Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

de cuong hoc ky 1 vat ly 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.48 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA KHỐI VẬT LÝ 10 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013 I.. Lý thuyết 1. Trong công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng lại:. 1 s = vot + at2 2 thì:. vo < 0, a > 0, s < 0. A.. v > 0, a < 0, s > 0. C. o 2. Chọn câu đúng ?. .. .. B.. vo < 0, a < 0, s > 0. .. D. Cả A và C đúng.. A. Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc a < 0. B. Trong chuyển động chậm dần đều với vận tốc v < 0 . C. Trong chuyển động nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn dương. D. Trong chuyển động nhanh dần đều tích của vận tốc và gia tốc luôn dương. 3. Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, vo là vận tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ?. v >0 A. Nếu a > 0 và o thì vật chuyển động nhanh dần đều. v <0 B. Nếu a < 0 và o thì vật chuyển động nhanh dần đều. a.v > 0. o C. Nếu tích số thì vật chuyển động nhanh dần đều. D. Các kết luận A, B và C đều đúng. 4. Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có A. Tốc độ không đổi. B. Véctơ vận tốc thay đổi theo thời gian. C. Véctơ vận tốc bằng không. D. Gia tốc không đổi theo thời gian. 5. Chọn phát biểu sai ? A. Véctơ gia tốc trong chuyển động thẳng có cùng phương với véctơ vận tốc. B. Véctơ vận tốc tức thời tại một điểm có phương tiếp tuyến với quỹ đạo với chuyển động tại điểm đó. C. Độ lớn gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều luôn không đổi. D. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc cùng chiều với nhau. 6. Đặc điểm nào sau đây sai với chuyển động thẳng nhanh dần đều ? A. Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp luôn là hằng số. B. Vận tốc của vật luôn dương. C. Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian. D. Vận tốc biến đổi theo hàm số bậc nhất của thời gian.. 7. Phương trình chuyển động của 1 vật trên một đường thẳng có dạng là đúng ?. A. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc. B. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc C. Tọa độ của vật lúc t = 0 là. 100( m). (. a = 4 m/s2. 54( km/h). ? A.. t = 30( s). 9. Một vật chuyển động thẳng có phương trình: đến thời điểm. t2 = 3( s). ?. A.. a = 2 m/s. .. B.. 20( s). .. B. 0 .. v = 10( m/s). đạt đến vận tốc. t = 5( s). x = 30 + 4t - t. 2( m). . Thông tin nào sau đây. ).. . D. Vận tốc của vật tại thời điểm t là. 2. t1 = 1( s). (. 2. ).. 8. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga. Chuyển động nhanh dần đều, sau tàu đạt được vận tốc. x = 2t2 + 10t + 100( m;s). . C.. 36( km/h). t = 10( s). .. . . Hỏi sau bao lâu nữa. D.. t = 20( s). .. ( m;s) . Tính quãng đường vật đi từ thời điểm 4( m) C. . D. Một đáp án khác..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 10. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc. 50( m). 36( km/h). nữa thì dừng lại. Quãng đường xe đi được trong A.. 20( m). .. B.. 32( m). 4( s). .. , tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau kể từ lúc bắt đầu hãm phanh là C.. 18( m). .. D.. 2,5( m). .. 11. Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc v = 2 - 2t . Vận tốc trung bình của vật sau chuyển động là. A.. - 2( m/s). .. B.. 12( m/s). .. C.. - 12( m/s). .. D.. 4( m/s). 200( m). 99,5( m). vật đi được trong giây thứ 100 ? A. . B. . C. 13. Phương trình nào sau đây cho biết vật chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox ? 2 2 2 A. x = 10 - 5t - 0,5t . B. x = 10 - 5t + 0,5t . C. x = 10 + 5t + 0,5t .. 14. Phương trình chuyển động của một vật có dạng thời gian là C.. v = 2( t - 2) ;. A.. v = 2( t - 1) ;. x = 3 - 4t + 2t2 ( m;s). ( m/s) .. ( m/s) .. B. D.. v = 2( t + 2) ;. 15. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu. s1 = 3( m). A.. 3( m). . Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường. .. B.. 36( m). .. C.. v = 4( t - 1) ;. vo = 0. s2. kể từ lúc bắt đầu. .. 12. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường dài. 199( m). 4( s). 1,5( m) .. D.. . Tính quãng đường. 210,5( m). 2 D. x = 10 + 5t - 0,5t .. . Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo. ( m/s) .. ( m/s) .. . Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường. bằng:. 108( m). .. D. Một đáp án khác.. 16. Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều: A.. a=. ω2 R .. 2 B. a = v R .. C.. a=. v2 R.. D.. a=. 2pR T .. 17. Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài thông qua công thức: A. ω = vr .. B. v = ωr .. 2. D. v = ωr .. C. v = ω2r .. 18.. Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc hướng tâm: A. Có hướng bất kì nào đó. B. Luôn có cùng hướng với véctơ vận tốc. C. Luôn luôn vuông góc với véctơ vận tốc. D. Luôn ngược hướng với véctơ vận tốc.. 19.. Công thức liên hệ giữa tốc độ dài v và tần số f trong chuyển động tròn đều là. A. v = 2pfr .. 20.. 2. C.. v = ( 2pf ) r. .. D.. v=. ( 2pf ) r. 2. .. Biểu thức nào sau đây nói lên mối liên hệ giữa tốc độ góc , tốc độ dài v và chu kì T ? A.. 21.. 2pf v= r . B.. v=. ω 2pR = R T .. B.. v = ωR =. 2pR 2pR v = ω2R = T . C. T . D. v = ωR = 2pRT .. Chuyển động tròn đều, bán kính R có gia tốc A. Tăng 3 lần khi tần số tăng 3 lần. C. Giảm 3 lần khi tần số tăng 3 lần.. .. B. Tăng 9 lần khi tần số tăng 3 lần. D. Giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 22.. Một bánh xe có đường kính vành bánh xe ? C.. 23.. 600( mm). A.. v = 5,0( m/s). .. D.. B.. 12p ( s). A.. .. v = 9,4( m/s). v = 9,8( m/s). với gia tốc hướng tâm là. .. 6p ( s). B.. 10p ( s). D.. .. R = 100( cm). 8p ( s). .. 125,5( cm/s). .. 6280( cm/s). B.. Một vòng tròn bán kính. R = 10( cm). bao nhiêu ?. A.. C.. 62,8( cm/s). 62,8( m/s). Fhl = 1( N) ; a = 0o. C.. .. B. D.. 10( N). ) . Chu kì T. .. 1000( cm/s). .. 50( cm). 628( m/s). 628( cm/s). thì tốc độ của chuyển động sẽ là. D. Một kết quả khác.. quay điều quanh tâm điểm với tốc độ góc. .. 26. Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn lượt là A.. .. (. a = 4 cm/s2. .. Một vật chuyển động tròn với tần số 20 vòng/giây. Nếu bán kính quỹ đạo là A.. 25.. .. Một vật chuyển động theo vòng tròn bán kính. C.. 24.. quay xung quanh trục với tần số. v = 4,9( m/s). chuyển động của vật đó bằng. ( ) . Tính vận tốc dài của một điểm trên. 5,0 s- 1. ω = 628( rad/s). . Tốc độ dài bằng. .. .. . Khi đó, hợp lực và góc hợp giữa hai lực thành phần có giá trị lần. .. B.. Fhl = 2( N) ; a = 60o. .. F = 15( N) ; a = 90 F = 25( N) ; a = 120o C. hl . D. hl . Có hai lực bằng nhau cùng độ lớn F. Nếu hợp lực của chúng cũng có độ lớn F thì góc tạo bởi hai lực thành o o o phần có giá trị bằng bao nhiêu ? A. 30 . B. 60 . C. 120 . D. Giá trị khác. o. 27.. 6( N) 4( N ) Một vật được cân bằng dưới tác dụng của ba lực, hai lực có độ lớn và . Lực thứ ba không thể có 2( N) 3,5( N ) 10( N ) 15( N) độ lớn bằng: A. . B. . C. . D. . 29. Lực và phản lực là hai lực A. Cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều. B. Cân bằng nhau. C. Cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều. D. Cùng giá, ngược chiều, độ lớn khác nhau. 30. Khi một con trâu kéo cày, lực tác dụng vào con trâu làm nó chuyển động về phía trước là A. Lực mà con trâu tác dụng vào chiếc cày. B. Lực mà chiếc cày tác dụng vào con trâu. C. Lực mà con trâu tác dụng vào mặt đất. D. Lực mà mặt đất tác dụng vào con trâu. 31. Với go là gia tốc rơi tự do ở mặt đất, R và M lần lượt là bán kính và khối lượng Trái Đất. Khi đó, gia tốc trọng trường tại mặt đất được xác định bằng công thức: 28.. go =. 32.. M R 2G .. go = M. A. B. Công thức của định luật Húc là. F =G. 33.. R2 G .. m1m2. C.. go = G. M R2 .. F = k Dl r2 . A. F = ma . B. C. . Biểu thức nào sau đây nói về lực ma sát trượt là đúng ?. D.. go = G. R2 M .. D. F = mN ..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> uuu r ur Fms = mt.N. uuu r ur Fms = - mt .N. uuu r ur Fms £ mt .N. F = mt.N A. . B. . C. . D. ms . 34. Thủ môn bắt " dính " bóng là nhờ A. Lực ma sát trượt. B. Lực ma sát nghi. C. Lực quán tính. D. Lực ma sát lăn. 35. Một trái bi đỏ lúc đầu đứng yên trên bàn bida (mặt phẳng nằm ngang, nhám). Sau khi cơ thủ đánh, trái bida đỏ được truyền một vận tốc đầu, nó chuyển động chậm dần vì A. Lực ma sát. B. Phản lực. C. Lực quán tính. D. Lực đàn hồi. II.. Bài tập. ccTừ đinh tháp cao. 25( m). , một hòn đá được ném lên với vận tốc ban đầu g = 10 m/s2 0 phẳng nằm ngang một góc a = 30 . Lấy . a/ Viết phương trình chuyển động, phương tình đạo của hòn đá ? b/ Sau bao lâu kể từ lúc ném, hòn đá sẽ chạm đất ? c/ Khoảng cách từ chân tháp đến điểm rơi của vật ? d/ Vận tốc của vật khi vừa chạm đất ?. (. ). 5( m/s). theo phương hợp với mặt.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×