Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.64 MB, 51 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>NĂM HỌC 2011-2012. Giáo viên thực hiện: Lê Thị Ánh.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Kiểm tra bài cũ: Những thành tựu về nông nghiệp của các nước châu Á được biểu hiện như thế nào?.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Dựa vào lược đồ em hãy cho biết Châu Á được chia thành mấy khu vực, hãy kể tên các khu vực đó? BẮC Á ĐÔNG Á ĐÔNG NAM Á. CHÂU Á TRUNG Á NAM Á TÂY NAM Á.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> I. Vị trí địa lý Hãy xác định vị trí địa lí khu vực Tây Nam Á trên bản đồ? Khu vực Tây Nam Á nằm trong khoảng các vĩ độ nào?. Cực bắc 420B. Cực Tây 260Ñ. Cực đông 730Ñ. Cực nam 120 B.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Khu vực Tây Nam Á tiếp giáp với các vịnh, biển, các khu vực và châu lục nào?.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Châu Âu. Châu Phi. Châu Á.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Kênh đào Xuy-ê. Kênh đào Xuy-ê, một kỳ quan vừa có giá trị tự nhiên, vừa có giá trị kinh tế, nối liền Địa Trung Hải với biển Đỏ, nối liền Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương, khởi công năm 1859 xây dựng trong 10 năm, dài 173 km..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> §Þ a. Tr un gH. ¶i n Biể Đỏ.
<span class='text_page_counter'>(10)</span>
<span class='text_page_counter'>(11)</span> II. Đặc điểm tự nhiên 1. Địa hình Địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á? (Có các dạng địa hình nào? Những dạng địa hình nào chiếm diện tích lớn nhất? Phân bố địa hình từ Đông Bắc đến Tây Nam?).
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Nú iv à Đồ ca ng o ng bằ uy ng ên. Nú iv à ca o ng uy ên.
<span class='text_page_counter'>(13)</span>
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2. Khí hậu Quan sát lược đồ khí hậu châu Á, em hãy cho biết khu vực Tây Nam Á có các kiểu khí hậu nào? Đặc điểm chung khí hậu khu vực Tây Nam Á là gì?.
<span class='text_page_counter'>(15)</span>
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 3. Sông ngòi. Nhận xét hệ thống sông ngòi ở khu vực Tây Nam Á? Tìm các sông ở khu vực Tây Nam Á? Giá trị của sông đối với vùng Tây Nam Á?.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> H 9.1. Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Thượng nguồn sông Ơ-phrat.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Hạ lưu Sông Ơ-phrat.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Thượng nguồn sông Ti-grơ.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 4. Cảnh quan. Quan sát lược đồ Hình 3.1 vùng Tây Nam Á có các cảnh quan nào?.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Th¶o nguyªn. B¸n hoang m¹c. Hoang m¹c.
<span class='text_page_counter'>(24)</span>
<span class='text_page_counter'>(25)</span> 5. Tài nguyên Tìm trên. lược đồ 9.1 nguồn tài nguyên quan trọng của khu vực Tây Nam Á (trữ lượng, phân bố, quốc gia nào có nhiều tài nguyên)? Lược đồ tự nhiên Tây Nam Á.
<span class='text_page_counter'>(26)</span>
<span class='text_page_counter'>(27)</span> III. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị 1. Dân cư. Dựa vào H9. 3 Đọc tên các quốc gia ở Tây Nam Á. Quốc gia nào có diện tích rộng nhất, quốc gia nào có diện tích nhỏ nhất?. Nhá nhÊt: 700 Km2. Lín nhÊt: 2.149.690 Km2.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Tín đồ Hồi Giáo.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> Nhà thờ Hồi Giáo.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> Thánh địa Mec ca.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> Lễ cầu nguyện ở thánh địa Mecca.
<span class='text_page_counter'>(32)</span>
<span class='text_page_counter'>(33)</span>
<span class='text_page_counter'>(34)</span> III. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị 2.Kinh tế Dựa trên các điều kiện tự nhiên và tài nguyên khoáng sản, Tây Nam Á có thể phát triển các ngành kinh tế nào? Ngành kinh tế nào phát triển mạnh nhất ?.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> H×nh 9.2: khai th¸c dÇu ë i-ran.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> Giàn khoan dầu mỏ.
<span class='text_page_counter'>(37)</span>
<span class='text_page_counter'>(38)</span> Các nước. Trữ lượng. Ả rập Xê út Cô Oét. 26 tỉ tấn 15 tỉ tấn. I ran. 6,4 tỉ tấn. I rắc. 5,8 tỉ tấn. Tây Nam Á chiếm 65% trữ lượng dầu và 25% trữ lượng khí đốt của toàn thế giới.
<span class='text_page_counter'>(39)</span>
<span class='text_page_counter'>(40)</span> H9.4 Lươc đồ dầu mỏ xuất từ Tây Nam Á đi các nước. Dựa vào H9.4. Cho biết Tây Nam Á xuất dầu mỏ đến các khu vực nào trên thế giới?.
<span class='text_page_counter'>(41)</span>
<span class='text_page_counter'>(42)</span> III. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị 3. Chính trị. Quan sát các ảnh sau:.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> Chiến tranh vùng Vịnh (năm 1991).
<span class='text_page_counter'>(44)</span> Chiến tranh Iran – I rac (1980-1988).
<span class='text_page_counter'>(45)</span> Quân đội Mỹ tấn công Irac (năm 2003).
<span class='text_page_counter'>(46)</span> III. Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị 3. Chính trị Những thông tin về các hình ảnh đã xem và thông qua các tin thời sự em hãy cho biết tình hình chính trị ở các nước Tây Nam Á như thế nào?.
<span class='text_page_counter'>(47)</span>
<span class='text_page_counter'>(48)</span> Bµi tËp §Æc ®iÓm nµo lµm cho T©y Nam ¸ cã vÞ trÝ chiÕn lîc quan träng? a. Giáp nhiều vùng, biển, đại dơng, có kênh đào Xuy-ê. b. Vị trí ngã ba của ba châu lục, nằm trên đờng hàng không quèc tÕ. c.c. Vị trí ngã ba của ba châu lục, trên tuyến đờng biển ngắn nhÊt tõ ch©u ¢u sang ch©u ¸. d. Nằm trên các tuyến đờng biển ngắn nhất và đờng sông quan träng..
<span class='text_page_counter'>(49)</span>
<span class='text_page_counter'>(50)</span> - Học thuộc bài và làm bài tập thực hành -Vẽ bản đồ tư duy ( Tô mầu) Khu vực Tây Nam Á - Chuẩn bị bài sau “Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á”.
<span class='text_page_counter'>(51)</span> CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRONG TIẾT HỌC ĐỊA LÍ HÔM NAY.
<span class='text_page_counter'>(52)</span>