Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De DA KT HK 1 Toan 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.85 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM HỌC: 2012 – 2013 ĐỀ 3 Thời gian làm bài: 90 phút. Họ và tên:……………………………….. Ngày tháng 12 năm 2012. I. TRẮC NGHIỆM (3đ) * Câu 1: Cho số a  N ta có kết quả phép tính 0:a bằng: A. 0 B. 1 C. a D. không thực hiện được 10 Câu 2: Tìm số tự nhiên C biết C = 1 A. C = 0 B. C = 1 C. C = 10 D. Kết quả khác Câu 3: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A. Không có đường thẳng nào. B. Có một đường thẳng. C. Có hai đường thẳng. D. Có ba đường thẳng Câu 4: Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng A. Không có điểm chung B. Có 1 điểm chung C . Có 2 điểm chung D. Có 1 điểm chung hoặc không có điểm chung nào Câu 5: Để đặt tên cho 1 tia, người ta thường dùng A. Hai chữ cái thường B. Một chữ cái viết thường C. Một chữ cái viết hoa D. Một chữ cái viết hoa làm gốc và một chữ viết thường. Câu 6: Kết quả liệt kê các phần tử của tập hợp A  12;13;14;15. A  12;13;14. A  x  N /12  x 15 A  13;14.       A. C. B. 2 Câu 7: Kết quả của 3 bằng A. 6 B. 5 C. 9 n Câu 8: Tìm n, biết 2 = 8 A. n = 4 B. n = 3 C. n = 8 Câu 9: Chọn câu bài làm sai A. a2.a6 = a8 C. 22 + 32 = 52 B. 28:2 = 27 Câu 10: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì: A. MA > MB C. MA = MB B. MA < MB Câu 11: Hình vẽ bên cho ta biết gì? A B. D.. A  13;14;15. D. 4 D. n = 1 D. 23 = 8 D. Tất cả đều đúng. A. Đoạn thẳng AB C. Tia AB B. Đường thẳng AB D. Tia AB Câu 12: Trên tia Ox có OA = 5cm, OB = 3cm thì: A. Điểm B nằm giữa O và A B. Điểm A nằm giữa O và B C. Điểm O nằm giữa A và B D. Tất cả đều đúng II. PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 (1đ): Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Nêu ví dụ? Câu 2(2đ): Tính a) 15.23 + 4.32 – 5.7 b) 120 – 5(20 – 2.32) c) 23.17 – 14 + 23.22 d) 225 : 32 + 43 . 125 – 125 : 52 Câu 3 (2đ): Tìm x, biết.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> a) 17 – x = 13 b) (2x – 3) : 3 = 7 c) x  Ư(36) và x > 5 d) x  18 ; x  30 và 0 < x < 100. Câu 4 (2đ): Trên tia Ox, xác định các điểm A, B sao cho OA = 8cm và OB = 4cm. a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Tính độ dài đoạn AB. c) Điểm B có phải là trung điểm của đoạn OA không? Vì sao?. Bài làm …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 3 HỌC KÌ 1 TOÁN 6 I. TRẮC NGHIỆM (3đ). 1 A. 2 B. 3 B. 4 D. 5 D. 6 A. 7 C. 8 B. 9 C. 10 C. 11 B. 12 A. II. PHẦN TỰ LUẬN (7đ). 1. Hai nguyên tố cùng nhau có ƯCLN = 1 VD: 8 và 9 2. a) 15.23 + 4.32 – 5.7 = 15.8 + 4.9 – 5.7 = 120 + 36 – 35 = 121 b) 120 – 5(20 – 2.32) = 120 – 5(20 – 2.9) = 120 – 5(20 – 18) = 120 – 5.2 = 110 c) 23 . 17 – 14 + 23 . 22 = 8 . 17 – 14 + 8 . 4 = 136 – 14 + 32 = 154. d) 225 : 32 + 43 . 125 – 125 : 52 = 152 : 32 + 43 . 53 – 53 : 52 = 52 + 203 – 5 = 25 + 8000 – 5 = 8020 3) a) x = 17 – 13 x=4 b) (2x – 3) : 3 = 7 2x – 3 = 7.3 2x = 21 + 3 x = 24: 2 x = 12. (0,75đ) (0,25đ) (0,5đ). (0,5đ). (0,5đ). (0,5đ) (0,5đ). (0,5đ). c) Ư(36) = 1;2;3;4;5;6;9;12;18;36  6;9;12;18;36 Vì x > 5 nên x  d) x  18 ; x  30 => x  BC(18, 30) 18 = 2. 32; 30 = 2. 3. 5 => BCNN(18, 30) = 2. 32.5 = 90 => BC(18, 30) = {0; 90; 180; 270;…} Vì 0 < x < 100 nên x = 90. 4) Vẽ hình chính xác. (0,5đ). (0,5đ). x O. B. A. (0,5đ).

<span class='text_page_counter'>(4)</span> (0,5đ) a) B nằm giữa O và A vì trên tia Ox ta có OB < OA (4cm < 8cm) b) AB = OA – OB = 8 – 4 = 4 (cm) c) B là trung điểm OA vì B nằm giữa O và A, và OA = BA = 4cm. (0,5đ) (0,5đ).

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×