Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

PPCT Toan8 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (43.65 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỐN 8</b>



<b>Tuần Tiết</b> <b>ĐẠI SỐ</b> <b>Tiết</b> <b>HÌNH HỌC</b>


1 1 §1. Nhân đơn thức với đa thức 1 §1. Tứ giác
2 §2. Nhân đa thức với đa thức. 2 §2. Hình thang


2 3 Luyện tập 3 §3. Hình thang cân.


4 §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ. 4 Luyện tập


3 5 Luyện tập 5 §4.1. Đường trung bình của tam giác
6 §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp). 6 Luyện tập


4 7 §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp). 7 §4.2. Đường trung bình của hình thang.


8 Luyện tập 8 Luyện tập 01Ktra_H15


5 9 §6. Phân tích đa thức thành nhân tử (đặt nhân tử chung) 9 §6. Đối xứng trục. ND giảm tải
10 §7. Phân tích đa thức thành nhân tử (dùng hằng đẳng thức) 10 Luyện tập


6 11 §8. Phân tích đa thức thành nhân tử (nhóm các hạng tử) ND giảm tải 11 §7. Hình bình hành.
12 Luyện tập 02Ktra_D15 12 Luyện tập


7 13 §9. Phân tích đa thức thành nhân tử (phối hợp nhiều phương pháp) 13 Luyện tập


14 Luyện tập 14 §8. Đối xứng tâm.


8 15 §10. Chia đơn thức cho đơn thức 15 Luyện tập


16 §11. Chia đa thức cho đơn thức 16 §9. Hình chữ nhật.


9 17 §12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp. 17 Luyện tập


18 Luyện tập 18 §10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trướND gic. ảm tải


10 19 Ôn tập chương I 19 Luyện tập


20 Ơn tập chương I 20 §11. Hình thoi.


11 21 <b>Kiểm tra 45’ (Chương I)</b> 03Ktra_D45 21 Luyện tập


22 §1. Phân thức đại số 22 §12. Hình vng.
12 23 §2.Tính chất cơ bản của phân thức 23 Luyện tập


24 §3. Rút gọn phân thức. 24 Ơn tập chương I


13 25 Luyện tập 25 <b>Kiểm tra chương I</b> 04Ktra_H45


26 §4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức. 26 §1. Đa giác - Đa giác đều


14 27 Luyện tập 05Ktra_D15


28 §5. Phép cộng các phân thức đại số.


29 Luyện tập 27 §2. Diện tích hình chữ nhật.
15 30 §6. Phép trừ các phân thức đại số.


31 Luyện tập


32 §7. Phép nhân các phân thức đại số 28 Luyện tập
16 33 §8. Phép chia các phân thức đại số



34 <b>Kiểm tra 45’</b> 06Ktra_D45


35 §9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức. 29 §3. Diện tích tam giác.


17 36 Luyện tập 30 Luyện tập


37 Ơn tập học kì I 31 Ơn tập học kì I
18 38 <b>Kiểm tra học kì I (90’: cảĐại số và Hình học)</b>


39 <b>Kiểm tra học kì I (90’: cảĐại số và Hình học)</b>


40 Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số) 32 Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỐN 8</b>



<b>Tuần Tiết</b> <b>ĐẠI SỐ</b> <b>Tiết</b> <b>HÌNH HỌC</b>


19 41 §1. Mởđầu về phương trình 33 §4. Diện tích hình thang
42 §2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 34 §5. Diện tích hình thoi.
20 43 §3. Phương trình đưa được về dạng ax+b=0 35 Luyện tập


44 Luyện tập 36 §6. Diện tích đa giác


21 45 §4. Phương trình tích. 37 §1. Định lí Talet trong tam giác


46 Luyện tập 08Ktra_D15 38 §2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet.
22 47 §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức. 39 Luyện tập


48 Luyện tập 40 §3. Tính chất đường phân giác của tam giác.



23 49 Luyện tập 41 Luyện tập


50 §6. Giải bài tốn bằng cách lập phương trình 42 §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng.


24 51 §7. Giải bài tốn bằng cách lập phương trình (tiếp). 43 Luyện tập 09Ktra_H15
52 Luyện tập 44 §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất


25 53 Luyện tập 45 §6. Trường hợp đồng dạng thứ hai
54 Ôn tập chương III (trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal...) 46 §7. Trường hợp đồng dạng thứ ba.


26 55 <b>Kiểm tra chương III</b> 10Ktra_D45 47 Luyện tập


56 §1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 48 §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vng. ND giảm tải
27 57 §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. 49 Luyện tập


58 Luyện tập 50 §9. ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng


28 59 §3. Bất phương trình một ẩn 51 TH (đo chiều cao, đo khoảng cách, có một điểm khơng thể tới được)
60 §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 52 TH (đo chiều cao, đo khoảng cách, có một điểm khơng thể tới được)
29 61 §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (tiếp). 53 Ơn tập chương III (trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal...)


54 <b>Kiểm tra chương III</b> 11Ktra_H45


55 §1. Hình hộp chữ nhật
30 62 Luyện tập 56 §2. Hình hộp chữ nhật (tiếp)


57 §3. Thể tích hình hộp chữ nhật.
58 Luyện tập



31 63 §5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 59 §4. Hình lăng trụđứng


60 §5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụđứng
61 §6. Thể tích của hình lăng trụđứng.


32 64 Ơn tập chương IV 62 Luyện tập 12Ktra_H15


63 §7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
64 §8. Diện tích xung quanh của hình chóp đều


33 65 <b>Kiểm tra 45’</b> 13Ktra_D45 65 §9. Thể tích của hình chóp đều


66 Luyện tập


67 Ơn tập chương IV
34 66 Ôn tập cuối năm 68 Ôn tập cuối năm


67 Ôn tập cuối năm 69 Ôn tập cuối năm
35 68 <b>Kiểm tra cuối năm (90’: cảĐại số và Hình học)</b>


69 <b>Kiểm tra cuối năm (90’: cảĐại số và Hình học)</b>


70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học)


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×