Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

De 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.14 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU. ĐỀ KIỂM TRA 45 - THÁNG 9 +10 NĂM HỌC 2012-2013 - MÔN: VẬT LÝ 12 Mã đề thi VL1124. Họ, tên thí sinh:...............................................................Lớp 12A......... 1 2 3 4 5 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. Câu 1: Chọn câu trả lời đúng . Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. Tần số của âm . B. Biên độ của âm . C. Cường độ của âm . D. Vận tốc truyền âm . Câu 2: Chọn câu trả lời sai . Sóng cơ học dọc A. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không C. Có tần số sóng không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác D. là các dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi, có phương dao động của các phần tử vật chất trùng với phương truyền sóng. Câu 3: Chọn câu trả lời đúng. Một sóng cơ học có bước sóng 10 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng A. 1,25 m B. 5 m C. 10 m D. 2,5 m Câu 4: Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l = 2,4 m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B. Biết tần số sóng là 25 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. ≈ 8,6 m/s B. 10 m/s C. ≈ 17,1 m/s D. 20 m/s Câu 5: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây? A. Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. B. Mang năng lượng. C. Truyền được trong chân không D. Là sóng ngang. Câu 6: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động u M = 4cos(100t -. 2 πx ) (cm) . Tần số λ. của sóng là A. f = 100 Hz B. f = 100 s C. f = 0,01 s D. f = 50 Hz Câu 7: Chọn câu đúng . Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, dài thì khoảng cách giữa 2 điểm nút hoặc 2 điểm bụng liên tiếp bằng A. Một phần tư bước sóng B. Một phần hai bước sóng C. Hai bước sóng D. Một bước sóng . Câu 8: Chọn câu trả lời đúng. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường: A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng Câu 9: Chọn câu đúng. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v , khi đó bước sóng được tính theo công thức A.  = v/f B.  = 2v/f C.  = 2v.f D.  = v.f Câu 10: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng. 1 A. 3 m/s. 1 C. 6 m/s.. B. 3 m/s. D. 6 m/s. Câu 11: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A. 9 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 3 cm. Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt chất lỏng hai nguồn A và B dao động đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz và cùng biên độ. Trên đoạn AB ta thấy hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau 3 cm. Vận tốc truyền pha dao động trên mặt chất lỏng là A. 20 cm/s. B. 10 cm/s. C. 15 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 13: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s B. 2,5 cm/s C. 50 m/s D. 2 cm/s Câu 14: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> B. Sóng âm trong không khí là sóng ngang. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. D. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. Câu 15: Chọn đáp án đúng. Mức cường độ âm L của một âm có cường độ âm I được xác định bằng công thức ( I 0 là cường độ âm chuẩn):. L(dB ) 10.lg. I0 I. L( dB) 10.lg. 1 I L( dB)  lg 10 I 0 C.. I I0. 1 I L( dB)  lg 0 10 I D.. A. B. Câu 16: Chọn câu trả lời đúng . Một sóng cơ học có bước sóng 20m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 bằng A. 5 m B. 1,25 m C. 10 m D. 2,5 m Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học? A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao dộng B. Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau. λ 2. thì dao động ngược pha nhau. C. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào tần số của sóng D. Sóng trên mặt nước là sóng ngang Câu 18: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có A. 9 nút và 8 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. C. 5 nút và 4 bụng. D. 3 nút và 2 bụng. Câu 19: Chọn câu trả lời đúng . Cường độ âm tại một đêm trong môi trường truyền âm là 10 -5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 70dB B. 60 dB C. 80 dB D. 50 dB Câu 20: Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng A. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ. B. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi. C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ. D. Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng. Câu 21: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M A. 10000 lần. B. 2 lần. C. 40 lần. D. 1000 lần. Câu 22: Sóng (cơ học) ngang A. Chỉ truyền được trong chất rắn và trên mặt chất lỏng. B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. C. Không truyền được trong chất rắn. D. Truyền được trong chất rắn va trong chất lỏng. Câu 23: Người ta dựa vào sóng dừng để A. xác định tần số dao động B. đo lực căng dây khi có sóng dừng C. biết được tính chất của sóng D. xác định vận tốc truyền sóng Câu 24: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm cĩ tần số 40 Hz.Vận tốc truyền âm trong nước là 160m/s. Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm trong nước dao động ngược pha là A. 2,4m B. 1m C. 2m D. 1,2m Câu 25: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm cĩ tần số 725 Hz. Vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s. Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm trong nước dao động ngược pha là A. 2m B. 1,2m C. 1m D. 2,4m Câu 26: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm? A. Sóng âm không truyền được trong chân không B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến 16000 Hz C. Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn , lỏng , khí D. Vận tốc truyền sóng âm thay đổi theo nhiệt độ Câu 27: Một đặc tính vật lý của âm là A. Độ to. B. Âm sắc. C. Độ cao. D. Cường độ âm. Câu 28: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(t + ) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với vận tốc v. Bước sóng  thoả mãn hệ thức nào? A.. λ=. ω 2 πv. B.. λ=. 2 πv ω. C.. λ=. 2 πω v. D.. λ=. ωv 2π. Câu 29: Một dây AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa có tần số 20 Hz, khi âm thoa rung trên dây có sóng dừng, dây rung thành 3 bó , vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu? A. 40 m/s B. 10 m/s C. 8 m/s D. 15 m/s Câu 30: Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0.5m. Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ là A. 0,5 m B. 4m C. 2m D. 1 m.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> -----------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×