Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

MA TRAN DE KIEM TRA LY 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.62 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>I. Ma trận thiết kế đề bài Cấp độ Chủ đề. Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng, vật sáng. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Nhận biết TNKQ. Hiểu được nguồn sáng có đặc điểm gì. 1 câu 0,5 điểm. 1 câu 0,5 điểm. Sự truyền ánh sáng. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. 1 câu 0,5 điểm. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Gương cầu lồi. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. TNKQ. Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta. Nhận biết được trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đường thẳng.. Định luật phản xạ ánh sáng. TL. Thông hiểu TL. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ. TL. Vẽ đúng được một tia sáng bất kì. Kể tên được các loại chùm sáng. 1 câu 1 điểm. Vẽ được tia phản xạ trên gương phẳng. 1câu 0,5 điểm. 1 câu 1 điểm. Nhận biết đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. Hiểu được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. 1câu 0,5 điểm. 1 câu 0,5 điểm. 1câu 0,5 điểm. Cộng. TL. 2 câu 1 điểm= 10 %. Nhận biết được định luật phản xạ ánh sáng. Nhận biết ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. TNKQ. 2 câu 1,5điểm= 15 %. 2 câu 1,5điểm =15 %. Vẽ được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng 1 câu 2 điểm. 3 câu 3điểm =30 %. Vận dụng được kiến thức về vùng nhìn thấy của gương cầu lồi 1 câu 1 điểm. 2 câu 1,5điểm =15 %.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Gương cầu lõm. Nhận biết ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm luôn cùng chiều và lớn hơn vật. Số câu Số điểm Tỉ lệ %. 1câu 0,5 điểm. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %. 6 câu 3 điểm 30%. Họ và tên: …………………… Lớp: ………………………….. Hiểu được tác dụng của gương cầu lõm và lấy được ví dụ ứng dụng của gương cầu lõm. 1câu 1 điểm. 2 câu 1 điểm 10%. 1 câu 1 điểm 10%. 2 câu 1,5điểm=15%. 2 câu 2 điểm 20%. ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. 2 câu 3 điểm 30%. 13 câu 10 điểm 100%.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Môn : Vật lý lớp 7 Điểm. Lời phê của giáo viên. Phần I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào phương án trả lời mà em cho là đúng nhất ? Câu 1. Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật ? A. Khi mắt ta hướng vào vật B. Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật C. Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta. D. Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối. Câu 2. Nguồn sáng có đặc điểm gì ? A. Truyền ánh sáng đến mắt ta B. Tự nó phát ra ánh sáng C. Phản chiếu ánh sáng D. Chiếu sáng các vật xung quanh. Câu 3. Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường nào? A. Theo nhiều đường khác nhau B. Theo đường gấp khúc C. Theo đường thẳng D. Theo đường cong. Câu 4. Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với: A. Tia tới và đường vuông góc với tia tới B. Tia tới và đường pháp tuyến với gương C. Đường pháp tuyến với gương và đường vuông góc với tia tới D. Tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới Câu 5. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng: A. Lớn hơn vật B. Bằng vật C. Nhỏ hơn vật D. Gấp đôi vật Câu 6. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi: A. Nhỏ hơn vật B. Lớn hơn vật C. Bằng vật D. Gấp đôi vật Câu 7. Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm: A. Nhỏ hơn vật B. Bằng vật.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> C. Lớn hơn vật D. Bằng nửa vật Câu 8. Vì sao ta nhìn thấy ảnh của một vật trong gương phẳng? A. Vì mắt ta chiếu ra những tia sáng đến gương rồi quay lại chiếu sáng vật B. Vì có ánh sáng từ vật truyền đến gương, phản xạ trên gương rồi truyền từ ảnh đến mắt ta. C. Vì có ánh sáng từ vật đi vòng ra sau gương rồi đến mắt ta. D. Vì có ánh sáng truyền thẳng từ vật đến mắt ta. Phần II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 1. Vẽ tia sáng truyền từ điểm A đến điểm B. Hãy kể tên các loại chùm sáng Câu 2. Vẽ tia phản xạ IR trên hình vẽ S I. Câu 3. Cho một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng. Hãy vẽ ảnh A’B’ B B A A. Câu 4. Giải thích vì sao trên ôtô, để quan sát được những vật ở phía sau mình người lái xe thường đặt phía trước mặt một gương cầu lồi ? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….. Câu 5. Nêu tác dụng của gương cầu lõm. Lấy ví dụ về ứng dụng của gương cầu lõm. ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………...

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×