Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Giao an 8 Tiet 60

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.71 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: 02/12/2012 <b>TUẦN 15</b>


Ngày dạy: 07/12/2012 Tiết 60: ÔN TIẾNG VIỆT
<b>I. Mục tiêu cần đạt:</b>


Hệ thống hóa kiến thức TV đã học ở HKI
<i>1. Kiến thức:</i>


Hệ thống các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã học ở HKI
<i>2. Kĩ năng:</i>


Vận dụng thuần thục kiến thức TV đã học ở HKI để hiểu nội dung, ý nghĩa VB
hoặc tạo lập VB


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy và học:</b>
<i>1. Ổn định:</i>


<i>2. Kiểm tra bài cũ: </i>


Trình bày những cơng dụng của dấu ngoặc kép
<i>3. Giới thiệu bài mới:</i>


<i>4. Bài mới:</i>
<i><b>A. Từ vựng:</b></i>
<b>1. Nội dung:</b>


a/ Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ: Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn, hoặc
hẹp hơn nghĩa của từ ngữ khác



b/ Trường từ vựng: là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa


c/ Từ tượng hình: từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của con người, sự vật,
hiện tượng tự nhiên


d/ Từ tượng thanh: từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người


e/ Từ ngữ địa phương: là từ được sử dụng ở một hoặc một số địa phương nhất định
g/ Biệt ngữ xã hội: từ ngữ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định


h/ Nói quá: là biện pháp tu từ phóng đại, mức độ, quy mơ, tính chất của sự vật,
hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh ý, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm


i/ Nói giảm nói tránh: là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển
nhằm tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề hoặc tránh thô tục, thiếu
lịch sự.


<b>2. Luyện tập:</b>
<i><b>B. Ngữ pháp:</b></i>
<b>1. Nội dung:</b>


a/ Trợ từ: là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc
biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.


<i>b/ Thán từ: là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng</i>
để gọi đáp.


<i>c/ Tình thái từ: là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu</i>
khiến, câu cảm thán & để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.



d/ Câu ghép: là những câu do hai hoặc nhiều cụm C – V không bao chứa nhau tạo
thành. Mỗi cụm C – V này được gọi là một vế câu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>IV.Củng cố - Hướng dẫn HS tự học ở nhà:</b>
-Học bài; Làm các BT vào vở


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×