Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.68 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THCS QUẢNG PHƯƠNG. Họ và tên: ……………………… Điểm. Lời nhận xét của giáo viên. ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT. Lớp:………. Ý kiến của phụ huynh. Đề 1: Câu 1: (2 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1, 3, 8 hãy ghép thành số có ba chữ số sao cho các số đó: a/ Chia hết cho 9. b/ Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 Câu 2: (3 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 160; 230. Câu 3: (3 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ. Bài 4: (2 điểm) Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia 43 cho a thì dư 3, còn khi chia 68 cho a thì dư 4 --------------------------***------------------------Đề 2: Câu 1: (2 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 5, 4, 7hãy ghép thành số có ba chữ số sao cho các số đó: a/ Chia hết cho 9. b/ Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 Câu 2: (3 điểm) Tìm BCNN và BC của các số 120; 210. Câu 3: (3 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 200 đến 250 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. Biết rằng nếu xếp hàng 20 em hay 30 em đều vừa đủ. Bài 4: (2 điểm) Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia 58 cho a thì dư 2, còn khi chia 69 cho a thì dư 6.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Ngày soạn: 10/11/2012 Ngày dạy: 14/11/2012. Tiết 39: KIỂM TRA MỘT TIẾT I. MỤC TIấU 1. Kiến thức: : - Kiểm tra sự nhận biết của học sinh về dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9. - Cách tìm BCNN, UCLN và tìm BC, UC thông qua BCNN và UCLN - Ứng dụng kiến thức đó vào các bài toán thực tế 2. Kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ : - Kĩ năng giải các bài toán về ước chung và bội chung - Kĩ năng nhận biết dấu hiệu chia hết . - Kĩ năng vận dụng các kiến thức vào bài toán thực tế. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra. II. CHUẨN BỊ + GV: Đề kiểm tra . + HS : Ôn tập nội dung các tiết đó học, các dạng bài tập . III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Nội dung - chủ đề Các cấp độ của t duy ( Môc tiªu ). NhËn biÕt KQ TL. Sè nguyªn tè, hîp sè Ph©n tÝch 1 sè ra thõa sè nguyªn tè. Th«ng hiÓu KQ TL. 1 0,5. VËn dông KQ TL. 1 1. 1 0,5. Thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh Béi chung nhá nhÊt,íc chung lín nhÊt DÊu hiÖu chia hÕt Tæng sè c©u Tæng sè ®iÓm Tû lÖ %. Câu Trắc nghiệm (3 điểm). 1 1 2 1,5 30%. 1 0,5. 1 0,5 1 1 2 1,5. 70%. ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Nội dung a/ Số chia hết cho 9 là: 108, 810, 801, 180 b/ Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 138, 318, 108, 308. Điểm 0,5 0,5. 2 1. 1 1 1 1 1 2 1 1 4 5.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Ta có: 160 = 25.5 230 = 23.2.5 Câu 2 Vậy ƯCLN(160; 230) = 2.5 = 10 (3điểm) Và ƯC(160; 230) = Ư(10) = {1;2;5;10} Gọi học sinh khối 6 của trường đó là a ( 300 < a < 400) Theo bài ra ta có a BC(30; 45) Ta có: 30 = 2.3.5 45 = 32.5 Vậy BCNN(30; 45) = 2.32.5 = 90 Câu 3 Và BC(30; 45) = {0, 90, 180, 270, 360, 450,...} (3 điểm) Vậy số học sinh khối 6 trường đó là 360 em Theo bài ra ta có: (43 -3) ⋮ a (68 – 4) ⋮ a Hay a ƯC(40; 64) Câu 4 Ta có 40 = 23.5 (2điểm) 64 = 26 Vậy ƯCLN(40; 64) = 23 = 8 ⇒ ƯC(40; 64) = {1; 2; 4; 8} Kiểm tra lại điều kiện thì a = 8 là thích hợp Lưu ý: Cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Câu Trắc nghiệm (3 điểm). ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Nội dung a/ Số chia hết cho 9 là: 405, 540, 504, 450 b/ Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 504, 704; 574; 754. 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0. 1,0. Điểm 0,5 0,5.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Ta có: 120 = 23.3.5 210 = 2.3.5.7 Câu 2 Vậy BCNN(120; 210) = 23.3.5.7 = 840 (3điểm) Và BC(120; 210) = B(840) = {0; 840; 168....} Gọi học sinh khối 6 của trường đó là a ( 200 < a < 250) Theo bài ra ta có a BC(20; 30) Ta có: 30 = 2.3.5 20 = 22.5 Vậy BCNN(30; 20) = 22.3.5 = 60 Câu 3 Và BC(30; 20) = {0, 60, 120, 180, 240, 300...} (3 điểm) Vậy số học sinh khối 6 trường đó là 240 em Theo bài ra ta có: (58 - 3) ⋮ a (69 – 6) ⋮ a Hay a ƯC(56; 63) Câu 4 Ta có 56 = 23.7 (2điểm) 63 = 32.7 Vậy ƯCLN(57; 63) = 7 ⇒ ƯC(40; 64) = {1; 7} Kiểm tra lại điều kiện thì a = 7 là thích hợp Lưu ý: Cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa. 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0. 1,0.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>