Tải bản đầy đủ (.pdf) (266 trang)

(Đồ án tốt nghiệp) chung cư alaska thành phố nha trang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.7 MB, 266 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*

CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

Sinh viên thực hiện: NGÔ HỮU ĐỨC

Đà Nẵng – Năm 2019


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

LỜI CẢM ƠN
Kính thưa các thầy cơ giáo !
Ngày nay cùng với sự phát triển không ngừng trong mọi lĩnh vực, ngành xây
dựng cơ bản nói chung và ngành xây dựng dân dụng nói riêng là một trong những
ngành phát triển mạnh với nhiều thay đổi về kỹ thuật, công nghệ cũng như về chất
lượng. Để đạt được điều đó địi hỏi người cán bộ kỹ thuật ngồi trình độ chun
mơn của mình cịn cần phải có một tư duy sáng tạo, đi sâu nghiên cứu để phát huy
hết khả năng của mình.
Qua 5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học
Bách Khoa Đà Nẵng, dưới sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cô giáo cũng như sự
nỗ lực của bản thân, em đã tích lũy cho mình một số kiến thức để có thể tham gia
vào đội ngũ những người làm cơng tác xây dựng sau này. Để đúc kết những kiến
thức đã học được, em được giao đề tài tốt nghiệp là:
Thiết kế : CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG
Địa điểm: Ngô Đức Kế – Phường Tân Lập - Tp.Nha Trang.
Đồ án tốt nghiệp của em gồm 3 phần:
Phần 1: Kiến trúc 10% - GVHD: ThS. Nguyễn Tấn Hưng.


Phần 2: Kết cấu 60% - GVHD: ThS. Nguyễn Tấn Hưng.
Phần 3: Thi cơng 30% - GVHD: TS. Lê Khánh Tồn.
Hồn thành đồ án tốt nghiệp là lần thử thách đầu tiên với cơng việc tính tốn
phức tạp, gặp rất nhiều vướng mắc và khó khăn. Tuy nhiên được sự hướng dẫn tận
tình của các thầy cơ giáo hướng dẫn, đặc biệt là thầy ThS. Nguyễn Tấn Hưng và
thầy Ts. Lê Khánh Toàn đã giúp em hoàn thành đồ án này. Tuy nhiên, với kiến thức
hạn hẹp của mình, đồng thời chưa có kinh nghiệm trong tính tốn, nên đồ án thể
hiện khơng tránh khỏi những sai sót. Em kính mong tiếp tục được sự chỉ bảo của
các Thầy, Cô để em hoàn thiện kiến thức hơn nữa.
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng
Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các
Thầy Cô đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này.
Đà Nẵng, tháng năm 2019.
Sinh viên:

Ngô Hữu Đức
SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 2


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHẦN MỘT


KIẾN TRÚC (10%)

Nhiệm vụ:
1. Thiết kế mặt bằng các tầng.
2. Thiết kế mặt đứng chính, mặt đứng bên.
3. Thiết kế hai mặt cắt ngang.

Chữ ký

GVHD: GV.ThS. Nguyễn Tấn Hưng
SVTH:
SVTH: Ngô Hữu Đức

Ngô Hữu Đức
GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Lớp:14X1A
Trang 3


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................. 1
Chương 1:

GIỚI THIỆU KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH ............................................ 10

1.1


Sự cần thiết phải đầu tư cơng trình.................................................................... 10

1.2

Đặc điểm, vị trí xây dựng cơng trình................................................................. 11

1.2.1

Vị trí xây dựng cơng trình .......................................................................... 11

1.2.2

Điều kiện tự nhiên...................................................................................... 11

1.2.3

Hiện trạng khu vực xây dựng cơng trình .................................................... 12

1.3

Nội dung và quy mơ đầu tư cơng trình .............................................................. 12

1.3.1

Nội dung đầu tư ......................................................................................... 12

1.3.2

Quy mô đầu tư ........................................................................................... 12


1.4

Các giải pháp thiết kế ....................................................................................... 13

1.4.1

Giải pháp quy hoạch tổng mặt bằng ........................................................... 13

1.4.2

Giải pháp thiết kế kiến trúc ........................................................................ 13

1.4.3

Các giải pháp thiết kế kỹ thuật khác ........................................................... 14

1.5

KẾT LUẬN ...................................................................................................... 15

Chương 2:
2.1

TÍNH TỐN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 2 ................................................. 18

Sơ đồ phân chia sàn tầng 2 .............................................................................. 18

2.1.1


Chọn vật liệu.............................................................................................. 19

2.1.2

Chọn chiều dày ô sàn ................................................................................. 20

2.2

Xác định tải trọng ............................................................................................. 20

2.2.1

Tĩnh tải sàn ................................................................................................ 20

2.2.2

Trọng lượng tường ngăn, tường bao che trong phạm vi ô sàn ..................... 22

2.2.3

Hoạt tải sàn ................................................................................................ 24

2.2.4

Tổng tải trọng tính tốn .............................................................................. 25

2.3

Xác định nội lực cho các ô sàn.......................................................................... 26


2.3.1

Nội lực trong ô sàn bản dầm ...................................................................... 26

2.3.2

Nội lực trong bản kê 4 cạnh ....................................................................... 26

2.4

Tính tốn cốt thép cho các ô sàn ....................................................................... 27

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 4


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

2.5

Bố trí thép ........................................................................................................ 28

2.5.1

Đường kính, khoảng cách .......................................................................... 28

2.5.2


Thép mũ chịu moment âm.......................................................................... 28

2.5.3

Cốt thép phân bố ........................................................................................ 29

2.5.4

Các yêu cầu chọn và bố trí cốt thép ............................................................ 29

2.6

Tính ô sàn loại bản kê 4 cạnh: S1 ..................................................................... 30

2.6.1

Tải trọng: (như đã tính ở phần tải trọng)..................................................... 30

2.6.2

Nội lực ....................................................................................................... 30

2.6.3

Tính cốt thép .............................................................................................. 30

Chương 3:

TÍNH TỐN CẦU THANG BỘ ............................................................ 37


3.1

Cấu tạo cầu thang điển hình:............................................................................. 37

3.2

Sơ bộ tiết diện các cấu kiện: ............................................................................. 38

3.3

Tính bản thang Ơ1: ........................................................................................... 39

3.3.1

Tải trọng tác dụng: ..................................................................................... 39

3.3.2

Tính tốn nội lực: ....................................................................................... 40

3.3.3

Tính tốn cốt thép: ..................................................................................... 42

3.4

Tính bản chiếu nghỉ Ơ2: .................................................................................... 42

3.4.1


Tải trọng tác dụng: ..................................................................................... 42

3.4.2

Tính tốn nội lực: ....................................................................................... 43

3.4.3

Tính tốn cốt thép: ..................................................................................... 44

3.5

Tính bản chiếu tới Ơ3: ...................................................................................... 44

3.6

Tính tốn cốn thang C1, C2: ............................................................................. 44

3.6.1

Tải trọng tác dụng: ..................................................................................... 44

3.6.2

Tính tốn nội lực: ....................................................................................... 45

3.6.3

Tính tốn cốt thép dọc:............................................................................... 45


3.6.4

Tính tốn cốt đai: ....................................................................................... 46

3.7

Tính tốn dầm chiếu nghỉ DCN: ....................................................................... 48

3.7.1

Tải trọng tác dụng: ..................................................................................... 48

3.7.2

Sơ đồ tính và nội lực: ................................................................................. 49

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 5


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

3.7.3

Tính tốn cốt thép dọc:............................................................................... 50


3.7.4

Tính tốn cốt đai: ....................................................................................... 51

3.7.5

Tính cốt treo tại vị trí 2 cốn thang gác vào: ................................................ 52

3.8

Tính tốn dầm chiếu tới DCT: .......................................................................... 53

Chương 4:
4.1

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CƠNG TRÌNH .................................... 54

Sơ bộ kích thước tiết diện cột, dầm, vách: ........................................................ 54

4.1.1

Tiết diện cột: .............................................................................................. 54

4.1.2

Chọn kích thước tiết diện dầm: .................................................................. 58

4.1.3

Sơ bộ chọn kích thước vách: ...................................................................... 58


4.2

Tải trọng tác dụng vào cơng trình: .................................................................... 59

4.2.1

Cơ sở lí thuyết: .......................................................................................... 59

4.2.2

Tải trọng thẳng đứng: ................................................................................. 59

4.2.3

Tải trọng gió: ............................................................................................. 68

4.3

Tổ hợp tải trọng: ............................................................................................... 94

4.3.1

Phương pháp tính tốn: .............................................................................. 95

4.3.2

Các trường hợp tải trọng ............................................................................ 95

4.3.3


Tổ hợp tải trọng. ........................................................................................ 95

Chương 5:

TÍNH KHUNG TRỤC 4 ....................................................................... 103

Chương 6:

TÍNH TỐN MĨNG KHUNG TRỤC 4 .............................................. 158

6.1

Điều kiện địa chất cơng trình: ......................................................................... 158

6.1.1

Địa tầng khu đất: ...................................................................................... 158

6.1.2

Đánh giá các chỉ tiêu vật lý của nền đất: .................................................. 158

6.1.3

Điều kiện địa chất, thuỷ văn: .................................................................... 160

6.2

Lựa chọn giải pháp móng: .............................................................................. 160


6.2.1
6.3

Giải pháp cọc khoan nhồi: ........................................................................ 160

Thiết kế móng cọc khoan nhồi: ....................................................................... 161

6.3.1

Các giả thiết tính tốn: ............................................................................. 161

6.3.2

Xác định tải trọng truyền xuống móng: .................................................... 162

6.3.3

Tính tốn móng M1 dưới cột A, D: ........................................................... 162

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 6


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

6.3.4


Chọn thơng số cọc: .................................................................................. 163

6.3.5

Tính sức chịu tải của cọc:......................................................................... 164

6.3.6

Xác định diện tích đáy đài, số lượng cọc, bố trí cọc : ............................... 165

6.3.7

Kiểm tra chiều sâu chơn đài: .................................................................... 166

6.3.8

Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc :......................................................... 167

6.3.9

Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc và kiểm tra lún cho móng cọc : .. 168

6.3.10 Sức chịu tải của đất nền ( theo trạng thái giới hạn II ): ............................. 170
6.3.11 Kiểm tra lún cho móng cọc khoan nhồi : .................................................. 172
6.3.12 Tính tốn và cấu tạo đài cọc: .................................................................... 174
6.3.13 Tính tốn cốt thép: ................................................................................... 176
6.4

Tính tốn móng M2 dưới cột B, C: ................................................................. 177


6.4.2

Chọn thơng số cọc: .................................................................................. 178

6.4.3

Tính sức chịu tải của cọc:......................................................................... 179

6.4.4

Theo đất nền: ........................................................................................... 180

6.4.5

Xác định diện tích đáy đài, số lượng cọc, bố trí cọc : ............................... 181

6.4.6

Kiểm tra chiều sâu chôn đài : ................................................................... 182

6.4.7

Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc :......................................................... 182

6.4.8

Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc và kiểm tra lún cho móng cọc : .. 184

6.4.9


Tính tốn và cấu tạo đài cọc: .................................................................... 188

Chương 7:
TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH - BIỆN PHÁP KỸ THUẬT- TỔ
CHỨC THI CƠNG CƠNG TRÌNH ............................................................................. 194
7.1

Tổng quan về cơng trình ................................................................................. 194

7.1.1

Điều kiện địa chất cơng trình ................................................................... 194

7.1.2

Tổng quan về kết cấu và quy mơ cơng trình ............................................. 194

7.1.3

Nhân lực và máy móc thi cơng ................................................................. 195

7.2

Đề xuất phương pháp thi công tổng quát......................................................... 195

7.2.1

Lựa chọn giải pháp thi công phần ngầm ................................................... 195


7.2.2

Lựa chọn giải pháp thi công phần thân ..................................................... 195

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 7


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

Chương 8:
THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG CÁC
CÔNG TÁC CHỦ YẾU PHẦN NGẦM ...................................................................... 196
8.1

Thi công cọc khoan nhồi................................................................................. 196

8.1.1

Chọn máy thi công cọc............................................................................. 196

8.1.2

Các bước tiến hành thi cơng cọc nhồi ....................................................... 200

8.1.3


Tính tốn xe vận chuyển bê tông .............................................................. 200

8.1.4

Thời gian thi công cọc nhồi ...................................................................... 202

8.1.5

Công tác phá đầu cọc ............................................................................... 203

8.1.6

Công tác vận chuyển đất khi thi công khoan cọc ...................................... 204

Chương 9:

Thi Công Ép Cừ.................................................................................... 206

9.1

Lựa chọn phương án: ...................................................................................... 206

9.2

Tính tốn tường cừ thép Larsen: (Trường hợp đỉnh khơng neo) ...................... 207

9.3

Kĩ thuật thi công cừ thép Larsen: .................................................................... 208


9.3.1

Quy trình thi cơng ép cừ thép: .................................................................. 209

9.3.2

Phân đoạn thi công ép cừ: ........................................................................ 210

9.4

Thi công đào đất tầng hầm và móng theo phương pháp đào mở ...................... 210

9.4.1

Lựa chọn phương pháp đào đất ................................................................ 210

9.4.2

Lựa chọn máy đào.................................................................................... 211

9.4.3

Qui trình thi cơng theo phương pháp đào mở ........................................... 211

9.4.4

Tính tốn khối lượng đất trong từng giai đoạn đào. .................................. 212

9.4.5


Chọn máy thi công đào đất....................................................................... 214

9.5

Công tác ván khn móng .............................................................................. 216
Thiết kế ván khn đài móng ................................................................... 216

9.5.1
9.6

Tổ chức thi công công tác bê tông cốt thép móng ........................................... 226

9.6.1

Phần chia phân đoạn ................................................................................ 226

9.6.2

Tính khối lượng cơng tác ......................................................................... 227

Chương 10:
10.1

TÍNH TỐN THIẾT KÊ VÁN KHN PHẦN THÂN ...................... 232

Lựa chọn ván khn cho cơng trình............................................................. 232

10.1.1 Lựa chọn ván khn cho cơng trình ......................................................... 232
SVTH: Ngô Hữu Đức


GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 8


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

10.1.2 Lựa chọn hệ cột chống ............................................................................. 234
10.2

Tính tốn ván khuôn sàn.............................................................................. 234

10.2.2 Xác định khoảng cách giữa các xà gồ lớp dưới thép hộp 100x100x2mm .. 237
10.2.3 Kiểm tra khoảng cách cột chống .............................................................. 238
10.3

Tính tốn ván khn dầm (500x800mm) ..................................................... 240

10.3.1 Tính tốn ván khn thành dầm ............................................................... 240
10.3.2 Tính tốn ván khn đáy dầm .................................................................. 242
10.4

Tính tốn ván khuôn cột .............................................................................. 245

10.4.1 Tải trọng tác dụng .................................................................................... 246
10.4.2 Tính tốn khoảng cách các thanh đứng..................................................... 246
10.4.3 Tính tốn khoảng cách các gơng cột 50x50x2mm .................................... 248
10.5

Tính tốn ván khuôn vách thang máy .......................................................... 249


10.5.1 Xác định tải trọng tác dụng lên ván khn vách ....................................... 249
10.5.2 Tính tốn khoảng cách các thanh ngang ................................................... 250
10.5.3 Tính tốn gông bằng thép hộp 100x50x2mm ........................................... 251
10.5.4 Xác định khoảng cách các ty neo ............................................................. 252
10.5.5 Kiểm tra các ty neo 16. ......................................................................... 253
10.6

Tính tốn ván khn cầu thang bộ ............................................................... 253

10.6.1 Tính tốn ván khn bản thang ................................................................ 254
10.6.2 Tính tốn ván khn dầm dầm chiếu tới và dầm chiếu nghĩ ..................... 259
10.6.3 Tính tốn ván khn sàn chiếu nghỉ ......................................................... 262

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 9


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

Chương 1: GIỚI THIỆU KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH
1.1 Sự cần thiết phải đầu tư cơng trình
Hiện nay, nước ta trong xu thế hội nhập WTO, nền kinh tế không ngừng phát
triển, đặc biệt là các thành phố lớn. Thành phố Nha Trang là thành phố đô thị loại I
gồm 19 phường, 8 xã.Nha Trang là thành phố có nền kinh tế tương đối phát triển ở
khu vực miền Trung. Với ba khu vực phát triển kinh tế trọng điểm, phía Nam là
vịnh Cam Ranh, có vị trí hết sức quan trọng về quốc phòng – an ninh và phát triển

kinh tế. Cảng Hàng không quốc tế Cam Ranh nằm ở trung tâm bán đảo Cam Ranh,
là một trong số ít sân bay có đường băng lớn và dài ở Việt Nam hiện nay, sắp tới sẽ
được đầu tư xây dựng nâng cấp để trở thành sân bay quốc tế. Đồng thời có cảng Ba
Ngịi sau khi được nâng cấp mở rộng sẽ là một trong những cảng quan trọng trong
hệ thống cảng biển của vùng Nam Trung bộ, tạo điều kiện thụân lợi để phát triển
giao thương giữa Khánh Hòa với các vùng trong nước và quốc tế.
Lợi thế vịnh Nha Trang, được công nhận là một trong các vịnh đẹp nhất thế giới
cùng nhiều ưu đãi cả về vị trí, cảnh quan, khí hậu, cùng với nền tảng về lịch sử,
nhân văn của mình, Nha Trang – Khánh Hịa có khả năng phát triển nhiều loại hình
du lịch đa dạng.Bên cạnh đó do nằm trên trục giao thơng Bắc Nam, thuận lợi cả về
đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường hàng không, là cửa ngõ lên Tây Nguyên
và là tỉnh có nhiều vịnh, cảng gần tuyến hàng hải quốc tế nhất ở Việt Nam. Cơng
trình đường hầm qua Đèo Cả (dự kiến sẽ hoàn thành vào năm 2017), tuyến đường
sắt nối từ Tây Nguyên qua Phú Yên xuống Vân Phong, nâng cấp sân bay Đông Tác
– Phú Yên và sân bay Cam Ranh để khai thác lợi thế của vịnh Vân Phong và phục
vụ cảng trung chuyển container quốc tế Vân Phong.
Hiện Khánh Hòa đã huy động nhiều nguồn vốn đầu tư trong nước và ngồi nước
với chính sách ưu đãi để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng. Tổng vốn đầu tư phát triển
toàn xã hội tăng qua các năm và đạt trên 110,5 nghìn tỷ đồng trong 5 năm 2011 –
2015, tăng gấp 2, 3 lần so giai đoạn 2005 – 2010. Tỷ lệ huy động vốn đầu tư phát
triển toàn xã hội trên GDP bình quân đạt 42,69%. Nguồn vốn ngân sách đã tập
trung đầu tư theo 4 chương trình phát triển kinh tế – xã hội, triển khai các cơng trình
trọng điểm nhằm tạo động lực phát triển trong thời gian tới, đã hồn thành cơng tác
giải phóng mặt bằng Dự án mở rộng Quốc lộ 1A. Huy động vốn đầu tư theo hình
thức BT và sử dụng vốn ODA để triển khai các dự án xây dựng hạ tầng có tác dụng
lan tỏa, có tính liên kết vùng nhằm đẩy mạnh q trình đơ thị hóa của tỉnh.

SVTH: Ngơ Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng


Trang 10


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

Với những ưu điểm đó, việc xây dựng các tịa nhà cao tầng, đơn cử như xây dựng
các khu chung cư như CHUNG CƯ ALASKA sẽ đáp ứng được phần nào nhu cầu
bức thiết hiện nay về vấn đề chỗ ở, góp phần tơ thêm vẻ đẹp hiện đại của cơ sở hạ
tầng thành phố Nha Trang nói riêng và cho vẻ đẹp của Việt Nam nói chung.
Cơng trình được xây dựng tại vị trí thống và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo
nên sự hài hoà, hợp lý và nhân bản cho tổng thể khu chung cư xung quanh.
1.2 Đặc điểm, vị trí xây dựng cơng trình
1.2.1 Vị trí xây dựng cơng trình
Tên cơng trình: Chung cư ALASKA
Địa điểm: Ngô Đức Kế – Phường Tân Lập – T.p Nha Trang
Đặc điểm:
-

“Chung Cư ALASKA ” sẽ mang lại cho cư dân sự thoải mái sau những giờ
làm việc căng thẳng, bỏ lại đằng sau những tiếng ồn, bụi bặm, dân cư đông
đúc nơi nội thành.

-

Với thiết kế đảm bảo được tính thơng thống, hiện đại nhưng vẫn tối ưu
được cơng năng sử dụng, các căn hộ của dự án sẽ đảm bảo được “nơi chốn
an cư lạc nghiệp” cho cư dân sinh sống nơi đây. Đồng thời tạo nên phong
cách sống hiện đại, tạo dựng cộng đồng dân cư văn minh, thân thiện.


-

Tòa nhà được thiết kế đảm bảo các yêu cầu về Tiêu chuẩn, Quy chuẩn xây
dựng, Tiêu chuẩn an tồn và vệ sinh mơi trường, phịng cháy chữa cháy.
Đảm bảo giao thông thuận tiện.

1.2.2 Điều kiện tự nhiên
1.2.2.1 Khí hậu
Nha Trang có khí hậu nhiệt đới xavan chịu ảnh hưởng của khí hậu đại dương.
Khí hậu Nha Trang tương đối ơn hịa, nhiệt độ trung bình năm là 26,3⁰C. Có mùa
đơng ít lạnh và mùa mưa kéo dài. Mùa mưa lệch về mùa đông bắt đầu từ tháng 9 và
kết thúc vào tháng 12 dương lịch, lượng mưa chiếm gần 80% lượng mưa cả năm
(1.025 mm). Khoảng 10 đến 20% số năm mùa mưa bắt đầu từ tháng 7, 8 và kết thúc
sớm vào tháng 11. So với các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ, Nha Trang là vùng có
điều kiện khí hậu thời tiết khá thuận lợi để khai thác du lịch hầu như quanh năm.
Những đặc trưng chủ yếu của khí hậu Nha Trang là: nhiệt độ ơn hịa quanh năm
(25⁰C - 26⁰C), tổng tích ơn lớn (> 9.5000C), sự phân mùa khá rõ rệt (mùa mưa và
mùa khơ) và ít bị ảnh hưởng của bão
SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 11


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

1.2.2.2 Địa chất
Theo tài liệu báo cáo kết quả địa chất cơng trình, khu đất xây dựng tương đối
bằng phẳng và được khảo sát bằng phương pháp khoan. Độ sâu khảo sát là 60 m,

mực nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất tự nhiên là 3 m. Theo kết quả khảo sát gồm 5
lớp đất từ trên xuống dưới (xem phần thi công 30%)
1.2.3 Hiện trạng khu vực xây dựng cơng trình
Cơ sở hạ tầng kỹ thuật được xây dựng đồng bộ, hệ thống giao thơng, cơng trình
điện nước đầy đủ. Tạo điều kiện thuận lợi không những trong q trình thi cơng xây
dựng cơng trình mà cịn đưa vào sử dụng sau này khi cơng trình được xây dựng
xong.
Khu đất xây dựng, với điều kiện địa hình bằng phẳng, cơ sở hạ tầng kỹ thuật
đồng bộ và đầy đủ do đó có rất nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng cơng trình.
1.3 Nội dung và quy mơ đầu tư cơng trình
1.3.1 Nội dung đầu tư
Xây dựng mới hoàn toàn gồm các hạng mục :
-

Căn hộ chung cư

-

Hệ thống bồn hoa, cây cảnh, tiểu cảnh

-

Hệ thống cấp thoát nước

-

Hệ thống điện, điện chiếu sáng, chống sét, phòng cháy chữa cháy hồn
chỉnh

1.3.2 Quy mơ đầu tư

Tịa nhà gồm 20 tầng bao gồm:


Chiều dài 43m



Chiều rộng 28m



Chiều cao : 76,5m
+ hầm 3,2m
+ tầng 1: 4,5m
+ tầng 2-20: 3,6m
+ tầng tum : 3,6m



Cấp cơng trình : cấp II

SVTH: Ngơ Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 12


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG




Bậc chịu lửa : cấp I



Niên hạn sử dụng :70 năm

1.4 Các giải pháp thiết kế
1.4.1 Giải pháp quy hoạch tổng mặt bằng
Vì đây là cơng trình mang tính đơn chiếc, độc lập nên giải pháp tổng mặt bằng
tương đối đơn giản. Việc bố trí tổng mặt cơng trình chủ yếu phụ thuộc vào vị trí
cơng trình, các đường giao thơng chính và diện tích khu đất. Hệ thống bãi đậu xe
được bố trí dưới tầng ngầm đáp ứng được nhu cầu đậu xe của nhân viên công ty và
khách hàng, có cổng chính hướng trực tiếp ra mặt đường lớn.
Hệ thống kỹ thuật điện, nước được nghiên cứu kĩ, bố trí hợp lý, tiết kiệm dễ dàng
sử dụng và bảo quản.
Bố trí mặt bằng khu đất xây dựng sao cho tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nhất,
đạt yêu cầu về thẩm mỹ và kiến trúc.
1.4.2 Giải pháp thiết kế kiến trúc
1.4.2.1 Giải pháp thiết kế mặt bằng
-

Tầng hầm : Diện tích sử dụng 1204 m2. Bố trí gara cho xe máy. Ngoài
đường dốc lên xuống cho các phương tiện giao thơng tầng hầm cịn có
phịng chứa máy phát điện, máy biến thế, phòng nghỉ và WC cho nhân viên.
Bố trí các mương và hố ga thốt nước tránh ngập úng tầng hầm.

-


Tầng 1: Diện tích sử dụng 1204 m2. Tầng này bao gồm một Siêu thị mini,
mini shop, quầy cafe-giải khát, phòng làm việc của ban quản lý, phòng hội
trường và 1 phòng thể dục thể thao trong nhà.

-

Tầng 2-20 : Diện tích sử dụng 1204 m2. Bao gồm các căn hộ chung cư
được bố trí hợp lý, hành lang giao thơng đảm bảo thơng thống và thốt
hiểm nhanh chóng khi có sự cố.

1.4.2.2 Giải pháp thiết kế mặt đứng
Mặt đứng được chia mạch lạc 3 phần: Ngầm, Thân, Mái.
-

Phần chân ngầm sơn Mastic màu ghi đậm kết hợp mảng kính lớn tạo cảm
giác hiện đại.

-

Phần thân màu vàng nhạt, nổi lên là những cửa sổ kính vừa tăng tính thẩm
mỹ, hiện đại vừa có chức năng chiếu sáng rất tốt, đảm bảo lượng ánh sáng
cần thiết.

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 13



Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

-

Phần mái màu ghi sáng nhe nhàng.

Hình thức kiến trúc mạch lạc thơng qua cách chọn màu, bố trí chi tiết và kết hợp
vật liệu. tạo cơng trình có hình khối đối xứng, vững chắc và mỹ quan
1.4.2.3 Giải pháp thiết kế mặt cắt và kết cấu
Nhằm thể hiện nội dung bên trong cơng trình, kích thước cấu kiện cơ bản, cơng
năng của các phịng. Cơng trình gồm 20 tầng nổi, trong đó gồm 1 tầng cao 4,5m,
các tầng cịn lại cao 3,6m; 1 tầng hầm cao 3,2m, 1 tầng tum 3,6m nên phù hợp với
cơng năng chính của cơng trình là 1 chung cư hiện đại.
1.4.3 Các giải pháp thiết kế kỹ thuật khác
1.4.3.1 Hệ thống điện
Xây dựng riêng cho cơng trình một trạm biến áp, cơng suất của trạm biến áp
được thiết kế phù hợp để đảm bảo nguồn điện sử dụng trong mọi trường hợp. Ngồi
ra cịn có hệ thống máy phát dự phịng cho cơng trình.
1.4.3.2 Hệ thống cung cấp nước
Cấp nước: Đảm bảo cấp nước sinh hoạt trong cơng trình làm việc theo tiêu chuẩn
quy định sử dụng nước cho 1 người trong ngày. Nước từ hệ thống cấp nước của thị
trấn đi vào bể ngầm đặt tại tầng hầm của cơng trình. Sau đó được bơm lên bể nước
mái, quá trình điều khiển bơm được thực hiện hoàn toàn tự động. Nước sẽ theo các
đường ống kỹ thuật chạy đến các vị trí lấy nước cần thiết.
1.4.3.3 Hệ thống thoát nước
Thoát nước : Nước mưa trên mái cơng trình, trên lơ gia, ban cơng, nước thải sinh
hoạt được thu vào sê nô và đưa vào bể xử lý nước thải. Nước sau khi được xử lý sẽ
được đưa ra hệ thống thoát nước của thành phố.Đảm bảo thoát nước sinh hoạt và
thoát nước mưa, khơng bị ứ đọng trong cơng trình.
1.4.3.4 Hệ thống thơng gió và chiếu sáng

Các phịng trên các tầng đều được chiếu sáng tự nhiên thông qua hệ thống các
cửa sổ lắp kính. Ngồi ra hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có
thể cung cấp một cách tốt nhất có những vị trí cần ánh sáng như trong buồng thang
bộ, thang máy, hành lang …
Ở các tầng đều có hệ thống thơng gió nhân tạo bằng hệ thống điều hịa tạo ra một
mơi trường sống mát mẽ và hiện đại.

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 14


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

1.4.3.5 Hệ thống thu gom rác thải
Mỗi tầng đều được bố trí các thùng rác, các gia đình trong chung cư bỏ rác vào
thùng rác ở mỗi tầng và hằng ngày sẽ có nhân viên vệ sinh thu gom và đưa ra hệ
thống thu rác của thành phố.
1.4.3.6 Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Các thiết bị cứu hỏa và đường ống nước dành riêng cho chữa cháy đặt gần nơi
xảy ra sự cố như hệ thống điện gần thang máy. Hệ thống phịng cháy chữa cháy an
tồn và hiện đại, kết nối với hệ thống phòng cháy chữa cháy trung tâm thành phố.
Mỗi tầng đều có hệ thống chữa cháy và báo cháy tự động. Ở mỗi tầng mạng lưới
báo cháy có gắn đồng hồ và đèn báo cháy.
Thang bộ có bố trí cửa kín để khói khơng vào được để dùng cầu thang thoát
hiểm, đảm bảo thoát người nhanh, an tồn khi có sự cố xảy ra.
Ngồi ra, cịn có cầu thang thốt hiểm bằng thép bên ngồi nhà.
1.4.3.7 Hệ thống chống sét

Được thiết kế theo tiêu chuẩn Việt Nam “Chống sét cho cơng trình xây dựng” với
u cầu điện trở cho hệ thống chống sét đánh thẳng là R ≤ 10 Ω. Vị trí và cao độ
của thu lôi đảm bảo đủ để bảo vệ những chi tiết xa nhất của cơng trình.
1.4.3.8 Hệ thống thơng tin liên lạc
Hệ thống thông tin liên lạc như đường dây điện thoại, đường cáp quang, đường
truyền hình cáp… được bố trí trong các hộp kỹ thuật chạy dọc suốt các tầng và tới
các căn hộ.
1.4.3.9 Sân vườn, đường nội bộ
Phía sau tịa nhà là 2 sân bóng chuyền phục vụ nhu cầu thể thao của thành viên
chung cư, xung quanh trồng các dãy cây xanh tạo khơng khí mát mẻ, che chắn bớt
phần nào bụi bặm và tiếng ồn của đường giao thông.
1.5 KẾT LUẬN
Theo TCXDVN 323:2004, mục 5.3, khi xây dựng nhà ở cao tầng trong khu đô
thị, mật độ xây dựng không vượt quá 40% và hệ số sử dụng đất khơng q 5. Trong
trường hợp cơng trình đang tính, 2 điều kiện trên đều khơng thỏa. Đó là vì cơng
trình xây dựng trong khu vực trung tâm thành phố. Cũng theo TCXDVN 323:2004
mục 5.1, nhà cao tầng có thể xây chen trong các đô thị khi đảm bảo đủ nguồn cung
cấp dịch vụ hạ tầng cho cơng trình như điện, nước, giao thông và đảm bảo việc đấu
nối với các kết cấu hạ tầng của khu đô thị. Đồng thời, khi đó các hệ số mật độ xây
SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 15


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

dựng và hệ số sử dụng đất được xem xét theo điều kiện cụ thể của lô đất và được
cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cơng trình “CHUNG CƯ- ALASKA ” là cơng trình

có chức năng đáp ứng nhu cầu cấp thiết về chỗ ở khi thành phố ngày càng chật chội,
diện tích đất hạn chế.

SVTH: Ngơ Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 16


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CƠNG NGHIỆP

PHẦN HAI

KẾT CẤU (60%)

Nhiệm vụ:
1. Tính tốn sàn tầng 2.
2. Tính tốn cầu thang bộ.
3. Tính tốn khung trục 4.
4. Tính tốn móng dưới khung trục 4.

Chữ ký

GVHD: GV.ThS. Nguyễn Tấn Hưng
SVTH:

SVTH: Ngô Hữu Đức

Ngô Hữu Đức

Lớp: 14X1A

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 17


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

Chương 2: TÍNH TỐN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 2
2.1 Sơ đồ phân chia sàn tầng 2

S4

S4

S11

S11

S6

S11

S6


S1

S2

S3

S4

S4

S2

S5

S8

S7

S8

S7

S9

S5

S5

S12


S5

S12

S5

S9

S5

S12

S5

S12

S5

S9

2500

4200
200

9000

4200

28000


S10

S9

S5

S2

S3

S4

S4

S3

S2

S8

S7

S8

S7

S1

S11


S4

S4

S11

S11

S6

S11

S6

S1

200
350

4300

9500

4450

400

B


A

S11

400

C

S1

200
4450

9500

4300

350

D

350

3800

200

3950

400


8500

4200

200

4200

400

9000

3950

200

3950

400

3950

8500

200

3950

400


8500

3950

200

3800

350

8500

43000

1

2

3

4

5

6

MẶT BẰNG SÀN TẦNG 2-20 TL 1/100

Quan niệm tính tốn: Tuỳ thuộc vào sự liên kết ở các cạnh của ơ sàn mà có thể

xem là liên kết ngàm hay liên kết khớp. Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là
ngàm, nếu dưới sàn khơng có dầm thì xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên
thì xem là khớp, khi dầm biên lớn ta cũng có thể xem là ngàm.
Có quan niệm nếu dầm biên mà là dầm khung thì xem là ngàm, nếu là dầm phụ
(dầm dọc) thì xem là khớp.
Lại có quan niệm dầm biên xem là khớp hay ngàm phụ thuộc vào tỉ số độ cứng
của sàn và dầm biên.
Các quan niệm này cũng chỉ là gần đúng vì thực tế liên kết sàn vào dầm là liên
kết có độ cứng hữu hạn (mà khớp thì có độ cứng = 0, ngàm có độ cứng = ).
Nên thiên về an toàn: quan niệm sàn liên kết vào dầm biên là liên kết khớp để
xác định nội lực trong sàn. Nhưng khi bố trí thép thì dùng thép tại biên ngàm đối
diện để bố trí cho biên khớp => an tồn.
SVTH: Ngơ Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 18


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

-

Khi

L2
 2 : Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh bé: Bản loại dầm.
L1

-


Khi

L2
 2 : Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh.
L1

Trong đó:
+ L1 - kích thước theo phương cạnh ngắn.
+ L2 - kích thước theo phương cạnh dài.
Căn cứ vào kích thước, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng, ta chia như sau:
Phân loại ơ sàn
Ơ sàn

L1

L2

L2/L1

S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S8
S9
S10

S11
S12

3,8
3,8
3,95
4,2
3,95
3,95
3,95
3,95
3,8
2,5
3,95
3,95

4,3
4,45
4,4
4,45
4,2
4,3
4,45
4,45
4,2
8,6
4,3
4,2

1,13

1,17
1,11
1,06
1,06
1,09
1,13
1,13
1,11
3,44
1,09
1,06

Liên kết
biên
4N
4N
4N
4N
4N
4N
4N
4N
4N
4N
4N
4N

Loại ơ bản
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh

Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Loại bản dầm
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh

2.1.1 Chọn vật liệu
Bê tơng B25 có:

Rb = 14,5 (MPa) = 145 (daN/cm2).

Rbt = 1,05 (MPa) = 10,5 (daN/cm2).
SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 19


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

Eb = 30000 (MPa) = 300000 (daN/cm2).
Cốt thép Ø < 10 dùng thép CI có Rs = Rsc = 225 MPa = 225 (N/mm2).
Cốt thép 10 ≤ Ø ≤ 18 dùng thép CII có Rs = Rsc = 280 MPa = 2800 (daN/cm2).
Cốt thép Ø > 18 dùng thép CIII có Rs = Rsc = 360 MPa = 3600 (daN/cm2).

2.1.2 Chọn chiều dày ô sàn
Chọn chiều dày bản sàn theo cơng thức: hb =

D
.l
m

Trong đó:
+ l: là cạnh ngắn của ô bản.
+ D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng. Chọn D = 1.
+ m = 30 ÷ 35 với bản loại dầm.
+ m = 40 ÷ 45 với bản kê bốn cạnh.
Do kích thước nhịp các bản không chênh lệch nhau lớn, ta chọn hb của ô lớn nhất
cho các ơ cịn lại để thuận tiện cho thi cơng và tính tốn. Đồng thời, phải đảm bảo
hb> 6cm đối với cơng trình dân dụng.
Vì hầu hêt các ô sàn đều là loại bản kê 4 cạnh nên ta có:
hb = (

1
1
 ).4,5 = (0,1  0,112) m
40 45

Vậy chọn thống nhất chiều dày các ô sàn là 100mm.
2.2 Xác định tải trọng
2.2.1 Tĩnh tải sàn
-

Trọng lượng các lớp sàn: dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
+ gtc = . (daN/cm2): tĩnh tải tiêu chuẩn.

+ gtt = gtc.n (daN/cm2): tĩnh tải tính tốn.

Trong đó:
+  (daN/cm3): trọng lượng riêng của vật liệu.
+ n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995.

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 20


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

- Lát đá Ceramic, dày 10mm.

- Vữa xi măng lót B5, dày 10mm.
- Lớp chống thấm Sikaproof Membrane

- Vữa xi măng lót B5, dày 20mm.
- Sàn Bê tơng cốt thép, dày 100mm.

- Sàn Bê tông cốt thép, dày 100mm.

- Trần thạch cao.

- Trần thạch cao.

Các lớp cấu tạo sàn điển hình


Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh điển hình

Tĩnh tải các lớp sàn
Loại ơ
sàn

Sàn
tầng
điển
hình

d

G

gtc

(mm)

(daN/m3)

(daN/m2)

Gạch Ceramic lát
nền

10

2200


22

1,1

24,2

Vữa XM lát nền

20

1600

32

1,3

41,6

Sàn BTCT

100

2500

250

1,1

275


5,1

1,3

6,63

Vật liệu cấu tạo
sàn

Trần thạch cao
Tổng cộng
Sàn khu Gạch Ceramic lát
vực vệ nền
sinh
tầng
Vữa XM lát nền
điển

SVTH: Ngô Hữu Đức

n

309,1

gtt
(daN/m2)

347,43


10

2200

22

1,1

24,2

20

1600

32

1,1

41,6

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 21


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

hình
Lớp chống thấm
Sikaproof

Membrane

Sàn BTCT

100

2500

Trần giả
Tổng cộng

2

1,3

2,6

250

1,1

275

5,1

1,3

6,7

311,1


350,1

2.2.2 Trọng lượng tường ngăn, tường bao che trong phạm vi ô sàn
Tường ngăn giữa các phòng khác nhau trong 1 căn hộ dày 110mm.
Tường ngăn giữa các căn hộ dày 220mm.
Đối với các ô sàn có tường đặt trực tiếp trên sàn khơng có dầm đỡ thì xem tải
trọng đó phân bố đều trên sàn. Trọng lượng tường ngăn trên dầm được quy đổi
thành tải trọng phân bố truyền vào dầm.
-

Chiều cao tường được xác định: ht = H - hds = 3,6 – 0,1 = 3,5m.

Trong đó:
+ ht : chiều cao tường.
+ H : chiều cao tầng nhà.
+ hds : chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng.
-

Công thức quy đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô
sàn:

g tt t − s =

( St − Sc ).(nt . t . t + nv .2. v . v ) + nc .Sc . c
Si

Trong đó:
+ St (m2): diện tích bao quanh tường.
+ Sc (m2): diện tích cửa.


SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 22


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

+ nt, nc, nv, nlc: hệ số độ tin cậy đối với tường, cửa và vữa. (nt = 1,1;
nc=1,3; nv = 1,3)
+  t = 0,1(m): chiều dày của mảng tường 10.
+  t = 0,2 (m): chiều dày của mảng tường 20.
+  v = 0,015 (m): chiều dày của lớp vữa trát tường.
+  t = 1500 (daN/m3): trọng lượng riêng của tường (khối xây gạch có lỗ).
+  v = 1600 (daN/m3): trọng lượng riêng của vữa trát tường.
+  c = 40 (daN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa kính khung thép.
+ Si (m2): diện tích ơ sàn đang tính tốn.
-

Tổng tĩnh tải từng ơ sàn tầng điển hình: gtt = gttt-s + gtts (daN/m2).
Tĩnh tải các ơ sàn tầng 2

L1

L2

(m)


(m)

Stưịng100 (m2)

Stưịng200 (m2)

Kích
thước

(m2)

S1

3,8

4,3

14

0

1,98

S2

3,8

4,45

9,1


0

0

S3

3,95

4,4

34,47

0

1,98

S4

4,2

4,45

0

0

0

S5


3,95

4,2

0

14,5

2,86

S6

3,95

4,3

28,17

0

3,96

S7

3,95 4,45 12,25

0

0


S8

3,95 4,45 12,07

0

S9

3,8

4,2

0

S10

2,5

8,6

S11

3,95

4,3

Tên
ơ sàn


SVTH: Ngô Hữu Đức

Sc

St

Sv

(m2)

(m2)

12,02 24,04

gttt-s

gtts

gtt

(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2)
146,025

347,5

493,53

18,2

122,374


347,5

469,87

32,49 64,98

405,117

350,1

755,22

0

347,5

347,50

11,64 23,28

216,636

347,5

564,14

24,21 48,42

283,236


347,5

630,74

12,25

24,5

158,478

347,5

505,98

1,98

10,09 20,18

110,777

350,1

460,88

14,2

3,96

10,24 20,48


102,38

347,5

449,88

0

0

0

0

347,5

347,50

14,5

0

1,98

147,174

347,5

494,67


9,1

0

0

0

0

12,52 25,04

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 23


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

S12

3,95

4,2

0

8,91


3,96

4,95

9,9

35,8286

347,5

383,33

2.2.3 Hoạt tải sàn
Hoạt tải tiêu chuẩn ptc (daN/m2) được lấy theo bảng 3, trang 6 TCVN 2737-1995.
Cơng trình được chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau. Căn cứ vào
mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra bảng để xác định hoạt tải tiêu chuẩn và
sau đó nhân với hệ số vượt tải n. Ta sẽ có hoạt tải tính tốn ptt (daN/m2).
Theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995, trang 9, mục 4.3.3, hệ số độ tin cậy đối với
tải trọng phân bố đều trên sàn và cầu thang lấy bằng:
+ n = 1,3 khi ptc < 200 (daN/m2).
+ n = 1,2 khi ptc ≥ 200 (daN/m2).
Tại các ô sàn có nhiều loại hoạt tải tác dụng, ta chọn giá trị lớn nhất trong các
hoạt tải để tính tốn.
Theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995, trang 9, mục 4.3.4 có nêu khi tính dầm chính,
dầm phụ, bản sàn, cột và móng, tải trọng tồn phần trong bảng 3 TCVN 2737-1995
được phép giảm như sau:
-

Đối với các phòng nêu ở mục 1, 2, 3, 4, 5 nhân với hệ số ψA1 (khi A >
A1=9m2)


=> Hệ số giảm tải:
 A1 = 0, 4 +

0, 6
A A1

+ A – Diện tích chịu tải tính bằng m2.
-

Đối với các phịng nêu ở mục 6, 7, 8, 10, 12, 14 nhân với hệ số ψA2 (khi
A>A2 = 36m2)

=> Hệ số giảm tải:
 A2 = 0, 4 +

SVTH: Ngô Hữu Đức

0, 6
A A2

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 24


Đồ Án Tốt Nghiệp: CHUNG CƯ ALASKA – TP NHA TRANG

Tên ơ
sàn

S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S8
S9
S10
S11
S12

Loại phịng
Diện
Tên
tích
Phịng ngủ 16,34
Phịng SH 16,91
Phịng WC 17,38
Phịng ngủ 18,69
Hành lang 16,59
Phòng ngủ 16,99
Phòng SH 17,58
Phòng SH 17,58
Hành lang 15,96
Sảnh
21,50
thang máy
Phịng ngủ 16,99

Hành lang 16,59

Diện tích ơ
sàn

Ptc trên ơ
sàn

(m2)

( daN/m2 )

16,34
16,91
17,38
18,69
16,59
16,99
17,58
17,58
15,96

Ptt ô sàn

Hệ số vượt
tải n

Hệ số
giảm tải


150
150
150
150
300
150
150
150
300

1,3
1,3
1,3
1,3
1,2
1,3
1,3
1,3
1,2

0,845
0,838
0,832
0,816
1,000
0,837
0,829
0,829
1,000


164,83
163,36
162,19
159,19
360,00
163,17
161,72
161,72
360,00

21,50

300

1,2

1,000

360,00

16,99
16,59

150
300

1,3
1,2

0,837

1,000

163,17
360,00

(daN/m2)

2.2.4 Tổng tải trọng tính tốn
qtt = (gtt + ptt)
Tĩnh tải

Hoạt tải

Tổng tải trọng

S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7

(daN/m2)
493,53
469,87
755,22
347,50
564,14
630,74

505,98

(daN/m2)
164,83
163,36
162,19
159,19
360,00
163,17
161,72

(daN/m2)
658,36
633,23
917,41
506,69
924,14
793,91
667,70

S8
S9
S10
S11
S12

460,88
449,88
374,50
494,67

383,33

161,72
360,00
360,00
163,17
360,00

622,60
809,88
734,50
657,84
743,33

Tên ô sàn

SVTH: Ngô Hữu Đức

GVHD: TS. Nguyễn Tấn Hưng

Trang 25


×