Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

VONG 10 LOP 4 2011 2012 D2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.21 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ THI VIOLYMPIC (Đ2). ĐIỂM :. LỚP4 - VÒNG 10 – 2011-2012 Họ và tên : ……………………………………….………………….…. Bài 1 : Chọn các giá trị tăng dần: (10đ). XẾP THỨ :. *…………<……….……<…….……< ………….< …………<…..….…….< ……………<…….……..<………….< ……….….< ………….<……………< …………< ….………..< …..………< ………….< ….………<…..………..< …………..………<…………..……..<. Bài 2 : Thỏ tìm cà rốt: (22đ) Câu 1: Thương của một phép chia bằng 2008. Nếu giảm số bị chia 4 lần và giữ nguyên số chia thì thương mới là …………….… Câu 2: 300cm : 6 = …………..dm ; Câu 3: 65cm x 5 + 10cm = ………..cm Câu 4: Hải có 245 viên bi. Số bi của Hải gấp 5 lần số bi của Hùng. Cả hai bạn có : ……….….viên bi. Câu 5: Tổng số tuổi ông và cháu hai năm trước là 64 tuổi. Biết 3 năm nữa ông hơn cháu là 56 tuổi. Trả lời : Tuổi ông hiện nay là : ………….tuổi; Tuổi cháu hiện nay là :…………tuổi. Câu 6: Một mét vải xanh giá 24 000đ, một mét vải trắng giá 28 000đ. Mẹ mua 2m vải xanh và 4 m vải trắng. Mẹ phải trả ………………..đ. Câu7:Một thùng sữa 10 vỉ, mỗi vỉ có 4 hộp sữa. Mỗi hộp sữa giá 3000đ.Nếu mua 3 thùng sữa thì hết : ……đ Câu 8: Đường từ nhà Mai đến trường phải đi qua sân Uỷ ban xã. Biết quãng đường từ nhà Mai đến Uỷ ban xã dài 85dam, đoạn đường từ Uỷ ban xã đến trường dài 500m. Hỏi mỗi ngày đi học (cả đi và về), Mai phải đi tất cả bao nhiêu héc - tô - mét? Trả lời : Mỗi ngày Mai phải đi tất cả …………hm. Câu 9: Tìm hai số lẻ biết TBC của chúng bằng 46 và giữa chúng có 10 số lẻ. Số bé là : ……;Số lớn là : …... Câu 10: 3dm 5cm = ………. cm ; Câu 11: 56cm x 5 = …….….... cm Câu 12: Bác Lan nhập về 5 bao gạo, mỗi bao 245kg. Sau đó bác nhập bổ sung thêm 268kg nữa. Số gạo bác Lan đã nhập về tất cả là : ……….kg. Câu 13: Tổng hai số là 3658, nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé thì được số lớn. Trả lời : Số lớn là : ………. ;Số bé là : ………………. Câu 14: Một phép chia có thương bằng 2010. Nếu giữ nguyên số bị chia và tăng số chia lên 5 lần thì thương mới là …………………..………... 2 Câu15:Một khu đất HCN có chiều dài 36cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Diện tích HCN đó là : ..…cm Câu16:Hiện nay mẹ 36 tuổi. Ba năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tuổi con hiện nay là : ……………. 2 Câu17:Một HCN có chu vi bằng 26cm chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Diện tích HCN đó là : …….........cm 2 Câu 18:Một HCN có chu vi bằng 48cm chiều dài hơn chiều rộng 10cm. Diện tích HCN đó là : ………..cm Câu 19: Tổng số tuổi của Minh và anh là 24 tuổi. Biết Minh kém anh 4 tuổi. Tuổi Minh là : …………….. tuổi. Tuổi anh là : ……………. tuổi. Câu 20: Ông hơn cháu 58 tuổi. Ba năm nữa tổng số tuổi của hai ông cháu là 84 tuổi. Trả lời : Tuổi ông hiện nay là : ……………tuổi; Tuổi cháu hiện nay là : ………….…..tuổi. Câu 21: Giá tiền một bút chì là 1 500đ, giá tiền 1 bút bi là 2 500đ. Mẹ mua 3 cái bút chì và 2 cái bút bi. Như vậy mẹ phải trả cô bán hàng tất cả ………….…….đồng. Câu 22: Một cửa hàng bán 5 thùng bánh và 6 thùng kẹo. Biết mỗi thùng bánh bán được 455 nghìn đồng, mỗi thùng kẹo 345 nghìn đồng. Cửa hàng đã bán được tất cả …………..nghìn đồng. BÀI THI SỐ 3 : Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé ! (20đ).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 1: 79 x 35 – 79 x 24 =. ;. Câu 2: 47 x 29 – 19 x 47 =. Câu 3: 11 x 763 – 763 =. ;. Câu 4: 456 x 79 + 544 x 79 =. Câu 5: 129 x 129 – 129 x 119 =. ;. Câu 6: 88 x 6 + 88 x 5 =. Câu 7: 11 x 108 – 108 =. ;. Câu 8: 375 x 7 + 375 x 3 =. Câu 9: 2009 x 45 + 2009 x 32 – 2009 x 67 = Câu 10: 2008 x 36 – 2008 x 8 – 2008 x 18 = Câu 11: Cho biểu thức: “583 + 6840: n”. Với n = 15, giá trị biểu thức đã cho là Câu 12: Hỏi nếu cạnh của một hình vuông tăng lên gấp 5 lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên mấy lần ? Trả lời : Diện tích hình vuông đó tăng lên lần. Câu 13: Tùng có 15 viên bi, số bi của Long gấp đôi số bi của Tùng. Hải có số bi kém trung bình cộng số bi của 3 bạn là 5 viên. Tính số bi của Hải. Trả lời: Số bi của Hải là viên. Câu 14: Cho dãy số : 1; 2; 3; 4; ………; 1999; 2000. Dãy này có bao nhiêu chữ số? Trả lời : Dãy trên có chữ số. Câu 15: Trong một tháng có ba ngày thứ năm trùng vào ngày chẵn. Hỏi ngày thứ năm cuối cùng trong tháng sẽ là ngày bao nhiêu của tháng? Trả lời: Ngày thứ năm cuối cùng của tháng là ngày . Câu 16: Người ta cần chuyển 34 tấn 6 tạ hàng, biết rằng mỗi chuyến ô tô chở được 860 kg hàng. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chuyến ô tô để chở hết số hàng đó. Trả lời: Để chở hết số hàng cần ít nhất chuyến ô tô. Câu 17: Khối 4 trường Lê Quý Đôn có 3 lớp. Trong đợt kiểm tra giữa học kỳ vừa qua, trung bình mỗi lớp có 14 học sinh đạt điểm giỏi. Lớp 4A1 có 16 học sinh đạt điểm giỏi, lớp 4A2 có số học sinh đạt điểm giỏi ít hơn lớp 4A1 là 3 em. Hỏi lớp 4A3 có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi? Trả lời: Lớp 4A3 có ……………. học sinh đạt điểm giỏi. Câu 18: Tìm số biết số đó chia hết cho 5 và 9 nhưngkhông chia hết cho 2 . Trả lời: Số đó là Câu 19: Người ta đã dùng 167 chữ số để đánh số trang một cuốn sách bắt đầu từ trang 1. Hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang? Trả lời: Cuốn sách dày trang. Câu 20: Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là 280m. Chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Biết rằng cứ 5 18kg rau, số rau thu hoạch được trên toàn mảnh đất đó là. thu được. kg .. Bài 4 : Trình bày bài giải bài toán sau : (5đ) * Mẹ hơn con 26 tuổi, 5 năm nữa tổng số tuổi hai mẹ con là 48 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay ? ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN VIOLYMPIC (Đ2) LỚP4 - VÒNG 10 – 2011-2012 Bài 1 : Chọn các giá trị tăng dần: (10đ) 2. 2. 2. * 3 cm < 8 cm < 18 cm < 30 2 2 2 cm < 43 cm < 48 cm < 75 2 2 2 2 cm < 2dm 3cm < 2dm 2 2 2 2 15cm < 4dm 50cm < 4dm 2 2 2 2 61cm < 4dm 65cm < 8dm 2 2 2 81cm < 22dm 90cm < 2km 2 2 2 2 15cm < 5km 10cm < 5km 2 2 2 2 15cm < 6km 20cm < 6km 2 2 2 43cm < 19km . Bài 2 : Thỏ tìm cà rốt: (22đ) Câu 1: Thương của một phép chia bằng 2008. Nếu giảm số bị chia 4 lần và giữ nguyên số chia thì thương mới là ……..… (502) Câu 2: 300cm : 6 = ……dm (5) . ; Câu 3: 65cm x 5 + 10cm = ……cm ( 335) Câu 4: Hải có 245 viên bi. Số bi của Hải gấp 5 lần số bi của Hùng. Cả hai bạn có : ……….viên bi. (294) Câu 5: Tổng số tuổi ông và cháu hai năm trước là 64 tuổi. Biết 3 năm nữa ông hơn cháu là 56 tuổi. Tuổi ông hiện nay là : …..tuổi; Tuổi cháu hiện nay là : ……..tuổi. ( 62 ; 6) Câu 6: Một mét vải xanh giá 24 000đ, một mét vải trắng giá 28 000đ. Mẹ mua 2m vải xanh và 4 m vải trắng. Mẹ phải trả ………………..đ. (160 000) Câu 7: Một thùng sữa 10 vỉ, mỗi vỉ có 4 hộp sữa. Mỗi hộp sữa giá 3000đ. Nếu mua 3 thùng sữa thì hết : …………..đ. (360 000) Câu 8: Đường từ nhà Mai đến trường phải đi qua sân Uỷ ban xã. Biết quãng đường từ nhà Mai đến Uỷ ban xã dài 85dam, đoạn đường từ Uỷ ban xã đến trường dài 500m. Hỏi mỗi ngày đi học (cả đi và về), Mai phải đi tất cả bao nhiêu héc - tô - mét? Trả lời : Mỗi ngày Mai phải đi tất cả …………hm. (27) Câu 9: Tìm hai số lẻ biết TBC của chúng bằng 46 và giữa chúng có 10 số lẻ. Số bé là : ……;Số lớn là : ….. (35;57) Câu 10: 3dm 5cm = ……. cm (35) ; Câu 11: 56cm x 5 = …….. cm (280) ; Câu 12: Bác Lan nhập về 5 bao gạo, mỗi bao 245kg. Sau đó bác nhập bổ sung thêm 268kg nữa. Số gạo bác Lan đã nhập về tất cả là : ……….kg. (1493) Câu 13: Tổng hai số là 3658, nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé thì được số lớn. Số lớn là : ….. ;Số bé là : ……; (2829 ; 829) Câu 14: Một phép chia có thương bằng 2010. Nếu giữ nguyên số bị chia và tăng số chia lên 5 lần thì thương mới là ……..… (402) Câu 15: Một khu đất HCN có chiều dài 36cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Diện tích HCN đó là : 2 ……..cm (324) Câu 16: Hiện nay mẹ 36 tuổi. Ba năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tuổi con hiện nay là : ………...tuổi (10) Câu 17: Một HCN có chu vi bằng 26cm chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Diện tích HCN đó là : 2 ……..cm .(40) 2 Câu 18: Một HCN có chu vi bằng 48cm chiều dài hơn chiều rộng 10cm. Diện tích HCN đó là : ……..cm . (119) Câu 19: Tổng số tuổi của Minh và anh là 24 tuổi. Biết Minh kém anh 4 tuổi. Tuổi Minh là : …… tuổi. Tuổi anh là : …… tuổi. (10 ; 14).

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 20: Ông hơn cháu 58 tuổi. Ba năm nữa tổng số tuổi của hai ông cháu là 84 tuổi. Tuổi ông hiện nay là : …..tuổi; Tuổi cháu hiện nay là : ……..tuổi. ( 68 ; 10) Câu 21: Giá tiền một bút chì là 1 500đ, giá tiền 1 bút bi là 2 500đ. Mẹ mua 3 cái bút chì và 2 cái bút bi. Như vậy mẹ phải trả cô bán hàng tất cả …………….đồng. (9 500) Câu 22: Một cửa hàng bán 5 thùng bánh và 6 thùng kẹo. Biết mỗi thùng bánh bán được 455 nghìn đồng, mỗi thùng kẹo 345 nghìn đồng. Cửa hàng đã bán được tất cả …………..nghìn đồng. (4345) BÀI THI SỐ 3 : Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé ! (20đ) Câu 1: 79 x 35 – 79 x 24 =. 869 ;. Câu 3: 11 x 763 – 763 =. 7630 ;. Câu 5: 129 x 129 – 129 x 119 = Câu 7: 11 x 108 – 108 =. Câu 2: 47 x 29 – 19 x 47 = Câu 4: 456 x 79 + 544 x 79 =. 1290 ; 1080. ;. Câu 6: 88 x 6 + 88 x 5 =. Câu 8: 375 x 7 + 375 x 3 =. Câu 9: 2009 x 45 + 2009 x 32 – 2009 x 67 =. 20090. Câu 10: 2008 x 36 – 2008 x 8 – 2008 x 18 =. 20080. 470 79000 968 3750. Câu 11: Cho biểu thức: “583 + 6840: n”. Với n = 15, giá trị biểu thức đã cho là 1039 Câu 12: Hỏi nếu cạnh của một hình vuông tăng lên gấp 5 lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên mấy lần ? Trả lời : Diện tích hình vuông đó tăng lên lần. 25 Câu 13: Tùng có 15 viên bi, số bi của Long gấp đôi số bi của Tùng. Hải có số bi kém trung bình cộng số bi của 3 bạn là 5 viên. Tính số bi của Hải. Trả lời: Số bi của Hải là viên. 15 Câu 14: Cho dãy số : 1; 2; 3; 4; ………; 1999; 2000. Dãy này có bao nhiêu chữ số? Trả lời : Dãy trên có chữ số. 6893 Câu 15: Trong một tháng có ba ngày thứ năm trùng vào ngày chẵn. Hỏi ngày thứ năm cuối cùng trong tháng sẽ là ngày bao nhiêu của tháng? Trả lời: Ngày thứ năm cuối cùng của tháng là ngày . 30 Câu 16: Người ta cần chuyển 34 tấn 6 tạ hàng, biết rằng mỗi chuyến ô tô chở được 860 kg hàng. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chuyến ô tô để chở hết số hàng đó. Trả lời: Để chở hết số hàng cần ít nhất chuyến ô tô. 41 Câu 17: Khối 4 trường Lê Quý Đôn có 3 lớp. Trong đợt kiểm tra giữa học kỳ vừa qua, trung bình mỗi lớp có 14 học sinh đạt điểm giỏi. Lớp 4A1 có 16 học sinh đạt điểm giỏi, lớp 4A2 có số học sinh đạt điểm giỏi ít hơn lớp 4A1 là 3 em. Hỏi lớp 4A3 có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi? Trả lời: Lớp 4A3 có giỏi. 13 Câu 18: Tìm số biết số đó chia hết cho 5 và 9 nhưngkhông chia hết cho 2 .. học sinh đạt điểm. Trả lời: Số đó là 5445 Câu 19: Người ta đã dùng 167 chữ số để đánh số trang một cuốn sách bắt đầu từ trang 1. Hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang? Trả lời: Cuốn sách dày trang. 88 Câu 20: Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là 280m. Chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Biết rằng cứ 5 18kg rau, số rau thu hoạch được trên toàn mảnh đất đó là. thu được. kg . 17280. Bài 4 : Trình bày bài giải bài toán sau : (5đ) * Mẹ hơn con 26 tuổi, 5 năm nữa tổng số tuổi hai mẹ con là 48 tuổi. Tuổi mẹ hiện nay là : ………...tuổi; Tuổi con hiện nay là : ………...tuổi (32 ; 6).

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×