Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE THI HOC KY I TOAN 6 CO MA TRAN VA DAP AN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (131.65 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Phòng GD&ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I. Môn : Người ra đề : Đơn vị :. TOÁN Lớp : Năm học 2012 − 2013 NGUYỄN XUÂN SƠN Trường THCS Mỹ Hòa –. 6. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề. Nhận biết. Vận dụng Thông hiểu. Tập hợp 1. Ôn tập và bổ túc về số tự Dấu hiệu chia hết nhiên Số câu: Số điểm. 2.Số nguyên. Số câu Số điểm 3. Đoạn thẳng Số câu Số điểm Tổng số câu Tổng số điểm. Cấp độ thấp Thực hiệ phép tính Tìm BC Tìm x. 2 1,5 Số nguyên. 3 2,0. 1 2,0. Cộng. 6 5,5. Tính cộng, trừ. 1 0,5. 2 1,0 Vẽ hình. 3 2,0. Cấp độ cao Toán ước chung. 3 1,5 Tính độ dài. 0,5 2 1,5. 2 1,5 5 3,5. Trung điểm của đoạn thẳng 1 1,0 2 3,0. 3 3,0 12 10. Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải là tổng số điểm trong ô đó..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Phòng GD và ĐT Đại Lộc Tham khảo. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2012 -2013 Môn Toán − Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề). Câu1 (2 điểm) a) Cho tập hợp A ={1; 5; 7} và tập hợp B = {7; 5} Điền các kí hiệu  ,  ,  vào ô trống : 5 A; 1 B; B A ; {1,7} A b) Trong các số sau số nào chia hết cho 9 : 96435; 18271; 13464; 23450 c) Trong các số nguyên sau, số nào liền trước số  5: 3; 4; 6; 7. Câu 2(1,5 điểm): Thực hiện phép tính a) (7) + ( 5) b) – 15 – (  7 ) c) 4 . 52  24 : 23 Câu 3(1,5 điểm): a) Tìm BC(18; 42) b) Tìm x biết: 3.(2x  1) = 15 Câu 3( 3 điểm): Vẽ đoạn thẳng AB dài 8 cm, vẽ điểm C nằm giữa A và B sao cho AC bằng 2 cm a) Tính BC b) Vẽ M là trung điểm của AC. Tính MC 1 c) Biết điểm N là điểm nằm giữa C, B và MN = 2 AB. Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao? Câu 4(2 điểm): Một mảnh sân hình chữ nhật dài 112m, rộng 40m . Người ta chia sân thành những ô vuông để trồng cỏ. Hỏi cạnh mỗi ô vuông lớn nhất là bao nhiêu mét ? Với cách chia đó, có được bao nhiêu ô vuông ? −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 – HKI ( Năm học 2012 − 2013) Câu 1 (2 đ) 2 (1,5đ). a b c a b c. 3 (1,5đ). a. b. 4 (3,0đ). 5 (2,0đ). H. Nội dung Điền đúng một kí hiệu 0,25 đ Số 96435; 13464 chia hết cho 9 Ghi đúng số  6. Điểm 1 0,5 0,5. ( 7) + ( 5) =  (7 + 5) =  12. 0.5. – 15 – (  7 ) =  15 + 7 =  ( 15  7) =  8. 0,5. 4 . 52  24 : 23 = 4.25  24:8 = 100  3 = 97 18 = 2.32 ; 42 = 2.3.7 BCNN(18, 42) = 2.32.7 = 126 BC(18; 42) = B(126) = {0; 126; 252; ...} 3.(2x  1) = 15 Û 2x – 1 = 5 Û 2x = 6 Ûx=3. 0,5. A. M. C. N. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 B. 0,5. a. Ta có : C nằm giữa A và C nên AC + BC = AB Thay AB = 8, AC = 2, suy ra BC = AB  AC = 8  2 = 6(cm). 0,5 0,25. 3. Ta có : M là trung điểm của AC nên MC = AC:2 Thay AC = 2(cm)  MC = 2:2 = 1(cm). 0,5 0,25. Ta có MN = AB :2 = 8 :2 = 4(cm) Và điểm C nằm giữa hai điểm M và N nên MC + CN = MN Thay số tính được CN = 3cm, Mà N nằm giữa BC , tính được NB = 3cm Ta có CN = NB và N nằm giữa C, B ,nên N là trung điểm của đoạn thẳng CB. 0,25. + Gọi x là cạnh ô vuông lớn nhất thì x = ƯCLN(112,40) + Tìm đúng ƯCLN(112, 40) = 8 + Số ô vuông theo chiều dài : 112: 8 = 14 (ô). Số ô vuông theo chiều rộng : 40: 8 = 5(ô) + Số ô vuông chia được : 14.5 = 70 (ô). 0,25 0,25 0,25 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

×