Tải bản đầy đủ (.ppt) (15 trang)

MRVT Cong dan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (656.67 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009 Luyện từ và câu Kiểm tra bài cũ - Câu 1: Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là những cách nào? - Câu 2. Đặt một câu ghép và chỉ ra cách nối các vế trong câu ghép đó?.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009 Luyện từ và câu.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009. Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Công dân. Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân? a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước. b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước. c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.. b.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009. Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp: Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm. a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”. b) Công có nghĩa là “không thiên vị”. c) Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009. Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp: Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm. Công là “của nhà nước, của chung’. Công là “không thiên vị”. Công là ‘thợ, khéo tay”. Công dân, công Công bằng, công lí, Công nhân, công nghiệp cộng, công chúng công minh, công tâm.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009. Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân Bài tập 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa với từ công dân: đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng. Những từ đồng nghĩa với từ công dân là: nhân dân, dân chúng, dân. *Những từ nào không đồng nghĩa với từ công dân? Đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009. Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân. Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao? Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…. Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành. công dân dân nhân dân dân chúng. còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta….

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009. Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao. Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân có hàm ý “người dân của một nước độc lập”, khác với các từ nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý của từ công dân ngược lại với từ nô lệ..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009. Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009. Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân Câu 1. Công dân có nghĩa là: a) Người lao động làm công ăn lương. b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước. c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.. c.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009 Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là: a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân. b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc. c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.. a.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009 Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của chung’: a)Công cộng b) Công nhân c) Công bằng. a.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009 Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không thiên vị”: a) Công dân b) Công bằng c) Công nghiệp. b.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Thứ bảy ngày 10 tháng 1 năm 2009 Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Công dân. Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ, khéo tay”: a) Công tâm b) Công lí c) Công nhân. c.

<span class='text_page_counter'>(15)</span>

<span class='text_page_counter'>(16)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×