Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

DANG BI DONGPASSIVE VOICE

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (65.31 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PASSIVE VOICE 1. Dạng bị động dùng để diễn tả cách đặt câu mà chủ từ đóng vai trò bị động. 2. Cách đổi một câu từ active sang passive: Lấy túc từ (O) trong câu chủ động xuống làm chủ từ ( S) trong câu bị động. Nhận xét cem động từ chia trong câu chủ động ở thì nào, ta chia TO BE ở thì đó rồi viết động từ chính ở dạng quá khứ phân từ (PII) Lấy chủ từ (S) trong câu chủ động xuống làm doer trong câu chủ động , nhớ viết By ngay đằng trước. Trạng từ giữ nguyêng không đổi và thường đặt cuối câu ( nếu là trạng từ chỉ thời gian) 3. Mô hình. S+V+O. S + to be + V-pII + by + O 1 số dạng V /V(s,es)  Is/am/are +VpII V-ing.  Is/am/are + being + VpII. V-ed.  Was/were + VpII. V.  Be + VpII. Have/ has  Have/ has + been + VpII Change these sentences into passive voice 1. People speak English all over the world. …………………………………………………………………………………… 2. The doctor examined the patients …………………………………………………………………………………… 3. They are playing soccer in the school yard at the moment …………………………………………………………………………………… 4. She can buy sugar at the grocer’s …………………………………………………………………………………… 5. Tom is doing his exercises now.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> …………………………………………………………………………………………… 6. Mr. Phong usually drinks coffee every morning …………………………………………………………………………………… 7. Hoa put two apples on the table …………………………………………………………………………………… 8. They will ask you some questions …………………………………………………………………………………… 9. She won’t tell you her secret …………………………………………………………………………………… 10.We haven’t seen him for a long time …………………………………………………………………………………… 11. They have studied English since 2007 …………………………………………………………………………………… 12. No one knows him …………………………………………………………………………………… 13.Some one cleaned our class …………………………………………………………………………………… 14.Do the students enjoy the song ? …………………………………………………………………………………… 15.Why do many people learn English ? …………………………………………………………………………………… 16.What time do you cook dinner ? …………………………………………………………………………………… 17.How did he do this exercise ? …………………………………………………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×