoạt động 2 ( 15’ ) Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống - Yêu cầu HS quan sát H 1.4 - Nghiên cứu thông II.Đa dạng về môi trường hoàn thành bài tập, điền chú tin và hoàn thành sống thích. bài tập. + Dưới nước: Cá, tôm, mực... + Trên cạn: Voi, gà, chó, mèo... - Cho HS chữa nhanh bài + Trên không: Các tập. loài chim. dơi.. - Cho HS thảo luận rồi trả lời: + Chim cánh cụt có - Động vật có ở khắp nơi do bộ lông dày, xốp, chúng thích nghi với mọi môi - Đặc điểm gì giúp chim lớp mỡ dưới da dày trường sống. cánh cụt thích nghi với khí để giữ nhiệt. hậu giá lạnh ở vùng cực? - Nguyên nhân nào khiến + Khí hậu nhiệt đới động vật ở nhiệt đới đa nóng ẩm, thực vật.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> dạng và phong phú hơn vùng ôn đới, Nam cực? - Động vật nước ta có đa dạng, phong phú không? Tại sao? - Hỏi thêm: - Hãy cho VD để chứng minh sự phong phú về môi trường sống của động vật? - Cho HS thảo luận toàn lớp. - Yêu cầu HS tự rút ra kết luận.. phong phú, phát triển quanh năm là nguồn thức ăn lớn, hơn nữa nhiệt độ phù hợp cho nhiều loài. + Nước ta động vật cũng phong phú vì nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới.. 3.Củng cố và luyện tập(10’): - GV cho HS đọc kết luận SGK. - Yêu cầu HS làm phiếu học tập. Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Câu 1: Động vật có ở khắp mọi nơi do: a. Chúng có khả năng thích nghi cao. b. Sự phân bố có sẵn từ xa xưa. c. Do con người tác động. Câu 2: Động vật đa dạng, phong phú do: a. Số cá thể nhiều b. Sinh sản nhanh c. Số loài nhiều d. Động vật sống ở khắp mọi nơi trên Trái Đất. e. Con người lai tạo, tạo ra nhiều giống mới. g. Động vật di cư từ những nơi xa đến. 4.Dặn dò(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Kẻ bảng 1 trang 9 vào vở bài tập.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 1.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiết 2 – Bài 2 PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật. - Nêu được đặc điểm chung của động vật. Nắm được sơ lược cách phân chia giới động vật. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học. 4.Tích hợp môi trường: - HS hiểu được mối liên quan giữa môi trường và chất lượng cuộc sống của con người, có ý thức bảo vệ đa dạng sinh học. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để phân biệt giữa động vật va thực vật và vai trò của ĐV trong thiên nhiên và đời sống con người. - Kĩ năng hợp tác, nắng nghe tích cực. - Kĩ năng tự tin khi trình bầy suy nghi trước tổ, lớp. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Hỏi chuyên gia – trình bày 1 phút. - Dạy học nhóm – Vấn đáp, tìm tòi. IV. Đồ dùng dạy và học: - Tranh ảnh về động vật và môi trường sống. III.Tiến trình bài giảng 1.Kiểm tra bài cũ (5’): - Hãy kể tên những động vật thường gặp ở nơi em ở? Chúng có đa dạng, phong phú không?- Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú? 2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1( 10’ ) Làm thế nào để phân biệt động vật với thực vật - Yêu cầu HS quan sát H 2.1 - Cá nhân quan sát I.Phân biệt động vật với thực hoàn thành bảng trong SGK hình vẽ, đọc chú vật: trang 9. thích và ghi nhớ.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Kẻ bảng 1 lên bảng phụ để HS chữa bài. - Lưu ý: nên gọi nhiều nhóm để gây hứng thú trong giờ học. - Ghi ý kiến bổ sung vào cạnh bảng. - Nhận xét và thông báo kết quả đúng như bảng ở dưới. - Yêu cầu tiếp tục thảo luận: - Động vật giống thực vật ở điểm nào? - Động vật khác thực vật ở điểm nào? Đặc điểm Đối tượng phân biệt Động vật Thực vật. Thành xenlulo của tb Không Có Ko Có Cấu tạo từ tế bào. X X. X. kiến thức, trao đổi nhóm và trả lời. - Đại diện các nhóm lên bảng ghi kết quả của nhóm. - Các HS khác theo - Động vật và thực vật: dõi, nhận xét, bổ + Giống nhau: đều cấu sung. tạo từ tế bào, lớn lên và sinh HS theo dõi và tự sản. sửa chữa bài. + Khác nhau: Di chuyển, dị dưỡng, thần kinh, giác quan, - Một HS trả lời, thành tế bào. các HS khác nhận xét, bổ sung. Lớn lên và sinh sản Ko. Có. Chất hữu cơ nuôi cơ thể Tự tổng hợp được. X X. X. Sdg chất hcơ có sẵn. Ko. X X. Có. Hệ tk và giác quan Ko Có. X. X. Khả năng di chuyển. X. X. Hoạt động 2 ( 7’ ) Đặc điểm chung của động vật - Yêu cầu HS làm bài tập ở - Chọn 3 đặc điểm II.Đặc điểm chung của động mục II trong SGK trang 10. cơ bản của động vật: - Ghi câu trả lời lên bảng và vật. phần bổ sung. - 1 vài em trả lời, - Động vật có đặc điểm chung - Ô 1, 4, 3. các em khác nhận là có khả năng di chuyển, có hệ - Yêu cầu HS rút ra kết xét, bổ sung. thần kinh và giác quan, chủ yếu luận. - HS rút ra kết luận. dị dưỡng. Hoạt động 3 ( 8’ ) Sơ lược phân chia giới động vật - Giới thiệu: Động vật được III.Phân chia giới ĐV:.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> chia thành 20 ngành, thể - Nghe và ghi nhớ - Có 8 ngành động vật hiện qua hình 2.2 SGK. kiến thức. + Động vật không xương sống: Chương trình sinh học 7 chỉ 7 ngành. học 8 ngành cơ bản. + Động vật có xương sống: 1 ngành ( có 5 lớp: cá, lưỡng cư, nghe và ghi nhớ - GV: hoàn thiện kt cho HS bò sát, chim, thú). Hoạt động 4 ( 8’ ) Tìm hiểu vai trò của động vật - Yêu cầu HS hoàn thành - Các nhóm hoạt IV.Vai trò của động vật: bảng 2: Động vật với đời động, trao đổi với sống con người. nhau và hoàn thành - Yêu cầu HS trả lời câu bảng 2. hỏi: - Hoạt động độc lập, - Động vật mang lại lợi ích - Động vật có vai trò gì yêu cầu nêu được: nhiều mặt cho con người, tuy trong đời sống con người? + Có lợi nhiều mặt nhiên một số loài có hại. - Yêu cầu HS rút ra kết nhưng cũng có một luận. số tác hại cho con người. 3.Củng cố và luyện tập(6’): - GV cho HS đọc kết luận cuối bài. - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 và 3 SGK trang 12. 4.Dặn dò(1’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Đọc mục “Có thể em chưa biết”. + Tìm hiểu đời sống động vật xung quanh. + Ngâm rơm, cỏ khô vào bình trước 5 ngày. + Lấy nước ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 2 CHƯƠNG I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH Tiết 3 – Bài 3: THỰC HÀNH (Quan sát một số động vật nguyên sinh).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh thấy được ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành động vật nguyên sinh: trùng roi và trùng đế giày. -Phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi. 3.Thái độ: - Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng hợp tác, chia sẻ thông tin trong hoạt động nhóm. - Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin khi quan sát tiêu bản ĐV nguyên sinh, tranh hình để tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài của ĐV nguyên sinh. - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lý thời gian khi thực hành. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thực hành – quan sát – dạy học nhóm. - Vấn đáp, tìm tòi – trình bầy 1 phút IV.Chuẩn bị của GV và HS: + GV: - Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau. - Tranh trung đế giày, trùng roi, trùng biến hình. + HS: Váng nước ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản, rơm khô ngâm nước trong 5 ngày. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm của HS 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Hoạt động 1 ( 15’ ) Quan sát trùng giày. Nội dung kiến thức. I.Quan sát trùng giày - Hướng dẫn các thao tác: + Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nước ngâm rơm (chỗ thành bình) + Nhỏ lên lam kính, đậy la men và soi dưới kính hiển vi. + Điều chỉnh thị trường nhìn cho rõ.. - Làm việc theo nhóm đã phân công. - Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác của GV. - Lần lượt các thành viên trong nhóm lấy Quan sát được trùng giày di mẫu soi dưới kính chuyển trên lam kính, tiếp tục hiển vi nhận biết theo dõi hướng di chuyển ..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> + Quan sát H 3.1 SGK để nhận biết trùng giày. - Kiểm tra ngay trên kính của các nhóm. - Yêu cầu lấy một mẫu khác, HS quan sát trùng giày di chuyển - Di chuyển theo kiểu tiến thẳng hay xoay tiến? - Cho HS làm bài tập trang 15 SGK chọn câu trả lời đúng. - Thông báo kết quả đúng để HS tự sửa chữa, nếu cần.. trùng giày. - Vẽ sơ lược hình dạng của trùng giày. - Quan sát được trùng giày di chuyển trên lam kính, tiếp tục theo dõi hướng di chuyển . - Dựa vào kết quả quan sát rồi hoàn thành bài tập.. Hoạt động 2 ( 15’ ) Quan sát trùng roi II.Quan sát trùng roi - Cho HS quan sát H 3.2 và - Tự quan sát hình 3.3 SGK trang 15. trang 15 SGK để nhận biết trùng roi. - Yêu cầu HS làm với cách - Trong nhóm thay lấy mẫu và quan sát tương nhau dùng ống hút tự như quan sát trùng giày. lấy mẫu để bạn - Gọi đại diện một số nhóm quan sát. Quan sát được trùng roi di lên tiến hành theo các thao chuyển trên lam kính, tiếp tục tác như ở hoạt động 1. - Các nhóm nên lấy theo dõi hướng di chuyển . - Kiểm tra ngay trên kính váng xanh ở nước hiển vi của từng nhóm. ao hay rũ nhẹ rễ bèo - Lưu ý HS sử dụng vật để có trùng roi. kính có độ phóng đại khác nhau để nhìn rõ mẫu. - Nếu nhóm nào chưa tìm - Các nhóm dựa vào thấy trùng roi thì GV hỏi thực tế quan sát và nguyên nhân và cả lớp góp thông tin SGK trang ý. 16 trả lời câu hỏi. - Yêu cầu HS làm bài tập - Đại diện nhóm trình bày, các nhóm mục SGK trang 16. khác nhận xét, bổ - Thông báo đáp án đúng: sung. + Đầu đi trước.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> + Màu sắc của hạt diệp lục. 3.Củng cố và luyện tập(8’): - GV yêu cầu HS vẽ hình trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú thích. 4.Dặn dò(2’): - Vẽ hình trùng giày, trùng roi và ghi chú thích. - Đọc trước bài 4. - Kẻ phiếu học tập “Tìm hiểu trùng roi xanh vào vở bài tập”.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 2 Tiết 4 – Bài 4. TRÙNG ROI II.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và sinh sản của trùng roi xanh, khả năng hướng sáng. - HS thấy được bước chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập. Yêu thích môn học II.Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Phiếu học tập, tranh phóng to H 1, H2, H3 SGK. - HS: Ôn lại bài thực hành. III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: (Không) 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1- ( 18’ ) Tìm hiểu về Trùng roi xanh 1. Cấu tạo và di chuyển.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Yêu cầu: + NGhiên cứu SGK, vận dụng kiến thức bài trước. + Quan sát H 4.1 và 4.2 SGK. + Hoàn thành phiếu học tập. - Đi đến các nhóm theo dõi và giúp đỡ nhóm yếu. - Kẻ phiếu học tập lên bảng để chữa bài. - Chữa bài tập trong phiếu, yêu cầu: - Trình bày quá trình sinh sản của trùng roi xanh? - Yêu cầu HS giải thích thí nghiệm ở mục ở mục 4: “Tính hướng sáng” - Làm nhanh bài tập mục thứ 2 trang 18 SGK. - Yêu cầu HS quan sát phiếu chuẩn kiến thức. - Sau khi theo dõi phiếu, GV nên kiểm tra số nhóm có câu trả lời đúng.. - Cá nhân tự đọc thông tin ở mục I trang 17 và 18 SGK. - Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến và hoàn thành phiếu học tập: - Yêu cầu nêu được: + Cấu tạo chi tiết trùng roi + Cách di chuyển nhờ roi + Các hình thức dinh dưỡng +Kiểu sinh sản vô tính chiều dọc cơ thể. + Khả năng hướng về phía có ánh sáng. - Nhờ có điểm mắt nên có khả năng cảm nhận ánh sáng. - Đáp án: Roi, đặc điểm mắt, quang hợp, có diệp lục.. Phiếu học tập: Tìm hiểu trùng roi xanh. Hoạt động 2 – ( 10’ ) Tập đoàn trùng roi có đặc điểm gì? II.Tập đoàn trùng roi - Yêu cầu HS: - Cá nhân tự thu + Nghiên cứu SGK quan sát nhận kiến thức. H 4.3 trang 18. + Hoàn thành bài tập mục - Trao đổi nhóm và - Tập đoàn trùng roi gồm nhiều trang 19 SGK (điền từ vào hoàn thành bài tập: tế bào, bước đầu có sự phân - Yêu cầu lựa chọn: hoá chức năng. chỗ trống). trùng roi, tế bào, - Nêu câu hỏi: - Tập đoàn Vônvôc dinh đơn bào, đa bào. - Đại diện nhóm dưỡng như thế nào?.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Hình thức sinh sản của tập đoàn Vônvôc? - Lưu ý nếu HS không trả lời được thì GV giảng: Trong tập đoàn 1 số cá thể ở ngoài làm nhiệm vụ di chuyển bắt mồi, đến khi sinh sản một số tế bào chuyển vào trong phân chia thành tập đoàn mới. - Tập đoàn Vônvôc cho ta suy nghĩ gì về mối liên quan giữa động vật đơn bào và động vật đa bào?. trình bày kết quả, nhóm khác bổ sung. - 1 vài HS đọc toàn bộ nội dung bài tập. - HS lắng nghe GV giảng.. - Yêu cầu nêu được: Trong tập đoàn bắt đầu có sự phân chia chức năng cho 1 số tế bào.. Phiếu học tập: Tìm hiểu trùng roi xanh. Bài vật tập Đặc điểm Cấu tạo 1 Di chuyển. Tên động. Dinh dưỡng 2. Trùng roi xanh - Là 1 tế bào (0,05 mm) hình thoi, có roi, điểm mắt, hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp. - Roi xoáy vào nước vừa tiến vừa xoay mình. - Tự dưỡng và dị dưỡng. - Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào. - Bài tiết: Nhờ không bào co bóp. - Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc.. 3 Sinh sản 3.Củng cố và luyện tập(10’): - GV dùng câu hỏi cuối bài trong SGK. 4.Dặn dò(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Đọc mục “Em có biết” - Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 3.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 5 – Bài 5 TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIẦY I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến hình và trùng giày. - HS thấy được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó là biểu hiện mầm mống của động vật đa bào. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập.Yêu thích môn học, ý thức vệ sinh cá nhân, môi trường II.Chuẩn bị của gv và hs - GV:Hình phóng to 5.1; 5.2; 5.3 trong SGK. Chuẩn bị tư liệu về động vật nguyên sinh. - HS: kẻ phiếu học tập vào vở. III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): Nêu hình dạng, cấu tạo và dinh dưỡng của Trùng roi? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Hoạt động 1 – ( 15’ ) Tìm hiểu Trùng biến hình. Nội dung kiến thức.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trao đổi nhóm và hoàn thành phiếu học tập.. - Quan sát hoạt động của các nhóm để hướng dẫn, đặc biệt là nhóm học yếu.. - Cá nhân tự đọc các 1.Trùng biến hình: thông tin - SGK trang 20, 21. - Quan sát H 5.1; 5.2; 5.3 SGK trang 20; 21 ghi nhớ kiến thức. Yêu cầu nêu được: + Cấu tạo: cơ thể đơn bào + Di chuyển: nhờ bộ phận của cơ thể; lông bơi, chân giả. - Nội dung trong phiếu học tập. + Dinh dưỡng: nhờ không bào co bóp. + Sinh sản: vô tính, hữu tính.. - Kẻ phiếu học tập lên bảng để HS chữa bài. - Yêu cầu các nhóm lên ghi câu trả lời vào phiếu trên bảng. - Ghi ý kiến bổ sung của các nhóm vào bảng. - Dựa vào đâu để chọn những câu trả lời trên? - HS theo dõi phiếu - Cho HS theo dõi phiếu chuẩn, tự sửa chữa kiến thức chuẩn. nếu cần. - Trả lời. Bài tập 1. Tên động vật Trùng biến hình Đặc điểm Cấu tạo - Gồm 1 tế bào có: + Chất nguyên sinh lỏng, nhân + Không bào tiêu hoá, không bào co bóp.. Di chuyển. - Nhờ chân giả (do chất nguyên sinh dồn về 1 phía).. Trùng giày - Gồm 1 tế bào có: + Chất nguyên sinh lỏng, nhân lớn, nhân nhỏ. + 2 không bào co bóp, không bào tiêu hoá, rãnh miệng, hầu. + Lông bơi xung quanh cơ thể. - Nhờ lông bơi..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2. Dinh dưỡng. 3. Sinh sản. - Tiêu hoá nội bào.. - Thức ăn qua miệng tới hầu tới không bào tiêu hoá và biến đổi nhờ enzim. - Bài tiết: chất thừa dồn - Chất thải được đưa đến không đến không bào co bóp và bào co bóp và qua lỗ để thoát ra thải ra ngoài ở mọi vị trí. ngoài. Vô tính bằng cách phân - Vô tính bằng cách phân đôi cơ đôi cơ thể. thể theo chiều ngang. - Hữu tính: bằng cách tiếp hợp. *Hoạt động 2 – ( 15’ ) Trùng đế giầy. + Không bào tiêu hoá ở động vật nguyên sinh hình thành khi lấy thức ăn vào cơ thể. + Trùng giày: tế bào mới chỉ có sự phân hoá đơn giản, tạm gọi là rãnh miệng và hầu chứ không giống như ở con cá, gà. + Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít khi sinh sản hữu tính. - Số lượng nhân và vai trò của nhân? - Quá trình tiêu hoá ở trùng giày và trùng biến hình khác nhau ở điểm nào?. 2.Trùng đế giây: + Trùng biến hình đơn giản + trùng đế giày phức tạp + Trùng biến hình đơn giản + Trùng đế giày: 1 nhân dinh dưỡng và 1 nhân sinh sản. + trùng đế giày phức tạp + Trùng đế giày đã có Enzim + Trùng đế giày: 1 để bíên đổi thức ăn. nhân dinh dưỡng và 1 nhân sinh sản. + Trùng đế giày đã có Enzim để bíên đổi thức ăn.. 3.Củng cố - luyện tập(8’): - GV sử dụng 3 câu hỏi cuối bài trong SGK. - Yêu cầu nhắc lại nội dung bài? 4.Dặn dò(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Đọc mục “Em có biết” - Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:.....................
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tuần 3. Tiết 6– Bài 6 TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lị phù hợp với lối sống kí sinh. - HS chỉ rõ được những tác hại do 2 loại trùng này gây ra và cách phòng chống bệnh sốt rét. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức qua kênh hình. Kĩ năng phân tích, tổng hợp. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trường và cơ thể. 4.Tích hợp môi trường: - Bệnh sốt rét phá hủy hồng cầu rất mạnh gây bệnh nguy hiểm Giáo dục HS ý thức phòng bệnh bằng cách giữ gìn vệ sinh môi trường sống, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh do trùng kiết lị và trùng sốt rét gây nên. - Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về cấu tạo, cách gây bệnh và bệnh do trùng kiết lị và trùng sốt rét gây ra. - Kĩ năng nắng nghe tích cực trong quá trình hỏi chuyên gia. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Hỏi chuyên gia – dạy học nhóm. - Vấn đáp, tìm tòi – Trình bầy 1 phút. IV.Chuẩn bị của gv và hs: - GV:Tranh phóng to H 6.1; 6.2; 6.4 SGK. - HS :kẻ phiếu học tập bảng 1 trang 24 “Tìm hiểu về bệnh sốt rét” vào vở. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Đặc điểm di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hoá và thải bã của trùng biến hình và trùng giày? 2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Hoạt động 1 – ( 20’ ) Phân biết Trùng kiết lị và trùng sốt rét - Yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân tự đọc I.Trùng kiết lị và trùng sốt SGK, quan sát hình 6.1; 6.2; thông tin và thu rét: 6.3 SGK trang 23, 24. Hoàn thập kiến thức. thành phiếu học tập. - Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến - Quan sát lớp và hướng dẫn hoàn thành phiếu các nhóm học yếu. học tập. Phiếu học tập - Kẻ phiếu học tập lên bảng. + Cấu tạo: cơ thể tiêu giảm bộ phận di - Yêu cầu các nhóm lên ghi chuyển. kết quả vào phiếu học tập. + Dinh dưỡng: dùng chất dinh dưỡng của - Ghi ý kiến bổ sung lên bảng vật chủ. để các nhóm khác theo dõi. + Trong vòng đời; phát triển nhanh và - Cho HS quan sát phiếu mẫu phá huỷ cơ quan kí kiến thức. sinh.. STT. Phiếu học tập: Đặc điểm trùng kiết lị và trùng sốt rét Tên động vật Trùng kiết lị Trùng sốt rét Đặc điểm. 1. Cấu tạo. 2. Dinh dưỡng. 3. Phát triển. - Có chân giả ngắn - Không có không bào. - Thực hiện qua màng tế bào. - Nuốt hồng cầu. - Trong môi trường, kết bào xác, khi vào ruột người chui ra khỏi bào xác và bám vào thành ruột.. - Không có cơ quan di chuyển. - Không có các không bào. - Thực hiện qua màng tế bào. - Lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu. - Trong tuyến nước bọt của muỗi, khi vào máu người, chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá huỷ hồng cầu.. - Cho HS làm nhanh bài tập + Đặc điểm giống: có.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> mục trang 23 SGk, so sánh trùng kiết lị và trùng biến hình. - Lưu ý: trùng sốt rét không kết bào xác mà sống ở động vật trung gian. - Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị có tác hại như thế nào? - Cho HS làm bảng 1 trang 24. - Cho HS quan sát bảng 1 chuẩn.. chân giả, kết bào xác. + Đặc diểm khác: chỉ ăn hồng cầu, có chân giả ngắn.. - Trả lời. Bảng 1: So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét. - Cá nhân tự hoàn thành bảng 1. - Một vài HS chữa bài tập, các HS khác nhận xét, bổ sung.. Bảng 1: So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét Đặc điểm Kích thước Con đường (so với truyền dịch Nơi kí sinh Tác hại Động vật hồng cầu) bệnh To Đường tiêu hóa Ruột người Viêm loét Trùng kiết ruột, mất lị hồng cầu. Nhỏ Qua muỗi Máu người - Phá huỷ Trùng sốt Ruột và nước hồng cầu. rét bọt của muỗi. - Yêu cầu HS đọc lại nội dung bảng 1, kết hợp với hình 6.4 SGK. - Tại sao người bị sốt rét da tái xanh? - Tại sao người bị kiết lị đi ngoài ra máu? Liên hệ: Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải làm gì?. Tên bệnh Kiết lị.. Sốt rét.. - Dựa vào kiến thức ở bảng 1 trả lời. Yêu cầu: + Do hồng cầu bị phá huỷ. + Thành ruột bị tổn thương. - Giữ vệ sinh ăn uống. Hoạt động 2 – ( 10’ ) Tìm hiểu về bệnh sốt rét ở nước ta - Yêu cầu HS đọc SGK kết - Cá nhân đọc thông II.Bệnh sốt rét ở nước ta: hợp với thông tin thu thập tin SGK và thông được, trả lời câu hỏi: tin mục “ Em có.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt Nam hiện này như thế nào? - Cách phòng tránh bệnh sốt rét trong cộng đồng? - Tại sao người sống ở miền núi hay bị sốt rét? - Thông báo chính sách của Nhà nước trong công tác phòng chống bệnh sốt rét: + Tuyên truyền ngủ có màn. + Dùng thuốc diệt muỗi nhúng màn miễn phí. + Phát thuốc chữa cho người bệnh.. biết” trang 24, trao - Bệnh sốt rét ở nước ta đang đổi nhóm và hoàn dần dần được thanh toán. thành câu trả lời. -Yêu cầu: - Phòng bệnh: vệ sinh môi + Bệnh đã được trường, vệ sinh cá nhân, diệt đẩy lùi nhưng vẫn muỗi. còn ở một số vùng miền núi. + Diệt muỗi và vệ sinh môi trường. - Trả lời. - HS lắng nghe.. 3.Củng cố và luyện tập(8’): Khoanh tròn vào đầu câu đúng: Câu 1: Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên? a. Trùng biến hình b. Tất cả các loại trùng c. Trùng kiết lị Câu 2: Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu? a. Bạch cầu b. Hồng cầu c. Tiểu cầu Đáp án: 1c; 2b 4.Dặn dò(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Tìm hiểu về bệnh do trùng gây ra.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 4.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tiết 7 - Bài 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm chung của động vật nguyên sinh. - HS chỉ ra được vài trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do động vật nguyên sinh gây ra. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trường và cá nhân. 4.Tích hợp môi trường: - Từ giá trị thực tiễn của ĐVNS Giáo dục HS ý thức phòng bệnh bằng cách giữ gìn vệ sinh môi trường nói chung, môi trường nước nói riêng. II.Chuẩn bị của GV và HS: -GV:Tranh vẽ một số loại trùng. Tư liệu về trùng gây bệnh ở người và động vật. - HS: kẻ bảng 1 và 2 vào vở và ôn bài hôm trước. III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con người? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1- ( 15’ ) Tìm hiểu Đặc điểm chung của ĐVNS - Yêu cầu HS quan sát hình - Cá nhân tự nhớ lại I.Đặc điểm chung: một số trùng đã học, trao đổi kiến thức bài trước nhóm và hoàn thành bảng 1. và quan sát hình vẽ. - Trao đổi nhóm, - Động vật nguyên sinh có - Kẻ sẵn bảng một số trùng đã thống nhất ý kiến. đặc điểm: học để HS chữa bài. - Hoàn thành nội + Cơ thể chỉ là một tế bào dung bảng 1. đảm nhận mọi chức năng - Cho các nhóm lên ghi kết - Đại diện nhóm sống. quả vào bảng. trình bày bằng cách + Dinh dưỡng chủ yếu bằng - Ghi phần bổ sung của các ghi kết quả vào cách dị dưỡng. nhóm vào bên cạnh. bảng, các nhóm + Sinh sản vô tính và hữu.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Cho HS quan sát bảng 1 khác nhận xét, bổ tính. kiến thức chuẩn. sung.. T T. 1 2 3 4 5. Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh Bộ phận Hình thức sinh Kích thước Cấu tạo từ Thức ăn di sản Đại diện chuyển Hiển 1 tế Nhiều Lớn vi bào tế bào Trùng roi X X Vụn hữu cơ Roi Vô tính theo chiều dọc Trùng X X Vi khuẩn, Chân Vô tính biến hình vụn hữu cơ giả Trùng X X Vi khuẩn, Lông bơi Vô tính, hữu giày vụn hữu cơ tính Trùng X X Hồng cầu Tiêu Vô tính kiết lị giảm Trùng X X Hồng cầu Không Vô tính sốt rét có. - Yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm và trả lời 3 câu hỏi: - Động vật nguyên sinh sống tự do có đặc điểm gì ? - Động vật nguyên sinh sống kí sinh có đặc điểm gì? - Động vật nguyên sinh có đặc điểm gì chung? - Yêu cầu HS rút ra kết luận. - Cho 1 HS nhắc lại kiến thức.. - Trao đổi nhóm, thống nhất câu trả lời, yêu cầu nêu được: + Sống tự do: có bộ phận di chuyển và tự tìm thức ăn. + Sống kí sinh: một số bộ phân t.giảm. + Đặc điểm cấu tạo, kích thước, sinh sản... Hoạt động 2 – ( 15’ ) Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh. - Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK, quan sát hình 7.1; 7.2 SGK trang 27 và hoàn thành bảng 2.. - Cá nhân đọc thông II .Vai trò thực tiễn của tin trong SGK trang động vật nguyên sinh: 26; 27 và ghi nhớ kiến thức. - Trao đổi nhóm.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> thống nhất câu ý - Kẻ sẵn bảng 2 để chữa bài. kiến và hoàn thành bảng 2. - Yêu cầu nêu được: + Nêu lợi ích từng mặt của động vật nguyên sinh đối với tự nhiên và đời sống - Yêu cầu HS chữa bài. con người. + Chỉ rõ tác hại đối với động vật và - Thông báo thêm một vài người. loài khác gây bệnh ở người và + Nêu được đại động vật. diện. - Cho HS quan sát bảng kiến - HS tự sửa chữa bài thức chuẩn. của mình nếu sai.. Lợi ích. Tác hại. Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh. Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh Vai trò Tên đại diện - Trong tự nhiên: + Làm sạch môi trường nước. - Trùng biến hình, trùng giày, trùng hình chuông, trùng roi. + Làm thức ăn cho động vật nước: - Trùng biến hình, trùng nhảy, giáp xác nhỏ, cá biển. trùng roi giáp. - Đối với con người: + Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ - Trùng lỗ dầu. + Nguyên liệu chế giấy giáp. - Trùng phóng xạ. - Gây bệnh cho động vật - Trùng cầu, trùng bào tử - Gây bệnh cho người - Trùng roi máu, trùng kiết lị, trùng sốt rét.. 3.Củng cố và luyện tập(8’): Khoanh tròn vào đầu câu đúng: Động vật nguyên sinh có những đặc điểm: a. Cơ thể có cấu tạo phức tạp b. Cơ thể gồm một tế bào c. Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> d. Có cơ quan di chuyển chuyên hoá. e. Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi sống cơ thể. g. Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn h. Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả. Đáp án: b, c, g, h. 4.Dặn dò(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Đọc mục “Em có biết” - Kẻ bảng 1 trang 30 SGK vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 4. CHƯƠNG II:NGÀNH RUỘT KHOANG Tiết 8 – Bài 8:THỦY TỨC I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm hình dạng, cấu tạo, dinh dưỡng và cách sinh sản của thuỷ tức, đại diện cho ngành ruột khoang và là ngành động vật đa bào đầu tiên. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức. - Kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích, tổng hợp. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học. II.Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, tranh cấu tạo trong, thuỷ tức nếu bắt được. - HS: Kẻ bảng 1 vào vở. III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Đặc điểm chung của ĐVNS? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Hoạt động 1 – ( 10’ ). Nội dung kiến thức.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di chuyển - Yêu cầu HS quan sát hình - Cá nhân tự đọc I.Cấu tạo ngoài và di 8.1 và 8.2, đọc thông tin trong thông tin SGK trang chuyển: SGK trang 29 và trả lời câu 29, kết hợp với hình hỏi: vẽ và ghi nhớ kiến - Cấu tạo ngoài: hình trụ dài - Trình bày hình dạng, cấu thức. tạo ngoài của thuỷ tức? - Trao đổi nhóm, + Phần dưới là đế, có - Thuỷ tức di chuyển như thế thống nhất đáp án: tác dụng bám. nào? Mô tả bằng lời 2 cách + Hình dạng: trên là di chuyển? lỗ miệng, trụ dưới + Phần trên có lỗ - Gọi các nhóm chữa bài bằng có đế bám. miệng, xung quanh có tua cách chỉ các bộ phận cơ thể + Kiểu đối xứng: miệng. trên tranh và mô tả cách di toả tròn chuyển trong đó nói rõ vai trò + Có các tua ở lỗ + Đối xứng toả tròn. của đế bám. miệng. - Yêu cầu HS rút ra kết luận. + Di chuyển: sâu - Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu - Giảng giải về kiểu đối xứng đo, lộn đầu. lộn đầu, bơi. toả tròn. - Lắng nghe Hoạt động 2 – ( 10’ ) Đặc điểm cấu tạo trong - Yêu cầu HS quan sát hình - Cá nhân quan sát II.Cấu tạo trong: cắt dọc của thuỷ tức, đọc tranh và hình ở thông tin trong bảng 1, hoàn bảng 1 của SGK. thành bảng 2 vào trong vở bài - Đọc thông tin về - Thành cơ thể có 2 lớp: tập. chức năng từng loại + Lớp ngoài: gồm tế - Y/C thảo luận nhóm, thống tế bào, ghi nhó kiến bào gai, tế bào thần kinh, tế nhất ý kiến về tên gọi các tế thức. bào mô bì cơ. bào. - Thảo luận nhóm, - Ghi kết quả của nhóm lên thống nhất ý kiến về + Lớp trong: tế bào mô bảng. tên gọi các tế bào. cơ - tiêu hoá - Khi chọn tên loại tế bào ta - Yêu cầu: dựa vào đặc điểm nào? + Xác đinh vị trí - Giữa 2 lớp là tầng keo - Thông báo đáp án đúng theo của tế bào trên cơ mỏng. thứ tự từ trên xuống. thể. 1: Tế bào gai + Chọn tên phù hợp. - Lỗ miệng thông với khoang 2: Tế bào sao (tế bào thần - Có nhiều loại tế tiêu hoá ở giữa (gọi là ruột kinh) bào thực hiện chức túi). 3: Tế bào sinh sản năng riêng. 4: Tế bào mô cơ tiêu hoá.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> 5: Tế bào mô bì cơ - Trình bày cấu tạo trong của - HS tự rút ra KL thuỷ tức? - HS tiếp thu kiến - GV cho HS tự rút ra kết tức. luận. Hoạt động 3 – ( 7’ ) Tìm hiểu hoạt động dinh dưỡng của Thủy Tức - Yêu cầu HS quan sát tranh - Cá nhân HS quan III.Hoạt động dinh dưỡng: thuỷ tức bắt mồi, kết hợp sát tranh, chú ý tua thông tin SGK trang 31, trao miệng, tế bào gai. - Thuỷ tức bắt mồi bằng tua đổi nhóm và trả lời câu hỏi: + Đọc thông tin miệng. Quá trình tiêu hoá - Thuỷ tức đưa mồi vào trong SGK. thực hiện ở khoang tiêu hoá miệng bằng cách nào? - Trao đổi nhóm, nhờ dịch từ tế bào tuyến. - Nhờ loại tế bào nào của cơ thống nhất câu trả thể, thuỷ tức tiêu hoá được lời, yêu cầu: con mồi? + Đưa mồi vào - Sự trao đổi khí thực hiện - Thuỷ tức thải bã bằng cách miệng bằng tua. qua thành cơ thể. nào? + Tế bào mô cơ - Thuỷ tức dinh dưỡng bằng thiêu hoá mồi. cách nào? - Cho HS tự rút ra kết luận. + Lỗ miệng thải bã. Hoạt động 4 – ( 8’ ) Sự sinh sản của Thủy Tức - Tự quan sát tranh, IV.Sinh sản: - Yêu cầu HS quan sát tranh tìm kiếm kiến thức, “sinh sản của thuỷ tức”, trả yêu cầu: - Các hình thức sinh sản lời câu hỏi: + Chú ý: U mọc trên cơ thể thuỷ tức + Sinh sản vô tính: -Thuỷ tức có những kiểu sinh mẹ. bằng cách mọc chồi. sản nào? + Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ + Sinh sản hữu tính: thể mẹ. bằng cách hình thành tế bào - Bổ sung thêm hình thức sinh - Một số HS chữa sinh dục đực và cái. sản đặc biệt, đó là tái sinh: bài, HS khác bổ khả năng tái sinh cao ở tuỷ sung. tức là do thuỷ tức còn có tế - HS lắng nghe GV bào chưa chuyên hoá. giảng. 3.Củng cố và luyện tập(5’):.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> - GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào số đầu câu đúng: 1. Cơ thể đối xứng 2 bên 2. Cơ thể đối xứng toả tròn 3. Bơi rất nhanh trong nước 4. Thành cơ thể có 2 lớp: ngoài – trong 5. Thành cơ thể có 3 lớp : ngoài, giữa và trong. 6. Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn 7. Sống bám vào các vật ở nước nhờ đế bám. 8. Có lỗ miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã ra ngoài. 9. Tổ chức cơ thể chưa phân biệt chặt chẽ. Đáp án: 2, 4, 7, 8, 9 4.Dặn dò(2’): - Đọc và trả lời câuhỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết” - Kẻ bảng “Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang”.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 5. Tiết 9 – Bài 9 ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học. II.Chuẩn bị của GV và HS: -GV: Tranh hình SGK. Sưu tầm tranh ảnh về sứa, san hô, hải quỳ. Chuẩn bị xi lanh bơm mực tím, 1 đoạn xương san hô. -HS: Kẻ phiếu học tập vào vở..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm Tra 15 phút Trình bày cấu tạo trong của thuỷ tức ? Đáp án ( Biểu điểm ) - Thành cơ thể có 2 lớp: + Lớp ngoài: gồm tế bào gai, tế bào thần kinh, tế bào mô bì cơ. + Lớp trong: tế bào mô cơ - tiêu hoá - Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng. - Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ở giữa (gọi là ruột túi). 2.Bài mới: Hoạt động của GV. 2.5đ 2.5đ 2.5đ 2.5đ. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức *Hoạt động 1 – ( 20’ ) Tìm hiểu sự đa dạng của ruột khoang - GV yêu cầu các nhóm - Cá nhân theo dõi I.Đa dạng của ruột khoang nghiên cứu các thông tin nội dung trong trong bài, quan sát tranh hình phiếu, tự nghiên 1.Sứa: trong SGK trang 33, 34, trao cứu SGK và ghi nhớ đổi nhóm và hoàn thành kiến thức. phiếu học tập. - Trao đổi nhóm, - GV kẻ phiếu học tập lên thống nhất câu trả 2.Hải quỳ: bảng để HS chữa bài. lời và hoàn thành phiếu học tập. - Yêu cầu nêu được: + Hình dạng đặc 3.San hô: biệt của từng đại diện. - GV gọi nhiều nhóm HS để + Cấu tạo: đặc điểm có nhiều ý kiến và gây hứng của tầng keo, - Phiếu học tập. thú học tập. khoang tiêu hoá. + Di chuyển có liên - GV nên dành nhiều thời quan đến cấu tạo cơ gian để các nhóm trao đổi đáp thể. án. + Lối sống: đặc biệt - GV thông báo kết quả đúng là tập đoàn lớn như của các nhóm, cho HS theo san hô..
<span class='text_page_counter'>(27)</span> dõi phiếu chuẩn. Bảng đặc điểm các đại diên Đại diện TT. Thuỷ tức. Đặc điểm Hình dạng Trụ nhỏ 1. 2. Cấu tạo - Vị trí - Tầng keo - Khoang miệng. Di chuyển 3. 4. Lối sống. - ở trên - Mỏng - Rộng. Sứa. Hải quỳ. San hô. Hình cái Trụ to, ngắn dù có khả năng xoè, cụp. Cành cây khối lớn.. - ở dưới - Dày - Hẹp. - ở trên - Có gai xương đá vôi và chất sừng - Có nhiều ngăn thông nhau giữa các cá thể.. - ở trên - Dày, rải rác có các gai xương - Xuất hiện vách ngăn - Kiểu - Bơi nhờ - Không di sâu đo, tế bào có chuyển, có đế lộn đầu khả năng bám. co rút mạnh dù. - Cá thể - Cá thể - Tập trung một số cá thể. - Sứa có cấu tạo phù hợp với lối sống bơi tự do như thế nào? -San hô và hải quỳ bắt mồi như thế nào?. - Không di chuyển, có đế bám. - Tập đoàn nhiều các thể liên kết.. - Nhóm tiếp tục thảo luận và trả lời câu hỏi - Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.. 3.Củng cố và luyện tập(8’): - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK. 4.Dặn dò(2’): - Đọc và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Tìm hiểu vai trò của ruột khoang.-> Kẻ bảng trang 42 vào vở.. .
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 5 Tiết 10 – Bài 10:ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang. - Học sinh chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức. - Kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích, tổng hợp. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học, bảo vệ động vật quý, có giá trị. II.Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Tranh phóng to hình 10.1 SGK trang 37. - HS : kẻ bảng: Đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang chuẩn bị tranh ảnh về san hô. III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ (5’): - Đặc điểm của sứa, hải quỳ, san hô? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 15’ ) Đặc điểm chung của ngành ruột khoang - Yêu cầu HS nhớ lại kiến - Cá nhân HS quan I.Đặc điểm chung của thức cũ, quan sát H 10.1 SGK sát H 10.1, nhớ lại ngành ruột khoang: trang 37 và hoàn thành bảng kiến thức đã học về “Đặc điểm chung của một số sứa, thuỷ tức, hải - Đặc điểm chung của ngành ngành ruột khoang”. quỳ, san hô, trao đổi ruột khoang: - GV kẻ sẵn bảng này để HS nhóm thống nhất ý chữa bài. kiến để hoàn thành + Cơ thể có đối xứng toả tròn. bảng. - GV gọi 1 số nhóm lên chữa - Yêu cầu: + Ruột dạng túi. bài. + Kiểu đối xứng..
<span class='text_page_counter'>(29)</span> + Cấu tạo thành cơ - GV cần ghi ý kiến bổ sung thể. cảu các nhóm để cả lớp theo + Cách bắt mồi dinh dõi và có thể bổ sung tiếp. dưỡng. - Cho HS quan sát bảng + Lối sống. chuẩn kiến thức. - Nhóm khác nhận xét, bổ sung.. + Thành cơ thể có 2 lớp tế bào. + Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.. Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang. Đại diện TT 1 2 3 4 5 6 7. Thuỷ tức Đặc điểm Kiểu đối xứng Cách di chuyển. Toả tròn Lộn đầu, sâu đo Cách dinh dưỡng Dị dưỡng Cách tự vệ Nhờ tế bào gai Số lớp tế bào của thành 2 cơ thể Kiểu ruột Ruột túi Sống đơn độc, tập đoàn. Đơn độc. - GV yêu cầu từ kết quả của bảng trên HS cho biết: đặc điểm chung của ngành ruột khoang? - HS tự rút ra kết luận.. Sứa. San hô. Toả tròn Toả tròn Lộn đầu co bóp Không di chuyển dù Dị dưỡng Dị dưỡng Nhờ tế bào gai, Nhờ tế bào gai di chuyển 2 2 Ruột túi Đơn độc. Ruột túi Tập đoàn. - HS tìm hiểu những đặc điểm cơ bản như: đối xứng, thành cơ thể, cấu tạo ruột. Hoạt động 2 – ( 15’ ) Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang - Yêu cầu HS đọc SGK, thảo - Cá nhân đọc thông II.Vai trò của ngành ruột luận nhóm và trả lời câu hỏi: tin SGK trang 38 khoang: kết hợp với tranh Ngành ruột khoang có vai trò: ảnh sưu tầm được + Trong tự nhiên: - Ruột khoang có vai trò như và ghi nhớ kiến - Tạo vẻ đẹp thiên nhiên thế nào trong tự nhiên và đời thức. - Có ý nghĩa sinh thái đối với sống? - Thảo luận nhóm, biển thống nhất đáp án, + Đối với đời sống: - Nêu rõ tác hại của ruột yêu cầu nêu được: - Làm đồ trang trí, trang sức: khoang? san hô.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> + Lợi ích: làm thức - Là nguồn cung cấp nguyên - GV tổng kết những ý kiến ăn, trang trí.... liệu vôi: san hô của HS, ý kiến nào chưa đủ, - Làm thực phẩm có giá trị: + Tác hại: gây đắm sứa -GV bổ sung thêm. tàu... - Hoá thạch san hô góp phần - Đại diện nhóm nghiên cứu địa chất. trình bày, các nhóm + Tác hại: - Yêu cầu HS rút ra kết luận. khác nhận xét, bổ - Một số loài gây độc, ngứa sung. - Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thông. 3.Củng cố - luyện tập(8’): - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK. 4.Dặn dò(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết” - Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập:. Đặc điểm Cấu tạo Di chuyển Sinh sản Thích nghi Đại diện Sán lông Sán lá gan Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 6. CHƯƠNG III:CÁC NGÀNH GIUN NGÀNH GIUN DẸP Tiết 11 – Bài 11: SÁN LÁ GAN I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên. - Học sinh chỉ rõ được đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi. 4.Tích hợp môi trường:.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh bệnh sán lá gan. - Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm về cách phòng tránh bệnh sán lá gan. - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu đặc điểm nơi sống, cấu tạo dinh dưỡng, sinh sản và vòng đời của sán lá gan. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thảo luận nhóm – Trình bầy 1 phút. - Vấn đáp, tìm tòi – Trực quan. IV.Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Tranh sán lông và sán lá gan. Tranh vòng đời của sán lá gan. - HS : kẻ phiếu học tập vào vở. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Đặc điểm chung vai trò của ngành ruột khoang? 2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 20’ ) Các đặc điểm của sán lá gan - GV yêu cầu HS quan sát - Cá nhân HS quan 1.Nơi sống, cấu tạo và hình trong SGK trang 40; 41, sát tranh và hình di chuyển: đọc thông tin trong SGK, SGK, kết hợp với thảo luận nhóm và hoàn thành thông tin về cấu tạo, phiếu học tập. dinh dưỡng, sinh - GV quan sát hoạt động của sản... 2.Dinh dưỡng: các nhóm, giúp đỡ các nhóm - Yêu cầu nêu được: yếu. + Cấu tạo của cơ - GV ghi ý kiến bổ sung lên quan tiêu hoá, di bảng để HS nhận xét. chuyển, giác quan. (Nếu ý kiến chưa đúng, GV + Cách di chuyển. 3.Sinh sản: gợi ý để HS nhận biết kiến + ý nghĩa thích nghi thức). + Cách sinh sản. - Cho HS theo dõi phiếu - HS tự theo dõi và - Nội dung phiếu học tập. chuẩn kiến thức. sửa chữa nếu cần. Phiếu học tập: Tìm hiểu sán lông và sán lá gan.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> Đặc điểm. Sán lá gan. Cấu tạo Cơ quan Mắt tiêu hoá Tiêu Nhánh giảm ruột phát triển - Chưa có lỗ hậu môn.. Di chuyển. Sinh sản. Thích nghi. - Cơ quan di chuển tiêu giảm - Giác bám phát triển. -Thành cơ thể có khả năng chun giãn.. - Lưỡng tính - Cơ quan sinh dục phát triển - Đẻ nhiều trứng. - Kí sinh - Bám chặt vào gan, mật - Luồn lách trong môi trường kí sinh.. - GV yêu cầu HS nhắc lại: - Sán lá gan thich nghi với - Một vài HS nhắc đời sống kí sinh trong gan lại và rút ra kết mật như thế nào? luận. Hoạt động 2 – ( 10’ ) Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan - GV yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân đọc thông II.Vòng đời của sán lá gan: SGK, quan sát hình 11.2 tin, quan sát hình trang 42, thảo luận nhóm và 11.2 và ghi nhớ kiến hoàn thành bài tập mục : thức Vòng đời sán lá gan ảnh - Thảo luận nhóm hưởng như thế nào nếu trong thống nhất ý kiến và thiên nhiên xảy ra tình huống hoàn thành bài tập. Yêu cầu: sau: + Trứng sán không gặp nước. + Không nở được - Vòng đời của sán lá gan + ấu trùng nở không gặp cơ thành ấu trùng. + ấu trùng sẽ chết. Trâu bò trứng ấu trùng ốc thể ốc thích hợp + ốc chứa ấu trùng bị động +Ấu trùng không ấu trùng có đuôi môi trường phát triển vật khác ăn mất. nước kết kén bám vào cây + Kén bám vào rau bèo + Kén hỏng và rau, bèo. nhưng trâu bò không ăn phải. không nở thành sán -Yêu cầu HS viết sơ đồ biểu được. diễn vòng đời của sán lá gan. - Dựa vào hình 11.2 - Sán lá gan thích nghi với sự trong SGK viết theo phát tán nòi giống như thế chiều mũi tên, chú ý các giai đoạn ấu nào?.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> - Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm gì? - GV gọi các nhóm lên chữa - Cho HS liên hệ thực tế và có biện pháp đề phòng cụ thể. - GV gọi 1, 2 HS lên trình bày.. trùng và kén. + Trứng phát triển ngoài môi trường thông qua vật chủ. + Diệt ốc, xử lí phân diệt trứng, xử lí rau diệt kén.. 3.Củng cố và luyện tập(8’): - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK. 4.Dặn dò(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Tìm hiểu các bệnh do sán gây nên ở người và động vật. - Kẻ bảng trang 45 vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 6. Tiết 12 – Bài 12:MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN DẸP I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh. - HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu được những đặc điểm chung của giun dẹp. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, thu thập kiến thức. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể và môi trường. 4.Tích hợp môi trường: - Trên cơ sở vòng đời của giun sán kí sinh, giáo dục cho HS nên ăn chín, uống sôi, không ăn rau sống, chưa rửa sạch để hạn chế con đường lây lan của giun sán kí sinh qua gia súc và thức ăn của con người Giáo dục HS ý thức vệ sinh cơ thể và môi trường..
<span class='text_page_counter'>(34)</span> II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh bệnh do giun dẹp gây nên. - Kĩ năng so sánh, phân tích, đối chiếu, khái quát đặc điểm cấu tạo của một số loài giun dẹp để rút ra đặc điểm cấu tạo chung của ngành giun dẹp. - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để rút ra những chung đặc điểm chung của ngành giun dẹp. - Kĩ năng hợp tác, ứng sử/giao tiếp trong thảo luận nhóm về cách phòng tránh bệnh do giun dẹp gây nên. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thảo luận nhóm – Trình bầy 1 phút. - Vấn đáp, tìm tòi – Trực quan. IV.Chuẩn bị của GV và HS: - GV:Chuẩn bị tranh một số giun dẹp kí sinh. - HS :kẻ bảng 1 vào vở. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 25’ ) Tìm hiểu đặc điểm một số giun dẹp khác - GV yêu cầu HS đọc thông - HS tự quan sát 1.Sán lá máu: tin SGK, quan sát hình 12.1; tranh hình SGK 12.2; 12.3, thảo luận nhóm và trang 44 và ghi nhớ - Cơ thể phân tính. trả lời câu hỏi: kiến thức. - Chúng luôn cặp đôi, kí sinh + Kể tên trong máu người. - Kể tên một số giun dẹp kí + Bộ phận kí sinh - Ấu trùng chui qua da người sinh? chủ yếu là: máu, khi tiếp xúc nơi nước ô - Giun dẹp thường kí sinh ở ruột,gan, cơ. nhiễm. bộ phận nào trong cơ thể + Vì những cơ quan người và động vật? Vì sao? này có nhiều chất 2.Sán bã trầu: dinh dưỡng. - Để phòng giun dẹp kí sinh - Kí sinh ở ruột Lợn. cần phải ăn uống giữ vệ sinh + Giữ vệ sinh ăn - Vật chủ trung gian là ốc. như thế nào cho người và gia uống cho người và - Cơ quan tiêu hóa và sinh súc? động vật, vệ sinh dục phát triển như sán lá gan. - GV cho các nhóm phát biểu môi trường. ý kiến. 3.Sán dây:.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> + Sán kí sinh lấy - Kí sinh ở ruột non người và - GV cho HS đọc mục “Em chất dinh dưỡng của cơ bắp của trâu, bò. có biết” cuối bài và trả lời câu vật chủ,làm cho vật - Đầu nhỏ, có giác bám, thân hỏi: chủ gầy yếu. chia làm nhiều đốt, mỗi đốt - Sán kí sinh gây tác hại như mang một cơ quan sinh dục thế nào? lưỡng tính. Hoạt động 2 – ( 15’ ) So sánh một số đặc điểm của các đại diện - Yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân đọc thông 4.Củng cố: SGK, thảo luận nhóm và tin SGK trang 45, hoàn thành bảng 1 trang 45. nhớ lại kiến thức ở bài trước, thảo luận - GV kẻ sẵn bảng 1 để HS nhóm hoàn thành + Cơ thể dẹp có đối chữa bài. bảng1. xứng 2 bên. - GV gọi HS chữa bài bằng + Ruột phân nhánh, cách tự điền thông tin vào - Cần chú ý lối sống chưa có hậu môn. bảng 1 (GV lưu ý cần gọi có liên quan đến 1 + Phân biệt đuôi, lưng, nhiều nhóm trả lời). số đặc điểm cấu tạo. bụng. - GV ghi phần bổ sung để các - Đại diện các nhóm nhóm khác tiếp tục theo dõi lên bảng ghi kết quả góp ý hay đồng ý. của nhóm. - GV cho HS xem bảng 1 - nghi nhớ chuẩn kiến thức cho HS. Một số đặc điểm của đại diện giun dẹp Đại diện Sán lông Sán lá gan TT Đặc điểm so sánh (Sống tự do) (Kí sinh) 1 Cơ thể dẹp và đối xứng 2 bên + + 2 Mắt và lông bơi phát triển + 3 Phân biệt đầu đuôi lưng bụng + + 4 Mắt và lông bơi tiêu giảm + 5 Giác bám phát triển + 6 Ruột phân nhánh chưa có hậu môn + + 7 Cơ quan sinh dục phát triển + 8 Phát triển qua các giai đoạn ấu trùng + 3.Dặn dò(2’):. Sán dây (kí sinh) + + + + + + +.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Tìm hiểu thêm về sán kí sinh. - Tìm hiểu về giun đũa.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 7. NGÀNH GIUN TRÒN Tiết 13 – Bài 13: GIUN ĐŨA I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh. -HS nắm được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân và môi trường. 4.Tích hợp môi trường: - Giun đũa kí sinh trong ruột non người.Trứng giun đi vào cơ thể qua con đường ăn uống Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân ăn uống. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh về giun đũa. - Kĩ năng hợp tác, nắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm về cách phòng tránh bệnh giun sán. - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu đặc điểm cấu tạo hoạt động sống và vòng đời giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học:.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> - Thảo luận nhóm – Trình bầy 1 phút. - Vấn đáp, tìm tòi – Trực quan. IV.Chuẩn bị của GV và HS: - GV:Chuẩn bị tranh hình SGK. - HS: SGK V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Đặc điểm chung của ngành giun dẹp? Cách phòng chống? 2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 - ( 20’ ) Cấu tạo, dinh dưỡng, di chuyển của giun đũa - GV yêu cầu HS đọc thông - Cá nhân HS tự I.Cấu tạo,dinh dưỡng và tin trong SGK, quan sát hình nghiên cứu thông di chuyển của giun đũa: 13.1; 13.2 trang 47, thảo luận tin SGK kết hợp với nhóm và trả lời câu hỏi: quan sát hình, ghi 1.Cấu tạo: ? Trình bày cấu tạo của giun nhớ kiến thức. + Hình trụ dài 25 cm. đũa? - Thảo luận nhóm + Thành cơ thể: biểu bì cơ - Giun cái dài và mập hơn thống nhất câu trả dọc phát triển. giun đực có ý nghĩa sinh học lời, yêu cầu nêu + Chưa có khoang cơ thể gì? được: chính thức. - Nếu giun đũa thiếu vỏ + Hình dạng + Ống tiêu hoá thẳng: có lỗ cuticun thì chúng sẽ như thế + Cấu tạo: hậu môn. nào? - Lớp vỏ cuticun + Tuyến sinh dục dài cuộn - Ruột thẳng ở giun đũa liên - Thành cơ thể khúc. quan gì tới tốc độ tiêu hoá? - Khoang cơ thể. + Lớp cuticun có tác dụng khác với giun dẹp đặc điểm làm căng cơ thể, tránh dịch nào? Tại sao? + Giun cái dài, to đẻ tiêu hoá. - Giun đũa di chuyển bằng nhiều trứng. cách nào? -- Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào + Vỏ có tác dụng ống mật? hậu quả gây ra như chống tác động của 2.Di chuyển: thế nào đối với con người? dịch tiêu hoá. - Di chuyển: hạn chế. - GV lưu ý vì câu hỏi thảo + Tốc độ tiêu hoá + Cơ thể cong duỗi giúp giun luận dài nên cần để HS trả lời nhanh, xuất hiện chui rúc. hết sau đó mới gọi HS khác hậu môn. bổ sung. + Dịch chuyển rất Câu hỏi (*) nhờ đặc điểm cấu ít, chui rúc. 3.Dinh dưỡng: tạo của cơ thể là đầu thuôn - Dinh dưỡng: hút chất dinh.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> nhọn, cơ dọc phát triển chui HS tự rút ra kết dưỡng nhanh và nhiều. luận. rúc. Hoạt động 2 – ( 10’ ) Sinh sản của giun đũa - Yêu cầu HS đọc mục I trong - Cá nhân tự đọc II.Sinh sản: SGK trang 48 và trả lời câu thông tin và trả lời hỏi: câu hỏi. 1.Cơ quan sinh dục: - Nêu cấu tạo cơ quan sinh - 1 HS trình bày, HS dục ở giun đũa? khác nhận xét, bổ - Phân tính, thụ tinh trong. - Yêu cầu HS đọc SGK, quan sung. - Tuyến sinh dục đực và cái sát hình 13.3 và 13.4, trả lời - Cá nhân đọc thông đều ở dạng ống.Cái 2 ống, câu hỏi: tin SGK, ghi nhớ đực 1 ống. - Trình bày vòng đời của giun kiến thức. đũa bằng sơ đồ? - Trao đổi nhóm về 2.Vòng đời của giun - Rửa tay trước khi ăn và vòng đời của giun đũa: không ăn rau sống vì có liên đũa. quan gì đến bệnh giun đũa? - Yêu cầu: - Giun đũa (trong ruột người) - Tại sao y học khuyên mỗi + Vòng đời: nơi đẻ trứng ấu trùng thức ăn người nên tẩy giun từ 1-2 lần trứng và ấu trùng sống ruột non (ấu trùng) trong một năm? phát triển, con máu, tim, gan, phổi ruột - GV lưu ý: trứng và ấu trùng đường xâm nhập người. giun đũa phát triển ở ngoài vào vật chủ là nơi kí môi trường nên: sinh. + Dễ lây nhiễm + Dễ tiêu diệt + Trứng giun trong thức ăn sống hay - GV nêu một số tác hại: gây bám vào tay. - Phòng chống: tắc ruột, tắc ống mật, suy + Giữ vệ sinh môi trường, vệ dinh dưỡng cho vật chủ. + Diệt giun đũa, hạn sinh cá nhân khi ăn uống. chế được số trứng. + Tẩy giun định kì. - Yêu cầu HS tự rút ra kết - HS tự rút ra kết luận. luận. 3.Củng cố và luyện tập(8’): - HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK. 4.Dặn dò(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục: “Em có biết”..
<span class='text_page_counter'>(39)</span> - Kẻ bảng trang 51 vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 7 Tiết 14 – Bài 14 MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN TRÒN I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nêu rõ được một số giun tròn đặc biệt là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phòng tránh. - Nêu được đặc điểm chung của ngành giun tròn. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể và môi trường, vệ sinh ăn uống. 4.Tích hợp môi trường: - Đa số giun tròn kí sinh và gây nhiều tác hại ở người Cần giữ gìn vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, và vệ sinh ăn uống. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh về giun tròn gây nên. - Kĩ năng hợp tác, nắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm về cách phòng tránh bệnh giun sán. - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu đặc điểm cấu tạo hoạt động sống của một số loài giun tròn kí sinh. - Kĩ năng nắng nghe tích cực. Kĩ năng ứng sử, giao tiếp trong khi thảo luận. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học:.
<span class='text_page_counter'>(40)</span> - Thảo luận nhóm – Trình bầy 1 phút. - Vấn đáp, tìm tòi – Trực quan. IV.Chuẩn bị của GV và HS: - GV:Tranh một số giun tròn, tài liệu về giun tròn kí sinh. - HS kẻ bảng “Đặc điểm của ngành giun tròn” vào vở. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Đặc điểm cấu tạo và tác hại của giun đũa? 2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 20’ ) Một số giun tròn khác I.Một số giun tròn khác: - GV yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân tự đọc SGK, quan sát hình 14.1; thông tin và quan 14.2; 14.3; 14.4, thảo luận sát các hình, ghi - Đa số giun tròn kí sinh như: giun kim, giun tóc, giun móc, nhóm, trả lời câu hỏi: nhớ kiến thức. - Kể tên các loại giun tròn kí - Trao đổi trong giun chỉ... sinh ở người? Chúng có tác nhóm, thống nhất ý - Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột... (người, động vật). Rễ, hại gì cho vật chủ? kiến và trả lời. - Trình bày vòng đời của giun - Yêu cầu nêu được: thân, quả (thực vật) gây nhiều tác hại. kim? - Cần giữ vệ sinh môi trường, - Giun kim gây cho trẻ em vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn những phiền phức gì? + Ngứa hậu môn. uống để tránh giun. - Do thói quen nào ở trẻ em + Mút tay. mà giun kim khép kín được vòng đời nhanh nhất? - GV để HS tự chữa bài, GV chỉ thông báo ý kiến đúng sai, các nhóm tự sửa chữa nếu cần. - GV thông báo thêm: giun mỏ, giun tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực vật, có loại giun truyền qua muỗi, khả năng lây lan sẽ rất lớn. - Chúng ta cần có biện pháp gì để phòng tránh bệnh giun kí sinh?. - Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. + Kí sinh ở động vật, thực vật. - Tác hại: lúa thối rẽ, năng suất giảm. Lợn gầy, năng suất chất lượng giảm.. + Biện pháp: giữ vệ sinh, đặc biệt là trẻ.
<span class='text_page_counter'>(41)</span> - GV cho HS tự rút ra kết em. Diệt muỗi, tẩy luận. giun định kì. Hoạt động 2 – ( 10’ ) So sánh đặc điểm của một số đại diện giun tròn - Yêu cầu HS trao đổi nhóm, - Cá nhân nhớ lại II.Bảng so sánh: hoàn thành bảng 1 “Đặc điểm kiến thức. Trao đổi của ngành giun tròn” nhóm để thống nhất Bảng kiến thức ý kiến hoàn thành - GV kẻ sẵn bảng 1 để HS các nội dung ở chữa bài. bảng. - Đại diện các nhóm - GV thông báo kiến thức ghi kết quả của đúng trong bảng để các nhóm nhóm vào bảng 1, tự sửa chữa. nhóm khác nhận xét, bổ sung. Bảng 1: Kiến thức chuẩn TT 1 2 3 4 5. Đại diện Đặc điểm Nơi sống Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu Lớp vỏ cuticun trong suốt Kí sinh ở 1 vật chủ Đầu nhọn đuôi tù.. Giun đũa. Giun kim. Giun móc. Giun rễ lúa. Ruột non người. Ruột già người. Tá tràng. Rễ lúa. X. X. X. X. X. X. X X. X X. - GV yêu cầu HS tiếp tục thảo - Yêu cầu nêu được: luận tìm đặc điểm của các đại + Hình dạng cơ thể. diện ngành giun tròn. + Cấu tạo, đặc trưng của cơ thể. - GV yêu cầu HS tự rút ra kết + Nơi sống. luận về đặc điểm chung của - Đại diện nhóm giun tròn. trình bày kết quả, nhóm khác bổ sung. 3.Củng cố và luyện tập (8’): - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK.. X. - Cơ thể hình trụ có vỏ cuticun. - Khoang cơ thể chưa chính thức. - Cơ quan tiêu hoá dạng ống, bắt đầu từ miệng, kết thúc ở hậu môn..
<span class='text_page_counter'>(42)</span> 4.Hướng dẫn học bài ở nhà (2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Tìm hiểu thêm về sán kí sinh.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 8. NGÀNH GIUN ĐỐT Tiết 15 – Bài 16: THỰC HÀNH. Mổ và quan sát giun đất( Tiết 1) I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS quan sát được cấu tạo ngoài và cách di chuyển của giun đốt. - Học sinh nhận biết được loài giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinh dục) và cấu tạo trong (một số nội quan). 2.Kĩ năng: - Tập thao tác mổ động vật không xương sống. - Sử dụng các dụng cụ mổ, dùng kính lúp quan sát. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ học thực hành. - Giáo dục lòng say mê tìm tòi kiến thức, yêu thích môn học. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng chia sẻ thông tin khi mổ và quan sát giun đất. - Kĩ năng hợp tác trong nhóm, quản lý thời gian và đảm nhận trách nhiệm được phân công. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước tổ nhóm. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thực hành – Quan sát. - Trực quan. IV.Chuẩn bị của GV và HS: - HS: Chuẩn bị :1-2 con giun đất Học kĩ bài giun đất - GV: Bộ đồ mổ Tranh câm hình 16.1 – 16.3 SGK. V.Tiến trình dạy học:.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Kiểm tra mẫu vật và kiến thức cũ. 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 8’ ) Mục tiêu bài và chuẩn bị thực hành - Gọi 1 HS đọc mục tiêu bài - HS đọc mục tiêu I.Mục tiêu – Chuẩn bị: thực hành theo yêu cầu của HS. + Để thực hiện bài học => Mẫu vật: Giun đất chúng ta cần chuẩn bị - Suy nghĩ và trả lời những phương tiện gì? ( SGK - T56) - Dụng cụ - hóa chất: bộ đồ - Nêu dụng cụ và hóa mổ, nước, cồn, ... chất theo yêu cầu của bài. Hoạt động 2 – ( 20’ ) Tìm hiểu cách sử lý mẫu vật và quan sát cấu tạo ngoài của giun - Hướng dẫn các thao tác - Quan sát, nghi nhớ II.Nội dung: xử lí mẫu. 1.Cấu tạo ngoài: - Tóm tắt các thao tác thực - HS chia nhóm thực hành – các nội dung cần hiện theo hướng dẫn a.Xử lí mẫu. quan sát về cấu tạo ngoài của GV. giun đất. - Rửa sạch đất ở cơ thể giun - Hướng dẫn HS từng thao tác thực hành - Làm chết giun bằng hơi ete hoặc cồn loãng -> Đặt lên +Dựa vào đâu để xác định khay mổ. - Suy nghĩ và trả lời mặt lưng, mặt bụng? Việc b.Quan sát cấu tạo ngoài. xác định đúng có ý nghĩa như thế nào? + Dựa vào mấu sắc và vị trí - Lắng nghe và nghi của lỗ sinh dục đực và cái nhớ kt. -> Dùng cho mổ quan sát cấu tạo trong (P.2) - Theo dõi giúp đỡ các nhóm thực hành. +Y/c HS thực hiện đúng các nội dung thực hành:. - Thực hành nhóm theo yêu cầu của GV.. - Các vòng tơ ở mỗi đốt: - Xác định mặt lưng, mặt bụng ở giun - Tìm đai sinh dục ở phần đầu giun ( bằng kính lúp). -> Ghi chú thích vào hình.
<span class='text_page_counter'>(44)</span> Làm chết mẫu, xác đinh đúng mặt lưng, mặt bụng, …. 16.1 A, B, C (thay cho các số 1, 2, …). - Gọi đại diện trình bầy và - Đại diện trình bầy ghi chú thích vào hình 16.1 kết quả, nhóm khác bổ sung. (SGK). 3.Củng cố và luyện tập(10’): - GV đánh giá điểm cho 1-2 nhóm làm việc tốt và kết quả đúng đẹp. - Yêu cầu các nhóm vệ sinh phòng thực hành và dụng cụ thực hành. 4.Dặn dò(2’): - Viết thu hoạch theo nhóm. - Kẻ bảng 1, 2 trang 60 SGK vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 8. Tiết 16 – Bài 16: THỰC HÀNH Mổ và quan sát giun đất( Tiết 2) I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nhận biết được loài giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinh dục) và cấu tạo trong (một số nội quan). 2.Kĩ năng: - Tập thao tác mổ động vật không xương sống. - Sử dụng các dụng cụ mổ, dùng kính lúp quan sát. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ học thực hành. - Giáo dục lòng say mê tìm tòi kiến thức, yêu thích môn học. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng chia sẻ thông tin khi mổ và quan sát giun đất. - Kĩ năng hợp tác trong nhóm, quản lý thời gian và đảm nhận trách nhiệm được phân công. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước tổ nhóm..
<span class='text_page_counter'>(45)</span> III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thực hành – Quan sát. - Trực quan. IV.Chuẩn bị của GV và HS: - HS: Chuẩn bị :1-2 con giun đất Học kĩ bài giun đất - GV: Bộ đồ mổ Tranh câm hình 16.1 – 16.3 SGK. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ (5’): - Kiểm tra mẫu vật và kiến thức cũ. 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 20’ ) Cách mổ và quan sát cấu tạo trong của giun đất - Y/c HS quan sát hình 16.2 - Quan sát hình và đọc 2.Cấu tạo trong: và đọc chú thích nội dung SGK các bước, thao các bước. tác mổ theo yêu cầu. a.Cách mổ: - Trình bày các thao tác mổ giun đất ?. ( SGK – T58 ) - Trình bầy các thao tác mổ theo các bước.. +Lưu ý: Khi mổ sẽ thấy một khoang trống chứa dịch - nghi nhớ -> thể xoang (đặc điểm tiến hóa có từ giun đất). +HS tiến hành thực hành theo nhóm. - HS nhóm tiến hành mổ và quan sát mẫu vật theo nhóm.. +Theo dõi giúp đỡ các nhóm thực hành -Yêu cầu: =>Nhận dạng đúng cấu tạo các cơ quan, thao tác TH,... => Cách ghi chú thích các - Thực hiện theo yêu hình. - Ghi chú thích cho các cầu của GV.. b.Quan sát cấu tạo trong. - Cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dưỡng: Xác định đặc điểm, vị trí các bộ phận. - Tìm và quan sát cơ quan thần kinh (ở dưới ruột)..
<span class='text_page_counter'>(46)</span> hình (vào các số 1, 2, 3,…) Hoạt động 2 – ( 10’ ) Tổng kết buổi thực hành - GV nhận xét sự hoạt động - Lắng nghe và nghi III.Tổng kết thực hành: và hiệu quả thực hành của nhớ kt các nhóm. 1.Viết báo cáo thực hành - Cho điểm các nhóm. 2.Vệ sinh dụng cụ, lớp học. - Yêu cầu viết báo cáo thực - Làm báo cáo thực hành theo mẫu SGK. hành theo mẫu yêu cầu. - Yêu cầu các nhóm vệ sinh - Vệ sinh dụng cụ và dụng cụ và lớp học. lớp học. 3.Củng cố và luyện tập (8’): - Nhắc lại cấu tạo ngoài và cách di chuyển của giun đất? - Vị trí các cơ quan cấu tạo trong của giun đất? 4.Dặn dò (2’): - Viết thu hoạch theo nhóm. - Yêu cầu xem trước bài 17 - Trả lời câu hỏi bài tập SGK. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 9. Tiết 17 – Bài 17:MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐT I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được đặc điểm đại diện giun đốt phù hợp với lối sống. - HS nêu được đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức..
<span class='text_page_counter'>(47)</span> 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật. 4.Tích hợp môi trường: - Giun đốt có vai trò làm thức ăn cho người và động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, mầu mỡ Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng phân tích, đối chiếu, khái quát để phân biệt được đại diện của ngành giun đốt. - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của một số loài giun đốt, qua đó rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt cũng như vai trò của chúng đối với hệ sinh thái và con người. - Kĩ năng nắng nghe tích cực. Kĩ năng ứng sử, giao tiếp trong khi thảo luận. - Kĩ năng quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm được phân công. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thảo luận nhóm – Trình bầy 1 phút. - Vấn đáp, tìm tòi – Trực quan. IV.Chuẩn bị của gv và hs: - GV:Chuẩn bị tranh một số giun đốt phóng to như: rươi, giun đỏ, róm biển. - HS: kẻ bảng 1 và 2 vào vở. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: (không) 2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 20’ ) Tìm hiểu thêm một số giun đốt thường gặp - GV cho HS quan sát tranh - Cá nhân HS tự quan I.Một số giun đốt thường hình vẽ giun đỏ, rươi, róm sát tranh hình, đọc gặp: biển. thông tin SGK, ghi - yêu cầu HS đọc thông tin nhớ kiến thức, trao trong SGK trang 59, trao đổi nhóm, thống nhất đổi nhóm hoàn thành bảng ý kiến và hoàn thành 1. nội dung bảng 1. - Yêu cầu: + Chỉ ra được lối sống - Giun đốt có nhiều loài: vắt, - GV kẻ sẵn bảng 1 vào của các đại diện giun đỉa, róm biển, giun đỏ. bảng phụ để HS chữa bài. đốt. - GV gọi nhiều nhóm lên + 1 số cấu tạo phù chữa bài. hợp với lối sống. - Sống ở các môi trường: đất.
<span class='text_page_counter'>(48)</span> - GV ghi ý kiến bổ sung của từng nội dung để HS tiện theo dõi. - GV thông báo các nội dung đúng và cho HS theo dõi bảng 1 chuẩn kiến thức. - GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về sự đa dạng của giun đốt về số loài, lối sống, môi trường sống.. - Đại diện các nhóm ẩm, nước, lá cây. lên bảng ghi kết quả ở từng nội dung. - Nhóm khác theo dõi, - Giun đốt có thể sống tự do nhận xét và bổ sung. định cư hay chui rúc. - HS theo dõi và tự sửa chữa nếu cần. - HS rút ra kết luận.. Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt ST T 1 2 3 4 5 6. Đa dạng Đại diện Giun đất Đỉa Rươi Giun đỏ Vắt Róm biển. Môi trường sống - Đất ẩm - Nước ngọt, mặn, nước lợ. - Nước lợ. - Nước ngọt. - Đất, lá cây. - Nước mặn.. Lối sống - Chui rúc. - Kí sinh ngoài. - Tự do. - Định cư. - Tự do. - Tự do.. Hoạt động 3 – ( 10’ ) Tìm hiểu vai trò giun đốt - GV yêu cầu HS hoàn - Cá nhân tự hoàn II.Vai trò của giun đốt: thành bài tập trong SGK thành bài tập. trang 61. - Lợi ích: Làm thức ăn cho Yêu cầu: Chọn đúng người và động vật, làm cho + Làm thức ăn cho người... loài giun đốt. đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ. + Làm thức ăn cho động vật... - Tác hại: Hút máu người và - GV hỏi: Giun đốt có vai - Đại diện một nhóm động vật, gây bệnh. trò gì trong tự nhiên và đời HS trình bày -> HS sống con người ? -> từ đó khác bổ sung. rút ra kết luận. - Nhận xét và hoàn thiện - Lắng nghe, nghi nhớ và nghi vở. kiến thức cho HS.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> 3.Củng cố và luyện tập (10’): - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: + Trình bày đặc điểm chung của giun đốt ? + Vai trò của giun đốt ? + Để nhận biết đại diện ngành giun đốt cần dựa vào đặc điểm cơ bản nào? 4.Hướng dẫn học bài ở nhà(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Làm bài tập 4 tr.61. - Chuẩn bị nội dung kiểm tra.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 9. Tiết 18 KIỂM TRA 45 PHÚT I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Khi học xong bài này, học sinh: - Ôn tập, củng cố, ghi nhớ các nội dung đã học. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi, kĩ năng tổng hợp,tư duy sáng tạo 3.Thái độ: - Yêu thích môn học. - Có tính tự giác trong thi cử. II.Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Đề bài + Đáp án + Thang điểm - HS: Ôn tập toàn bộ kiến thức cũ III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: (Không) 2.Bài mới: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ. Nhận biết. Thông hiểu. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao. Tổng.
<span class='text_page_counter'>(50)</span> TN. TL. TN. TL. 1. Ngành - HS nắm được nơi - HS hiểu đặc điểm động vật sống của trùng kiết lị dinh dưỡng của nguyên trùng roi xanh. sinh. Số câu: 1 Số điểm: 0,5đ Tỉ lệ % 5% 2. Ngành - HS nắm được hình ruột thức di chuyển và khoang đặc điểm sinh sản của Thủy Tức. Số câu: 2 Số điểm: 1đ Tỉ lệ % 10% 3. Các - Biết được vòng đời ngành của sán lá gan và giun một vài đại diện của ngành giun dẹp. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ % Tổng Số câu Số điểm Tỉ lệ %. 1 0,5đ 5%. TN. TL. TN. - nêu được vòng đời, tác hại của trùng sốt rét và các biện pháp phòng chống bệnh sốt rét. 1 4 40%. TL. 3 5đ 50%. 2 1đ 10% - Hiểu và trình bầy được cấu tạo của giun đũa phù hợp với lối sống kí sinh.. 1 2đ 20% 4 3,5đ 35%. 1 2đ 20% 2 2,5đ 25%. 2 4đ 40% 1 4đ 40%. 7 10đ 100%. ĐỀ BÀI I.Phần trắc nghiệm (2 điểm): Hãy chọn phương án trả lời em cho là đúng nhất trong các phương án trả lời dưới đây và ghi vào bài làm: Ví dụ câu 1 chọn phương án A thì ghi. Câu 1: A Câu 1. Trùng roi xanh dinh dưỡng bằng hình thức nào? A. Dị dưỡng B. Tự dưỡng C. Kí sinh D. Tự dưỡng và dị dưỡng Câu 2. Trùng kiết lị sống ở đâu? A. Hồng cầu B. Bạch cầu. C. Tiểu cầu. D. Ruột người. Câu 3. Hình thức sinh sản của thuỷ tức? A. Sinh sản vô tính bằng mọc chồi B. Sinh sản vô tính bằng mọc chồi, tái sinh C. Tái sinh, Sinh sản hữu tính. D. Sinh sản hữu tính.
<span class='text_page_counter'>(51)</span> Câu 4. Thuỷ tức di chuyển bằng hình thức nào? A. Roi bơi, chân giả. B. Kiểu lộn đầu, chân giả. C. Kiểu lộn đầu, kiểu sâu đo.. D. Kiểu sâu đo, roi bơi.. II.Phần tự luận (8 điểm): Câu 1(4đ): Hãy cho biết vòng đời và tác hại của trùng sốt rét ? Chúng ta phải làm gì để phòng chống bệnh sốt rét? Câu 2 (1,5đ): Nêu vòng đời của Sán lá gan? Nêu một vài đại diên của ngành giun dẹp mà em biết? Câu 3(2,5đ): Trình bầy cấu tạo của giun đũa phù hợp với lối sống kí sinh ? ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM I.Phần trắc nghiệm(2đ): Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm. Câu Phương án. 1 B. 2 D. 3 B. 4 C. II.Phần tự luận(8đ): Câu 1(4đ): * Vòng đời của trùng sốt rét qua 4 giai đoạn ( 2điểm ) - Trùng sốt rét chui và hồng cầu - Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh của hồng cầu - Trùng sốt rét sinh sản rất nhanh . - Trùng sốt rét phá vở hồng cầu và chui ra tiếp tục vòng đời mới . * Tác hại của trùng sốt rét : (1 điểm ) - Kí sinh và gây bệnh sốt rét - Bệnh nhân thiếu máu , suy nhược , lên cơn sốt và rét trong nhiều ngày , nếu không được chữa trị có thể bị tử vong . * Để phòng bệnh sốt rét cần phải : ( 1 điểm ) - Tiêu diết ấu trùng muỗi : khơi thông cống rãnh, ao tù nước đọng - Tiêu diệt muỗi : bắt bằng các dụng cụ cơ học như vợt , đèn Phun hóa chất tiêu diệt muỗi - Không cho muỗi đốt : nằm ngủ mắc màn - Bệng nhân bị bệnh phải cách ly , đề phòng lây lan và được chữa trị theo sự chỉ dẫn của bác sĩ . Câu 2(1,5đ). * Vòng đời của sán lá gan: ( 1 điểm ) Trâu bò trứng ấu trùng ốc ấu trùng có đuôi môi trường nước kết kén bám vào cây rau, bèo. * Một số giun dẹp khác: (0,5 điểm) - Sán bã chầu ; Sán lá máu; Sán dây. Câu 3( 2,5đ):Mỗi ý đúng đạt 0,5đ + Thành cơ thể: biểu bì cơ dọc phát triển..
<span class='text_page_counter'>(52)</span> + Chưa có khoang cơ thể chính thức. + Ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu môn. + Tuyến sinh dục dài cuộn khúc. + Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể, tránh dịch tiêu hoá.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 10. CHƯƠNG IV:NGÀNH THÂN MỀM Tiết 19 – Bài 18:TRAI SÔNG I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được vì sao trai sông được xếp vào ngành thân mềm. Giải thích được đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát. Nắm được các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai. Hiểu rõ khái niệm: áo, cơ quan áo. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn. II.Chuẩn bị của GV và HS: GV: - Tranh phóng to hình 18.2; 18.3; 18.4 SGK. - Mẫu vật: con trai, vỏ trai. HS: Học bài và trả lời câu hỏi SGK III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: Không 2.Bài mới: Giới thiệu ngành thân mềm có mức độ cấu tạo như giun đốt nhưng tiến hoá theo hướng khác. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 15’ ) Tìm hiểu hình dạng, cấu tạo của trai sông - GV y/c từng cá nhân qs I.Hình dạng, cấu tạo. h18.1, 18.2 thu thập thông tin.
<span class='text_page_counter'>(53)</span> về vỏ trai - GV gọi hs gthiệu đặc điểm HS trả lời vỏ trai trên vật mẫu. 1.Vỏ trai:. - Cơ thể trai có 2 mảnh vỏ bằng đá vôi che chở bên - GV y/c hs thảo luận: HS: cắt dây chằng ngoài. ? Muốn mở vỏ trai qs ta phải ở phía lưng, cắt 2 cơ -Mặt ngoài là lớp sừng . Mặt làm ntn khép vỏ trong là lớp xà cừ ? Mài mặt ngoài vỏ trai ngửi thấy có mùi khét. Vì sao? HS: lớp sừng bằng chất hữu cơ bị ma Trai chết thì mở vỏ. Tại sao? sát nên nó cháy GV tổ chức thảo luận giữa mùi khét 2.Cơ thể trai. các nhóm. Sự mở vỏ ra do tính - Cấu tạo - GV giải thích: Vì sao lớp xà tự động của trai Dưới vỏ là áo trai cừ óng ánh màu cầu vồng. Mặt trong áo tạo thành Vì sao có ngọc trai ? Người khoang áo, có ống hút và ống ta nuôi cấy ngọc trai bằng thoát nước. cách nào ? + Giữa: Tấm mang - GV y/c hs nghiên cứu thông + Phía Trong: Thân trai tin SGK: -+ Phía ngoài là Chân rìu ? Cơ thể trai có cấu tạo ntn. Khép vỏ lại - GV giải thích: KNO áo trai, Nhờ có lớp vỏ cứng khoang áo. bao vệ ? Trai tự vệ bằng cách nào. Nêu đặc điểm cấu tạo của trai phù hợp với cách tự vệ đó. Hoạt động 2 – ( 5’ ) Tìm hiểu về cách di chuyển của trai sông - GV y/c hs đọc thông tin và II.Di chuyển: qs hình 18.4 thảo luận: ? Trai di chuyển ntn HS: mô tả cách di - GV chốt lại kiến thức: - Chân trai hình lưỡi rìu thò ra chuyển của trai - GV mở rộng: Chân trai thò thụt vào, kết hợp đóng mở vỏ theo hướng nào chân chuyển di chuyển động theo hướng đó. * Hoạt động 3 – ( 5’ ) Tìm hiểu về dinh dưỡng - GV y/c hs nghiên cứu sgk - HS: + Nước đem III.Dinh dưỡng . và thực hiện lệnh đến 02 và thức ăn + Kiểu dinh dưỡng thụ động - Thức ăn: ĐVNS và vụn hữu cơ Cách dinh dưỡng - Oxi trao đổi qua mang.
<span class='text_page_counter'>(54)</span> ? Cách dinh dưỡng của trai của trai có tác dụng có ý nghĩa ntn lọc nước * Hoạt động 4 – ( 10’ ) Tìm hiểu về hình thức và cơ quan sinh sản - GV cho hs đọc thông tin và HS: + Trứng phát IV. Sinh sản thảo luận theo sgk triển trong mang trai mẹ được bảo vệ và giàu lượng 02 - Trai phân tính + ấu trùng bám vào - Trứng phát triển qua giai GV: Nhiều ao cá không thả mang và da cá: giàu đoạn ấu trùng. trai mà tự nhiên có trai .Vì lượng 02 và được sao ? bảo vệ. Vì ấu trùng thường - GV chốt lại đặc điểm sinh bám vào mang , da sản. cá .Khi mưa cá vượt bờ mang theo ấu trùng trai vào ao 3.Củng cố và luyện tập (8’): - HS làm bài tập trắc nghiệm Khoanh tròn vào câu đúng: 1. Trai xếp vào ngành thân mềm vì có thân mềm không phân đốt. 2. Cơ thể trai gồm 3 phần đầu trai, thân trai và chân trai. 3. Trai di chuyển nhờ chân rìu. 4. Trai lấy thức ăn nhờ cơ chế lọc từ nước hút vào. 5. Cơ thể trai có đối xứng 2 bên. 4.Hướng dẫn học bài ở nhà(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Sưu tầm tranh, ảnh của một số đại diện thân mềm.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 10. Tiết 20 – Bài 20:THỰC HÀNH.
<span class='text_page_counter'>(55)</span> QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM ( Tiết 1 ) I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện thân mềm. - Phân biệt được các cấu tạo chính của thân mềm từ vỏ, cấu tạo ngoài. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ sử dụng kính lúp. Kĩ năng quan sát đối chiếu mẫu vật với hình vẽ. 3.Thái độ: - Giáo dục thái độ nghiêm túc, cẩn thận. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình, mẫu vật thật để tìm hiểu cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của một số loài thân mềm. - Kĩ năng hợp tác trong nhóm. - Kĩ năng quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm được phân công. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Quan sát , thảo luận, hợp tác trong nhóm nhỏ - Thực hành - Trình bầy 1 phút IV. Chuẩn bị của gv và hs: GV:- Mẫu trai, mực mổ sẵn. - Tranh, mô hình cấu tạo trong của trai mực. HS: - Mẫu trai, ốc, mực để quan sát cấu tạo ngoài. V.Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ( 5’ ): Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2.Bài học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 8’ ) Mục tiêu bài và chuẩn bị thực hành - Gọi 1 HS đọc mục tiêu bài - HS đọc mục tiêu I.Mục tiêu – Chuẩn bị: thực hành theo yêu cầu của HS. + Để thực hiện bài học => Mẫu vật: Trai sông chúng ta cần chuẩn bị - Suy nghĩ và trả lời những phương tiện gì? ( SGK – T68) - Dụng cụ - hóa chất: bộ đồ - Nêu dụng cụ và hóa mổ, nước, cồn, ... chất theo yêu cầu của bài..
<span class='text_page_counter'>(56)</span> Hoạt động 2 – ( 20’ ) Tìm hiểu cách sử lý mẫu vật và quan sát cấu tạo ngoài của Trai sông - Hướng dẫn các thao tác - Quan sát, nghi nhớ II.Nội dung: xử lí mẫu. 1.Cấu tạo ngoài: - Tóm tắt các thao tác thực - HS chia nhóm thực hành – các nội dung cần hiện theo hướng dẫn a.Quan sát cấu tạo vỏ Trai:. quan sát về cấu tạo ngoài của GV. Trai sông. - Đầu , đuôi. - Hướng dẫn HS từng thao - Đỉnh, vòng tăng trưởng. tác thực hành - Bản lề - ốc: Quan sát mai, đối chiếu hình 20.4 (SGK/68) +Dựa vào đâu để quan sát - Suy nghĩ và trả lời b.Quan sát cấu tạo ngoài. các phần theo yêu cầu SGK ? Việc xác định đúng có ý - Trai: quan sát mẫu vật phân nghĩa như thế nào? biệt: + Dựa vào mai ghi chú + Áo trai - Lắng nghe và nghi thích vào hình 20.4 (SGK) nhớ kt. + Khoang áo, mang theo y/c -> Dùng cho mổ + Thân trai, chân trai quan sát cấu tạo trong (P.2) + Cơ khép vỏ. - Theo dõi giúp đỡ các nhóm thực hành. +Y/c HS thực hiện đúng các nội dung: Đối chiếu mẫu mổ với tranh vẽ, phân biệt các cơ quan. - Gọi đại diện trình bầy và ghi chú thích vào hình 20.4 (SGK).. - Thực hành nhóm theo yêu cầu của GV.. - Đại diện trình bầy kết quả, nhóm khác bổ sung.. 3.Củng cố và luyện tập(10’): - GV đánh giá điểm cho 1-2 nhóm làm việc tốt và kết quả đúng đẹp. - Yêu cầu các nhóm vệ sinh phòng thực hành và dụng cụ thực hành. 4.Dặn dò(2’): - Viết thu hoạch theo nhóm. - Kẻ bảng 1 trang 70 SGK vào vở..
<span class='text_page_counter'>(57)</span> Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 11. Tiết 21 – Bài 20:THỰC HÀNH QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM ( Tiết 2 ) I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện thân mềm. - Phân biệt được các cấu tạo chính của thân mềm từ vỏ, cấu tạo ngoài. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ sử dụng kính lúp. Kĩ năng quan sát đối chiếu mẫu vật với hình vẽ. 3.Thái độ: - Giáo dục thái độ nghiêm túc, cẩn thận. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình, mẫu vật thật để tìm hiểu cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của một số loài thân mềm. - Kĩ năng hợp tác trong nhóm. - Kĩ năng quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm được phân công. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Quan sát , thảo luận, hợp tác trong nhóm nhỏ - Thực hành - Trình bầy 1 phút IV. Chuẩn bị của gv và hs: GV:- Mẫu trai, mực mổ sẵn. - Tranh, mô hình cấu tạo trong của trai mực. HS: - Mẫu trai, ốc, mực để quan sát cấu tạo ngoài. V.Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ( 5’ ): Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2.Bài học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – ( 20’ ) Cách mổ và quan sát cấu tạo trong của Trai sông - Y/c HS quan sát hình 20.4 - Quan sát hình và đọc 2.Cấu tạo trong: và đọc chú thích nội dung SGK các bước, thao các bước..
<span class='text_page_counter'>(58)</span> tác mổ theo yêu cầu. - Trình bày các thao tác mổ giun đất ? +Lưu ý: Khi mổ sẽ thấy một khoang chứa thân trai và áo trai .. ( SGK – T58 ) - Trình bầy các thao tác mổ theo các bước. b.Quan sát cấu tạo trong. - nghi nhớ. +HS tiến hành thực hành theo nhóm +Theo dõi giúp đỡ các nhóm thực hành -Yêu cầu: =>Nhận dạng đúng cấu tạo các cơ quan, thao tác TH,... => Cách ghi chú thích các hình. - Ghi chú thích cho các hình (vào các số 1, 2, 3,…). a.Cách mổ:. - HS nhóm tiến hành mổ và quan sát mẫu vật theo nhóm.. - Cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dưỡng: Xác định đặc điểm, vị trí các bộ phận. - Tìm và quan sát cơ quan hô hấp và các ống hút nước của trai.. - Thực hiện theo yêu cầu của GV. Hoạt động 2 – ( 10’ ) Tổng kết buổi thực hành - GV nhận xét sự hoạt động - Lắng nghe và nghi III.Tổng kết thực hành: và hiệu quả thực hành của nhớ kt các nhóm. 1.Viết báo cáo thực hành - Cho điểm các nhóm. - Hoàn thành chú thích các hình 20 (1-6). - Yêu cầu viết báo cáo thực - Làm báo cáo thực - Hoàn thành bảng thu hoạch hành theo mẫu SGK. hành theo mẫu yêu (theo mẫu trang 70 SGK). cầu. - Yêu cầu các nhóm vệ sinh - Vệ sinh dụng cụ và 2.Vệ sinh dụng cụ, lớp học. dụng cụ và lớp học. lớp học. 3.Củng cố và luyện tập(8’): - Nhận xét tinh thần, thái độ của các nhóm trong giờ thực hành. - Kết quả bài thu hoạch sẽ là kết quả tường trình. GV công bố đáp án đúng, các nhóm sửa chữa đánh giá chéo. Động vật có đặc điểm tương ứng TT ốc Trai Mực Đặc điểm cần quan sát.
<span class='text_page_counter'>(59)</span> 1 2 3 4 5 6. Số lớp cấu tạo vỏ Số chân (hay tua) Số mắt Có giác bám Có lông trên tua miệng Dạ dày, ruột, gan, túi mực.. 1 2 không không có. 1 không không không có. 1 10 2 có có. 4.Hướng dẫn hs học ở nhà(2’): - Tìm hiểu vai trò của thân mềm. - Kẻ bảng 1, 2 trang 72 SGK vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 11. Tiết 22 – Bài 21:ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm được sự đa dạng của ngành thân mềm. - Trình bày được đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh. - Rèn kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn lợi từ thân mềm. 4.Tích hợp MT: - Thân mềm có vai trò quan trọng đối với tự nhiên và với đời sống con người -> phải sử dụng hợp lí nguần lợi thân mềm, đồng thời giáo dục học sinh ý thức bảo vệ chúng. II.Kĩ năng sống: - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh, hình để tìm hiểu cấu tạo, hoạt động sống của một số đại diện ngành Thân mềm qua đó rút ra đặc điểm chung của ngành Thân mềm cũng như vai trò của chúng trong thực tiễn cuộc sống. - kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước nhóm, trước tổ..
<span class='text_page_counter'>(60)</span> III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Quan sát, tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK - Hợp tác theo nhóm nhỏ IV.Chuẩn bị của GV và HS: - Tranh phóng to hình 21.1 SGK. - Bảng phụ ghi nội dung bảng 1. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: ( Không) 2.Bài mới: Ngành thân mềm có số loài rất lớn, chúng có cấu tạo và lối sống phong phú. Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu đặc điểm và vai trò của thân mềm. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1 – ( 20’ ) Tìm hiểu về đặc điểm chung của ngành thân mềm - GV yêu cầu HS đọc thông I.Đặc điểm chung: tin, quan sát hình 21 và hình 19 SGK thảo luận nhóm và - HS Đọc thông tin, trả lời câu hỏi: quan sát hình và ghi - Nêu cấu tạo chung của nhớ sơ đồ cấu tạo - Đặc điểm chung của thân thân mềm? chung gồm: vỏ, thân, mềm: - Lựa chọn các cụm từ để chân. - Thân mềm không phân hoàn thành bảng 1. đốt, có vỏ đá vôi. - GV treo bảng phụ, gọi HS - Các nhóm thảo luận - Có khoang áo phát triển lên làm bài. thống nhất ý kiến và - Hệ tiêu hoá phân hoá. - GV chốt lại kiến thức. điền vào bảng. - Đại diện nhóm lên điền các cụm từ vào bảng 1, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. Đặc điểm chung của ngành thân mềm Các đặc Đặc điểm cơ thể Không điểm Kiểu vỏ Thân Phân Nơi sống Lối ống phân đá vôi mềm đốt đốt Đại diện Nước Vùi lấp 2 mảnh X X 1. Trai sông ngọt. Khoang áo phát triển X.
<span class='text_page_counter'>(61)</span> 2. Sò 3. ốc sên 4. ốc vặn 5. Mực. Nước lợ Cạn Nước ngọt Biển. Vùi lấp Bò chậm. 2 mảnh Xoắn ốc. X X. X X. X X. Bò chậm. Xoắn ốc. X. X. X. Bơi nhanh. Tiêu giảm. X. X. X. - Từ bảng trên GV yêu cầu HS thảo luận: - Nhận xét sự đa dạng của thân mềm?. - HS nêu được: + Đa dạng: - Kích thước - Cấu tạo cơ thể - Môi trường sống - Tập tính + Đặc điểm chung: cấu - Nêu đặc điểm chung của tạo cơ thể. thân mềm? * Hoạt động 2 – ( 15’ ) Tìm hiểu về vai trò của ngành Thân mềm - GV yêu cầu HS làm bài II.Vai trò của thân mềm tập bảng 2 trang 72 SGK. Lợi ích: + Làm thực phẩm cho - HS dựa vào kiến thức con người. - GV gọi HS hoàn thành trong chương và vốn + Nguyên liệu xuất bảng. sống để hoàn thành khẩu. bảng 2. + Làm thức ăn cho - 1 HS lên làm bài tập, động vật. lớp bổ sung. + Làm sạch môi trường nước. - GV chốt lại kiến thức sau + Làm đồ trang trí, đó cho HS thảo luận: - HS thảo luận rút ra lợi trang sức. - Ngành thân mềm có vai ích và tác hại của thân - Tác hại: trò gì? mềm. + Là vật trung gian - Nêu ý nghĩa của vỏ thân truyền bệnh. mềm? + ăn hại cây trồng. *H *. 3.Củng cố - luyện tập ( 8’ ): - HS làm bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Mực và ốc sên thuộc ngành thân mềm vì:.
<span class='text_page_counter'>(62)</span> a. Thân mềm, không phân đốt. b. Có khoang áo phát triển. c. Cả a và b. Câu 2: Đặc điểm nào dưới dây chứng tỏ mực thích nghi với lối di chuyển tốc độ nhanh. a. Có vỏ cơ thể tiêu giảm. b. Có cơ quan di chuyển phát triển. c. Cả a và b. Câu 3: Những thân mềm nào dưới đây có hại: a. Ốc sên, trai, sò. b. Mực, hà biển, hến. c. Ốc sên, ốc đỉa, ốc bươu vàng. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà (2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Chuẩn bị theo nhóm: con tôm sông còn sống, tôm chín.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./17. Vắng:..................... Tuần 12. CHƯƠNG V : NGÀNH CHÂN KHỚP LỚP GIÁP XÁC Tiết 23 – Bài 23: THỰC HÀNH MỔ VÀ QUAN SÁT TÔM SÔNG ( Tiết 1 ).
<span class='text_page_counter'>(63)</span> I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh mổ và quan sát cấu tạo mang: nhận biết phần gốc chân ngực và các lá mang. - Nhận biết một số nội quan của tôm như: hệ tiêu hoá, hệ thần kinh. - Viết thu hoạch sau buổi thực hành bằng cách tập chú thích đúng cho các hình câm trong SGK. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng mổ động vật không xương sống. - Biết sử dụng các dụng cụ mổ. 3.Thái độ: - Giáo dục thái độ nghiêm túc, cẩn thận. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng hợp tác trong nhóm. - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm được phân công. Quản lí thời gian. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước nhóm, trước tổ. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thực hành - thí nghiệm - Trực quan - Vấn đáp - tìm tòi IV.Chuẩn bị của gv và hs: - Tôm sông còn sống: 2 con. - Chậu mổ, bộ đồ mổ, kính lúp. V.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): Kiểm tra đồ dùng của HS 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS * Hoạt động 1 – ( 5’ ) Tổ chức thực hành. - GV nêu yêu cầu của tiết thực hành như SGK. - Phân chia nhóm thực hành - Nghe và kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm. - Phân chia nhóm Hoạt động 2 – ( 18’ ) Tiến trình thực hành. Nội dung. I.Tổ chức thực hành:.
<span class='text_page_counter'>(64)</span> - Hướng dẫn các thao tác xử - Quan sát, nghi nhớ lí mẫu. - Tóm tắt các thao tác thực hành – các nội dung cần quan sát về cấu tạo ngoài Trai sông. - Hướng dẫn HS từng thao tác thực hành +Dựa vào đâu để quan sát các phần theo yêu cầu SGK ? Việc xác định đúng có ý nghĩa như thế nào?. II.Tiến trình thực hành:. a.Quan sát cấu tạo - HS chia nhóm thực ngoài của tôm sông. hiện theo hướng dẫn của GV. 1.Vỏ cơ thể: - Đầu - Ngực - Suy nghĩ và trả lời. + Dựa vào mai ghi chú thích - Lắng nghe và nghi vào hình 23.1;3 (SGK) theo nhớ kt. y/c -> Dùng cho mổ quan sát cấu tạo trong (P.2). 2.Các phần phụ: - Mắt kép - Hai đôi râu - Các chân hàm - Các chân ngực ( càng, chân bò ) - Các chân bụng ( chân bơi ) - Tấm lái. - Theo dõi giúp đỡ các nhóm thực hành. +Y/c HS thực hiện đúng các nội dung: Đối chiếu mẫu mổ với tranh vẽ, phân biệt các cơ quan. - Gọi đại diện trình bầy và ghi chú thích vào hình 23.1 (SGK).. - Thực hành nhóm theo yêu cầu của GV.. - Đại diện trình bầy kết quả, nhóm khác bổ sung. Hoạt động 3 – ( 10’ ) Tổng kết buổi thực hành - GV nhận xét sự hoạt động - Lắng nghe và nghi III.Tổng kết thực hành: và hiệu quả thực hành của nhớ kt các nhóm. 1.Viết báo cáo thực hành - Cho điểm các nhóm. - Hoàn thành chú thích các hình 23 (1-6). - Yêu cầu viết báo cáo thực - Làm báo cáo thực - Hoàn thành bảng thu hoạch hành theo mẫu SGK. hành theo mẫu yêu (theo mẫu trang 78 SGK). cầu. - Yêu cầu các nhóm vệ sinh - Vệ sinh dụng cụ và 2.Vệ sinh dụng cụ, lớp học..
<span class='text_page_counter'>(65)</span> dụng cụ và lớp học.. lớp học.. 3.Củng cố và luyện tập ( 6’ ): - GV nhắc lại toàn bộ kiến thức cần nhớ qua buổi thực hành tìm hiểu về cấu tạo ngoài của Tôm sông. - Nhấn mạnh yêu cầu của buổi thực hành. 4.Dặn dò ( 1’ ): - Chuẩn bị dụng cụ và mẫu vật cho tiết thực hành sau. - Yêu cầu xem trước cách mổ và sử lí mẫu vật.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 12. Tiết 24 – Bài 23: THỰC HÀNH MỔ VÀ QUAN SÁT TÔM SÔNG ( Tiết 2 ) I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh mổ và quan sát cấu tạo mang: nhận biết phần gốc chân ngực và các lá mang. - Nhận biết một số nội quan của tôm như: hệ tiêu hoá, hệ thần kinh. - Viết thu hoạch sau buổi thực hành bằng cách tập chú thích đúng cho các hình câm trong SGK. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng mổ động vật không xương sống. - Biết sử dụng các dụng cụ mổ. 3.Thái độ: - Giáo dục thái độ nghiêm túc, cẩn thận. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng hợp tác trong nhóm. - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm được phân công. Quản lí thời gian. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước nhóm, trước tổ. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học:.
<span class='text_page_counter'>(66)</span> - Thực hành - thí nghiệm - Trực quan - Vấn đáp - tìm tòi IV.Chuẩn bị của gv và hs: - Tôm sông còn sống: 2 con. - Chậu mổ, bộ đồ mổ, kính lúp. V.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): Kiểm tra đồ dùng của HS 2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1 – ( 20’ ) Tiến trình thực hành mổ và quan sát cấu tạo trong của Tôm - Hướng dẫn nội dung thực hành Mổ và quan sát mang tôm - Hướng dẫn cách mổ như hướng dẫn ở hình 23.1 A, B (SGK trang 77). - Thảo luận ý nghĩa đặc điểm lá mang với chức năng hô hấp, điền vào bảng.. - Nghe. II.Tiến trình thực hành:. - Phân chia nhómQuan sát. - Dùng kính lúp quan sát 1 chân ngực kèm lá mang, nhận biết các bộ phận và ghi chú thích vào hình 23.1 thay các con số 1, 2, 3, 4. Bảng 1: Ý nghĩa đặc điểm của lá mang Đặc điểm lá mang ý nghĩa - Bám vào gốc chân ngực - Tạo dòng nước đem theo oxi - Thành túi mang mỏng - Trao đổi khí dễ dàng - Có lông phủ - Tạo dòng nước a. Mổ tôm Hướng dẫn Hs cách mổ theo - Quan sát SGK.. b. Quan sát cấu tạo các hệ. a. Mổ tôm - Đổ nước ngập cơ thể tôm. - Dùng kẹp nâng tấm lưng vừa cắt bỏ ra ngoài. b. Quan sát cấu tạo các hệ cơ quan.
<span class='text_page_counter'>(67)</span> cơ quan + Cơ quan tiêu hóa: - Quan sát trên mẫu mổ đối - Thực hiện chiếu hình 23.3A (SGK trang 78) nhận biết các bộ phận của cơ quan tiêu hoá. - Điền chú thích vào chữ số ở hình 23.3B. - Thực hiện - Hướng dẫn Hs cách mổ: dùng kéo và kẹp gỡ bỏ toàn bộ nội quan, chuỗi hạch thần kinh màu sẫm sẽ hiện ra, quan sát các bộ phận của cơ quan thần kinh.. - Đặc điểm: Thực quản ngắn, dạ dày có màu tối. Cuối dạ dày có tuyến gan, ruột mảnh, hậu môn ở cuối đuôi tôm. + Cơ quan thần kinh. + Gồm 2 hạch não với với 2 dây nối với hạch dưới hầu tạo nên vòng thần kinh hầu lớn.. - Tìm chi tiết cơ quan thần - Thực hiện kinh trên mẫu mổ.. + Khối hạch ngực tập trung thành chuỗi.. - Chú thích vào hình 23.3C. + Chuỗi hạch thần kinh bụng. * Hoạt động 3 – ( 8’ ) Viết bài thu hoạch - Hoàn thành bảng ý nghĩa đặc điểm các lá mang ở nội dung 1 - Thực hiện - Chú thích các hình 23.1B, 23.3B, C thay cho các chữ số.. III.Viết bài thu hoạch:. 3.Củng cố và luyện tập ( 5’ ): - Nhận xét tinh thần thái độ của các nhóm trong giờ học thực hành. - Đánh giá mẫu mổ của các nhóm. - GV căn cứ vào kĩ thuật mổ và kết quả bài thu hoạch để cho điểm các nhóm..
<span class='text_page_counter'>(68)</span> - Các nhóm thu dọn vệ sinh. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 2’ ): - Sưu tầm tranh ảnh một số đại diện của giáp xác. - Kẻ phiếu học tập và bảng trang 81 SGK vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 13. Tiết 25 – Bài 24 ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC. I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh trình bày một số đặc điểm về cấu tạo và lối sống của các đại diện giáp xác thường gặp. - Nêu được vai trò thực tiễn của giáp xác. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục thái độ đúng đắn bảo vệ các giáp xác có lợi. 4.Tích hợp MT: - Giáp xác có số lượng loài lớn, có vai trò quan trọng đối với đời sống con người, cải tạo nền đáy, làm sạch môi trường nước, giúp cân bằng sinh học -> Giáo dục HS ý thức bảo vệ chúng. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK tìm hiểu vai trò của một số đại diện lớp giáp xác trong thực tiễn cuộc sống. - Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước nhóm, trước tổ. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Dạy học nhóm.
<span class='text_page_counter'>(69)</span> - Trực quan - Vấn đáp - tìm tòi IV.Chuẩn bị của gv và hs: - Tranh phóng to hình 24 trong SGK (1-7) - Phiếu học tập, bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập: Đặc điểm. Kích thước. Đại diện 1. Mọt ẩm 2. Sun 3. Rận nước 4. Chân kiến 5. Cua đồng 6. Cua nhện 7. Tôm ở nhờ. Cơ quan chuyển. di Lối sống. Đặc điểm khác. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: (không) 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS * Hoạt động 1 – ( 15’ ) Một số giáp xác khác. - GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình 24 từ 1-7 SGK, đọc thông báo dưới hình, hoàn thành phiếu học tập. - GV gọi HS lên bảng điền trên bảng. - GV chốt lại kiến thức.. Đặc điểm Đại diện. Kích thước. Nội dung. I.Một số giáp xác khác - HS quan sát hình, đọc chú thích SGK trang 79, 80 ghi nhớ thông tin. - Thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập. - Đại diện nhóm lên điền các nội dung, các nhóm khác bổ sung.. Cơ quan di chuyển. Lối sống. Đặc điểm khác.
<span class='text_page_counter'>(70)</span> 1. Mọt ẩm 2. Sun 3. Rận nước 4. Chân kiến. Nhỏ Nhỏ Rất nhỏ Rất nhỏ. Chân Đôi râu lớn Chân kiếm Chân bò. 5. Cua đồng 6. Cua nhện 7. Tôm ở nhờ. Lớn Rất lớn Lớn. Chân bò Chân bò Chân bò. ở cạn Cố định Sống tự do Tự do, kí sinh. Thở bằng mang Sống bám vào vỏ tàu Mùa hạ sinh toàn con cái Kí sinh: phần phụ tiêu giảm Hang hốc Phần bụng tiêu giảm Đáy biển Chân dài giống nhện ẩn vào vào vỏ Phần bụng vỏ mỏng và ốc mềm. - Từ bảng GV yêu cầu HS thảo luận: - Trong các đại diện trên loài nào có ở địa phương? Số lượng nhiều hay ít?. - HS thảo luận và rút ra nhận xét. - Giáp xác có số lượng loài + Tuỳ địa phương có lớn, sống ở các môi trường các đại diện khác nhau. khác nhau, có lối sống phong phú. + Đa dạng: - Nhận xét sự đa dạng của Số loài lớn giáp xác? Có cấu tạo và lối sống rất khác nhau * Hoạt động 2 – ( 10’ ) Vai trò của lớp giáp xác - GV yêu cầu HS làm việc độc lập với SGK và hoàn thành bảng 2. - GV kẻ bảng gọi HS lên điền. - Nếu chưa chính xác GV bổ sung thêm: - Lớp giáp xác có vai trò như thế nào? - GV có thể gợi ý bằng cách đặt các câu hỏi nhỏ: - Nêu vai trò của giáp xác với đời sống con người? - Vai trò nghề nuôi tôm? - Vai trò của giáp xác nhỏ trong ao, hồ, biển? 3.Củng cố và luyện tập(8’):. - HS kết hợp SGK và II.Vai trò thực tiễn: hiểu biết của bản thân, Vai trò của giáp xác: làm bảng trang 81. - Lợi ích: - HS lên làm bài tập, + Là nguồn thức ăn lớp bổ sung. của cá. + Là nguồn cung cấp thực phẩm + Là nguồn lợi xuất khẩu. - Tác hại: - Từ thông tin của + Có hại cho giao bảng, HS nêu được vai thông đường thuỷ trò của giáp xác. + Có hại cho nghề cá + Truyền bệnh giun sán..
<span class='text_page_counter'>(71)</span> - Yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm Câu 1: Những động vật có đặc điểm như thế nào được xếp vào lớp giáp xác? a. Mình có một lớp vỏ bằng kitin và đá vôi b. Phần lớn đều sống ở nước và thở bằng mang c. Đầu có 2 đôi râu, chân có nhiều đốt khớp với nhau. d. Đẻ trứng, ấu trùng lột xác nhiều lần. Câu 2: Trong những động vật sau, con nào thuộc lớp giáp xác? - Tôm sông - Mối - Cáy - Tôm sú - Kiến - Mọt ẩm - Cua biển - Rận nước - Nhện 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết” - Kẻ bảng 1, 2 bài 25 SGK. - Chuẩn bị theo nhóm: con nhện. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 13. Tiết 26:LỚP HÌNH NHỆN Bài 25:NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và một số tập tính của chúng. - Nêu được sự đạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của chúng. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng phân tích. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Bảo vệ các loài hình nhện có lợi trong tự nhiên..
<span class='text_page_counter'>(72)</span> 4.Tích hợp MT: - Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ đa dạng của lớp hình nhện trong tư nhiên. II.Chuẩn bị của gv và hs: - GV:- Mẫu: con nhện - Tranh câm cấu tạo ngoài của nhện và các mảnh giấy rời ghi tên các bộ phận, chức năng từng bộ phận. Tranh một số đại diện hình nhện. - HS: - Kẻ sẵn bảng 1,2 vào vở. III.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’): - Trình bày vài trò của giáp xác? 2.Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1- ( 20’ ) Tìm hiểu về Nhện * GV hướng dẫn HS quan - HS quan sát H25.1 1.Tìm hiểu về nhện sát mẫu con nhện đối chiếu tr.82 SGK đọc chú H25.1 SGK thích xác định các bộ a.Đặc điểm cấu tạo. + Xác định giới hạn phần phận trên mẫu con đầu ngực và phần bụng? nhện. - Cơ thể gồm 2 phần: + Mỗi phần có những bộ - Yêu cầu nêu được: + Đầu ngực: Đôi kìm có phận nào? + Cơ thể gồm 2 phần: tuyến độc? bắt mồi và tự vệ - GV treo tranh cấu tọa Đầu ngực, bụng Đôi chân xúc giác phủ đầy ngoài, gọi HS lên trình bày . - Một HS trình bày lông?Cảm giác về khứu giác - GV yêu cầu HS quan sát trên tranh, lớp bổ 4 đôi chân bò? Di chuyển tiếp H25.1 hoàn thành bài sung. chang lưới tập bảng1 tr82 - HS thảo luận làm rõ + Bụng: Đôi khe thở? hô hấp - GV treo bảng 1 đã kẻ sẵn chức năng từng bộ Một lỗ sinh dục? sinh sản gọi HS lên điền. phận? điền bảng 1. Các lúm tuyến tơ? Sinh ra tơ - GV chốt lại bằng bảng - Đại diện nhóm lên nhện chuẩn kiến thức. hoàn thành trên bảng, b.Tập tính * Chăng lưới: lớp nhận xét bổ sung. * Chăng lưới - GV yêu cầu HS quan sát * Bắt mồi H25.2SGK đọc chú thích? Hãy sắp xếp qúa trình chăng - Các nhóm thảo luận lưới theo thứ tự đúng. đánh số vào ô trống - GV chốt lại đáp án đúng: theo thứ tự đúng với 4,2,1,3. tạp tính chăng lưới * Bắt mồi : của nhện. - GV yêu cầu HS đọc thông - Đại diện nhóm nêu tinvề tập tình săn mồi của đáp án nhóm khác bổ nhện? Hãy sắp xếp theo thứ sung. * Kết luận: tự đúng - HS nghiên cứu kĩ GV thông báo đáp án đúng: thông tin đánh số thứ - Chăng lưới săn bắt mồi sống - Hoạt động chủ yếu vào ban 4,1,2,3. tự vào ô trống.
<span class='text_page_counter'>(73)</span> - Nhện chăng tơ vào thời gian nào trong ngày. -thống kê số nhóm đêm. làm đúng. * Hoạt động 2 – ( 10’ ) Đa dạng của lớp hình nhện - GV yêu càu HS quan sát - HS nắm được một 2.Sự đa dạng của lớp tranh và hình 25.3-5SGK? số đại diện: hình nhện. nhận biết một số đại diện + Bọ cạp. hình nhện + Cái ghẻ. - GV thông báo thêm một số + Ve bò… - Lớp hình nhện đa dạng có hình nhện tập tính phong phú. - GV yêu cầu HS hoàn - Các nhóm hoàn thành bảng 2tr85 thành bảng - Đa số có lợi, một số gây hại - GV chốt lại bảng chuẩn? - Đại diện nhóm đọc cho người và động vật. yêu cầu HS nhận xét kết quả lớp bổ sung + Sự đa dạng của lớp hình - HS rút ra nhận xét nhện? sự đa dạng về: Số + Nêu ý nghĩa thực tiễn cua lượng loài, lối sống. lớp hình nhện. Cấu tạo cơ thể. 3.Củng cố và luyện tập ( 8’): - Yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm Đánh dấu X vào câu trả lời đúng Câu 1: Số đôi phần phụ của nhện là: a. 4 đôi b. 5 đôi c. 6 đôi Câu 2: Để thích nghi với lối săn mồi, nhện có các tập tính: a. Chăng lưới b. Bắt mồi c. Cả a và b Câu 3: Bọ cạp, ve bò, nhện đỏ hại bông xếp vào lớp hình nhện vì? a. Cơ thể có 2 phần đầu ngực và bụng b. Có 4 đôi chân bò c. Cả a và b - GV treo tranh câm cấu tạo ngoài của nhện: + 1 HS lên điền tên các bộ phận + 1 HS lên điền chức năng từng bộ phận bằng cách đích các tờ giấy rời. 4.Hướng dẫn học bài ở nhà ( 2’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Chuẩn bị theo nhóm: con châu chấu..
<span class='text_page_counter'>(74)</span> Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 14. Tiết 27:LỚP SÂU BỌ Bài 26:CHÂU CHẤU I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh trình bày được các đặc điểm cấu tạo ngoài của chấu chấu liên quan đến sự di chuyển. - Nêu được các đặc điểm cấu toạ trong, các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản và phát triển. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thích môn học. II.Chuẩn bị của gv và hs: - GV:- Mẫu: con châu chấu - Mô hình châu chấu - Tranh cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của châu chấu. - HS: - Mẫu: con châu chấu III.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’ ): - Đặc điểm cấu tạo của nhện? - Vai trò của lớp hình nhện? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1 – ( 13’ ) Tìm hiểu về cấu tạo ngoài và di chuyển - Yêu cầu HS đọc thông tin I.Cấu tạo ngoài và di trong SGk, quan sát hình - Quan sát kĩ hình 26.1 chuyển:.
<span class='text_page_counter'>(75)</span> 26.1 và trả lời câu hỏi: - Cơ thể châu chấu gồm mấy phần? - Mô tả mỗi phần cơ thể của châu chấu? - Yêu cầu HS quan sát con châu chấu (hoặc mô hình), nhận biết các bộ phận ở trên mẫu (hoặc mô hình). - Gọi HS mô tả các bộ phận trên mẫu (mô hình) - Cho HS tiếp tục thảo luận: + So với các loài sâu bọ khác khả năng di chuyển của châu chấu có linh hoạt hơn không? Tại sao? - Chốt lại kiến thức. - Đưa thêm thông tin về châu chấu di cư.. SGK trang 86, nêu được; + Cơ thể gồm 3 phần: Đầu: Râu, mắt kép, cơ quan miệng Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh Bụng: Có các đôi lỗ thở - Đối chiếu mẫu với hình 26.1, xác định vị trí các bộ phận trên mẫu.. - Cơ thể gồm 3 phần: + Đầu: Râu, mắt kép, cơ quan miệng. + Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh + Bụng: Nhiều đốt, mỗi đốt có 1 đôi lỗ thở. - Di chuyển: Bò, nhảy, bay.. - 1 HS trình bày, lớp nhận xét, bổ sung. + Linh hoạt hơn vì chúng có thể bò, nhảy hoặc bay. * Hoạt động 2 – ( 10’ ) Tìm hiểu về cấu tạo trong của châu chấu - Yêu cầu HS quan sát hình - Tự thu nhận thông II.Cấu tạo trong: 26.2, đọc thông tin SGK và tin, tìm câu trả lời. + Châu chấu có đủ 7 hệ cơ trả lời câu hỏi: + Châu chấu có đủ 7 hệ quan. - Châu chấu có những hệ cơ cơ quan. quan nào? + Hệ tiêu hoá: miệng, + Hệ tiêu hoá: miệng, hầu, - Kể tên các bộ phận của hệ hầu, diều, dạ dày, ruột diều, dạ dày, ruột tịt, ruột tiêu hoá? tịt, ruột sau, trực tràng, sau, trực tràng, hậu môn. hậu môn. + Hệ tiêu hoá và bài + Hệ tiêu hoá và bài tiết đều - Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết tiết đều đổ chung vào đổ chung vào ruột sau. có quan hệ với nhau như ruột sau. thế nào? + Hệ tuần hoàn không + Hệ tuần hoàn không làm - Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu làm nhiệm vụ vận nhiệm vụ vận chuyển oxi, bọ lại đơn giản đi? chuyển oxi, chỉ vận chỉ vận chuyển chất dinh chuyển chất dinh dưỡng - Chốt lại kiến thức. dưỡng. * Hoạt động 3 – ( 10’ ) Tìm hiểu về sinh sản và phát triển của châu chấu.
<span class='text_page_counter'>(76)</span> - Yêu cầu HS đọc thông tin - Đọc thông tin ở SGK trong SGk và trả lời câu hỏi: trang 87 và tìm câu trả lời. - Nêu đặc điểm sinh sản của + Châu chấu đẻ trứng châu chấu? dưới đất. - Vì sao châu chấu non phải + Châu chấu phải lột lột xác nhiều lần? xác để lớn lên vì vỏ cơ thể là vỏ kitin.. III.Sinh sản và phát triển: - Châu chấu phân tính. - Đẻ trứng thành ổ ở dưới đất - Phát triển qua biến thái.. 3.Củng cố - luyện tập ( 6’ ): Những đặc điểm nào giúp nhận dạng châu chấu trong các đặc điểm sau: a. Cơ thể có 2 phần đầu ngực và bụng. b. Cơ thể có 3 phần đầu, ngực và bụng c. Có vỏ kitin bao bọc cơ thể d. Đầu có 1 đôi râu e. Ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh g. Con non phát triển qua nhiều lần lột xác. 4.Hướng dẫn HS học ở nhà ( 1’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Sưu tầm tranh ảnh về các đại diện sâu bọ. - Kẻ bảng trang 91 vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 14. Tiết 28 – Bài 27 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA SÂU BỌ I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Thông qua các đại diện nêu được sự đa dạng của lớp sâu bọ. - Trình bày được đặc điểm chung của lớp sâu bọ. - Nêu được vai trò thực tiễn của sâu bọ..
<span class='text_page_counter'>(77)</span> 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Biết cách bảo vệ các loài sâu bọ có ích và tiêu diệt sâu bọ có hại. 4.Tích hợp MT: - Sâu bọ có lợi và có vai trò: Làm thuốc chữa bệnh, làm thực phẩm, làm sạch môi trường thụ phấn cho cây trồng -> giáo dục ý thức bảo vệ những loài sâu bọ có lợi. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK tìm hiểu sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ và vai trò thực tiễn của lớp sâu bọ trong thiên nhiên và đời sống con người. - Kĩ năng hợp tác, quản lý thời gian và đảm nhận trách nhiệm được phân công. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước nhóm, trước tổ. III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Dạy học nhóm - Trực quan – bản đồ tư duy - Vấn đáp - tìm tòi IV.Chuẩn bị của GV và HS: - GV:- Tranh một số đại diện của lớp sâu bọ - HS: - HS kẻ sẵn bảng 1 và 2 vào vở. V.Tiến trình giảng dạy: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) - Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của châu chấu? - Trình bày di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của châu chấu? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1 – ( 15’ ) Một số đại diện sâu bọ - Làm việc độc lập I.Một số đại diện sâu bọ: - Yêu cầu HS quan sát từ hình với SGK. 27.1 đến 27.7 SGK, đọc + Kể tên 7 đại diện. thông tin dưới hình và trả lời + Bổ sung thêm câu hỏi: thông tin về các đại - Ô hình 27 có những đại diện. diện nào? VD: - Em hãy cho biết thêm + Bọ ngựa: ăn sâu những đặc điểm của mỗi đại bọ, có khả năng - Sâu bọ rất đa dạng:.
<span class='text_page_counter'>(78)</span> diện mà em biết?. biến đổi màu sắc + Chúng có số lượng loài lớn. theo môi trường. + Môi trường sống đa dạng. + Ve sầu: đẻ trứng + Có lối sống và tập tính trên thân cây, ấu phong phú thích nghi với điều trùng ở đất, ve đực kiện sống. kêu vào mùa hạ. + Ruồi, muỗi là - Điều khiển HS trao đổi cả động vật trung gian lớp. truyền nhiều bệnh… - 1 vài HS phát - Yêu cầu HS hoàn thành biểu, lớp nhận xét, bảng 1 trang 91 SGK. bổ sung. - Chốt lại đáp án. - HS bằng hiểu biết - Yêu cầu HS nhận xét sự đa của mình để lựa dạng của lớp sâu bọ. chọn các đại diện - Chốt lại kiến thức. điền vào bảng 1. Hoạt động 2 – 10’ Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp sâu bọ - Một số HS đọc to II - Đặc điểm chung của - Yêu cầu HS đọc thông tin thông tin trong sâu bọ: trong SGK, thảo luận, chọn SGKtrang 91, lớp - Cơ thể gồm 3 phần: đầu, các đặc điểm chung nổi bật theo dõi các đặc ngực, bụng. của lớp sâu bọ. điểm dự kiến. - Phần đầu có 1 đôi râu, ngực - Thảo luận , lựa có 3 đôi chân và 2 đôi cánh. chọn các đặc điểm - Hô hấp bằng ống khí. - Chốt lại đặc điểm chung. chung. - Phát triển qua biến thái. Hoạt động 3 – 7’ Tìm hiểu vai trò thực tiễn của lớp sâu bọ - Yêu cầu HS đọc thông tin III.Vai trò thực tiễn của sâu và làm bài tập điền bảng 2 - Bằng kiến thức và bọ: trang 92 SGK. hiểu biết của mình Vai trò của sâu bọ: - Kẻ nhanh bảng 2, gọi HS để điền tên sâu bọ - Ích lợi: lên điền. và đánh dấu vào ô + Làm thuốc chữa bệnh - Để lớp sôi nổi GV nên gọi trống vai trò thực + Làm thực phẩm nhiều HS tham gia làm bài tiễn ở bảng 2. + Thụ phấn cho cây trồng tập. - 1 HS lên điền trên + Làm thức ăn cho động vật - Ngoài 7 vai trò trên, lớp sâu bảng, lớp nhận xét, khác. bọ còn có những vai trò gì? bổ sung. + Diệt các sâu bọ có hại.
<span class='text_page_counter'>(79)</span> - HS có thể nêu thêm: - HS trả lời. VD: + Làm sạch môi trường: bọ hung + Làm hại các cây nông - HS lắng nghe và nghiệp. tiếp thu kiến thức.. + Làm sạch môi trường - Tác hại: + Là động vật trung gian truyền bệnh + Gây hại cho cây trồng + Làm hại cho sản xuất nông nghiệp.. 3.Củng cố - Luyện tập ( 6’ ): - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: 1. Hãy cho biết 1 số loài sâu bọ có tập tính phong phú ở địa phương? 2. Nêu đặc điểm phân biệt lớp sâu bọ với lớp khác trong ngành chân khớp? 3. Nêu biện pháp chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường? 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 2’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Ôn tập ngành chân khớp. - Tìm hiểu tập tính của sâu bọ.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 15. Tiết 29 – Bài 28: THỰC HÀNH XEM BĂNG HÌNH VỀ TẬP TÍNH CỦA SÂU BỌ. I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Thông qua băng hình học sinh quan sát, phát hiện một số tập tính của sâu bọ thể hiện trong tìm kiếm, cất giữ thức ăn, trong sinh sản và trong quan hệ giữa chúng với con mồi hoặc kẻ thù. 2.Kĩ năng:.
<span class='text_page_counter'>(80)</span> - Rèn kĩ năng quan sát trên băng hình. - Kĩ năng tóm tắt nội dung đã xem. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi quan sát băng hình để tìm hiểu về các tập tính của sâu bọ. - Kĩ năng hợp tác, quản lý thời gian và đảm nhận trách nhiệm được phân công. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước nhóm, trước tổ. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Dạy học nhóm - Thực hành – hoàn tất một nhiệm vụ IV.Chuẩn bị của GV và HS: - GV - Giáo viên chuẩn bị máy chiếu, băng hình. - HS: - Học sinh ôn lại kiến thức ngành chân khớp. - Kẻ phiếu học tập vào vở: Tên động Môi Các tập tính Tấn Dự trữ Cộng Sống thành Chăm sóc vật quan trường Tự vệ công thức ăn sinh xã hội thế hệ sau sát được sống 1 2 V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’): Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp sâu bọ? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1 – 5’ Giới thiệu chung về yêu cầu bài thực hành - Nêu yêu cầu của bài thực I.Giới thiệu: hành: - Hoạt động theo sự + Theo dõi nội dung sắp đặt của giáo băng hình. viên. + Ghi chép các diễn - Theo nội dung SGK biến của tập tính sâu bọ + Có thái độ nghêm túc trong giờ học. - Phân chia các nhóm thực - Nghiêm túc.
<span class='text_page_counter'>(81)</span> hành. * Hoạt động 2 – 15’ Cho HS xem băng hình về tập tính của sâu bọ II.Học sinh xem băng hình: - Cho HS xem băng lần thứ nhất toàn bộ đoạn băng hình. - Cho HS xem lại đoạn băng hình với yêu cầu ghi chép các tập tính của sâu bọ.. + Tìm kiếm, cất giữ thức ăn. + Sinh sản - Theo dõi băng + Tính thích nghi và hình, quan sát đến đâu điền vào phiếu tồn tại của sâu bọ. học tập đến đó. * Hoạt động 3 - 13’ Thảo luận về băng hình - Dành thời gian để các nhóm III.Thảo Luận: thảo luận, hoàn thành phiếu học tập của nhóm. - Cho HS thảo luận, trả lời Thảo luận các câu hỏi sau: + Kể tên những sâu bọ - Thần kinh, giác quan ở sâu quan sát được. bọ phát triển là cơ sở quan Dựa vào nội dung + Kể tên các loại thức trọng của tập tính. phiếu học tập, trao ăn và cách kiếm ăn đặc trưng đổi nhóm, tìm câu của từng loài. + Nêu các cách tự vệ, trả lời. tấn công của sâu bọ. + Kể các tập tính trong sinh sản của sâu bọ. + Ngoài những tập tính có ở phiếu học tập em còn - Đại diện thông báo đáp án đúng, các phát hiện thêm những tập tính nhóm theo dõi, sửa nào khác ở sâu bọ. chữa.. 3.Củng cố - Luyện tập ( 6’ ): - GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS. - Dựa vào phiếu họctập, GV đánh giá kết quả học tập của nhóm. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà (1’):.
<span class='text_page_counter'>(82)</span> - Ôn lại toàn bộ ngành chân khớp. - Kẻ bảng trang 96, 97 vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 15. Tiết 30 – Bài 29 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh trình bày được đặc điểm chung của ngành chân khớp. - Giải thích được sự đa dạng của ngành chân khớp. - Nêu được vai trò thực tiễn của chân khớp. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích tranh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Có ý thức bảo vệ các loài động vật có ích. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu ngành chân khớp cũng như vai trò thực tiễn của chúng trong thiên nhiên và đời sống con người. - Kĩ năng lắng nghe tích cực. - Kĩ năng ứng sử giao tiếp. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Dạy học nhóm.
<span class='text_page_counter'>(83)</span> - Vấn đáp – tìm tòi IV.Chuẩn bị của GV và HS: - GV:- Tranh phóng to các hình trong bài. - HS:- Kẻ sẵn bảng 1, 2, 3 SGK trang 96, 97 vào vở. V.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: ( không) 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – 12’ Tìm hiểu về đặc điểm chung của ngành chân khớp - Làm việc độc lập I.Đặc điểm chung: - Yêu cầu HS quan sát hình với SGK. 29 từ 1 đến 6 SGK, đọc kĩ các - Thảo luận trong - Có vỏ kitin che chở bên đặc điểm dưới hình và lựa nhóm và đánh dấu ngoài và làm chỗ bám cho cơ. chọn đặc điểm chung của vào ô trống những - Phần phụ phân đốt, các đốt ngành chân khớp. đặc điểm lựa chọn. khớp động với nhau. - Chốt lại bằng đáp án đúng - Đại diện nhóm - Sự phát triển và tăng trưởng đó là các đặc điểm 1, 3, 4. phát biểu, các nhóm gắn liền với sự lột xác. khác nhận xét, bổ sung. * Hoạt động 2 – 10’ Sự đa dạng của ngành chân khớp II.sự đa dạng ở chân khớp: a. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống - Yêu cầu HS hoàn thành - HS vận dụng kiến bảng 1 trnag 96 SGK. thức trong ngành để - Nhờ sự thích nghi với điều - Kẻ bảng, gọi HS lên làm đánh dấu và điền kiện sống và môi trường khác nhau mà chân khớp rất đa (nên gọi nhiều HS để hoàn vào bảng 1 thành bảng). - 1 HS lên hoàn dạng về cấu tạo, môi trường - Chốt lại bằng bảng chuẩn thành bảng, lớp sống kiến thức.. nhận xét, bổ sung.. Môi trường sống Các Râu Nơi Số Không Tên đại diện phần cơ Nước Cạn ẩm lượng có thể 1- Giáp xác X 2 2 đôi (tôm sông) 2- Hình X 2 X. Số đôi chân ngực. Cánh Không Có có. 5. X. 4. X.
<span class='text_page_counter'>(84)</span> nhện (nhện) 3- Sâu bọ (châu chấu) - Cho HS thảo luận và hoàn thành bảng 2 trang 97 SGK. - Kẻ sẵn bảng gọi HS lên điền bài tập. - Chốt lại kiến thức đúng. + Vì sao chân khớp đa dạng về tập tính?. X. 3. 1 đôi. - Tiếp tục hoàn thành bảng 2. Lưu ý 1 số đại diện có thể có nhiều tập tính. - 1 vài HS hoàn thành bảng, các HS khác nhận xét, bổ sung.. 3. X. b. Đa dạng về tập tính - Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau mà chân khớp rất đa dạng về tập tính.. * Hoạt động 3 – 8’ Vai trò thực tiễn của ngành chân khớp III.Vai trò thực tiễn: - Yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học, liên hệ - Dựa vào kiến thức của - Ích lợi: thực tế để hoàn thành ngành vf hiểu biết của + Cung cấp thực phẩm cho bảng 3 trang 97 SGK. bản thân, lựa chọn những con người. đại diện có ở địa phương + Là thức ăn của động vật khác. - Cho HS kể thêm các đại điền vào bảng 3. diện có ở địa phương - 1 vài HS báo cáo kết + Làm thuốc chữa bệnh + Thụ phấn cho hoa mình. quả. + Làm sạch môi trường. - Tiếp tục cho HS thảo - Tác hại: luận. - Nêu vai trò của chân - Thảo luận trong nhóm, + Làm hại cây trồng khớp đối với tự nhiên và nêu được lợi ích và tác + Làm hại cho nông nghiệp + Hại đồ gỗ, tàu thuyền… đời sống? hại của chân khớp. + Là vật trung gian truyền - Chốt lại kiến thức. bệnh.. 3.Củng cố - Luyện tập ( 8’ ): - Hệ thống lại nội dung kiến thức trọng tâm của bài - Hướng dẫn HS trả lời hên thống câu hỏi 1, 2 SGK 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Ôn tập toàn bộ động vật không xương sống..
<span class='text_page_counter'>(85)</span> - Đọc trước bài 31. - Chuẩn bị 1 con cá chép.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 16 CHƯƠNG V: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG LỚP CÁ CHÉP Tiết 31:THỰC HÀNH QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA CÁ CHÉP. I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS hiểu được các đặc điểm đời sống cá chép. Tập tính của cá chép. - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống ở nước. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, lòng say mê yêu thích bộ môn. II.Chuẩn bị của GV và HS: -GV: Tranh cấu tạo ngoài của cá chép.Một con cá chép thả trong bình thuỷ tinh. Bảng phụ (giấy Ao) ghi nội dung bảng 1 và các mảnh giấy ghi những câu lựa chọn phải điền. -HS: theo nhóm: 1 con cá chép thả trong bình thuỷ tinh + rong Kẻ sẵn bảng 1 vào vở. III.Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ (5’): - Đặc điểm chung và vai trò của chân khớp? 2.Bài mới:.
<span class='text_page_counter'>(86)</span> Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Hoạt động 1 – 5’ Tổ chức thực hành. Nội dung kiến thức. - GV phân chia nhóm thực I.Tổ chức thực hành hành. - HS thực hành theo 4 - Nêu y/c của tiết thực nhóm mỗi nhóm 4 - 6 HS. hành ( như sgk) HS chú ý Hoạt động 2 – 35’ Tiến trình thực hành (Gồm 3 bước) II.Tiến trình thực hành. Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát tranh , nắm rõ quan sát và thực hiện viết các thao tác mổ tường trình 2.Quan sát cấu tạo ngoài trên mẫu vật. Quan sát GV thực hành - Thân hình thoi, gắn 1.Quan sát cấu tạo ngoài mẫu với đầu thành 1 khối trên mẫu vật. vững chắc. Vảy là những - Hướng dẫn hs xác định vị tấm xương mỏng, xếp trí của các nội quan. như ngói lợp, được phủ - Gỡ nội quan để quan sát HS quan sát một lớp da tiết chất nhầy, rõ các cơ quan ( như SGK) - Quan sát mẫu bộ não cá mắt không có mí. nhận xét màu sắc và các HS chú ý đặc điểm khác. *.Vai trò của vây cá: 2.Hướng dẫn viết tường trình. - Hướng dẫn hs cách điền vào bảng các nội quan của cá. + Trao đổi nhóm: Nhận xét vị trí vai trò của các cơ quan. + Điền ngay vào bảng kết quả quan sát của mỗi cơ quan. + Kết quả bảng 1 ( bài tường trình của bài thực hành). HS thực hành - HS thực hành theo 4 nhóm mỗi nhóm 4 - 6 HS. - Mỗi nhóm cử ra : + Nhóm trưởng : điều hành + Thư kí: Ghi chép kết quả quan sát.. - Vây ngực, vây bụng: giữ thăng bằng, rẽ phải, rẽ trái, lên, xuống.. - Vây lưng, vây hậu môn: giữ thăng bằng theo - Các nhóm thực hiện theo chiều dọc. hướng dẫn của GV: Ghi chép kết quả quan sát. - Sau khi quan sát các - Khúc đuôi mang vây nhóm trao đổi nêu nhận đuôi: giữ chức năng xét vị trí và vai trò của chính trong sự di chuyển từng cơ quan điền bảng của cá. Bước 2: Thực hành của sgk học sinh. ( T107) Tường trình. - HS thực hành theo 4 nhóm mỗi nhóm 4 - 6 HS. (bảng phần phụ lục ).
<span class='text_page_counter'>(87)</span> 3.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 2’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Chuẩn bị thực hành: theo nhóm + 1 con cá chép (cá giếc) + Khăn lau, xà phòng. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 16. Tiết 32 – Bài 32 THỰC HÀNH MỔ CÁ I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS xác định được vị trí và nêu rõ vai trò một số cơ quan của cá trên mẫu mổ. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng mổ trên động vật có xương sống. - Rèn kĩ năng trình bày mẫu mổ. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức nghiêm túc, cẩn thận, chính xác. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực, giao tiếp. - Kĩ năng so sánh, đối chiếu mẫu vật với hình vẽ SGK. - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm được phân công, quản lí thời gian. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thực hành – thí nghiệm - Trực quan - Trình bầy 1 phút. IV.Chuẩn bị của GV và HS: -GV: Mẫu cá chép Bộ đồ mổ, khay mổ, đinh ghim. Tranh phóng to hình 32.1 và 32.3 SGK. Mô hình não cá hoặc mẫu não mổ sẵn. -HS: + 1 con cá chép (cá giếc) + Khăn lau, xà phòng..
<span class='text_page_counter'>(88)</span> V.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’): Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Hoạt động 1 – 5’ Tổ chức thực hành. Nội dung kiến thức. - GV phân chia nhóm thực I.Tổ chức thực hành hành. - HS thực hành theo 4 - Nêu y/c của tiết thực nhóm mỗi nhóm 4 - 6 HS. hành ( như sgk) HS chú ý Hoạt động 2 – 35’ Tiến trình thực hành (Gồm 3 bước) Bước 1: GV hướng dẫn quan sát và thực hiện viết tường trình 1. Cách mổ: - GV trình bày kĩ thuật giải phẩu ( nh SGK T 106) chú ý vị trí đờng cắt để nhìn rõ nội quan của cá. - Biểu diễn thao tác mổ ( Dựa vào hình 32.1 SGK) - Sau khi mổ cho hs quan sát rõ vị trí tự nhiên của các nội quan cha gỡ. 2.Quan sát cấu tạo trong trên mẫu mổ. - Hướng dẫn hs xác định vị trí của các nội quan. - Gỡ nội quan để quan sát rõ các cơ quan ( như SGK) - Quan sát mẫu bộ não cá nhận xét màu sắc và các đặc điểm khác.. II.Tiến trình thực hành. HS quan sát tranh , nắm rõ các thao tác mổ Quan sát GV thực hành 1.Cách mổ cá. mẫu - Đường mổ thứ nhất: AB - Đường mổ thứ hai: AEDC HS quan sát - Đường mổ thứ ba: C B B' HS chú ý HS thực hành - HS thực hành theo 4 nhóm mỗi nhóm 4 - 6 HS. - Mỗi nhóm cử ra : + Nhóm trưởng : điều hành + Thư kí: Ghi chép kết quả quan sát.. - Các nhóm HS quan sát 3.Hướng dẫn viết tường các vị trí các bộ phận: + Mang. trình. - Hướng dẫn hs cách điền + Tim. vào bảng các nội quan của + Dạ dày Ruột Hậu. 2.Quan sát cấu tạo trong trên mẫu mổ. - Xác định vị trí các lá mang, tim, dạ dày, ruột, gan, mật, tinh hoàn hoặc buồng trứng, bóng hơi. - Hệ tiêu hoá. - Hệ hô hấp. - Hệ tuần hoàn. - Hệ thần kinh. - Bộ xương..
<span class='text_page_counter'>(89)</span> cá. + Trao đổi nhóm: Nhận xét vị trí vai trò của các cơ quan. + Điền ngay vào bảng kết quả quan sát của mỗi cơ quan. + Kết quả bảng 1 ( bài tường trình của bài thực hành). môn. + Bóng hơi Dải thận. + Gan Mật. + Tuỵ + Cơ quan sinh dục.. Tường trình. (bảng phần phụ lục ). - Các nhóm thực hiện theo hướng dẫn của GV: Ghi chép kết quả quan sát. - Sau khi quan sát các nhóm trao đổi nêu nhận Bước 2: Thực hành của xét vị trí và vai trò của học sinh. từng cơ quan điền bảng - HS thực hành theo 4 sgk nhóm mỗi nhóm 4 - 6 HS. ( T107). 3.Kiểm ttra đánh giá ( 4’ ): - Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của các nhóm - GV cho hs trình bày các nội dung đã quan sát được. - Cho các nhóm thu dọn vệ sinh. - Kết quả bảng phải điền( kết quả tường trình) GV thu bài 4.Dặn dò ( 1’ ): - Chuẩn bị bài: Câú tạo trong của cá chép Phụ lục Bảng tường trình Tên cơ quan - Mang( hệ hô hấp) Tim(hệ tuần hoàn). Nhận xét vị trí và vai trò. - Nằm dưới xương nắp mang trong phần đầu, gồm các lá mang gần các xương cung mang , có vai trò trao đổi khí.. - Nằm phía trước khoang thân ứng với vây ngực, co bóp để đẩy máu vào động mạch giúp cho sự tuần hoàn máu. Hệ tiêu hoá - Phân hoá rõ rệt thành thực quản, dạ dày,ruột, có gan tiết mật (tq,dd,r,gan) giúp cho sự tiêu hoá thức ăn. Thận( hệ bài tiết) - Hai dải, sát cột sống, lọc từ máu các chất không cần thiết đổ ra ngoài. Tuyến SD( hệ SD) - Trong khoang thân, ở cá đực là 2 dải tinh hoàn, cá cái có 2 buồng trứng phát triển trong mùa sinh sản. Não( hệ thần kinh) - Nằm trong hộp sọ, ngoài ra có tuỷ sống nằm trong các cung đốt sống điều khiển, điều hoà hoạt động của cá..
<span class='text_page_counter'>(90)</span> Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 17. Tiết 33 – Bài 33 CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS chỉ ra sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của từng hệ cơ quan đảm bảo sự thống nhất trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường nước.Trình bày được tập tính của lớp cá. - Nêu bật được đặc điểm có xương sống thông qua cấu tạo và hoạt động của cá chép. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, lòng say mê yêu thích bộ môn. II.Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Tranh cấu tạo trong của cá chép. Mô hình não cá Tranh sơ đồ hệ thần kinh cá chép. - HS: Học bài và trả lời câu hỏi SGK III.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ: ( Không) 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – 22’ Các cơ quan dinh dưỡng - GV yêu cầu các nhóm quan - Các nhóm thảo I.Các cơ quan dinh dưỡng: 1.Hệ tiêu hoá. sát tranh, kết hợp với kết quả luận và hoàn thành quan sát được trên mẫu mổ ở bài tập.
<span class='text_page_counter'>(91)</span> bài thực hành, hoàn thành bài tập sau: Các bộ phận của ống tiêu hóa, Chức năng 1 2 3 4 - GV cung cấp thêm thông tin về tuyến tiêu hoá. - Hoạt động tiêu hoá thức ăn diễn ra như thế nào? - Nêu chức năng của hệ tiêu hoá? - Yêu cầu HS rút ra vai trò của bóng hơi. - GV cho HS thảo luận: - Cá hô hấp bằng gì? - Hãy giải thích hiện tượng: cá có cử động há miệng liên tiếp kết hợp với cử động khép mở của nắp mang? - Vì sao trong bể nuôi cá người thường thả rong hoặc cây thuỷ sinh? - GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ hệ tuần hoàn, thảo luận: - Hệ tuần hoàn gồm những cơ quan nào? + Hoàn thành bài tập điền vào chỗ trống. - GV chốt lại kiến thức chuẩn. Từ cần điền: 1- tâm nhĩ; 2tâm thất; 3- động mạch chủ bụng; 4- các động mạch mang; 5- động mạch chủ. - Đại diện nhóm hoàn thành trên bảng phụ của GV, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - HS nêu được: + Thức ăn được nghiền nát nhờ răng hàm, dưới tác dụng của enzim tiêu hoá. Thức ăn biến đổi thành chất dinh dưỡng ngấm qua thành ruột vào máu. + Các chất cặn bã được thải ra ngoài qua hậu môn. + Chức năng: biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng, thải cặn bã. - HS dựa vào hiểu biết của mình và trả lời. - HS quan sát tranh, đọc kĩ chú thích và xác định các bộ phận của hệ tuần hoàn. Chú ý vị trí của tim và đường đi của máu. - Thảo luận tìm các từ cần thiết điền vào chỗ trống. - Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.. - Hệ tiêu hoá có sự phân hoá: + Các bộ phận: ống tiêu hoá: M hầu TQ DD R hậu môn. + Tuyến tiêu hoá: Gan, mật, ruột + Chức năng: Biến đổi thức ăn thành chất dinh duỡng, chất cặn bã. + Bóng hơi thông với thực quản giúp cá chìm nổi trong nước. 2.Hô hấp: Cá hô hấp bằng mang, lá mang là những nếp da mỏng có nhiều mạch máu Trao đổi chất.. 3.Tuần hoàn: - Tim 2 ngăn: 1 tâm nhĩ và 1 tâm thất. - 1 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi. - Hoạt động như trong SGK.. 4.Bài tiết: - Hai dải thận màu đỏ, nằm sát sống lưng có tác dụng lọc từ máu các chất độc để thải ra ngoài..
<span class='text_page_counter'>(92)</span> lưng; 6- mao mạch ở các cơ quan; 7- tĩnh mạch; 8- tâm nhĩ * Hoạt động 2 – 15’ Hệ thần kinh và các giác quan II.Thần kinh và các giác - GV y/c hs qs hình 33.2, 33.3 Quan sát tranh quan của cá. sgk và mô hình não trả lời 1.Hệ thần kinh: câu hỏi: + TWTK: Não, tuỷ sống + Dây TK: Đi từ TWTK các ? HTK của cá gồm những bộ hs: +TWTK: Não, cơ quan. phận nào? tuỷ sống,+ Dây TK: + Bộ não gồm 5 phần: Đi từ TWTK các * Não trước: kém phát triển. * Não trung gian. cơ quan) Bộ não chia làm mấy phần. * Não giữa: Lớn, trung khu Mỗi phần có chức năng ntn? hs: Gồm có 5 phần thị giác. * Tiểu não: Phát triển, phối - Gọi 1 hs lên trình bày não hợp các cử động phức tạp. cá trên mô hình. 1 học sinh trình bày * Hành tuỷ: Điều khiển nội quan. ? Nêu vai trò của các giác 2.Giác quan: quan. Vì sao thức ăn có mùi 1 – 2 học sinh trả l + Mắt: Không có mí nên chỉ lại hấp dẫn được cá? nhìn gần. + Mũi: Đánh hơi, tìm mồi. + Cơ quan đường bên: Nhận - GV chốt lại đáp án đúng. biết áp lực tốc độ dòng nước, vật cản. 3.Củng cố và luyện tập ( 6’ ): - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: 1. Nêu các cơ quan bên trong của cá thể hiện sự thích nghi với đời sống ở nước? 2. Làm bài tập số 3 + Giải thích hiện tượng ở thí nghiệm hình 33.4 trang 109 SGK + Đặt tên cho các thí nghiệm. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 1’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Vẽ sơ đồ cấu tạo cá chép. - Sưu tầm tranh, ảnh về các loài cá..
<span class='text_page_counter'>(93)</span> Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 17. Tiết 34 – Bài 33 ÔN TẬP HỌC KÌ I I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Củng cố lại kiến thức của HS trong phần động vật không xương sống về: - Tính đa dạng của động vật không xương sống. - Sự thích nghi của động vật không xương sống với môi trường. - Các đặc điểm cấu tạo, lối sống của các đại diện đặc trưng cho ngành. - Ý nghĩa thực tiễn của ĐVKXS trong tự nhiên và trong đời sống. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, lòng say mê yêu thích bộ môn. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu tính đa dạng, sự thích nghi và tầm quan trọng thực tiễn của những đại diện động vật không xương sống có tại địa phương.. - Kĩ năng lắng nghe tích cực. - Kĩ năng ứng sử /giao tiếp. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Dạy học nhóm - Trực quan – Vấn đáp - tìm tòi - Trình bầy 1 phút IV.Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 và 2. Hệ thống câu hỏi và bài tập ôn tập. - HS: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức cũ. V.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài giảng 2.Bài mới:.
<span class='text_page_counter'>(94)</span> Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – 16’ Tính đa dạng của động vật không xương sống - GV yêu cầu HS đọc đặc - HS tự điền kiến thức I.Tính đa dạng của động điểm của các đại diện, đối đã học vào các hình vật không xương sống: chiếu với hình vẽ ở bảng 1 vẽ, tự điền vào bảng trang 99 SGK và làm bài tập: 1. + Ghi tên ngành vào chỗ trống + Ghi tên ngành của 5 + Ghi tên đại diện vào chỗ nhóm động vật. trống dưới hình. + Ghi tên các đại - Động vật không xương sống đa dạng về cấu tạo, lối - GV gọi đại diện lên hoàn diện. sống nhưng vẫn mang đặc thành bảng - GV chốt đáp án đúng - Một vài HS viết kết điểm đặc trưng của mỗi - Từ bảng 1 GV yêu cầu HS: quả, lớp nhận xét, bổ ngành thích nghi với điều kiện sống. + Kể thêm các đại diện ở mỗi sung. ngành. - HS vận dụng kiến + Bổ sung đặc điểm cấu tạo thức để bổ sung: trong đặc trưng của từng lớp + Tên đại diện động vật. + Đặc điểm cấu tạo - GV yêu cầu HS nhận xét - Các nhóm suy nghĩ tính đa dạng của động vật thống nhất câu trả lời. không xương sống. * Hoạt động 2 – 10’ Tìm hiểu sự thích nghi của ĐVKXS - GV hướng dẫn hs làm BT: II. Sự thích nghi của động + Chọn ở bảng 1 mỗi hàng vật không xương sống . dọc ( ngành) 1 loài. 1 học sinh làm + Tiếp tục hoàn thành các cột Học sinh khác nhận 3, 4, 5, 6 xét bổ sung - GV gọi hs lên hoàn thành bảng - GV y/c lớp nhận xét, bổ sung - GV lưu ý cho hs: có thể lựa Mỗi hs hoàn thành 1 chọn các đại diện khác nhau. hàng ngang - GV chữa hết kết quả của hs. *Hoạt động 3 – 10’ Tầm quan trọng trong thực tiễn của ĐVKXS.
<span class='text_page_counter'>(95)</span> - GV y/c hs đọc bảng 3 ghi tên các loài vào ô trống thích hợp. 1 học sinh đọc - GV gọi hs lên điền bảng.. 1 học sinh điền bảng. - GV cho hs bổ sung thêm các ý nghĩa thực tiễn khác. hs khác bổ sung - GV chốt lại bảng chuẩn. III. Tầm quan trọng trong thực tiễn của động vật không xương sống. - Làm thực phẩm: Tôm, cua, mực, sò… - Có giá trị xuất khẩu:Tôm, cua, mực.. - Được nhân nuôi:Tôm, cua,trai (ngọc).. - Có giá trị chữa bệnh:Ong mật - Làm hại cơ thể người và động vật: Sán lá gan, giun đũa… - Làm hại thực vật: Châu chấu, ốc sên… - Làm đồ trang sức, trí: San hô, ốc, ngọc trai.. 3.Củng cố và Luyện tập ( 8’ ): - Yêu cầu HS làm bài tập sau: Em hãy chọn các từ ở cột B sao cho tương ứng với câu ở cột A. Cột A Cột B 1- Cơ thể chỉ là một tế bào nhưng thực hiện đủ a- Ngành chân khớp các chức năng sống của cơ thể. b- Các ngành giun 2- Cơ thể đối xứng toả tròn, thường hình trụ hay c- Ngành ruột khoang hình dù với 2 lớp tế bào. d- Ngành thân mềm 3- Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt e- Ngành động vật 4- Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có đá nguyên sinh vôi 5- Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kitin, có phần phụ phân đốt. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 1’ ): - Ôn tập toàn bộ phần động vật không xương.. Đáp án.
<span class='text_page_counter'>(96)</span> Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 18. Tiết 36 – Bài 34 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS nắm được sự đa dạng của cá về số loài , lối sống, môi trường sống. - Trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương. - Nêu được vai trò của cá trong đời sống con người. - Trình bày được đặc điểm chung của cá. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh, so sánh để rút ra kết luận. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, lòng say mê yêu thích bộ môn. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh, hình để tìm hiểu sự đa dạng về cấu tạo và tập tính trong sự thích nghi với môI trường sống; thành phần loài; đặc điểm chung và vai trò của cá trong đời sống. - Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. - Kĩ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp cá. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước tổ. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Dạy học nhóm - Trực quan – Vấn đáp - tìm tòi IV.Chuẩn bị của GV và HS: -GV: Tranh ảnh 1 số loài cá sống trong các điều kiện sống khác nhau. Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 111. -HS: Học bài và đọc trước bài V.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới:. ( Không):.
<span class='text_page_counter'>(97)</span> Hoạt động của GV. Hoạt đông của HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1 – 20’ Sự đa dạng về thành phần loài và môi trường sống - GV y/c hs đọc thông tin hs đọc thông tin I.Sự đa dạng về thành hoàn thành bảng so sánh lớp hoàn thành bảng so phần loài và đa dạng về môi cá sụn và lớp cá xương. sánh lớp cá sụn và trường sống. -Dấu hiệu so sánh lớp cá xương. 1.Đa dạng về thành phần Lớp cá sụn loài. Lớp cá xương Nơi sống Đặc điểm để phân loại - Số lượng loài lớn. Đại diện - Gồm: + Lớp cá sụn: Bộ xương bằng - GV kẻ bảng và gọi đại diện chất sụn nhóm lên hoàn thành. đại diện nhóm lên + Lớp cá xương: Bộ xương bằng chất xương. - GV cho cả lớp thảo luận và hoàn thành. chốt lại đáp án hs thấy được do thích nghi đk sống khác nhau nên có cấu tạo và hoạt Thảo luận động sống khác nhau. 2.Đa dạng về môi trường - GV y/c hs qs hình 34( 1 - 7) sống. hoàn thành bảng SGK ( T 11) - GV treo bảng phụ, gọi hs hs qs hình 34( 1 - 7) lên bảng chữa - GV chốt lại bằng bảng hoàn thành bảng - Điều kiện sống khác nhau đã ảnh huởng đến cấu tạo và SGK ( T 11) chuẩn. tập tính của cá. ? Điều kiện sống ảnh hưởng tới cấu tạo ngoài của cá ntn. TT. Đ2 môi trường. 1. Tầng mặt: Thiếu nơi ẩn náu Tầng giữa và đáy. 2 3 4. Trong những hang hốc Trên mặt đáy biển. Loài điển hình Cá nhám. Hình dáng thân Thon dài. Cá viền, cá Tương đối chép, lươn ngắn Lươn Rất dài Cá bơn, cá đuối. Dẹt, mỏng. Đ2 khúc đuôi Khoẻ Yếu Rất yếu Rất yếu. Đ2 vây chẵn Bình thường Bình thường Không có To hoặc nhỏ. Bơi Nhanh Bình thường Rất chậm Chậm.. *Hoạt động 2 – 12’ Đặc điểm chung của cá - GV cho hs thảo luận về II. Đặc điểm chung của cá. đặc điểm chung của cá: Môi hs thảo luận - Cá là động vật có xương.
<span class='text_page_counter'>(98)</span> trường sống, cơ quan di chuyển, hệ hô hấp, tuần hoàn, đặc điểm sinh sản, nhiệt độ cơ thể. hs nhắc lại đặc điểm - GV gọi 1 - 2 hs nhắc lại chung của cá. đặc điểm chung của cá.. sống thích nghi đời sống hoàn toàn ở nước. - Bơi bằng vây, 1 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tuơi. - Thụ tinh ngoài - Động vật biến nhiệt.. * Hoạt động 3 – 8’ Tìm hiểu vai trò của cá - GV y/c hs thu thập thông III. Vai trò của cá. tin và hiểu biết của bản thân thảo luận: HS : Thảo luận trả lời ? Cá có vai trò gì trong tự nhiên và trong đời sống con Làm thức ăn cho - Cung cấp thực phẩm. người. Lấy ví dụ chứng người - Nguyên liệu chế biến thuốc minh. chữa bệnh - GV lưu ý: 1 số loài cá có - Cung cấp nguyên liệu cho thể gây ngộ độc cho người: các ngành công nghiệp. cá nóc, mật cá trắm… - Diệt sâu bọ hại lúa, bọ gậy.. ? Để bảo vệ và phát triển nguồn lợi cá ta phải làm gì? Nuôi và bảo vệ các ? ở địa phương em có nuôi loài cá quý hiếm có được cá không ? Loại cá giá trị cao về kinh tế nào là phù hợp cho địa phương ? Điều kiện chăm 1 vài học sinh trả lời sóc ? 3.Củng cố và luyện tập ( 3’ ): Đánh dấu X vào câu trả lời em cho là đúng. Câu 1: Lớp cá đa dạng vì: a. Có số lượng loài nhiều b. Cấu tạo cơ thể thích nghi với các điều kiện sống khác nhau c. Cả a và b Câu 2: Dấu hiệu cơ bản để phân biệt cá sụn và cá xương: a. Căn cứ vào đặc điểm bộ xương b. Căn cứ vào môi trường sống. c. Cả a và b. Đáp án: 1c, 2a. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 1’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Ôn tập lại toàn bộ kiến thức chuẩn bị cho thi học kì I Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:.....................
<span class='text_page_counter'>(99)</span> Tuần 19. Tiết 35 KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Đề thi do PGD ra đề ) I.Mục tiêu: Khi học xong bài này học sinh: - Có kĩ năng làm bài kiểm tra. - Có thái độ nghiêm túc trong thi cử. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng quản lí và phân phối thời gian hợp lí III.Chuẩn bị của GV và HS: - GV: đề bài đã chuẩn bị sẵn. - HS: Sự chuẩn bị theo nội dung đã ôn tập. IV.Tiến trình bài giảng:. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:.....................
<span class='text_page_counter'>(100)</span> Tuần 20. LỚP LƯỠNG CƯ Tiết 37 – Bài 35: ẾCH ĐỒNG I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng. - Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nước. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích. II.Chuân bị cuả GV và HS: - Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 114. - Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng. - Mẫu: ếch nuôi trong lồng nuôi. - HS: chuẩn bị theo nhóm. III.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Cho những VD nêu ảnh hưởng của điều kiện sống khác nhau đến cấu tạo cơ thể và tập tính của cá? - Vai trò của cá đối với đời sống con người? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1 – 7’ Tìm hiểu về đời sống của ếch đồng - GV yêu cầu HS đọc thông - HS tự thu nhận I.Đời sống: tin trong SGK và thảo luận: thông tin trong SGK - Thông tin trên cho em biết trang 113 và rút ra điều gì về đời sống của ếch nhận xét. - ếch có đời sống vừa ở nước đồng? - 1 HS trình bày, vừa ở cạn (nửa nước, nửa - GV cho HS giải thích một các HS khác nhận cạn). số hiện tượng: xét bổ sung. - Kiếm ăn vào ban đêm..
<span class='text_page_counter'>(101)</span> - Vì sao ếch thường kiếm mồi - Có hiện tượng trú đông. vào ban đêm? - Là động vật biến nhiệt. - Thức ăn của ếch là sâu bọ, - HS trình bày ý giun, ốc nói lên điều gì? kiến. (con mồi ở cạn và ở nước nên ếch có đời sống vừa cạn vừa nước). *Hoạt động 2 – 15’ Tìm hiểu về cấu tạo ngoài và cách di chuyển - GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát, mô tả II.Cấu tạo ngoài và di chuyển: cách di chuyển của ếch trong được: a. Di chuyển lồng nuôi và hình 35.2 SGK, + Trên cạn: khi ngồi mô tả động tác di chuyển trên cạn. + Quan sát cách di chuyển trong nước của ếch và hình 35.3 SGK, mô tả động tác di chuyển trong nước. - GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình 35.1, 2, 3 và hoàn chỉnh bảng trang 114. - Thảo luận và trả lời câu hỏi: - Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở cạn?-- Những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước? - GV treo bảng phụ ghi nội dung các đặc điểm thích nghi, yêu cầu HS giải thích ý nghĩa thích nghi của từng đặc điểm. - GV chốt lại bảng chuẩn.. chi sau gấp chữ Z, lúc nhảy chi sau bật - ếch có 2 cách di chuyển; thẳng nhảy cóc. + Nhảy cóc (trên cạn) + Dưới nước: Chi + Bơi (dưới nước). sau đẩy nước, chi trước bẻ lái. - HS dựa vào kết quả quan sát và tự hoàn thành bảng 1. b.Cấu tạo ngoài - HS thảo luận trong nhóm, thống nhất ý kiến. + Đặc điểm ở cạn: 2, 4, 5 - ếch đồng có các đặc + Đặc điểm ở nước: điểm cấu tạo ngoài thích nghi 1, 3, 6 với đời sống vừa cạn vừa - HS giải thích ý nước (các đặc điểm như bảng nghĩa thích nghi, trang 114). lớp nhận xét, bổ sung. *Hoạt động 3 – 10’ Sinh sản và phát triển của ếch - GV cho HS thảo luận và trả III.Sinh sản và phát triển lời câu hỏi: của ếch: - Trình bày đặc điểm sinh sản - HS tự thu nhận của ếch? thông tin trong SGk - Sinh sản: - Trứng ếch có đặc điểm gì? trang 114 và nêu + Sinh sản vào cuói.
<span class='text_page_counter'>(102)</span> - Vì sao cùng là thụ tinh ngoài mà số lượng trứng ếch lại ít hơn cá? - GV treo tranh hình 35.4 SGK và yêu cầu HS trình bày sự phát triển của ếch? - So sánh sự sinh sản và phát triển của ếch với cá? - GV mở rộng: trong quá trình phát triển, nòng nọc có nhiều đặc điểm giống cá chứng tỏ về nguồn gốc của ếch.. được các đặc điểm sinh sản: + Thụ tinh ngoài + Có tập tính ếch đực ôm lưng ếch cái. - HS giải thích.. mùa xuân + Tập tính: ếch đực ôm lưng ếch cái, đẻ ở các bờ nước. + Thụ tinh ngoài, để trứng. - Phát triển: Trứng nòng nọc ếch (phát triển có biến thái).. - HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.. 3.Củng cố và luyện tập ( 7’): Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau: - Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước của ếch? - Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi với đời sống ở cạn? - Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch? 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà (1’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Chuẩn bị theo nhóm: ếch đồng. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 20.
<span class='text_page_counter'>(103)</span> Tiết 38 – Bài 36: THỰC HÀNH - QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU MỔ I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ. - Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc trong học tập. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình ảnh trên tiêu bản để tìm hiểu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của ếch đồng.Quản lý thời gian và đảm nhận trách nhiệm được phân công. - Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực và chia sẻ thông tin quan sát được. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước tổ. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thực hành - quan sát - Trực quan - Vấn đáp - tìm tòi IV.Chuẩn bị của GV và HS: - Mẫu mổ ếch đủ cho các nhóm. - Mẫu mổ sọ hoặc mô hình não ếch. - Bộ xương ếch. - Tranh cấu tạo trong của ếch. V.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’ ): - Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước và ở cạn? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. - GV hướng dẫn HS quan sát hình 36.1 SGK và nhận biết. Hoạt động của HS Hoạt động 1 – 10’ Quan sát bộ xương ếch. Nội dung kiến thức. I.Quan sát bộ xương ếch: - Bộ xương: xương đầu,.
<span class='text_page_counter'>(104)</span> các xương trong bộ xương ếch. - GV yêu cầu HS quan sát mẫu bộ xương ếch, đối chiếu hình 36.1 xác định các xương trên mẫu. - GV gọi HS lên chỉ trên mẫu tên xương. - GV yêu cầu HS thảo luận: - Bộ xương ếch có chức năng gì? - GV chốt lại kiến thức.. - HS tự thu nhận thông tin và ghi nhớ vị trí, tên xương: xương đầu, xương cột sống, xương đai và xương chi.. xương cột sống, xương đai (đai vai và đai hông), xương chi (chi trước và chi sau). - Chức năng: + Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể. + Là nơi bám của cơ - 1 HS lên bảng chỉ. di chuyển. - Đại diện nhóm phát + Toạ thành khoang biểu, các nhóm khác bảo vệ não, tuỷ sống và nội nhận xét, bổ sung. quan. * Hoạt động 2 – 20’ Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ II.Quan sát da và các nội - GV hướng dẫn HS: - HS thực hiện theo quan trên mẫu mổ: + Sờ tay lên bề mặt da, quan hướng dẫn: sát mặt bên trong da và nhận + Nhận xét: da ếch xét. ẩm ướt, mặt bên trong - GV cho HS thảo luận và nêu có hệ mạch máu dưới vai trò của da. da. a.Quan sát da -1 HS trả lời, các HS - ếch có da trần (trơn, - GV yêu cầu HS quan sát khác nhận xét bổ ẩm ướt) mặt trong có nhiều hình 36.3 đối chiếu với mẫu sung. mạch máu giúp trao đổi khí. mổ và xác định các cơ quan HS quan sát hình, đối của ếch (SGK). chiếu với mẫu mổ và xác định vị trí các hệ - GV đến từng nhóm yêu cầu cơ quan. HS chỉ từng cơ quan trên mẫu mổ. - Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác - GV yêu cầu HS nghiên cứu nhận xét. GV và cả bảng đặc điểm cấu tạo trong lớp bổ sung, uốn nắn của ếch trang sai sót. upload.123doc.net, thảo luận - HS thảo luận, thống và trả lời câu hỏi: nhất câu trả lời. b.Quan sát nội quan - Hệ tiêu hoá của ếch có đặc - Yêu cầu nêu được: - Cấu tạo trong của ếch: điểm gì khác so với cá? + Hệ tiêu hoá: lưỡi Bảng đặc điểm cấu tạo trong.
<span class='text_page_counter'>(105)</span> - Vì sao ở ếch đã xuất hiện phóng ra bắt mồi, dạ trang phổi mà vẫn trao đổi khí qua dày, gan mật lớn, có SGK. da? tuyến tuỵ.. upload.123doc.net. - Tim của ếch khác cá ở điểm + Phổi cấu tạo đơn nào? Trình bày sự tuần hoàn giản, hô hấp qua da là máu của ếch? chủ yếu. - Yêu cầu HS quan sát mô hình bộ não ếch, xác định các bộ phận của não. - GV chốt lại kiến thức. GV cho HS thảo luận:. + Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.. - HS thảo luận xác định được các hệ cơ tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn thể hiện sự thích - Trình bày những đặc điểm nghi với đời sống thích nghi với đời sống trên chuyển lên trên cạn. cạn thể hiện ở cấu tạo trong của ếch? 3.Củng cố và luyện tập ( 9’ ): - GV nhận xét tinh thần, thái độ của HS trong giờ thực hành. - Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm. - Cho HS thu dọn vệ sinh. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 1’ ): - Học bài và hoàn thành thu hoạch theo mẫu SGK trang 119.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 21. Tiết 39 – Bài 37:.
<span class='text_page_counter'>(106)</span> ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP LƯỠNG CƯ I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS nắm được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, môi trường sống và tập tính. - Hiểu rõ được vai trò của lưỡng cư với đời sống và tự nhiên. - Trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh hình nhận biết kiến thức. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích. 4.Tích hợp MT: - Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ động vật có ích. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài và môi trường sống; đặc điểm chung về cấu tạo, hoạt động sống và vai trò của lưỡng cư với đời sống. - Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. - Kĩ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra dặc điểm chung của lớp lưỡng cư. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước tổ. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Thực hành - quan sát - Trực quan - Vấn đáp - tìm tòi IV.Chuẩn bị của GV và HS: - Tranh ảnh 1 số loài lưỡng cư. - Bảng phụ - Các mảnh giấy rời ghi câu trả lời lựa chọn. V.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’ ): - Yêu cầu HS nộp bản thu hoạch giờ trước. 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1 – 7’ Đa dạng về thành phần loài I.Đa dạng về thành phần.
<span class='text_page_counter'>(107)</span> - GV yêu cầu HS quan sát hình 37.1 SGK, đọc thông tin và làm bài tập bảng sau: Tên bộ lưỡng cư Đặc điểm phân biệt Hình dạng Đuôi Kích thước chi sau Có đuôi Không đuôi Không chân - Thông qua bảng, GV phân tích mức độ gắn bó với môi trường nước khác nhau ảnh hưởng đến cấu tạo ngoài từng bộ. - HS tự rút ra kết luận.. loài: - Cá nhân tự thu nhận thông tin về đặc điểm 3 bộ lưỡng cư, thảo luận nhóm và hoàn thành bảng. - Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Yêu cầu nêu được: các đặc điểm đặc - Lưỡng cư có 4000 loài trưng nhất phân biệt 3 chia làm 3 bộ: bộ: căn cứ vào đuôi + Bộ lưỡng cư có và chân. đuôi + Bộ lưỡng cư không đuôi + Bộ lưỡng cư không chân. - HS trình bày ý kiến.. * Hoạt động 2 – 8’ Đa dạng về môi trường và tập tính - GV yêu cầu HS quan sát - Cá nhân HS tự thu II.Đa dạng về môi trường hình 37 (1-5) đọc chú thích nhận thông tin qua và tập tính và lựa chọn câu trả lời điền hình vẽ, thảo luận vào bảng trang 121 GSK. nhóm và hoàn thành Kết luận: Bảng bảng. Một số đặc điểm sinh học - GV treo bảng phụ, HS các - Đại diện các nhóm của lưỡng cư nhóm chữa bài bằng cách dán lên chọn câu trả lời các mảnh giấy ghi câu trả lời. dán vào bảng phụ. - GV thông báo kết quả đúng - Nhóm khác theo để HS theo dõi. dõi, nhận xét, bổ sung Một số đặc điểm sinh học của lưỡng cư Tên loài. Đặc điểm nơi sống Hoạt động - Sống chủ yếu trong - Ban ngày Cá cóc Tam Đảo nước Ễnh ương lớn - Ưa sống ở nước hơn - Ban đêm Cóc nhà - Ưa sống trên cạn hơn - Ban đêm. Tập tính tự vệ - Trốn chạy ẩn nấp - Doạ nạt - Tiết nhựa độc.
<span class='text_page_counter'>(108)</span> Ếch cây Ếch giun. - Sống chủ yếu trên cây, - Ban đêm - Trốn chạy ẩn nấp bụi cây, vẫn lệ thuộc vào môi trường nước. - Sống chủ yếu trên cạn - Chui luồn Trốn, ẩn nấp trong hang đất. * Hoạt động 3 – 10’ Đặc điểm chung của lớp lưỡng cư III.Đặc điểm chung của - GV yêu cầu các nhóm trao lưỡng cư: đổi và trả lời câu hỏi: Lưỡng cư là động vật có xương sống thích nghi với - Cá nhân HS thu đời sống vừa cạn vừa nước. - Nêu đặc điểm chung của thập thông tin SGK + Da trần và ẩm lưỡng cư về môi trường sống, và hiểu biết của bản + Di chuyển bằng 4 cơ quan di chuyển, đặc điểm thân, trao đổi nhóm chi các hệ cơ quan? và rút ra đặc điểm + Hô hấp bằng phổi chung của lưỡng cư. và da - GV nhận xét và hoàn thiện + Tim 3 ngăn, 2 vòng kiến thức cho học sinh. tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể. - Lắng nghe,nghi nhớ + Thụ tinh ngoài, và nghi vở nòng nọc phát triển qua biến thái. + Là động vật biến nhiệt. * Hoạt động 4 – 7’ Vai trò của lớp lưỡng cư - GV yêu cầu HS đọc thông - Cá nhân HS nghiên IV.Vai trò của lưỡng cư: tin trong SGK và trả lời câu thông tin SGK trang hỏi: 122 và trả lời câu hỏi: - Lưỡng cư có vai trò gì đối - Yêu cầu nêu được: với con người? Cho VD minh + Cung cấp thực hoạ? phẩm - Vì sao nói vai trò tiêu diệt + Giúp việc tiêu diệt sâu bọ của lưỡng cư bổ sung sâu bọ gây thiệt hại cho hoạt động của chim? cho cây. - Làm thức ăn cho con - Muốn bảo vệ những loài người. lưỡng cư có ích ta cần làm + Cấm săn bắt. - 1 số lưỡng cư làm thuốc..
<span class='text_page_counter'>(109)</span> gì? - GV cho HS rút ra kết luận.. - 1 HS trả lời, các HS - Diệt sâu bọ và là động vật khác nhận xét, bổ trung gian gây bệnh. sung.. 3.Củng cố và luyện tập ( 6’ ): Yêu cầu HS làm bài tập sau: Đánh dấu X vào câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm chung của lưỡng cư: 1- Là động vật biến nhiệt 2- Thích nghi với đời sống ở cạn 3- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể 4- Thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn. 5- Máu trong tim là máu đỏ tươi 6- Di chuyển bằng 4 chi 7- Di chuyển bằng cách nhảy cóc 8- Da trần ẩm ướt 9- Ếch phát triển có biến thái. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 2’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Kẻ bảng trang 125 SGK vào vở.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 21. Tiết 40:LỚP BÒ SÁT Bài 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS nắm được các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng..
<span class='text_page_counter'>(110)</span> - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn. - Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục niềm yêu thích môn học. II.Chuẩn bị của GV và HS: - GV:Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn bóng. Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK. Phiếu học tập ghi nội dung so sánh đặc điểm đời sống thằn lằn bóng và ếch đồng. - HS: chuẩn bị theo nội dung đã dặn. III.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’ ): - Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư? - Vai trò của lưỡng cư đối với đời sống con người? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – 10’ Tìm hiểu về đời sống của Thằn Lằn - GV yêu cầu HS đọc thông I.Đời sống: tin SGK, làm bài tập so sánh - HS tự thu nhận đặc điểm đời sống của thằn thông tin, kết hợp với - Môi trường sống trên cạn lằn và ếch đồng. kiến thức đã học để - Đời sống: - Qua bài tập trên GV yêu cầu hoàn thành phiếu học + Sống ở nơi khô ráo, HS rút ra kết luận. tập. thích phơi nắng - GV cho HS thảo luận: - 1 HS lên bảng trình + Ăn sâu bọ - Nêu đặc điểm sinh sản của bày, các HS khác + Có tập tính trú đông thằn lằn? nhận xét, bổ sung. - Vì sao số lượng trứng của - HS phải nêu được: thằn lằn lại ít? thằn lằn thích nghi hoàn toàn với môi - Trứng thằn lằn có vỏ có ý trường trên cạn. nghĩa gì đối với đời sống ở - HS thảo luận trong cạn? nhóm. - GV chốt lại kiến thức. - Yêu cầu nêu được:.
<span class='text_page_counter'>(111)</span> - Yêu cầu 1 HS nhắc lại đặc điểm đời sống của thằn lằn, đặc điểm sinh sản của thằn lằn.. + Thằn lằn thụ tinh - Sinh sản: + Thụ tinh trong trong tỉ lệ trứng gặp + Trứng có vỏ dai, tinh trùng cao nên số nhiều noãn hoàng, phát triển lượng trứng ít. + Trứng có vỏ bảo trực tiếp. vệ. * Hoạt động 2 – 20’ Tìm hiểu về cấu tạo ngoài và cách di chuyển của Thằn Lằn - GV yêu cầu HS đọc bảng - HS tự thu nhận kiến II.Cấu tạo ngoài và di trang 125 SGK, đối chiếu với thức bằng cách đọc chuyển: hình cấu tạo ngoài và ghi nhớ cột đặc điểm cấu tạo các đặc điểm cấu tạo. ngoài 1.Cấu tạo ngoài - GV yêu cầu HS đọc câu trả - Đại diện nhóm lên lời chọn lựa, hoàn thành bảng bảng điền, các nhóm trang 125 SGK. khác nhận xét, bổ Chốt lại đáp án đúng: - GV treo bảng phụ gọi 1 HS sung. 1G; 2E; 3D; 4C; 5B và lên gắn mảnh giấy. - HS dựa vào đặc 6A. - GV chốt lại đáp án đúng: điểm cấu tạo ngoài 1G; 2E; 3D; 4C; 5B và 6A. của 2 đại diện để so - GV cho HS thảo luận: so sánh. sánh cấu tạo ngoài của thằn - HS quan sát hình lằn với ếch để thấy được thằn 38.2 SGK, nêu thứ tự lằn thích nghi hoàn toàn với các cử động: đời sống trên cạn. + Thân uốn sang phải - GV yêu cầu HS quan sát đuôi uốn sang trái, hình 38.2 đọc thông tin trong chi trước phải và chi SGK trang 125 và nêu thứ tự sau trái chuyển lên cử động của thân và đuôi khi phía trước. 2.Di chuyển: thằn lằn di chuyển. + Thân uốn sang trái, - Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân động tác ngược lại. - 1 HS phát biểu, lớp phối hợp các chi để tiến lên - GV chốt lại kiến thức. phía trước. bổ sung.. 3.Củng cố và luyện tập ( 8’ ): Hãy chọn những mục tương ứng ở cột A với cột B trong bảng: Cột A Cột B 1- Da khô, có vảy sừng bao bọc a- Tham gia sự di chuyển trên cạn 2- Đầu có cổ dài b- Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt.
<span class='text_page_counter'>(112)</span> 3- Mắt có mí cử động không bị khô 4- Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu c- Ngăn cản sự thoát hơi nước 5- Bàn chân 5 ngón có vuốt. d- Phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng. e- Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 2’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng.. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 22. Tiết 41 – Bài 39: CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS nắm được các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn. - So sánh với lưỡng cư để thấy được sự hoàn thiện của các cơ quan. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh. - Kĩ năng so sánh. 3.Thái độ: - Giáo dục niềm yêu thích môn học. II.Chuẩn bị của GV và HS: Gv:- Tranh cấu tạo trong của thằn lằn. - Bộ xương ếch, bộ xương thằn lằn. - Mô hình bộ não thằn lằn. HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu III.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’ ):.
<span class='text_page_counter'>(113)</span> - Nêu đời sống thằn lằn? - Cấu tạo ngoài phù hợp với đời sống ở cạn? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – 10’ Tìm hiểu về bộ xương của Thằn Lằn - GV yêu cầu HS quan sát bộ - HS quan sát hình I.Bộ xương: xương thằn lằn, đối chiếu với 39.1 SGK, đọc kĩ chú hình 39.1 SGK xác định vị trí thích ghi nhớ tên các các xương. xương của thằn lằn. - GV gọi HS lên chỉ trên mô + Đối chiếu mô hình hình. xương xác định - GV phân tích: xuất hiện xương đầu, cột sống, xương sườn cùng với xương xương sườn, các mỏ ác lồng ngực có tầm quan xương đai và các trọng lớn trong sự hô hấp ở xương chi. cạn. - HS so sánh 2 bộ - GV yêu cầu HS đối chiếu bộ xương nêu được đặc xương thằn lằn với bộ xương điểm sai khác cơ bản. ếch nêu rõ sai khác nổi bật. + Thằn lằn xuất hiện Bộ xương gồm: - Xương đầu xương sườn tham gia - Cột sống có các Tất cả các đặc điểm đó thích quá trình hô hấp. nghi hơn với đời sống ở cạn. + Đốt sống cổ: 8 đốt xương sườn - Xương chi: xương cử động linh hoạt. đai, các xương chi. + Cột sống dài. + Đai vai khớp với cột sống chi trước linh hoạt. * Hoạt động 2 – 10’ Các cơ quan dinh dưỡng - GV yêu cầu HS quan sát - HS tự thu nhận kiến II.Các cơ quan dinh hình 39.2 SGK, đọc chú thức bằng cách đọc dưỡng: thích, xác định vị trí các hệ cơ cột đặc điểm cấu tạo 1.Tiêu hóa: quan: tuần hoàn, hô hấp, tiêu ngoài. hoá, bài tiết, sinh sản. - Hệ tiêu hoá của thằn lằn - Các thành viên - ống tiêu hóa phân hóa rõ gồm những bộ phận nào? trong nhóm thảo luận hơn, ruột già chứa phân đặc Những điểm nào khác hệ tiêu lựa chọn câu cần điền do có khả năng hấp thụ lại.
<span class='text_page_counter'>(114)</span> hoá của ếch? - Khả năng hấp thụ lại nước có ý nghĩa gì với thằn lằn khi sống trên cạn? - Quan sát hình 39.3 SGK, thảo luận và trả lời câu hỏi: - Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì giống và khác ếch? - Hê hô hấp của thằn lằn khác ếch ở điểm nào? ý nghĩa?. để hoàn thành bảng. - Đại diện nhóm lên bảng điền, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - HS dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2 đại diện để so sánh.. nước. 2.Tuần hoàn - hô hấp: * Tuần hoàn: - Thằn Lằn có 2 vòng tuần hoàn, song tâm thất có 1 vách ngăn hụt tạm thời chia tâm thất làm 2 nửa. Máu đI nuô cơ thể là máu pha. * Hô hấp: bằng phổi , phổi có cấu tạo phức tạp hơn, có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh.. - GV yêu cầu HS quan sát hình 39.2 đọc thông tin trong - HS quan sát hình SGK trang 127 và nêu đặc 39.2 SGK, nêu đặc điểm cấu tạo của hệ bài tiết điểm của hệ bài tiết: 3.Bài tiết: của Thằn Lằn - 1 HS phát biểu, lớp bổ sung. - Thằn Lằn có thận sau ( hậu - GV chốt lại kiến thức thận có khẳ năng hấp thụ lại nước. * Hoạt động 3 – 10’ Tìm hiểu về hệ thần kinh và các giác quan - Quan sát mô hình não thằn - HS quan sát mô III.Thần kinh và giác lằn? xác định các bộ phận hình tự xác định được quan: của não các bộ phận của não - Bộ não gồm 5 phần: não - Bộ não thằn lằn khác ếch ở - HS trả lời trước, tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và điểm nào? - Yêu cầu HS tìm sự khác biệt - thu nhận kiến thức , hoạt động phức tạp - Giác quan của các giác quan. trả lời câu hỏi. + Tai xuất hiện ống tai - Nhận xét, hoàn thiện kiến -Lắng nghe, nghi vở ngoài thức cho HS. + Mắt xuất hiện mắt thứ 3. 3.Củng cố và luyện tập ( 5’ ): Hãy điền vào bảng sau ý nghĩa của từng đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn..
<span class='text_page_counter'>(115)</span> Đặc điểm 1- Xuất hiện xương sườn cùng xương mỏ ác tạo thành lồng ngực. 2- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước. 3- Phổi có nhiều vách ngăn. 4- Tâm thất xuất hiện vách hụt. 5- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ nước. 6- Não trước và tiểu não phát triển. 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 2’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Sưu tầm tranh ảnh về các loài bò sát. - Kẻ phiếu học tập vào vở: Đặc điểm cấu tạo Mai và yếm Tên bộ Có vảy Cá sấu Rùa. Ý nghĩa thích nghi. Hàm và răng. Vỏ trứng. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 22. Tiết 42 – Bài 40: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS nắm được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, môi trường sống và lối sống. - Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trưng phân biệt 3 bộ thường gặp trong lớp bò sát. - Giải thích được lí do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long. - Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên và đời sống..
<span class='text_page_counter'>(116)</span> 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục thái độ yêu thích, tìm hiểu tự nhiên. 4.Tích hợp MT: - Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ các loài bò sát có ích. II.Kĩ năng sống: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài, đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trường sống, về hoạt động sống và vai trò của bò sát với đời sống . - Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. - Kĩ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp Bò sát. - Kĩ năng tự tin trình bầy ý kiến trước tổ. III.phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Dạy học nhóm. - Trực quan - Vấn đáp - tìm tòi VI.Chuẩn bị của GV và HS: - Tranh một số loài khủng long. - Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập. V.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ(5’): - Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. - GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK trang 130, quan sát hình 40.1, hoàn thành phiếu học tập. - GV treo bảng phụ gọi HS lên điền. - GV chốt lại bằng bảng chuẩn. - Từ thông tin trong SGK trang 130 và phiếu học tập. Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 – 10’ Sự đa dạng của bò sát - Các nhóm đọc thông I.Sự đa dạng của bò sát: tin trong hình, thảo luận hoàn thành phiếu học tập. - Đại diện nhóm lên làm bài tập, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Các nhóm tự sửa chữa. - Các nhóm nghiên cứu.
<span class='text_page_counter'>(117)</span> GV cho HS thảo luận: kĩ thông tin và hình - Sự đa dạng của bò sát thể 40.1 SGK thảo luận hiện ở những điểm nào? câu trả lời. - Lấy VD minh hoạ? - Sự đa dạng thể hiện ở: Số loài nhiều, cấu - GV chốt lại kiến thức. - Lớp bò sát rất đa tạo cơ thể và môi trường sống phong dạng, số loài lớn, chia làm 4 bộ phú. - Có lối sống và môi - Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ trường sống phong phú. sung. Đặc điểm cấu tạo Mai và yếm Tên bộ Có vảy. Không có. Cá sấu. Không có. Rùa. Có. Hàm và răng Hàm ngắn, răng nhỏ mọc trên hàm Hàm dài, răng lớn mọc trong lỗ chân răng Hàm không có răng. Vỏ trứng Trứng có màng dai Có vỏ đá vôi Vỏ đá vôi. * Hoạt động 2 – 10’ Tìm hiểu thêm về các loài khủng long - GV giảng giải cho HS: - HS lắng nghe và tiếp II.Các loài khủng long: - Sự ra đời của bò sát. thu kiến thức. + Nguyên nhân: do khí hậu thay đổi. - 1 HS trả lời, các HS + Tổ tiên bò sát là lưỡng cư khác nhận xét, bổ sung 1. Sự ra đời: cổ. - HS đọc thông tin, - GV yêu cầu HS đọc thông quan sát hình 40.2, tin trong SGK, quan sát thảo luận câu trả lời: hình 40.2, thảo luận: + Nguyên nhân: Do - Bò sát cổ hình thành - Nguyên nhân phồn thịnh điều kiện sống thuận cách đây khoảng 280 – 230 của khủng long? lợi, chưa có kẻ thù. triệu năm. - Nêu những đặc điểm thích + Các loài khủng long nghi với đời sống của rất đa dạng. khủng long cá, khủng long - 1 vài HS phát biểu 2.Thời đại phồn thịnh và cánh và khủng long bạo lớp nhận xét, bổ sung. diệt vong của khủng long: chúa?.
<span class='text_page_counter'>(118)</span> - GV chốt lại kiến thức. - Các nhóm thảo luận, - GV cho HS tiếp tục thảo thống nhất ý kiến. Yêu luận: cầu nêu được: - Lí do diệt vong: + Nguyên nhân: Do điều - Nguyên nhân khủng long + Do cạnh tranh với kiện sống thuận lợi, chưa có bị diệt vong? chim và thú. kẻ thù. + Do ảnh hưởng của - Lí do diệt vong: khí hậu và thiên tai. + Do cạnh tranh với chim và - Tại sao bò sát cỡ nhỏ vẫn - Bò sát nhỏ vẫn tồn tại thú. tồn tại đến ngày nay? vì: + Do ảnh hưởng của khí hậu + Cơ thể nhỏ dễ tìm và thiên tai. - Bò sát nhỏ vẫn tồn tại vì: nơi trú ẩn. + Yêu cầu về thức ăn + Cơ thể nhỏ dễ tìm nơi trú - GVchốt lại kiến thức. ít. ẩn. + Trứng nhỏ an toàn + Yêu cầu về thức ăn ít. hơn. + Trứng nhỏ an toàn hơn. * Hoạt động 3 – 8’ Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp Bò sát - GV yêu cầu HS thảo luận: III.Đặc điểm chung của bò Nêu đặc điểm chung của bò - HS vận dụng kiến sát: sát về: thức của lớp bò sát Bò sát là động vật có xương thảo luận rút ra đặc sống thích nghi hoàn toàn + Môi trường sống. điểm chung về: đời sống ở cạn. + Da khô, có vảy + Đặc điểm cấu tạo ngoài. - Cơ quan di chuyển, sừng. dinh dưỡng, sinh sản, + Chi yếu có vuốt + Đặc điểm cấu tạo trong. thân nhiệt. sắc. + Phổi có nhiều vách ngăn. + Tim có vách hụt, - GV chốt lại kiến thức. - Đại diện nhóm phát máu pha đi nuôi cơ thể. - GV có thể gọi 1-2 HS + Thụ tinh trong, biểu các nhóm khác bổ nhắc lại đặc điểm chung. trứng có vỏ bao bọc, giàu sung. noãn hoàng. + Là động vật biến nhiệt. * Hoạt động 4 – 5’ Tìm hiểu vai trò của lớp bò sát - GV yêu cầu HS nghiên IV.Vai trò của bò sát:.
<span class='text_page_counter'>(119)</span> cứu SGK và trả lời câu hỏi:. - HS tự đọc thông tin - Ích lợi: và rút ra vai trò của bò + Có ích cho nông nghiệp: sát. Diệt sâu bọ, diệt chuột + Nêu lợi ích và tác hại của + Có giá trị thực phẩm: ba bò sát? ba, rùa - 1 vài HS phát biểu, + Làm dược phẩm: rắn, trăn lớp nhận xét, bổ sung. + Sản phẩm mĩ nghệ: + Lấy VD minh hoạ? vảy đồi mồi, da cá sấu - Tác hại: + Gây độc cho người: rắn 3.Củng cố và luyện tập(6’): Yêu cầu HS làm bài tập sau: Câu hỏi: (2;3- SGK) 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà(2’): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết” - Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu. - Kẻ bảng 1, 2 bài 41 vào vở. Lớp 7C Tiết (TKB):.....Ngày giảng:......./......./2011 Sĩ số:......./16. Vắng:..................... Tuần 23. Tiết 43 – Bài 41: LỚP CHIM CHIM BỒ CÂU I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS nắm được đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu. - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn. - Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục thái độ yêu thích bộ môn. Yêu thích động vật, bảo vệ động vật..
<span class='text_page_counter'>(120)</span> II.Chuẩn bị của GV và HS: - Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu. - Bảng phụ ghi nội dung bảng 1và 2 trang 135, 136. - Mỗi HS kẻ sẵn bảng 1, 2 vào vở. III.Tiến trình bài giảng: 1.Kiểm tra bài cũ ( 5’ ): - Nêu đặc điểm chung của bò sát? - Vai trò của bò sát đối với đời sống con người? 2.Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung * Hoạt động 1 – 10’ Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu I.Đời sống chim bồ câu: - GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi: - HS đọc thông trong - Đời sống: - Cho biết tổ tiên của chim SGK trang 135, thảo + Sống trên cây, bay bồ câu nhà? luận nhóm và trả lời giỏi + Đặc điểm đời sống của câu hỏi: + Tập tính làm tổ chim bồ câu? + Bay giỏi + Là động vật hằng + Thân nhiệt ổn định nhiệt - 1-2 HS phát biểu, - GV cho HS tiếp tục thảo lớp nhận xét, bổ sung. luận: + Thụ tinh trong - Đặc điểm sinh sản của + Trứng có vỏ đá vôi. chim bồ câu? + Có hiện tượng ấp - So sánh sự sinh sản của trứng nuôi con. - Sinh sản: thằn lằn và chim? + Thụ tinh trong - GV chốt lại kiến thức. - HS suy nghĩ và trả + Trứng có nhiều noãn - Hiện tượng ấp trứng và lời. hoàng, có vỏ đá vôi nuôi con có ý nghĩa gì? + Có hiện tượng ấp - GV phân tích: Vỏ đá vôi trứng, nuôi con bằng sữa diều. phôi phát triển an toàn. ấp trứng phôi phát triển ít lệ thuộc vào môi trường. * Hoạt động 2 – 20’ Tìm hiểu cấu tạo ngoài và cách di chuyển - GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát kĩ hình II.Cấu tạo ngoài và di hình 41.1 và 41.2, đọc kết hợp với thông tin chuyển:.
<span class='text_page_counter'>(121)</span> thông tin trong SGK trang 136 và nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu. - GV gọi HS trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài trên tranh. - GV yêu cầu các nhóm hoàn thành bảng 1 trang 135 SGK. - GV gọi HS lên điền trên bảng phụ. - GV sửa chữa và chốt lại kiến thức theo bảng mẫu.. trong SGK, nêu được các đặc điểm: + Thân, cổ, mỏ. 1.Cấu tạo ngoài + Chi + Lông - 1-2 HS trình bày, lớp Bảng Đặc điểm cấu tạo ngoài bổ sung. của chim bồ câu thích nghi - Các nhóm thảo luận, với sự bay tìm các đặc điểm cấu tạo thích nghi với sự bay, điền vào bảng 1. - Đại diện nhóm lên bảng chữa, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.. Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với sự bay Đặc điểm cấu tạo Thân: hình thoi Chi trước: Cánh chim. Đặc điểm cấu tạo thích nghi với sự bay Giảm sức cản của không khí khi bay Quạt gió (động lực của sự bay), cản không khí khi hạ cánh. Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh. Lông ống: có các sợi lông làm thành Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên phiến mỏng một diện tích rộng. Lông bông: Có các lông mảnh làm Giữ nhiệt , làm cơ thể nhẹ thành chùm lông xốp Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có Làm đầu chim nhẹ răng Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, Cổ: Dài khớp đầu với thân. rỉa lông. - GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình 41.3, 41.4 SGK. - Nhận biết kiểu bay lượn và bay vỗ cánh? - Yêu cầu HS hoàn thành bảng 1. - GV gọi 1 HS nhắc lại đặc. - HS thu nhận thông 2.Di chuyển: tin qua hình nắm được các động tác. - Thảo luận nhóm đánh dấu vào bảng 2 Đáp án: bay vỗ cánh: - Chim có 2 kiểu bay: + Bay lượn. 1, 5.
<span class='text_page_counter'>(122)</span> điểm mỗi kiểu bay. - GV chốt lại kiến thức.. Bay lượn: 2, 3, 4.. + Bay vỗ cánh. 3.Củng cố và luyện tập ( 8’ ): 1- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? 2- Nối cột A với các đặc điểm ở cột B cho phù hợp: Cột A Cột B Kiểu bay vỗ cánh - Cánh đập liên tục Kiểu bay lượn - Cánh đập chậm rãi, không liên tục - Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh - Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió 4.Hướng dẫn HS học bài ở nhà ( 2’ ): - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết” - Kẻ bảng trang 139 vào vở.. Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 23 TiÕt 44 Bµi 42: Thùc hµnh Quan s¸t bé x¬ng vµ mÉu mæ chim bå c©u I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - HS nhận biết một số đặc điểm của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay. - Xác định đợc các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ c©u. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng quan s¸t, nhËn biÕt trªn mÉu mæ. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục thái độ nghiêm túc, tỉ mỉ..
<span class='text_page_counter'>(123)</span> II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi quan sát mẫu vật (bộ xơng và mẫu mổ ) để phân biệt một số đặc điểm của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay.Xác định đợc các cơ quan tuần hoµn, h« hÊp, tiªu hãa, bµi tiÕt vµ sinh s¶n cña chim. - KÜ n¨ng tù tin tr×nh bÇy ý kiÕn tríc tæ. Qu¶n lý thêi gian. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Thùc hµnh - Hoµn tÊt mét nhiÖm vô - Trực quan - Vấn đáp - tìm tòi VI.ChuÈn bÞ cña GV vµ HS: GV:- Mẫu mổ chim bồ câu đã gỡ nội quan. - Bé x¬ng chim. - Tranh bé x¬ng vµ cÊu t¹o trong cña chim. HS: - Dông cô vµ mÉu vËt theo yªu cÇu bµi V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): - Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? 2.Bµi míi: * Hoạt động 1: Quan sát bộ xơng chim Bồ Câu(10’) Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Néi Dung I-Quan s¸t bé x¬ng chim bå c©u:. - GV yªu cÇu HS quan s¸t bé xơng, đối chiếu với hình 42.1 SGK, nhËn biÕt c¸c thµnh phÇn cña bé x¬ng.. - HS quan sát bộ xơng chim, đọc chú thích hình 42.1, xác định c¸c thµnh phÇn cña bé x¬ng. - Yêu cầu nêu đợc: + X¬ng ®Çu + X¬ng cét sèng - Bé x¬ng gåm: + Lång ngùc + X¬ng ®Çu + X¬ng ®ai: ®ai vai, ®ai lng + X¬ng th©n: Cét + X¬ng chi: chi tríc, chi sau sèng, lång ngùc. - HS nªu c¸c thµnh phÇn trªn + X¬ng chi: X¬ng - GV gäi 1 HS tr×nh bµy phÇn mÉu bé x¬ng chim. ®ai, c¸c x¬ng chi. bé x¬ng. - C¸c nhãm th¶o luËn t×m c¸c - GV cho HS thảo luận: Nêu đặc điểm của bộ xơng thích các đặc điểm bộ xơng thích nghi với sự bay thể hiện ở: nghi víi sù bay. + Chi tríc + X¬ng má ¸c + X¬ng ®ai h«ng - §¹i diÖn nhãm ph¸t biÓu - GV chốt lại kiến thức đúng. Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ( 20’).
<span class='text_page_counter'>(124)</span> - GV yªu cÇu HS quan s¸t h×nh 42.2 SGK kÕt hîp víi tranh cấu tạo trong xác định vÞ trÝ c¸c c¬ quan. - GV cho HS quan s¸t mÉu mæ nhËn biÕt c¸c hÖ c¬ quan vµ thµnh phÇn cÊu t¹o cña tõng hÖ c¬ quan, hoµn thµnh b¶ng trang 139 SGK. - GV kÎ b¶ng gäi HS lªn ch÷a bµi. - GV chốt lại bằng đáp án đúng. - GV cho HS th¶o luËn: - HÖ tiªu ho¸ ë chim bå c©u cã gì khác so với những động vật có xơng sống đã học?. II - Quan s¸t c¸c néi quan trªn mÉu mæ:. - HS quan sát hình, đọc chú thÝch ghi nhí vÞ trÝ c¸c hÖ c¬ B¶ng chuÈn quan. - HS nhËn biÕt c¸c hÖ c¬ quan trªn mÉu mæ. - Th¶o luËn nhãm vµ hoµn thµnh b¶ng. - §¹i diÖn nhãm lªn hoµn thµnh b¶ng, c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bæ sung. - Các nhóm đối chiếu,s chữa - Các nhóm thảo luận nêu đợc: + Gièng nhau vÒ thµnh phÇn cÊu t¹o + ë chim: Thùc qu¶n cã diÒu, d¹ dµy gåm d¹ dµy c¬ vµ d¹ dµy tuyÕn. C¸c thµnh phÇn cÊu t¹o trong C¸c hÖ c¬ quan c¸c hÖ - Tiªu ho¸ - èng tiªu ho¸ vµ tuyÕn tiªu ho¸ - H« hÊp - KhÝ qu¶, phæi, tói khÝ - TuÇn hoµn - Tim, hÖ m¹ch - Bµi tiÕt - ThËn, xoang huyÖt. 3.Cñng cè vµ LuyÖn tËp(8’): - GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của các nhóm. - Kết quả bảng trang 139 SGK sẽ là kết quả tờng trình, trên cơ sở đó GV đánh giá điểm. - Cho c¸c nhãm thu dän vÖ sinh. 4.Híng dÉn HS häc bµi ë nhµ(2’): - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK. - Xem l¹i bµi cÊu t¹o trong cña bß s¸t. - §äc tríc bµi 43..
<span class='text_page_counter'>(125)</span> Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 24 TiÕt 45. Bµi 43: CÊu t¹o trong cña chim bå c©u. I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Học sinh nắm đợc hoạt động của các cơ quan dinh dỡng, thần kinh thích nghi với đời sống bay. - Nêu đợc điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với thằn lằn. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng quan s¸t tranh, kÜ n¨ng so s¸nh. 3.Thái độ: - Gi¸o dôc ý thøc yªu thÝch bé m«n. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm đợc điểm sai kh¸c trong cÊu t¹o cña chim Bå C©u so víi Th»n L»n. - Kĩ năng phân tích, so sánh, tổng hợp nắm đợc hoạt đông của các cơ quan dinh dỡng, thần kinh thích nghi với đời sống bay lợn. - KÜ n¨ng tù tin tr×nh bÇy ý kiÕn tríc tæ. Qu¶n lý thêi gian. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Trực quan - Vấn đáp - tìm tòi VI.ChuÈn bÞ cña GV vµ HS: GV:- Tranh cÊu t¹o trong cña chim bå c©u. - M« h×nh bé n·o chim bå c©u. HS: Häc bµi vµ lµm bµi theo yªu cÇu V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): - Nêu các đặc điểm của chim thích nghi với đời sống bay? 2.Bµi míi: * Hoạt động 1: Tìm hiểu các cơ quan dinh dỡng(25’) Hoạt động của GV - GV cho HS nh¾c l¹i c¸c bé phËn cña hÖ tiªu ho¸ ë chim. - GV cho HS th¶o luËn vµ tr¶ lêi: + HÖ tiªu ho¸ cña chim hoµn chØnh h¬n bß s¸t ë nh÷ng ®iÓm nµo? + Vì sao chim có tốc độ tiêu hoá cao h¬n bß s¸t?. Hoạt động của HS. Néi dung I - c¸c c¬ quan dinh dìng:. - 1 HS nh¾c l¹i c¸c bé 1.Tiªu ho¸: phận của hệ tiêu hoá đã quan sát đợc ở bài thực hµnh. - èng tiªu ho¸ ph©n ho¸, - HS thảo luận nêu đợc: chuyªn ho¸ víi chøc n¨ng. - Tốc độ tiêu hoá cao. + Thùc qu¶n cã diÒu..
<span class='text_page_counter'>(126)</span> - Lu ý HS: HS kh«ng gi¶i thÝch đợc thì GV phải giải thích do có tuyÕn tiªu ho¸ lín, d¹ dµy c¬ quan nghiÒn thøc ¨n, d¹ dµy tuyÕn tiÕt dÞch. - GV chèt l¹i kiÕn thøc. - GV cho HS th¶o luËn: + Tim cña chim cã g× kh¸c tim bß s¸t? + ý nghĩa sự khác nhau đó? - GV treo sơ đồ hệ tuần hoàn câm gọi 1 HS lên xác định các ng¨n tim. - Gäi 1 HS tr×nh bµy sù tuÇn hoµn m¸u trong vßng tuÇn hoµn nhá vµ vßng tuÇn hoµn lín. - GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan s¸t h×nh 43.2 SGK th¶o luËn vµ tr¶ lêi: + So s¸nh h« hÊp cña chim víi bß s¸t?. + Vai trß cña tói khÝ? + Bề mặt trao đổi khí rộng có ý nghĩa nh thế nào đối với đời sèng bay lîn cña chim? - GV yªu cÇu HS th¶o luËn:. + Nêu đặc điểm hệ bài tiết và hÖ sinh dôc cña chim? + Những đặc điểm nào thể hiện sự thích nghi với đời sống bay? - GV chèt l¹i kiÕn thøc.. + D¹ dµy: d¹ dµy tuyÕn, d¹ dày cơ tốc độ tiêu hoá cao. - 1-2 HS ph¸t biÓu, líp bæ sung. - HS đọc thông tin SGK trang 141, quan s¸t h×nh 43.1 vµ nªu ®iÓm kh¸c nhau cña tim chim so víi bß s¸t: + Tim 4 ng¨n, chia 2 nöa. + Nửa trái chứa máu đỏ tơi ®i nu«i c¬ thÓ, nöa ph¶i chứa máu đỏ thẫm. + ý nghÜa: M¸u nu«i c¬ thể giàu oxi sự trao đổi chÊt m¹nh. - HS lªn tr×nh bµy trªn tranh líp nhËn xÐt, bæ sung. + Phæi chim cã nhiÒu èng khÝ th«ng víi hÖ thèng tói khÝ. + Sù th«ng khÝ do sù co gi·n tói khÝ (khi bay), sù thay đổi thể tích lồng ngùc (khi ®Ëu). + Tói khÝ: gi¶m khèi lîng riªng, gi¶m ma s¸t gi÷a c¸c néi quan khi bay. - HS đọc thông tin thảo luận và nêu đợc các đặc điểm thích nghi với đời sèng bay: + Không có bóng đái nớc tiểu đặc, thải ra ngoài cïng ph©n. + Chim m¸i chØ cã 1 buång trøng vµ èng dÉn trøng tr¸i ph¸t triÓn.. 2.TuÇn hoµn:. - Tim 4 ng¨n, 2 vßng tuÇn hoµn. - M¸u nu«i c¬ thÓ giµu oxi (máu đỏ tơi). 3.H« hÊp: - Phæi cã m¹ng èng khÝ - 1 sè èng khÝ th«ng víi tói khí bề mặt trao đổi khí réng. - Trao đổi khí: + Khi bay – do tói khÝ + Khi ®Ëu – do phæi 4. Bµi tiÕt vµ sinh dôc: - Bµi tiÕt: + ThËn sau + Không có bóng đái + Níc tiÓu th¶i ra ngoµi cïng ph©n - Sinh dôc: + Con đực: 1 đôi tinh hoµn + Con c¸i: buång trøng tr¸i ph¸t triÓn + Thô tinh trong. ¬ ¬. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về hệ thần kinh của chim(8’) II - ThÇn kinh vµ gi¸c quan:.
<span class='text_page_counter'>(127)</span> - GV yªu cÇu HS quan s¸t m« hình não chim, đối chiếu hình 43.4 SGK, nhËn biÕt c¸c bé phËn cña n·o trªn m« h×nh.. - HS quan s¸t m« h×nh, đọc chú thích hình 43.4 SGK và xác định các bộ phËn cña n·o.. + So s¸nh bé n·o chim víi bß s¸t? - GV chèt l¹i kiÕn thøc. - 1 HS lªn chØ trªn m« h×nh, líp nhËn xÐt, bæ sung.. - Bé n·o ph¸t triÓn + N·o tríc lín + TiÓu n·o cã nhiÒu nÕp nh¨n. + N·o gi÷a cã 2 thuú thÞ gi¸c. - Gi¸c quan: + M¾t tinh cã mÝ thø ba máng + Tai: cã èng tai ngoµi. 3.Cñng cè vµ luyÖn tËp(5’) - Yªu cÇu HS tr¶ lêi c©u hái: + Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? + Hoµn thµnh b¶ng so s¸nh cÊu t¹o trong cña chim bå c©u víi th»n l»n. 4.Híng dÉn HS häc bµi ë nhµ(2’): - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK - Su tầm tranh, ảnh một số đại diện lớp chim. Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 24 Tiết 46 - Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung cña líp chim I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Trình bày đợc các đặc điểm đặc trng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy đợc sự đa dạng của chim. - Nêu đợc đặc điểm chung và vai trò của chim. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng quan s¸t, so s¸nh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Gi¸o dôc ý thøc b¶o vÖ c¸c loµi chim cã lîi. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài, đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trờng sống và vai trò của lớp chim trong tự nhiên và đời sống. - Kĩ năng phân tích, so sánh, khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp chim. - KÜ n¨ng tù tin tr×nh bÇy ý kiÕn tríc tæ. Qu¶n lý thêi gian. - KÜ n¨ng hîp t¸c, n¾ng nghe tÝch cùc. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc:.
<span class='text_page_counter'>(128)</span> - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Biểu đạt sáng tạo VI.ChuÈn bÞ cña GV vµ HS: GV:- Tranh phãng to h×nh 44 SGK. - PhiÕu häc tËp HS: - Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi theo yªu cÇu. V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): Nªu cÊu t¹o hÖ tuÇn hoµn vµ hÖ thÇn kinh cña chim? 2.Bµi míi: *Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của các nhóm chim(10’) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Néi dung - GV cho HS đọc thông tin - HS thu nhận thông tin, I - Tìm hiểu sự đa dạng của môc 1, 2, 3 SGK, quan s¸t h×nh th¶o luËn nhãm, hoµn c¸c nhãm chim: 44 từ 1 đến 3, điền vào thành phiếu học tập. phiÕu häc tËp. - §¹i diÖn nhãm b¸o c¸o - GV chèt l¹i kiÕn thøc. kÕt qu¶, c¸c nhãm kh¸c bæ sung. Nhãm §Æc ®iÓm cÊu t¹o §¹i diÖn M«i trêng sèng C¸nh C¬ ngùc Ch©n Ngãn chim Th¶o nguyªn, Ng¾n, Kh«ng ph¸t Cao, to, Ch¹y §µ ®iÓu 2-3 ngãn sa m¹c yÕu triÓn kháe Chim c¸nh RÊt ph¸t 4 ngãn cã B¬i BiÓn Dµi, khoÎ Ng¾n côt triÓn mµng b¬i To, cã vuèt Bay Chim ng Núi đá Dµi, khoÎ Ph¸t triÓn 4 ngãn cong. - GV yêu cầu HS đọc bảng, - HS quan sát hình, thảo quan s¸t h×nh 44.3, ®iÒn néi luËn nhãm vµ hoµn thµnh dung phï hîp vµo chç trèng ë b¶ng. - Líp chim rÊt ®a d¹ng: Sè loµi b¶ng trang 145 SGK. - §¹i diÖn nhãm ph¸t biÓu, nhiÒu, chia lµm 3 nhãm: - GV chốt lại bằng đáp án đúng. các nhóm khác bổ sung. + Chim ch¹y + Bé: 1- Ngçng; 2- Gµ; 3- Chim + Chim b¬i ng; 4- Có. + Chim bay + §¹i diÖn: 1- VÞt; 2- Gµ; 3- Lèi sèng vµ m«i trêng sèng C¾t; 4- Có lîn. phong phó. - GV cho HS th¶o luËn: - HS th¶o luËn rót ra nhËn - V× sao nãi líp chim rÊt ®a xÐt vÒ sù ®a d¹ng: d¹ng? + NhiÒu loµi. - GV chèt l¹i kiÕn thøc. + CÊu t¹o c¬ thÓ ®a d¹ng. + Sèng ë nhiÒu m«i trêng. ¬. * Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp chim (13’). - GV cho HS nêu đặc điểm. II - §Æc ®iÓm chung cña líp chim:.
<span class='text_page_counter'>(129)</span> chung cña chim vÒ:. - HS th¶o luËn, rót ra - §Æc ®iÓm chung đặc điểm chung của + M×nh cã l«ng vò bao phñ + §Æc ®iÓm c¬ thÓ chim. + Chi trớc biến đổi thành c¸nh + §Æc ®iÓm cña chi + Cã má sõng + Phæi cã mang èng khÝ, + §Æc ®iÓm cña hÖ h« hÊp, cã tói khÝ tham gia h« hÊp. tuÇn hoµn, sinh s¶n vµ nhiÖt - §¹i diÖn nhãm ph¸t biÓu, + Tim 4 ngăn, máu đỏ tơi độ cơ thể. c¸c nhãm kh¸c bæ sung. nu«i c¬ thÓ + Trứng có vỏ đá vôi, đợc Êp nhê th©n nhiÖt cña chim bè mÑ. + Là động vật hằng nhiệt. - GV chèt l¹i kiÕn thøc. * Hoạt động 3: Vai trò của lớp chim (7’) III - Vai trß cña líp chim: - GV yêu cầu HS đọc thông tin Vai trß cña chim: trong SGK vµ tr¶ lêi c©u hái: - Lîi Ých: + ăn sâu bọ và động vật gặm - HS đọc thông tin để nhấm - Nªu Ých lîi vµ t¸c h¹i cña chim t×m c©u tr¶ lêi. + Cung cÊp thùc phÈm trong tự nhiên và trong đời + Làm chăn, đệm, đồ trang trí, sèng con ngêi? lµm c¶nh. + Huấn luyện để săn mồi, phục - Mét vµi HS ph¸t biÓu, vô du lÞch. - LÊy c¸c vÝ dô vÒ t¸c h¹i vµ lîi líp bæ sung. + Gióp ph¸t t¸n c©y rõng. ích của chim đối với con ngời? - Cã h¹i: + ¨n h¹t, qu¶, c¸… + Là động vật trung gian truyền bÖnh.. 3.Cñng cè vµ luyÖn tËp(8’): - Yªu cÇu HS lµm phiÕu häc tËp. Những câu nào dới đây là đúng: a. §µ ®iÓu cã cÊu t¹o thÝch nghi víi tËp tÝnh ch¹y nhanh trªn th¶o nguyªn vµ sa m¹c kh« nãng. b. Vịt trời đợc xếp vào nhóm chim bơi. c. Chim bồ câu có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay. d. Chim cánh có bộ lông dày để giữ nhiệt. e. Chim cú lợn có lông mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh, săn mồi về đêm. 4.Híng dÉn häc bµi ë nhµ(2’):.
<span class='text_page_counter'>(130)</span> - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK - §äc môc “Em cã biÕt”. - ¤n l¹i néi dung kiÕn thøc líp chim.. Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 25 TiÕt 47. Líp thó Bµi 3: Thá. I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Học sinh nắm đợc những đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ. - Học sinh thấy đợc cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng quan s¸t, nhËn biÕt kiÕn thøc. - Rèn kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Gi¸o dôc ý thøc yªu thÝch m«n häc. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu về đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của Thỏ. - Kĩ năng phân tích, so sánh, khái quát để rút ra đặc điểm cấu tạo ngoài của Thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù. - KÜ n¨ng tù tin tr×nh bÇy ý kiÕn tríc tæ. Qu¶n lý thêi gian. - KÜ n¨ng hîp t¸c, n¾ng nghe tÝch cùc. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Biểu đạt sáng tạo VI.Chuan bÞ cu¶ GV va HS: GV:- Tranh h×nh 46.2; 46.3 SGK. - Một số tranh về hoạt động sống của thỏ. HS:- Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi theo yªu cÇu V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp chim? 2.Bµi míi:.
<span class='text_page_counter'>(131)</span> * Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của Thỏ(10’) Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Néi dung I.§êi sèng cña thá:. - Yªu cÇu c¶ líp nghiªn cøu SGk, kết hợp hình 46.1 SGK - Cá nhân đọc thông tin trang 149, trao đổi vấn đề 1: SGK, thu thập thông tin trả - Thỏ sống đào hang, lẩn trốn kẻ thï b»ng c¸ch nh¶y c¶ 2 ch©n đặc điểm đời sống của thỏ lêi. sau. - Trao đổi nhóm tìm câu - ¡n cá, l¸ c©y b»ng c¸ch gÆm - Gäi 1- 2 nhãm tr×nh bµy, tr¶ lêi. nhÊm, kiÕn ¨n vÒ chiÒu. nhãm kh¸c bæ sung. Yêu cầu nêu đợc: - Thỏ là động vật hằng nhiệt. - Liªn hÖ thùc tÕ: T¹i sao trong + N¬i sèng ch¨n nu«i ngêi ta kh«ng lµm + Thøc ¨n vµ thêi gian - Thô tinh trong. - Thai ph¸t triÓn trong tö cung chuång thá b»ng tre hoÆc gç? kiÕm ¨n cña thá mÑ. Vấn đề 2: Hình thức sinh sản + Cách lẩn trốn kẻ thù - Cã nhau thai nªn gäi lµ hiÖn tcña thó - Sau khi th¶o luËn, tr×nh - GV cho HS trao đổi toàn lớp. bày ý kiến và tự rút ra kết ợng thai sinh. - Con non yếu, đợc nuôi bằng - HiÖn tîng thai sinh tiÕn ho¸ luËn. hơn so với đẻ trứng và noãn thai - Thảo luận nhóm, yêu cầu sữa mẹ. sinh nh thÕ nµo? nêu đợc: + N¬i thai ph¸t triÓn + Bé phËn gióp thai trao đổi chất với môi trờng. + Lo¹i con non. - §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy, c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt bæ sung. * Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển(20’). - Yêu cầu HS đọc SGK trang 149, th¶o luËn nhãm hoµn thµnh phiÕu häc tËp.. - Cá nhân HS đọc thông tin II-Cấu tạo ngoài và sự di trong SGK vµ ghi nhí kiÕn chuyÓn: thøc. - Trao đổi nhóm và hoàn a. CÊu t¹o ngoµi thµnh phiÕu häc tËp.. Đặc điểm cấu tạo ngoài của thú thích nghi với đời sống vµ tËp tÝnh ch¹y trèn kÎ thï Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn Bé phËn c¬ thÓ §Æc ®iÓm cÊu t¹o ngoµi trèn kÎ thï Bé l«ng Bé l«ng Chi tríc Chi ( cã vuèt) Chi sau Mòi, l«ng xóc gi¸c Gi¸c quan Tai cã vµnh tai Mắt có mí cử động.
<span class='text_page_counter'>(132)</span> - GV kÎ phiÕu häc tËp nµy lªn - §¹i diÖn c¸c nhãm tr¶ lêi, b¶ng phô c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bæ - GV nhËn xÐt c¸c ý kiÕn sung. đúng của HS, còn ý kiến nào cha thống nhất nên để HS thảo luËn tiÕp. - GV thông báo đáp án đúng.. B¶ng: §Æc ®iÓm cÊu t¹o ngoµi của thú thích nghi với đời sống vµ tËp tÝnh ch¹y trèn kÎ thï. Đặc điểm cấu tạo ngoài của thú thích nghi với đời sống vµ tËp tÝnh ch¹y trèn kÎ thï Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thï Bé l«ng Gi÷ nhiÖt, b¶o vÖ thá khi Èn trong bôi rËm §µo hang Chi ( cã vuèt) BËt nh¶y xa, ch¹y trèn nhanh Th¨m dß thøc ¨n vµ m«i trêng §Þnh híng ©m thanh ph¸t hiÖn sím kÎ thï Gi¸c quan Gi÷ m¾t kh«ng bÞ kh«, b¶o vÖ khi thá trèn trong Mắt có mí cử động bôi gai rËm. - GV yªu cÇu HS quan s¸t - C¸ nhËn HS tù nghiªn cøu b. Sù di chuyÓn h×nh 46.4 vµ 46.5, kÕt hîp víi th«ng tin quan s¸t h×nh quan s¸t trªn phim ¶nh, th¶o trong SGK vµ ghi nhí kiÕn luận để trả lời câu hỏi: thøc. - Trao đổi nhóm thống nhất c©u tr¶ lêi. Yªu cÇu: - Thá di chuyÓn b»ng c¸ch + Thá di chuyÓn: kiÓu nh¶y - Thá di chuyÓn b»ng c¸ch nh¶y nµo? c¶ hai ch©n sau đồng thời hai chân sau. + Thỏ chạy theo đờng chữ - T¹i sao thá ch¹y kh«ng dai søc Z, cßn thó ¨n thÞt ch¹y kiÓu bằng thú ăn thịt, song một số rợt đuổi nên bị mất đà. trờng hợp thỏ vẫn thoát đợc kẻ + Do sức bền của thỏ kém, thï? cßn cña thó ¨n thÞt søc bÒn - VËn tèc cña thá lín h¬n thó ¨n lín. thÞt song thá vÉn bÞ b¾t, t¹i sao? - GV yªu cÇu HS rót ra kÕt luËn. Bé phËn c¬ thÓ. §Æc ®iÓm cÊu t¹o ngoµi Bé l«ng Chi tríc Chi sau Mòi, l«ng xóc gi¸c Tai cã vµnh tai. 3.Cñng cè vµ luyÖn t©p(8’): - Yªu cÇu HS tr¶ lêi c©u hái: - Nêu đặc điểm đời sống của thú? - Cấu tạo ngoài của thích nghi với đời sống nh thế nào? - V× sao khi nu«i thá ngêi ta thêng che bít ¸nh s¸ng ë chuång thá? 4.Híng dÉn HS häc bµi ë nhµ(2’):.
<span class='text_page_counter'>(133)</span> - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK. - §äc môc “ Em cã biÕt”. - Xem l¹i cÊu t¹o bé x¬ng th»n l»n. Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 25 TiÕt 48. Bµi 47: CÊu t¹o trong cña thá nhµ. I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xơng và hệ cơ liên quan tới sự di chuyển cña thá. - Học sinh nêu đợc vị trí, thành phần và chức năng của các cơ quan sinh dỡng. - Học sinh chứng minh bộ não thỏ tiến hoá hơn não của các lớp động vật khác. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng quan s¸t, thu thËp kiÕn thøc. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu về đặc ®iÓm cÊu t¹o chñ yÕu cña bé x¬ng vµ hÖ c¬ liªn quan tíi sù di chuyÓn cña Thá.VÞ trÝ thµnh phÇn vµ chøc n¨ng cña c¸c c¬ quan sinh dìng. - Kĩ năng so sánh, phân tích chứng minh bộ não Thỏ tiến hóa hơn não của các lớp động vật khác.. - KÜ n¨ng tù tin tr×nh bÇy ý kiÕn tríc tæ. Qu¶n lý thêi gian. - KÜ n¨ng hîp t¸c, n¾ng nghe tÝch cùc. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Biểu đạt sáng tạo VI.Chu©n bÞ cu¶ GV va HS: - Tranh, m« h×nh bé x¬ng thá vµ th»n l»n. - Tranh phãng to h×nh 47.2 SGK. - M« h×nh n·o thá , bß s¸t, c¸. V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): - Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tâp tính đào hang? 2.Bµi míi: * Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ xơng và hệ cơ của Thỏ (13’) Hoạt động của GV - GV yªu cÇu HS quan s¸t tranh. Hoạt động của HS. Néi dung I.Bé x¬ng vµ hÖ c¬: a. Bé x¬ng.
<span class='text_page_counter'>(134)</span> bé x¬ng thá vµ bß s¸t, t×m đặc điểm khác nhau về: + C¸c phÇn cña bé x¬ng. + X¬ng lång ngùc + VÞ trÝ cña chi so víi c¬ thÓ. - GV gọi đại diện nhóm trình bày đáp án, bổ sung ý kiến. - Tại sao có sự khác nhau đó? - Yªu cÇu HS tù rót ra kÕt luËn. - Yêu cầu HS đọc SGK trang 152 vµ tr¶ lêi c©u hái: - Hệ cơ của thỏ có đặc điểm nào liên quan đến sự vận động/ - HÖ c¬ cña thá tiÕn ho¸ h¬n các lớp động vật trớc ở những ®iÓm nµo? - Yªu cÇu HS rót ra kÕt luËn.. - C¸ nh©n quan s¸t tranh, thu nhËn kiÕn thøc. - Trao đổi nhóm, tìm đặc điểm khác nhau. Yêu cầu nêu đợc: + Các bộ phận tơng đồng. + Đặc điểm khác: 7 đốt sèng cæ, cã x¬ng má ¸c, chi n»m díi c¬ thÓ. + Sù kh¸c nhau liªn quan đến đời sống. - HS tự đọc thông tin SGK, tr¶ c©u hái. Yêu cầu nêu đợc: + Cơ vận động cột sống, có chi sau liên quan đến vận động của cơ thể. + C¬ hoµnh, c¬ liªn sên gióp th«ng khÝ ë phæi. - Bé x¬ng gåm nhiÒu x¬ng khíp với nhau để nâng đỡ, bảo vệ và giúp cơ thể vận động.. b. HÖ c¬ - Cơ vận động cột sống phát triển. - C¬ hoµnh: tham gia vµo ho¹t động hô hấp.. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về các cơ quan sinh dỡng(10’) II - C¸c c¬ quan sinh dìng: - GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK liên quan đến các cơ quan dinh dìng, quan s¸t tranh cÊu t¹o trong của thỏ, sơ đồ hệ tuần hoµn vµ hoµn thµnh phiÕu häc tËp. - GV kÎ phiÕu häc tËp trªn b¶ng phô. - GV tËp hîp c¸c ý kiÕn cña c¸c nhãm, nhËn xÐt. - GV thông báo đáp án của phiÕu häc tËp.. - Cá nhân tự đọc SGK trang 153, 154, kÕt hîp quan s¸t h×nh 47.2, ghi nhí kiÕn thøc. - Trao đổi nhóm hoàn thµnh phiÕu häc tËp. Yêu cầu đạt đợc: + Thµnh phÇn c¸c c¬ quan trong hÖ c¬ quan. + Chøc n¨ng cña hÖ c¬ quan. Häc sinh tù söa ch÷a nÕu cÇn.. Néi dung phiÕu häc tËp. KÕt luËn: HÖ c¬ quan TuÇn hoµn H« hÊp. VÞ trÝ Lång ngùc. PhiÕu häc tËp Thµnh phÇn - Tim cã 4 ng¨n, m¹ch m¸u.. Chøc n¨ng - M¸u vËn chuyÓn theo 2 vßng tuÇn hoµn. M¸u nu«i cơ thể là máu đỏ tơi Trong khoang ngực - Khí quả, phế quản và Dẫn khí và trao đổi khí..
<span class='text_page_counter'>(135)</span> Tiªu ho¸. Bµi tiÕt. phæi (mao m¹ch). Khoang bông - MiÖng thùc qu¶n d¹ dµy ruét, manh trµng - TuyÕn gan, tuþ Trong khoang - Hai thËn, èng dÉn níc bụng sát xơng sống tiểu, bóng đái, đờng tiểu. - Tiêu hoá thức ăn (đặc biÖt lµ xenlulo). - Läc tõ m¸u chÊt thõa vµ th¶i níc tiÓu ra ngoµi c¬ thÓ.. Hoạt động 3: Hệ thần kinh và giác quan(10’). - GV cho HS quan s¸t m« h×nh n·o cña c¸, bß s¸t, thá vµ tr¶ lêi c©u hái: - Bé phËn nµo cña n·o thá ph¸t triÓn h¬n n·o c¸ vµ bß s¸t? - Các bộ phận phát triển đó có ý nghĩa gì trong đời sống cña thá? - §Æc ®iÓm c¸c gi¸c quan cña thá? - HS tù rót ra kÕt luËn.. III - HÖ thÇn kinh vµ gi¸c quan: - HS quan s¸t chó ý c¸c phần đại não, tiểu não, … + Chó ý kÝch thíc. - Bé n·o thá ph¸t triÓn h¬n h¼n các lớp động vật khác: + T×m VD chømg tá sù + §¹i n·o ph¸t triÓn che lÊp c¸c phát triển của đại não: nh phần khác. tËp tÝnh phong phó. + TiÓu n·o lín, nhiÒu nÕp gÊp + Gi¸c quan ph¸t triÓn. liên quan tới các cử động phức tạp. - Mét vµi HS tr¶ lêi, c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung.. 3.Cñng cè vµ luyÖn t©p(5’): - HS đọc kết luận chung cuối bài. - Nêu cấu tạo của thỏ chứng tỏ sự hoàn thiện so với lớp động vật có xơng sống đã học? 4.Híng dÉn häc bµi ë nhµ(2’): - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK - T×m hiÓu vÒ thó má vÞt vµ thó cã tói. - KÎ b¶ng trang 157 SGK vµo vë.. Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 26 TiÕt 49. Bµi 48:Sù ®a d¹ng cña thó Bé thó huyÖt vµ bé thó tói.
<span class='text_page_counter'>(136)</span> I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Học sinh nắm đợc sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng. Giải thích đợc sự thích nghi về hình thái, cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau. 2.KÜ n¨ng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh. Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Gi¸o dôc ý thøc häc tËp, yªu thÝch bé m«n. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để nêu đợc các đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của các bộ thú huyệt, bộ thú túi; Phê phán các hành vi săn bắt các loài thú, đặc biệt là các loài thú quý hiếm có giá trị. - KÜ n¨ng l¾ng nghe tÝch cùc.. - KÜ n¨ng øng sö/ giao tiÕp trong khi th¶o luËn.. - KÜ n¨ng tr×nh bÇy s¸ng t¹o. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Trùc quan - T×m tßi - Biểu đạt sáng tạo VI.ChuÈn bÞ cña GV vµ HS: - H×nh phãng to 48.1; 48.2 SGK. - Tranh ảnh về đời sống của thú mỏ vịt và thú có túi. - HS: kÎ b¶ng SGK trang 157 vµo vë. V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): - Nêu đặc điểm cấu tạo trong của thỏ thích nghi với đời sống? 2.Bµi míi: * Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của lớp thú(10’) Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. - GV yªu cÇu HS nghiªn cøu SGK trang 156, tr¶ lêi c©u hái: - Sù ®a d¹ng cña líp thó thÓ hiện ở đặc điểm nào? - Ngêi ta ph©n chia líp thó dùa trên đặc điểm cơ bản nào? - GV nªu nhËn xÐt vµ bæ sung thêm: Ngoài đặc điểm sinh s¶n, khi ph©n chia ngêi ta cßn dùa vµo ®iÒu kiÖn sèng, chi vµ bé r¨ng. - Nªu mét sè bé thó: bé ¨n thÞt, bé guèc ch½n, bé guèc lÎ…. - HS tự đọc thông tin trong SGK vµ theo dâi s¬ đồ các bộ thú, trả lời câu hái. Yêu cầu nêu đợc: + Sè loµi nhiÒu. + Dựa vào đặc điểm sinh s¶n. - §¹i diÖn nhãm tr¶ lêi, c¸c HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung.. Néi Dung I - Sù ®a d¹ng cña líp thó:. - Líp thó cã sè lîng loµi rÊt lín, sèng ë kh¾p n¬i. - Phân chia lớp thú dựa trên đặc ®iÓm sinh s¶n, bé r¨ng, chi..
<span class='text_page_counter'>(137)</span> ¬. - Yªu cÇu HS tù rót ra kÕt - HS l¾ng nghe GV gi¶ng. luËn. * Hoạt động 2; Tìm hiểu về bộ Thú huyệt và bộ thú Túi(20’) - GV yªu cÇu HS nghiªn cøu SGK trang 156, 157, hoµn thµnh b¶ng trong vë bµi tËp. - GV kẻ lên bảng phụ để lần lợt HS tù ®iÒn. - GV ch÷a b»ng c¸ch th«ng b¸o đúng, sai. - B¶ng kiÕn thøc chuÈn.. - Cá nhận HS đọc thông II -Bộ thú huyệt - bộ thú túi tin vµ quan s¸t h×nh, tranh ¶nh mang theo vÒ thó huyÖt vµ thó tói hoµn thµnh b¶ng. - Yªu cÇu: Dïng sè thø tù + 1 vµi HS lªn b¶ng ®iÒn néi dung.. Bảng: So sánh đặc điểm đời sống và tập tính của thú mỏ vịt và kanguru Loµi Thó má vÞt Kanguru. N¬i sèng. CÊu t¹o chi. Sù di chuyÓn. Sinh s¶n. Con s¬ sinh. Bé phËn tiÕt s÷a. C¸ch bó s÷a. 1. 2. 1. 2. 1. 2. 2. 2. 1 2 1 2 1 1 1- Chi 1- Ngo¹m chÆt lÊy sau lín, 1- §i trªn 1- Cã vó 1- Níc 1- §Î 1- B×nh vú, bú thụ động C¸c c©u khoÎ c¹n vµ 2- Kh«ng ngät, c¹n con thêng 2- HÊp thô s÷a trªn tr¶ lêi 2- Chi b¬i trong cã nóm 2- §ång 2- §Î 2- RÊt l«ng thó mÑ, uèng lùa chän cã níc vó, chØ cã cá trøng nhá s÷a hoµ tan trong nmµng 2- Nh¶y tuyÕn s÷a íc. b¬i - GV yªu cÇu HS tiÕp tôc th¶o - C¸ nh©n xem l¹i th«ng luËn: tin SGK vµ b¶ng so s¸nh mới hoàn thành trao đổi nhãm.. - Yªu cÇu: - Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng + Nuôi con bằng sữa. mà đợc xếp vào lớp thú? - T¹i sao thó má vÞt con kh«ng + Thó mÑ cha cã nóm vó bó s÷a mÑ nh chã con hay mÌo con? + Ch©n cã mµng - Thó má vÞt cã cÊu t¹o nµo phï hợp với đời sống bơi lội ở nớc? + Hai ch©n sau to, khoÎ, - Kanguru cã cÊu t¹o nh thÕ dµi. nµo phï hîp víi lèi sèng ch¹y - Thó má vÞt: nhảy trên đồng cỏ? + Cã l«ng mao dµy, ch©n - T¹i sao kanguru con ph¶i nu«i + Con non nhá, cha ph¸t cã mµng. trong tói Êp cña thó mÑ? triển đầy đủ. + §Î trøng, cha cã nóm vó, - GV cho HS th¶o luËn toµn líp nu«i con b»ng s÷a..
<span class='text_page_counter'>(138)</span> vµ nhËn xÐt. - §¹i diÖn nhãm tr×nh - Kanguru: - GV yªu cÇu HS tù rót ra kÕt bµy, c¸c nhãm kh¸c nhËn + Chi sau dµi, khoÎ, ®u«i luËn: xÐt, bæ sung. dµi. + CÊu t¹o + §Î con rÊt nhá, thó mÑ + §Æc ®iÓm sinh s¶n cã nóm vó. - GV hái: Em biÕt thªm ®iÒu g× vÒ thó má vÞt vµ kanguru qua s¸ch b¸o vµ phim? 3.Cñng cè vµ luyÖn tËp(5’): - HS lµm bµi tËp : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng. 1- Thú mỏ vịt đợc xếp vào lớp thú vì: a. Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nớc b. Nu«i con b»ng s÷a c. Bé l«ng dµy, gi÷ nhiÖt 4.Híng dÉn HS häc bµi ë nhµ(2’): - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK - §äc môc “Em cã biÕt” - T×m hiÓu vÒ c¸ voi, c¸ heo vµ d¬i.. Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 26 TiÕt 50. Bµi 49: Sù ®a d¹ng cña thó (tiÕp) Bé d¬i - Bé c¸ voi. I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Học sinh nêu đợc đặc điểm cấu tạo của dơi và cá voi phù hợp với điều kiện sống. - Thấy đợc 1 số tập tính của dơi và cá voi. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng quan s¸t, so s¸nh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Gi¸o dôc ý thøc yªu thÝch m«n häc. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu về đặc ®iÓm cÊu t¹o cña d¬i vµ c¸ voi phï hîp víi ®iÒu kiÖn sèng. - Kĩ năng phân tích thấy đợc 1 số tập tính của dơi và cá voi. - KÜ n¨ng tù tin tr×nh bÇy ý kiÕn tríc tæ. Qu¶n lý thêi gian..
<span class='text_page_counter'>(139)</span> - KÜ n¨ng hîp t¸c, n¾ng nghe tÝch cùc. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Biểu đạt sáng tạo VI.ChuÈn bÞ cña GV vµ HS: GV:- Tranh c¸ voi, d¬i. - Tranh ¶nh vÒ tËp tÝnh cña d¬i vµ c¸ voi HS:- Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi theo yªu cÇu V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): - Nêu đặc điểm của thú mỏ vịt, kanguru thích nghi với đời sống ? 2.Bµi míi: Hoạt động 1: Một vài tập tính của dơi và cá voi(10’) Mục tiêu: HS nắm đợc tập tính ăn của dơi và cá voi liên quan đến cấu tạo miệng. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Néi dung - GV yªu cÇu HS quan s¸t - HS tù quan s¸t tranh víi 1.mét vµi tËp tÝnh cña d¬i vµ H49.1 SGK tr.154 hoµn thµnh hiÓu biÕt cña m×nh trao c¸ voi: phiÕu häc tËp sè 1 đổi nhóm hoàn thành - GV ghi kÕt qu¶ c¸c nhãm lªn phiÕu häc tËp bảng để so sánh - HS chän sè 1, 2 ®iÒn vµo - C¸ voi: B¬i uèn m×nh ¨n b»ng - GV hái thªm: T¹o sao l¹i lùa c¸c « trªn c¸ch läc måi chän ®Ëc ®iÓm nµy? - §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy - D¬i: Dïng r¨ng ph¸ vë vá s©u kÕt qu¶→c¸c nhãm kh¸c bọ, bay không có đờng rõ. nhËn xÐt bæ sung hoµn chỉnh đáp án - GV thông báo đáp án đúng - C¸c nhãm tù söa ch÷a * Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của dơi và cá voi thích nghi với điều kiện sèng(20’) - GV nªu yªu cÇu: + §äc th«ng tin SGK tr.159-160 kÕt hîp quan s¸t h×nh 49.1-2 + Hoµn thµnh phiÕu häc tËp sè 2 - GV kÎ phiÕu sè 2 lªn b¶ng - GV nªu c©u hái cho c¸c nhãm: Tại sao lại chọn những đặc ®iÓm nµy hay dùa vµo ®©u để chọn? - GV thông báo đáp án đúng và t×m hiÓu sè nhãm cã kÕt qu¶ đúng nhiều nhất. - GV hái: + Dơi có đặc điểm nào thích nghi với đời sống bay lợn? + CÊu t¹o ngoµi cña c¸ voi. - Cá nhân tự đọc thông tin quan s¸t h×nh - Trao đổi nhóm lựa chọn đặc điểm phù hợp - HS hoµn thµnh phiÕu häc tËp. 2) §Æc ®iÓm chung cña d¬i vµ c¸ voi thÝch nghi víi ®iÒu kiÖn sèng:. - Néi dung trong phiÕu häc tËp sè 2 - §¹i diÖn c¸c nhãm lªn b¶ng viÕt néi dung, nhãm kh¸c theo dâi nhËn xÐt vµ bæ sung - HS dùa vµo néi dung phiÕu häc tËp 2 tr×nh bµy.
<span class='text_page_counter'>(140)</span> thích nghi với đời sống trong níc thÓ hiÖn nh thÕ nµo ? + T¹i sao c¸ voi c¬ thÓ nÆng nÒ v©y ngùc rÊt nhá nhng nã vẫn di chuyển đợc dễ dàng trong níc? - GV ®a thªm mét sè th«ng tin vÒ c¸ voi vµ c¸ heo.. Tên động vật D¬i C¸ voi C©u tr¶ lêi lùa chän. - HS dùa vµo cÊu t¹o cña x¬ng v©y gièng chi tríc → kháe cã líp mì dµy PhiÕu häc tËp sè 1. Di chuyÓn 1- Bay kh«ng cã đờng bay rõ rệt. 2- B¬i uèn m×nh theo chiÒu däc. Thøc ¨n. §Æc ®iÓm r¨ng, c¸ch ¨n. 1- Tôm, cá, động 1- Không có răng, lọc mồi bằng các vËt nhá. khe cña tÊm sõng miÖng 2- S©u bä. 2- R¨ng nhän s¾c, ph¸ vì vá cøng cña s©u bä. .PhiÕu häc tËp 2. §Æc ®iÓm Tên động vật. H×nh d¹ng c¬ thÓ. Chi tríc. - Thon nhá D¬i. C¸ voi. - Biến đổi thành cánh da (mÒm réng nèi chi tríc víi chi sau vµ ®u«i) - Hình thoi thon - Biến đổi thành bơi chèo dµi, cæ kh«ng (cã c¸c x¬ng c¸nh, x¬ng ph©n biÖt víi èng, x¬ng bµn) th©n.. 3.Cñng cè vµ luyÖn tËp(8’): Khoanh tròn vào đầu câu đúng: C©u 1: C¸ch cÊt c¸nh cña d¬i lµ: a. Nhún mình lấy đà từ mặt đất. b. Chạy lấy đà rồi vỗ cánh. c. Ch©n rêi vËt b¸m, bu«ng m×nh tõ trªn cao. g. Líp mì díi da dµy. 4. Híng dÉn häc bµi(2’): - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK - §äc môc “Em cã biÕt” - Tìm hiểu về đời sống của chuột, hổ, báo. - KÎ b¶ng 1 trang 162 SGK thªm cét “cÊu t¹o ch©n”.. Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. Chi sau - YÕu b¸m vµo vËt kh«ng tù cÊt c¸nh. - Tiªu gi¶m..
<span class='text_page_counter'>(141)</span> TuÇn 27 TiÕt 51. Bµi 50: Sù ®a d¹ng cña thó (tiÕp) Bé ¨n s©u bä, bé gÆm nhÊm, bé ¨n thÞt. I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Học sinh nắm đợc cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm và bộ thó ¨n thÞt. - Học sinh phân biệt đợc từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trng. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng quan s¸t, t×m kiÕm kiÕn thøc. - Kĩ năng thu thập thông tin và kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có lợi. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để nêu đợc cấu tạo thích nghi với đời sống và các đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của các bộ ăn sâu bọ; Bộ gặm nhấm. Phê phán các hành vi săn bắt các loài thú, đặc biệt là các loài thú quý hiếm có giá trị. - KÜ n¨ng l¾ng nghe tÝch cùc.. - KÜ n¨ng øng sö/ giao tiÕp trong khi th¶o luËn.. - KÜ n¨ng tr×nh bÇy s¸ng t¹o. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Trùc quan - T×m tßi - Biểu đạt sáng tạo IV.ChuÈn bÞ cña GV vµ HS: GV:- Tranh ch©n, r¨ng chuét chï. - Tranh sóc, chuột đồng và bộ răng chuột. - Tranh bé r¨ng vµ ch©n cña mÌo. HS: Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): - Nêu đặc điểm của dơi, cá voi phù hợp với điều kiện sống ? 2.Bµi míi: * Hoạt động 1: Tìm hiểu về đời sống, cấu tạo của Bộ ăn sâu bọ(8’) Hoạt động của GV -GV yêu cầu HS đọc các thông tin cña SGK trang162, kÕt hîp quan s¸t tranh h×nh 50.1. + Nêu đặc điểm về mõm, r¨ng vµ bµn ch©n?. Hoạt động của HS Néi Dung - Cá nhân HS tự đọc SGK I.Bộ ăn sâu bọ: vµ thu thËp th«ng tin, trao đổi nhóm, quan sát kĩ + Mâm dµi, r¨ng nhän tranh vµ thèng nhÊt ý + Ch©n tríc ng¾n, bµn kiÕn. rộng, ngón tay to khoẻ để đào - Yªu cÇu: hang..
<span class='text_page_counter'>(142)</span> - GV nhËn xÐt vµ hoµn thiÖn kiÕn thøc cho HS.. Ph©n tÝch râ c¸ch b¾t måi, cÊu t¹o ch©n, r¨ng.. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về đời sống, cấu tạo của Bộ gặm nhấm(8’) - GV yêu cầu HS đọc các thông - Cá nhân HS tự đọc SGK II.Bộ gặm nhấm: tin cña SGK trang162, kÕt hîp vµ thu thËp th«ng tin, trao quan s¸t tranh h×nh 50.2 đổi nhóm, quan sát kĩ tranh vµ thèng nhÊt ý + R¨ng cöa lín lu«n mäc dµi, thiÕu - Dùa vµo tranh hinh nªu kiÕn. r¨ng nanh. cÊu t¹o cña bé r¨ng bé - Yªu cÇu: Ph©n tÝch râ c¸ch b¾t gÆm nhÊm? måi, cÊu t¹o ch©n, r¨ng. - GV nhËn xÐt vµ hoµn thiÖn kiÕn thøc cho HS. * Hoạt động : Tìm hiểu về đời sống, cấu tạo của Bộ ăn thịt(14’) III.Bé ¨n thÞt. - GV yêu cầu HS đọc các thông tin cña SGK trang 163, 164, quan s¸t h×nh vÏ 50.3 SGK vµ hoµn thµnh bµi tËp. - GV treo bảng 1 để HS tự ®iÒn vµo c¸c môc (b»ng sè). - GV cho HS th¶o luËn toµn líp vÒ nh÷ng ý kiÕn cña c¸c nhãm. - GV cho HS quan s¸t b¶ng 1 với kiến thức đúng. -Ngoµi néi dung trong b¶ng chóng ta cßn biÕt thªm g× vÒ đại diện của 3 bộ thú này? - GV yªu cÇu HS sö dông néi dung b¶ng 1, quan s¸t l¹i h×nh vµ tr¶ lêi c©u hái: - Dùa vµo cÊu t¹o cña bé r¨ng ph©n biÖt bé ¨n s©u bä, bé ¨n thÞt vµ bé gÆm nhÊm? - §Æc ®iÓm cÊu t¹o ch©n b¸o, sãi phï hîp víi viÖc s¨n måi vµ ¨n thÞt nh thÕ nµo? - NhËn biÕt bé thó ¨n thÞt, thó ¨n s©u bä, thó gÆm nhÊm nhê. - Cá nhân HS tự đọc SGK vµ thu thËp th«ng tin, trao - Bé thó ¨n thÞt đổi nhóm, quan sát kĩ tranh vµ thèng nhÊt ý + R¨ng cöa s¾c nhän, r¨ng kiÕn. nanh dµi nhän, r¨ng hµm cã mÊu - Yªu cÇu: dÑp s¾c. Ph©n tÝch râ c¸ch b¾t måi, cÊu t¹o ch©n, r¨ng. + Ngãn ch©n cã vuèt cong, - Các nhóm theo dõi, bổ dới có đệm thịt êm. sung nÕu cÇn.. - HS tr¶ lêi c©u hái.. - C¸ nh©n HS xem l¹i th«ng tin b¶ng, quan s¸t chân, răng của các đại diÖn. *KLC: (SGK – 164).
<span class='text_page_counter'>(143)</span> c¸ch b¾t måi nh thÕ nµo?. - Trao đổi nhóm và Thảo luận toàn lớp về đáp án, nhËn xÐt, bæ sung. - Rút ra các đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sèng cña tõng bé.. 3.Cñng cè vµ luyÖn tËp(5’): Câu 1: Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào? a. R¨ng cöa lín, cã kho¶ng trèng hµm. b. R¨ng cöa mäc dµi liªn tôc c. ¨n t¹p 4.Híng dÉn häc bµi ë nhµ(2’): - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK - Đọc mục “Em có biết”. Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu, bò, khỉ… Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 27 TiÕt 52. Bµi 51: Sù ®a d¹ng cña thó (tiÕp) C¸c bé mãng guèc vµ bé linh trëng. I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Học sinh nắm đợc những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt đợc bộ móng guốc ch½n víi bé mãng guèc lÎ. - Nêu đợc đặc điểm bộ linh trởng, phân biệt đợc các đại diện của bộ linh trởng. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng quan s¸t, ph©n tÝch, so s¸nh. - Kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật rừng. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để nêu đợc các đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của các Bộ mong guốc; Bộ linh trởng.Từ đó nêu đợc đặc điểm chung cũng nh vai trò của lớp thú. Phê phán các hành vi săn bắt các loài thú, đặc biệt là các loài thó quý hiÕm cã gi¸ trÞ. - KÜ n¨ng l¾ng nghe tÝch cùc.. - KÜ n¨ng øng sö/ giao tiÕp trong khi th¶o luËn.. - KÜ n¨ng tr×nh bÇy s¸ng t¹o. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Trùc quan - T×m tßi.
<span class='text_page_counter'>(144)</span> - Biểu đạt sáng tạo IV.ChuÈn bÞ cña GV vµ HS: - Tranh phãng to ch©n cña lîn, bß, tª gi¸c. - HS kÎ b¶ng trang 167 SGK vµo vë. V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò(5’): - Nêu đặc điểm cấu tạo phù hợp với đời sống của bộ ăn thịt, bộ ăn sâu bọ vàbộ gặm nhấm? 2.Bµi míi: * Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của Bộ móng guốc(10’) Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Néi dung I - C¸c bé mãng guèc:. - Yêu cầu HS đọc SGK trang 166, 167; quan sát hình 51.3 để tr¶ lêi c©u hái: - Tìm đặc điểm chung của bộ mãng guèc? - Yªu cÇu HS chän tõ phï hîp ®iÒn vµo b¶ng trong vë bµi tËp. - GV kẻ bảng để HS chữa bài. - GV nªn lu ý nÕu ý kiÕn cha thèng nhÊt, cho HS tiÕp tôc th¶o luËn. - GV đa nhận xét và đáp án đúng.. - Cá nhân HS tự đọc th«ng tin SGK trang 166, 167. Yªu cÇu: + Mãng cã guèc. B¶ng chuÈn kiÕn thøc + C¸ch di chuyÓn. - Trao đổi nhóm để hoµn thµnh b¶ng kiÕn thøc. - §¹i diÖn c¸c nhãm lªn ®iÒn tõ phï hîp vµo b¶ng. - Nhãm kh¸c nhËn xÐt, bæ sung. B¶ng chuÈn kiÕn thøc Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc Tên động vật Sè ngãn ch©n Sõng Chế độ ăn Lèi sèng Lîn Ch½n (4) Kh«ng sõng ¡n t¹p §µn H¬u Ch½n (2) Cã sõng Nhai l¹i §µn Ngùa LÎ (1) Kh«ng sõng Kh«ng nhai l¹i §µn Voi LÎ (5) Kh«ng sõng Kh«ng nhai l¹i §µn Tª gi¸c LÎ (3) Cã sõng Kh«ng nhai l¹i Đơn độc Ch½n Cã sõng Nhai l¹i §µn Nh÷ng c©u tr¶ LÎ Kh«ng sõng Kh«ng nhai l¹i Đơn độc lêi lùa chän ¡n t¹p. - Yªu cÇu HS tiÕp tôc tr¶ lêi c©u hái: - Tìm đặc điểm phân biệt bé guèc ch½n vµ bé guèc lÎ? - GV yªu cÇu HS rót ra kÕt luËn vÒ: + §Æc ®iÓm chung cña bé + Đặc điểm cơ bản để phân biÖt bé guèc ch½n vµ guèc lÎ.. - C¸c nhãm sö dông kÕt quả của bảng trên, trao đổi nhãm vµ tr¶ lêi c©u hái: - Yªu cÇu: + Nêu đợc số ngón chân có guèc + Sừng, chế độ ăn - §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy, c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt,. - §Æc ®iÓm cña bé mãng guèc + Số ngón chân tiêu giảm, đốt cuèi mçi ngãn cã bao sõng gäi lµ guèc. - Bé guèc ch½n: sè ngãn ch©n ch½n, cã sõng, ®a sè nhai l¹i. - Bé guèc lÎ: sè ngãn ch©n lÎ, kh«ng cã sõng (trõ tª gi¸c), kh«ng nhai l¹i..
<span class='text_page_counter'>(145)</span> bæ sung. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về đời sống, đặc điêm của bộ linh trởng(8’) * §Æc ®iÓm chung cña bé - GV yªu cÇu HS nghiªn cøu th«ng tin SGK vµ quan s¸t h×nh 51.4, tr¶ lêi c©u hái: - Tìm đặc điểm cơ bản của bé linh trëng? - T¹i sao bé linh trëng leo trÌo rÊt giái?. - HS tự đọc thông tin SGK II - Bộ linh trởng: trang 168, quan s¸t h×nh 51.4 kÕt hîp víi nh÷ng - Bé linh trëng hiểu biết về bộ này để + §i b»ng bµn ch©n tr¶ lêi c©u hái: + Bµn tay, bµn ch©n cã - Yªu cÇu: 5 ngãn + Chi có cấu tạo đặc + Ngón cái đối diện với biÖt. c¸c ngãn cßn l¹i gióp thÝch nghi víi sù cÇm n¾m vµ leo trÌo. * Phân biệt các đại diện + Chi cã kh¶ n¨ng cÇm + ¡n t¹p - Phân biệt 3 đại diện của bộ nắm, bám chặt. linh trởng bằng đặc điểm - Cá nhân tự tìm đặc nµo? điểm phù hợp 3 đại diện ở - GV kẻ thành bảng so sánh để sơ đồ trang 168. HS ®iÒn. B¶ng kiÕn thøc chuÈn Tên động vật §Æc ®iÓm Chai m«ng Tói m¸ §u«i. KhØ h×nh ngêi. KhØ. Vîn. Kh«ng cã Kh«ng cã Kh«ng cã. Chai m«ng lín Tói m¸ lín §u«i dµi. Cã chai m«ng nhá Kh«ng cã Kh«ng cã. * Hoạt động 3: Tìm hiểu về đặc điểm chung và vai trò của lớp thú(12’) - HS trao đổi nhóm, thống III.Đặc điểm chung của lớp - Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức nhất tìm ra đặc điểm thú: đã học về lớp thú, thông qua các chung nhất. đại diện để tìm đặc điểm - §Æc ®iÓm chung cña líp thó: chung. -Đại diện nhóm trình bày, + Là động vật có xơng sống, có Chú ý đặc điểm: bộ lông, đẻ c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, tæ chøc cao nhÊt con, r¨ng, hÖ thÇn kinh. bæ sung. + Thai sinh vµ nu«i con b»ng s÷a - Yêu cầu HS đọc SGK và trả - Cá nhận HS tự nghiên cứu + Có lông mao, bộ răng phân hoá lêi c©u hái: th«ng tin trong SGK trang 3 lo¹i 168. + Tim 4 ng¨n, bé n·o ph¸t triÓn, - Trao đổi nhóm và trả lời: là động vật hằng nhiệt. - Thó cã nh÷ng gi¸ trÞ g× trong đời sống con ngời? - Chúng ta phải làm gì để bảo - Yêu cầu: vÖ vµ gióp thó ph¸t triÓn? + Ph©n tÝch tõng gi¸ trÞ IV - Vai trß cña thó: nh: cung cÊp thùc phÈm, - Vai trß: Cung cÊp thùc phÈm,.
<span class='text_page_counter'>(146)</span> dîc phÈm…. - GV nhËn xÐt ý kiÕn cña HS vµ yªu cÇu HS rót ra kÕt luËn... søc khoÎ, dîc liÖu, nguyªn liÖu làm đồ mĩ nghệ và tiêu diệt + X©y dùng khu b¶o tån, gÆm nhÊm cã h¹i. cÊm s¨n b¾n. - BiÖn ph¸p: - Đại diện nhóm trình bày, + Bảo vệ động vật hoang dã. nhãm kh¸c nhËn xÐt bæ + Xây dựng khu bảo tồn động sung. vËt. + Tæ chøc ch¨n nu«i nh÷ng loµi cã gi¸ trÞ kinh tÕ.. 3.Cñng cè vµ luyÖn tËp(8’): - GV sö dông c©u hái 1, 2, 3 cuèi bµi. 4.Híng dÉn häc bµi ë nhµ(2’): - Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK. - Tìm hiểu một số tập tính, đời sống của thú.. Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 28 TiÕt 53:¤n TËp ch¬ng 6 I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Giúp HS củng cố và ôn tập lại toàn bộ kiến thức về đặc điểm cấu tạo các hệ cơ quan của các lớp trong ngành động động vật có xơng sống. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng tæng hîp vµ kh¸i qu¸t hãa kiÕn thøc. - KÜ n¨ng n¾m b¾t néi dung th«ng qua kªnh h×nh. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật.Yêu thích môn học. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, tổng hợp kiến thức chung về các lớp động vËt trong ngµnh §VCXS rót ra bµi häc vÒ c¸c m«i trêng sèng vµ tËp tÝnh cña chóng. - KÜ n¨ng l¾ng nghe tÝch cùc.. - KÜ n¨ng øng sö/ giao tiÕp trong khi th¶o luËn...
<span class='text_page_counter'>(147)</span> - KÜ n¨ng tr×nh bÇy s¸ng t¹o. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Trùc quan - T×m tßi - Biểu đạt sáng tạo IV.ChuÈn bÞ cña Gv vµ hs: - GV: HÖ thèng c©u hái vµ bµi tËp «n tËp, PhiÕu häc tËp. - HS: ¤n l¹i kiÕn thøc ch¬ng 6. V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò: ( kÕt hîp trong bµi gi¶ng ) 2.Bµi míi: * Hoạt động : Tìm hiểu những kiến thức cần nhớ trong chơng 6(35’) Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Néi dung I.KiÕn thøc cÇn nhí:. - Gv ph¸t phiÕu häc tËp cho Hs - Xem kÜ c©u hái . - Hs thảo luận nhóm để CÊu t¹o c¸c hÖ c¬ quan hoµn thµnh phiÕu häc tËp cña §VCXS - Gv treo bảng phụ, gọi đại diÖn nhãm ®iÒn vµo b¶ng, gäi nhãm kh¸c bæ sung. + §¹i diÖn c¸c nhãm lªn ghi kÕt qu¶ trªn b¶ng, nhãm kh¸c theo dâi nhËn xÐt, bæ sung. (Néi dung B¶ng SGK). - Gv bổ sung để hoàn thành b¶ng.. - Trao đổi nhóm và hoàn thµnh c©u tr¶ lêi.. B¶ng kiÕn thøc HÖ c¬ Líp c¸ quan Tiªu * M->H->TQ ho¸ ->DD->R-> Læ huyÖt * TuyÕn gan, tuyÕn mËt. TuÇn hoµn. * Tim 2 ng¨n * 1 vßng tuÇn hoµn * M¸u nu«i c¬ thể là máu đỏ. Líp lìng c * Cã thªm ruét th¼ng * TuyÕn gan, tuyÕn mËt, tuyÕn tuþ * Tim 3 ng¨n * 2 vßng tuÇn hoµn * M¸u nu«i c¬ thÓ lµ m¸u pha. Líp bß s¸t. Líp chim. Líp thó. * èng TH ph©n ho¸ rá h¬n, ruét giµ chøa ph©n đặc có khả năng hÊp thu l¹i níc.. * Hoµn chØnh h¬n bß s¸t, tèc độ tiêu hoá cao h¬n. * Gièng nh §VCXS nhng cã bé r¨ng kiÓu gÆm nhÊm. * Tim 3 ng¨n * 2 vßng tuÇn hoµn * M¸u nu«i c¬ thÓ lµ m¸u pha Ýt.. * Tim 4 ng¨n * 2 vßng tuÇn hoµn * M¸u nu«i c¬ thÓ lµ. * Tim 4 ng¨n * 2 vßng tuÇn hoµn * M¸u nu«i c¬ thể là máu đỏ t¬i.
<span class='text_page_counter'>(148)</span> t¬i. máu đỏ tơi * Phæi vµ da. H« hÊp. * B»ng mang. Bµi tiÕt. * ThËn gi÷a. ThÇn kinh. * N¶o tríc cha ph¸t triÓn, tiÓu nảo tơng đối ph¸t triÓn. * ThËn gi÷a cã èng dÉn tiÓu và bóng đái * N¶o tríc ph¸t triÓn, tiÓu n¶o kÐm ph¸t triÓn. * §Î trøng díi níc Sinh s¶n. * §Î trøng díi níc. * B»ng phæi. *Phæi vµ tói khÝ. * ThËn sau, níc tiểu đặc. * ThËn sau, kh«ng cã bóng đái. * B»ng phæi * §«i thËn sau cÊu t¹o tiÕn bé nhÊt. *N¶o tríc vµ tiÕu n¶o * N¶o tríc vµ tiÓu ph¸t triÓn *B¸n cÇu n¶o ph¸t triÓn h¬n bß s¸t n¶o,tiÓu n¶o ph¸t triÓn, cã nhiÒu nÕp nh¨n * §Î trøng, Êp trøng * §Î trøng trªn c¹n nhê th©n * §Î con vµ nhiÖt chim nu«i con b»ng mÑ s÷a mÑ. 3.Cñng cè vµ luyÖn tËp(8’): - NhËn xÐt: + Tinh thần, thái độ học tập của HS. + Dựa vào bảng thu hoạch đánh giá kết quả học tập của nhóm. + Yªu cÇu HS ch÷a 1 sè bµi tËp SGK 4.Híng dÉn häc bµi ë nhµ(2’): - Ôn tập lại toàn bộ 6 chơng đã học. - KÎ b¶ng trang 174 SGK vµo vë bµi tËp..
<span class='text_page_counter'>(149)</span> Ngµy so¹n: …../…../2011 Líp 7A TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:……/…../2011 SÜ sè: ……/35.V¾ng: 0 Líp 7B TiÕt(TKB):……Ngµy gi¶ng:…../….../2011 SÜ sè: .…./13. V¾ng: 0. TuÇn 28 TiÕt 54:Bµi tËp ch¬ng 6 I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: - Giúp HS củng cố và ôn tập lại toàn bộ kiến thức về đặc điểm cấu tạo các hệ cơ quan của các lớp trong ngành động động vật có xơng sống. 2.KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng tæng hîp vµ kh¸i qu¸t hãa kiÕn thøc. - KÜ n¨ng n¾m b¾t néi dung th«ng qua c¸c bµi tËp «n tËp. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật.Yêu thích môn học. II.KÜ n¨ng sèng: - kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin để trả lời các câu hỏi bài tập. - KÜ n¨ng l¾ng nghe tÝch cùc.. - KÜ n¨ng øng sö/ giao tiÕp trong khi th¶o luËn.. - KÜ n¨ng tr×nh bÇy s¸ng t¹o. III.ph¬ng ph¸p vµ kÜ thuËt d¹y häc: - D¹y häc nhãm. - Vấn đáp - tìm tòi - Trùc quan - T×m tßi - Biểu đạt sáng tạo IV.ChuÈn bÞ cña Gv vµ hs: - GV: HÖ thèng c©u hái vµ bµi tËp «n tËp, PhiÕu häc tËp. - HS: ¤n l¹i kiÕn thøc ch¬ng 6. V.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: 1.KiÓm tra bµi cò: ( kÕt hîp trong bµi gi¶ng ) 2.Bµi míi:. * Hoạt động : Củng cố kiến thức chơng 6 bằng các bài tập ôn tập(42’) I .Bài tập trắc nghiêm: 1.Dạng bài : Khoanh trong đáp án đúng : Câu 1. Thân thể thằn lằn bóng được bao bọc lớp da khô, có vảy sừng bao bọc có tác dụng gì? A. Bảo vệ cơ thể. B. Giúp di chuyển dễ dàng trên cạn. C. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể. D. Giữ ấm cơ thể. Câu 2. Tập tính tự vệ của ễnh ương là A. dọa nạt . B. trốn chạy. C. ẩn nấp D. tiết nhựa độc. Câu 3. Đại diện dưới đây được xếp vào bộ có vảy? A. Rùa vàng, cá sấu. B. Thằn lằn, rắn C. Thằn lằn, cá sấu. D. Cá sấu, ba ba. Câu 4. Mắt mũi ếch nằm ở vị trí cao trên đầu có tác dụng gì?.
<span class='text_page_counter'>(150)</span> A. Bảo vệ mắt, mũi. B. Giúp sự hô hấp trên cạn. C. Giúp ếch lấy được ôxi trong không khí. D. Giúp ếch lấy được ôxi trong không khí và tăng khả năng quan sát khi bơi. Câu 5. Dạ dày tuyến ở chim có tác dụng gì? A. Chứa thức ăn . B. Làm mềm thức ăn. C. Tiết ra dịch vị. D. Tiết dịch nhờn . Câu 6. Hệ hô hấp của chim bồ câu gồm có những cơ quan nào? A. Khí quản và 9 túi khí. B. Khí quản, 2 phế quản và 9 túi khí. C. Khí quản, 2 phế quản và 2 lá phổi. D. Hai lá phổi và hệ thống ống khí. Câu 7. Cấu tạo răng thỏ thích nghi với cách ăn theo kiểu ăn như thế nào? A. Nhai. B. Nghiền. C. Gặm nhấm. D. Nuốt Câu 8. Thỏ là loài động vật có hình thức sinh sản như thế nào? A. Đẻ trứng. B. Đẻ con. C. Đẻ trứng và đẻ con. D. Đẻ trứng hoặc đẻ con. Câu 9. Đặc điểm đời sống của bộ ngỗng vịt như thế nào? A. Chuyên săn mồi về ban đêm, bắt chuột, bay nhẹ không gây tiếng động. B. Chuyên săn về ban ngày, bắt chim, chuột, gà, vịt. C. Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn. D. Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, ăn giun…. Câu 10. Trong tự nhiên, thỏ có tập tính kiếm ăn vào lúc nào? A. Buổi sáng. B. Buổi sáng và buổi trưa. C. Buổi trưa. D. Buổi chiều và ban đêm. Câu 11. Vành tai của thỏ lớn và dài, cử động được mọi chiều, có chức năng gì? A. Chống trả kẻ thù B. Tham gia bắt mồi. C. Định hướng âm thanh, giúp thỏ nghe rõ và chính xác. D. Định hướng cơ thể khi chạy. Câu 12. Lớp chim được phân thành các nhóm là những nhóm nào? A. Chim ở cạn, chim trên không B. Chim chạy, chim bay. C. Chim bơi và chim ở cạn. D. Chim chạy, chim bay và chim bơi. 2. Dạng bài 2 : điền vào chỗ trống nội dung kiến thức cho hoàn chỉnh kết luận : - Thỏ có bộ lông mao dày, xốpcó vai trò ........(1).....và giữ nhiệt cho cơ thể - Chi trước ngắn giúp thỏ........(2)...........và di chuyển . - Chi sau ............(3)......giúp thỏ bật nhảy xa và giúp thỏ chạy nhanh khi bị kẻ thù săn . 3 .Dạng 3 Hãy chọn các cụm từ((Phổi đơn giản, ít vách ngăn(chủ yếu hô hấp bằng da); tim 3 ngăn(2 tâm nhĩ, 1 tâm thất); tim 3 ngăn,tâm thất có vách hụt; phổi nhiều ngăn (Cơ liên sườn tham gia vào hô hấp).))điền vào các ô tương ứng để hoàn thành bảng sau: Các cơ quan Phổi Tim. Ếch ....................... (1)....................................... .................................. ....................... (3)....................................... .................................... Thằn lằn ........................... (2)...................................................................... .......................... (4)....................................................................... Dạng 4: Hãy chọn các cụm từ ở cột A với các cụm từ ở cột B để có câu đúng: Cột A Cột B ..
<span class='text_page_counter'>(151)</span> 1. Hệ thống túi khí(9 túi) 2. Khi chim bay 3. Khi chim đậu. 1............. 2............. a. hô hấp nhờ sự thay đổi thể tích lồng ngực. b. len lỏi vào giữa các hệ cơ quan. 3.............. c. hô hấp nhờ túi khí d. giảm ma sát nội quan khi bay. II .Bài tập trong vở bài tập sinh 7 : 1.bài 1 trang 104 2.Bài 1 trang 98 3. Bài 2 trang 95 : Những đặc điểm cấu tạo ngoài tạotro của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? (4 đ ) 1. Cấu tạo ngoài: ( 2 đ ) - Cơ thể hình thoi giảm sức cản của không khí khi bay. - Chi trước biến đổi thành cánh Quạt gió - Mỏ sừng bao lấy hàm không răng làm đầu chim nhẹ. - Toàn bộ cơ thể được phủ lớp lông vũ xốp, nhẹ. 4. Bài 1 trang 108 - chi trước biến đổi thành cánh - có màng cánh rộng ,thân ngắn. §¸p ¸n ch÷a :1-c ,2-a ,3-b,4-d,5-c ,6-d ,7-c ,8-b ,9-c ,10-d ,11-c ,12-d -Dạng 2: 1-che chở 2- cầm nắm thức ăn và đào hang 3- dài ,khoẻ Dạng 3 : 1- phổi đơn giản .ít vách ngăn 2- phổi nhiều ngăn , 3- tim 3 ngăn 4- tim 3 ngăn có vách hụt Dạng 4 : 1- b,2-c ,3-a Bài 1 :a – 7,b-3, c- 2,d -8 ,e- 1 . Bài 2 :B 3.DÆn dß(1’): - Häc bµi vµ lµm hÕt c¸c bµi tËp SGK. - ¤n tËp toµn bé kiÕn thøc ch¬ng 6 chuÈn bÞ kiÓm tra 1 tiÕt..
<span class='text_page_counter'>(152)</span>