Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.31 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG. động E=10V, điện trở trong r =2 Ω 1) Ban đầu điều chỉnh cho R1=3 Ω a) Tính điện trở bóng đèn, điện trở tương đương ở mạch ngoài? b) Tính hiệu suất hoạt động của nguồn và điện năng tiêu thụ của đèn trong 1 phút. 2) Biết biến trở R1 chỉ có thể thay đổi từ 0 đến 12 Ω Xác đinh giá trị R1 để công A suất tiêu thụ trên đoạn mạch. ĐỀ THI SÁT HẠCH LẦN II NĂM HỌC: 2012-2013 MÔN: VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: ( 2 điểm ) Điện tích điểm q1 = 4.10- 6 C đặt tại điểm A trong không khí. a. Biểu diễn vec tơ cường độ điện trường và xác định độ lớn của cường độ điện trường do q1 gây ra tại điểm B biết AB = 0,6m. b. Đặt thêm điện tích điểm q2 = -10- 6C tại điểm C . Biết BC = 0,3m, AB vuông góc với BC tại B. Biểu diễn vec tơ cường độ điện trường và xác định độ lớn của cường độ điện trường B lúc này.. Câu 3 ( 3 điểm ) Cho mạch điện như hình vẽ nguồn có bên. Đèn ghi 6V-6W, R2=6 Ω, suất điện. ,r C R2. R1. B. Đ. Câu 4 ( 1 điểm ) Một hạt bụi có khối lượng m= 1g mang điện tích q = 4.10-6,đứng cân bằng trong điện trường đều có phương thẳng đứng. Xác định chiều điện trường và cường độ điện trường? Lấy g= 10 m/s2.. Câu 2 ( 3 điểm ) 1. Một điện tích điểm q = 6. 10-8C di chuyển từ M đến N trong điện trường đều có E=200 V/m, biết khoảng cách MN= 10cm và MN hợp với hướng của đường sức một góc 60 0. Tính công của lực điện trường làm cho điện tích q dịch chuyển từ M đến N và hiệu điện thế giữa hai điểm MN? 2. Cho 3 bản kim loại phẳng A, B, C có tích điện và đặt song song như hình vẽ. Cho d 1 = 6 cm, d2= 9 cm. Coi điện trường giữa các bản là đều và có chiều như hình vẽ. Cường độ điện trường tương ứng là là E1 =400 V/m, E2 = 600 V/m. a, Tính hiệu điện thế U AB, UBC. b, Xác định điện thế của bản A và bản C nếu lấy gốc điện thế là điện thế bản B. 3. Một electron xuất phát từ lượt là 6 điểm P với tốc độ v0= 8.10 9,1.10-1kg m/s chuyển động dọc theo và -1,6.1019 đường sức,và cùng chiều C. đường sức của một điện trường đều E = 100 V/m . Xác định quãng đường electron đi được cho đến khi dừng lại? Cho khối lượng và ⃗ v điện tích của electron lần. AC đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.. Câu 5 ( 1 điểm ) Một nguồn điện có E= 24V, r=6 Ω được dùng để thắp sáng 6 ⃗ bóng đèn loại 6V-3W E 2 ⃗ phải mắc theo những E 1 cách nào để đèn sáng bình thường, trong đó cách mắc nào có lợi d1 d2 nhất? Hết ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu 1. . (2đ). Nội dung E1 a. Biểu diễn ⃗ q k 12 Tính E1= AB = 105 V/m b. Biểu diễn ⃗ E q k 22 E2= BC = 105 V/m. E 2. 1, A= q.E. MN . cos 600 = 6. 10-7 J. 2 1. 2 2. E=. √E +E. =. 2 .105 V/m.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> (3 đ). 3. A U= q = 10V 2, a, UAB = E1. d1= 24V UBC = - E2. d2= -54V b, VA= VB+ UAB= 24V VC = VB- UBC= 54V. ( 1đ). q>0 => ⃗ E hướng thẳng đứng lên trên P=Fmg= qE mg E= = 2500V/m q. Có 2 cách mắc C1 : 6 dãy, mỗi dãy 1 đèn 3. S = 1,8m ( Giải bằng phương pháp ĐLH hoặc định lý động năng đều 5 C2 : 2 dãy, mỗi dãy 3 đèn nt được) ( 1đ) So sánh hiệu suất của nguonf trong hai cách m A=Wđ- Wđo Cách 2 có hiệu suất cao hơn nên có lợi hơn 1 2 mvo 2 = qEd Ghi chú : - HS giải cách khác nhưng đúng vẫn cho mvo2 điểm => d= 2qE = 1,8m - Sai hoặc không ghi đơn vị một lần trừ 2 0,25 điểm, từ hai lần trở lên trừ 0,5 điểm U dm - Nếu HS thành lập được công thức tính 1. a. Rđ = Pdm nhưng tính toán sai chỉ trừ 0,25 điểm của =6 tổng điểm phần đó Rd R1 RN = Rd R1 + R2 = 8 RN .100% r R N b. H = = 80%,. (3 đ). Pđ = 2/3 W W đ = Pđ.t= 40J 2. Đặt R1= x PAC= I2. RAC 2. r + R2 + R AC ¿ ¿ 6x 2 8+ ¿ 6+ x = ¿ ¿ ¿ E2 ¿. Biến đổi công thức đến 150 PAC= 49+ 42 + 576 x +6 x 2 +6 x => PAC đồng biến theo x khi x biến thiên trong khoảng từ 0 đến 12=> P 0 khi x= R1= 0 . 4. P F 0 = > F hướng thẳng đứng lên trên.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>
<span class='text_page_counter'>(4)</span>
<span class='text_page_counter'>(5)</span>
<span class='text_page_counter'>(6)</span>
<span class='text_page_counter'>(7)</span>
<span class='text_page_counter'>(8)</span>
<span class='text_page_counter'>(9)</span>
<span class='text_page_counter'>(10)</span>
<span class='text_page_counter'>(11)</span>
<span class='text_page_counter'>(12)</span>
<span class='text_page_counter'>(13)</span>
<span class='text_page_counter'>(14)</span>
<span class='text_page_counter'>(15)</span>