Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Tiet 1718 Su dung cac ham de tinh toan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.91 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 6/11/2011 Ngày giảng: /11/2011 Tiết 17,18 : Sö DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN Tiết 17: A.Mục tiêu: + Kiến thức: Giới thiệu cho HS các hàm trong chương trình bảng tính, cách sử dụng hàm. + Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Hoạt động dạy học: I. Ổn định tổ chức: II.Kiểm tra bài cũ: III.Bài mới: GV. HS 1.Sử dụng hàm trong chương trình bảng. Hoạt động 1: tính -GV: Các em đã biết cách tính toán các công thức rất đơn giản, nhưng cũng có nhiều công thức phức tạp. Việc lập các công thức phức tạp và nhập vào ô tính không đơn giản. -Chương trình bảng tính, hàm là công thức đã được định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể. Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng nhanh chóng. VD: Cần tính TBC của 3 số 3,10,12 em có thể sử dụng công thức? -Chương trình bảng tính có hàm Average để tính công thức trên bằng cách nhập vào ô tính nội dung sau đây: =Average(3,10,12). HS lắng nghe. (ghi bài). HS: =(3+10+2)/3. Giả sử A1=3, A2=10, A3=2 =Average(A1,A2,A3).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> -Em có thể thay địa chỉ của ô tính bởi các biến có trong hàm trên giống như trong các công thức. Hoạt động 2: 2.Cách sử dụng hàm GV: Tương tự như nhập với công -Để nhập hàm vào 1 ô, em cần chọn thức. Em có thể nêu cách nhập hàm? ô cần nhập, gõ dấu =, sau đó gõ hàm Cho HS quan sát H22 theo đúng cú pháp và nhấn phím Enter. Tiết 18 GV. HS 3. Một số hàm trong chương trình bảng tính. Hoạt động 3: a.Hàm tính tổng: Hàm tính tổng của một dãy các số. Tên hàm Sum Cách nhập: = Sum(a,b,c,...) Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế. Em hãy cho VD? HS: Tổng 3 số 15,24,45 tính bằng cách: =Sum(15,24,45) cho kết quả 84 -Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27 =Sum(A2,B8) cho kết quả 32 công thức sẽ ntn? Chú ý: Hàm sum còn cho phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức tính giúp đơn giản trong việc liệt kê các giá trị tính toán. VD: =Sum(A1,B3,C1:C10)=A1+B3+C1+... +C10. b.Hàm tính TBC: Tính trung bình cộng của một dãy các số. Tên hàm Average Cách nhập: =Average(a,b,c...) Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế. Em hãy cho VD? =Average(15,24,45) cho kết quả 28 Nếu khối A1:A5 lần lượt.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Chú ý: Hàm Average cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính. c.Hàm xác định giá trị lớn nhất: Xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số. Tên hàm: Max Cách nhập: =Max(a,b,c…) Em hãy cho Vd? Chú ý: Hàm Max cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.. chứa chứa các số: 10,7,9,27,2 thì công thức như sau: =Average(A1:A5) kết quả =11. =Max(2,4,6,8,24,3) cho kết quả là 24 Khối A1:A5 lần lît chứa số 2,4,6,8,24,3 thì: =Max(A1: A5) cho kết quả 24. d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: Xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số. Tên hàm: Min Cách nhập: =Min(a,b,c,…) Em hãy cho vd? =Min(2,4,6,8,24,3) cho kết Chú ý: Hàm Min cũng cho phép sử dụng kết quả là 2 hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính. Khối A1:A5 lần lît chứa số 2,4,6,8,24,3 thì: =Min(A1: A5) cho kết quả 2 Hoạt động 4: Bài tập GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 2,3 trong HS thảo luận và trả lời sgk trang 31 IV Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. V Hướng dẫn về nhà: Học bài và chuẩn bị cho giờ thực hành. VI. Rót kinh nghiÖm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×