Tải bản đầy đủ (.ppt) (42 trang)

LUC DIEN TU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.52 MB, 42 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TrườngưthcsưLƯƠNGưPHÚ. V ẬT L Ý 9.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ ♠.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Xác định chiều đường sức từ của nam châm chữ U trong hình vẽ:. N. S.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 2: Cho 1 nam châm chữ U, đường sức từ của nam châm có chiều như hình vẽ. Hãy xác định cực của nam châm. S. N.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thí nghiệm Ơ – xtét chứng tỏ điều gì?. A.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Dòng điện tác dụng lực từ lên kim nam châm, vậy ngược lại nam châm có tác dụng lực lên dòng điện hay không? Nếu có lực đó như thế nào?.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>    . Tiết 29 - Bài 27.. LỰC ĐIỆN TỪ N. S. 7.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 29 – Bài 27 Bài 27:LỰC LỰCĐIỆN ĐIỆNTỪ TỪ I. Tác dụng của từ trường lên dâyBiến dẫntrở có dòng điện Nguồn điện 1. Thí nghiệm - Dụng cụ - Tiến hành. Nam châm. Công tắc Dây dẫn Ampekế. Đoạn dây AB.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> PHIẾU HỌC TẬP Lần thí nghiệm. Tiến hành. Kết quả. 1. - K mở. DâyAB …………… ……. 2. - K đóng. DâyAB …………… …… ……….. 3. - K đóng: tăng (hoặc giảm) dòng điện. + Tăng dòng điện: DâyAB …………………………. + Giảm dòng điện: DâyAB ………………………….. 4. Đặt dây AB song song với DâyAB …………… …… đường sức từ, đóng K. ………..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> PHIẾU HỌC TẬP Lần thí nghiệm. Tiến hành. Kết quả. 1. - K mở. đứng cân bằng Dây AB………………….. 2. - K đóng. chuyển động Dây AB………………….. 3. - K đóng: tăng (hoặc giảm) dòng điện. + Tăng dòng điện: DâyAB …………………………. chuyển động lệch nhiều + Giảm dòngđiện: DâyAB …………………………. chuyển động lệch ít. 4. Đặt dây AB song song với đường sức từ, đóng K.. đứng cân bằng DâyAB …………… …… ….

<span class='text_page_counter'>(11)</span> +. -. K. +. Khi đóng K, dây dẫn AB chuyển động chứng tỏ điều gì?. -. A Chứng tỏ đoạn dây 3 2 1 4 0AB chịu tác dụng của A một lực nào đó. Lực đó gọi là lực điện từ. B.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> PHIẾU HỌC TẬP Lần thí nghiệm. Tiến hành. Kết quả. 1. - K mở. đứng cân bằng Dây AB………………….. 2. - K đóng. chuyển động Dây AB………………….. 3. - K đóng: tăng (hoặc giảm) dòng điện. + Tăng dòng: DâyAB …………………………. chuyển động lệch nhiều + Giảm dòng: DâyAB …………………………. chuyển động lệch ít. 4. Đặt dây AB song song với đường sức từ, đóng K.. đứng cân bằng DâyAB …………… …… ….

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 29 – Bài 27 Bài 27:LỰC LỰCĐIỆN ĐIỆNTỪ TỪ I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện 1. Thí nghiệm 2. Kết luận Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ.. .

<span class='text_page_counter'>(14)</span> PHIẾU HỌC TẬP Lần thí nghiệm. Tiến hành. Kết quả. 1. - K mở. đứng cân bằng Dây AB………………….. 2. - K đóng. chuyển động Dây AB………………….. 3. - K đóng: tăng (hoặc giảm) dòng điện. + Tăng dòng điện: DâyAB …………………………. chuyển động lệch nhiều + Giảm dòng điện: DâyAB …………………………. chuyển động lệch ít. 4. Đặt dây AB song song với đường sức từ, đóng K.. DâyAB …………… …… … đứng cân bằng.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 29 – Bài 27 Bài 27:LỰC LỰCĐIỆN ĐIỆNTỪ TỪ I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện II. Chiều của lực điện từ. Quy tắc bàn tay trái 1. Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào những yếu tố nào? Dự đoán: Chiều của dòng điện. Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào: Chiều của đường sức từ.. a. Thí nghiệm.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> PHIẾU HỌC TẬP Lần thí nghiệm. Tiến hành. Kết quả. 1. - K đóng. Chiều chuyển động của dây AB…………………….. 2. - Thay đổi chiều dòng điện, Chiều lực điện từ tác dụng giữ nguyên chiều đường sức lên dây AB …………………. từ.. 3. - Thay đổi chiều đường sức từ, giữ nguyên chiều dòng điện,. Chiều lực điện từ tác dụng lên dây AB …………………..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> PHIẾU HỌC TẬP Lần thí nghiệm. Tiến hành. Kết quả. 1. - K đóng. Chiều chuyển động của dây AB……………………. đi ra (đi vào). 2. - Thay đổi chiều dòng điện, Chiều lực điện từ tác dụng đi vào ( đi ra) giữ nguyên chiều đường sức lên dây AB …………………. từ.. 3. - Thay đổi chiều đường sức từ, giữ nguyên chiều dòng điện,. Chiều lực điện từ tác dụng lên dây AB …………………. đi ra (đi vào).

<span class='text_page_counter'>(18)</span> +. -. K. +. 1 0. 2. -. 3 4. A. A B.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> +. -. K. +-. 1 0. 2. +-. 3 4. A. A B.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> +. K. -. 1 0. 2. +. 3 4. A. A B.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Tiết 29 – Bài 27 Bài 27:LỰC LỰCĐIỆN ĐIỆNTỪ TỪ I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện II. Chiều của lực điện từ. Quy tắc bàn tay trái 1. Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào những yếu tố nào? a) Thí nghiệm b) Kết luận Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn AB phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy trong dây dẫn và chiều đường sức từ. .

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Tiết 29 – Bài 27 Bài 27:LỰC LỰCĐIỆN ĐIỆNTỪ TỪ I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện II. Chiều của lực điện từ. Quy tắc bàn tay trái 1. Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào những yếu tố nào? 2. Quy tắc bàn tay trái.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Tiết 29 – Bài 27 Bài 27:LỰC LỰCĐIỆN ĐIỆNTỪ TỪ I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện II. Chiều của lực điện từ. Quy tắc bàn tay trái 1. Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào những yếu tố nào? 2. Quy tắc bàn tay trái. A. B.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Tiết 29 – Bài 27 Bài 27:LỰC LỰCĐIỆN ĐIỆNTỪ TỪ I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện II. Chiều của lực điện từ. Quy tắc bàn tay trái 1. Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào những yếu tố nào? 2. Quy tắc bàn tay trái Bước 1: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay. Bước 2: Chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện.. A. Bước 3: Thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ.. B.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> +. -. K. +. 1 0. 2. -. 3 4. A. A B.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> Tiết 29 – Bài 27. LỰC ĐIỆN TỪ. I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện II. Chiều của lực điện từ. Quy tắc bàn tay trái III. Vận dụng C2. Áp dụng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện chạy qua dây dẫn AB.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> Chiều đường sức từ. A A Chiều lực điện từ. FF. BB Chiều dòng điện. Trong đoạn dây AB, dòng điện có chiều đi từ B đến A.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> Tiết 29 – Bài 27. LỰC ĐIỆN TỪ. I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện II. Chiều của lực điện từ. Quy tắc bàn tay trái III. Vận dụng C3. Xác định chiều của đường sức từ của nam châm trong hình bên..

<span class='text_page_counter'>(29)</span> Chiều đường sức từ. S A A FF Chiều lực điện từ. N. BB Chiều dòng điện. Đường sức từ của nam châm có chiều đi từ dưới lên treân..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> Tiết 29 – Bài 27. LỰC ĐIỆN TỪ. I. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện II. Chiều của lực điện từ. Quy tắc bàn tay trái III. Vận dụng C4. Biểu diễn lực điện từ tác dụng lên các đoạn dây AB, CD lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua trong hình 27.5 a, b, c. Các cặp lực điện từ tác dụng lên AB và CD trong mỗi trường hợp có tác dụng gì đối với khung dây?. Hình 27.5.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> F1. BB. A A.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> F1. F2. C C. D D.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> F1. F1 F1. F2. F2. F2. Hình a : Cặp lực từ F1, F2 , tác dụng lên AB và CD làm cho khung dây quay theo chiều kim đồng hồ ..

<span class='text_page_counter'>(34)</span> F1. F2.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> Hình b : Cặp lực từ F1, F2 tác dụng lên AB và CD làm cho khung dây đứng yên ..

<span class='text_page_counter'>(36)</span> F1. BB. A A.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> F1. F2. C C. D D.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> Hình c : Cặp lực từ F1, F2 tác dụng lên AB và CD làm cho khung dây quay ngược chiều kim đồng hồ ..

<span class='text_page_counter'>(39)</span>

<span class='text_page_counter'>(40)</span> • • • •. Học thuộc ghi nhớ Làm lại phần vận dụng, bài tập trong SBT Đọc phần “Có thể em chưa biết” Chuẩn bị bài:“ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU”.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> BÀI H. ỌC Đ ẾN Đ Â THÚC Y KẾT. Cảm ơ n c ác thầy cô và các em !. 41.

<span class='text_page_counter'>(42)</span> MỘT SỐ ỨNG DỤNG TRONG ĐỜI SỐNG VAØ SẢN XUẤT.

<span class='text_page_counter'>(43)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×