Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.88 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KIỂM TRA HÓA HỌC KỲ I Câu 1. Để pha loãng H2SO4, người ta rót A. H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều. B. Nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều. C. H2SO4 đặc từ từ vào H2SO4 loãng và khuấy đều. D. Nhanh H2O vào H2SO4 khuấy đều Câu 2. Một dung dịch có pH = 7 thì : A. Dung dịch có tính axit B. Dung dịch là trung tính C. Dung dịch vừa có tính axit vừa có tính bazơ D. Dung dịch có tính bazơ Câu 3. Dãy các kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học giảm dần là A. Al, Fe, Cu, Ag. B. Cu, Fe, Ag, Al. C. Ag, Cu, Al, Fe. D. Fe, Al, Ag, Cu. Câu 4. Cho các kim loại sau: K; Al; Cu; Na; Fe; Ag; Mg, Ca. Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là: A. Al, Fe B. K, Cu C. K, Na D. Ca, Mg Câu 5. Để nhận biết được các dung dịch: HCl, H2SO4 ta dùng thuốc thử là : A. Phenolphtalêin B. Quỳ tím C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch NaOH Câu 6. Khi cho dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH, hiện tượng xảy ra là: A. Có chất rắn màu trắng tạo thành sau phản ứng. B. Không có hiện tượng gì xảy ra . C. Có chất rắn màu xanh lam tạo thành sau phản ứng. D. Có chất khí tạo thành sau phản ứng. Câu 7. Chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là: A. Nước B. Dung dịch Na2CO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 Câu 8. Kim loại thường đựơc sử dụng làm dây dẫn điện là: A. Ag; Au B. Al; Cu C. Cu; Fe D. Al; Ag Câu 9. Các cặp chất tác dụng với nhau từng đôi một là: A. Cu và dung dịch HCl B. BaCl2 và dung dịch H2SO4 C. Dung dịch NaCl và HCl D. Dung dịch BaCl2 và HCl Câu 10. Dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất sau để làm sạch dung dịch ZnCl2 là: A. Fe B. Cu C. Zn D. Ag Câu 11. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước? A. Sắt (Fe) và axit sunfuric( H2SO4) B. Sắt (II) oxit ( FeO) và axit sunfuric ( H2SO4) C. Sắt (II) sunfat ( FeSO4) và natri hiđroxit ( NaOH) D. Sắt (II) clorua và natri hiđroxit.( NaOH) Câu 12. Con dao làm bằng thép không bị gỉ nếu: A. Sau khi dùng rửa sạch, lau khô B. Cắt chanh rồi không rửa C. Ngâm trong nước muối một thời gian D. Ngâm trong nước tự nhiên lâu ngày. Câu 13. Chọn từ thích hợp “ nhiệt độ nóng chảy cao; đồ trang sức; nhẹ; dây điện; bền” điền vào chỗ trống trong các câu sau đây 1. Bạc, vàng được dùng làm …………………… vì có ánh kim rất đẹp. 2. Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ mày bay là do ……….. và ……… 3. Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do ……………………………. Câu 14: Dãy các chất có đầy đủ bốn loại hợp chất vô cơ, được ghi dưới dạng công thức hoá học là: A. Mg(NO3)2, Ca3(PO4)2, HNO3, Zn(OH)2. B. K2O, CaCO3, NaOH, CO2, Cu(OH)2. C. HCl, Fe(OH)3, KNO3, Ca3(PO4)2, HNO3. D. K2SO4, Al2O3, H2SO4, SO2, Ca(OH)2. Câu 15: Dãy các chất phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh: A. K, SO3, P2O5, BaO B. Na, CaO, K2O, K. C. NaCl, KOH, CO2, SO2. D. HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4.. oxit axit 1 oxit axit 2 axit sunfuric. Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Phi kim Phi kim, oxit axit 1, oxit axit 2 lần lượt là: A. C, CO, CO2, H2CO3. B. N2, NO2, N2O5, HNO3. C. S, SO2, SO3, H2SO4. D. P, P2O3, P2O5, H3PO4. Câu 17: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: A. Phenol phtalein, Cu, Al, Fe, BaO. B. Quỳ tím, Ag, Al, Fe, Ba(OH)2.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> C. phenolphtalein, quỳ tím, Na2SO3, Fe(OH)2 B. Quỳ tím, Mg, CuO, KOH, CaCO3 Câu 18: Nước clo (hay nước gia – ven) có tính oxi hoá là do trong dung dịch của mỗi loại nước có chất A. HCl (hay HClO). B. HClO (hay NaClO). C. NaCl (hay HClO). D. HCl (hay NaClO). Câu 19: Trộn dung dịch chứa 2mol HCl với dung dịch chứa 1mol Ca(OH)2. dung dịch thu được có pH: A. Không xác định B. Nhỏ hơn 7 C. Lớn hơn 7 D. Bằng 7. Câu 20: Ngâm một mẫu kẽm vào dung dịch đồng sunfat sau một thời gian lấy mẫu kẽm ra rửa nhẹ, làm khô, cân lại, khối lượng mẫu kẽm: A. Không xác định. B. Giảm C. Không đổi. D. Tăng. Câu 21: Hòa tan 11,2g kim loại A hóa trị II trong dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được 0,2 mol H2, kim loại A là: A. Mg B. Cu C. Fe D. Zn Câu 22: Một mẫu Fe có lẫn nhôm. Dung dịch làm sạch mẫu Fe là: A. NaOH B. HCl C. H2SO4 đặc nguội D. NaCl. Câu 23: Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại: Cl2, HCl, SO2, H2S, CO2. Hóa chất dùng loại bỏ chúng tốt nhất là: A. dd HCl. B. dd Ca(OH)2. C. dd NaCl, D. H2O. Câu 24: Có hai chất bột, màu tương tự nhau, đựng trong các lọ riêng biệt đã mất nhãn là nhôm và sắt. Hóa chất dùng để nhận biết các lọ hóa chất đó là A. H2SO4 đặc, nguội. B. dung dịch AgNO3 C. dung dịch CuSO4 D. dung dịch NaOH. +. X, t 0. Y. + dd. t0. +. Z, t 0. Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe. Để thỏa mãn cho sơ đồ trên, thì X, Y, Z là các chất có công thức hóa học lần lượt: A. HCl, NaOH, H2 B. Cl2, Mg(OH)2, CO. C. Cl2, NaOH, CO. D. Cl3, (OH)3, O3. Câu 26: Có dung dịch Al(NO3)3 lẫn tạp chất Cu(NO3)3. hóa chất dùng để làm sạch muối nhôm là A. nhôm kim loại B. đồng kim loại C. magie kim loại D. dung dịch NaOH.. Câu 27: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước? A. Mg và H2SO4 B. MgO và H2SO4 C. Mg(NO3)2 và NaOH D. MgCl2 và NaOH Câu 28: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí? A. BaO và HCl B. Ba(OH)2 và HCl C. BaCO3 và HCl D. BaCl2 và H2SO4 Câu 29: Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh? A. Cho Al vào dung dịch HCl B. Cho Zn vào dung dịch AgNO3 C. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3 D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 Câu 30: Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột? A. H2SO4 loãng B. FeCl3 C. CuSO4 D. AgNO3 Câu 31: Dung dịch H2SO4 (loãng) không phản ứng với dãy chất nào sau đây ? A. Fe, Al, Zn B. Cu, Ag, NaCl C. CuO, Al2O3, CaCO3 D. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3 Câu 32: Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với nước : CO, CO2, FeO, MgO, SO2, NO, BaO. A. Na2O, SO2, BaO, CO2 B. CO, CO2, FeO, BaO C. Na2O, SO2, NO, MgO. D. Tất cả đều sai Câu 33: Muối có tính chất hoá học nào trong số các tính chất hoá học sau : A. Tác dụng với dung dịch axit và kiềm B. Tác dụng với axit, muối, kim loại C. Tác dụng với muối và kim loại D. Bao gồm A và C Câu 34: Dựa vào đặc điểm nào được dùng làm cơ sở để các công thức axit phân chia thành những nhóm dưới đây : H2S, HI, HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4 A. Dựa vào số nguyên tử H trong axit B. Dựa vào độ mạnh yếu của axit C. Dựa vào thành phần phân tử axit D. Tất cả A, B, C đều đúng Câu 35: Phản ứng đặc trưng cho mọi bazơ là : A. Phản ứng với axit để tạo thành muối và nước B. Phản ứng với giấy quỳ tím tạo thành màu xanh C. Phản ứng phân huỷ để tạo thành Oxit tương ứng D. Chỉ có A và C đúng. Cõu 36: Cho các dung dịch sau: NaOH , KCl , H2SO4 , KNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím đổi sang màu đỏ? A. NaOH B. H2SO4 C. KCl D. KNO3 Câu 37: Cho c¸c baz¬ sau : Cu(OH)2, KOH, Ba(OH)2 , Fe(OH)3 baz¬ nµo bÞ nhiÖt ph©n? A. Cu(OH)2, Ba(OH)2 B. KOH, Ba(OH)2 C. KOH, Fe(OH)3 D. Cu(OH)2, Fe(OH)3 Cõu 38: Kim loại nào tác dụng đợc với dung dịch HCl , H2SO4 loãng trong các kim loại sau: Al, Mg, Cu, Fe, Ag? A. Al, Mg, Cu. B. Fe, Ag, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Mg, Fe, Ag..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 39: Trêng hîp nµo t¹o ra chÊt kÕt tña khi trén hai dung dÞch? A. dd Na2CO3 vµ dd KCl C. dd NaCl vµ dd AgNO3 B. dd Na2SO4 vµ dd AlCl3 D. dd ZnSO4 vµ dd CuCl2 Cõu 40: Cho 31,2 g kim loại M (húa trị I) tác dụng với nớc d, thu đợc 8,96 lớt khớ Hiđro ở đktc. Kim loại M là: A. Ag B. Cu C. Na D. K Câu 41: Nhôm không phản ứng được với : A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4 đặc nguội C. Dung dịch CuCl2 D. Dung dịch FeCl2 Câu 42: Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm : A. 2%. B. 2 – 5% C. 4% D. Dưới 2% Câu 43: Cho các bazơ sau: Cu(OH)2 , NaOH, Ba(OH)2. Hãy cho biết bazơ nào bị nhiệt phân hủy: A. Cu(OH)2 , NaOH B. NaOH, Ba(OH)2 C. Ba(OH)2 D. Cu(OH)2 Câu 44 : Đinh sắt ngâm trong môi trường nào sau đây là nhanh bị ăn mòn nhất: A. Cốc nước cất B. Cốc nước có hòa tan oxi. C. Dung dịch muối ăn D. Dung dịch muối ăn có nhiệt độ cao Câu 45 : Điều kiện để phản ứng giữa muối và axit xảy ra khi: A. Sản phẩm phải có chất kết tủa hoặc bay hơi. B. Sản phẩm phải là bazơ mới. C. Chất tham gia phải có chất kết tủa hoặc bay hơi D. Sản phẩm phải là muối mới. Câu 46: Phương trình nào đúng: A. Fe + Cl2. ⃗o t ⃗o t. FeCl2. B. 2Fe + 3Cl2. ⃗o t ⃗o t. 2FeCl3. C. 4Fe + 3Cl2 2Fe2Cl3 D. 2Fe + Cl2 2FeCl Câu 47: Kim loại tác dụng với nhiều phi kim thì sản phẩm: A. Tạo thành kim loại mới B. Tạo thành muối hoặc oxit C. Tạo thành axit. D. Tạo thành bazơ Câu 48: Fe không phản ứng được với : A. Oxi B. Dung dịch HNO3 đặc nguội C. Dung dịch CuCl2 D. Clo Câu 49: CaO tác dụng với nước thì sản phẩm là: : A. CaOH B. Ca(OH)2 C. Ca(OH)3 D. Ca(OH)4 Câu 50: Phương trình điều chế lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp là: t0. A.. S O2 SO2 t0. t0. B.. 2S O2 2SO t0. S 2O2 SO2 2 S O2 S 2O C. D. Câu 51: Một số kim loại tác dụng được với axit H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được khí: A. Khí H2 B. Khí S2 C. Khí O2 D. Khí S Câu 52: Để phân biệt được 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 người ta có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây? A . BaCl2 B . HCl C. AgNO3 D . NaOH Câu 53: Viết phương trình hoá học của phản ứng sau: FexOy + H2 R + Q Chất R và Q lần lượt là ( có kèm theo hệ số cân bằng)? A . xFe, H2O B . Fe, yH2O C . xFe, yH2O D . Fe, xH2O Câu 54: Cho các kim loại : Fe, Cu, Ag, Al, Mg . Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai: A. Kim loại tác dụng với dung dịch HCl , H2SO4 loãng là: Cu, Ag B. Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là: Al C. Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là: Al, Fe D. Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là: Fe, Cu, Ag, Al, Mg Câu 55: Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch đồng nitrat có lẫn tạp chất bạc nitrat? A . Mg B . Cu C . Fe D . Au Câu 56: Hoà tan hoàn toàn 18 gam một kim loại R cần dùng 800 ml dung dịch HCl 2,5M. Kim loại R nào sau đây? (Biết hoá trị của kim loại trong khoảng từ I đến III).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. Ca. B. Mg. C. Al. D. Fe. VUI HÓA HỌC ! Núi lửa phun Lấy 100g mạt sắt mịn cùng với 50g lưu huỳnh bột. Trộn kỹ và đổ vào một chút nước nóng cho đến khi hỗn hợp trở nên sền sệt. Sau đó, đặt hỗn hợp lên một đĩa hoặc khay sắt và lấy đất sét nhão trộn với những hòn sỏi nhỏ, đắp phủ lên hỗn hợp mạt sắt và lưu huỳnh, sao cho giống như một ngọn núi thực sự. Dùng que gỗ chọc từ miệng núi một lỗ, qua lớp đất sét.. Sau 10 – 12 phút núi lửa tí hon bắt đầu hoạt động. Từ miệng phun, khói bốc mù mịt và “dung nham” phun trào ra dữ dội, giống hệt một ngọn núi lửa trong thiên nhiên, chỉ thiếu tiếng nổ. Giải thích: Fe và S sau khi tiếp xúc với nhau một thời gian ngắn, bắt đầu phản ứng tạo thành FeS. Phản ứng tỏa nhiệt làm nước bốc hơi và cũng nhờ nhiệt phản ứng mạnh, làm cả khối “sôi” trào ra ngoài..
<span class='text_page_counter'>(5)</span>