Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.13 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Lớp: Một/ </b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
Nhận biết được số 20 gồm 2 chục .
Biết đọc, viết số 20 .
Phân biệt số chục, số đơn vị .
<b>II. CHUẨN BỊ :</b>
<b>1. Giáo viên: </b>Nội dung bài tập và trò chơi
<b>2. Học sinh : </b>Bảng con , vở bài tập .bộ tốn, que tính
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b></i>
<b>1/. ỔN ĐỊNH</b>
<b>2/. KIỂM TRA BÀI CŨ </b>
<b>Mười sáu , Mười bảy, Mười tám,Mười chín</b>
- Yêu cầu
Nhận xét - đánh giá
<b>3/. BÀI MỚI : </b>
<b>Hai mươi, hai chục</b>
<b>* HĐ 1: Nhận biết số 20 gồm 2chục, đọc viết </b>
<b>được số 20 </b>
- Yêu cầu
<b>+ </b>Trên tay con có tất cả bao nhiêu que tính?
+ Hai chục ta cịn gọi là bao nhiêu ?
- GV viết bảng<b> : 20</b>
+ Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 20 gồm có mấy chữ số ?
- Gv biểu diễn ở bảng
<b>Chục</b> <b>Đơn vị</b>
<b> 2</b> <b>0</b>
GV : <b>Số 20 gồm hai số 2 và 0 viết liền kề nhau</b>
- Yêu cầu
( theo dõi - hướng dẫn HS )
<b>*Lưu ý: </b>GV cần lưu ý HS khoảng cách các số
khi viết số có 2 chữ số
<b>* H Đ 2: </b>Đọc, viết, phân tích cấu tạo các số đã
học. biểu diễn các số trên tia số
- <b>Bài 1</b>: Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10,
<i><b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b></i>
Hát
- Cá nhân thực hiện viết số 16, 17, 18, 19 -
đọc số vừa viết ( lớp viết bảng con )
- Lắng nghe - nhắc lại
<b>Lớp </b>
- Cá nhân thực hành trên que tính
+ Lấy 1 chục que tính rồi lấy thêm 1 chục
que tính nữa ( thực hành đếm )
+ Có hai chục que tính ( Vài cá nhân nhắc lại
)
+ Hai mươi
- Quan sát
- Đọc <b>Hai mươi</b> ( cá nhân - nhóm lớp )
+ Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
+ Gồm có 2 chữ số - chữ số 2 và chữ số 0
- Nhận diện : Số 2 viết ở hàng chục và số 0 ở
hàng đơn vị
- Theo dõi - thực hành cài bảng : 20
- Viết ở bảng : 20 - Đọc : hai mươi
( Sửa sai ở bảng )
rồi đọc các số đó
- GV nêu yêu cầu - hướng dẫn mẫu
( GV theo dõi - hướng dẫn HS yếu )
- GV nhận xét chung
<b>- Bài 2: </b>Trả lời câu hỏi
- GV đọc yêu cầu - hướng dẫn mẫu
+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị
- GV nhận xét chung
- <b>Bài 3</b>: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
rồi đọc các số đó
- GV nêu yêu cầu - yêu cầu
- GV nhận xét - đánh giá
<b>4/. CỦNG CỐ - DẶN DÒ </b>
<b>- </b>u cầu
<b>+ </b>Hai mươi ta cịn gọi là gì ?
<b>- </b>Dặn HS về nhà thực hành bài tập ở vở bài tập ,
xem lại bài vừa học
- Chuẩn bị bài : <b>Phép cộng dạng 14 + 3</b>
<b>- </b>Nhận xét chung - nhắc nhở
- Theo dõi
- Cá nhân thực hành ở bảng con
a) 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
20, 19, 18, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10
- Cá nhân đọc số vừa viết
( cá nhân - đồng thanh )
- Cá nhân theo dõi - trả lời
+ Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
+ Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
+ Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
+ Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
+ Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
<b>- </b>Theo dõi
- Nhóm thi đua điền số
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
- Đại diện đọc các số trên tia số
- Kiểm tra chéo - nhận xét
- Cá nhân đọc viết : 20
+ Hai chục
- Nhận việc
- Nhận xét tiết học