Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.64 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO CƯM’GAR. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2012-2013. Môn Hóa Học. Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề). ĐỀ DỰ BỊ. I. Mục tiêu : 1/ Kiến thức : Nhằm đánh giá chất lượng về học tập , và khả năng tiếp thu kiến thức của các em học sinh trong học kì I thông qua 2 chủ đề: - Chủ đề 1: các loại hợp chất vô cơ - Chủ đề 2: kim loại 2/ Kĩ năng : - Kĩ năng giải bài tập tính theo phương trình hóa học - Rèn luyện kĩ năng làm bài độc lập , nhanh và chính xác . 3/ Thái độ : - Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải vấn đề - Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra II. Hình thức đề kiểm tra Tự luận 100% 1) Ma trận đề kiểm tra : Tên chủ đề Chủ đề 1 Các hợp chất vô cơ Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề 2 Kim loại. Số câu Số điểm. Nhận biết TNKQ TL - Dăy hoạt động hóa học của kim loại - Tính chất hóa học của axit 1 2,5 25%. Thông hiểu TNKQ TL Nhận biết axit , bazơ, muối 1 1,5 15%. Vận dụng TNKQ TL Viết các phương tŕnh hóa học theo sơ đồ chuyển hóa 1 2,5 25% - Kim loại tác dụng với dung dịch muối - Tính theo công thức hóa học và phương tŕnh hóa học 2 3,5. Cộng. Số câu Số điểm Tỉ lệ. Số câu Số điểm. 3 6,5 65%. 2 3,5.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tỉ lệ %. 35%. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %. 1 2,5 25%. 1 1,5 15%. Tỉ lệ. 3 6 60%. 35% 5 10 100%. 2) Đề thi Câu 1: (2,5 điểm) a, Cho các nguyên tố sau: K; Mg; Cu; Ag; H; Ca Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại giải dần. b, Trình bày các tính chất hóa học của axit. Viết các phương trình hóa học minh họa. Câu 2: (1,5 điểm) Có 3 lọ hóa chất mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu sau: H2SO4; NaOH; KCl Trình bày phương pháp hóa học nhận ra từng chất trong mỗi lọ. Câu 3: (2,5 điểm) Hoàn thành các phản ứng hoá học sau, ghi rõ trạng thái của các chất: (1). (2). (3). (4). (5). Al (OH )3 Al2O3 Al AlCl3 Al (OH )3 Al2 ( SO4 )3. Câu 4: (1 điểm) Nhúng 1 thanh sắt trong dung dịch CuCl 2, sau một thời gian phản ứng lấy thanh sắt ra, rửa nhẹ làm khô và cân thì thấy khối lượng thanh sắt tăng thêm 0,8 gam. Tính khối lượng sắt đã phản ứng với dung dịch CuCl2. Câu 5: (2,5 điểm) Cho 9,75g Zn tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch axit HCl. a, Viết phương trình hoá học. b, Tính thể tích khí hiđro thu được ở (đktc). c, Cũng dùng lượng axit như trên mang phản ứng vừa đủ với 2,7 g kim loại M hoá trị n không đổi. Tìm kim loại M (Cho biết Fe = 56; Cu = 64; Al= 27; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; Na= 23) 3) Đáp án và thang điểm Câu. Câu 1. Đáp án a) Tính kim loại giảm dần: K, Ca, Mg, H, Cu, Ag b) Tính chất hóa học của axit HCl: - Làm đổi màu giấy quỳ tím thành màu đỏ - Tác dụng với oxit bazơ muối và nước - Tác dụng với bazơ muối và nước - Tác dụng với kim loại muối và hiđro - Tác dụng với muối muối mới và axit mới Viết 4 phản ứng minh họa cho tính chất 2,3,4,5. Thang điểm 1đ 1,5 đ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 2. - Trích 3 mẫu thử ra 3 ống nghiệm riêng biệt - Nhỏ từng giọt của 3 mẫu thử vào mẫu giấy quỳ tím: + Quỳ tím hóa xanh lọ đựng NaOH + Quỳ tím hóa đỏ lọ đựng H2SO4 + Quỳ tím không đổi màu lọ đựng KCl t0. 2 Al (OH )3 Al2O3 3H 2O. 1). t0. Câu 3. 2) 3). 2 Al2 O3 4 Al 3O2. Câu 5. 0,5 đ. Criolit. 2 Al 6 HCl 2 AlCl3 3H 2. 4) AlCl3 3 NaOH Al (OH )3 3NaCl. Câu 4. 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ. 5) 2 Al (OH )3 3H 2 SO4 Al2 (SO4 )3 6 H 2O Viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì được 0,25 điểm mỗi phương trình Fe(r) + CuCl2(dd) → FeCl2(dd) + Cu(r) x mol x mol Gọi số mol Fe phản ứng là x mol Ta có 64x – 56x = 0,8 x = 0,l mol Khối lượng Fe phản ứng là: m Fe = 56.0,1 = 5,6 (g) a, Zn(r) + 2HCl(dd) → ZnCl2(dd) + H2(k) 0,15 mol 0,3mol 0,15 mol b, n Zn= 0,15(mol) VH2 = 0,15.22,4 = 3,36(lit) c, 2M + 2mHCl(dd) → 2MClm(dd) + mH2(k) 0,3 m mol. 0,3mol. MM= 9m Biện luận m và M. Giá trị m = 3 và M =27 là phù hợp. Vậy M là Al Tổng * Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ. 0,25đ. 0,25đ 0,5đ 0,5® 0,5® 0,5® 0,25® 0,25® 0,5® 10 đ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>