Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

giao an 3a tuan 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (215.84 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thø 2 ngµy 24 th¸ng 12 n¨m häc 2012. Tập đọc - Kể chuyện. MỒ CÔI XỬ KIỆN A/ Mục tiêu: - Rèn đọc đúng các từ: nông dân, vịt rán, giãy nảy, trả tiền, phiên xử, - Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật. - Hiểu ND: ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi ( trả lời được các câu hỏi trong SGK) - Kể lai được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa ( HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện) - GDHS :có tư duy sáng tạo , biết giải quyết vấn đề. B/ Đồ dùng dạy - học: Tranh ảnh minh họa trong sách giáo khoa. C/ Các hoạt động dạy học :. Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 em đọc thuộc lòng bài thơ Về thăm quê và TLCH. - Giáo viên nhận xét ghi điểm.  2.Bài mới: Tập đọc a) Giới thiệu bài : b) Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ:  Đọc mẫu toàn bài. - Cho học sinh quan sát tranh.  Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu. GV theo dõi sửa lỗi phát âm. - Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp. - Lắng nghe nhắc nhớ học sinh ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đoạn văn với giọng thích hợp. - Kết hợp giải thích các từ khó trong sách giáo khoa (Mồ Cô , bồi thường ). -Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm. + Mời 3 nhóm thi đọc ĐT 3 đoạn. + Mời 1HS đọc cả bài. c) Hướng dẫn tìm hiểu bài : - Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi + Câu chuyện có những nhân vật nào?. Hoạt động của trò - 3HS lên bảng đọc bài thơ + TLCH theo yêu cầu của GV.. - Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu . - Quan sát tranh.. - Nối tiếp nhau mỗi em đọc 1 câu. - Luyện đọc các từ ở mục A theo hướng dẫn của GV. - Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài .. - Tìm hiểu các TN mới ở sau bài đọc. - Lớp đọc từng đoạn trong nhóm. - 3 nhóm nối tiếp nhau thi ĐT3 đoạn trong bài. - 1 em đọc cả bài. - Đọc thầm đoạn 1 câu chuyện - Trong câu chuyện có chủ quán, bác.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> + Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì nông dân và chàng Mồ Cô. ? - Về tội bác nông dân vào quán hít các mùi thơm của gà quay, heo rán …mà + Theo em, nếu ngửi mùi thơm của thức không trả tiền ăn trong quán có phải trả tiền không? Vì sao? - Một em đọc đoạn 2 của bài cả lớp theo - Yêu cầu một em đọc thành tiếng đoạn dõi và trả lời : 2, cả lớp đọc thầm trao đổi và TLCH: - Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng + Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân ? cơm nắm chứ không mua gì cả. + Khi bác nông dân nhận có hít mùi - Xử bác nông dân phải bồi thường, đưa thơm trong quán Mồ Côi xử thế nào? 20 đồng để quan tòa phân xử. + Thái độ của bác nông dân như thế nào - Bác giãy nảy lên … khi nghe lời phán xử? - Mời một em đọc đoạn lại 2 và 3, cả lớp - 1 em đọc đoạn lại đoạn 2 và 3, cả lớp theo dõi và trả lời câu hỏi: đọc thầm theo . + Tại sao Mồ Côi lại bảo bác nông dân - Vì bác xóc 2 đồng bạc đúng 10 lần mới xóc đúng 10 lần? đủ 20 đồng. + Mồ Côi đã nói gì sau phiên tòa ? - Mồ Côi nói : bác này đã bồi thường đủ - KL: Mồ Côi xử trí thật tài tình, công số tiền vì một bên hít mùi thơm và một bằng đến bất ngờ ... bên nghe tiếng bạc thế là công bằng. d) Luyện đọc lại : - Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu. - Đọc mẫu diễn cảm đoạn 2 và 3. - Mời lần lượt mỗi nhóm 4 em lên thi - 4 em lên phân vai các nhân vật thi đọc đọc phân vại đoạn văn. diễn cảm đoạn văn. - Mời một em đọc cả bài. - 1 Học sinh đọc lại cả câu chuyện. - Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất. - Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay ) Kể chuyện nhất.  Nêu nhiệm vụ: Dựa vào tranh minh họa, kể lại toàn bộ câu - Quan sát 4 tranh ứng với ND 3 đoạn. chuyện.  H/dẫn kể toàn bộ câu chuyện heo - 1 Học sinh khá nhìn tranh minh họa kể tranh. - Treo các tranh đã chẩn bị sẵn trước gợi mẫu đoạn 1 câu chuyện. - Từng cặp tập kể. ý học sinh nhìn tranh để kể từng đoạn. - Gọi một em khá kể mẫu đoạn 1 câu - 3 em kể nối tiếp theo 3 đoạn của câu chuyện chuyện dựa theo tranh minh họa. - 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện trước - Yêu cầu từng cặp học sinh lên kể . - Gọi 3 em tiếp nối nhau kể 3 đoạn câu lớp. - Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay chuyện trước lớp..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Yêu cầu một em kể lại cả câu chuyện. - Giáo viên cùng lớp bình chọn em kể hay nhất . đ) Củng cố dặn dò : - Qua câu chuyện em có cảm nghĩ gì ? - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tập kể lại câu chuyện.. nhất. - Truyện ca ngợi chàng Mồ Côi thông minh, xử kiện giỏi, bảo vệ được người lương thiện.. _______________________________________ Toán Tiết 81 :TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiếp theo) A/ Mục tiêu: Biết tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này. GDHS yêu thích học toán B/ Đồ dùng dạy - học: C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ : - KT 2 em: Tính giá trị của biểu thức - 2HS lên bagr làm bài. sau: - Lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn. 12 + 7 x 9 375 - 45 : 3 - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. a) Giới thiệu bài: b) Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức đơn giản có dấu ngoặc :  Giới thiệu quy tắc - Ghi lên bảng 2 biểu thức : 30 + 5 : 5 và ( 30 + 5 ) : 5 - HS trao đổi theo cặp tìm cách tính. - Yêu cầu HS tìm cách tính giá trị của 2 biểu thức trên. + Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, + Hãy tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu biểu thức thứ hai có dấu ngoặc. thức trên? - KL: Chính điểm khác nhau này mà - Ta phải thực hiện phép chia trước: cách tính giá trị của 2 biểu thức khác Lấy 5 : 5 = 1 rồi lấy 30 + 1 = 31 nhau. - Gọi HS nêu cách tính giá trị của biểu thức thứ nhất. - Ghi bảng: 30 + 5 : 5 = 30 + 1.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> = 31 - Giới thiệu cách tính giá trị của biểu thức thứ 2: " Khi tính giá trị của biểu thức có chứa dấu ngoặc thì trước tiên ta thực hiện các phép tính trong ngoặc". - Mời 1HS lên bảng thực hiện tính giá trị của biểu thức thứ hai. - Nhận xét chữa bài. + Em hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức trên? + Vậy khi tính giá trị của biểu thức ta cần chú ý điều gì? - Viết lên bảng biểu thức: 3 x ( 20 - 10 ) - Yêu cầu HS nêu cách tính giá trị của biểu thức trên và thực hành tính vào nháp. - Mời 1HS lên bagr thực hiện. - Nhận xét chữa bài. - Cho HS học thuộc QT.. - 1HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi nhận xét bổ sung: ( 30 + 5 ) : 5 = 35 : 5 =7 + Giá trị của 2 biểu thức trên khác nhau. + Cần xác định đúng dạng của biểu thức đó, rồi thực hiện các phép tính đúng thứ tự. - Lớp thực hành tính giá trị biểu thức. - 1HS lên bảng thực hiện, lớp nhận xét bổ sung 3 x ( 20 – 10 ) = 3 x 10 = 30 - Nhẩm HTL quy tắc.. - 1HS nêu yêu cầu BT. c) Luyện tập: - 1 em nhắc lại cách thực hiện. Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài - 2HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào tập. bảng con. - Gọi HS nhắc lại cách thực hiện. a/ 25 – ( 20 – 10 ) = 25 – 10 - Yêu cầu 2HS lên bảng làm bài, cả lớp = 15 làm vào bảng con. b/ 416 – ( 25 – 11 ) = 416 – 14 - Nhận xét chữa bài. = 402 - Một em yêu cầu BT. - C ả lớp làm bài vào vở. - Hai học sinh lên bảng tính, lớp bổ sung . Bài 2: Hướng dẫn tương tự. a/ ( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2 - Yêu cầu HS làm bài vào vở. = 160 - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và b/ 81 : ( 3 x 3 ) = 81 : 9 chữa bài . = 9 - Giáo viên nhận xét đánh giá. - 1HS đọc bài toán. Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3. - Cùng GV phân tích bài toán. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. - Cả lớp làm vào vở. - Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vơ.û - 1HS lên bảng trình bày bài giải, lớp bổ - G ọi một học sinh lên bảng giải. sung:.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. d) Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học và làm bài tập.. - 2HS nhắc lại QT vừa học.. _________________________________________________. Thứ ba, ngày 24 / 12 / 2012 Toán Tiết 82:LUYỆN TẬP. A/ Mục tiêu: Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) -Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu” = “, “<,>” -GDHS cẩn thận trong làm bài B/ Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ, VBT C/ Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ : - Gọi 2HS lên bảng làm BT: - 2HS lên bảng làm bài. ( 74 - 14 ) : 2 81 : ( 3 x 3 ) - Lớp theo dõi nhận xét. - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: - Lớp theo dõi giới thiệu bài a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài - Một em nêu đề bài . - Cả lớp làm chung một bài mẫu . tập. - Yêu cầu cả lớp tính chung một biểu - Cả lớp thực hiện làm vào vở . - 3 học sinh thực hiện trên bảng, lớp bổ thức. - Yêu cầu HS làm vào vở các biểu thức sung. 175 – ( 30 + 20 ) = 175 – 50 còn lại. = 125 - Yêu cầu 3 em lên bảng thực hiện. 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2 - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự = 42 chữa bài. ( 72 + 18 ) x 3 = 90 x 3 - Giáo viên nhận xét đánh giá. = 270 - Một học sinh nêu yêu cầu bài . - Cả lớp thực hiện vào vở . Bài 2 : - 2HS lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài. chữa bài. -Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở. ( 421 – 200 ) x 2 = 221 x 2 - Gọi 2 học sinh lên bảng giải bài. = 442 - Nhận xét chung về bài làm của học 421 – 200 x 2 = 421 - 400 sinh..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> = 21 - Một học sinh nêu yêu cầu bài. - Cả lớp thực hiện vào vở Bài 3 –dßng 1 - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài. - Yêu cầu tự làm bài vào vở. - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.. - 2 học sinh lên bảng thực hiện. ( 12 + 11 ) x 3 > 45 69. Bài 4: Trò chơi thi xếp hình Cả lớp cùng tham gia chơi HD cách chơi Tuyên dương cá nhân tổ xếp nhanh đúng - Hai em nêu lại QT tính giá trị biểu thức. d) Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học - Dặn về nhà học và làm bài tập. Thùc hµnh to¸n ¤n tËp : TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc ( TT ) I. Môc tiªu - Củng cố KN tính giá trị của biểu thức . Vận dụng để giải toán có liên quan. - RÌn KN tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc vµ gi¶i to¸n. - GD HS ch¨m häc to¸n. B- §å dïng GV : B¶ng phô- PhiÕu HT HS : Vë BT C- Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Tæ chøc: - H¸t 2/ KiÓm tra: - Nªu quy t¾c tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc? - 2 - 3HS nªu - NhËn xÐt, cho ®iÓm - NhËn xÐt. 3/ LuyÖn tËp: * Bµi 1: - Đọc đề? - HS đọc - BiÓu thøc cã d¹ng nµo? Nªu c¸ch tÝnh? - HS nªu - lµm phiÕu HT 125 - 85 + 80 = 40 + 80 = 120 21 x 2 x 4 = 42 x 4 = 168 - ChÊm bµi, nhËn xÐt. - HS lµm vë * Bµi 2: T¬ng tù bµi 1 81 : 9 + 10 = 9 + 10 = 19 20 x 9 : 2 = 180 : 2 = 90 11 x 8 - 60 = 88 - 60 = 28 - ChÊm bµi, ch÷a bµi. * Bµi 3: Treo b¶ng phô - Đọc đề? - Bµi to¸n cho biÕt g×? - Bµi to¸n hái g×? - HS nªu - Lµm vë - 1 HS ch÷a bµi Bµi gi¶i Mçi chiÕc tñ cã sè s¸ch lµ: 240 : 2 = 120( quyÓn).

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - ChÊm bµi, Ch÷a bµi. 4/ Cñng cè: - §¸nh gi¸ bµi lµm cña HS * DÆn dß: ¤n l¹i bµi.. Mçi ng¨n cã sè s¸ch lµ: 120 : 4 = 30( quyÓn) §¸p sè: 30 quyÓn.. Chính tả: (Nghe viết) Tiết 33: VẦNG TRĂNG QUÊ EM. A/ Mục tiêu: - Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đúng hình thức bài văn xuôi - Làm đúng bài tập 2 a/b hoặc bài tập phương ngữ do GV soạn - GDHS rèn chữ viết đúng đẹp.. B/ Đồ dùng dạy - học: 2 tờ phiếu khổ to viết nội dung của bài tập 2b. C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu học sinh viết bảng con một số - Học sinh lên bảng viết, cả lớp viết tiếng dễ sai ở bài trước. vào bảng con các từ: lưỡi, những, - Nhận xét đánh giá. thảng băng, thuở bé, 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài - Lớp lắng nghe giới thiệu bài. b) Hướng dẫn nghe - viết :  Hướng dẫn chuẩn bị: - Đọc đoạn văn một lượt. - Lắng nghe. - Yêu cầu 2 em đọc lại, cả lớp đọc thầm - 2 em đọc lại đoạn văn, cả lớp đọc theo. thầm. + Vầng trăng đang nhô lên được miêu tả đẹp + Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu như thế nào? vào đáy mắt, ôm ấp mái tóc bạc của các cụ gia, thao thức như canh gác trong đêm. + Bài chính tả gồm mấy đoạn? + Gồm 2 đoạn. + Chữ đầu mỗi đoạn được viết như thế nào? + Viết lùi vào 1ô và viết hoa. + Trong đoạn văn còn có những chữ nào + Những chữ đầu câu. viết hoa? - Lớp nêu ra một số tiếng khó và - Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy thực hiện viết vào bảng con. bảng con và viết các tiếng khó. - Cả lớp nghe và viết bài vào vở .  Giáo viên đọc cho học sinh viết vào - Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì. vở .  Chấm, chữa bài. - 1HS nêu yêu cầu của bài. c/ Hướng dẫn làm bài tập - Học sinh làm vào VBT. Bài 2b : - Nêu yêu cầu của bài tập 2. - 2 học sinh lên bảng thi làm bài, lớp.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Dán 2 băng giấy lên bảng. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập . - Gọi 2 học sinh lên bảng thi điền đúng, điền nhanh . - Khi làm xong yêu cầu 5 – 7 em đọc lại kết quả . - Giáo viên nhận xét bài làm học sinh. d) Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học - Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới.. theo dõi bình chọn bạn làm đúng và nhanh nhất. - 5HS đọc lại bài theo kết quả đúng: Các từ cần điền: mắc trồng khoai, bắc mạ (gieo mạ), gặt hái, mặc đèo cao, ngắt hoa.. _______________________________ Thứ 5,ngày 27 / 12 / 2012. Luyện từ và câu Tiết 17: ÔN VỀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM – ÔN KIỂU CÂU AI THẾ NÀO?. DẤU PHẨY. A/ Mục tiêu ; Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người hoặc vật (bt1) Biết đặc câu theo mẩu Ai thế nào? Để miêu tả một đối tượng (bt2). Đặt được dấu phẩy vào chổ thích hợp trong câu (bt3a,b) GDHS yêu thích học tiếng việt. B/ Đồ dùng dạy - học: Bảng lớp viết nội dung BT1- 3 băng giấy viết một câu văn bài tập 3 . C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu 2 em làm miệng bài tập 2 - Hai em lên bảng làm miệng bài tập số - Chấm vở tổ 3. 2 - Nhận xét phần kiểm tra bài cũ. - Học sinh khác nhận xét bài bạn . 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: - Cả lớp theo dõi giới thiệu bài. b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: - Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1 . - Yêu cầu các nhóm làm vào phiếu bài - 1HS nêu yêu cầu BT:Hãy tìm những từ tập. ngữ nói về đặc điểm của một nhân vật ? - Mời 3 em lên làm vào 3 tờ giấy to dán - Thực hành làm vào phiếu bài tập. sẵn trên bảng . - 3HS lên thi làm làm bài. Lớp nhận xét - Giáo viên chốt lại lời giải đúng . chữa bài. a/ Mến Dũng cảm, tốt bụng , … b/Đom Chuyên cần, chăm chỉ Bài 2 : - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập đóm.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 2. - Yêu cầu cả lớp đọc thầm . - Mời em đọc lại câu mẫu . - Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở . - Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng câu văn . - Mời ba học sinh đại diện lên bảng làm vào tờ phiếu lớn . - Giáo viên theo dõi nhận xét .. Bài 3. -Yêu cầu đọc nội dung bài tập 3 . - Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập. - Mời học sinh tiếp nối đọc lại đoạn văn. - Nhận xét và chốt lại lời giải đúng .. c) Củng cố - Dặn dò - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học bài xem trước bài mới.. c/Mồ côi Thông minh, nhanh trí - 1 em đọc bài tập 2. Lớp theo dõi và đọc thầm theo . - Cả lớp hoàn thành bài tập . - 3 nhóm lên bảng làm vào tờ phiếu lớn đã treo sẵn Ai thế nào ? a/Bác Chăm chỉ, chịu khó, vui nông dân vẻ khi cày xong … b/Bông Thật tươi tắn, thơm ngát hoa trong thật tươi trong buổi sáng vuờn mùa thu... Buổi sớm Lạnh buốt, lạnh chưa hôm qua từng thấy, hơi lạnh … - 1HS nêu yêu cầu BT: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp. - Cả lớp tự làm bài vào VBT. - 2 em lên bảng thi làm nhanh. Lớp nhận xét chữa bài. - Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh . - Nắng cuối thu vàng ong, dù chỉ giữa trưa cũng dìu dịu . - 2HS đọc lại đoạn văn đã điền dấu đúng... Thực hành tiếng:Luyện viết. ÔN CHỮ HOA N A/ Mục tiêu - Viết đúng chữ hoa N , Viết đúng tên riêng và câu ứng dụng GDHS rèn chữ viết gữi vở sạch B/ Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ viết hoa N, mẫu chữ tên riêng và câu ứng dụng trên dịng kẻ ơ li..vở thực hành C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh. - Hai em lên bảng viết từ : Mạc Thị - Yêu cầu HS nhắc lại từ câu ứng dụng ở Bưởi tiết trước. - Lớp viết vào bảng con. - Yêu cầu HS viết trên bảng con các chữ.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> hoa. - Giáo viên nhận xét đánh giá. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b)Hướng dẫn viết trên bảng con  Luyện viết chữ hoa : - Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài ? - Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ. - Yêu cầu tập viết vào bảng con các chữ vừa nêu .  Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng - Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng. - Giới thiệu câu ứng dụng - Yêu cầu HS viết trên bảng con.  Luyện viết câu ứng dụng: - Gọi HS đọc câu ưng dụng. - Giúp HS hiểu nội dung câu ca dao - Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ hoa c) Hướng dẫn viết vào vở : - Nêu yêu cầu viết chữ N một dòng cỡ nhỏ; chữ : Q, Đ : 1 dòng . - Viết tên riêng 2 dòng cỡ nhỏ - Viết câu ca dao 2 lần . - Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết, cách viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu. d/ Chấm chữa bài - Giáo viên chấm từ 5- 7 bài học sinh. - Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm. đ/ Củng cố - Dặn dò:. - Lớp theo dõi giới thiệu.. - Các chữ hoa có trong bài: N, Q. - Lớp theo dõi và thực hiện viết vào bảng con .. - Một học sinh đọc từ ứng dụng - Lắng nghe.. - Tập viết trên bảng con: Ngô Quyền. - 1HS đọc câu ứng dụng: - Lớp tập viết trên bảng con: Đường , Nghệ , Non.. - Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên.. - Lắng nghe rút kinh nghiệm.. Chính tả Tiết 34: ÂM THANH THÀNH PHỐ. A/ Mục tiêu:. Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tìm được từ có vần ui/ uôi(bt2) Làm đúng bt3 a/b GDHS rèn chữ viết đúng đẹp. B/ Đồ dùng dạy - học: 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2. C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - yêu cầu 2HS lên bảng viết 5 từ có vần - 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng ăc/ăt, cả lớp viết vào bảng con. con theo yêu cầu của GV. - Nhận xét chữa bài, ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài - Lớp lắng nghe giới thiệu bài . b) Hướng dẫn nghe viết : * Hướng dẫn chuẩn bị : - Đọc 1 lần đoạn chính tả. - Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài. - Yêu cầu 2em đọc lại. - 2HS đọc lại đoạn chính tả. + Trong đoạn văn có những chữ nào viết - Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên người, hoa? tên địa danh ... - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực + Những từ nào trong bài chính tả hay hiện viết vào bảng con ( Hải , Cẩm Phả , viết sai ? Bét – tô – ven , pi – a – nô ) - Yêu cầu lấùy bảng con viết các tiếng - Nghe - viết vào vở. kho.ù - Dò bài và tự sửa lỗi bằng bút chì. - Giáo viên nhận xét đánh giá .  Đọc cho học sinh viết vào vở. - Theo dõi uốn nắn cho học sinh . - Đọc lại đoạn văn để học sinh soát lỗi .  Chấm, chữa bài. c/ Hướng dẫn làm bài tập - 1 em đọc yêu cầu đề bài . Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập . - Cả lớp tự làm bài vào VBT. - Cả lớp cùng thực hiện vào vở. - 3 nhóm lên thi tiếp sức, cả lớp nhận xét - Treo các tờ giấy đã chép sẵn bài tập 2 bình chọn nhóm thắng cuộc. lên - 5HS đọc lại kết quả đúng: - Yêu cầu 2 nhóm mỗi nhóm cử 3 em + ui : cúi , cặm cụi , bụi , bùi , dụi mắt , lên bảng nối tiếp nhau thi làm bài. đui , đùi , lùi , tủi thân … - Yêu cầu cả lớp nhận xét và chốt ý + uôi : tuổi trẻ , chuối , buổi , cuối , chính . đuối , nuôi , muỗi , suối … - Mời 5 em đọc lại kết quả . - Giáo viên nhận xét đánh giá . - 3 em nhắc lại các yêu cầu khi viết chính.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> d) Củng cố - Dặn dò: tả. - Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về học bài và làm bài xem trước bài mới. Đạo đức: BIẾT ƠN THƯƠNG BINH LIỆT SĨ (tiết 2). A / Mục tiêu: Kính trọng, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sĩ ở dịa phương bằng những việc làm phù hợp với khả năng GDHS tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các gia đình thương binh liệt sĩ do nhà trường tổ chức . B/ Đồ dùng dạy - học: Một số bài hát về chủ đề bài học. C/ Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò  Hoạt động 1: Xem tranh kể lại những người anh hùng. - Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm một - Ngồi theo nhóm, quan sát tranh và thảo bức tranh (ảnh): Trần Quốc Toản, Lý Tự luận theo các gợi ý. Trọng, Võ Thị Sáu, Kim Đồng - Yêu cầu Các nhóm quan sát và thảo luận theo gợi ý : + Người trong tranh (ảnh) là ai ? + Em biết gì về gương chiến đấu, hy sinh của anh hùng liệt sĩ đó ? + Hãy hát một bài hát hoặc đọc 1 bài thơ về người anh hùng liệt sĩ đó ? - Mời đại diện từng nhóm trình bày kết - Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp, các nhóm khác nhận xét bổ sung. quả thảo luận. - Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét. - Nhận xét, tóm tắt lại gương chiến đấu, hy sinh của các anh hùng liệt sĩ đã nêu - Đại diện các nhóm lần lượt lên trình trên.  Hoạt động 2: Báo cáo kết quả bày trước lớp về kết quả điều tra, tìm hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa sưu tầm - Mời đại diện các nhóm lên báo cáo kết của các TB, gia đình LS ở địa phương. - Cả lớp theo dõi nhận xét và bổ sung quả điều tra tìm hiểu . - Yêu cầu cả lớp trao đổi nhận xét và bổ nếu có. sung. - Lần lượt từng em lên múa, hát những - Giáo viên kết luận .  Hoạt động 3: Tổ chức cho HS bài hát có chủ đề về những gương liệt.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> múa, hát, đọc thơ theo chủ đề về sĩ , bà mẹ Việt Nam anh hùng và các liệt TB,LS. sĩ tuổi thiếu nhi … - Cho HS xung phong hát, múa, đọc - Cả lớp theo dõi nhận xét tuyên dương. thơ... - GV cùng cả lớp nhận xét tuyên dương.  KL chung: -SGV  Dặn dò: Về nhà cần thực hiện tốt những điều đã được học. _________________________________________________ Chieàu. Tập viết Tiết 17: ÔN CHỮ HOA N. A/ Mục tiêu - Viết đúng chữ hoa N , Viết đúng tên riêng Ngô Quyền và câu ứng dụng GDHS rèn chữ viết gữi vở sạch B/ Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ viết hoa N, mẫu chữ tên riêng Ngô Quyền và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li. C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh. - Hai em lên bảng viết từ : Mạc Thị - Yêu cầu HS nhắc lại từ câu ứng dụng ở Bưởi tiết trước. - Lớp viết vào bảng con. - Yêu cầu HS viết trên bảng con các chữ hoa. - Giáo viên nhận xét đánh giá. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b)Hướng dẫn viết trên bảng con - Lớp theo dõi giới thiệu.  Luyện viết chữ hoa : - Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài ? - Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết - Các chữ hoa có trong bài: N, Q. từng chữ. - Lớp theo dõi và thực hiện viết vào - Yêu cầu tập viết vào bảng con các chữ bảng con . vừa nêu .  Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng - Một học sinh đọc từ ứng dụng: Ngô - Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng. Quyền ..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Giới thiệu: Ngô Quyền là một vị anh - Lắng nghe. hùng của dân tộc ta năm 938 ông đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng … - Yêu cầu HS viết trên bảng con. - Tập viết trên bảng con: Ngô Quyền.  Luyện viết câu ứng dụng: - Gọi HS đọc câu ưng dụng. - 1HS đọc câu ứng dụng: - Giúp HS hiểu nội dung câu ca dao: Ca Đường vô xứ Nghệ quanh quanh ngợi phong cảnh xứ Nghệ An đẹp như Non xanh nước biếc như tranh họa tranh vẽ. đồ - Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ - Lớp tập viết trên bảng con: Đường , hoa Nghệ , Non. ( Đường , Nghệ , Non ) là chữ đầu dòng. c) Hướng dẫn viết vào vở : - Nêu yêu cầu viết chữ N một dòng cỡ nhỏ; chữ : Q, Đ : 1 dòng . - Viết tên riêng Ngô Quyền 2 dòng cỡ - Lớp thực hành viết vào vở theo hướng nhỏ dẫn của giáo viên. - Viết câu ca dao 2 lần . - Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết, cách viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu. d/ Chấm chữa bài - Lắng nghe rút kinh nghiệm. - Giáo viên chấm từ 5- 7 bài học sinh. - Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm. đ/ Củng cố - Dặn dò: Toán Tiết 84: HÌNH CHỮ NHẬT. A/ Mục tiêu : Bước đầu nhận biết một số yếu tố ( đỉnh, cạnh, góc ) của hình chữ nhật. Biết cách nhận dạng hình chữ nhật ( theo yếu tố cạnh góc) GDHS yêu thích học toán. B/ Đồ dùng dạy - học: Các mô hình có dạng hình chữ nhật ; E ke , thước kẻ, thước đo chiều dài . C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ : - Gọi 2HS lên bảng làm bài tập - 2HS lên bảng làm bài. - Nhận xét ghi điểm. - Cả lớp theo dõi..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Khai thác :  Giới thiệu hình chữ nhật: - Dán mô hình hình chữ nhật lên bảng và giới thiệu: Đây là hình chữ nhật ABCD. - Mời 1HS lên bảng đo độ dài của 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn và dùng ê ke kiểm tra 4 góc. - Yêu cầu HS đọc số đo, GV ghi lên bảng. + Hãy nêu nhận xét về số đo của 2 cạnh dài AB và CD; số đo của 2 cạnh ngắn AD và BC ? - Ghi bảng: AB = CD : AD = BC. + Em có nhận xét gì về 4 góc của HCN ? - KL: Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau. - Gọi nhiều học sinh nhắc lại. + Hãy tìm các hình ảnh xung quanh lớp học có dạng HCN ? b) Luyện tập: Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.. - Lớp theo dõi giới thiệu bài. - Cả lớp quan sát, lắng nghe GV giới thiệu. - 1HS lên bảng đo, cả lớp theo dõi.. + Hình chữ nhật ABCD có 2 cạnh dài AB bằng CD và có 2 cạnh ngắn AD bằng BC.. + 4 góc của HCN đều là góc vuông.. - Nhắc lại KL. + Khung cửa sổ, cửa ra vào, bảng lớp, .... - 1 học sinh nêu yêu cầu bài tập: Trong các hình đã cho, hình nào là HCN, hình nào không là HCN ? . - Yêu cầu HS tự làm bài. - Cả lớp tự làm bài. - Gọi HS nêu miệng kết quả. - 3HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ - Nnhaanj xét chung bài làm của HS. sung. + Hình chữ nhật : MNPQ và RSTU + Các hình ABCD và EGHI không phải là HCN. - 1 em đọc đề bài 2. Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2. - Cả lớp thực hiện dùng thước đo độ dài - Yêu cầu HS dùng thước đo các cạnh các cạnh hình chữ nhật . HCN. - 3HS nêu kết quả đo trước lớp, cả lớp bổ sung. - Mời 1 số HS nêu kết quả đo được trước Ta có : cạnh AB = CD = 4cm và cạnh lớp. AD = BC = 3cm ; MN = PQ = 5cm và - Giáo viên nhận xét đánh giá. MQ = NP = 2cm ..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> \- 1HS nêu yêu cầu đề bài 3. Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3. - Một em lên bảng vẽ hình, lớp nhận xét - Yêu cầu quan sát kĩ hình vẽ để tìm đủ bổ sung: A 4cm B các hình chữ nhật có trong hình vẽ và tính độ dài các cạnh. 4cm M N - Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở. - Gọi một học sinh lên bảng làm bài. - Yêu cầu HS đ ổi vở để KT bài nhau. D 4cm C - Giáo viên nhận xét đánh giá. Các HCN có trong hình là ABNM, MNCD, ABCD -Ta có AD = BC = 3cm và AM = BN = 1 cm MD = NC = 2cm … - Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài. Bài 4:Trò chơi thi vẽ hình cả lớp thi vẽ hình HDHS thi vẽ hình d) Củng cố - Dặn dò: - Cho HS xem 1 số mô hình, yêu cầu nhận biết HCN. - Dặn về nhà học và làm bài tập . _________________________________________ Thực hành toán: LUYỆN TẬP CHUNG. A/ Mục tiêu : Biết tính giá trị biểu thức ở cả 3 dạng GDHS tính cẩn thận trong làm toán. C/ Hoạt động dạy - học:. Hoạt động của thầy 1.Bài cũ : - Goi 2HS lên bảng làm BT: Tính giá trị của biểu thức: 123 x (42 - 40) (100 + 11) x 9 - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. - Mời 2HS lên bảng chữa bài. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. Hoạt động của trò - 2HS lên bảng làm bài. - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.. - Lớp theo dõi giới thiệu bài. - 1HS nêu yêu cầu: Tính giá trị biểu thức. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - 2 em thực hiện trên bảng, lớp nhận xét bổ sung. 543 – 20 + 61 =.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> 356+ 12 – 50 = 27 x 3 : 9 = 60 : 2 x 6 = - Một em nêu yêu cầu bài. - Cả lớp thực hiện vào vở. - 2HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi bổ sung. 15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71 90 + 28 : 2 = 90 + 14 = 104 - Một học sinh nêu yêu cầu bài. Bài 3: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, đổi vở - Cả lớp thực hiện vào vở và đổi vở KT chéo bài nhau. để KT bài nhau. - 2HS lên bảng thực hiện, lớp bổ sung. - Gọi 2 học sinh lên bảng giải bài. 67 x ( 42 – 40 ) = - Nhận xét bài làm của học sinh. Bài 2 : -Gọi học sinh nêu yêu cầu bài . - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. - Gọi 2 học sinh lên bảng giải bài - Nhận xét bài làm của học sinh.. 86 : ( 8 : 4 ) = Bài 4: - Hướng dẫn tương tự như trên. - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.. - Một học sinh nêu yêu cầu bài - Cả lớp thực hiện vào vở. - 2 em lên bảng chữa bài, lớp theo dõi bổ sung. 86 – ( 81 – 31 ) = 36 Vậy 36 là giá trị của biểu thức: 86 – (8131) Mỗi thùng có số bánh là 2 x 5 =10 ( bánh ) Số thùng xếp được là: 400 : 10 = 40 ( thùng ) Đáp số: 40 thùng. Bài 5: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài. HDHS tìm hiểu bài toán - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở - Gọi 1 học sinh lên bảng giải bài. - Nhận xét bài làm của học sinh. - Chấm một số vở c) Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học và làm bài tập. _______________________________ Thứ 6 ngày 28-12-2012.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Toán Tiết 85: HÌNH VUÔNG. A/ Mục tiêu : -Nhận biết một số yếu tố ( đỉnh, cạnh, góc)của hình vuông. - Vẽ được hình vuông đơn giản ( trên giầy kẻ ô vuông ). - GDHS yêu thích học toán. B/ Đồ dùng dạy học: Các mô hình có dạng hình vuông ; E ke để kiểm tra góc vuông, thước đo chiều dài . C/ Hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ : - KT 2HS bài Hình chữ nhật. - 2HS lên bảng làm bài 2 và 4 tiết trước . - Giáo viên nhận xét đánh giá . - Cả lớp theo dõi nhận xét. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. b) Khai thác :  Giới thiệu hình vuông . A B - Cả lớp quan sát mô hình.. D C - Dán mô hình hình vuông lên bảng và giới thiệu: Đây là hình vuông ABCD. - Mời 1HS lên bảng dùng ê ke để KT 4 góc của HV và dùng thước đo độ dài các cạnh rồi nêu kết quả đo được. + Em có nhận xét gì về các cạnh của hình vuông? - LK: Hình vuông có 4 góc vuông và có 4 cạnh bằng nhau. - Gọi nhiều học sinh nhắc lại KL. b) Luyện tập: Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS tự kiểm tra các góc và tìm ra câu trả lời . - Gọi HS nêu miệng kết quả. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. - 1HS lên đo rồi nêu kết quả. - Lớp rút ra nhận xét: + Hình vuông ABCD có 4 góc đỉnh A, B, C, D đều là góc vuông. + Hình vuông ABCD có 4 cạnh đều bằng nhau : AB = BC = CD = DA. - Học sinh nhắc lại KL. - Một em nêu yêu cầu bài. - Lớp tự làm bài. . - 2HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung. + Hình vuông : EGHI . + Các hình ABCD và MNPQ không phải là hình vuông. - Một em đọc đề bài 2 . - Cả lớp thực hiện dùng thước đo độ dài các cạnh hình vuông và kết luận : - Ta có : 4 cạnh của hình vuông ABCD.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2. - Yêu cầu HS tự làm bài. - Gọi HS nêu miệng kết quả. - Nhận xét chốt lại lời giải đúng. Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu BT. - Yêu cầu học sinh quan sát kĩ hình vẽ để kẻ một đoạn thẳng để có hình vuông . - Gọi hai học sinh lên bảng kẻ . - Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu BT. - Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ - Gọi hai học sinh lên bảng vẽ . - Giáo viên nhận xét đánh giá. d) Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học và làm bài tập .. là 3 cm và độ dài 4 cạnh hình vuông MNPQ là 4cm. - 1 em đọc yêu cầu của bài. - Quan sát hình vẽ và thực hiện kẻ thêm một đoạn thẳng để tạo ra hình vuông. - 2HS lên bảng làm bài. Lớp nhận xét bổ sung.. Vẽ theo mẩu: Lớp vẽ vào vở. Hai học sinh lên bảng vẽ.. -Vài học sinh nhắc lại nội dung bài .. Tập làm văn Tiết 17: VIẾT VỀ THÀNH THỊ , NÔNG THÔN. A/ Mục tiêu: - Viết được một bức thư ngắn cho bạn để kể những đều đã biết về thành thị, nông thôn GDHS yêu thích học tiếng việt. B/ Đồ dùng dạy - học: Bảng lớp viết trình tự mẫu lá thư . C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1HS kể lại câu chuyện “Kéo cây - 2 em lên bảng trả lời nội dung câu hỏi lúa lên". của GV. - Yêu cầu 1HS kể những điều mình biết - Cả theo dõi. về nông thôn (thành thị). - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài : - Lắng nghe. b) Hướng dẫn HS làm BT: - Gọi 1 học sinh đọc bài tập . - 1 em đọc yêu cầu BT. - Yêu cầu lớp đọc thầm trình tự mẫu một - Đọc thầm câu hỏi gợi ý..

<span class='text_page_counter'>(20)</span> lá thư trên bảng. 1HS đọc to. - Mời 1HS giỏi nói mẫu phần đầu lá thư của mình - Nhắc nhở HS trước khi làm bài. - Yêu cầu HS làm bài vào VBT. - Mời 5 - 6 em thi đọc lá thư của mình trước lớp. - Nhận xét, chấm điểm 1 số bài viết tốt. c) Củng cố - Dặn dò: - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học - Dặn về nhà đọc lại tất cả các bài TĐ và HTL từ đầu năm đến giờ để chuẩn bị tuần sau ôn tập và KT. Thực hành tiếng. - Lắng nghe hướng dẫn về cách viết thư . - 1 em giỏi nói mẫu phần lí do viết thư trước lớp. - Cả lớp viết bài vào VBT. - Đọc lại lá thư của mình trước lớp từ (56 em ) - Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn làm tốt nhất .. LUYỆN ĐỌC : ANH ĐOM ĐĨM. A/ Mục tiêu: - Rèn đọC - Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ khổ thơ - Hiểu ND: Đom Đóm rất chuyên cần. Cuộc sống của cá loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ,thuộc 2-3 khổ thơ trong bài) - GDHS B/ Đồ dùng dạy – học: Tranh minh họa bài thơ trong SGK . C/ Hoạt động dạy – học:: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: - Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu. b) Luyện đọc:  Đọc mẫu bài thơ. - Lắng nghe giáo viên đọc mẫu.  Hướng dẫn học sinh luyện đọc - Yêu cầu đọc mỗi em 4 dòng thơ. GV sửa lỗi phát âm. - Nối tiếp nhau đọc từng khoå trước lớp. - Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp . Luyện đọc các từ ở mục A. Theo gợi ý - Nhắc nhớ học sinh ngắt nghỉ hơi đúng ở của GV. các dòng thơ, khổ thơ nhấn giọng ở các từ - Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước ngữ gợi tả trong bài thơ. lớp. - Yêu cầu đọc từng khổ thơ trong nhóm..

<span class='text_page_counter'>(21)</span> c) Hướng dẫn tìm hiểu bài : - Mời cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu.. - Đọc từng khổ thơ trong nhóm. - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.. + Tìm những từ ngữ tả đức tính của anh Đom Đóm? - Yêu cầu đọc thầm khổ thơ 3 và 4 của bài thơ + Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom Đóm trong bài ? - Giáo viên kết luận . d) Học thuộc lòng bài thơ : - Giáo viên đọc lại bài thơ. Hướng dẫn học sinh đọc. - Hướng dẫn HS học thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ. - Mời 6 em thi đọc nối tiếp 6 khổ thơ. - Mời lần 2 em thi đọc thuộc lòng cả bài thơ. - Theo dõi bình chọn em đọc tốt nhất. d) Củng cố - Dặn dò: - ND bài thơ nói gì ? - Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới.. - Lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu . - Anh “ chuyên cần “ - Học sinh đọc khổ thơ 3 và 4 . - Tự nêu lên các ý kiến của riêng mình . - Học sinh khác nhận xét bổ sung. - Lắng nghe giáo viên đọc - Đọc từng câu rồi cả bài theo hướng dẫn của giáo viên. - 6 em đọc tiếp nối 6 khổ thơ. - 2HS thi đọc thuộc lòng cả bài thơ . - Lớp theo dõi , bình chọn bạn đọc hay nhất. - Ca ngợi Đom Đóm chuyên cần.. _______________________________________________________________.

<span class='text_page_counter'>(22)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×