Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De KT HK1 NC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.2 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ và tên:……………………….. Lớp: 12A…….. BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I. Câu 1. Trong dao động điều hòa thì vận tốc và gia tốc luôn dao động A, lÖch pha nhau mét gãc. π 2. Mã đề 011. Môn: Vật Lý 12 ( NC ) Thời gian 45 phút. B, lÖch pha nhau mét gãc. π 4. C, cïng pha D, ngîc pha Câu 2. Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s. Câu 3. Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng 25 lần thì chu k× con l¾c: A. gi¶m 25 lÇn B. gi¶m 5 lÇn C. t¨ng 5 lÇn D. t¨ng 25 lÇn Câu 4. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là A. do träng lùc t¸c dông lªn vËt. B. do lùc c¨ng cña d©y treo. C. do lùc c¶n cña m«i trêng. D. do dây treo có khối lợng đáng kể. Cõu 5. Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nớc tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S1S2 = 9,6cm. Tốc độ truyền sóng nớc là 1,2m/s.Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2? A. 8 gîn sãng. B. 14 gîn sãng. C. 15 gîn sãng. D. 17 gîn sãng. Câu 6. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là :. v2 a2  2 A 2 4   A. .. v2 a2  2 A 2 2   B.. v2 a2  4 A 2 2   C. .. 2 a 2  4 A 2 2 v  D. .. Câu 7. Một chất điểm dao động điều hoà có phơng trình x = 4cos10πt(cm). Khi động năng bằng ba lần thế năng thì chất ®iÓm ë vÞ trÝ A. x = 2cm. B. x = 1,4cm. C. x = 1cm. D. x = 0,67cm. C©u 8. Sãng ©m lµ sãng c¬ häc cã tÇn sè trong kho¶ng tõ A, 16Hz đến 20MHz B, 16Hz đến 2KHz C, 16Hz đến 20KHz D, 16Hz đến 200KHz Câu 9. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng A. 2T. B. T√2 C.T/2 . D. T/√2 . C©u 10: Sãng do mét nguån ph¸t ra khi truyÒn tõ m«i trêng níc ra kh«ng khÝ th× A. vËn tèc t¨ng B. vËn tèc gi¶m C. vận tốc không đổi D. bíc sãng t¨ng Câu 11. Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là. 3 A. 4 .. 1 . B. 4. 4 . C. 3. 1 . D. 2. Câu 12. Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm. Động năng của vật ứng với vị trí có li độ 3 cm là A, 0,125J B, 800J C, 0,045J D, 0,08J Câu 13. Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn âm phát ra ? A.Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên B.Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên C.Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên D.Máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm Câu 14: Một vật dao động điều hoà với biên độ 12cm, khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 48 cm/s. Vật dao động với chu kì là A. 1s B. 2s C. 0,5s D. 80s C©u 15. Chän c©u tr¶ lêi sai: A, Dao động cỡng bức là dao động dới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B, Dao động cỡng bức đợc duy trì trong một thời gian dài nếu lực cỡng bức đợc duy trì trong một thời gian dài. C, Nếu Fmscủa môi trờng càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. D, Nếu Fmscủa môi trờng càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm. Câu 16.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10 -6C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2,  = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là A. 0,58 s B. 1,40 s C. 1,15 s D. 1,99 s C©u 17. Sãng dõng lµ sãng A, chỉ có các nút cố định trong không gian B, chØ cã c¸c bông trong kh«ng gian. C, có các nút và các bụng cố định trong không gian D, có các nút và các bụng cố định không trong không gian..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 18. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lợng m đợc treo vào một lò xo có độ cứng k, làm lò xo giản ra một đoạn 1 cm. Tần số dao động của con lắc là: A, 1Hz B, 5Hz C, 10Hz D, 15Hz C©u 19. Bíc sãng lµ g×? A. Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây. B. Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha. C. Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha. D. Lµ kho¶ng c¸ch gi÷a hai vÞ trÝ xa nhau nhÊt cña mçi phÇn tö sãng. Câu 20. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ. x 3cos( t . 5  ) x1 5cos( t  ) 6 (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 6 (cm). Dao động thứ hai có. phương trình li độ là.  x2 8cos( t  ) 6 (cm). A. 5 x2 2 cos( t  ) 6 (cm). C..  x2 2 cos( t  ) 6 (cm). B. 5 x2 8cos( t  ) 6 (cm). D.. C©u 21. §iÒu kiÖn cã giao thoa sãng lµ g×? A. Có hai sóng chuyển động ngợc chiều giao nhau. B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. C. Cã hai sãng cïng bíc sãng giao nhau. D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau. Câu 22. Chọn câu trả lời đúng: “ Một sóng truyền trên mặt hồ có bớc sóng  2, 4m . Khoảng cách giữa hai điểm gần.  nhau nhất trên cùng một phơng truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc 3 là: A. 0,8m B. 1,2m C. 2,4m D. 0,4m Câu 23. Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là A. v = 2,0m/s. B. v = 2,2m/s. C. v = 3,0m/s. D. v = 6,7m/s. C©u 24. Cho mét sãng ngang cã ph¬ng tr×nh sãng lµ. u=8 sin2 π (. t x − )mm 0,1 50. ; x(cm), t (s). Bíc sãng lµ. A. λ = 0,1m. B. λ = 50cm. C. λ = 8mm. D. λ = 1m. Câu 25. Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng: A) Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ; B) §éng n¨ng vµo thêi ®iÓm ban ®Çu; C) ThÕ n¨ng ë vÞ trÝ biªn; D) §éng n¨ng ë vÞ trÝ c©n b»ng. Câu 26: Chọn câu trả lời đúng: “ Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 420m/s có bớc sóng 60cm. Tần số sãng lµ A. 70Hz B. 700Hz C. 252Hz D. 2520Hz Cõu 27. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d 1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đờng trung trực có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu? A. v = 24m/s. B. v = 24cm/s. C. v = 36m/s. D. v = 36cm/s. Câu 28: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng,đầu trên cố định , đầu dới gắn vật .Gọi độ giản của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng, bằng là Δl . Cho con lắc dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với biên độ là A ( l < A). Trong quá trình dao động lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất là: A. F = k( Δl - A) B. F = 0 C. F = k A D. F = k Δl Câu 29. Một người cảnh sát giao thông đứng ở một bên đường hường về một chiếc ô tô đang chuyển động về phía mình với tốc độ 36 km/h. Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Ô tô phá ra âm có tần số 800 Hz. Tín hiệu này truyền đến tai người cảnh sát với tần số là A. 800Hz B. 824 Hz C. 834Hz D. 844Hz Câu 30.Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lợng m gắn vào một sợi dây có chiều dài 1m. Kéo con lắc lệch ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phơng thẳng đứng một góc 600. Vận tốc của vật khi đi qua VTCB là A, 3,14m/s B, 20m/s C, 10m/s D, 1m/s. Họ và tên:……………………….. Lớp: 12A…….. BÀI KIỂM TRA THI HỌC KỲ I. Mã đề 012. Môn: Vật Lý 12 ( NC ) Thời gian 45 phút. C©u 1. Sãng ©m lµ sãng c¬ häc cã tÇn sè trong kho¶ng tõ A, 16Hz đến 20MHz B, 16Hz đến 2KHz C, 16Hz đến 20KHz D, 16Hz đến 200KHz Câu 2. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng A. 2T. B. T√2 C.T/2 . D. T/√2 . C©u 3: Sãng do mét nguån ph¸t ra khi truyÒn tõ m«i trêng níc ra kh«ng khÝ th× A. vËn tèc t¨ng B. vËn tèc gi¶m C. vận tốc không đổi D. bíc sãng t¨ng.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 4. Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là. 3 A. 4 .. 1 . B. 4. 4 . C. 3. 1 . D. 2. Câu 5. Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm. Động năng của vật ứng với vị trí có li độ 3 cm là A, 0,125J B, 800J C, 0,045J D, 0,08J Câu 6. Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn âm phát ra ? A.Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên B.Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên C.Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên D.Máy thu chuyeenr động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm Câu 7: Một vật dao động điều hoà với biên độ 12cm, khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 48 cm/s. Vật dao động với chu kì là A. 1s B. 2s C. 0,5s D. 80s C©u 8. Chän c©u tr¶ lêi sai: A, Dao động cỡng bức là dao động dới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B, Dao động cỡng bức đợc duy trì trong một thời gian dài nếu lực cỡng bức đợc duy trì trong một thời gian dài. C, Nếu Fmscủa môi trờng càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. D, Nếu Fmscủa môi trờng càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm. Câu 9.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10 -6C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2,  = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là A. 0,58 s B. 1,40 s C. 1,15 s D. 1,99 s C©u 10. Cho mét sãng ngang cã ph¬ng tr×nh sãng lµ. u=8 sin2 π (. t x − )mm 0,1 50. ; x(cm), t (s). Bíc sãng lµ. A. λ = 0,1m. B. λ = 50cm. C. λ = 8mm. D. λ = 1m. Câu 11. Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng: A) Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ; B) §éng n¨ng vµo thêi ®iÓm ban ®Çu; C) ThÕ n¨ng ë vÞ trÝ biªn; D) §éng n¨ng ë vÞ trÝ c©n b»ng. Câu 12: Chọn câu trả lời đúng: “ Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 420m/s có bớc sóng 60cm. Tần số sãng lµ A. 70Hz B. 700Hz C. 252Hz D. 2520Hz Cõu 13. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d 1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đờng trung trực có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu? A. v = 24m/s. B. v = 24cm/s. C. v = 36m/s. D. v = 36cm/s. Câu 14: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng,đầu trên cố định , đầu dới gắn vật .Gọi độ giản của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng, bằng là Δl . Cho con lắc dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với biên độ là A ( l < A). Trong quá trình dao động lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất là: A. F = k( Δl - A) B. F = 0 C. F = k A D. F = k Δl Câu 15. Một người cảnh sát giao thông đứng ở một bên đường hướng về một chiếc ô tô đang chuyển động về phía mình với tốc độ 36 km/h. Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Ô tô phá ra âm có tần số 800 Hz. Tín hiệu này truyền đến tai người cảnh sát với tần số là A. 800Hz B. 824 Hz C. 834Hz D. 844Hz Câu 16.Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lợng m gắn vào một sợi dây có chiều dài 1m. Kéo con lắc lệch ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phơng thẳng đứng một góc 600. Vận tốc của vật khi đi qua VTCB là A, 3,14m/s B, 20m/s C, 10m/s D, 1m/s Câu 17. Trong dao động điều hòa thì vận tốc và gia tốc luôn dao động A, lÖch pha nhau mét gãc. π 2. B, lÖch pha nhau mét gãc. π 4. C, cïng pha D, ngîc pha Câu 18. Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s. Câu 19. Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng 25 lần thì chu k× con l¾c: A. gi¶m 25 lÇn B. gi¶m 5 lÇn C. t¨ng 5 lÇn D. t¨ng 25 lÇn Câu 20. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là A. do träng lùc t¸c dông lªn vËt. B. do lùc c¨ng cña d©y treo. C. do lùc c¶n cña m«i trêng. D. do dây treo có khối lợng đáng kể. Cõu 21. Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nớc tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S1S2 = 9,6cm. Tốc độ truyền sóng nớc là 1,2m/s.Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2? A. 8 gîn sãng. B. 14 gîn sãng. C. 15 gîn sãng. D. 17 gîn sãng. Câu 22. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là :.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> v2 a2  2 A 2 4  A.  .. v2 a2  2 A 2 2  B. . v2 a2  4 A 2 2  C.  .. 2 a 2  4 A 2 2  D. v .. Câu 23. Một chất điểm dao động điều hoà có phơng trình x = 4cos10πt(cm). Khi động năng bằng ba lần thế năng thì chÊt ®iÓm ë vÞ trÝ A. x = 2cm. B. x = 1,4cm. C. x = 1cm. D. x = 0,67cm. C©u 24. Sãng dõng lµ sãng A, chỉ có các nút cố định trong không gian B, chØ cã c¸c bông trong kh«ng gian. C, có các nút và các bụng cố định trong không gian D, có các nút và các bụng cố định không trong không gian. Câu 25. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lợng m đợc treo vào một lò xo có độ cứng k, làm lò xo giản ra một đoạn 1 cm. Tần số dao động của con lắc là: A, 1Hz B, 5Hz C, 10Hz D, 15Hz C©u 26. Bíc sãng lµ g×? A. Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây. B. Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha. C. Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha. D. Lµ kho¶ng c¸ch gi÷a hai vÞ trÝ xa nhau nhÊt cña mçi phÇn tö sãng. Câu 27. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ. x 3cos( t . 5  ) x1 5cos( t  ) 6 (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 6 (cm). Dao động thứ hai có. phương trình li độ là.  x2 8cos( t  ) 6 (cm). A. 5 x2 2 cos( t  ) 6 (cm). C..  x2 2 cos( t  ) 6 (cm). B. 5 x2 8cos( t  ) 6 (cm). D.. C©u 28. §iÒu kiÖn cã giao thoa sãng lµ g×? A. Có hai sóng chuyển động ngợc chiều giao nhau. B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. C. Cã hai sãng cïng bíc sãng giao nhau. D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau. Câu 29. Chọn câu trả lời đúng: “ Một sóng truyền trên mặt hồ có bớc sóng  2, 4m . Khoảng cách giữa hai điểm gần.  nhau nhất trên cùng một phơng truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc 3 là: A. 0,8m B. 1,2m C. 2,4m D. 0,4m Câu 30. Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là A. v = 2,0m/s. B. v = 2,2m/s. C. v = 3,0m/s. D. v = 6,7m/s..

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×