Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.1 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Thái Hòa Lớp 12A2- Ngày 24/10/2012. ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: KIỂM TRA HÓA 12- SỐ 2 Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 357. Họ, tên thí sinh:..................................................................... Câu 1: Cho các polime sau: polietilen; xenlulozơ; protein; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6; polibutađien. Số chất polime tổng hợp là :A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 2: Cứ 5,668g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462g Br2 trong CCl4 . Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ?A. 2/3 B. 1/2 C. 1/3 D. 3/5 Câu 3: Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric cho chất nào sau đây? A. H3C-CH(NH2)-COCl. B. HOOC-CH(CH3)-NH3Cl. C. H2N-CH(CH3)-COCl. D. HOOC-CH(CH2Cl)-NH2. Câu 4: Một amino axit X chứa 1 nhóm COOH. Cho 1,5 gam X phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Phân tử khối của X là:A. 89. B. 75. C. 103. D. 87. Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH B. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường C. Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím D. Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím Câu 6: A là -aminoaxit no, phân tử chỉ chứa 1 nhóm –NH 2 và 1 nhóm –COOH. Cho 1,5gam A tác dụng với NaOH dư, thu được 1,94gam muối. A có CTPT là: A. CH2(NH2)-CH2-COOH. B. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH. C. CH2(NH2)-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH. Câu 7: Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polietylen đó xấp xỉ: A. 920. B. 1786. C. 1230. D. 1529. Câu 8: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với: A. Dung dịch KOH và HCl. B. Dung dịch HCl và Na2SO4. C. Dung dịch KOH và CuO. D. Dung dịch NaOH và NH3. Câu 9: Công thức nào dưới đây là công thức tổng quát cho dãy đồng đẳng amin thơm (chứa một vòng benzen), đơn chức, bậc nhất? A. CnH2n+1NH2. B. CnH2n-3NHCnH2n-4. C. CnH2n-7NH2. D. C6H5NHCnH2n+1. Câu 10: Khối lượng phân tử của tơ capron (nilon-6) là 16385 đvC . Tính số mắt xích trong công thức phân tử của lọai tơ này:A. 150 B. 145 C. 113 D. upload.123doc.net Câu 11: Số lượng đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 12: Axit aminoaxetic phản ứng với: A. Cu, NaOH, H2SO4. B. Na, NaOH, Na2SO4. C. Na, NaOH, H2SO4. D. CuO, Ca(OH)2, KNO3. Câu 13: Cho 0,05 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 1,825 gam HCl. Cũng 0,05 mol X phản ứng vừa đủ với 5,6 gam KOH và thu được 11,15 gam muối. Vậy X là: A. CH3-C(NH2)2-COOH. B. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. HOOC[CH2]2-CH(NH2)-COOH. Câu 14: Tơ visco không thuộc loại nào? A. Tơ hoá học B. Tơ nhân tạo C. Tơ bán tổng hợp D. Tơ tổng hợp Câu 15: Monome được dùng để trùng hợp tạo thành poli(metyl metacrylat) là: A. CH2=CH-COO-CH3. B. CH3-COO-CH=CH2. C. CH2=C(CH3)-COO-CH3. D. CH3-COO-CH2-CH=CH2. Câu 16: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit (X) thu được 2 mol alanin, 2 mol glyxin và 1 mol valin. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn (X) chỉ thu được các dipeptit sau: Ala-Val, Val-Gly, Gly-Ala. Trình tự các amino axit trong phân tử (X) là: A. Gly-Ala-Val- Ala-Gly B. Gly-Ala-Val-Gly-Ala..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> C. Ala-Val-Ala-Gly-Gly. D. Val-Gly- Ala-Gly-Ala. Câu 17: Khi clo hoá PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo. Sau khi clo hoá, thu được một polime chứa 63,96% clo (về khối lượng). Giá trị của k là: A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. B. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm. C. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. D. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon. Câu 19: Dãy các chất có tính bazơ tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là: A. C6H5NH2 , NH3 , CH3CH2NH2 , CH3NHCH3. B. C6H5NH2 , NH3 , CH3NHCH3 , CH3CH2NH2. C. NH3,CH3CH2NH2 , CH3NHCH3 , C6H5NH2. D. NH3 , C6H5NH2 , CH3NHCH3 , CH3CH2NH2. Câu 20: Cho các chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5OH, H2NCH2COOC2H5, H2NCH2COONa, CH3NH3Cl, HOOC-CH2-NH3Cl. Số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là : A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 21: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng dung dịch NaOH dư. Sau đó cô cạn thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần rắn chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho X tác dụng dung dịch HCl dư. Sau đó cô cạn thì thu được phần rắn và giải phóng khí Z. Khối lượng phân tử ( theo đvc) của Y và Z là :A. 45 và 44 B. 45 và 46. C. 31 và 46 D. 31 và 44 Câu 22: Chất không tham gia phản ứng trùng ngưng là: A. Axit adipic B. Axit terephtalic C. Axit axetic D. Hexametylen diamin Câu 23: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 24: Nilon–6,6 là một loại :A. tơ axetat. B. polieste. C. tơ poliamit. D. tơ visco. Câu 25: Cho X + Y C6H5NH3Cl. Vậy X, Y có thể là: A. C6H5NH2; Cl2. B. (C6H5)3N; HCl. C. C6H5NH2; HCl. D. (C6H5)2NH; HCl. Câu 26: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng? A. Các polime không bay hơi. B. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit. C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường. Câu 27: Trong số các phát biểu sau về anilin? (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime. (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 28: Một amino axit no chứa 1 nhóm NH 2 và 1 nhóm COOH có M = 103. Số đồng phân cấu tạo amino axit là:A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 29: Thủy phân m (g) pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 0,3 gam Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là :A. 3,672 B. 3,636 C. 3,834 D. 4,545 Câu 30: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH. Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh? A. CH3NH2 B. C6H5OH, CH3COOH C. C6H5OH, CH3NH2 D. C6H5NH2, CH3NH2 --------------------------------------. Đáp án 1 11 21. 2 12 22. 3 13 23. -----------------------------------------------. 4 14 24. 5 15 25. 6 16 26. 7 17 27. 8 18 28. 9 19 29. 10 20 30.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>