Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De DA KT HK 1 Toan 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.58 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC: 2012 – 2013 ĐỀ 6 Thời gian làm bài: 90 phút. Họ và tên:……………………………….. I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm). Ngày tháng 12 năm 2012 Chọn đáp án phù hợp. 3x  1 2 1) Giá trị của phân thức x  4 được xác định khi: 1  A. x  4 B. x  2 C. x  2 D. x   2 2) Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi A. AC = BD ; B . AC  BD ; C. AC // BD ; D. AC // BD và AC = BD x 3 3) Phân thức nghịch đảo của 2  x là : x 2 3 x 2 x A. 3  x ; B. 2  x ; C. 3  x ; D.Một đáp án khác . 4) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm , AC = 12 cm. Kẻ trung tuyến AM. Độ dài đoạn thẳng AM bằng: A. 4,5 cm ; B. 6 cm ; C. 7,5 cm ; D. 10 cm . 6) 2 1 x 5) Phân thức x( x  1) rút gọn thành:. A.. 1+ x x. B.. 1 -x. C.. ❑ ❑. 2 x. D. –. 1+ x x. 6) Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm và 8cm, cạnh của hình thoi bằng: A. 28cm ; B. 5cm ; C. 7cm ; D. 82cm .. II/ Phần tự luận : (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Thực hiên phép tính. 3 x 6  2 a) x  3 x  3 x 2x2  x x  1 2  x2   b) x  1 1  x x  1. Bài 2 : (2 điểm) Cho biểu thức. A=. x (x  4 2. +. 1 2 x2 – x 2 ). : (1. x – x2). (Với x ≠ ±2). a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của A khi x= - 4. c) Tìm xZ để AZ. Bài 3: (3 điểm) Cho  ABC vuông ở A (AB < AC ), đường cao AH. Gọi D là điểm đối xứng của A qua H. Đường thẳng kẻ qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt ở M và N. Chứng minh a) Tứ giác ABDM là hình thoi. b) AM  CD . c) Gọi I là trung điểm của MC; chứng minh IN  HN..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài làm ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 6 HỌC KÌ 1 TOÁN 8 I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm) Câu 1) 2) 3) 4) 5) 6). Đáp án đúng B A A C D B. Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5. Đáp án 2 x x–1. Điểm 1. II/ Phần tự luận : (7 điểm) Bài 1: (2điểm) Câu a) b). 1. Bài 2 : (2điểm) Câu a) b) c). Đáp án. Điểm 1. 3 Rút gọn được A = x  2 3 1 Thay x = -4 vào biểu thức A = x  2 tính được A = 2 Chỉ ra được A nguyên khi x là ước của – 3 và tính được x  {1; 1; 3; 5}.. 0,5 0,5. Bài 3: (3điểm) Câu a). Đáp án. Điểm -Vẽ hình đúng 0,5đ. Ghi GT, KL - Chứng minh AB // DM và AB = DM => ABDM là hình bình hành - Chỉ ra thêm AD  BM hoặc MA = MD rồi kết luận ABDM là hình thoi. b). - Chứng minh M là trực tâm của  ADC => AM  CD. c). - Chứng minh HNM + INM = 900 => IN  HN. 0,5. A. 0,5 N. B. H. D. M I. C. 1. 0,5.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×