Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (198.12 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GD & ĐT SƠN LA TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ MAI SƠN. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012- 2013 MÔN: HÓA LỚP 9 (Thời gian làm bài 45 phút ). 1. Ma trận: Mức độ Tên chủ đề. Chương I: Các loại hợp chất vô cơ. Vận dụng Nhận biết. Cấp độ thấp. Cấp độ cao. Tính chất hóa học của axit: làm đổi màu chất chỉ thị, td với bazơ, oxit bazơ, td với muối, td với kim loại; (5 tính chất). Viết phương trình phản ứng Tính được khối lượng, thể tích chất tham gia hoặc chất sản phẩm.. Số câu: 1 Số điểm: 2,5đ Tỉ lệ: 25%. Số câu: 1 Số điểm: 2,5đ Tỉ lệ: 25%. Chương Ý nghĩa của dãy II: hoạt động hóa học Kim của kim loại. loại. Tổng số. Thông hiểu. Viết phương trình hóa học minh họa cho tính chất hóa học của nhôm. Xác định được CTHH của kim loại hoạt động hóa học theo chiều giảm dần. Số câu: 1 Số điểm: 2đ Tỉ lệ: 20%. Số câu: 1 Số điểm: 2đ Tỉ lệ: 20%. Số câu: 1 Số điểm: 1đ Tỉ lệ: 10%. Số câu: 2 Số điểm: 4,5đ Tỉ lệ: 45%. Số câu: 1 Số điểm: 2đ Tỉ lệ: 20%. Số câu: 1 Số điểm: 1đ Tỉ lệ: 10%. Cộng. Số câu: 2 Số điểm: 5đ Tỉ lệ: 50%. Số câu: 3 Số điểm: 5đ Tỉ lệ: 50% Số câu: 1 Số điểm: 2,5đ Tỉ lệ: 25%. Số câu: 5 Số điểm: 10đ Tỉ lệ: 100%. Đề bài: Câu 1 (2,5 điểm): Nêu tính chất hóa học của axit. Viết phương trình hóa học minh họa. Câu 2 (3 điểm): a. Hãy nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại ?.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> b. Hãy sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hóa học giảm dần Na, Al, Pb, Fe, Zn, Ag, Cu. Câu 3 (2 điểm): Thực hiện chuỗi chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có. (3 điểm) Al. Al2O3. AlCl3. Al(OH)3. Al2O3. Câu 4 (2,5 điểm): Dẫn từ từ 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào một dung dịch có hòa tan 6,4 gam NaOH, sản phẩm là muối Na2CO3. a. Viết phương trình phản ứng. b.Chất nào còn dư, khối lượng là bao nhiêu ? (lít hoặc gam) c. Xác định muối thu được sau phản ứng. Biết Na = 23; C = 12; O = 16; H = 1.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu Câu 1. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Nội dung Tính chất hóa học của axit: - Làm đổi màu chất chỉ thị màu: quỳ tím chuyển sang màu đỏ - Tác dụng với oxit bazơ:2HCl + CaO → CaCl2 + H2O - Tác dụng với dung dịch bazơ:Ca(OH)2 + 2HCl →CaCl2 +2H2O - Tác dụng với kim loại: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 - Tác dụng với dung dịch muối: H2SO4 + BaCl2→BaSO4 + 2HCl. Câu 2. Câu 3. a. Ý nghĩa dãy HĐHH của KL - Dãy HĐHH của KL được sắp xếp theo chiều giảm dần - KL trước Mg t/d với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng H2 - KL đứng trước H phản ứng với một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng…) giải phóng khí H2 - KL đứng trước (trừ Na, K…) đẩy KL đứng sau ra khỏi dung dịch muối. b. Sắp xếp : Na, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag Thực hiện chuổi chuyển hóa: 1. 4Al + 3O2 → 2Al2O3 2. Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O 3. AlCl3 + 3KOH → Al(OH)3 + 3KCl 4. 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O. Câu 4 a. Phương trình hóa học: 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O b. Xác định chất dư: - Số mol CO2 = 1,568/ 22,4 = 0,07 - Số mol NaOH = 6,4/40 = 0,16 (mol) - Số mol NaOH > số mol CO2 nên NaOH dư sau phản ứng - Khối lượng NaOH dư = (0,16 – 0,14) x 40 = 0,8 gam - Thể tích H2 = 0,05 x 22,4 = 1,12 (lít) c. Khối lượng muối tạo thành: - Theo PTHH, Số mol Na2CO3= số mol CO2 = 0,07 (mol) - Khối lượng Na2CO3 = 0,07 x 106 = 7,42 (gam). Điểm 2,5 đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 3đ 2đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 1đ 2đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 2,5đ 0,5đ 1đ. 1đ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> SỞ GD & ĐT SƠN LA TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ MAI SƠN. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012- 2013 MÔN: HÓA LỚP 9 (Thời gian làm bài 45 phút ). 1.Ma trận đề Mức độ Tên chủ đề Chương I: Các loại hợp chất vô cơ. Vận dụng Nhận biết. Thông hiểu. Cấp độ thấp. Cấp độ cao. Cộng. -Viết được các -Tính thành phần phương trình % về khối lượng hóa học xảy ra mỗi chất trong hỗn hợp. Tính chất hóa học của axit: làm đổi màu chất chỉ thị, td với bazơ, oxit bazơ, td với muối, td với kim loại; (5 tính chất) Số câu: 1 Số điểm: 2,5đ Tỉ lệ: 25%. Số câu: 1 Số điểm: 1,0đ Tỉ lệ: 10%. Số câu: 1 Số điểm: 2,0đ Tỉ lệ: 20%. Số câu: 3 Số điểm: 5,5đ Tỉ lệ: 55%. Chương Ý nghĩa của dãy Viết phương II: hoạt động hóa học trình hóa học Kim loại của kim loại. minh họa cho tính chất hóa học của nhôm Số câu: 1 Số điểm: 2,5đ Tỉ lệ: 25%. Số câu: 1 Số điểm: 2đ Tỉ lệ: 20%. Số câu: 2 Số điểm: 5,0đ Tỉ lệ: 50% 2. Nội dung đề: Câu 1 (2,5 điểm):. Số câu: 1 Số điểm: 2đ Tỉ lệ: 20%. Tổng số. Số câu: 2 Số điểm: 4,5đ Tỉ lệ: 45% Số câu: 1 Số điểm: 1,0đ Tỉ lệ: 10%. Số câu: 1 Số điểm: 2,0đ Tỉ lệ: 20%. Nêu tính chất hóa học của axit. Viết phương trình hóa học minh họa. Câu 2 (2,5 điểm): a. Hãy nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại ? b. Hãy sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hóa học giảm dần Na, Al, Pb, Fe, Zn, Ag, Cu. Câu 3 (2.0 điểm). Viết phương trình hoá học cho sơ đồ chuyển hoá sau: (1) (2) (3) (4) Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al Câu 4: ( 3 điểm). Số câu: 5 Số điểm: 10đ Tỉ lệ: 100%.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Zn và ZnO tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc) a. Viết các phương trình hóa học xảy ra b. Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X (Cho: O=16; H=1; Zn = 65; Cl = 35,5). ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I. MÔN HÓA LỚP 9 Câu. 1.(2,5điểm). 2.(2,5 điểm). Đáp án Tính chất hóa học của axit: - Làm đổi màu chất chỉ thị màu: quỳ tím chuyển sang màu đỏ - Tác dụng với oxit bazơ: 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O - Tác dụng với dung dịch bazơ: Ca(OH)2 + 2HCl →CaCl2 +2H2O - Tác dụng với kim loại: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 - Tác dụng với dung dịch muối: H 2SO4 + BaCl2→BaSO4 + 2HCl a. Ý nghĩa dãy HĐHH của KL - Dãy HĐHH của KL được sắp xếp theo chiều giảm dần - KL trước Mg t/d với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng H2 - KL đứng trước H phản ứng với một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng…) giải phóng khí H2. Biểu điểm 2,5 đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ. 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0,5đ.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - KL đứng trước (trừ Na, K…) đẩy KL đứng sau ra khỏi dung dịch muối. b. Sắp xếp : Na, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag (Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm) t0 ) (1)2 Al 3Cl2 ( 2 AlCl3 3.(2.điểm). 2.0. (2) AlCl3 3 NaOH Al (OH )3 3 NaCl 0. (3)2 Al (OH )3 t Al2O3 3H 2O dpnc (4)2 Al2O3 criolit 4 Al 3O2. a/ PTHH: Zn. +. 2 HCl. ZnO + 2 HCl 2, 24 nH 2 0,1(mol ) 22, 4 b/ Theo phương trình (1) ta có: 4.(3.0điểm). nZn nH 2 0,1(mol ) Thành phần phần trăm về khối lượng các chất có trong hỗn hợp X là. 0.5 2 + H2 ZnCl H2O ZnCl 0.5 2 +. (1) (2). 0.5 0.5 0.5 0.5. 0,1.65 .100% 44, 5% 14, 6 % ZnO 100% 44, 5% 65.5% % Zn . SỞ GD & ĐT SƠN LA TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ MAI SƠN. Họ, tên: ............................ Lớp: 9.... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012- 2013 MÔN: HÓA LỚP 9 (Thời gian làm bài 45 phút ) Điểm. Lời phê của giáo viên. Câu 1 (2,5 điểm): Nêu tính chất hóa học của axit. Viết phương trình hóa học minh họa. Câu 2 (2,5 điểm): a. Hãy nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại ?.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> b. Hãy sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hóa học giảm dần Na, Al, Pb, Fe, Zn, Ag, Cu. Câu 3 (2.0 điểm). Viết phương trình hoá học cho sơ đồ chuyển hoá sau: (1). (2). (3). (4). Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al Câu 4: ( 3 điểm) Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Zn và ZnO tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc) a. Viết các phương trình hóa học xảy ra b. Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X (Cho: O=16; H=1; Zn = 65; Cl = 35,5). BÀI LÀM.
<span class='text_page_counter'>(8)</span>