Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.62 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TIẾT 32: KIỂM TRA HỌC KỲ I. Yªu cÇu cña bµi : 1. KiÕn thøc : - KiÓm tra kiÕn thøc vÒ bài to¸n vµ c©u lÖnh ®iÒu kiÖn. 2. Kü n¨ng : - Hiểu đợc hoạt động của câu lệnh điều kiện dạng đủ và câu lệnh điều kiện dạng thiếu. 3. Thái độ: Có thái độ tích cực làm bài, tự giác trong học tập, trung thực trong khi lµm bµi kiÓm tra. ii. Ma trận đề : Mức độ BiÕt HiÓu VËn dông Tæng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Chủ đề Tõ bµi to¸n 1 1 2 đến chơng tr×nh 0.5 0.5 1 2 1 1 4 Câu lệnh điều kiện 1 4 4 9 3 2 1 6 Tæng 1.5 4.5 4 10 Đề bài I.. Trắc nghiệm (2 điểm).. Câu 1: Khi sử dụng máy tính giải bài toán A. Ta chỉ cần xác định Input. C. Ta chỉ cần xác định Output. B. Ta chỉ cần xác định Input, output. D. Cả 3 ý trên.. Câu 2: Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây: A. Input là thông tin vào máy tính B. Output là thông tin cần máy tính đưa ra C. Input là mã hóa chương trình D. Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng mã nhị phân để lưu trữ và xử lý như các dạng dữ liệu khác. Câu 3: Để so sánh 2 số a và b ta có thể viết câu lệnh như thế nào? A. If a>b then Write (‘a>b’) else if a<b then write (‘a<b’) else Write (‘a=b’);.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> B. If a>b then Write (‘a>b’); if a<b then write (‘a<b’) else Write (‘a=b’); C. If a>b then Write (‘a>b’) else a<b then write (‘a<b’) else Write (‘a=b’); D. If a>b then Write (‘a>b’) or if a<b then write (‘a<b’) else Write (‘a=b’); Câu 4: Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau? A. Cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ thị cho máy tính thực hiện các hoạt động khác nhau tùy theo một điều kiện cụ thể có được thỏa mãn hay không B. Trong lập trình điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh thường được biểu diễn bằng các phép so sánh C. Mọi ngôn ngữ lập trình đều có câu lệnh điều kiện để thể hiện các cấu trúc rẽ nhánh D. Cả 3 ý trên đều đúng II.. Tự luận (8 điểm):. Câu 1 (4 điểm): Sau mỗi câu lệnh dưới đây, biến X sẽ có giá trị bằng bao nhiêu. Biết rằng trước đó X = 3 A. If (x mod 3) = 2 then X:= X +1; B. I f (x mod 3) = 2 then X:= X *5; C. I f (x > 10) then X:= (20 – X) + (2*X); D. If (x*x) <>10 then Begin X:=X*5; X:= X+5; end; Câu 2 (4 điểm): Một hiệu sách thực hiện đợt khuyến mại lớn, với những khách hàng mua sách với tổng số tiền thanh toán từ 100 000 đồng trở lên sẽ được giảm giá 30%, còn lại được giảm 10%. Viết chương trình tính tiền cho khách.. ĐÁP ÁN I.. TRẮC NGHIỆM.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 1:. B (0.5 điểm). Câu 2:. C (0.5 điểm). Câu 3:. A (0.5 điểm). Câu 4:. D (0.5 điểm). II.. TỰ LUẬN. Câu 1: a. X := 3. (1 điểm). b. X := 15. (1 điểm). c. X := 3. (1 điểm). d. X := 20. (1 điểm). Câu 2 Program bai_2; Var T: real;. (2 điểm). Begin Write (‘nhap tien khach phai thanh toan’); Readln (T);. (1điểm). If (T>= 100000) then T:= t* 70% eles T:=T*90%;. (1điểm). Readln End..
<span class='text_page_counter'>(4)</span>