Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.42 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 24 Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011 Học vần Tiết 219 + 220 Bài 100: uân- uyên I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh đọc, viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền - Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:: Em thích đọc truyện. 2. Kĩ năng: Biết đọc, viết các vần, tiếng, từ trong bài. 3. Thái độ: Rèn khả năng tư duy cho HS. II.Đồ dùng dạy học: - GV: Tranh minh hoạ SGK, thẻ từ. - HS: SGK, vở tập viết, Bảng con III. Hoạt động dạy học: Tiết1 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định tổ chức: - Hát, báo cáo sĩ sô 2. Kiểm tra bài cũ: - GV đọc cho HS viết: thuở xưa, trăng - Lớp viết bảng con khuya - GV gắn bảng từ, gọi HS đọc bài - 4 HS đọc từ: thuở xưa giấy pơ – luya hươ tay trăng khuya - GV gọi HS đọc câu SGK ( 34) - 3 HS đọc bài - GV nhận xét ghi điểm 3.Bài mới: 3.1: Giới thiệu bài: - GV giới thiệu và viết bảng: uân (uyên) - HS đọc: uân (uyên) 3.2: Dạy vần: uân a, Nhận diện vần: b, Đánh vần - HS nêu cấu tạo vần : u, â và n - Hướng dẫn viết vần - HS viết bảng con vần uân, đánh vần và - GV viết bảng: uân đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: - Hướng dẫn HS viết tiếng xuân u – â – n - uân / uân - GV viết bảng: xuân - HS viết tiếng xuân, đánh vần và đọc: - Cho HS quan sát tranh rút ra từ và ghi xờ – uân – xuân / xuân bảng: mùa xuân - HS đọc từ - GV chỉ bảng - HS đọc uân xuân mùa xuân.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> * uyên: ( Qui trình tương tự uân) - Cho HS so sánh uyên với uân. + Giông nhau: bắt đầu bằng u, kết thúc bằng n + Khác nhau: uyên có yê ở giữa uân có â ở giữa - HS đánh vần và đọc: uyên chuyền bóng chuyền - HS đọc lại 2 vần - Chữ mẫu SGK ( 36 ) - HS viết bảng con.. - GV chỉ bảng. c, Hướng dẫn viết: - GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết - GV theo dõi nhận xét d, Đọc từ ứng dụng: - GV gắn bảng từ. huân chương chim khuyên tuần lễ kể chuyện - HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần mới và luyện đọc tiếng, từ - 2 HS đọc toàn bài. - GV đọc mẫu, giải thích từ - GV củng cô bài tiết 1 Tiết 2 3.3: Luyện đọc: - GV chỉ bảng - GV theo dõi chỉnh sửa phát âm Đọc câu ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh trong SGK giới thiệu câu ghi bảng:. - HS đọc bài: cá nhân, nhóm, cả lớp - HS quan sát tranh nêu nhận xét Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối Rủ mùa xuân cùng về. - HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần mới và luyện đọc tiếng từ, câu. - 2 HS đọc - 4 HS cầm sách đọc bài - HS theo dõi - HS viết bài 100 trong vở Tập viết. - GV đọc mẫu - GV cho HS mở SGK đọc thầm bài a. Luyện viết: - GV hướng dẫn , nêu yêu cầu viết, hướng dẫn HS viết bài - HS đọc chủ đề luyện nói: - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu Em thích đọc truyện. b. Luyện nói: - HS thảo luận nhóm đôi GV hướng dẫn HS thảo luận: + Trong tranh vẽ gì ? + Em có thích đọc truyện không ? - Đại diện 3 nhóm trình bày + Em đã đọc truyện nào ? - Cả lớp nhận xét bổ sung. 4. Củng cố : GV chỉ bảng. - HS đọc bài, thi tìm tiếng ngoài bài có 5.Dặn dò:- Về nhà đọc – xem trước bài. vần mới. Toán.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 91: Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Củng cô về đọc, viết các sô tròn chục. - Bước đầu nhận ra “ cấu tạo “ của các sô tròn chục( từ 10 đến 90 ) 2. Kĩ năng: - Biết làm các bài tập theo yêu cầu từng bài SGK – VBT. 3. Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Phiếu bài tập 3, bảng phụ viết bài tập 1. - HS Bảng con, VBT. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Kiểm tra bài cũ : - GV đọc sô: tám mươi, sáu mươi, ba - HS viết bảng con mươi, - 2 HS lên bảng - Gọi 2 HS lên bảng 20 < 40 50 > 40 60 < 90 30 = 30 70 < 80 80 = 80 - Nhận xét ghi điểm 2.Bài mới : 2. 1: Giới thiệu bài 2.2: Luyện tập: - GV gắn bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu, Bài 1(128) Nối ( theo mẫu ): hướng dẫn HS làm bài, cho HS làm bài vào SGK, 1 HS làm bài trên bảng phụ. Tám mươi 30 Sáu mươi 10 Chín mươi 60 Ba mươi 80 Năm mươi 90 Mười - GV gọi HS đọc yêu cầu, cho HS làm bài Bài 2(128) Viết ( theo mẫu ): vào SGK, 1 HS làm bài trên bảng a, Sô 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị. b, Sô 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị. c, Sô 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị. d, Sô 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị. Bài 3(128) - GV nêu yêu cầu, cho HS làm bài vào a, Khoanh vào sô bé nhất: SGK, 2 HS làm bài trên phiếu, chữa bài 70 , 40 , 20 , 50 , 30 b, Khoanh vào sô lớn nhất: 10 , 80 , 60 , 90 , 30.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 4( 128) a, Viết các sô theo thứ tự từ bé đến lớn: 80, - GV đọc yêu cầu, cho HS làm vào SGK, 20, 70, 50, 30 gọi 2 HS lên bảng làm bài 20 30 50 70 80 b, Viết các sô theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 40, 60, 80, 30. 80 60 40 30 10 3.Củng cố: - GV hệ thông bài, nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh học tôt - Dặn học sinh ôn lại bài làm các bài tập ở vở Bài tập 4. Dặn dò: - Chuẩn bị bài : Cộng các sô tròn chục. Đạo đức Tiết 24:. Đi bộ đúng quy định .. I . Mục tiêu : 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu : Phải đi bộ trên vỉa hè , nếu đường không có vỉa hè phải đi sát lề đường . 2. Kĩ năng: Qua đường ở ngã 3 , ngã 4 phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch quy định . Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thân và mọi người . 3. Thái độ: - GD Học sinh thực hiện đi bộ đúng quy định . II. Đồ dùng dạy học : - GV: Các tình huông bài tập. - HS - Vở bài tập Đạo đức 1. III. Hoạt động dạy học:. Hoạt động dạy. Hoạt động học.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 1.Kiểm tra bài cũ : - Đi bộ như thế nào là đúng quy định ? (trên đường phô , đường ở nông thôn ) - Khi đi qua ngã 3, 4 em cần nhớ điều gì ? 2.Bài mới : Hoạt động 1 : Làm Bài tập 3 - GV gọi HS đọc yêu cầu BT: + Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng quy định không ? + Em thử đoán xem điều gì có thể xảy ra với 3 bạn nhỏ đi dưới lòng đường ? + Nếu thấy bạn mình đi như thế , em sẽ nói gì với các bạn ? - Giáo viên mời vài em lên trình bày kết quả thảo luận . - Giáo viên nhận xét bổ sung và kết luận : * Đi dưới lòng đường là sai quy định , có thể gây nguy hiểm cho bản thân và cho người khác .. - 3 – 4 HS trả lời. - Học sinh quan sát tranh bài tập 3, trả lời câu hỏi . - Học sinh thảo luận theo nhóm đôi .. - Học sinh lên trình bày . - Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến .. Hoạt động 2 : Làm Bài tập 4 - GV giải thích yêu cầu BT4: Em hãy đánh dấu + vào ô dưới mỗi tranh chỉ việc người đi bộ đi đúng quy định . - Cho học sinh nêu nội dung tranh và chỉ rõ đúng sai . - Nôi tranh em vừa đánh dấu với khuôn mặt cười . * GV kết luận : + Ttanh 1. 2. 3. 4. 6 đi bộ đúng quy định , tranh 5. 7. 8 sai quy định.. Học sinh mở vở BTĐĐ, quan sát tranh ở BT4 - Học sinh đánh dấu vào vở . - Học sinh lên trình bày trước lớp - Học sinh nôi tranh .. + Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và bảo vệ người khác . Hoạt động 3: Trò chơi :“ Đèn xanh , đèn đỏ ” - Giáo viên nêu cách chơi : Học sinh đứng hàng ngang , đội nọ đôi diện với đội kia , cách nhau khoảng 5 bước . Người điều khiển trò chơi cầm đèn hiệu đứng ở giữa cách đều 2 hàng ngang và đọc : “ Đèn hiệu lên màu đỏ Dừng lại chớ có đi. - Học sinh nắm luật chơi : + Đèn xanh , đi đều bước tại chỗ . + Đèn vàng : vỗ tay . + Đèn đỏ : đứng yên . - Người chơi phải thực hiện đúng động.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Đèn vàng ta chuẩn bị Đợi màu xanh ta đi ” ( Đi nhanh ! đi nhanh !Nhanh, nhanh!) - Người điều khiển thay đổi hiệu lệnh với nhịp độ tăng dần . Qua 5,6 phút , em nào còn đứng ở vị trí đến cuôi cuộc chơi là người thắng cuộc . 3.Củng cố: - GV hệ thông bài, cho HS đọc câu thơ cuôi bài. 4.Dặn dò: - Nhắc nhở HS thực hiện an toàn giao thông. tác theo hiệu lệnh . Ai bị nhầm tiến lên một bước và ra chơi ở vòng ngoài . - Học sinh đọc đồng thanh câu này .. - Học sinh đọc đồng thanh các câu thơ cuôi bài : “ Đi bộ trên vỉa hè.... Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011 Học vần Tiết 221 + 222 Bài 101: uât- uyêt I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh đọc, viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh. - Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:: Đất nước ta tuyệt đẹp. 2. Kĩ năng: Biết đọc, biết viết các vần, từ ngữ trong bài. 3. Thái độ: rèn khả năng tư duy cho HS. II.Đồ dùng dạy học: - GV: Tranh minh hoạ SGK, thẻ từ. - HS: SGK, vở tập viết, Bảng con III. Hoạt động dạy học: Tiết1 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định tổ chức: - Hát , báo cáo sĩ sô. 2. Kiểm tra bài cũ: - GV đọc cho HS viết: tuần lế, kể chuyện - Lớp viết bảng con - GV gắn bảng từ, gọi HS đọc - GV gọi HS đọc câu SGK ( 37) - 4 HS đọc từ: - GV nhận xét ghi điểm huân chương chim khuyên tuần lễ kể chuyện - 3 HS đọc bài 3.Bài mới: 3.1: Giới thiệu bài: - GV giới thiệu và viết bảng: uât (uyêt) - HS đọc: uât (uyêt).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 3. 2: Dạy vần: uât a, Nhận diện vần: b, Đánh vần - Hướng dẫn viết vần - GV viết bảng: uât - Hướng dẫn HS viết tiếng: xuất - GV viết bảng: xuất - Cho HS quan sát tranh rút ra từ và ghi bảng: sản xuất , - GV chỉ bảng. * uyêt: ( Qui trình tương tự uât) - Cho HS so sánh uyêt với uât - GV chỉ bảng. c, Hướng dẫn viết: - GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết - GV theo dõi nhận xét d, Đọc từ ứng dụng: - GV gắn bảng từ. - HS nêu cấu tạo vần : u, â và t - HS viết bảng con vần uât, đánh vần và đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: u – â – t - uât / uât - HS viết tiếng xuất, đánh vần và đọc: xờ – uât – xuât – sắc - xuất / xuất - HS đọc từ - HS đọc uât xuất sản xuất + Giông nhau: bắt đầu bằng u, kết thúc bằng t + Khác nhau: uyêt có yê ở giữa uât có â ở giữa - HS đánh vần và đọc: uyêt duyệt duyệt binh - HS đọc lại 2 vần - Chữ mẫu SGK ( 38 ) - HS viết bảng con. luật giao thông băng tuyết nghệ thuật tuyệt đẹp - HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần mới và luyện đọc tiếng, từ - 2 HS đọc toàn bài - HS thể dục giữa tiết. - GV đọc mẫu, giải thích từ - GV củng cô bài tiết 1 Tiết 2 3. 3: Luyện đọc: - GV chỉ bảng - GV theo dõi chỉnh sửa phát âm Đọc câu ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh trong SGK giới thiệu câu ghi bảng:. - HS đọc bài: cá nhân, nhóm, cả lớp - HS quan sát tranh nêu nhận xét Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi Em đi trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi. - HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần mới và luyện đọc tiếng từ, câu..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> - GV đọc mẫu - GV cho HS mở SGK đọc thầm bài a. Luyện viết: - GV hướng dẫn , nêu yêu cầu viết, hướng dẫn HS viết bài - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu b. Luyện nói: GV hướng dẫn HS thảo luận: + Nước ta có tên là gì ? + Em biết nước ta có những cảnh đẹp nào ? + Em hãy kể cảnh đẹp nơi em ở ? 4. Củng cố : GV chỉ bảng. 5.Dặn dò: - Về nhà đọc viết bài, xem trước bài 101: uât, uyêt.. - 2 HS đọc - 4 HS cầm sách đọc bài - HS theo dõi - HS viết bài 101 trong vở Tập viết - HS đọc chủ đề luyện nói: Đất nước ta tuyệt đẹp. - HS thảo luận nhóm đôi - Đại diện 3 nhóm trình bày - Cả lớp nhận xét bổ sung. - HS đọc bài, thi tìm tiếng ngoài bài có vần mới.. Toán Tiết 92: Cộng các số tròn chục I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết cộng 1 sô tròn chục với 1 sô tròn chục trong phạm vi 100( đặt tính, thực hiện phép tính ) 2. Kĩ năng: - Tập cộng nhẩm 1 sô tròn chục với 1 sô tròn chục ( trong phạm vi 100). 3. Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học. II.Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng dạy học toán III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ : - GV gọi 2 em lên bảng viết các sô tròn chục từ 10 90 và từ 90 10 - HS lên bảng + Nêu cấu tạo các sô 60, 90 , 20, 70. - GV cùng cả lớp chữa bài, ghi điểm + GV cho HS làm bảng con Học sinh làm bảng con : 30 < … < 50 2.Bài mới : 2. 1: Giới thiệu cộng các sô tròn chục: Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Hướng dẫn học sinh lấy 30 que tính - Giáo viên gắn 3 bó que tính lên bảng. Hỏi: 30 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ? - Giáo viên viết 3 ở cột chục 0 ở cột đơn vị - Tiếp tục lấy 2 bó que tính gắn dưới 3 bó que tính. Hỏi 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị - GV viết 2 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị - Cả hai lần lấy được bao nhiêu que tính ? - GV viết 5 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị Bước 2: Hướng dẫn kỹ thuật làm tính cộng: Theo 2 bước : a) Đặt tính : - Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị. Viết dấu cộng. Kẻ vạch ngang. b) Tính : Thực hiện tính từ đâu ?. - HS mở đồ dùng, lấy 3 thẻ que tính, mỗi thẻ 1 chục que tính - 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị - HS lấy 2 thẻ chục que tính - 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị - Cả hai lần lấy được 50 que tính.. - HS nêu lại cách đặt tính - Thực hiện tính từ phải sang trái. * 0 cộng 0 bằng 0, viết 0 * 3 cộng 2 bằng 5, viết 5. - Vậy 30 cộng 20 bằng bao nhiêu ? - GV viết bảng: 2. 2: Thực hành - GV nêu yêu cầu, cho HS làm bảng con, - 30 cộng 20 bằng 50 GV theo dõi sửa sai - 30 + 20 =50 - GV gọi HS nêu yêu cầu, hướng dẫn HS cách nhẩm, cho HS làm bài vào SGK, nôi Bài 1(129) Tính: tiếp nhau nêu kết quả 40 50 30 10 20 60 + + + + + + 30 40 20 70 50 20 70 90 50 80 70 80 - GV gọi HS đọc bài toán, nêu tóm tắt, giải Bài 2( 129) Tính nhẩm: bài toán vào vở, 1HS lên bảng chữa bài, GV 20 + 30 = ? chấm điểm Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục Vậy : 20 + 30 = 50 50 + 10 = 60 40 + 30 = 70 50 + 40 = 90 20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90 30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90 Bài 3(129) Tóm tắt: Thùng 1 : 20 gói bánh Thùng 2 : 30 gói bánh.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Cả hai thùng: ... gói bánh ? Bài giải: Sô gói bánh cả hai thùng đựng được là: 20 + 30 = 50 ( gói) Đáp sô: 50 gói bánh 3.Củng cố: - GV hệ thông bài, nhận xét tuyên dương học sinh. 4. Dặn dò: - Về nhà làm bài 1, 2, 3 trong vở Bài tập Chuẩn bị bài : Luyện tập Thể dục: Tiết 24: Bài thể dục - Trò chơi I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học động tác điều hòa. Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng. - Ôn điểm sô hàng dọc theo tổ. Yêu cầu điểm đúng sô, rõ ràng. 2. Kĩ năng: Biết thực hiện cơ bản các khẩu lệnh của bài thể dục. 3. Thái độ: GD học sinh tích cực tập luyện thể dục hàng ngày. II. Địa điểm, phương tiện: - Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập, còi. III. Hoạt động dạy – học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Phần mở đầu: - GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học - Đứng vỗ tay hát - Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc - Đi thường theo vòng và hít thở sâu - Trò chơi: “ Bắn tên” 2. Phần cơ bản: * Học động tác điều hòa: - GV nêu tên động tác, làm mẫu, giải thích - HS lắng nghe động tác. - HS tập theo GV - GV nhận xét, uôn nắn động tác sai - GV đếm nhịp - HS tập 3 lần * Ôn toàn bài thể dục: 7 động tác vươn thở - HS tập 2 lần, 2 x 4 nhịp. ,tay, chân, vặn mình, bụng, phôi hợp, điều hòa. - GV cho HS thi giữa các tổ.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - GV theo dõi nhận xét, đánh giá tuyên dương * Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm sô hàng dọc theo tổ: - Lần 1: GV điều khiển - Lần 2: Cán sự điều khiển * Trò chơi “ Nhảy đúng, nhảy nhanh” - GV nêu tên trò chơi, chỉ vào hình vẽ nhắc lại cách chơi 3. Phần kết thúc:. - HS thực hiện - Tổ trưởng cho tổ mình báo cáo , điểm sô báo cáo cho lớp trưởng. - Lớp trưởng báo cáo cho GV. - HS quan sát, lắng nghe - HS chơi theo tổ. - HS thi giữa các tổ. - Đứng vỗ tay hát - HS chơi trò chơi:“ Diệt con vật có hại ”. - GV hệ thông bài , Nhận xét giờ học và giao bài về nhà: Ôn 7 động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, phôi hợp, điều hòa.. Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2011 Học vần Tiết 223 + 224: Bài 102: uynh- uych I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh đọc, viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch. - Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:: Đền dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. 2. Kĩ năng: - Biết đọc, viết: uynh – uych; phụ huynh, ngã uỵch. 3. Thái độ: Rèn khả năng tư duy cho HS. II.Đồ dùng dạy học: - GV: Tranh minh hoạ SGK, thẻ từ. - HS: SGK, vở tập viết, Bảng con III. Hoạt động dạy học: Tiết1 Hoạt động dạy 1.Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ:. Hoạt động học - Hát, báo cáo sĩ sô.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - GV đọc cho HS viết: nghệ thuật, tuyệt đẹp - GV gắn bảng từ, gọi HS đọc bài - GV gọi HS đọc câu SGK ( 39) - GV nhận xét ghi điểm 3.Bài mới: 3.1: Giới thiệu bài: - GV giới thiệu và viết bảng: uynh (uych) 3. 2: Dạy vần: uynh a, Nhận diện vần: b, Đánh vần - Hướng dẫn viết vần - GV viết bảng: uynh - Hướng dẫn HS viết tiếng: huynh - GV viết bảng: huynh - Cho HS quan sát tranh rút ra từ và ghi bảng: phụ huynh - GV chỉ bảng * uych: ( Qui trình tương tự uynh) - Cho HS so sánh uych với uynh - GV chỉ bảng. c, Hướng dẫn viết: - GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết - GV theo dõi nhận xét d, Đọc từ ứng dụng: - GV gắn bảng từ - GV đọc mẫu, giải thích từ - GV củng cô bài tiết 1 3.3: Luyện đọc: - GV chỉ bảng - GV theo dõi chỉnh sửa phát âm. - Lớp viết bảng con - 4 HS đọc từ: luật giao thông nghệ thuật - 3 HS đọc bài. băng tuyết tuyệt đẹp. - HS đọc: uynh (uych) - HS nêu cấu tạo vần : uy và nh - HS viết bảng con vần uynh, đánh vần và đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: u – y – nh - uynh / uynh - HS viết tiếng huynh, đánh vần và đọc: hờ – uynh – huynh / huynh - HS đọc từ - HS đọc uynh huynh phụ huynh + Giông nhau: bắt đầu bằng uy + Khác nhau: uych kết thúc bằng ch uynh kết thúc bằng nh - HS đánh vần và đọc: uych uych ngã huỵch - HS đọc lại 2 vần - Chữ mẫu SGK ( 40 ) - HS viết bảng con.. luýnh quýnh huỳnh tay khuỳnh tay uỳnh uỵch - HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần mới và luyện đọc tiếng, từ Tiết 2 - 2 HS đọc toàn bài - HS đọc bài: cá nhân, nhóm, cả lớp.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Đọc câu ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh trong SGK giới thiệu câu ghi bảng:. - GV đọc mẫu - GV cho HS mở SGK đọc thầm bài a. Luyện viết: - GV hướng dẫn , nêu yêu cầu viết, hướng dẫn HS viết bài - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu b. Luyện nói: GV hướng dẫn HS thảo luận: + Tranh vẽ gì ? + Nêu tên các loại đèn có trong tranh ? + Đèn dùng để làm gì + Khi muôn đèn sáng hoặc thôi không sáng em phải làm gì ? + Khi không dùng đèn nữa em phải làm gì? 4.Củng cố: GV chỉ bảng. 5.Dặn dò: - Về nhà đọc viết bài, xem trước bài 103: Ôn tập. - HS quan sát tranh nêu nhận xét Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây. Cây giống được các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm về. - HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần mới và luyện đọc tiếng từ, câu. - 2 HS đọc - 4 HS cầm sách đọc bài - HS theo dõi - HS viết bài 102 trong vở Tập viết - HS đọc chủ đề luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. - HS thảo luận nhóm đôi. - Đại diện 3 nhóm trình bày - Cả lớp nhận xét bổ sung. - HS đọc bài, thi tìm tiếng ngoài bài có vần mới.. Toán Tiết 93: Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Củng cô về làm tính cộng ( đặt tính, tính ) và cộng nhẩm các sô tròn chục ( trong phạm vi 100). 2. Kĩ năng: - Củng cô về tính chất giao hoán của phép cộng. - Củng cô về giải toán. 3. Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học. II.Đồ dùng dạy học: - GV: Phiếu bài tập 4.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> - HS: Bảng con, VBT III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy 1.Kiểm tra bài cũ : - GV cho HS làm bảng con - GV nhận xét ghi điểm. Hoạt động của trò - Lớp làm bảng con: 60 + 30 = 90 40 + 20 = 60 - 3 HS lên bảng: 40 30 20 + + + 30 20 50 70 50 70. 2.Bài mới : 2. 1: Giới thiệu bài: 2. 2: Thực hành - GV nêu yêu cầu, cho HS làm Bài 1( 130) Đặt tính rồi tính: bảng con, GV theo dõi sửa sai 40 + 20 30 + 30 10 + 70 50 + 40 60 + 20 30 + 40 40 30 10 50 60 30 + + + + + + 20 30 70 40 20 40 60 60 80 90 80 70 - GV gọi HS nêu yêu cầu, hướng Bài 2( 130) Tính nhẩm: dẫn HS cách nhẩm, cho HS làm bài a, 30 + 20 = 50 40 + 50 = 90 10 + 60 = 70 vào SGK, nôi tiếp nhau nêu kết 20 + 30 = 50 50 + 40 = 90 60 + 10 = 70 quả b, 30 cm + 10 cm = 40 cm 50 cm + 20 cm = 70 cm 40 cm + 40 cm = 80 cm 20 cm + 30 cm = 50 cm Bài 3(130) - GV gọi HS đọc bài toán, nêu tóm Tóm tắt: tắt, giải bài toán vào vở, 1HS lên Lan : 20 bông hoa bảng chữa bài, GV chấm điểm Mai : 10 bông hoa Cả hai bạn: ... bông hoa ? Bài giải: Sô bông hoa cả hai bạn hái được là: 20 + 10 = 30 ( bông ) Đáp sô: 30 bông hoa Bài 4(130) Nối ( theo mẫu ): -GV gắn bảng phiếu bài tập nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm bài, 20 + 20 lớp làm bài vào SGK, 1 HS làm bài trên phiếu 40 + 40 10 + 60.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 70 60 + 20. 80. 40. 30 + 20. 50 40 + 30. 30 + 10 10 + 40. 3.Củng cố: - GV hệ thông bài, nhận xét tuyên dương học sinh. 4. Dặn dò: - Về nhà làm bài 1, 2, 3 trong vở Bài tập Chuẩn bị bài : Luyện tập Tự nhiên và Xã hội Tiết 24: Cây gỗ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - HS kể tên 1 sô cây gỗ và nơi sông của chúng. 2. Kĩ năng: - Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây gỗ. - Nói được ích lợi của việc trông cây gỗ. 3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ cây xanh. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Kênh hình bài 24 SGK . - HS: VBT. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy 1. Ổn định tổ chức: (Cây Hoa) - Cây hoa có những bộ phận chính nào ? (làm cảnh, trang trí). Hoạt động học.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 3. Bài mới: Giới thiệu bài mới: Cây Gỗ Hoạt động1: Quan sát cây gỗ - Cho HS quan sát tranh ? - Cây gỗ này tên là gì? - Hãy chỉ thân, lá, rễ. - Em có thấy rễ không ? - GV: rể ở dưới lòng đất tìm hút thức ăn nuôi cây. - Cây này cao hay thấp? - Thân như thế nào? - Hãy chỉ thân lá của cây * Kết luận: Giông như các cây khác, cây gỗ có rễ, thân, lá, hoa nhưng cây gỗ có thân to cao cho ta gỗ để dùng và có nhiều lá toả bóng mát. Hoạt động 2: Làm việc với SGK. - HS: Nhận ra cây nào là cây gỗ. Phân biệt bộ phận chính của cây gỗ. - HS quan sát tranh và thảo luận. - Cây này cao - Thân to - HS chỉ. - HS nêu biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK. Biết ích lợi của việc trồng cây lấy gỗ. - HS mở SGK - Thảo luận nhóm đôi. - Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi: - Cây gỗ được trồng ở đâu? - Kể tên 1 sô cây gỗ mà bạn biết ? - Kể tên các đồ dùng được làm bằng - Đại diện nhóm trình bày gỗ ? - Nêu một sô ích lợi khác của cây gỗ ? - GV gọi 1 sô em đại diện lên trình bày. - Lớp bổ sung - GV nhận xét tuyên dương - HS lắng nghe * Kết luận: Cây gỗ được trồng lấy gỗ làm đồ dùng, cây gỗ có bộ rể ăn sâu và tán lá cao có tác dụng giữ đất, chắn gió tỏa bóng mát, chắn gió, rễ cây ăn sâu vào lòng đất phòng tránh xói mòn của đất, làm cho không khí trong lành Chúng ta phải biết giữ gìn và chăm sóc, bảo vệ cây xanh cây xanh. 3. Củng cố : -Vừa rồi các con học bài gì ? Hãy nêu lại các bộ phận của cây. - Ích lợi của việc trồng cây. - GV nhận xét, tuyên dương 4. Dặn dò - Các con cần bảo vệ và chăm sóc cây.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> xanh . Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011 Học vần Tiết 225 + 226: Bài 103: Ôn tập I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - HS đọc và viết được chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 98 đến bài 102. - Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng - Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết. 2. Kĩ năng: Biết đọc, viết các vần: uynh, uych; luýnh quýnh, huỳnh huỵch, khuỳnh tay, uỳnh uỵch. 3. Thái độ: Rèn khả năng tư duy cho HS. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng ôn, tranh minh họa trong SGK. - HS: VBT, Bảng con. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Ổn định tổ chức: - Hát, báo cáo sĩ sô 2. Kiểm tra bài cũ: - GV đọc: khuỳnh tay, uỳnh uỵch. - Lớp viết bảng con - Gắn bảng thẻ từ: - 4 HS đọc từ: luýnh quýnh huynh huỵch khuỳnh tay uỳnh uỵch - Gọi HS đọc câu trong SGK - 3 HS đọc câu - GV nhận xét ghi điểm 3. Bài mới: 3. 1: Giới thiệu bài : - GV khai thác khung đầu bài - GV mở Bảng ôn 3. 2: Ôn tập: - HS quan sát bảng ôn a, Ôn các chữ và vần đã học: - GV chia nhóm, đọc vần cho HS viết - HS viết bảng con theo nhóm: + Nhóm 1: uê,uân, uy, uyên, uynh. - GV nêu câu hỏi: + Nhóm 2: uơ, uât, uya, uyêt, uych + Các vần có diểm nào giông nhau ? + Giông nhau bắt đầu bằng o. Cho HS luyện đọc vần - HS luyện đọc vần: cá nhân, nhóm, - GV theo dõi chỉnh sửa phát âm cả lớp b, Đọc từ ngữ ứng dụng: - GV gắn bảng từ ủy ban hòa thuận luyện.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - GV đọc mẫu, giải nghĩa từ c, Tập viết từ ứng dụng: - Hướng dẫn viết bảng con : - GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình - GV theo dõi uôn nắn tư thế ngồi viết GV củng cô bài tiết 1. tập - HS đọc tiếng, từ: cá nhân, nhóm, cả lớp - HS quan sát Tiết 2: - Chữ mẫu SGK (30) - HS viết bảng con - HS đọc toàn bài - HS hát chuyển tiết. 3. 3: Luyện đọc - GV cho HS đọc lại bài tiết 1 - GV theo dõi chỉnh sửa lỗi phát âm Đọc đoạn thơ ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh giới thiệu, viết bảng:. - GV đọc mẫu, - Cho HS mở SGK đọc thầm bài a. Luyện viết: - GV nêu yêu cầu viết, hướng dẫn viết vở - GV theo dõi uôn nắn HS b. Kể chuyện :Truyện kể mãi không hết . - GV kể lần 1 - GV kể lần 2, 3 - Hướng dẫn kể trong nhóm theo từng tranh: Đoạn 1: Nhà vua đã ra lệnh cho những người kể chuyện phải kể những câu chuyện như thế nào? Đoạn 2: Những người kể chuyện cho vua nghe đã bị vua làm gì ? Vì sao họ lại bị đôi xử như vậy ? Đoạn 3: Em hãy kể lại câu chuyện mà anh nông dân đã kể cho vua nghe . câu chuyện em kể đã hết chưa ? Đoạn 4:Vì sao anh nông dân lại được thưởng ? 4. Củng cố: - GV chỉ bảng 5.Dặn dò:. - HS đọc : cá nhân, nhóm, cả lớp - HS quan sát, nhận xét Sóng nâng thuyền Lao hối hả Lưới tung tròn Khoang đầy cá Gió lên rôi Cánh buồm ơi . - HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần ôn và luyện đọc tiếng từ, đoạn thơ - 3 HS đọc - 3 HS cầm sách đọc bài - HS viết bài 103 trong vở tập viết. - HS nghe biết chuyện - HS nghe nhớ chuyện - HS kể chuyện trong nhóm - Đại diện nhóm kể trước lớp. - HS đọc bài, thi tìm tiếng ngoài bài có vần ôn.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Về nhà đọc viết bài, xem trước bài 98. Tập viết: Tiết 21: Hòa bình, quả xoài , hí hoáy, ... I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Củng cô kĩ năng viết các từ ứng dụng: hòa bình, quả xoài, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch, mới toanh. 2. Kĩ năng: - Viết đúng độ cao, khoảng cách, viết liền mạch. - Rèn tư thế ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế. 3. Thái độ: GD học sinh có thói quen luyện viết. II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài viết. - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - GV đọc: lợp nhà, giúp đỡ - GV nhận xét - HS viết bảng con 2. Bài mới: 2. 1: Giới thiệu bài 2. 2 :Quan sát, nhận xét - GV gắn bảng phụ - HS quan sát - Đọc và phân tích cấu tạo từng tiếng ? - 4 HS đọc và phân tích - Giảng từ khó 2.3. Hướng dẫn HS viết bảng con - HS quan sát - Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu - GV viết mẫu - Hướng dẫn viết bảng con: - HS viết bảng con: hòa bình, quả - GV uôn nắn sửa sai cho HS xoài, hí hoáy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch, mới toanh. 3. Hướng dẫn HS viết vở - GV nêu yêu cầu bài viết - Cho xem vở mẫu - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở - Hướng dẫn HS viết vở: * Chú ý HS: Bài viết có 7 dòng, khi viết cần nôi nét với nhau ở các con chữ. - HS viết bài 21 trong vở tập viết.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - GV theo dõi ,uôn nắn, giúp đỡ HS yếu 4. Chấm , chữa bài - Chấm bài HS đã viết xong ( Sô vở còn lại thu về - HS sửa lỗi vào nháp về nhà chấm) - Nhận xét kết quả bài chấm. 5. Củng cố: - Nhận xét giờ học 6.Dặn dò: - Về nhà luyện viết. Thủ công Tiết 24: Cắt dán hình chữ nhật I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh kẻ được hình chữ nhật. 2. Kĩ năng: Học sinh cắt dán được hình chữ nhật theo 2 cách. 3. Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - GV Bài mẫu hình chữ nhật dán trên giấy. - HS : Giấy màu, giấy vở, dụng cụ thủ công III.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học - Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn. tập của học sinh, nhận xét. 2. Bài mới: 2 1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét: - Học sinh quan sát hình chữ nhật mẫu Giáo viên gắn bảng hình chữ nhật mẫu, và trả lời câu hỏi. hỏi : Hình chữ nhật có mấy cạnh ? Độ dài các cạnh như thế nào? Giáo viên kết luận : Hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau. 2. 2: Hướng dẫn mẫu: - Giáo viên hướng dẫn mẫu cách kẻ. - Học sinh nghe và quan sát giáo viên a) Cách kẻ hình chữ nhật : làm mẫu, ghi nhớ. - Giáo viên thao tác mẫu từng bước thong thả. Giáo viên ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng. Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ A đếm xuông 5 ô theo dòng kẻ được điểm D. Từ A và D đếm sang phải tô theo đường kẻ ta được B và C.Nôi lần lượt AgB, BgC, C với - Học sinh quan sát giáo viên thao tác.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> D, D với A ta được hình chữ nhật ABCD. b) Cắt và dán hình chữ nhật : - Cắt theo cạnh AB,BC,CD,DA được hình chữ nhật. - Bôi hồ,dán cân đôi. Cho học sinh thực hành,giáo viên quan sát. c) Hướng dẫn cách kẻ thứ 2 : - Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2 cạnh của hình chữ nhật có độ dài cho trước,như vậy chỉ còn cắt 2 cạnh còn lại. Giáo viên cho học sinh thực hành kẻ,cắt hình chữ nhật theo cách đơn giản trên giấy vở có kẻ ô. 3. Củng cố : - Nêu lại cách kẻ và cắt hình chữ nhật. - Tinh thần,thái độ của học sinh. 4.Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết sau.. mẫu từng bước cắt và dán.Học sinh kẻ,cắt hình chữ nhật trên giấy vở. - Học sinh theo dõi. - Học sinh thực hành kẻ và cắt trên giấy vở. - HS quan sát, lắng nghe.. Thứ sáu ngày 25 tháng 2 năm 2011 Mĩ thuật Đ/C Khiểm soạn – dạy Tập viết Tiết 22: tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, ... I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Củng cô cho HS viết các từ ứng dụng: tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, huân chương, lời khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp. 2. Kĩ năng: - Viết đúng độ cao, khoảng cách, viết liền mạch. - Rèn tư thế ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế. 3. Thái độ: Rèn cho HS có thói quen luyện viết thường xuyên. II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài viết. - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III. Hoạt động dạy học:.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định tổ chức: - Hát, báo cáo sĩ sô 2. Kiểm tra bài cũ: - GV đọc: hí hoáy, khỏe khoắn - GV nhận xét - HS viết bảng con 3. Bài mới: 3.1: Giới thiệu bài 3.2 :Quan sát, nhận xét - GV gắn bảng phụ - HS quan sát - Đọc và phân tích cấu tạo từng tiếng ? - 4 HS đọc và phân tích - Giảng từ khó 3.3: Hướng dẫn HS viết bảng con - HS quan sát - Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu - GV viết mẫu - Hướng dẫn viết bảng con: - HS viết bảng con: tàu thủy, trăng - GV uôn nắn sửa sai cho HS khuya, tuần lễ, huân chương, lời khuyên, 3. 4: Hướng dẫn HS viết vở nghệ thuật, tuyệt đẹp. - GV nêu yêu cầu bài viết - Cho xem vở mẫu - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở - Hướng dẫn HS viết vở: * Chú ý HS: Bài viết có 7 dòng, khi viết cần nôi nét với nhau ở các con chữ. - HS viết bài 22 trong vở tập viết - GV theo dõi ,uôn nắn, giúp đỡ HS yếu 3. 5: Chấm , chữa bài - Chấm bài HS đã viết xong ( Sô vở còn lại thu về - HS sửa lỗi vào nháp về nhà chấm) - Nhận xét kết quả bài chấm. 4. Củng cố : - Nhận xét giờ học, tuyên dương HS viết đẹp, nhắc nhở HS viết chưa đẹp luyện viết thêm, 5.Dặn dò: - Về nhà luyện viết. Toán Tiết 94: Trừ các số tròn chục I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Bước đầu giúp học sinh : - Biết trừ hai sô tròn chục trong phạm vi 100( đặt tính, thực hiện phép tính ) 2. Kĩ năng: - Tập trừ nhẩm hai sô tròn chục ( trong phạm vi 100). - Củng cô về giải toán..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> 3. Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học. II.Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng dạy học toán III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy 1.Kiểm tra bài cũ : - GV cho HS làm bảng con - GV gọi 2 HS lên bảng. 2.Bài mới : 2.1: Giới thiệu trừ các sô tròn chục: Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính - Hướng dẫn học sinh lấy 50 que tính - Giáo viên gắn 5 bó que tính lên bảng. Hỏi: 50 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ? - Giáo viên viết 5 ở cột chục 0 ở cột đơn vị - Tiếp tục tách 2 bó que tính xuông hàng dưới. Hỏi 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị - GV viết 2 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị - Sô que tính còn lại bao nhiêu que tính ? - GV viết 3 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị. Bước 2: Hướng dẫn kỹ thuật làm tính cộng: Theo 2 bước : a) Đặt tính : - Viết 50 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị. Viết dấu trừ. Kẻ vạch ngang. b) Tính : Thực hiện tính từ đâu ?. - Vậy 50 trừ 20 bằng bao nhiêu ? - GV viết bảng: 2. 2: Thực hành. Hoạt động của trò - HS làm bảng con: 30 + 40 = 70 70 + 20 = 90 - 2 HS lên bảng làm bài: 50 cm + 20 cm = 70 cm 20 cm + 40 cm = 60 cm - HS mở đồ dùng, lấy 5 thẻ que tính, mỗi thẻ 1 chục que tính - 50 gồm 3 chục và 0 đơn vị - HS tách 2 thẻ chục que tính - 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị - Còn lại 30 que tính.. - HS nêu lại cách đặt tính - Thực hiện tính từ phải sang trái. * 0 trừ 0 bằng 0, viết 0 * 5 trừ 2 bằng 3, viết 3 - 50 trừ 20 bằng 30 - 50 - 20 = 30. Bài 1(129) Tính: - GV nêu yêu cầu, cho HS làm bảng con, 40 80 90 GV theo dõi sửa sai – – –. 70 –. 90 –. 60 –.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> - GV gọi HS nêu yêu cầu, hướng dẫn HS cách nhẩm, cho HS làm bài vào SGK, nôi tiếp nhau nêu kết quả. - GV gọi HS đọc bài toán, nêu tóm tắt, giải bài toán vào vở, 1HS lên bảng chữa bài, GV chấm điểm. 20 50 10 30 40 60 20 30 80 40 50 0 Bài 2( 129) Tính nhẩm: 50 – 30 = ? Nhẩm: 5 chục – 3 chục = 2 chục Vậy : 50 – 30 = 20 40 – 30 = 10 80 – 40 = 40 70 – 20 = 50 90 – 60 = 30 90 – 10 = 80 50 – 50 = 0 Bài 3(129) Tóm tắt: Có : 30 cái kẹo Thêm : 10 cái kẹo Có tất cả: ... cái kẹo ? Bài giải: Sô kẹo An có tất cả là: 30 + 10 = 40 ( cái kẹo ) Đáp sô: 40 cái kẹo. 3.Củng cố: - GV hệ thông bài, nhận xét tuyên dương học sinh. 4. Dặn dò: - Về nhà làm bài 1, 2, 3 trong vở Bài tập Chuẩn bị bài : Luyện tập. Hát nhạc Tiết 21. Học hát bài : Quả I.Mục tiêu: 1.Kiến thức. Học sinh biết hát theo giai điệu và lời ca. 2.Kỹ năng. - Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát 3.Thái độ. -Học sinh yêu thích học hát.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> II. Đồ dùng dạy học. - Song loan, thanh phách. III.Hoạt động dạy hoc. Hoạt động của thầy 1.Giới thiệu bài. 2.Hướng dẫn học sinh học hát 2.1 Dạy bài hát: Quả. - GV hát mẫu. - Đọc đồng thanh lời ca - Dạy hát từng câu. 2.2 Gõ đệm theo phách và theo tiết tấu + Gõ đệm theo phách - Gv làm mẫu. + Gõ đệm theo tiết tấu lời ca GV làm mẫu 3.Củng cố: - GV hat mẫu lần 1( Vừa hát vừa sử dụng một nhạc cụ gõ theo tiết tấu lời ca) 4. Dặn dò.- Về nhà tự học thuộc bài hát.. Hoạt động của trò - Học sinh nghe - Học sinh lắng nghe - Học sinh đọc đồng thanh lời ca - Học sinh học hát từng câu - Học sinh gõ theo - Học sinh gõ theo - Học sinh theo dõi và thực hiện. Sinh hoạt. Nhận xét tuần 24 I.Mục tiêu: - Học sinh thấy được những ưu điểm đã đạt được và những mặt tồn tại cần phải khắc phục trong tuần tới. II. Nội dung: 1. Đạo đức - Đa sô các em ngoan đi học đều và đúng giờ, đoàn kết tôt với bạn bề, biết kính trọng thầy giáo cô giáo, không có hiện tượng nói tục chửi bậy. 2. Học tập. - Đa sô các em có ý thức trong học tập, học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp; trong lớp có ý thức xây dựng bài như em: Oanh, Lý văn Thắng, La Thị Ánh Vân. 3. Thể dục vệ sinh. - Vệ sinh trường lớp sạch sẽ, - Vệ sinh cá nhân gọn gàng, sạch sẽ. III. Phương hướng tuần tới. - Duy trì nề nếp học tập của lớp - Đi học chuyên cần 100% - Tham gia đầy đủ các buổi bồi dưỡng phụ đạo - Nhắc nhở học sinh mặc quần áo ấm để đảm bảo sức khoẻ trong mùa đông..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ .................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(27)</span>