Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

De kscl kI9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.74 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Đê I Câu 1: Tính và rút gọn:  3   2  b). a) 20  45  3 18  72 Câu 2:. 3 . 6 2 . 2 c) 3 8  50  ( 2  1). a)Cho HS y ( 3  2) x  1 . Tính GT của y khi x  3  2 b)Tìm a biết ĐTHS y ax  1 di qua diem M ( 1;1) . 2 √ a −9 a+3 2 √ a+1 −√ − Câu 3: Cho BT: P = a− 5 √ a+6 √ a− 2 3 − √ a a) Rút gọn P. b) Tìm a nguyên để P nguyên. Câu 4: Cho (O;2cm), các tiếp tuyến AB, AC kẻ từ A đến đường tròn vuông góc với nhau tại A. a) Tứ giác ABOC là hình gì? Vì sao? b) Gọi M là điể bất kì thuộc cung nhỏ BC, qua M kẻ tiếp tuyến cắt AB, AC tại D và E. Tính chu vi tam giác ADE. c) Tinh số đo goc DOE. 2 2 Câu 5: Cho p  3  5 , q  3  5 . Tính P = p.q và B= p  q. Đề II Câu 1: Tính và rút gọn: b) . . 20  3 5  80 . 5. 1 5  .. 5 5 2 5. a) 45  20  5 c) Câu 2: a)Với GT nào của k thì HS y (3  k ) x  2 nghịch biến trên R? b)Biết đường thẳng y ax  b di qua diem M (2;1/ 2) va song song voi 2 x  y 3 . Tìm a, b  x x   M    : x  x  1 x  1    Câu 3: Cho. x   ( x  0, x 1) x  1 . a)Rút gọn b)Tìm x để M<0 Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn (A;AH). Kẻ tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là tiếp điểm).CMR: a)Ba điểm D, A, E thẳng hàng. b)DE tiếp xúc với đương tròn đường kính BC. Câu 5: Tìm ĐK: x  1  3  x Đề III Câu 1: a)Cho a 2  3 , b 2  3 . Tính P = a+b-ab.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 3 6 2 8  1  2 1 2 b)Rút gọn BT:. Câu 2: Giải tam giác ABC: A 4. Câu 3: Cho biểu thức :. B. 3 x 3 x 10 x   A = 2 x 2 x 4 x. H. 300. a)Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định. b)Rút gọn biểu thức A. c)Tìm giá trị của x để A < 0. Câu 4: Cho đường tròn tâm (O), đưòng kính AB, điểm M thuộc đường tròn. Vẻ điểm N đối xứng với A qua M. BN cắt đường tròn ở C. Gọi E là giao điểm của AC và BM. a)CM: NE vuông góc với AB b)Gọi F là điểm đối xứng với E qua M. CMR: FA là tiếp tuyến của đường tròn tâm O. c)CMR: FN là tiếp tuyến của đường tròn (A;BA). Câu 5: Giải pt: 2 x  1 7  x Đề IV 1. Câu 1: a)Tính: 3  5. . 1 5 1.  3 3   3 3   2   .  2   2 1   2  1   b)Rút gọn BT: x x x 4   x  0 x x  2 c)Rút gọn BT:. Câu 2: a)Vẽ ĐTHS y x  3 và y  2 x  5 trên cùng hệ trục toạ độ b)Tìm m để đt y 2 x  1 va y 3x  m cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành Câu 3: Tìm x, y?. Câu 4: Cho (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung DE (D € (O), E €3 (O’)) vàxkẻ tiếp tuyến chung tại A cắt DE ở I. Gọi M là giao điể của OI và AD, N là giao điểm của2O’I và AE. y a) Tứ giác AMIN là hình gì? b) CM: IM.IO=IN.IO’ c) CM OO’ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính DE. d) Tính DE biết OA=5, OA’=3,2.. C.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>  a 1   a1  Câu 5: Rút gọn BT:.   a a  2  .  1   a  1 .

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×