Quản Trị
TCDN
Lãi suất chiết khấu sử dụng trong dự án đầu tư với rủi ro của
dự án:
a. Có quan hệ với nhau
b. Khơng có quan hệ với nhau
c. Tùy từng trường hợp cụ thể
d. Các câu trả lời đều sai
Việc thực hiện dự án đầu tư có thể nhằm mục đích
a. Sản xuất mặt hàng mới
b. Mở rộng quy mơ hoạt động
c. Thay thế thiết bị
d. Tất cả các câu trên
Tùy theo dịng tiền dự án mà có thể:
a. Có 1 giá trị IRR
b. Khơng có giá trị IRR
c. Có nhiều giá trị IRR
d. Tất cả câu trên đều đúng
Khi ROE và tỷ lệ chi trả cổ tức là không thay đổi, thì tốc độ
tăng trưởng của thu nhập và cổ tức sẽ:
a. Tăng theo thời gian
b. Không thay đổi theo thời gian
c. Giảm theo thời gian
d. Lớn hơn ROE
Khi rủi ro của dự án bằng mức rủi ro hiện tại của cơng ty thì
lãi suất chiết khấu của dự án sẽ
a. Bằng với chi phí sử dụng vốn bình qn của cơng ty
b. Ln thấp hơn chi phí sử dụng vốn bình qn của
cơng ty
c. Địi hỏi thêm phần bù rủi ro từ các dự án khác của
công ty
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Lãi suất chiết khấu của dự án bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào
a. Chi phí sử dụng của từng nguồn vốn tài trợ dự án
b. Cơ cấu nguồn vốn của dự án
c. Mức độ rủi ro của dự án
d. Tất cả các ý trên
Chi phí đặt hàng khơng bao gồm:
a. Chi phí giao dịch
b. Chi phí vận chuyển
c. Chi phí giao nhận hàng hóa
d. Chi phí thiệt hại do kho khơng có hàng
Trong mơ hình EOQ, khi chi phí mỗi lần đặt hàng tăng gấp
ba lần, các giá trị khác không đổi thì lượng đặt hàng tối ưu sẽ:
a. Tăng khoảng 73%
b. Giảm khoảng 73%
c. Tăng gấp 3 lần
d. Giảm 3 lần
Mô hình Baumol được sử dụng để
a. Hạn chế sự thừa tiền mỗi ngày
b. Xác định lượng tiền mặt duy trì tối ưu của công ty
c. Xác định số dư tiền mặt dựa trên sự biến động của
dòng tiền vào và ra
d. Tối đa hóa chi phí cơ hội của việc giữ tiền mặt
Trong điều kiện các yếu tố liên quan không đổi và ROE > tỷ
suất sinh lời đòi hỏi của thị trường, khi tỷ lệ chi trả cổ tức
giảm thì định giá giá trị nội tại của cổ phiếu công ty sẽ:
a. Tăng
Điều khoản bán chịu trong chính sách bán chịu của doanh
nghiệp bao gồm các bộ phận sau:
a. Tiêu chuẩn bán chịu và hạn mức bán chịu
b. Thời gian bán chịu và tỷ lệ chiết khấu
c. Chính sách thu hồi nợ
d. Cả A và C
Các dự án được phân loại là các dự án độc lập hay phụ
thuộc lẫn nhau dựa trên tiêu chí sau:
b. Giảm
a. Lợi ích mà dự án đem lại
c. Không đổi
b. Quy mô của dự án
d. Thiếu thông tin để quyết định
Cổ tức phân bổ cho cổ đông ưu đãi cổ tức được:
a. Chia trước khi chi trả lãi vay
c. Kiểu dòng tiền của dự án
d. Mối quan hệ giữa các dự án đầu tư
Giá trị của một cổ phần phổ thông sẽ gia tăng khi:
b. Chia trước khi trả cổ tức cho cổ đông thường
a. Tỷ lệ tăng trưởng cổ tức tăng
c. Chia sau khi sau khi trả cổ tức cho cổ đông thường
b. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư giảm
d. Chia trước khi nộp thuế TNDN
Chi phí nào dưới đây khơng thuộc chi phí lưu kho:
a. Chi phí sử dụng vốn tài trợ cho hàng tồn kho
b. Chi phí thanh tốn tiền mua hàng
c. Chi phí mua bảo hiểm cho hàng tồn kho
d. Chi phí thuê kho chứa hàng
Các nguồn vốn sau là nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp
ngoại trừ:
Select one:
a. Trái phiếu
b. Lợi nhuận giữ lại
c. Khoản phải thu dài hạn
d. Cổ phiếu
c. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư tăng
d. Cả A và B đúng
Theo lý thuyết của M & M về sự độc lập của cổ tức, nếu tỷ
lệ sinh lời của các dự án mới khác tỷ suất sinh lời đòi hỏi của
cổ đơng thì giá của cổ phiếu sẽ:
a. Cao hơn trước
b. Thấp hơn trước
c. Thay đổi
d. Không thay đổi
Thời gian tồn kho của một công ty sản xuất kinh doanh
thông thường dài hay ngắn phụ thuộc vào
a. Khoảng cách giữa 2 lần mua vật tư và số lượng vật tư
mua vào mỗi lần
b. Chu kỳ sản xuất và khối lượng hàng xuất bán mỗi lần
c. Tính chất sản phẩm và quy trình cơng nghệ
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Theo tiêu chuẩn IRR, dòng tiền của dự án được giả định tái
đầu tư tại:
d. Mơ hình JIT triệt tiêu hồn tồn chi phí thiệt hại do
thiếu nhân cơng
Một cơng ty có thể tác động đến chi phí sử dụng vốn thơng
qua …
a. Mức chi phí sử dụng vốn đầu tư cho dự án
a. Chính sách cơ cấu vốn
b. Mức tỷ suất sinh lời hịa vốn nội bộ của dự án
b. Chính sách cổ tức
c. Mức tỷ suất sinh lời hòa vốn nội bộ có hiệu chỉnh của
dự án
d. A và B đúng
Khi cơng ty thay đổi điều khoản bán chịu từ “2/10 nét 40”
sang “3/10 net 40” sự thay đổi này sẽ làm cho:
c. Chính sách đầu tư
d. Tất cả các chính sách trên
Một số nhà đầu tư thích nhận được cổ tức hơn lãi vốn là do:
a. Trì hỗn được thuế phải nộp
b. Chấp nhận rủi ro
a. Doanh thu và lợi nhuận hoạt động tăng
b. Số ngày của chu kỳ ngân quỹ giảm
c. Chi phí tài chính tăng
c. Thu nhập ổn định
d. Không phải nộp thuế
Phát hành trái phiếu doanh nghiệp là nguồn tài trợ:
d. Đáp án B và C đúng
Kết quả của việc chi trả cổ tức bằng cổ phiếu sẽ làm:
a. Làm tăng vốn chủ sở hữu cho doanh nghiệp
b. Lợi tức được khấu trừ khi tính thuế TNDN
a. Giảm giá trị vốn cổ phần
b. Tăng tài sản của công ty
c. Thay đổi quyền sở hữu của cổ đông
d. Giá trị tài sản của công ty không đổi
Đặc điểm nào sau đây khơng đúng với miêu tả về mơ hình
tồn kho đúng lúc (JIT)
c. Không phải trả vốn gốc theo kỳ hạn cố định
d. Khơng đáp án nào đúng
Chi phí tồn trữ hàng tồn kho của doanh nghiệp:
a. Không bao gồm chi phí trả lãi tiền vay mua hàng dự
trữ
b. Được tính bằng đơn vị tiền tệ đối với mỗi lần đặt
a. Địi hỏi phải có sự kết hợp chặt chẽ giữa nhà sản xuất
và nhà cung cấp
hàng
b. Mơ hình JIT cịn được gọi là mơ hình hàng tồn kho
bằng 0
d. Khơng bao gồm chi phí cơ hội của vốn bị lưu giữ
trong hàng lưu kho
Ngân lưu ròng dự án theo quan điểm chủ đầu tư:
c. Kích thước lơ hàng nhỏ trong cả hai quá trình sản
xuất và phân phối
c. Bao gồm sự mất giá do hàng tồn kho bị hư hỏng
a. Bao gồm cả tiền thu đi vay và chi trả nợ gốc, lãi vay
b. Không bao gồm cả tiền thu đi vay và chi trả nợ gốc,
lãi vay
d. Đáp án A và B đúng
Cổ tức mà các cổ đông của công ty cổ phần nhận được là..
c. Bao gồm tiền thu đi vay nhưng không bao gồm tiền
chi trả nợ gốc, lãi vay
a. Một phần của lợi nhuận trước thuế
d. Không bao gồm tiền thu đi vay nhưng bao gồm tiền
chi trả nợ gốc, lãi vay
Rủi ro nào sau đây là rủi ro hệ thống trong quá trình hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp?
c. Một phần của lợi nhuận sau thuế
a. Giá thành sản xuất tăng
b. Hỏng dây chuyền sản xuất
c. Bị phạt do kê khai thuế sai
d. Biến động tỷ giá
Loại chứng khốn nào có mức rủi ro thấp nhất đối với
doanh nghiệp phát hành?
a. Cổ phiếu ưu đãi
b. Cổ phiếu thường
c. Trái phiếu
d. Chứng khoán phái sinh
Những yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng NPV của dự án?
a. Tăng lãi suất chiết khấu
b. Giảm dòng tiền vào của dự án
c. Tăng vốn đầu tư ban đầu
d. Giảm lãi suất chiết khấu
Một cơng ty có chu kỳ ngân quỹ dương điều đó có nghĩa là:
a. Cơng ty cần huy động vốn từ nhà đầu tư để tài trợ cho
tài sản lưu động
b. Số ngày trả tiền mua hàng nhỏ hơn số ngày của chu
kỳ kinh doanh
c. Cơng ty có số ngày tồn kho thấp
b. Toàn bộ lợi nhuận trước thuế
d. Toàn bộ lợi nhuận sau thuế
Chi phí sau đây, đã phát sinh trong quá khứ trước khi dự án
được thực hiện, khơng được tính vào ngân lưu của dự án
a. Chi phí chìm
b. Chi phí cơ hội
c. Chi phí đại diện
d. Chi phí phá sản
Thơng thường, suất chiết khấu càng cao thì giá trị hiện tại
thuần của dự án:
a. Càng lớn
b. Càng nhỏ
c. Không bị ảnh hưởng
d. Không kết luận được
Những yếu tố nào sau đây ủng hộ cho chính sách trả cổ tức
cao? (i) Các cổ đông kỳ vọng ở thu nhập hiện tại; (ii) Khuynh
hướng giá thị trường của cổ phần tăng đối với các công ty trả
cổ tức cao; (iii) Nhà đầu tư khơng thích sự rủi ro; (iv) Tỷ lệ
các cổ đông được miễn thuế cao.
a. (i) và (ii)
b. (iii) và (iv)
c. (ii) và (iii)
d. Tất cả các ý trên
Đối với dự án đầu tư có vay nợ, suất chiết khấu theo TIPV
có quan hệ như thế nào với suất chiết khấu theo EPV?
a. Nhỏ hơn
b. Bằng
d. Tất cả đáp án đều sai
Nguồn gốc phát sinh các khoản phải thu là từ:
a. Tín dụng ngân hàng
c. Lớn hơn
d. Khơng có quan hệ gì
Phát biểu nào sau đây là hợp lý trong việc lập kế hoạch tài
chính cơng ty:
a. Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu của một cơng ty càng cao
thì nhu cầu tài trợ càng lớn
b. Khi xuất hiện hiệu quả kinh tế nhờ quy mơ, thì tỷ lệ
tài sản so với doanh số sẽ thay đổi bởi quy mô công ty tăng
c. Lợi nhuận giữ lại sẽ tăng nhưng không theo tỷ lệ với
doanh số mà được xác định từ báo cáo thu nhập được dự báo
d. Tất cả các ý trên
Phát biểu nào sau đây là phù hợp để ước đoán doanh thu
năm kế hoạch theo phương pháp Brown
a. Sử dụng cùng một tham số α để xác lập cho cả mật độ
của dữ liệu và độ dốc của đường khuynh hướng
b. Tiếp tục san bằng số mũ lần hai đối với dữ liệu đã
được san bằng số mũ lần một
c. Tổng các trọng số trong cùng một công thức là bằng 1
d. Tất cả các ý trên
Khi hoạch định ngân sách tiền mặt, nếu trạng thái tiền mặt
của công ty có giá trị âm, nghĩa là:
a. Cơng ty bị thiếu hụt tiền mặt phải đi vay mượn để bổ
b. Tín dụng thuê mua
c. Tín dụng thương mại
d. Nợ tích lũy
Khi giá trị hiện tại thuần của dự án bằng 0 thì:
a. Dự án khơng mang lại cho đồng vốn một suất sinh lời
nào
b. Dự án mang lại suất sinh lời bằng với suất sinh lời
yêu cầu của dự án
c. Dự án mang lại cho đồng vốn suất sinh lời lớn hơn
IRR
d. Dự án mang lại cho đồng vốn suất sinh lời nhỏ hơn
IRR
Nếu dự án đầu tư thiết bị được triển khai thì cơng ty sẽ mất
đi khoản tiền thu từ cho thuê mặt bằng. Khoản thu này được
tính là gì đối với dự án đầu tư thiết bị?
a. Chi phí cơ hội
b. Chi phí chìm
c. Doanh thu khác
d. Doanh thu chưa thực hiện
Lãi suất chiết khấu sử dụng trong dự án đầu tư với tỷ lệ lạm
phát của nền kinh tế:
sung
a. Có quan hệ với nhau
b. Cơng ty dư thừa tiền mặt để đem đầu tư, đây là lợi thế
thương mại của cơng ty
b. Khơng có quan hệ với nhau
c. Cơng ty có số dư tiền mặt thấp hơn mục tiêu duy trì
mức tồn quỹ
c. Tùy từng trường hợp cụ thể
d. Các câu trả lời đều sai
Theo chính sách cổ tức ổn định thì cổ tức trả cho cổ đông:
a. Không ổn định
b. Thay đổi theo lợi nhuận sau thuế
c. Thay đổi theo cơ hội đầu tư của công ty
d. Sự thay đổi của cổ tức chậm hơn sự thay đổi của lợi
nhuận
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi mơ tả mơ hình Baumol
a. Mơ hình này giả định mức chi tiêu ổn định trong mỗi
kỳ dù cho việc lưu chuyển tiền tệ trong tương lai luôn bao
hàm sự không chắc chắn
b. Việc thấu chi không được xem xét đến
c. Mơ hình cho rằng cơng ty có thể dự trữ các loại chứng
khoán để sẵn sàng bù đắp những thiếu hụt tiền mặt một cách
dễ dàng
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Khi công ty thực hiện mua lại cổ phiếu thì số lượng cổ phần
đang lưu hành và giá trị tài sản của công ty thay đổi như thế
nào?
d. Chịu chi phí sử dụng vốn
Phát biểu nào sau đây là đúng khi đề cập đến hạn chế của
chỉ tiêu NPV
a. Khó so sánh để chọn lựa giữa các dự án loại trừ có
tuổi thọ khác nhau
b. Lãi suất chiết khấu dự án có thể thay đổi qua từng
thời kỳ phát sinh dịng tiền
c. Khó lựa chọn dự án độc lập có qui mơ khác nhau
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Cơng ty nới lỏng chính sách bán chịu nhằm đạt mục tiêu nào
sau đây?
a. Doanh thu bán chịu tăng
b. Điều chỉnh giảm chi phí
c. Tăng chiết khấu thương mại
d. Tất cả đáp án trên đều đúng
Dự báo doanh thu theo phương pháp san bằng số mũ giản
đơn thì căn cứ để lựa chọn giá trị α là:
a. Số lượng cổ phần đang lưu hành và giá trị vốn chủ sở
hữu không đổi
a. Kinh nghiệm chủ quan từ những sản phẩm tương tự
b. Số lượng cổ phần đang lưu hành giảm và giá trị vốn
chủ sở hữu giảm
c. Sai số tuyệt đối trung bình (MAE)
c. Số lượng cổ phần đang lưu hành giữ nguyên nhưng
giá trị vốn chủ sở hữu giảm
d. Số lượng cổ phần đang lưu hành giảm và nguồn vốn
của cơng ty tăng
Nợ tích lũy là nguồn tài trợ:
a. Thay đổi theo quy mô hoạt động của doanh nghiệp
b. Không ổn định
c. Dài hạn của doanh nghiệp
b. Trung bình của bình phương các sai số (MSE)
d. Cả A, B và C đều đúng
Theo lý thuyết M&M về chính sách cổ tức và giá trị cơng ty
trong mơi trường khơng có thuế thu nhập thì ngun nhân
dẫn đến sự thay đổi giá thị trường của cổ phần đang lưu hành
sau khi công ty công bố mức chi trả cổ tức là do
a. Hiệu ứng nhóm khách hàng về sự ưa thích cổ tức
b. Tín hiệu thị trường về lợi nhuận của công ty trong
tương lai
c. Cả A và B đều đúng
d. Cả A và B đều sai
Phát biểu nào sau đây là đúng với đường cơ hội đầu tư
(IOC)
a. IOC chỉ ra tỷ suất lợi tức kỳ vọng đối với mỗi cơ hội
đầu tư tiềm năng
b. IOC là đường phác họa các dự án tiềm năng theo thứ
tự giảm dần của tỷ suất lợi tức mỗi dự án
c. Cả A và B sai
d. Cả A và B đúng
Rủi ro nào sau đây là rủi ro tài chính của doanh nghiệp?
a. Rủi ro hư hỏng dây chuyền sản xuất
b. Rủi ro mất tiền do thu chi sai
c. Rủi ro lãi suất
d. Sai số trên báo cáo tài chính
Trong thời kỳ nguồn vốn khan hiếm, chi phí sử dụng vốn
cao thì các cơng ty sản xuất kinh doan thường áp dụng chính
sách đầu tư vào tài sản lưu động theo hướng
a. Rộng rãi
b. Tỷ lệ lãi ròng
c. Tỷ lệ chi trả cổ tức
d. Tất cả các yếu tố trên
Dự án đầu tư X chịu thuế thu nhập với thuế suất 20%, có lợi
nhuận tính thuế năm 1 là -100 tỷ đồng, năm 2 là 50 tỷ đồng.
Thuế thu nhập dự án phải nộp năm 2 là bao nhiêu tỷ đồng?
a. 10
b. -10
c. 5
d. 0
Bảng dự toán các khoản thu và chi tiền mặt cho kỳ kế hoạch
được gọi là
a. Bảng cân đối dự toán
b. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
c. Dự toán ngân sách tiền mặt
d. Phân tích các khoản phải thu
Chiến lược tài trợ tài sản lưu động nào sau đây được công ty
áp dụng nhằm bảo đảm sự cân bằng tài chính
b. Nghiêm ngặt
a. Chiến lược tương xứng kỳ hạn
c. Vừa phải
b. Chiến lược thận trọng
d. Tất cả đáp án trên đều sai
Đặc điểm của chính sách thặng dư cổ tức:
a. Ưu tiên chia cổ tức cho cổ đông
c. Chiến lược mạo hiểm
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Phát biểu nào sau đây là hợp lý về IRR của dự án?
b. Ưu tiên giữ lại lợi nhuận
a. Luôn lớn hơn suất chiết khấu của dự án
c. Tỷ lệ chia cổ tức cố định
b. Khơng tính đến cơ hội tái đầu tư
d. Không câu nào đúng
Yếu tố nào sau đây có tác động đến nguồn vốn huy động
thêm từ bên ngồi (AFN)?
a. Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại
c. Có tính đến cơ hội tái đầu tư
d. Ln nhỏ hơn suất chiết khấu của dự án
Dự báo doanh thu theo phương pháp san bằng số mũ giản
đơn thì giá trị α sẽ như thế nào?
b. Chính sách cổ tức làm giảm giá trị cơng ty
c. Chính sách cổ tức khơng ảnh hưởng đến giá trị cơng
a. Càng lớn càng tốt
ty
b. Càng nhỏ càng tốt
d. Chính sách cổ tức làm tăng giá trị công ty nếu tỷ suất
sinh lời hiện tại lớn hơn tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư
Trái phiếu do doanh nghiệp phát hành là nguồn tài trợ có
đặc điểm nào sau đây?
c. Nằm ở giữa trong khoảng từ 0 đến 1
d. Không có câu nào đúng
Phát biểu nào sau đây là phù hợp để ước đoán doanh thu
năm kế hoạch theo phương pháp san bằng số mũ giản đơn
a. Các dữ liệu quá khứ càng gần điểm dự báo càng ít ảnh
hưởng đến doanh thu dự báo
b. Áp dụng phương pháp bình qn gia quyền để tính
doanh thu trung bình
a. Làm tăng vốn chủ sở hữu cho doanh nghiệp
b. Làm tăng nợ cho doanh nghiệp
c. Không phải trả vốn gốc theo kỳ hạn cố định
d. Không câu nào đúng
Lý do nào sau đây khiến doanh nghiệp phải dự trữ tiền?
c. Dữ liệu càng gần điểm dự báo thì áp dụng trọng số
càng nhỏ và ngược lại
a. Đáp ứng nhu cầu thanh toán thường xuyên
d. Tất cả các ý trên
Vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần sẽ không thay đổi khi
công ty thực hiện
c. Đáp ứng yêu cầu chi đột xuất do các biến cố bất ngờ
a. Trả cổ tức bằng cổ phiếu
b. Mua cổ phiếu quỹ
c. Trả cổ tức bằng tiền mặt
d. B và C đúng
Chính sách mua lại cổ phiếu được sử dụng khi:
a. Công ty muốn thay đổi cơ cấu vốn
b. Chống thâu tóm
c. Giảm sự pha lỗng cổ phiếu
d. Tất cả phương án trên
Trong môi trường không có thuế, theo quan điểm của M&M
về chính sách cổ tức thì:
a. Chính sách cổ tức làm tăng giá trị công ty
b. Thực hiện những cơ hội đầu cơ
d. Tất cả những lý do trên
Việc tăng tỷ lệ chiết khấu sẽ khiến cho
a. Khách hàng trả tiền sớm hơn so với thời hạn họ được
mua chịu
b. Công ty thu được tiền sớm hơn
c. Gia tăng chi phí tài chính
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Yếu tố nào sau đây là chi phí chìm của một dự án sản xuất
sản phẩm mới?
a. Chi phí tiếp tục phải chi ra cho dự án khi đã triển khai
dự án
b. Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
c. Chi phí quảng cáo cho sản phẩm mới
d. Bao gồm tất cả các chi phí nêu trên
Trong điều kiện các yếu tố khác khơng đổi, nếu tình trạng
thời gian thu tiền bán hàng tiếp tục kéo dài thì nhu cầu vốn
cần huy động thêm (AFN) của cơng ty thay đổi ra sao?
a. Giảm
b. Tăng
c. Không thay đổi
d. Tất cả đáp án trên đều sai
Chi phí nào sau đây khơng bao gồm trong chi phí tồn trữ
hàng tồn kho:
a. Chi phí cơ hội của vốn đầu tư cho hàng tồn kho
b. Chi phí bảo hiểm cho hàng tồn kho
c. Chi phí mua hàng tồn kho
d. Chi phí thuê kho
Theo lý thuyết M&M, chính sách cổ tức khơng ảnh hưởng
đến giá trị công ty với một số giả định, trong đó giả định nào
vẫn tồn tại mà các lý thuyết hiệu ứng nhóm khách hàng và lý
thuyết tín hiệu cũng khơng khắc phục được?
a. Khơng có thuế và chi phí giao dịch
b. Thị trường vốn hồn hảo
c. Những hành vi trên thị trường là hợp lý
d. Khơng có thơng tin bất cân xứng
Thuê tài chính là nguồn tài trợ thường mang lại cho lợi ích
gì cho doanh nghiệp?
a. Chi phí vốn thấp hơn so với vay dài hạn từ ngân hàng
b. Tiết kiệm thuế thu nhập doanh nghiệp
c. Tăng sự ổn định cơ cấu tài chính
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Doanh nghiệp tách (split) cổ phiếu sẽ tác động đến EPS và
ROE như thế nào?
a. EPS tăng, ROE giảm
b. EPS giảm, ROE tăng
c. EPS giảm, ROE không đổi
d. EPS tăng, ROE không đổi
Việc dự trữ hàng tồn kho làm phát sinh chi phí nào sau đây:
a. Chi phí đặt hàng
b. Chi phí tồn trữ
c. Chi phí thiệt hại do kho khơng có hàng
d. Tất cả đều đúng
Giám đốc tài chính của cơng ty thực hiện cơng việc nào?
a. Quyết định mức chia lãi cho cổ đông và mức lợi
nhuận giữ lại.
b. Xây dựng các phương án chia cổ tức trình đại hội
đồng cổ đơng biểu quyết.
c. Lựa chọn phương án chia cổ tức dựa vào tình hình
kinh doanh của doanh nghiệp
d. Tất cả đáp án trên đều đúng
Giai đoạn tồn kho của một công ty sản xuất kinh doanh
thông thường là khoảng thời gian được xác định
a. Từ lúc mua vật tư cho đến khi sản phẩm được tiêu thụ
b. Từ lúc mua vật tư cho đến khi vật tư được đưa vào
sản xuất
c. Từ lúc mua vật tư cho đến khi bán thành phẩm được
hoàn thành và nhập kho
d. Tất cả đáp án trên đều sai
Thời gian hoàn vốn của dự án đầu tư là:
a. Khoảng thời gian cần thiết để lợi nhận hoạt động đủ
bù đắp chi phí hoạt động
b. Khoảng thời gian cần thiết đế ngân lưu ròng tạo ra
trong tương lai của dự án đủ bù đắp tồn bộ chi phí đầu tư dự
án
c. Khoảng thời gian ngắn nhất để doanh thu bằng chi phí
hoạt động của dự án
d. Tất cả các ý trên đều sai
Theo mơ hình Miller – Orr, doanh nghiệp cần bỏ tiền ra để
mua chứng khoán khi số dư tiền mặt của doanh nghiệp…
d. Công ty thực hiện dự án thay thế máy cũ lỗi thời bằng
máy mới hiện đại
Mơ hình Baumol dùng để:
a. Tối đa hóa lợi ích của địn bẩy tài chính
b. Quyết định mức tiền mặt tối ưu của doanh nghiệp
c. Hạn chế tiền mặt thặng dư hàng ngày
d. Phân tích số dư tiền mặt dựa trên sự biến động các
dòng tiền vào và ra
Điều này sau đây giúp phân biệt chia cổ tức bằng cổ phiếu
(stock dividend) với tách cổ phiếu (stock split)?
a. Chạm đến giới hạn trên
a. Cơ cấu vốn chủ sở hữu thay đổi
b. Chạm đến giới hạn dưới
b. Số lượng cổ phiếu tăng
c. Dao động trong khoảng giới hạn trên và giới hạn dưới
c. Vốn chủ sở hữu không đổi
d. Khơng có câu nào đúng
Phát biểu nào sau đây đúng với các dự án đầu tư độc lập
nhau?
a. Việc thực hiện dự án này bị ảnh hưởng bởi việc thực
hiện dự án khác
b. Dịng tiền của dự án này khơng bị ảnh hưởng bởi việc
thực hiện dự án khác
c. Có thể có nhiều dự án được lựa chọn
d. A và C đúng
Quyết định nào dưới đây thuộc quyết định tài trợ của công
ty?
a. Công ty triển khai sản xuất mặt hàng mới
b. Cơng ty sử dụng tín dụng thương mại thay vì vay
ngắn hạn ngân hàng
c. Cơng ty xây dựng thêm một phân xưởng mới
d. Tất cả đáp án trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây không phù hợp với lý thuyết M&M
về chính sách cổ tức và giá trị cơng ty trong mơi trường
khơng có thuế thu nhập
a. Chính sách cổ tức không ảnh hưởng đến giá trị công
ty
b. Thừa nhận sự tồn tại của những nhóm nhà đầu tư với
những khẩu vị về lợi nhuận và rủi ro giống nhau
c. Chính sách cổ tức khơng ảnh hưởng đến chi phí sử
dụng vốn của cơng ty
d. Tất cả ý trên đều sai
Cơng ty A hiện đang áp dụng chính sách bán chịu “3/10 net
40”. Hiện tại, có 20% khách hàng nhận chiết khấu. Khoản
phải thu của công ty sẽ thế nào nếu tất cả các khách hàng đều
nhận chiết khấu:
Select one:
a. Không thay đổi
b. Sẽ cao hơn so với hiện tại
b. Tháng 3
c. Sẽ thấp hơn so với hiện tại
c. Tháng 4
d. Không xác định được
Khi hoạch định ngân sách tiền mặt, nếu trạng thái tiền mặt
của cơng ty có giá trị dương, nghĩa là:
a. Công ty bị thiếu hụt tiền mặt phải đi vay mượn để bổ
d. Tháng 6
Tài sản ngắn hạn nào sau đây là hàng tồn kho của một công
ty sản xuất kinh doanh
a. Vật tư sử dụng trong quá trình sản xuất
sung
b. Sản phẩm dở dang đang trong quá trình sản xuất
b. Cơng ty có số dư tiền mặt cao hơn mục tiêu duy trì
mức tồn quỹ
c. Thành phẩm được giữ để bán trong kỳ kinh doanh
c. Đây là lợi thế thương mại của công ty
d. Tất cả các ý trên đều sai
Chỉ tiêu MIRR có mối liên hệ như thế nào với lãi suất tái
đầu tư?
d. Tất cả các tài sản trên
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi công ty điều
chỉnh tốc độ tăng trưởng doanh thu từ 10% lên 20%, thì nhu
cầu vốn cần huy động thêm (AFN) của công ty sẽ thay đổi ra
sao?
a. Biến thiên ngược chiều
a. Tăng
b. Biến thiên cùng chiều
b. Giảm
c. Không xác định
c. Không thay đổi
d. Không ảnh hưởng
Khi phân tích tác động của lạm phát, giá trị thanh lý đất đai
trong ngân lưu của dự án bằng với…
d. Tất cả đáp án trên đều sai
Rủi ro nào sau đây là rủi ro hệ thống trong quá trình hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp?
a. Giá mua đất
a. Giá thành sản xuất tăng
b. Giá trị thị trường tại thời điểm thanh lý
b. Hỏng dây chuyền sản xuất
c. Giá mua đất có tính đến yếu tố lạm phát
c. Bị phạt do kê khai thuế sai
d. Chi phí cơ hội sử dụng đất
Dự kiến số dư tiền mặt trước đầu tư trong 6 tháng đầu năm
của công ty lần lượt như sau (đvt: triệu đồng); T1: 500, T2:
6.000, T3: - 9.000, T4: 7.000, T5: - 2.300, T6: -2.300. Cho
biết cơng ty có thể chi đầu tư tối đa vào tháng nào?
Select one:
a. Tháng 2
d. Lạm phát tăng cao
Các dự án được phân loại là các dự án loại trừ lẫn nhau dựa
trên tiêu chí sau:
a. Lợi ích mà dự án đem lại
b. Quy mơ
c. Kiểu dịng tiền của dự án
d. Tất cả các ý trên đều sai
Công ty A có khoản phải thu đến hạn khơng thu được tiền.
Do khó khăn tài chính, cơng ty có thể sử dụng hình thức tài
trợ nào?
d. A và B đều sai
Ở mơ hình EOQ, trong điều kiện có chiết khấu thương mại,
lượng mua tốt nhất trong các khoảng nằm bên trái sản lượng
đặt hàng tối ưu là:
a. Tín dụng thương mại
a. Giá trị cận trên
b. Tín dụng ngân hàng
b. Giá trị cận dưới
c. Bán nợ
c. Sản lượng đặt hàng tối ưu
d. Nợ tích lũy
Cơng ty quản trị tài sản ngắn hạn nhằm hướng tới mục tiêu:
a. Tiết kiệm vốn tài trợ cho tài sản ngắn hạn, giảm chi
phí sử dụng vốn
d. Khơng xác định được
Điều khoản bán chịu là điều khoản xác định yếu tố nào sau
đây?
a. Thời hạn bán chịu
b. Tăng vòng quay vốn và nâng cao hiệu quả sử dụng
vốn
b. Tỷ lệ chiết khấu áp dụng nếu khách hàng thanh toán
sớm
c. Đáp ứng nhu cầu vốn cho hoạt động kinh doanh và
duy trì khả năng thanh khoản
d. Tất cả các ý trên
Khi IRR > lãi suất chiết khấu, thì suất sinh lời của vốn đầu
tư dự án :
Select one:
a. Bằng lãi suất chiết khấu
b. Lớn hơn lãi suất chiết khấu
c. Nhỏ hơn lãi suất chiết khấu
d. Bằng 0
Công ty tiến hành xem xét điều chỉnh công suất dư thừa đối
với việc sử dụng tài sản cố định nhằm mục đích
Select one:
a. Tiết kiệm chi phí đầu tư vào tài sản cố định
b. Giảm bớt nhu cầu tài trợ từ bên ngoài
c. A và B đều đúng
c. Cả A và B đều đúng
d. Cả A và B đều sai
Phát biểu nào sau đây là đúng về MIRR của dự án?
a. Chỉ có 1 giá trị
b. Có tính đến cơ hội tái đầu tư
c. Lớn hơn hoặc bằng suất chiết khấu thì dự án được
chấp nhận
d. Cả A, B và C đều đúng
Theo phương pháp bình qn di động, khi có một số liệu
mới được cập nhật vào dữ liệu thì chuỗi dữ liệu mới sẽ:
a. Khơng có số liệu gần nhất với số liệu mới cập nhật
b. Khơng có số liệu xa nhất với số liệu mới cập nhật
c. Gồm số liệu cũ
d. Gồm số liệu cũ và số liệu mới bổ sung
Cổ phiếu được mua lại bởi chính cơng ty phát hành được
gọi là
a. Cổ phiếu thưởng
b. Cổ phiếu quỹ
c. Cổ phiếu ưu đãi cổ tức
d. Quyền chọn mua cổ phiếu
Chia nhỏ cổ phần và trả cổ tức bằng cổ phần đều làm tăng…
a. Số lượng cổ phần
b. Giá trị thị trường của cổ phần
c. Tổng tài sản của công ty
d. Cả A và C
Phát biểu nào sau đây không đúng về giá trị hiện tại ròng
của một dự án đầu tư (NPV)
a. Là số chênh lệch giữa giá trị hiện tại của ngân lưu
ròng kỳ vọng trong tương lai với giá trị hiện tại của vốn đầu
tư bỏ vào dự án
b. Là giá trị tăng thêm mà dự án mang lại trong khoảng
thời gian thực hiện dự án
c. Cả A và B đều đúng
d. Cả A và B đều sai
Nhà đầu tư A mua 100 cổ phiếu của công ty M vào ngày 7/7
(thứ 4). Nhà đầu tư B mua 100 cổ phiếu M vào ngày 8/7 (thứ
5). Công ty M tuyên bố chính sách cổ tức vào 20/6, trong đó
ngày cơng bố danh sách cổ đông hưởng cổ tức là 12/7 và cổ
tức sẽ được trả vào ngày 1/8. Những tuyên bố nào sau đây
liên quan đến việc chia cổ tức là đúng? Biết thời gian giao
dịch áp dụng theo chu kỳ T+2.
a. Cả A và B đều không được nhận cổ tức
b. A sẽ được nhận cổ tức còn B thì khơng
c. B sẽ được nhận cổ tức cịn A thì khơng
d. Cả A và B đều được nhận cổ tức
Khi cơng ty càng nắm giữ tiền mặt nhiều thì:
a. Chi phí giao dịch càng tăng và chi phí cơ hội càng
giảm
b. Tổng chi phí cho việc nắm giữ tiền mặt càng giảm
c. Chi phí giao dịch càng giảm và chi phí cơ hội càng
tăng
d. Tổng chi phí cho việc nắm giữ tiền mặt càng tăng
Cổ tức phân bổ cho cổ đông phổ thông theo thứ tự như thế
nào?
a. Chia trước khi chi trả lãi vay
b. Chia trước khi trả cổ tức cho cổ đông ưu đãi
c. Chia sau khi trả cổ tức cho cổ đông ưu đãi cổ tức
d. Chia trước khi nộp thuế TNDN
Khoản chi trả cổ tức bằng tiền đối với cổ phần thường đươc
trích từ nguồn nào?
a. Thặng dư vốn cổ phần
b. Lợi nhuận chưa phân phối và thặng dư vốn cổ phần
c. Lợi nhuận chưa phân phối
d. Phụ thuộc vào quyết định của hội đồng quản trị
Dự án A và dự án B là 2 dự án loại trừ nhau và có thời gian
đầu tư khác nhau. Căn cứ để lựa chọn dự án là:
a. NPV
b. IRR
c. EAA
d. PI
Phương pháp dự phóng báo cáo tài chính bao gồm
a. Dự báo báo cáo thu nhập năm kế hoạch với việc lập
dự báo doanh số bán và các giả định về hệ số hoạt động, thuế
suất, lãi suất và hễ số chi trả cổ tức
b. Dự báo bảng cân đối kế toán với quy mô tài sản cần
cho giai đoạn dự báo, quy mô nợ và vốn chủ hình thành trong
điều kiện sản xuất kinh doanh bình thường
c. Ước tính nhu cầu tài trợ bổ sung cần thiết (AFN)
d. Tất cả các ý trên
Một cơng ty có chu kỳ ln chuyển vốn lưu động âm có
nghĩa là:
a. Thời gian trả tiền mua hàng ln lớn hơn thời gian
tồn kho và thời gian thu tiền bán hàng
b. Cơng ty có thời gian tồn kho thấp
c. Công ty bán hàng thu được tiền ngay
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Suất chiết khấu được dùng khi tính NPV của dự án là:
c. 0
d. Mức tiêu thụ trung bình của doanh nghiệp
Theo mơ hình Miller – Orr, doanh nghiệp sẽ khơng mua
hoặc bán chứng khốn khi:
Select one:
a. Số dư tiền mặt của doanh nghiệp đụng đến giới hạn
trên
b. Số dư tiền mặt của doanh nghiệp đụng đến giới hạn
dưới
c. Số dư tiền mặt dao động trong khoảng giới hạn trên
và giới hạn dưới
d. Khơng có câu nào đúng
Nợ tích lũy và tín dụng thương mại là nguồn vốn:
a. Chi phí vốn
a. Dài hạn
b. Phần bù rủi ro
b. Tự phát sinh
c. Chi phí lãi vay
c. Khơng bảo đảm
d. Không câu nào đúng
Theo lý thuyết của M & M về sự độc lập của cổ tức, nếu tỷ
lệ sinh lời của các dự án mới bằng tỷ suất sinh lời địi hỏi của
cổ đơng thì giá của cổ phiếu sẽ thay đổi như thế nào?
d. Có bảo đảm
Để xây dựng mơ hình Miller-Orr cần phải thực hiện ước
lượng nào sau đây
a. Giới hạn chặn dưới cho số dư tiền mặt
a. Cao hơn trước
b. Phương sai, độ lệch chuẩn của ngân lưu rịng hàng
b. Thấp hơn trước
ngày
c. Khơng thay đổi
c. Mức lãi suất của chứng khoán ngắn hạn và chi phí
giao dịch của mỗi lần mua bán chứng khốn ngắn hạn
d. Khơng đủ thơng tin để xác định
Theo mơ hình quản trị hàng tồn kho EOQ, trong trường hợp
khơng có dự trữ an toàn, doanh nghiệp nên đặt hàng khi
lượng hàng trong kho bằng:
a. Mức tiêu thụ 1 ngày
b. Mức tiêu thụ bình quân 1 ngày * số ngày giao hàng
d. Tất cả các ước lượng trên
Bảng kế hoạch ngân sách tiền mặt cho biết dự báo về nội
dung nào sau đây?
a. Chi phí khấu hao của cơng ty qua từng thời kỳ nhất
định
b. Doanh thu, chi phí của cơng ty đối thủ tại thời điểm
cuối năm
c. Dòng tiền từ đầu tư tài chính của cơng ty qua từng
thời kỳ nhất định
d. Tất cả các ý trên đều sai
Chia cổ tức bằng cổ phiếu và tách cổ phiếu giống nhau vì:
Select one:
a. Làm giá trị tài sản của công ty tăng
b. Không làm thay đổi tỷ lệ sở hữu cổ phần của cổ đông
c. Làm giá trị vốn cổ phần tăng
d. Làm giàu thêm cho cổ đông
Phát biểu nào sau đây là không phù hợp để ước đoán doanh
thu năm kế hoạch theo phương pháp san bằng số mũ giản đơn
a. Áp dụng phương pháp bình qn gia quyền để tính
doanh thu trung bình
b. Dữ liệu càng gần điểm dự báo thì áp dụng trọng số
càng nhỏ và ngược lại
c. Tổng các trọng số trong cùng một công thức là bằng 1
d. Các dữ liệu quá khứ càng xa điểm dự báo càng ít ảnh
hưởng đến doanh thu dự báo
Phát biểu nào sau đây là sai khi thẩm định tài chính dự án?
a. NPV bằng 0 dẫn đến từ chối dự án
b. Dự án nên được chấp nhận khi PI nhỏ hơn 1
c. NPV nhỏ hơn 0 chứng tỏ dự án không sinh lời
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Một chính sách đầu tư tối ưu vào tài sản ngắn hạn đối với
một doanh nghiệp diễn ra tại điểm mà
a. Chi phí thiếu hụt và chi phí cơ hội bằng 0
b. Chi phí thiếu hụt bằng 0
c. Tổng chi phí của việc duy trì tài sản ngắn hạn là nhỏ
nhất
d. Chi phí cơ hội bằng 0
Kết quả của việc tách cổ phiếu sẽ làm:
a. Giá trị tài sản của công ty tăng
b. Giá trị một cổ phiếu tăng
c. Mệnh giá một cổ phiếu giảm
d. Giá trị tài sản của cơng ty giảm
Dịng tiền thuần của dự án đầu tư là:
a. Các khoản thực thu của dự án
b. Các khoản thực chi của dự án
c. Chênh lệch của các khoản thực thu và các khoản thực
chi của dự án
d. Chênh lệch giữa doanh thu và chi phí của dự án
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với chi phí cơ hội của
khoản phải thu tăng thêm
a. Là chi phí tổn thất do khách hàng quen khơng trả nợ
b. Là chi phí cơ hội do doanh thu bán chịu chưa thu
được tiền
c. Là chi phí cơ hội do doanh thu bán chịu chưa thu
được tiền tăng thêm
d. Là chi phí cơ hội do đầu tư vốn vào hàng tồn kho
Trong mơ hình EOQ (Economic Oerdering Quantity), lượng
đặt hàng tối ưu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
a. Quy mô sản xuất kinh doanh
b. Chi phí đặt hàng
c. Chi phí tồn trữ
d. Tất cả các yếu tố trên
Khi chia cổ tức bằng tiền thì vào ngày giao dịch không
hưởng quyền, giá cổ phiếu của công ty sẽ:
a. Tăng một lượng bằng mức cổ tức được trả
b. Giảm một lượng bằng mức cổ tức được trả
c. Không thay đổi
d. Khơng đủ thơng tin để xác định
Th tài chính là nguồn tài trợ:
a. Chi phí cao hơn so với nợ vay dài hạn
b. Ngắn hạn
c. Đối tượng cấp tín dụng là tiền
d. Khơng mất phí
Thực hiện trích khấu hao tài sản cố định của dự án nhằm
mục đích gì?
a. Xác định kết quả kinh doanh và tính thuế
b. Thu hồi vốn đầu tư
c. Phản ánh giá trị hao mòn
d. Tất cả đáp án trên đều đúng
Chi phí chìm của dự án, được:
a. Cộng vào ngân lưu ra
b. Cộng vào ngân lưu vào
c. Khơng tính vào ngân lưu ra
d. Khơng có câu nào đúng
Vào ngày nào thì giá cổ phiếu niêm yết trên Sở Giao dịch
chứng khoán sẽ bị điều chỉnh theo quyền hưởng cổ tức của cổ
đông?
a. Ngày thông báo chia cổ tức
b. Ngày giao dịch không hưởng quyền
c. Ngày chốt danh sách cổ đông
d. Ngày thực hiện chia cổ tức
Để nâng cao hiệu quả quản lý nợ phải thu, cơng ty cần làm
gì?
a. Thường xun theo dõi tình hình kinh doanh của
khách hàng
b. Phân loại và theo dõi tuổi nợ
c. Phải có nhân viên quản lý nợ am hiểu khách hàng
d. Cần thực hiện tất cả các việc ở câu A, B, C
Phát biểu nào sau đây là đúng về chi phí tồn trữ hàng tồn
kho:
a. Là chi phí khả biến phát sinh trên mỗi đơn vị hàng tồn
kho trong một thời kỳ nhất định
b. Là chi phí bất biến phát sinh trên mỗi đơn vị hàng tồn
kho trong một thời kỳ nhất định
c. Tất cả các ý trên đều sai
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Quan điểm trung dung về mối quan hệ giữa thanh toán cổ
tức và giá cổ phiếu cho rằng
a. Giá trị của công ty chỉ phụ thuộc vào thu nhập được
tạo ra bởi các tài sản của nó, chứ khơng phụ thuộc vào thu
nhập được phân chia ra sao giữa cổ tức và lợi nhuận giữ lại
b. Các cổ đông muốn hưởng cổ tức bởi vì cổ tức ít rủi ro
hơn so với khoản lãi vốn
c. Các cổ đông muốn công ty giữ lại thu nhập chứ không
phải trả thu nhập dưới dạng cổ tức do khoản lãi vốn ít phụ
thuộc vào thuế hơn là cổ tức
d. Tất cả các câu trên đều sai
Hoạch định ngân sách vốn đầu tư thuộc quyết định nào
trong quản trị tài chính?
a. Quyết định nguồn tài trợ
b. Quyết định đầu tư
c. Quyết định chính sách cổ tức
d. Tất cả các ý trên đều sai
Vốn lưu động rịng được tính bằng hiệu số giữa:
d. Tất cả các ý trên
Khi công ty thực hiện mua lại cổ phiếu của chính cơng ty
phát hành thì
Select one:
a. Số cổ phần tăng và tổng giá trị tài sản tăng
a. Tài sản ngắn hạn và các khoản phải trả người bán
b. Số cổ phần tăng và tổng giá trị tài sản giữ nguyên
b. Vốn chủ sở hữu và tài sản dài hạn
c. Nguồn vốn dài hạn và tài sản dài hạn
d. Tài sản ngắn hạn và vay ngắn hạn ngân hàng
Theo quan điểm tổng vốn đầu tư, yếu tố nào sau đây khơng
tính vào dịng tiền dự án của cơng ty?
a. Chi mua tài sản cố định
b. Chi phí thuế
c. Chi phí lãi vay
d. Chi phí hoạt động bằng tiền của dự án
Tấm chắn thuế tạo ra từ sử dụng nợ vay là gì?
a. Là khoản thuế tiết kiệm được tạo ra khi lãi vay được
tính vào chi phí
b. Là khoản lợi nhuận tăng thêm khi sử dụng nợ vay
c. Là khoản lãi vay phải trả khi sử dụng nợ
d. Là chi phí khấu hao TSCĐ
Phát biểu nào sau đây là phù hợp để ước đoán doanh thu
năm kế hoạch theo phương pháp bình qn di động
a. Giả định vai trị của các dữ liệu quá khứ là như nhau
b. Cứ sau một kỳ, một dữ liệu mới gần với điểm cần dự
báo được thêm vào và loại bỏ một dữ liệu cũ xa điểm cần dự
báo nhất
c. Bảo đảm số điểm dữ liệu q khứ được dùng để tính
bình qn được giữ nguyên
c. Số cổ phần giữ nguyên nhưng tổng giá trị tài sản tăng
d. Số cổ phần giảm và tổng giá trị tài sản giảm
Khi công ty tiến hành chia tách cổ phiếu, điều này dẫn đến
a. Một sự gia tăng số lượng cổ phần đang lưu hành và
giảm thị giá của cổ phần
b. Tổng giá trị vốn chủ sở hữu khơng đổi
c. Khơng địi hỏi bất cứ thanh tốn bằng tiền nào, mà chỉ
là những giấy chứng nhận bổ sung đại diện cho lượng cổ
phần mới
d. Tất cả các ý trên
Trong điều kiện các yếu tố liên quan không đổi, khi thuế
suất thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn cao hơn thuế suất
thuế thu nhập từ đầu tư vốn, các nhà đầu tư cá nhân trên thị
trường thường sẽ có xu hướng ưa thích cơng ty thực hiện hình
thức chi trả cổ tức nào đây?
a. Chi trả cổ tức bằng tiền
b. Giữ lại lợi nhận để tái đầu tư và chi trả cổ tức bằng cổ
phần
c. Cả A và B đều đúng
d. Cả A và B đều sai
Khi đánh giá dự án theo tiêu chuẩn NPV, điều gì sau đây
làm cho dự án trở nên kém hấp dẫn hơn đối với nhà đầu tư
a. Lãi suất chiết khấu giảm
b. Lãi suất chiết khấu tăng
c. Dòng tiền thặng dư được mở rộng thêm một số kỳ hạn
d. Tất cả các câu trên đều sai
Phát biểu nào sau đây là đúng khi đề cập đến ưu điểm của
chỉ tiêu NPV
Select one:
a. Lãi suất chiết khấu có thể thay đổi qua từng thời kỳ
phát sinh dịng tiền
b. Thừa nhận tiền tệ có giá trị theo thời gian
c. Có tính chất bắc cầu NPV (A+B) = NPV (A) + NPV
a. Từ khi sản phẩm được tiêu thụ cho đến khi thu được
tiền bán hàng
b. Từ khi sản phẩm được ước tính tiêu thụ cho đến khi
đặt mua lượng vật tư mới
c. Từ khi sản phẩm được ký gửi đến các đại lý đến khi
được xác định đã tiêu thụ
d. Không thể xác định thời gian thu tiền nếu công ty
không bán chịu
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định đầu tư
(B)
a. Chính sách kinh tế của nhà nước
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Vào ngày 25/6, công ty ABC công bố sẽ trả cổ tức và sẽ
thực hiện ngày 20/8, ngày chốt danh sách là 12/7, ngày giao
dịch không hưởng quyền là 10/7. Vào ngày 11/7, nhà đầu tư
X mua, trong khi nhà đầu tư Y bán cổ phiếu của cơng ty ABC
thì …
b. Thị trường và sự cạnh tranh
a. X và Y đều được nhận cổ tức vào ngày 20/8.
b. X và Y đều không được nhận cổ tức vào ngày 20/8.
c. X được nhận cổ tức, trong khi Y không được nhận cổ
tức vào ngày 20/8.
d. X không được nhận cổ tức, trong khi Y được nhận cổ
tức vào ngày 20/8.
Chỉ tiêu thời gian hồn vốn có chiết khấu so với chỉ tiêu thời
gian hồn vốn khơng có chiết khấu:
c. Tiến bộ khoa học công nghệ
d. Tất cả các yếu tố trên
Nếu phần bù rủi ro thị trường là 5%, hệ số Beta của cổ phiếu
là 0,5, thì phần bù rủi ro thị trường của cổ phiếu sẽ là
Select one:
a. 5%
b. 4,5%
c. 2,5%
d. Tất cả đáp án trên đều sai
Mức rủi ro của dự án càng lớn thì lãi suất chiết khấu của dự
án càng
a. Cao
a. Lớn hơn
b. Thấp
b. Nhỏ hơn
c. Giữ nguyên
c. Bằng nhau
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
d. Tùy từng loại dự án
Giai đoạn thu tiền của một công ty sản xuất kinh doanh
thông thường là khoảng thời gian được xác định
Một doanh nghiệp có vốn lưu động âm thì vốn lưu động
rịng của doanh nghiệp này sẽ như thế nào?
a. Lớn hơn 0
b. Lợi nhuận giữ lại và thặng dư vốn cổ phần
b. Bằng 0
c. Lợi nhuận chưa phân phối
c. Nhỏ hơn 0
d. Chưa đủ thông tin để kết luận
Phát biểu nào sau đây khơng đúng về dịng tiền của dự án
a. Dòng tiền của dự án phải là các khoản thu, chi bằng
tiền, không phải các khoản thu nhập và chi phí theo nghiệp vụ
kế tốn chi phí phát sinh
b. Khi đánh giá dự án cần phải dựa vào dòng tiền tăng
thêm và là dòng tiền sau thuế
c. Khi đánh giá dự án cần phải tính đến chi phí cơ hội và
ảnh hưởng của các ngoại tác
d. Tất cả các ý trên đều sai
Công ty đang xem xét các dự án đều có NPV dương. Nếu
ngân sách của công ty bị giới hạn, tiêu chuẩn được công ty sử
dụng để xếp hạng dự án là tiêu chuẩn:
a. NPV
d. Phụ thuộc vào quyết định của hội đồng quản trị
Công ty sản xuất kinh doanh hiện đang nắm giữ nhiều tiền
mặt, chứng khốn khả mại và duy trì hàng tồn kho cao trong
mối tương quan với doanh thu thì đang áp dụng chính sách
đầu tư vào tài sản lưu động theo hướng
a. Rộng rãi
b. Nghiêm ngặt
c. Vừa phải
d. Tất cả đáp án trên đều sai
Nhà đầu tư A mua 100 cổ phiếu của công ty M vào ngày 7/7
(thứ 4). Nhà đầu tư B mua 100 cổ phiếu M vào ngày 9/7 (thứ
6). Cơng ty MMM tun bố chính sách cổ tức vào 20/6, trong
đó ngày chốt danh sách cổ đông hưởng cổ tức là 12/7 và cổ
tức sẽ được trả vào ngày 1/8. Những tuyên bố nào sau đây
liên quan đến việc chia cổ tức là đúng. Biết thời gian giao
dịch áp dụng theo chu kỳ T+2.
b. IRR
a. Cả A và B đều không được nhận cổ tức
c. PI
b. A sẽ được nhận cổ tức cịn B thì khơng
d. MIRR
Theo trình tự chi trả cổ tức của cơng ty cổ phần, ngày cuối
cùng của trình tự là
c. B sẽ được nhận cổ tức cịn A thì khơng
a. Ngày chi trả cổ tức
d. Cả A và B đều được nhận cổ tức
Phát biểu nào sau đây là phù hợp với phương pháp chuỗi
tiền đều tương đương EAA
b. Ngày không cổ tức
a. EAA dùng để xem xét các dự án độc lập nhau
c. Ngày ghi sổ
d. Ngày công bố cổ tức
Khoản chi trả cổ tức bằng tiền đối với cổ phần thường được
trích từ nguồn …
a. Quỹ đầu tư phát triển
b. EAA chỉ được sử dụng khi dòng tiền của các chu kỳ
sau lặp lại giống chu kỳ trước
c. Cả A và B đều đúng
d. Cả A và B đều sai
Cơng ty có thể thực hiện giải pháp nào sau đây để rút ngắn
chu kỳ ngân quỹ
a. Giảm lượng mua vật tư mỗi lần
b. Thực hiện chiết khấu thanh toán
c. Hạ thấp tiêu chuẩn bán chịu
d. Đáp án A và B đúng
Một cơng ty có chu kỳ ngân quỹ âm (<0) điều đó có nghĩa
là:
a. Cơng ty khơng cần huy động vốn để tài trợ cho tài sản
lưu động
b. Số ngày trả tiền mua hàng lớn hơn số ngày của chu kỳ
kinh doanh
c. Cơng ty có số ngày tồn kho thấp
d. Đáp án A và B đúng
Chính sách cổ tức không đề cập đến sự liên quan giữa
a. Việc giữ lại lợi nhuận và đi vay
a. Chi phí của nợ sau thuế > Chi phí của cổ phần
thường > Chi phí của cổ phần ưu đãi
b. Chi phí của cổ phần ưu đãi > Chi phí của nợ sau
thuế > Chi phí của cổ phần thường
c. Chi phí của cổ phần thường > Chi phí của cổ phần
ưu đãi > Chi phí của nợ sau thuế
d. Khơng có mối quan hệ về chi phí giữa các nguồn tài
trợ
Mục tiêu chính của quản trị tài chính cơng ty là gì?
a. Tối đa hóa giá trị thị trường của cơng ty trong dài hạn
b. Ổn định dòng cổ tức
c. Gia tăng lợi nhuận
d. Tất cả các mục tiêu trên
Theo mơ hình của Miller-Orr, các công ty cho phép số dư
tiền mặt dao động giữa các giới hạn kiểm soát trên và giới
hạn kiểm soát thấp hơn, đồng thời:
b. Hoạch định ngân sách đầu tư và quyết định cơ cấu
a. Bán chứng khoán khả mại khi số dư tiền mặt thiếu hụt
chạm tới giới hạn kiểm soát dưới
c. Việc giữ lại lợi nhuận và việc trả cổ tức bằng tiền
b. Mua chứng khoán khả mại khi số dư tiền mặt thặng
dư chạm tới giới hạn kiểm soát trên
vốn
d. Tuyên bố tách cổ phiếu và tuyên bố trả cổ tức bằng cổ
phiếu
Khi công ty tiến hành chia tách cổ phần theo tỷ lệ 1:2 thì
tổng số cổ phần đang lưu hành của cơng ty sẽ.
a. Tăng thêm 100%
b. Tăng thêm 200%
c. Giảm bớt 100%
d. Không thay đổi
mối quan hệ như thế nào?
c. Cả A và B được thực hiện chỉ khi số dư tiền mặt vượt
quá mức ngưỡng chịu đựng rủi ro vỡ nợ của công ty
d. A và B đúng
Trong điều kiện nhu cầu vốn không đổi nếu tỷ lệ chi trả cổ
tức cao hơn sẽ khiến nhu cầu vốn huy động tăng thêm (AFN):
a. Tăng
b. Giảm
c. Khơng thay đổi
d. Có khi tăng, có khi giảm
Khi công ty thay đổi điều khoản bán chịu từ “1/10 net 30”
sang “2/10 net 30” thì sự thay đổi này sẽ làm cho:
a. Doanh thu và lợi nhuận hoạt động tăng
b. Số ngày của chu kỳ ngân quỹ giảm
c. Chi phí tài chính tăng
d. Đáp án B và C đúng
Chi phí tăng lên khi doanh nghiệp duy trì thêm khoản nợ
phải thu được gọi là chi phí:
b. Suất chiết khấu của dự án ln thấp hơn chi phí sử
dụng vốn bình qn của cơng ty
c. Suất chiết khấu của dự án không bị ảnh hưởng bởi rủi
ro của dự án
d. Suất chiết khấu của dự án bị ảnh hưởng bởi rủi ro của
dự án
Khoản nợ nào sau đây làm phát sinh chi phí tài chính của
cơng ty?
a. Cơ hội
a. Thuế chưa đến hạn nộp
b. Do thiếu hụt
b. Phải trả người lao động
c. Đặt hàng
c. Người mua ứng trước tiền hàng
d. An tồn
Quy mơ của tín dụng thương mại phụ thuộc vào
a. Thời hạn mua chịu của công ty
b. Quy mô hoạt động của công ty
c. Cả A và B đều đúng
d. Cả A và B đều sai
Chi phí cơ hội của dự án là
a. Khoản thu của dự án
b. Phần thu nhập của những tài sản bị mất đi do sử dụng
vào dự án
c. Khoản chi bằng tiền của dự án
d. Khơng có câu nào đúng
Phản hồi
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về suất chiết khấu của
dự án
a. Suất chiết khấu của dự án luôn cao hơn chi phí sử
dụng vốn bình qn của cơng ty
d. Th tài chính
Số liệu nào sau đây có thể được dùng làm căn cứ để ước
đoán sản lượng tiêu thụ cho năm tới
a. Sản lượng trung bình năm báo cáo
b. Tốc độ tăng bình quân của sản lượng tiêu thụ trong
các năm gần nhất
c. Dự báo về tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế và triển
vọng kinh doanh của ngành
d. Tất cả các số liệu trên
Ngân lưu dự án trên quan điểm tổng đầu tư là quan điểm
của:
a. Nhà tài trợ
b. Nhà đầu tư
c. Nhà nước
d. Xã hội
Theo mô hình Miller – Orr, số dư tiền mặt mục tiêu phụ
thuộc vào những yếu tố nào:
a. Độ lệch chuẩn của dòng tiền chi hàng ngày
b. Độ lệch chuẩn của dòng tiền thu hàng ngày
a. Việc thấu chi không được xem xét đến
c. Tổng lượng tiền cần dùng
b. Nhu cầu tiền mặt của công ty biến động không ngừng
d. Độ lệch chuẩn của ngân lưu ròng hàng ngày
Theo lý thuyết của M & M về sự độc lập của cổ tức, chính
sách cổ tức của một công ty:
a. Tác động đến giá cổ phiếu
b. Tác động đến giá trị công ty
c. Tác động đến quyền kiểm sốt của cổ đơng
c. Cơng ty có thể dự trữ các loại chứng khoán để sẵn
sàng bù đắp thiếu hụt tiền mặt
d. Lượng tiền thu vào và chi ra hàng ngày đều đặn và dự
kiến được
Đối với doanh nghiệp sản xuất, việc dự báo doanh thu cao
hơn nhiều so với thực tế sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt
động sản xuất kinh doanh của công ty?
d. Không tác động đến giá trị công ty
Phát biểu nào sau đây là đúng về lợi thế của việc mua lại cổ
phiếu
a. Chi phí tồn kho cao
a. Việc mua lại thường được thúc đẩy bởi niềm tin của
nhà quản lý rằng các cổ phiếu của công ty đang được định giá
thấp
c. Tăng chi trả cổ tức bằng tiền
b. Các cổ đơng có sự lựa chọn bán hay không bán cổ
phiếu lại cho cơng ty
c. Việc mua lại có thể loại bỏ bớt cổ phiếu trên thị
trường và tạo ra sự thay đổi trong cơ cấu vốn của công ty
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Việc lập dự báo nhu cầu tài trợ bổ sung cần thiết (AFN)
được tiến hành dựa trên giả định sau:
a. Các tài sản, nợ ngắn hạn không phải trả lãi đều thay
đổi tỷ lệ thuận với doanh thu
b. Tỷ suất lợi nhuận năm dự báo là không đổi so năm
trước
c. Tỷ lệ chi trả cổ tức năm dự báo được giữ nguyên như
năm trước
d. Tất cả các giả định trên
Phát biểu nào sau đây là không đúng về giả định của mơ
hình Baumol
b. Vịng quay vốn nhanh
d. Mất thị phần
Khi phân tích dự án theo quan điểm chủ đầu tư, quan tâm
đầu tiên đến:
a. Dòng tiền tạo ra cho chủ đầu tư
b. Thời gian đầu tư của dự án
c. Chủ đầu tư của dự án
d. Lĩnh vực đầu tư của dự án
Phát biểu nào sau đây là đúng về tỷ suất sinh lời nội bộ
(IRR): (i) một dự án đầu tư chỉ được chấp nhận khi có IRR
lớn hơn tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư; (ii) chỉ tiêu
này không quan tâm đến vốn đầu tư ban đầu của dự án; (iii) là
tỷ suất chiết khấu làm cho NPV của dự án bằng 0; (iv) có thể
được sử dụng hiệu quả để phân tích tất cả các loại dự án đầu
tư.
a. (i) và (iii)
b. (i) và (ii)
c. (iii) và (iv)
d. Một suất sinh lời lớn hơn IRR
Nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp được xác định
bằng các công thức sau ngoại trừ:
d. (ii), (iii) và (iv)
a. VCSH cộng nợ dài hạn
Giữa NPV và IRR có mối quan hệ sau đây:
b. TSLĐ trừ nợ ngắn hạn
a. NPV càng lớn thì IRR cũng càng lớn
c. Tổng tài sản trừ nợ ngắn hạn
b. NPV càng lớn thì IRR càng nhỏ
d. Nguồn vốn lưu động thường xuyên cộng tài sản dài
c. NPV càng nhỏ thì IRR càng nhỏ
d. Các quan hệ này chưa chắc chắn
Việc tăng tỷ lệ chiết khấu trong chính sách tín dụng thương
mại của doanh nghiệp sẽ làm
hạn
Khi lượng tiền mặt được nắm giữ càng nhiều thì:
a. Thu nhập từ kinh doanh tiền càng tăng
b. Chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền mặt càng tăng
a. Tăng kỳ trả tiền bình quân
c. Chi phí mua chứng khốn càng giảm
b. Tăng chi phí tài trợ cho các khoản phải thu
d. B và C đúng
c. Tăng số tiền chiết khấu phải trả
d. Tất cả các câu trên đều sai
Khi NPV của dự án bằng 0, thì dự án đem lại cho vốn đầu
tư:
Sự giống nhau giữa tách cổ phiếu và trả cổ tức bằng cổ
phiếu là:
a. Tổng số lượng cổ phiếu tăng lên
b. Giá cổ phiếu giảm đi
a. Không một suất sinh lời nào cả
c. EPS giảm
b. Một suất sinh lời bằng IRR
d. Tất cả các ý trên đều đúng
c. Một suất sinh lời nhỏ hơn IRR
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dịng tiền nào sau đây,
ngoại trừ:
a. Chủ đầu tư
b. Chủ nợ
a. Dòng tiền hoạt động kinh doanh
c. Cả A và B
b. Dòng tiền dự án
d. Khơng có câu nào đúng
c. Dịng tiền hoạt động đầu tư
d. Dịng tiền hoạt động tài chính
Nếu khả năng ngân sách của nhà đầu tư có giới hạn, nhà đầu
tư cần phải chọn một nhóm các dự án để thực hiện, khi có:
Ngày “giao dịch khơng hưởng quyền” là ngày..
a. Tổng NPV dương và lớn nhất
a. Cổ đông bán cổ phiếu vào ngày này vẫn được hưởng
quyền
b. Tổng NPV dương và nhỏ nhất
c. Tổng NPV trung bình
b. Cổ đông bán cổ phiếu vào ngày này không được
hưởng quyền
c. Ngày chốt danh sách cổ đông
d. Tuỳ từng trường hợp cụ thể
Yếu tố ngoại tác làm cho dòng tiền hiện tại của dự án:
d. Cổ đông không được quyền bán cổ phiếu
a. Tăng
Sau khi hoàn thành bảng dự báo, cần xác định độ chính xác
của dự báo qua thơng số nào sau đây
b. Giảm
c. Có thể tăng hoặc giảm
a. Độ sai lệch tuyệt đối bình qn (MAD)
d. Khơng tác động vào dòng tiền của dự án
b. Tỷ lệ sai số bình quân (MAPE)
c. Độ sai lệch bình phương bình quân (MSE)
Những quan điểm nào sau đây phản ánh khái niệm về rủi
ro?
d. Tất cả các ý trên
Dòng ngân lưu ròng của một dự án đầu tư theo quan điểm
tổng đầu tư là thuộc về
a. Rủi ro là một biến cố ngẫu nhiên có thể đo lường
được
b. Rủi ro là sự khác biệt giữa thực tế và kỳ vọng
c. Tổng giá trị vốn cổ phần tăng
c. Cả Avà B đều đúng
d. Giá trị tài sản của công ty tăng
d. Cả A và B đều sai
Tiêu chuẩn thời gian hồn vốn của dự án có nhược điểm:
Một dự án có NPV âm thì có nghĩa là:
a. Phụ thuộc vào quy mô vốn đầu tư
a. Hoạt động đầu tư tài chính của dự án bị lỗ
b. Phụ thuộc vào vòng đời của dự án
b. Suất sinh lời của dự án không đạt mức sinh lời yêu
c. Phụ thuộc vào thời điểm đầu tư
cầu
d. Khơng xét tới dịng tiền sau thời gian hồn vốn
c. Tổng dịng tiền hoạt động của dự án thấp hơn vốn đầu
tư ở năm 0
Một dự án có chỉ tiêu IRR như thế nào thì có thể chấp nhận?
a. IRR lớn hơn lãi suất chiết khấu
d. Dự án được chấp nhận với mọi lãi suất chiết khấu
Nếu suất chiếu khấu là 12% thì đường NPV của dự án A và
dự án B sẽ giao nhau tại trục hồnh thì điều nào sau đây là
sai?
b. IRR lớn hơn chi phí sử dụng vốn bình qn của dự án
c. IRR nhỏ hơn lãi suất tái đầu tư
a. IRR của A và B đều bằng 12%
b. MIRR của A và của B đều bằng 0%
d. Tất cả đáp án trên đều đúng
Sự khác biệt chính giữa nguồn tài trợ ngắn hạn và dài hạn
là:
c. MIRR của A và của B đều bằng 12%
d. IRR của A và của B đều bằng 0%
Kết quả của việc tách cổ phiếu sẽ làm:
a. Rủi ro nguồn dài hạn lớn hơn nguồn ngắn hạn
b. Hiện giá của dòng tiền dài hạn lớn hơn dịng tiền
ngắn hạn
a. Giá trị tài sản của cơng ty giảm
c. Thời hạn của nguồn ngắn hạn nhỏ hơn hoặc bẳng 1
năm
b. Số lượng cổ phiếu đang lưu hành tăng