Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

DIEM LOP 62 HOC KY I NAM 2012 2013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.5 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>THCS QUẢNG HƯNG NĂM HỌC: 2012-2013. TỔNG HỢP KẾT QUẢ HỌC KỲ I LỚP: LỚP 6.2. STT. Họ Và Tên. Toán Vật lí. Sinh học. Ngữ văn. Lịch Ngoại Công Địa Lí GDCD Sử ngữ nghệ. Thể dục. Âm nhạc. Mỹ thuật. Môn học tự chọn NN2. Tin học. ĐTBC MHK. Kết quả xếp loại và thi đua HL. HK. 1. Đàm Ngọc Tuấn Anh. 4.9. 3.7. 5.1. 3.3. 3.9. 5.3. 4.2. 4.8. 4.9. Đ. Đ. Đ. 5.1. 4.5. Y. Tb. 2. Nguyễn Thị Kim Anh. 3.9. 3.9. 5.3. 5.5. 4.3. 6. 4.4. 4.8. 5.8. Đ. Đ. Đ. 5. 4.9. Y. K. 3. Bùi Ngọc Ánh. 4.4. 3.5. 4. 3.9. 4.1. 5.1. 4. 3.6. 4.8. Đ. Đ. Đ. 5.2. 4.3. Y. Tb. 4. Nguyễn Thị Ngọc Ánh. 5.2. 5.1. 5.8. 5.6. 5.2. 4.1. 5. 4.8. 6.5. Đ. Đ. Đ. 5.3. 5.3. Tb. K. 5. Đậu Thị Thanh Bình. 7. 6.3. 5.3. 6.8. 5.8. 6.5. 7.5. 6.4. 5.8. Đ. Đ. Đ. 6.1. 6.4. Tb. T. 6. Phạm Thị Cúc. 6.7. 6.4. 6. 6.7. 6.7. 6.6. 5.5. 6.9. 6.6. Đ. Đ. Đ. 6.6. 6.5. K. T. 7. Phạm Trung Dũng. 8.4. 7.2. 6.6. 7.2. 6.7. 8.1. 7.6. 7. 7.5. Đ. Đ. Đ. 7.7. 7.4. K. T. 8. Trần Công Dũng. 5.4. 5.4. 4.4. 4.9. 6.6. 4.8. 4.5. 5.4. 7. Đ. Đ. Đ. 6. 5.4. Tb. Tb. 9. Nguyễn Thảo Duyên. 8.1. 5.9. 6.6. 7.1. 7.3. 8.9. 7. 5.9. 7.3. Đ. Đ. Đ. 7.1. 7.1. K. T. 10 Bùi Văn Dương. 3.9. 3.7. 5. 4. 2.7. 4.3. 3.6. 5.4. 4.9. Đ. Đ. Đ. 5. 4.3. Y. Tb. 11 Võ Văn Đại. 7.1. 6. 8. 6.6. 6.9. 8.5. 5.8. 6.5. 6. Đ. Đ. Đ. 6.8. 6.8. K. T. 12 Nguyễn Văn Đức. 5.5. 5.6. 5. 4.8. 5.2. 5.2. 5.6. 6.1. 6.9. Đ. Đ. Đ. 6.6. 5.7. Tb. T. 13 Phạm Thị Giang. 7.6. 6.6. 5.7. 7.1. 7. 8.8. 5.9. 6.4. 6.4. Đ. Đ. Đ. 6.2. 6.8. K. T. 14 Trần Thị Cẩm Hà. 6.6. 5.4. 6. 7.6. 7.1. 9. 7.5. 6.4. 7.6. Đ. Đ. Đ. 7.4. 7.1. K. T. 15 Đàm Thị Hằng. 5.5. 6.5. 5.4. 6.9. 4.9. 6.9. 6.1. 6.9. 6.8. Đ. Đ. Đ. 5.7. 6.2. Tb. K. 16 Nguyễn Thị Bích Hằng. 5.7. 4.8. 6. 5.7. 6.3. 7.1. 4.5. 6.6. 5.9. Đ. Đ. Đ. 5.8. 5.8. Tb. K. 17 Võ Thị Hiền. 5.4. 5. 4.6. 5.3. 5.4. 5. 4.7. 6.3. 4.9. Đ. Đ. Đ. 5.5. 5.2. Tb. K. 5. 6.6. 5.9. 6.1. 5.4. 6. 4.5. 6.7. 6.9. Đ. Đ. Đ. 6.5. 6.0. Tb. K. 19 Võ Thị Thu Hoài. 7.6. 5.8. 5.8. 7.8. 6.8. 5.6. 6.6. 6.4. 5.8. Đ. Đ. Đ. 7.1. 6.5. K. T. 20 Phạm Văn Hoàng. 5.2. 6. 4.9. 5.7. 5.2. 6. 4.4. 5. 6.4. Đ. Đ. Đ. 5.3. 5.4. Tb. K. 21 Nguyễn Thị Linh Huệ. 7.3. 5.7. 6. 6.5. 6.1. 5.3. 7.8. 5.8. 7.1. Đ. Đ. Đ. 5.9. 6.4. Tb. T. 22 Nguyễn Tiến Hùng. 6.9. 6.2. 5.1. 5.3. 5.9. 6. 6.1. 5.4. 5.6. Đ. Đ. Đ. 5.3. 5.8. Tb. K. 18 Phạm Thị Thu Hoài. TĐ.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> STT. Họ Và Tên. Toán Vật lí. Sinh học. Ngữ văn. Lịch Ngoại Công Địa Lí GDCD Sử ngữ nghệ. Thể dục. Âm nhạc. Mỹ thuật. Môn học tự chọn NN2. Tin học. ĐTBC MHK. Kết quả xếp loại và thi đua HL. HK. 23 Dương Thị Thu Huyền. 6.9. 6.7. 6.7. 6.9. 5.9. 7.6. 6.1. 7.9. 6. Đ. Đ. Đ. 6.5. 6.7. K. T. 24 Võ Mai Huyền. 7.1. 4.3. 5.8. 6.7. 5.4. 5.3. 5.3. 5.7. 4.6. Đ. Đ. Đ. 7. 5.7. Tb. K. 25 Trịnh Thị Thu Hương. 5.6. 3.8. 5. 5.4. 5.6. 4.3. 4.9. 5.6. 5.6. Đ. Đ. Đ. 6.1. 5.2. Tb. K. 26 Phạm Văn Linh. 4.2. 3.8. 3.9. 5. 4. 2.9. 3.2. 6. 3.7. Đ. Đ. CĐ. 5.6. 4.2. Y. K. 27 Phạm Thành Long. 5.4. 5.3. 6.1. 5.8. 4.6. 7. 4.9. 5.3. 5. Đ. Đ. Đ. 5.5. 5.5. Tb. K. 28 Trần Thị Khánh Lương. 5.6. 5.5. 5.1. 5.4. 4.2. 4.4. 3.6. 6.2. 5.7. Đ. Đ. Đ. 5.3. 5.1. Tb. K. 29 Nguyễn Hoài Nam. 5.5. 4.1. 4.5. 5.4. 4.3. 4.3. 4.8. 5.4. 5.5. Đ. Đ. Đ. 5.5. 4.9. Y. K. 30 Nguyễn Thị Hải Ngàn. 4.7. 4.3. 6.3. 4.1. 5.3. 6.9. 4.9. 6.1. 5.6. Đ. Đ. Đ. 6. 5.4. Y. K. 31 Nguyễn Lan Vy. 5.2. 3.3. 4.3. 4.2. 3.3. 5.1. 3.7. 4.4. 4.4. Đ. Đ. Đ. 5. 4.3. Y. K. TĐ. Trong trang này có ....... điểm được sửa chữa, trong đó môn: ............................................................................................................................... .............................................................................................................................. ................................................................................... .......,Ngày.........Tháng........Năm....... Giáo viên kí và ghi rõ họ tên.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×