Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

TKB LAN 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.69 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Phòng giáo Dục và Đào Tạo Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG Học kỳ I. Năm học 2012 – 2013 ( Lần 2. Áp dụng từ ngày 3 tháng 9 năm 2012 đến ngày tháng năm 2012). STT. HỌ TÊN. 1. H.N.DANH. 2. L.V. ANH. 3. N.L.K. NHÂN. 4. P.V.HỌC. 5. B.T.HỮU. 6. Đ.T.LIÊN. 7. LANG VĂN SUNG. 8. L.C.THIÊN. 9 10. ĐOÀN MINH CƯƠNG NG.LÊ TRỌNG. CN. KN. DẠY LỚP. TT 3 ThTra 2 CTCD 3. van9a1,2 tin6a1,2,3  10 6 Van7a1,2,3 Van6a1,3  12 8 NN 9a1,2 NN 8a1,2 NN 7a1,2,3 NN 6 A1,2,3    4 6 9 9 DIA8 A1, 2 DIA 7 A1,2,3 DIA6 A1, 2,3 DIA 9 A 1,2   +¿ 2 3 6 4. Cnh9a2 4 TT 3. TIN 9a1,2 TIN 8a1,2 TIN 7a1,2,3   4 4 6. Vng , Td 2. SU 9a1,2 SU 8a1,2 SU 7 A1,2,3 SU 6 A1,2,3    2 4 6 3 LY 9a1,2 LY 8a1,2 LY 7 A1,2,3 LY 6 A1,2,3    4 2 3 3 SINH 9a1,2 SINH 8a1,2 SINH 7 A1,2,3   4 4 6 HOA9 A1,2 HOA8 A1,2 SINH 6 A1,2,3   4 4 6 TD 9a1,2 TD8a1,2 TD 7 A1,2,3 TD 6 A1,2,3    4 4 6 6. Cnh6a3 4 Cnh 7a3 4 Cnh8a1 4 Cnh9 a1 4. TS tiết dạy và k/nhiệ m. DƯ. BC/ TS. 19. 00. BC. 22. 3. BC. 31. 12. BC. 19. 00. BC. 17. -2. BC. 19. 00. BC. 16. -1. TS. 18. -1. BC. 18. -1. BC. 22. 3. BC.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Cnh6 a1 4. 11. H NUNH. 12. Y VINH. 13. LANG.T. CÚC. 14. H.D.THUỴ. 15. T.H.LIÊM. 16. VŨ THỊ THẮNG. Cnh7a1 4. 17. TRẦN BÁ THUẦN. Cnh7a2 4. 18 19 20. NINH CÔNG LUẬN TRƯƠNG THỊ THƯƠNG ĐẶNG T.N. DUNG. Cnh8a2 4. Cnh6a2 4. TPT. GD 9 A1,2 2. Toan 7a1,2,3 12 Van8a1,2 VAN 6a2 8 4 + Gd 6a1,2,3 3 Cn9a1, 2 2 Nhac 6a1, 2,3 Nhac7a1, 2,3 Nhac8a1, 2   3 3 2 Gd 7a1, 2,3 Gd 8a1, 2   3 2 MT 6a1, 2,3 MT 7 a1, 2,3 MT 8a1, 2 MT 9a1, 2    3 3 2 2 Toan8a1,2 Toan9a1,2  8 8 CN 6a1, 2,3 CN 7 a1, 2,3 CN 8a1, 2   3 6 2 Toan6a1,2,3 12. 6. -1. BC. 12. -7. BC. 16. -3. BC. 3. 1. BC. 2. -2. BC. 17. 00. TS. 14. -3. TS. 16. -3. BC. 15 12 P.HIỆU TRƯỞNG. -2 (con nhỏ). -7. BC BC.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. THỜI KHOÁ BIỂU KHỐI SÁNG Học kỳ I. Năm học 2012 – 2013 ( Lần 2. Áp dụng từ ngày 3 tháng 9 năm 2012 đến ngày tháng năm 2012) thứ Tiết. 6a1. 6a2. 6a3. 7a1. 7a2. 7a3. 8a1. 8a2. 9a1. 9a2. 2. 1 2 3 4 5. CC Toán –Dung Sinh-Cương NN-Nhân. CC Tin – Danh Tin - Danh Mt-Thuần. CC Mt – Thuần Toán –Dung Sinh-Cương. CC Sinh-Thiên Địa-Học Toán-Vinh Lý-Sung. CC Toán-Vinh Văn-Anh Văn-Anh NNNhân. CC NN-Nhân Sử-Liên Tin-Hữu Tin-Hữu. CC Văn-Cúc Văn-Cúc Sinh-Thiên Sử-Liên. 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5. CN-Thương TD-Trọng Địa-Học Văn-Anh Văn-Anh Mt – Thuần CN-Thương Nhạc-Thắng Gdcd-Thụy SHĐ -Nunh. NN-Nhân NN-Nhân TD-Trọng CN-Thương Gd-Thụy Nhạc-Thắng Toán –Dung Toán –Dung Sinh-Cương SHĐ -Nunh. Toán –Dung Toán -Dung NN-Nhân TD-Trọng Địa-Học NN-Nhân NN-Nhân CN-Thương Nhạc-Thắng SHĐ -Nunh. Sử-Liên Sinh-Thiên CN-Thương NN-Nhân NN-Nhân Tin-Hữu Tin-Hữu TD-Trọng Văn –Anh Văn –Anh. Văn –Anh Văn –Anh Toán-Vinh Địa-Học CN-Thương TD-Trọng Toán-Vinh Toán-Vinh NN-Nhân NN-Nhân. Địa-Học CN-Thương Mt-Thuần Toán-Vinh Sinh-Thiên Văn –Anh Văn –Anh NN-Nhân TD-Trọng Toán-Vinh. 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5. Toán –Dung Toán –Dung Tin – Danh Tin - Danh. Văn – Cúc Văn –Cúc Sử-Liên Địa-Học. Tin – Danh Tin - Danh Văn-Anh Văn-Anh. Văn-Anh Văn-Anh Toán –Dung TD-Trọng Sinh-Cương. Sinh-Cương TD-Trọng NN-Nhân Toán –Dung Toán –Dung. Toán –Dung Sinh-Cương TD-Trọng Văn-Anh Văn-Anh. CN-Thương TD-Trọng Toán-Vinh Toán-Vinh Văn-Anh Sử-Liên NN-Nhân Văn-L.Anh Mt-Thuần Shđ-Hnunh. Sử-Liên Gd-Thắng Lý-Sung CN-Thương Địa-Học Tin-Hữu Tin-Hữu Mt-Thuần Sinh-Thiên Shđ-Hnunh. Văn –Anh Văn –Anh CN-Thương TD-Trọng NN-Nhân Gdcd-Thắng Nhạc-Thắng Địa-Học Sử-Liên Shđ-Hnunh. Văn-Cúc Mt-Thuần Hoá-Cương Sinh-Thiên Lý-Sung CN-Thương Hoá-Cương Toán – Luận Toán – Luận Gdcd-Thắng Toán – Luận Toán – Luận TD-Trọng NN-Nhân Shđ-Hnunh TD-Trọng Địa-Học Sử-Liên Tin-Hữu Tin-Hữu. CC Lý-Sung TD-Trọng Văn –Danh Toán – Luận Tin-hữu Tin-hữu Lý-Sung Toán – Luận Văn –Danh Sinh-Thiên Cn-Liêm Văn-Danh Văn-Danh. CC TD-Trọng NN-Nhân Lý-Sung Hoá-Cương. 3. CC Toán – Luận Toán – Luận TD-Trọng Nhạc-Thắng Hoá-Cương Lý-Sung Sinh-Thiên Văn-Cúc Văn-Cúc Văn-Cúc Văn-Cúc Hoá-Cương Tin-Hữu Tin-Hữu. TD-Trọng Sử-Liên Địa-học Toán – Luận Toán – Luận Sinh-Thiên Văn-Danh Hoá-Cương NN-Nhân NN-Nhân. 1 2 3 4 5. NN-Nhân NN-Nhân Lý-Sung Sử-Liên Shl-Nunh. CN-Thương Lý-Sung Văn – Cúc Văn – Cúc Shl-Thương. Sử-Liên CN-Thương Gdcd-Thụy Lý-Sung Shl-Liên. Toán-Vinh Địa-Học Gd-Thắng Nhac-Thắng Shl-Thắng. TD-Trọng Nhạc-Thắng Sử-Liên Sinh-Thiên Shl-Thuần. Lý-Sung Sinh-Thiên Toán-Vinh Toán-Vinh Shl-Sung. Nhạc-Thắng Văn-Cúc NN-Nhân NN-Nhân Shl-Thiên. Gdcd-Thắng NN-Nhân NN-Nhân Sử-Liên Shđ-Hnunh NN-Nhân Toán – Luận Toán – Luận Địa-Học Sinh-Thiên Mt-Thuần Sử-Liên TD-Trọng CN-Thương Shl-Cúc. NN-Nhân Địa-Học Toán – Luận Lý-Sung Sử -Liên Cn-Liêm Sinh-Thiên Văn –Danh Văn –Danh Toán- Luận Hoá-Cương TD-Trọng Địa-học Mt-Thuần Shl-Học. 4. 5. 6. 7. Địa-Học Mt-Thuần Gd -Hnunh Hoá-Cương Shl-Cương. P.HIỆU TRƯỞNG. Toán – Luận Toán – Luận Văn-Danh Tin-Hữu Tin-Hữu Văn –Danh Văn –Danh Sinh-Thiên Gd –Hnunh.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NÔ TRƯỜNG THCS NÂM NUNG. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc. NGÀY NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN Học kỳ I. Năm học 2012 – 2013 ( Lần 2. Áp dụng từ ngày 3 tháng 9 năm 2012 đến ngày tháng năm 2012). STT. HỌ TÊN. 1. KN. NGÀY NGHỈ. H.N.DANH. TT 3. Thứ 7. 2. L.V. ANH. ThTra 2. 3. N.L.K. NHÂN. 4. P.V.HỌC. 5. B.T.HỮU. CN. 7. LANG VĂN SUNG. 8. L.C.THIÊN. Cnh7a3 4. ĐOÀN MINH CƯƠNG. Cnh9a1 4. 9. BC BC BC BC. Tkhd+tt 5. Cnh8a1 4. BC/ TS. Thứ 4. Cnh9a2 4. Đ.T.LIÊN. 6. DƯ. Thứ 7. CTCD 3. Cnh8a3 4. TS tiết dạy và k/nhiệ m. Thứ 5,7 BC Thứ 4 BC Thứ 4 TS Thứ 5 BC Thứ 5 BC.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 10. NG.LÊ TRỌNG. 11. H NUNH. 12. Y VINH. 14. LANG.T. CÚC H.D.THUỴ. 15. T.H.LIÊM. 13. Vng , Td 2 Cnh6a1 4. TPT. BC Thứ 3 Thứ 6. Cnh8a2 4. Thứ 6. BC BC TS BC BC. 16. VŨ THỊ THẮNG. Cnh 7a1 4. 17. TRẦN BÁ THUẦN. Cnh 7a2 4. Thứ 3 TS Thứ 5 TS Thứ 7. 18. NINH CÔNG LUẬN. 19. TRƯƠNG THỊ THƯƠNG. 20. ĐẶNG T.N. DUNG. BC Cnh6a2 4. Thứ 6 BC Thứ 7. BC.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×