Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.01 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I _ MÔN TOÁN LỚP 7 Chủ đề kiến thức. Nhận biết. Số hửu tỉ, số thực. Thông hiểu Vận dụng 1a, 1b, 2a 1c, 2b 5 1, 1,5 đ 5đ 1a 4,1b 3. Hàm số và đồ thị. 0.5 đ. Đường thẳng vuông Vẽ hình góc, đường thẳng song song. 5b 1đ 5a,5b,5c. 3,0 đ 3,0 đ. 2,5 đ 5c. Tổng. 2 1 ,5 đ. 0,5 đ 5d. 4. Tam giác 0,5 đ. 1,5 đ 8. Tổng 0,5 đ. 0,5 đ 6. 4,5 đ. 2,5 đ 14. 5,0 đ. 1 0,0 đ.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2012-2013) MÔN: Toán lớp 7 (Thời gian làm bài 90 phút) Giáo viên: Trần Mười Đơn vị: Trường THCS Lê Quý Đôn Đề bài: Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính 5. 1. 2 4. a) 6 −2 3. 3 13 3 5. b) 3 : 9. c) 8 . 18 + 8 . 6. Bài 2: (1,5 điểm) x. 3. a) Tìm x biết: 7 =14 b)Tìm x, y biết. x y = 3 5. và x − y=−6. Bài 3: (1,0 điểm) a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x b) Tìm tọa độ điểm A, biết điểm A thuộc đồ thị hàm số y = 2x và có tung độ là 5 Bài 4: (2 điểm) Số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 7A tỉ lệ với 1; 2; 3. Tính số học sinh mỗi loại biết rằng lớp 7A có 36 học sinh và lớp 7A không có học sinh yếu, kém ? Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC = 600 . Gọi I là trung điểm của AC, trên tia đối của tia IB lấy điểm D sao cho ID = IB . a) Tính số đo góc ACB b) Chứng minh : ΔAIB = ΔCID từ đó suy ra CD. AC và CD // AB. c) Chứng minh : IBC = IDA từ đó suy ra AD // BC d) Đường thẳng qua C song song với DB cắt tia AB tại K. Chứng minh : ABD = BKC. -----------------------Hết----------------------.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (Năm học 2012 – 2013) MÔN: Toán lớp 7. Bài. Bài 1 1,5đ. Câu Câu a 0,5đ. 0,25đ. Câu b 0,5đ. 2 4 2 9 : = . 3 9 3 4 3 = 2. 0,25đ. Câu a 0,5đ. Bài 3 1,0đ. Bài 4 2đ. 0,25đ. 0,25đ. 3 13 3 5 . − . = 8 18 8 6 −1 = 24 x 3 = => x = 7 14 3 => x = 2. 3 13 5 .( − ) = 8 18 6. 3 −2 . 8 18. 0,25đ 0,25đ. 7.3 14. 0,25đ 0,25đ. Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau Câu b 1đ Câu a 0,5đ Câu b 0,5đ. x y x − y −6 = = = =3 3 5 3− 5 −2. 0,5đ. Suy ra: x = 9 ; y = 15. 0,5đ. Vẽ được đồ thị. 0.5đ 5. Lập luận y = 5, Thế và tính x = 2 5. 0,25đ. Kết luận A( 2 ; 5 ) Gọi x, x, z lần lượt là số học sinh giỏi, khá và trung bình ( x, y, z nguyên dương) Theo đề ta có:. 0,25đ. Suy ra: 1 = 2 = 3 và x+ y+ z=36 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau. 0,5đ. x. y. z. x y z x + y + z 36 = = = = =6 1 2 3 1+2+3 6. Suy ra x = 6; y =12; z = 18 Kết luận Bài 5 (4 đ). Điểm. 5 1 5 7 5 14 −2 = − = − 6 3 6 3 6 6 −3 = 2. Câu c 0,5đ. Bài 2 1,5đ. Nội dung. Vẽ hình, GT, KL. 0,25đ. 0,5đ 0,5đ 0,25 0,5đ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tính được góc ACB C/m ∆AIB = ∆CID (c.g.c) Lập luận để suy ra CD AC Lập luận để suy ra CD // AB. 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ. Câu c 1đ. C/m ∆IBC = ∆IDA (c.g.c) Lập luận để suy ra AD // BC. 0,5đ 0,5đ. Câu d 0,5 đ. C/m ∆ABD = ∆BKC (g.c.g). 0,5đ. Câu a) 0,5 đ Câu b 1,5đ. Lưu ý: Học sinh có thể trình bày cách khác, đúng vẫn ghi điểm tối đa..
<span class='text_page_counter'>(5)</span>