ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*
KHÁCH SẠN ĐÔNG Á – THÀNH PHỐ NHA TRANG
Sinh viên thực hiện: PHẠM TRẦN HOÀI BẰNG
Đà Nẵng – Năm 2019
TĨM TẮT
Tên đề tài: Khách sạn Đơng Á – TP Nha Trang
Sinh viên thực hiện: Phạm Trần Hoài Bằng
Số thẻ SV: 110140162
Lớp:14X1C
Cơng trình Khách Sạn Đơng Á – Tp Nha Trang xây dựng tại trục đƣờng Trần Phú.
Cơng trình gồm 12 tầng và 1 tầng mái.
Đề tài đƣợc trình bày gồm 3 phần chính là: Kiến Trúc, Kết Cấu và Thi Công.
Phần 1 - Kiến trúc (10%) chƣơng 1: Giới thiệu chung về cơng trình, điều kiện tự nhiên
khu đất; các giải pháp về kiến trúc, kết cấu và kỹ thuật chung của cơng trình.
Phần 2 - Kết cấu (60%) từ chƣơng 2 đến chƣơng 5:
Thiết kế sàn tầng điển hình theo phƣơng pháp dầm sàn bê tơng tồn khối.
Thiết kế cầu thang bộ tầng 4 giữa 2 trục E, F
Tính tốn khung trục 7
Thiết kế móng dƣới khung trục 7
Phần 3 – Thi cơng (30%) từ chƣơng 6 đến chƣơng 10:
+ Tổng quan về công trình, biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi cơng cơng trình.
+ Thiết kế biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công cọc khoan nhồi.
Thiết kế biện pháp thi cơng đào đất hố móng.
Tính tốn thiết kế ván khn 1 đài móng
Lập tiến độ thi cơng bê tơng móng theo phƣơng pháp dây chuyền
Thiết kế biện pháp thi công phần thân cơng trình: thiết kế ván khn cho cột,
vách, dầm, sàn, cầu thang.
+ Thiết kế tổ chức thi công cơng trình: lập tổng tiến độ thi cơng phần thân cơng
trình, vẽ biểu đồ nhân lực, tính các hệ số K1, K2
+
+
+
+
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
2
LỜI CẢM ƠN
Ngày nay cùng với sự phát triển không ngừng trong mọi lĩnh vực, ngành xây
dựng cơ bản nói chung và ngành xây dựng dân dụng nói riêng là một trong những
ngành phát triển mạnh với nhiều thay đổi về kỹ thuật, công nghệ cũng như về chất
lượng. Để đạt được điều đó địi hỏi người cán bộ kỹ thuật ngồi trình độ chun mơn
của mình cịn cần phải có một tư duy sáng tạo, đi sâu nghiên cứu để tận dung hết khả
năng của mình.
Qua 5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học
Bách Khoa Đà Nẵng, dưới sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cơ giáo cũng như sự nỗ
lực của bản thân, em đã tích lũy cho mình một số kiến thức để có thể tham gia vào đội
ngũ những người làm công tác xây dựng sau này. Để đúc kết những kiến thức đã học
được, em được giao đề tài tốt nghiệp là:
Thiết kế: KHÁCH SẠN ĐÔNG Á – THÀNH PHỐ NHA TRANG
Đồ án tốt nghiệp của em gồm 3 phần:
Phần 1: Kiến trúc 10% - GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân.
Phần 2: Kết cấu 60% - GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân.
Phần 3: Thi công 30% - GVHD: ThS.Phan Quang Vinh
Hoàn thành đồ án tốt nghiệp là lần thử thách đầu tiên với cơng việc tính tốn
phức tạp, gặp rất nhiều vướng mắc và khó khăn. Tuy nhiên được sự hướng dẫn tận
tình của các thầy cơ giáo hướng dẫn, đặc biệt là Cô Phan Cẩm Vân và Thầy Phan
Quang Vinh đã giúp em hoàn thành đồ án này. Tuy nhiên, với kiến thức hạn hẹp của
mình, đồng thời chưa có kinh nghiệm trong tính tốn, nên đồ án thể hiện khơng tránh
khỏi những sai sót. Em kính mong tiếp tục được sự chỉ bảo của các Thầy, Cô để em
hoàn thiện kiến thức hơn nữa.
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng Dân
Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các Thầy Cô
đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này.
Đà Nẵng, tháng 06 năm 2019.
Sinh viên:
Phạm Trần Hoài Bằng
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
3
LỜI CAM ĐOAN
Tơi xin cam đoan trong q trình làm đồ án tốt nghiệp sẽ thực hiện nghiêm túc các
quy định về liêm chính học thuật:
- Khơng gian lận, bịa đặt, đạo văn, giúp ngƣời học khác vi phạm.
- Trung thực trong việc trình bày, thể hiện các hoạt động học thuật và kết quả từ
hoạt động học thuật của bản thân.
- Không giả mạo hồ sơ học thuật.
- Không dùng các biện pháp bất hợp pháp hoặc trái quy định để tạo nên ƣu thế
cho bản thân.
- Chủ động tìm hiểu và tránh các hành vi vi phạm liêm chính học thuật, chủ động
tìm hiểu và nghiêm túc thực hiện các quy định về luật sở hữu trí tuệ.
- Sử dụng sản phẩm học thuật của ngƣời khác phải có trích dẫn nguồn gốc rõ
ràng.
Tơi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong đồ án này là trung thực và
chƣa hề đƣợc sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện đồ
án này đã đƣợc cảm ơn và các thơng tin trích dẫn trong đồ án đã đƣợc chỉ rõ nguồn
gốc rõ ràng và đƣợc phép công bố.
Sinh viên thực hiện
Phạm Trần Hoài Bằng
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
4
MỤC LỤC
TÓM TẮT
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
LỜI CẢM ƠN………………………………………………………………..………..i
LỜI CAM ĐOAN……………………………………………………………………..ii
MỤC LỤC…………………………………………………………………………….iii
DANH SÁCH BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ……………………..……………...…......viii
Trang
MỞ ĐẦU....................................................................................................................... 13
Chƣơng 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH ............................................................... 3
1.1. Sự cần thiết đầu tƣ. ...............................................................................................3
1.2. Hiện trạng và nội dung xây dựng. ........................................................................3
1.2.1. Khái qt về vị trí xây dựng cơng trình. ........................................................3
1.2.2. Các điều kiện địa chất thủy văn.....................................................................3
1.3. Nội dung quy mơ cơng trình. ................................................................................3
1.4. Giải pháp thiết kế cơng trình. ...............................................................................4
1.4.1. Thiết kế tổng mặt bằng. .................................................................................4
1.4.2. Giải pháp kiến trúc. .......................................................................................4
1.4.3. Giải pháp kết cấu. ..........................................................................................4
1.4.4. Các giải pháp kỹ thuật khác...........................................................................6
1.5. Tính tốn các chỉ tiêu về kinh tế, kỹ thuật............................................................7
1.5.1. Mật độ xây dựng. ...........................................................................................7
1.5.2. Hệ số sử dụng đất. .........................................................................................7
Chƣơng 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 ............................................................................. 9
2.1. Phân loại ô sàn và chọn sơ bộ chiều dày sàn. .......................................................9
2.2. Xác định tải trọng. ..............................................................................................10
2.2.1. Tĩnh tải sàn. .................................................................................................10
2.2.2. Hoạt tải sàn. .................................................................................................12
2.3. Vật liệu sàn tầng điển hình. ................................................................................12
2.4. Xác định nội lực trong các ô sàn. .......................................................................12
2.4.1. Nội lực trong sàn bản dầm...........................................................................13
2.4.2. Nội lực trong bản kê 4 cạnh. .......................................................................14
2.5. Bố trí cốt thép. ....................................................................................................16
2.5.1. Chiều dài thép mũ ........................................................................................16
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
5
2.5.2. Bố trí riêng lẽ. ..............................................................................................17
2.6. Kết quả tính tốn thép sàn. .................................................................................17
2.6.1. Ô sàn bản kê 4 cạnh (xem PHỤ LỤC A.5). ................................................17
2.6.2. Bản sàn loại dầm (xem PHỤ LỤC A.6). .....................................................17
Chƣơng 3: TÍNH TỐN THANG BỘ .......................................................................... 18
3.1. Cấu tạo cầu thang. ..............................................................................................18
3.2. Chọn sơ bộ và tải trọng.......................................................................................19
3.2.1. Bản thang ô1, ô3, .........................................................................................19
3.2.2. Bản chiếu nghỉ và chiếu tới. ........................................................................20
3.2.3. Bản thang ơ2 ................................................................................................20
3.3. Tính tốn cốt thép bản thang. .............................................................................21
3.3.1. Vế 1 và 3:.....................................................................................................21
3.3.2. Tính vế 2(ơ có chiếu nghỉ)...........................................................................22
3.4. Tính dầm chiếu nghỉ (DCN). ................................................................................24
3.4.1. Sơ đồ tính DCN. ............................................................................................24
3.4.2. Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ DCN. ...............................................24
3.4.3. Tính nội lực. ................................................................................................25
3.4.4. Tính tốn cốt thép. .......................................................................................25
Chƣơng 4: TÍNH KHUNG TRỤC 7 ............................................................................. 28
4.1. Giải pháp kết cấu cho cơng trình. .......................................................................28
4.1.1. Chọn sơ bộ kích thƣớc cột. ..........................................................................28
4.1.2. Chọn sơ bộ tiết diện dầm. ............................................................................29
4.1.3. Chọn sơ bộ kích thƣớc vách, lõi thang máy. ...............................................29
4.2. Tải trọng tác dụng vào cơng trình và nội lực......................................................29
4.2.1. Cơ sở xác định tải trọng tác dụng. ...............................................................29
4.2.2. Trình tự xác định tải trọng. ..........................................................................30
4.2.3. Tải trọng gió. ...............................................................................................32
4.2.4. Xác định nội lực. .........................................................................................39
4.3. Tính khung trục 7: ..............................................................................................40
4.3.1. Tính tốn cốt thép trong dầm khung. ..........................................................40
4.3.2. Tính tốn cốt dọc. ........................................................................................40
4.3.3. Tính tốn cốt thép đai. .................................................................................42
4.4. Tính tốn cốt thép dầm khung. ...........................................................................44
4.4.1. Tính tốn thép dọc. ......................................................................................44
4.4.2. Tính tốn thép đai dầm. ...............................................................................44
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
6
4.4.3. Tính cột. .......................................................................................................44
4.4.4. Kiểm tra khả năng chịu cắt của thép đai cột................................................46
Chƣơng 5: THIẾT KẾ MÓNG DƢỚI KHUNG TRỤC 7 ............................................ 47
5.1. Điều kiện địa chất cơng trình..............................................................................47
5.1.1. Địa tầng. ......................................................................................................47
5.1.2. Đánh giá nền đất. .........................................................................................47
5.1.3. Lựa chọn mặt cắt địa chất để tính móng......................................................48
5.1.4. Lựa chọn giải pháp nền móng. ....................................................................48
5.2. Các loại tải trọng dùng để tính tốn....................................................................49
5.3. Thiết kế móng M1 (móng dƣới cột C70). ..........................................................49
5.3.1. Vật liệu. .......................................................................................................49
5.3.2. Tải trọng. .....................................................................................................49
5.3.3. Chọn kích thƣớc cọc. ...................................................................................50
5.3.4. Xác định sơ bộ kích thƣớc đài móng. ..........................................................50
5.3.5. Sức chịu tải của cọc. ....................................................................................51
5.3.6. Xác định số lƣợng cọc và bố trí cọc. ...........................................................52
5.3.7. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc. .....................................................................53
5.3.8. Kiểm tra cƣờng độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc......................................55
5.3.9. Kiểm tra độ lún của móng cọc.....................................................................58
5.3.10. Tính tốn đài cọc. ......................................................................................60
5.4. Thiết kế móng M2 (móng dƣới cột C17). ..........................................................64
5.4.1. Vật liệu. .......................................................................................................64
5.4.2. Tải trọng: .....................................................................................................64
5.4.3. Chọn kích thƣớc cọc. ...................................................................................64
5.4.4. Xác định sơ bộ kích thƣớc đài móng. ..........................................................65
5.4.5. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu. ...............................................................65
5.4.6. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc. .....................................................................67
5.4.7. Kiểm tra cƣờng độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc......................................69
5.4.8. Kiểm tra độ lún của móng cọc.....................................................................72
5.4.9. Tính tốn đài cọc. ........................................................................................75
Chƣơng 6: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH - BIỆN PHÁP KỸ THUẬT VÀ TỔ
CHỨC THI CƠNG CƠNG TRÌNH. ............................................................................. 79
6.1. Giới thiệu chung về cơng trình. ..........................................................................79
6.2. Cơng tác điều tra cơ bản. ....................................................................................79
6.2.1. Điều kiện khí hậu- địa chất cơng trình. .......................................................79
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
7
6.2.2. Tổng quan về kết cấu và quy mô công trình. ..............................................79
6.2.3. Máy móc thi cơng. .......................................................................................80
6.2.4. Nguồn nhân cơng xây dựng, lán trại. ..........................................................80
6.3. Các biện pháp thi công cho các cơng tác chủ yếu...............................................80
6.3.1. Thi cơng móng. ............................................................................................80
6.3.2. Thi công đào đất. .........................................................................................80
6.3.3. Phần thân .....................................................................................................81
6.4. Biện pháp an tồn lao động, vệ sinh mơi trƣờng, PCCC. ..................................81
6.4.1. Biện pháp an tồn lao động. ........................................................................81
6.4.2. Phịng cháy chữa cháy. ................................................................................81
Chƣơng 7: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CƠNG CỌC
KHOAN NHỒI .............................................................................................................. 82
7.1. Thi cơng cọc khoan nhồi. ...................................................................................82
7.1.1. Khái niệm về cọc khoan nhồi. .....................................................................82
7.1.2. Lựa chọn phƣơng pháp thi công cọc khoan nhồi. .......................................82
7.1.3. Tính tốn số lƣợng cơng nhân, máy bơm, và xe vận chuyển bê tông. ......101
7.1.4. Công tác phá đầu cọc. ................................................................................104
7.1.5. Công tác vận chuyển đất khi thi công khoan cọc. .....................................105
7.2. Biện pháp thi công đào đất. ..............................................................................107
7.2.1. Chọn biện pháp thi công. ...........................................................................107
7.2.2. Chọn phƣơng án đào đất. ...........................................................................107
7.2.3. Tính khối lƣợng đất đào. ...........................................................................108
7.3. Chọn tổ máy thi công. ......................................................................................110
7.3.1. +Chọn tổ hợp máy thi công đợt đào máy. .................................................110
7.3.2. Chọn tổ thợ thi công đào thủ cơng. ...........................................................111
7.3.3. Tính lƣợng đất đắp. ...................................................................................111
7.3.4. Xác dịnh số ơ tơ vận chuyển......................................................................113
Chƣơng 8: THI CƠNG ĐÀI MĨNG ...........................................................................115
8.1. Lựa chọn phƣơng án và tính tốn ván khn cho 1 đài móng. ........................115
8.1.1. Chọn phƣơng án ván khn đài móng. .....................................................115
8.1.2. Tính tốn ván khn đài móng M1. ..........................................................115
8.2. Thiết kế tổ chức thi cơng đài móng. .................................................................118
8.2.1. Tính tốn khối lƣợng các q trình thành phần. ........................................118
8.2.2. Lập tiến độ thi cơng đài móng. ..................................................................119
Chƣơng 9: TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÁN KHN PHẦN THÂN ........................ 123
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
8
9.1. Chọn phƣơng tiện phục vụ thi cơng. ................................................................123
9.2. Tính ván khn ơ sàn. ......................................................................................123
9.2.1. Chọn ơ sàn tính tốn. .................................................................................123
9.2.2. Chọn ván khuôn, xà gồ và cột chống cho ô sàn. .......................................124
9.2.3. Tải trọng tác dụng. .....................................................................................124
9.2.4. Tính khoảng cách lớp xà gồ đỡ sàn thứ nhất lxg1:......................................125
9.2.5. Tính khoảng cách lớp xà gồ đỡ sàn thứ hai lxg2 .........................................126
9.2.6. Tính tốn khoảng cách các cột chống(lcc): ................................................127
9.2.7. Kiểm tra cột chống sàn: .............................................................................128
9.3. Thiết kế ván khuôn dầm . .................................................................................129
9.3.1. Tính ván khn đáy dầm : .........................................................................130
9.3.2. Tính tốn ván khn thành dầm: ...............................................................132
9.3.3. Kiểm tra cột chống đỡ sƣờn ngang dƣới đáy dầm ....................................134
9.4. Thiết kế ván khn cột: ....................................................................................135
9.4.1. Chọn kích thƣớc ván khn cột:................................................................136
9.4.2. Sơ đồ làm việc của ván khuôn cột: ............................................................136
9.4.3. Tải trọng tác dụng:.....................................................................................136
9.4.4. Tính tốn khoảng cách giữa các sƣờn dọc: ...............................................136
9.4.5. Tính tốn khoảng cách các gơng cột: ........................................................137
9.5. Tính ván khuôn cầu thang bộ. ..........................................................................138
9.5.1. Thiết kế ván khuôn bản thang. ..................................................................139
9.5.2. Thiết kế ván khuôn bản chiếu nghỉ. ..........................................................141
9.6. Thiết kế ván khuôn vách thang máy. ................................................................144
9.6.1. Chọn ván khuôn cho vách thang máy tiết diện 2000x2200. .....................144
9.6.2. Tải trọng tác dụng:.....................................................................................144
9.6.3. Tính tốn khoảng cách giữa các sƣờn dọc: ...............................................145
9.6.4. Tính tốn khoảng cách giữa các sƣờn ngang: ...........................................146
Chƣơng 10: TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN ...................................................147
10.1. Xác định cơ cấu quá trình. ..............................................................................147
10.2. Tổ chức thi cơng cơng tác BTCT tồn khối. ..................................................147
SVTH: Phạm Trần Hồi Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
9
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2-1 Cấu tạo sàn tầng điển hình. ............................................................................10
Hình 3-1 Mặt bằng cầu thang. .......................................................................................18
Hình 3-2 Mặt cắt cầu thang ...........................................................................................18
Hình 3-3 Mặt cắt cầu thang. ..........................................................................................19
Hình 3-4 Sơ đồ tính bản thang.......................................................................................21
Hình 3-5 Sơ đồ tính bản chiếu nghỉ cầu thang ..............................................................23
Hình 3-6 Mặt bằng truyền tải cầu thang ........................................................................24
Hình 3-7 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ..............................................................................25
Hình 4-1 Sơ đồ lý tƣởng của cột ...................................................................................28
Hình 4-2 Sơ đồ tính tốn gió động của cơng trình. .......................................................33
Hình 4-3 Hộp thoại Load Patterns .................................................................................34
Hình 4-4 Hộp thoại Mass Source ..................................................................................34
Hình 4-5 Cửa sổ Menu khi chia sàn. .............................................................................35
Hình 4-6 Sự tƣơng quan giữa ɛ và ξ. .............................................................................36
Hình 5-1 Bố trí cọc móng M1. ......................................................................................53
Hình 5-2 Móng khối quy ƣớc. .......................................................................................56
Hình 5-3 Đồ thị nén lún. ................................................................................................59
Hình 5-4 Tháp chọc thủng đài móng M1. .....................................................................60
Hình 5-5 Tháp chọc thủng đài. ......................................................................................61
Hình 5-6 Sơ đồ móng M1.(600*800) ............................................................................62
Hình 5-7 Thép đài móng M1. ........................................................................................63
Hình 5-8 Bố trí cọc móng M2. ......................................................................................67
Hình 5-9 Móng khối quy ƣớc. .......................................................................................70
Hình 5-10 Đồ thị nén lún. ..............................................................................................74
Hình 5-11 Tháp chọc thủng móng M2. .........................................................................75
Hình 5-12 Tháp chọc thủng móng M2. .........................................................................76
Hình 5-13 Sơ đồ móng M2. ...........................................................................................77
Hình 5-14 Thép đài móng M2. ......................................................................................78
Hình 7-1 Q trình thi cơng cọc khoan nhồi. ................................................................84
Hình 7-2: Các q trình thi cơng cọc khoan nhồi..........................................................85
Hình 7-3 Định vị máy. ...................................................................................................86
Hình 7-4 Ống vách. .......................................................................................................87
Hình 7-5 Máy khoan cọc khoan nhồi KH125(HITACHI). ...........................................89
Hình 7-6 Mũi khoan. .....................................................................................................90
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
10
Hình 7-7 Cơng tác khoan tạo lỗ. ....................................................................................90
Hình 7-8 Cần trục MKG-25BR. ....................................................................................93
Hình 7-9 Chi tiết đáy lồng thép. ....................................................................................94
Hình 7-10 Ống Tremie, ống thổi rữa và lắp ổng thổi rữa hố khoan ..............................96
Hình 7-11 Thổi rửa hố khoan. .......................................................................................97
Hình 7-12 Lắp ống, đổ bê tông trong dung dich Bentonite và đo mặt dân bê tơng. .....97
Hình 7-13 Quả dọi. ........................................................................................................99
Hình 7-14 Thí nghiệm nén tĩnh. ..................................................................................101
Hình 7-15 Ơ tơ trộn bê tơng SB-92A. .........................................................................102
Hình 7-16 Sơ đồ di chuyển máy đào và xe chở đất. ....................................................108
Hình 7-17 Kích thƣớc hố đào. .....................................................................................109
Hình 8-1 Cấu tạo ván khn đài móng M1. ................................................................115
Hình 8-2 Sơ đồ tính ván khn đài..............................................................................116
Hình 8-3 Sơ đồ tính sƣờn ngang..................................................................................117
Hình 8-4 Sơ đồ phân chia phân đoạn thi cơng đài móng. ...........................................120
Hình 8-5 Biểu đồ thi cơng đài móng. ..........................................................................122
Hình 9-1 Vị trí và kích thƣớc ơ sàn điển hình để tính tốn ván khn. ......................123
Hình 9-2 Bố trí ván khn ơ sàn. ................................................................................124
Hình 9-3 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ thứ nhất ........................................................125
Hình 9-4 Sơ đồ tính xà gồ thứ 2 ..................................................................................126
Hình 9-5 Sơ đồ tải trọng tác dụng ...............................................................................127
Hình 9-6 Biểu đồ momen ............................................................................................127
Hình 9-7 Biểu đồ độ võng ...........................................................................................127
Hình 9-8 Phản lực gối tựa tại các vị trí cột chống .......................................................128
Hình 9-9 Cấu tạo ván khn dầm. ...............................................................................130
Hình 9-10 Sơ đồ tính khoảng cách các thanh đứng.....................................................133
Hình 9-11 Sơ đồ tính gơng cột ....................................................................................137
Hình 9-12 Mặt bằng cầu thang. ...................................................................................138
Hình 9-13 Sơ đồ tính xà gồ thứ nhất bản thang...........................................................139
Hình 9-14 Sơ đồ tính xà gồ thứ 2 đỡ bản thang ..........................................................141
Hình 9-15 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ thứ nhất đỡ bản chiếu nghỉ ........................142
Hình 9-16 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ thứ hai đỡ bản chiếu nghỉ ..........................143
Hình 9-17 Bố trí ván khn vách thang máy. .............................................................144
Hình 9-18 Sơ đồ tính sƣờn đứng vách thang máy .......................................................145
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
11
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2-1 Tải sàn dày 100mm. .......................................................................................11
Bảng 2-2 Tải sàn dày 70mm ..........................................................................................11
Bảng 4-1 Kiểm tra độ mảnh cho cột. .............................................................................29
Bảng 4-2 Tải trọng bản thân sàn....................................................................................30
Bảng 4-3 Trọng lƣợng vữa trát dầm. .............................................................................31
Bảng 4-4 Các dạng dao động theo phƣơng OXZ. .........................................................37
Bảng 4-5 Các dạng dao động theo phƣơng OYZ. .........................................................38
Bảng 4-6 Nội lực dầm B107 tầng 3 ...............................................................................40
Bảng 4-7 Số liệu nội lực cho 1 cột điển hình tầng 2 .....................................................44
Bảng 5-1 Địa chất cơng trình.........................................................................................47
Bảng 5-2 Tính tốn các chỉ tiêu đánh giá đất nền. ........................................................47
Bảng 5-3 Tải trọng tính tốn tính móng M1. ................................................................49
Bảng 5-4 Tải trọng tiêu chuẩn tính móng M1. ..............................................................50
Bảng 5-5 Kiểm tra lực truyền xuống cọc với trƣờng hợp tải trọng 1 và 2. ...................54
Bảng 5-6 Kiểm tra lún móng cọc. .................................................................................59
Bảng 5-7 Tải trọng tính tốn tính móng M2. ................................................................64
Bảng 5-8 Tải trọng tiêu chuẩn tính móng M2. ..............................................................64
Bảng 5-9 Kiểm tra lực truyền xuống cọc với trƣờng hợp tải trọng 1 và 2. ...................69
Bảng 5-10 Kiểm tra lún móng cọc. ...............................................................................74
Bảng 7-1 Chế độ của búa rung ICE 416. .......................................................................87
Bảng 7-2 Thông số kỹ thuật của búa do hang ICE. .......................................................87
Bảng 7-3 Thông số kỹ thuật máy KH-125. ...................................................................88
Bảng 7-4 Thông số kỹ thuật máy trộn Bentonite. .........................................................89
Bảng 7-5 Các thiết bị điện và điện lƣợng. .....................................................................89
Bảng 7-6 Các thông số dung dịch Bentonite. ................................................................90
Bảng 7-7 Cấp phối bê tông. ...........................................................................................98
Bảng 7-8 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông. .......................................................104
Bảng 7-9 Thông số kĩ thuật của máy cắt bê tông. .......................................................105
Bảng 8-1 Khối lƣợng bê tơng lót cho các đài đƣợc thống kê. .....................................118
Bảng 8-2 Khối lƣợng bê tông cho các đài đƣợc thống kê. ..........................................118
Bảng 8-3 Khối lƣợng cốt thép đài. ..............................................................................118
Bảng 8-4 Khối lƣợng ván khn đài móng. ................................................................119
Bảng 8-5 Khối lƣợng cơng tác các phân đoạn.............................................................120
Bảng 10-1 Khối lƣợng công việc ................................................................................147
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
12
MỞ ĐẦU
Xã hội ngày càng phát triển, nhu cầu nhà ở, mua sắm, nghỉ ngơi, du lịch của con
ngƣời ngày càng nhiều. Để đáp ứng nhu cầu đó, các khách sạn, căn hộ cao cấp đƣợc
xây dựng nhiều và ngày càng hiện đại, đẳng cấp hơn. Khách sạn Đông Á – Tp Nha
Trang là một trong số đó, tịa nhà ra đời đáp ứng phần nào nhu cầu sống của ngƣời dân
thành phố.
Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ thi công ngày phát triển không
ngừng. Với sự sáng tạo vộ hạn của con ngƣời, các vật liệu mới, công nghệ mới ngày
càng nhiều để đáp ứng quy mơ của các cơng trình ngày một tăng. Tuy nhiên, một công
nghệ mới ra đời đều phải dựa trên nền tảng của các cơng nghệ sẵn có, từ đó phát triển,
ngày càng tối ƣu hóa lên. Chính vì vậy sinh viên thực hiện đề tài thi cơng chính tịa
nhà Khách sạn Đông Á – Tp Nha Trang để vận dụng, cũng cố các kiến thức đã học,
hoàn thiện các kỹ năng sử dụng phần mềm làm cơ sở cho công việc sau khi ra trƣờng
và nền tảng để học hỏi, tiếp thu các kiến thức mới.
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
13
Khách sạn Đông Á – Thành phố Nha Trang
Chƣơng 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH
1.1. Sự cần thiết đầu tƣ.
Nha Trang là một thành phố du lịch nổi tiếng của Việt Nam, có nhiều những danh
lam thắng cảnh và khu di tích thu hút nhiều du khách đến tham quan. Do đó việc
xây dựng nhiều khách sạn lớn và tầm cỡ để phục vụ nhu cầu khách là rất cần thiết
và hợp lý để giải quyết các vấn đề trên. Chính vì những lý do trên mà cơng trình
“Khách Sạn Đơng Á” đƣợc cấp phép xây dựng.
Cơng trình đƣợc xây dựng tại vị trí thống và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên
sự hài hoà, hợp lý và tạo sự thân thiện cho mỗi du khách khi đến với khách sạn
này.
1.2. Hiện trạng và nội dung xây dựng.
1.2.1. Khái qt về vị trí xây dựng cơng trình.
Khu đất xây dựng cơng trình có diện tích 800m2 trên khu đất có 3000m2 tại trục
đƣờng Trần Phú.
Phía Đơng giáp đƣờng Trần Phú.
Các phía cịn lại là cơng trình lân cận.
1.2.2. Các điều kiện địa chất thủy văn.
Theo kết quả khảo sát thì đất nền gồm các lớp đất khác nhau. Do độ dốc các lớp
nhỏ, chiều dày khá đồng đều nên một cách gần đúng có thể xem nền đất tại mọi
điểm của cơng trình có chiều dày và cấu tạo nhƣ mặt cắt địa chất điển hình.
+
+
+
+
+
Lớp đất 1: Sét pha 3,2m.
Lớp đất 2: Cát pha 6,4m
Lớp đất 3: Cát bụi 4,3m
Lớp đất 4: Cát hạt trung 6,6 m
Lớp đất 5: Cát thô lẫn cuội sỏi.
1.3. Nội dung quy mơ cơng trình.
Diện tích sử dụng để xây dựng cơng trình khoảng 300 m2, diện tích xây dựng là
800 m2, diện tích cịn lại dùng làm hệ thống khuôn viên, cây xanh và giao thông nội
bộ. Cơng trình gồm 13 tầng, có tổng chiều cao là 48.9(m) kể từ mặt đất có cốt -0,4.
Tầng 1 là khu vực gara để xe, bố trí máy phát điện. Tầng 2 là khu vực massage và tắm
hơi. Tầng 3 là nhà hàng gồm có phịng ăn lớn phịng ăn nhỏ và quầy bar. Từ tầng 4 đến
tầng 12 là sàn tầng điển hình gồm các phịng ở của khách. Tầng trên cùng là tầng mái
có bể nƣớc và phịng dẫn ra sân thƣợng.
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
3
Khách sạn Đông Á – Thành phố Nha Trang
1.4. Giải pháp thiết kế cơng trình.
1.4.1. Thiết kế tổng mặt bằng.
Căn cứ vào đặc điểm mặt bằng khu đất, yêu cầu cơng trình thuộc tiêu chuẩn quy
phạm nhà nƣớc, phƣơng hƣớng quy hoạch, thiết kế tổng mặt bằng cơng trình phải căn
cứ vào công năng sử dụng của từng loại công trình, dây chuyền cơng nghệ để có phân
khu chức năng rõ ràng đồng thời phù hợp với quy hoạch đô thị đƣợc duyệt, phải đảm
bảo tính khoa học và thẩm mỹ. Bố cục và khoảng cách kiến trúc đảm bảo các u cầu
về phịng chống cháy, chiếu sáng, thơng gió, chống ồn, khoảng cách ly vệ sinh.
1.4.2. Giải pháp kiến trúc.
Mặt chính cơng trình hƣớng ra trục chính đƣờng vào thành phố Nha Trang và cách
ngã tƣ một khoảng 25m tạo ra khoảng cách không lƣu cần thiết tránh hạn chế tầm nhìn
của các phƣơng tiện giao thơng đi qua khu vực này, cách trục đƣờng Trần Phú 33m tạo
không gian thống trƣớc cơng trình, tại khơng gian này sẽ đƣợc bố trí cây xanh, đài
phun nƣớc sẽ làm phong phú cảnh quan xung quanh. Với qui mô 14 tầng, cơng trình sẽ
góp phần tạo điểm nhấn kiến trúc cho tuyến đƣờng chính. Nhà chính với lƣới cột lớn
tạo khơng gian làm việc linh hoạt, dễ dàng bố trí cơng năng sử dụng. Chiều cao
3600mm là hợp lý cho việc sử dụng (riêng chiều cao tầng 1, tầng 2 và tầng 3 là
3900mm).
a. Mặt đứng.
Cơng trình thuộc loại cơng trình lớn ở Nha Trang với hình khối kiến trúc đƣợc
thiết kế theo kiến trúc hiện đại tạo nên từ các khối lớn kết hợp với cửa kính và sơn
màu tạo nên sự hồnh tráng của cơng trình.
Bao quanh cơng trình là hệ thống tƣờng và cửa kính, 5 tầng đầu đƣợc bao bọc bởi
1 màu trắng viền vàng, lên tầng thứ 7 bắt đầu có hệ thống cửa sổ. Điều này tạo cho
cơng trình có một dáng vẻ kiến trúc rất hiện đại, thể hiện đƣợc sự sang trọng và hồnh
tráng. Đồng thời với các góc lồi lõm trên mặt bằng kiến trúc tạo cho cơng trình có một
hình khối khơng đơn điệu.
b. Mặt cắt.
Cơng trình đƣợc thiết kế 14 tầng với kết cấu khung BTCT chịu lực, tƣờng bao che,
mái bằng phía trên có chống thấm, chống nóng theo đúng qui phạm.
+ Tầng 1,2, 3: chiều cao 3,9m.
+ Tầng 4-12: chiều cao 3,6m.
+ Tầng mái: chiều cao 4,8m.
1.4.3. Giải pháp kết cấu.
Ngày nay, trên thế giới cũng nhƣ ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu bêtông cốt
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
4
Khách sạn Đông Á – Thành phố Nha Trang
thép trong xây dựng trở nên rất phổ biến. Đặc biệt trong xây dựng nhà cao tầng,
bêtông cốt thép đƣợc sử dụng rộng rãi do có những ƣu điếm sau:
Giá thành của kết cấu bêtông cốt thép (BTCT) thƣờng rẻ hơn kết cấu thép đối với
những cơng trình có nhịp vừa và nhỏ chịu tải nhƣ nhau.
Bền lâu, ít tốn tiền bảo dƣỡng, cƣờng độ ít nhiều tăng theo thời gian. Có khả năng
chịu lửa tốt.
Dễ dàng tạo đƣợc hình dáng theo u cầu của kiến trúc.
Cơng trình đƣợc xây bằng bêtơng cốt thép.
a. Giới thiệu và mô tả kết cấu.
Dự án bao gồm Nhà làm việc chính và các hạng mục phụ trợ (Nhà bảo vệ, Nhà để
xe, Nhà để trạm biến áp, Bể nƣớc, Tƣờng rào cổng ngõ, Trạm bơm, Hệ thống sân
đƣờng và hệ thống cấp thoát nƣớc, chiếu sáng trong ngồi nhà).
Nhà làm việc chính:
+ Số tầng: 13 tầng
+ Cấp cơng trình: Cấp II
+ Bấc chịu lửa: Bậc I
Hệ kết cấu chịu lực chính của cơng trình: Khung bê tơng cốt thép đổ tồn khối.
Hệ này chịu toàn bộ tải trọng đứng và tải trọng ngang tác dụng vào nó. Để tăng độ
cứng theo phƣơng ngang nhà khi chịu tải trong ngang do gió gây ra, kết hợp cầu thang
máy làm tăng độ cứng cho công trình.
Kích thƣớc của cơng trình theo Hồ sơ Kiến trúc cơ sở.
Chiều cao cơng trình lớn hơn 40m, kể đến cả thành phần tĩnh và thành phần động
của tải trọng gió.
b. Lựa chọn phương án kết cấu.
Phương án kết cấu móng:
Nhà làm việc chính: Với quy mơ cơng trình 14 tầng, khơng có tầng hầm, mặt
bằng thi cơng thuận tiện, cơng trình chịu tác động của tải trọng gió và tải trọng động
đất. So sánh các phƣơng án móng, nhận thấy giải pháp móng cọc sẽ đảm bảo đáp ứng
yếu tố về kiến trúc, độ bền vững, tiết kiệm và thuận lợi về mặt thi công. Dựa vào hồ sơ
khoan khảo sát địa chất cơng trình chọn phƣơng án móng cọc khoan nhồi.
Phương án kết cấu khung:
Nhà làm việc chính: Khung Bê tơng cốt thép bao gồm các cột, các dầm sàn liên
kết với nhau và liên kết cứng với móng. Kết hợp vị trí cầu thang bộ và thang máy làm
vách cứng cho cơng trình, các vách này sẽ chịu một phần tải trọng ngang do gió gây
ra, khi đó độ cứng tổng thể của cơng trình đƣợc tăng lên và cơng trình sẽ ổn định hơn
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
5
Khách sạn Đông Á – Thành phố Nha Trang
khi đƣa vào sử dụng. Phƣơng án khung kết hợp vách cứng sẽ làm tăng khả năng chịu
lực và độ ổn định tổng thể cho cơng trình khi chịu tải trọng đứng và tải trọng ngang
tƣơng đối lớn, lúc này khung chịu toàn bộ tải trọng đứng và một phần tải trọng ngang
phân phối cho nó, vách sẽ chịu phẩn tải trọng ngang cịn lại, khơng ảnh hƣởng về kiến
trúc và thi công cũng thuận lợi.
Phương án kết cấu thang máy:
Kết cáu thang máy sử dụng vách cứng Bê tông cốt thép, Vách kết hợp với khung
toàn nhà làm tăng khả năng chịu lực và ổn định cho cơng trình.
Sơ đồ kết cấu của cơng trình:
Nhà làm việc chính: Với mặt bằng kết cấu cơng trình, nhận thấy độ cứng tổng thể
theo hai phƣơng không chênh lệch nhiều, bản sàn kê 4 cạnh, tải trọng truyền lên cả 4
dầm, và cơng trình kết hợp khung với cách cứng cùng đồng thời chịu tải trọng ngang
và đứng. Do đó sơ đồ tính tốn kết cấu của cơng trình là sơ đồ khung khơng gian.
Móng đƣợc tính tốn với sơ đồ móng cọc.
1.4.4. Các giải pháp kỹ thuật khác.
a. Hệ thống chiếu sáng.
Tận dụng tối đa chiếu sang tự nhiên, hệ thống cửa số các mặt đều đƣợc lắp kính.
Ngồi ra ánh sáng nhân tạo đƣợc bố trí sao cho phủ hết những điểm cần chiếu sáng.
b. Hệ thống thơng gió.
Tận dụng tối đa thơng gió tự nhiên qua hệ thống cửa sổ. Ngồi ra sử dụng hệ thống
điều hịa khơng khí đƣợc xử lý và làm lạnh theo hệ thống đƣờng ống chạy theo các
hộp kỹ thuật phƣơng đứng, và chạy trong trần theo phƣơng ngnag phân bố đến các vị
trí cơng trình.
c. Hệ thống điện.
Tuyến điện trung thế 12KV qua ống đặt ngầm dƣới đất đi vào trạm biến thế của
cơng trình. Ngồi ra cịn có điện dự phịng cho cơng trình gồm hai máy phát điện đặt
tại hầm của cơng trình. Khi ngồn điện chính của cơng trình bị mất thì máy phát điện sẽ
cung cấp điện cho các trƣờng hợp sau:
Các hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Các phòng làm việc ở các tầng.
Hệ thống thang máy.
Hệ thống máy tính và các dịch vụ quan trọng khác.
d. Hệ thống cấp thoát nước.
Cấp nƣớc:
Nƣớc từ hệ thống cấp nƣớc của thành phố đi vào bể ngầm đặt tại hầm của cơng
SVTH: Phạm Trần Hồi Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
6
Khách sạn Đơng Á – Thành phố Nha Trang
trình. Sau đó đƣợc bơm lên bể nƣớc mái, q trình điều khiển bơm đƣợc điều khiển
hoàn toàn tự động, Nƣớc sẽ theo các đƣờng ống kỹ thuật chạy đến vị trí lấy nƣớc cần
thiết.
Thốt nƣớc:
Nƣớc mƣa trên mái cơng trình, nƣớc thải sinh hoạt đƣợc thu vào xê nô và đƣa vào
bể xử lý nƣớc thải. Nƣớc sau khi đƣợc xử lý sẽ đƣợc đƣa ra hệ thống thoát nƣớc của
thành phố.
e. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy.
Hệ thống báo cháy:
Thiết bị phát hiện báo cháy đƣợc bố trí ở mỗi phịng và mỗi tầng, ở nơi cơng cộng
của mỗi tầng. Mạng lƣới báo cháy gắn đồng hồ và đén báo cháy, khi phịng quản lý
đƣợc nhận tín hiệu thì kiểm sốt và khống chế hoản hoạn cho cơng trình.
Hệ thống chữa cháy:
Thiết kế tuân theo các yêu cầu phòng chống cháy nổ và các tiêu chuẩn liên quan
khác (bao gồm bộ phận ngăn cháy, lỗi thoát nạn, cấp nƣớc chữa cháy). Tất cả các tầng
đều có bình CO2, đƣờng ống chữa cháy tại các nút giao thông.
f. Giải pháp hoàn thiện.
Vật liệu hoàn thiện sử dụng vật liệu tốt đảm bảo chống đƣợc mƣa nắng khi sửa
dụng lâu dài. Nền lát gách Ceramic. Tƣờng đƣợc quét sơn chống thấm.
Các khu vệ sinh, nền lát gạch chống trƣợt, tƣờng ốp gạch men trắng cao 2m.
1.5. Tính tốn các chỉ tiêu về kinh tế, kỹ thuật.
1.5.1. Mật độ xây dựng.
K0 là tỷ số diện tích xây dựng cơng trình trên diện tích lơ đất (%) trong đó diện tích
xây dựng cơng trình tính theo hình chiếu mặt bằng mái cơng trình.
K0 =
800
S XD
.100% 26,7%
.100% =
S LD
3000
Trong đó: SXD = 800m2 là diện tích xây dựng cơng trình theo hình chiếu mặt bằng
mái cơng trình.
SLD = 3000m2 là diện tích lơ đất.
Mật độ xây dựng là không vƣợt quá 40%. Điều này phù hợp TCXDVN 323:2004.
1.5.2. Hệ số sử dụng đất.
HSD là tỉ số của tổng diện tích sàn tồn cơng trình trên diện tích lơ đất.
HSD =
SS 8700
2.9
SLD 3000
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
7
Khách sạn Đông Á – Thành phố Nha Trang
Trong đó: SS 8700 m2 à tổng diện tích sàn tồn cơng trình khơng bao gồm diện
tích sàn tầng hầm và mái.
Hệ số sử dụng đất là 2.9 không vƣợt quá 5. Điều này cũng phù hợp với TCXDVN
323:2004
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS.Phan Quang Vinh
8
Chƣơng 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4
Bêtơng B25 có: Rb = 14,5 (MPa) = 145 (daN/cm2).
Rbt = 1,05 (MPa) = 10,5 (daN/cm2).
Cốt thép ≤ 8: dùng thép CI có: RS = RSC = 225 (MPa) = 2250 (daN/cm2).
Cốt thép ≥ 10: dùng thép CII có: RS = RSC = 280 (MPa) = 2800 (daN/cm2).
Mặt bằng bố trí dầm sàn tầng 5( xem PHỤ LỤC A.1)
2.1. Phân loại ô sàn và chọn sơ bộ chiều dày sàn.
Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dƣới sàn khơng có dầm thì
xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhƣng thiên về an
tồn thì ta lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho biên khớp. Khi dầm biên lớn ta có
thể xem là ngàm.
Khi
l2
2 Bản chủ yếu làm việc theo phƣơng cạnh bé: Bản loại dầm.
l1
Khi
l2
2 Bản làm việc theo cả hai phƣơng: Bản kê bốn cạnh.
l1
Trong đó: l1-kích thƣớc theo phƣơng cạnh ngắn.
l2-kích thƣớc theo phƣơng cạnh dài.
Chọn chiều dày bản sàn theo công thức:
hb = Dxl
m
Trong đó:
+ l: là cạnh ngắn của ơ bản;
+ D= 0,8 1,4 phụ thuộc vào tải trọng. Chọn D=1.
+ m= 30 35 với bản loại dầm.
+ m= 40 45 với bản kê bốn cạnh.
Căn cứ vào kích thƣớc, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia làm các loại ô
bảng nhƣ sau:
* Phân loại ô sàn tầng 5 (xem PHỤ LỤC A.2).
Xét loại ô bản: Bản kê 4 cạnh.
Trƣờng hợp bất lợi nhất với ô bản S1(4,2x8,4) m
Chọn chiều dày bản sàn theo cơng thức: hb = Dxl
m
Với: D=1
m= (40÷45)
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS. Phan Quang Vinh
9
1 =4,2m
1 1
Vậy hb = .4, 2 (0,09 0,105)m . Chọn hb = 100mm
40 45
Xét loại ô bản: Bản loại dầm.
Trƣờng hợp bất lợi nhất với ô bản S13(2,0x4,2) m
Chọn chiều dày bản sàn theo công thức: hb = Dxl
m
Với: D=1
m= (30÷35)
1 =2,0m
1 1
Vậy hb = .2 (0, 06 0, 07) m .Chọn hd = 70mm.
30 35
2.2. Xác định tải trọng.
2.2.1. Tĩnh tải sàn.
a. Trọng lượng các lớp sàn.
Cấu tạo sàn nhƣ hình sau:
- Gạch granit dày 10mm
- Vữa xi măng lót dày 20mm
- Sàn BTCT dày 100mm(80mm)
- Vữa trát trần dày 15mm
- Các lớp khác (trần, thiết bị kỹ thuật…)
Hình 2-1 Cấu tạo sàn tầng điển hình.
Dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
+ gtc = . (daN/m2): tĩnh tải tiêu chuẩn.
+ gtt = gtc.n (daN/m2): tĩnh tải tính tốn.
+ Trong đó: (daN/m3): trọng lƣợng riêng của vật liệu.
+ n: hệ số vƣợt tải lấy theo TCVN2737-1995.
Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính tốn sau:
SVTH: Phạm Trần Hồi Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS. Phan Quang Vinh
10
Bảng 2-1 Tải sàn dày 100mm.
STT
Lớp vật liệu
1
2
3
4
5
Gạch granit
Vữa xi măng lót
Bản BTCT
Vữa trát
Trần
Tổng cộng
Chiều dày
Trọng lƣợng riêng
3
gtc
2
m
daN/m
daN/m
0.01
0.02
0.1
0.015
2200
1800
2500
1800
22
36
250
27
60
395
Hệ số n
1.1
1.3
1.1
1.3
1.1
gtt
daN/m2
24.2
46.8
275
35.1
66
447.1
Bảng 2-2 Tải sàn dày 70mm
STT
Lớp vật liệu
1
2
3
4
5
Gạch granit
Vữa xi măng lót
Bản BTCT
Vữa trát
Trần
Tổng cộng
Chiều dày
Trọng lƣợng riêng
3
gtc
2
m
daN/m
daN/m
0.01
0.02
0.07
0.015
2200
1800
2500
1800
22
36
175
27
60
320
Hệ số n
1.1
1.3
1.1
1.3
1.1
gtt
daN/m2
24.2
46.8
192.5
35.1
66
364.6
b. Trọng lượng tường ngăn và tường bao che.
Tƣờng ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 100mm. Tƣờng ngăn
xây bằng gạch rỗng có = 1500 (daN/m3).
Đối với các ơ sàn có tƣờng đặt trực tiếp trên sàn khơng có dầm đỡ thì xem tải trọng
đó phân bố đều trên sàn. Trọng lƣợng tƣờng ngăn trên dầm đƣợc qui đổi thành tải
trọng phân bố truyền vào dầm.
Chiều cao tƣờng đƣợc xác định: ht = H-hds.
Trong đó:
+ ht: chiều cao tƣờng.
+ H: chiều cao tầng nhà.
+ hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tƣờng tƣơng ứng.
Công thức qui đổi tải trọng tƣờng trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn:
g ttt-s =
(St -Sc ).(n t .δt .γ t +2.n v .δv .γ v )+n c .Sc .γc
(daN/m2).
Si
Trong đó:
St(m2): diện tích bao quanh tƣờng.
Sc(m2): diện tích cửa.
nt, nc, nv: hệ số độ tin cậy đối với tƣờng, cửa và vữa trát. (nt=1,1;nc=1,3; nv=1,3).
t = 0,1(m): chiều dày của mảng tƣờng.
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS. Phan Quang Vinh
11
t = 1500(daN/m3): trọng lƣợng riêng của tƣờng.
v = 0,015(m): chiều dày của vữa trát.
v = 1600(daN/m3): trọng lƣợng riêng của vữa trát.
c = 25(daN/m2): trọng lƣợng của 1m2 cửa.
Si(m2): diện tích ơ sàn đang tính tốn.
Ta có bảng tính tĩnh tải các ơ sàn tầng điển hình:
* Tĩnh tải các ơ sàn tầng 5 (xem PHỤ LỤC A.3).
2.2.2. Hoạt tải sàn.
Hoạt tải tiêu chuẩn ptc (daN/m2) lấy theo TCVN 2737-1995.
Cơng trình đƣợc chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau. Căn cứ vào
mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và sau đó
nhân với hệ số vƣợt tải n. Ta sẽ có hoạt tải tính tốn ptt (daN/m2).
Tại các ơ sàn có nhiều loại hoạt tải tác dụng, ta chọn giá trị lớn nhất trong các hoạt
tải để tính tốn.
Theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995. Mục 4.3.4 có nêu khi tính dầm chính, dầm phụ,
bản sàn, cột và móng, tải trọng tồn phần đƣợc phép giảm nhƣ sau:
+ Đối với các phòng nêu ở mục 1,2,3,4,5 bảng 3 TCVN 2737-1995 nhân với hệ
số ψA1 (khi A>A1=9m2)
Hệ số giảm tải : ΨA = 0,4+
0, 6
A A1
A: Diện tích chịu tải tính bằng m2
+ Đối với các phòng nêu ở mục 6,7,8,10,12,14 bảng 3 TCVN 2737-1995 nhân với
hệ số ψA2 (khi A>A2=36m2)
Hệ số giảm tải : ΨA = 0,4+
0, 6
A / A2
* Hoạt tải các ơ sàn tầng điển hình (xem MỤC LỤC A.4)
2.3. Vật liệu sàn tầng điển hình.
Bêtơng B25 có: Rb = 14,5 (MPa) = 145 (daN/cm2).
Rbt = 1,05 (MPa) = 10,5 (daN/cm2).
Cốt thép ≤ 8: dùng thép CI có: RS = RSC = 225 (MPa) = 2250 (daN/cm2).
Cốt thép ≥ 10: dùng thép CII có: RS = RSC = 280 (MPa) = 2800 (daN/cm2).
2.4. Xác định nội lực trong các ô sàn.
Ta tách thành các ơ bản đơn để tính nội lực.
SVTH: Phạm Trần Hồi Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS. Phan Quang Vinh
12
2.4.1. Nội lực trong sàn bản dầm.
Cắt lấy L2=1m dải bản theo phƣơng cạnh ngắn l1 và xem nhƣ 1dầm:
Tải trọng tác dụng lên dầm đƣợc xác định nhƣ sau:
q = ( g + p).L2 ( N/m)
Tuỳ theo liên kết của cạnh bản mà ta có 3 dạng sơ đồ tính sau:
ql12
ql 2
Nếu bản dầm 2 đầu ngàm: Mnh = MMax =
; Mg = MMin = 1
24
12
Nếu bản dầm 1 đầu ngàm 1 đầu khớp:Mnh = MMax =
Nếu bản dầm 2 đầu khớp: Mnh = MMax =
q
ql 2
9ql12
; Mg = MMin = 1
8
128
ql12
; Mg = MMin = 0
8
q
q
l1
l1
3
8
M
MAX
2
= 1 q l1
8
M
l1
2
MIN
=- 81 q l 1
2
9 q l1
M = 128
M
2
MIN
1
=- 12
q l1
MAX
Sơ đồ a
Sơ đồ b
M =
MAX
1
24
2
q l1
M
2
MIN
1
=- 12
q l1
Sơ đồ c
Cắt dãy bản rộng 1m và xem nhƣ là một dầm (chọn Ô sàn S13: 4,2x2 m)
Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm.
q = (g+p)=(4471+3600).1=8071(N/m).
Chiều cao làm việc của tiết diện h0=70-15=55mm.
Mômen nhịp giữa: Mnh= 9 .8071.22 2270 (N.m)
128
Mômen tại gối: Mg= 1 ql12 1 .8071.22 4036 N.m
8
αm =
8
2270
M nh
0,052 α R
αR , α m =
2
14,5.1.552
R b .b.h 0
+ Đối với nhóm cốt thép CI: R = 0.427 khi dùng Bêtơng cấp độ bền B25.
+ Đối với nhóm cốt thép CII: R = 0.418 khi dùng Bêtông cấp độ bền B25.
δ=
1+
ASTT =
1 - 2.αm
1+
= δ=
2
1 - 2.0,052
0,973 .
2
2270.1000
M nh
188(mm2 )
=
R s .δ.h 0
225.0,973.55
Kiểm tra hàm lƣợng cốt thép:
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS. Phan Quang Vinh
13
μ TT =
ASTT
188
.100%
.100% 0,34% min 0,1%
b.h 0
1000.55
Chọn thép 8 với as=50.26 mm2
a TT =
aS .1000 52,26.1000
=
=267(mm2 )
tt
As
188
Chọn khoảng cách bố trí giữa các thanh thép là aBT=200mm
A sBT =
as .100 50,26.1000
=
=251(mm2 )
BT
a
200
μ BT =
A sBT
251
.100%
.100% 0, 46%.
b.h 0
1000.55
Tuỳ thuộc vào liên kết cạnh bản mà các sơ đồ tính đối với dầm.
2.4.2. Nội lực trong bản kê 4 cạnh.
Sơ đồ nội lực tổng qt (chọn Ơ sàn S1 để tính). Sơ đồ sàn 9
Có L1 = 4,2m, L2 = 8,4m, g = 6131(N/m2), p = 1687(N/m2).
Tra bảng ta đƣợc 1=0.0208
2=0.0
1=0.0417
2=0.0
Moment dƣơng lớn nhất ở giữa bản:
M1= 1(g+p).l1.l2 = 0.0208.(6131+1687).4,2.8,4=5746(N.m).
M2= 2(g+p).l1.l2 = 0.( 6131+1687).4,2.8,4=0(N.m).
Moment âm lớn nhất ở trên gối:
+ MI= 1 (g+p).l1.l2 =0,0417.(6131+1687).4,2.8,4=11493(N.m)
+
MII= 2 (g+p).l1.l2 = 0.(6131+1687).4,2.8,4=0(N.m)
Trong đó:
1,2,1,1: hệ số tra sổ tay kết cấu phụ thuộc sơ đồ sàn và l1/l2.
Tính tốn cốt thép.
Tính thép bản nhƣ cấu kiện chịu uốn có bề rộng b = 1m; chiều cao h = hb.
SVTH: Phạm Trần Hoài Bằng
GVHD: ThS. Phan Cẩm Vân – ThS. Phan Quang Vinh
14