Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (282.44 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Câu 1 (2,5 điểm). A a) Rút gọn biểu thức:. x2 5x 6 3 x2 6x 8 3x 12 ( x 3) x 2 6 x 8. 3 3 3 b) Phân tích thành nhân tử: a b c a b c . x Tìm x biết:. 2. 3. 3. 3. x 2 x 1 x 6 1. Câu 2 (2,0 điểm). x 2 xy 2 y 2 0 2 a) Giải hệ phương trình: xy 3 y x 3 3 3 x 3 x 3 16 b) Giải phương trình: x 2 Câu 3 (2,0 điểm). a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 8 x 2 23 y 2 16 x 44 y 16 xy 1180 0 . b) Cho n là số nguyên dương và m là ước nguyên dương của 2n2. Chứng minh rằng n2 + m không là số chính phương. Câu 4 (3,0 điểm). Cho đường tròn (O;R) và AB là đường kính. Gọi d là đường trung trực của OB. Gọi M và N là hai điểm phân biệt thuộc đường thẳng d. Trên các tia OM, ON lấy lần lượt các 2 điểm M’ và N’ sao cho OM’.OM = ON’.ON R . a) Chứng minh rằng bốn điểm M, N, M’, N’ thuộc một đường tròn. b) Khi điểm M chuyển động trên d, chứng minh rằng điểm M’ thuộc một đường tròn cố định. c) Tìm vị trí điểm M trên d để tổng MO + MA đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm vị trí điểm M trên d nhưng M không nằm trong đường tròn (O;R) để tổng MO + MA đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 5 (0,5 điểm). Trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r), hãy tìm hình bình hành có diện tích nhỏ nhất..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu Ý a 1. Nội dung 2. A. x 5x 6 3 x2 6x 8. 3 x 12 ( x 3) x 2 6 x 8 Rút gọn biểu thức: ĐKXĐ: x £ 2 hoặc x > 4 A. x 2 x 3 3 3 x 4 ( x 3). ( x 2)( x 4). ( x 2)( x 4) * Trường hợp 1: x £ 2, ta có: A . (2 x)(4 x) . 2 x 3 x 3 3 4 x (3 x) (2 x)(4 x) 2 x 3 x 2 x 3 4 x . 3. 2 x. . . 2. 4 x. 3 x 3. . 2. 2 x 4 x. (3 x) 2 x 4 x. 2 x 4 x (vì x £ 2 nên 3 4 x (3 x) 2 x 0 ) * Trường hợp 2: x > 4, ta có: 3 x 4 ( x 3) x 2 0 nên: . (1). 4 x 3 4 x (3 x ) 2 x . . A 3. b. x 2. . . 2. x 3 3. x 2 x 4. x 2 x 3 x 2 3 x 4 x 2 2 x 4 ( x 3) x 2 x 4 x 4 3 x 4 ( x 3) x 2 x 4. . 3 3 3 Phân tích đa thức thành nhân tử: a b c a b c 3. Ta có. 3. 3. a 3 b 3 c 3 a b c a b c 3 3ab a b a b c 3. a b c 3c a b a b c 3ab a b a b c . 3. 3. 3 a b c a b c ab 3 a b a b c c b c 3 a b b c a c . Tìm x biết:. x. 2. 3. 3. x 2 x 1 x 1. 2 3. 3. 6. 3. x x 1 1 x x 2 0 Ta có: 3 x x 1 x 1 x 2 0 (Theo (*)). 2. 3. 2. 2. 2 2 Vì x x 1 =0; x 1 =0 vô nghiệm . KL: x = -2. 2. a. x 2 xy 2 y 2 0 (1) 2 (2) Giải hệ phương trình: xy 3 y x 3 x 2 y 2 y x y 0 x y x 2 y 0. (1). 2. , ta được x = y hoặc x = -2y. * Với x = y, từ (2) ta có: 4 x x 3 0 , ta được. x1 1, x2 . 3 4. (*).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2 * Với x = -2y, từ (2) ta có y 2 y 3 0 , ta được y1 1, y2 3 Nếu y 1 x 2 . Nếu y 3 x 6. 3 3 ; Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) là: (-1; -1); 4 4 ; (2; -1); (-6; 3).. b. 3. 3 x 3 x 3 16 Giải phương trình: x 2 3. x 3 x 3 x 3 x 3 3 x 3 16 x 3 x 2 x 2 x 2 , 3. (ĐKXĐ: x 2). 2. x 3 2 x 3 2 2 x 3 3 16 t x 2 x 2 x 2 , ta được t 3 3t 2 16 0 (*) . Đặt t 3 4t 2 t 2 16 0 t 2 t 4 t 4 (t 4) 0 t 4 t 2 t 4 0. (*) Lý luận để có t = - 4. x 3 Với t = - 4, thì =1 3. a. x 2. 2. 4. 2. 2 hay x 6 x 9 4 x 8 x 1 0 x 1(TM ) . Vậy x. 2 2 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 8 x 23 y 16 x 44 y 16 xy 1180 0 2. Biến đổi phương trình đã cho ta được . 2. 8 x y 1 15 y 2 1248. 1248 2 2 y 2 83 15 . Do 8 x y 1 ,1248 đều chia hết cho 8; (15;8)=1 2 2 y 2 y 2 0;16;64. y 2. nên TH sau:. 2. là số chính phương&chia hết cho 8. . Ta có các. y 2 2 0 2 8 x y 1 1248 *. y 2 2 x 3 156 Do 156 không c.phương nên TH này vô nghiệm 2 2 y 2 16 y 2 16 2 2 8 x y 1 15.16 1248 x y 1 126. * nghiệm. Do 126 không c.phương nên TH này vô. y 10 y 2 2 64 y 6 2 2 8 x y 1 15.64 1248 x y 1 36 *.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> y 10 y 10 x 5 2 x 11 36 x 17 Ta được hoặc. b. y 6 y 6 x 1 2 x 5 36 x 11 . Vậy (x; y) là (-5; 10); (-17; 10); (-1; -6); (11; -6) Cho n là số nguyên dương và m là ước nguyên dương của 2n2. CMR: n2 + m không là số chính phương. Giả sử n2 + m là số chính phương. Đặt n2 + m = k2 (1) (với k nguyên dương) 2 Theo bài ta có 2n2 = mp (p nguyên dương) Þ m 2n : p , thay vào (1) ta có: n2 . 2n 2 2 k 2 n 2 p 2 2 pn 2 p 2 k 2 n 2 p 2 2 p pk p 2. 2 Do n , pk chính phương, nên p 2 p phải chính phương. 2 2 p 2 p 2 2 p p 1 Mặt khác , tức p 2 p không chính phương. Nên giả sử sai.. 2. 4. a. Vậy n2 + m không chính phương Chứng minh rằng bốn điểm M, N, M’, N’ thuộc một đường tròn. M. OM ' ON ' ON OM (vì OM’.OM = ON’.ON); MON OM ' N. chung nên. M'. A. B. O. nên ( hoặc M’, N’ N' cùng nhìn M N dưới cùng một góc, khi M’ và N’ kề nhau - M, N cùng nằm trong hoặc cùng nằm ngoài(O) ) M, M’, N’, N thuộc một đường tròn. ( Thí sinh chỉ cần làm đúng 1 trường hợp cũng cho 0,5 đ) Khi điểm M chuyển động trên d, chứng minh rằng điểm M’ thuộc một đường tròn cố định. Gọi giao của d với OB là C Lấy điểm C’ đối xứng với O qua B điểm C’ cố định trên tia OC N. b. đ. dạng với. ON ' M ' N ON 'M ONM ' OMN ' ; OM ' MN ' M ' NN ' 1800 M. 1 OC.OC ' BO.2 BO R 2 2 Ta có: OC OM ' OC.OC ' OM '.OM OM OC ' ; MOC.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> M. chung OCM đồng dạng với OM ' C ' ' C OCM OM 900 .Vậy M’ thuộc. đường tròn đường kính OC’ cố định.. M' A. c. 5. O. C. B. C'. Tìm vị trí điểm M trên d để tổng MO + MA đạt giá trị nhỏ nhất theo hai trường hợp Gọi giao của d với (O;R) là D, E (hình M K vẽ) *TH1: Do d là trung trực của OB MO = MB. D Ta có: MA + MO = MA + MB AB, dấu “=”xảy ra khi M trùng C MA + MO nhỏ nhất khi M trùng C (M A C d ) O B *TH2: Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm D. Gọi K là giao của tia BD với AM. E Ta có MB + MK KB = KD + DB KD + AK AD MA + MO = MA + MB DA + DB, dấu “=” có khi M trùng với D Tương tự khi M thuộc nửa mặt phẳng bờ AB chứa E: MA + MO = MA + MB EA + EB, dấu “=” xảy ra khi M trùng với E Vậy MA + MO nhỏ nhất khi M trùng D hoặc M trùng E (M d , M không ở trong (O;R)). Trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r), hãy tìm hình bình hành có diện tích nhỏ nhất..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> B H M. C Q. O. A. N. r P. D. Theo bài ta suy ra các cạnh của hình hành là tiếp tuyến của đường tròn (O; r). Gọi M, N, P, Q lần lượt là tiếp điểm của đường tròn với các cạnh như hình vẽ. CM = CN; AP = AQ, BM = BQ; PD = DN CM + BM + AP + PD = CN + DN + AQ + BQ 2BC = 2AB BC = AB Kẻ AH BC . Ta có AB AH , dấu “=” có khi ABC 900 . OM BC, OP AD, AD // BC P, O, M Ta có: thẳng hàng, do đó AH = PM = 2r. SABCD AH.BC 2r. AB 2r.AH=2r.2r SABCD 4r2, dấu “=” xảy ra khi ABC 900 Vậy trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r) thì hình vuông có diện tích nhỏ nhất và bằng 4r2.. ----------------------------- HẾT ----------------------------.
<span class='text_page_counter'>(7)</span>