Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

de kiem tra 45 phut dai so tiet 39

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.46 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ và tên :……………………… Lớp :………………………………. Điểm. Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010 Kiểm tra chương 1 Môn : Đại Số Thời gian : 45 phút Lời phê của thầy giáo. I/PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu1/ Căn bậc hai của một số không âm a là một số x sao cho: A a = x2 B x = -a2 C x = -a2 3 Câu2/  125 =. D. x = 2a. 5 5 A: 5 B: -5 C: -5 5 D Câu3/Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : √ 81 - 2 √ 49 + √ 16 = A: - 1 B: 1 C: 2 D: - 2 Câu 4/ Điền dấu “x” vào ô trống cho thích hợp: Nội dung Đúng Sai 2  a)Phương trình √ x + 1 = 0 có nghiệm là 1 2 5 b) 2  5x có nghĩa khi giá trị của x là x Câu 5/: Ghép mỗi biểu thức ở cột A với một biểu thức ở cột B để được kết quả đúng: Cột A Cột B Câu 6/Hãy điền vào chỗ A √ A 1) ( với A> 0, B> 0) a) = trống để được một mệnh đề B B đúng: A √ A (với A 0, B> 0 ) a/Căn thức bậc hai của nột b) = 2) √B √B biểu thức A chỉ xác định c) A - B = A √B 3) (với B> 0) B. √. 4) ( √ A + √ B )( √ A - √ B )nếu A 0,B 0 khi………………………………………......... b/Muốn khai phương một tích các biểu thức không âm ta có thể…………………………………….. Câu 7: √ 1− 2 x có nghĩa khi: −1 1 1 A: x ; B: x ; C: x ; D: x 2 2 2 −1 2 1− √ 2 2 1+ √ 2 2 Câu 8: ) ) có giá trị là: ¿ ¿ √¿ √¿ A: - 2 B: 0 C: 2 √ 2 D: -2 √ 2 II/ PHẦN TỰ LUẬN: 9 3 20  5 45  3 80  2 5 Bài 1:a) Rút gọn: b). 12  3 7  12  3 7. Bài 2/Giải phương trình. ( x  5) 2 7.  a 1  a  a a  a  A      2 2 a   a  1 a  1   Bài 3/Cho biểu thức: a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của a để A = -4.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2 x 1 Bài4/ Tìm x  Z để: B = x  3 nhận giá trị nguyên Họ và tên :……………………… Thứ ngày Lớp :………………………………. Kiểm tra 1 tiết Môn : Đại Số Điểm Lời phê của thầy giáo. I/PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu1/ Căn bậc hai của một số không âm a là một số x sao cho: A a = x2 B x = -a2 C x = -a2 Câu2/ Kết quả của phép tính √ 0,4 . √ 0 , 81 . √ 1000 là : A: 180 B: 18 C: 36 3 Câu3/ √ −125 = A: - 25 B: -15 C: -5 Câu 4/ Điền dấu “x” vào ô trống cho thích hợp: Nội dung Đúng Câu 5/: a)Phương trình √ x + 1 = 0 có nghiệm là - 1 cột A với b) √ 2− 3 x có nghĩa khi giá trị của x là x để được 2 Cột B 3 Cột A Câu A √B A 1) (với B> 0) a) = trống B B đề đúng: A √ A (với A 0, B> 0 ) a/Căn b) = 2) B √ √B biểu c) A - B = √ A ( với A> 0, B> 0) 3) B. tháng. năm 200. Thời gian : 45 phút. D. x = 2a. D: 72 D: 5 Sai. √. Ghép mỗi biểu thức ở một biểu thức ở cột B kết quả đúng: 6/Hãy điền vào chỗ đrre được một mệnh thức bậc hai của nột thức A chỉ xác định. 4) ( √ A + √ B )( √ A - √ B )nếu A 0,B 0 khi…………………………………………………. b/Muốn khai phương một tích các biểu thức không âm ta có thể…………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………. II/: PHẦN TỰ LUẬN 1 2 25 75   48 5 27 Bài 1/: a/ Rút gọn: b / 2 40 12  2 Bài 2/Giải phương trình:. 75  3 5 48 ( x  1) 2 15.  a 1  a  a a  a  A      2 2 a   a  1 a  1   Bài 3/Cho biểu thức: a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của a để A = -4 x 3 Bài4/ Tìm x để: x  2 nhận giá trị nguyên ----------------------------  -------------------------------Chúc các em làm bài đạt điểm cao.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×