Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.72 MB, 111 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHẦN I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TƯ Ngày soạn: 9/8 /2012 Ngày dạy: 16/8/2012 Tiết 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (T1) I/ Mục tiêu: + Kiến thức: cung cấp cho học sinh các kiến thức về bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng. Giới thiệu về ch ương trình bảng tính. + Kỹ năng: HS hiểu và nắm được các kiến thức cơ bản, để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy vi tính + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III/ Tiến trình bài dạy: A/ Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: B/ Kiểm tra bài cũ: C/ Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 1: 1.Bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng: -GV nêu mục đích của việc sử dụng bảng tính. -GV giới thiệu sơ lược về Excel mà HS sẽ được học. K/n: -Chương trình bảng tính Ví dụ 1: GV nêu VD1 SGK là phần mềm được thiết kế để Ví dụ 2: GV nêu VD2 SGK giúp ghi lại và trình bày thông Em có thể lập bảng để theo dõi kết quả học tập tin dưới dạng bảng, thực hiện của riêng em như ở hình 2 (SGK) các tính toán, cũng như xây Ví dụ 3: GV nêu VD3 (SGK) và theo quan s át h dựng các biểu đồ biểu diễn ình một cách trực quan các số liệu -GV giới thiệu KN chương trình bảng tính có trong bảng. Hoạt động 2: 2.Chương trình bảng tính: -Hiện nay có nhiều chương trình bảng tính khác nhau. Tuy nhiên chúng đều có một số đặc trưng chung: +Màn hình làm việc +Dữ liệu +Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn +Sắp xếp và lọc dữ liệu: -Trên màn hình làm việc của +Tạo biểu đồ các chương trình bảng tính a.Màn hình làm việc: thường có các bảng chọn, các ? Em hãy quan sát hình 4 SGK, giao diện của 3 thanh công cụ, các nút lệnh chương trình bảng tính có gì giống nhau?=>HS: thường dùng và cửa sổ làm giống nhau: thanh bảng chọn, thanh công cụ, các việc chính..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> cột, hang… ? Đặc trưng của của nó là gì?=>HS: dữ liệu số, văn bản, kết quả tính được trình bày dưới dạng bảng. b.Dữ liệu: -GV: Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau, trong đó có dữ liệu số ( ví dụ điểm kiểm tra), dữ liệu dạng văn bản ( ví dụ họ tên). c.Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn -GV: Với chương trình bảng tính, em có thể thực hiện một cách tự động nhiều công việc tính toán, từ đơn giản đến phức tạp. Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán được cập nhật tự động mà không cần phải tính toán lại. d.Sắp xếp và lọc dữ liệu: -GV: Quan sát hình 1 và hình 5. Em thấy dữ liệu ở cột nào đuợc sắp xếp lại ?=>HS: Cột: Điểm trung bình -Nếu sử dụng chương trình bảng tính để lập bảng điểm của lớp, giáo viên có thể sắp xếp học sinh theo các tiêu chuẩn khác nhau (ví dụ Điểm theo từng môn học hay theo Điểm trung bình) một cách nhanh chóng. Giáo viên cũng có thể lọc riêng từng nhóm học sinh giỏi, học sinh khá… e.Tạo biểu đồ -GV: Nêu lại VD3 phần 1: Biểu đồ về tình hình sử dụng đất ở xã Xuân Phương.. -Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau, trong đó có dữ liệu số), dữ liệu dạng văn bản.. -Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán được cập nhật tự động mà không cần phải tính toán lại - Chương trình bảng tính có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo các tiêu chuẩn khác nhau. - Chương trình bảng tính còn có công cụ để tạo biểu đồ ( một trong những dạng trình bày dữ liệu cô đọng và trực quan).. D/ Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. E/ Hướng dẫn về nhà: Học bài, đọc trước phần 3,4 trang 7 sgk..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Ngày soạn: 9/8/2012 Tiết 2:. Ngày dạy: 16/8/2012. Tiết 2: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (T2) I/ Mục tiêu: + Kiến thức: cung cấp cho học sinh các kiến thức về màn hình làm việc của chương trình bảng tính và dữ liệu nhập vào trang tính.. + Kỹ năng: Học sinh hiểu và nắm được các kiến thức cơ bản, để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy vi tính.. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan, hình ảnh phóng to màn hình làm việc của Excel. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III/ Tiến trình bài dạy: A. Ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số: B. Kiểm tra bài cũ: ? HS1:Em hãy nêu nhu cầu việc xử lý thông tin dạng bảng? ? HS2: Nêu tính năng chung của các chương trình bảng tính? C. .Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 1: 3.Màn hình làm việc của chương trình bảng tính ? Quan sát hình 6, em thấy màn hình làm việc của chương trình bảng tính có gì khác so với màn hình của chương trình -Thanh công thức: dùng để nhập, hiển soạn thảo văn bản mà em đã được học ở thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính. lớp 6?=>HS: có bảng, thanh công thức, -Bảng chọn Data (dữ liệu): gồm các địa chỉ ô, bảng chọn Data, các trang tính. lệnh dùng để xử lý dữ liệu. ? trong một trang tính gồm có những -Trang tính gồm các cột và các hàng là thành phần nào? =>HS: Thanh tiêu đề, miền làm việc chính của bảng tính. Vùng công thức, bảng chọn data,… giao nhau giữa cột và hàng là ô tính để ! Các cột của các trang tính được đánh chứa dữ liệu. thứ tự liên tiếp từ trái sang phải bằng các -Trang tính: gồm các cột và các hàng, chữ cái bắt đầu từ A,B,C,…Các kí tự này vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô được gọi là tên cột. tính ( gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu. ! Các hàng của trang tính được đánh thứ - Địa chỉ ô tính: là cặp tên cột và tên tự liên tiếp từ trên xuống dưới bằng các hàng(VD: A1). số bắt đầu từ 1,2,3…Các số này được gọi - Khối ô: là tập hợp các ô tính liền nhau là tên hàng. (VD:A1:C10) -Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và tên hàng mà ô nằm trên đó. Ví dụ A1 là ô nằm ở cột A và hàng 1. -Khối là tập hợp các ô tính liền nhau tạo thành một vùng hình chữ nhật. Địa chỉ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải, được phân cách nhau bởi dấu hai chấm (:). Ví dụ C3:E7 là khối gồm các ô nằm trên các cột C,D,E và nằm trên các hàng 3,4,5,6,7 (h7) Hoạt động 2: 4.Nhập dữ liệu vào trang tính a.Nhập và sửa dữ liệu: ? Nhập dữ liệu trong chương trình soạn thảo văn bản Word ta làm thế nào? =>HS: Nháy chuột vào vị trí cần soạn thảo văn bản và đưa dữ liệu vào từ bàn phím. -Nhập dữ liệu vào một ô của trang tính ta làm thế nào?=>HS: -Em nháy chuột chọn ô đó và đưa dữ liệu vào từ bàn phím. ! GV:Chốt lại: ! Thao tác nháy chuột chọn một ô được gọi là kích hoạt ô tính. Khi một ô tính được chọn (hay được kích hoạt), trên màn hình em sẽ thấy ô tính đó có viền đậm xung quanh. Dữ liệu nhập vào được lưu trong ô đang được kích hoạt. ? Để sửa dữ liệu trong chương trình Word ta là thế nào? =>HS: Dùng phím Backspace () nếu con trỏ soạn thảo ở sau từ cần xoá hoặc phím Delete nếu con trỏ soạn thảo ở trước từ cần xoá. ? Trong chương trình bảng tính Excel ta sửa dữ liệu ntn? ! Các tệp do chương trình bảng tính tạo ra thường được gọi là các bảng tính. b.Di chuyển trên trang tính: ? Để di chuyển trên vùng soạn thảo của chương trình soạn thảo văn bản ta làm tn? =>HS: Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím. ? Có mấy cách di chuyển trên trang tính là những cách nào?=> Có 2 cách. c.Gõ chữ việt trên trang tính ? Nêu lại cách gõ văn bản chữ Việt trong chương trình soạn thảo văn bản Word?. -Để nhập DL vào 1 ô tính ta nhãy chuột chọn ô đó và gõ DL, sau đó nhấn Enter. .. -Để sửa dữ liệu: nháy đúp chuột vào ô đó và thực hiện việc sửa chữa tương tự như việc soạn thảo văn bản.. *Để di chuyển trên trang tính: - Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím. -Sử dụng chuột và các thanh cuốn. -Hai kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện nay là kiểu TELEX và kiểu VNI. Quy tắc gõ chữ Việt có dấu trong Excel tương tự như quy tắc gõ chữ Việt có dấu trong chương trình soạn thảo văn bản mà em.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> =>HS: Dùng công cụ hỗ trợ gõ Vietkey. đã được học. ! Tương tự như với chương trình soạn thảo văn bản để gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt (ă, ơ, đ,..và các chữ có dấu thanh) chúng ta cần có chương trình hỗ trợ gõ. D/ Củng cố: Câu hỏi: Giả sử ô A1 đang được kích hoạt. Em hãy cho biết cách nhanh nhất chọn ô H50. E/ Hướng dẫn về nhà: Học bài, trả lời câu hỏi trang 9 sgk. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày 10 tháng 8 năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý. Ngày soạn: 16/8 /2012 Ngày dạy: 23/8/2012 Tiết 3: Bài Thực Hành 1: LÀM QUEN VỚI EXCEL (T1) I/ Mục Tiêu + Kiến thức: Học sinh làm quen với chương trình bảng tính. + Kỹ năng: Thực hành thành thạo. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. III/ Tiến trình bài dạy: A. Ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số: B. Kiểm tra bài cũ: ? HS1: Giả sử ô A1 đang được kích hoạt. Hãy cho biết cách nhanh nhất để chọn ô H50. ? HS2: Ô tính đang được kích hoạt có gì khác biệt so với các ô tính khác? C. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập 1. Nội dung: a) Khởi động Excel: (Start ® All Program ® Microsoft Excel). HS nghe và quan sát Nếu có sẵn biểu tượng trên màn hình em cũng có thể kích hoạt biểu tượng đó để khởi động Excel. b)Lưu kết quả và thoát khỏi Excel HS quan sát -Để lưu kết quả: chọn File ® Save hoặc nháy nút lệnh Save HS thực hành -Để thoát khỏi Excel: chọn File ® Exit hoặc nháy nút trên thanh tiêu đề. 2)Bài tập: *Điểm giống: các bảng chọn, thanh Bài tập 1: công cụ và các nút lệnh quen thuộc. * Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa *Điểm khác:Thanh công thức,Bảng màn hình Word và Excel? chọn Data, Trang tính. * Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh -HS mở các bảng chọn và quan sát. trong các bảng chọn đó. -Kích hoạt một ô tính thì ô tính đó có * Kích hoạt một ô tính và thực hiện di viền đậm xung quanh, nút tên hàng và chuyển trên trang tính bằng chuột và bằng tên cột của ô đang đuợc kích hoạt có bàn phím. Quan sát sự thay đổi các nút tên màu khác so với các ô tính không được hàng và tên cột kích hoạt. D. Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. E. Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm.. Ngày soạn: 16/8 /2012 Ngày dạy: 23/8/2012 Tiết 4: Bài Thực Hành 1: LÀM QUEN VỚI EXCEL (T2) I/ Mục tiêu + Kiến thức: Học sinh làm quen với chương trình bảng tính..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> + Kỹ năng: Thực hành thành thạo + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị * Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. * Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III/ Tiến trình bài dạy: A.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. B.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập Bài tập 2: -Nhập dữ liệu tuỳ ý vào một ô trên trang -Giả sử nhập dữ liệu cho ô tính A1 sau đó tính. Hãy dùng phím Enter để kết thúc dùng phím Enter. Ô đuợc kích hoạt tiếp việc nhập dữ liệu trong ô đó và quan sát theo là ô A2. ô được kích hoạt tiếp theo. -Lặp lại thao tác nhập dữ liệu vào các ô -Giả sử nhập dữ liệu cho ô tính B2. Nếu trên trang tính, nhưng sử dụng một trong sử dụng các phím mũi tên ® thì ô kích các phím mũi tên để kết thúc việc nhập hoạt là ô C2. Nếu sử dụng phím mũi tên dữ liệu. Quan sát ô được kích hoạt tiếp thì ô kích hoạt là ô A2. Nếu sử dụng theo và cho nhận xét phím mũi tên thì ô kích hoạt là ô B3. Nếu sử dụng phím mũi tên thì ô kích -Chọn một ô tính có dữ liệu và nhấn hoạt là ô B1. phím Delete. Chọn một ô tính khác có -Chọn 1 ô tính có dữ liệu và nhấn phím dữ liệu và gõ nội dung mới. Cho nhận Delete thì dữ liệu trong ô đó sẽ mất đi. xét về các kết quả. Chọn một ô tính khác có dữ liệu và gõ nội dung mới thì ô tính đó sẽ mất dữ liệu cũ -Thoát khỏi Excel mà không lưu lại kết và dữ liệu mới được thay thế. quả nhập dữ liệu em vừa thực hiện. - Thoát khỏi Excel mà không lưu lại kết Bài tập 3: quả nhập dữ liệu em vừa thực hiện sẽ mất Khởi động lại Excel và nhập dữ liệu ở dữ liệu bảng dưới đây vào trang tính. (H8 trang 11) HS tự thực hành. Lưu bảng tính với tên Danh sách lớp em và thoát khỏi Excel. -GV kiểm tra kết quả làm bài của HS C. Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. Vệ sinh phòng máy. D. Hướng dẫn về nhà:Tự thực hành thêm. * Rút kinh nghiệm giờ dạy:.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày 17 tháng 8 năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý. Ngày soạn: / /2012 Tiết 5:. Ngày dạy: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH. (T1). / /2012. I/ M ục tiêu: + Kiến thức: cung cấp cho học sinh các kiến thức về bảng tính, các thành phần chính trên trang tính + Kỹ năng: Học sinh hiểu và nắm được các kiến thức cơ bản, để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy vi tính + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III/ Tiến trình bài dạy: A.Kiểm tra bài cũ: ?1 Màn hình làm việc của Excel có những công cụ gì đặc trưng cho chương trình bảng tính? ?2 Em hãy nêu cách nhập và sửa dữ liệu trên trang tính? B. Bài mới:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 1: 1.Bảng tính ? Em hãy quan sát phần trang tính của bảng tính có gì đặc biệt?(GV minh hoạ -Một bảng tính có nhiều trang tính. Khi qua hình 13 SGK). mở một bảng tính mới thường chỉ gồm ! Trang tính được kích hoạt có nhãn màu ba trang tính. Các trang tính được phân trắng, tên trang viết chữ đậm. Để kích biệt bằng tên trên các nhãn ở phía dưới hoạt trang tính em cần nháy chuột vào màn hình. nhãn trang tương ứng. Hoạt động 2: 2.Các thành phần chính trên trang tính ? Quan sát bảng tính em thấy có những +Hộp tên: là ô ở góc trên, bên trái thành phần chính nào?=>HS: Hộp tên, trang tính, hiển thị địa chỉ của ô dược.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> khối, thanh công thức... chọn. +Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Khối có thể là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc cột. +Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô đang được chọn.. C. Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vùa học. trả lời câu hỏi 2,3 trang 8 sgk. D. Hướng dẫn về nhà: Học bài đọc tiếp phần 3,4 trang 16-18 sgk. Ngày soạn: / /2012 Tiết 6:. Ngày dạy: / /2012 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (t2). I/ M ục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn HS cách chọn các đối tượng trên trang tính, dữ liệu trên trang tính. + Kỹ năng: Biết cách chọn 1 ô, 1 hàng, 1 cột, 1 khối. Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kí tự. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III/ Tiến trình bài dạy: A. Kiểm tra bài cũ: ?1 Em hãy trình bày những hiểu biết của em về bảng tính? ?2 Nêu các thành phần chính trên trang tính.? B. Bài mới:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 1: 3.Chọn các đối tượng trên trang tính GV: Cho HS quan sát qua tranh vẽ. ? Để chọn các đối tượng trên trang tính, -Chọn 1 ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó em thực hiện như thế nào?=> HS: trả lời và nháy chuột. -Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng. !Chú ý: Chọn ô đầu tiên sẽ là ô được kích -Chọn một cột:Nháy chuột tại nút tên hoạt. Nếu muốn chọn đồng thời nhiều cột. khối khác nhau, em hãy chọn khối đầu -Chọn một khối:Kéo thả chuột từ một ô tiên, nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn góc(Vd ô góc trái trên) đến ô ở góc đối các khối tiếp theo. diện (Ô góc phải dưới). Hoạt động 2:. 4. Dữ liệu trên trang tính.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> GV: có thể nhập các dạng dữ liệu khác nhau vào các ô của trang tính. Dưới đây các em được làm quen với hai dạng dữ liệu thường dùng:=> HS: lắng nghe a.Dữ liệu số: ? Em hãy cho 1 số ví dụ về dữ liệu số? =>HS: 120, +38, -162, 15.55,... Vậy dữ liệu số là gì?=> HS: nghiên cưú -Dữ liệu số là các số 0,1,...,9, dấu (+) SGK và trả lời chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉ số âm và Chú ý: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm. được căn thẳng lề phải trong ô tính. Dấu phẩy(,) dùng để phân cách hàng nghìn hàng triệu. Dấu chấm(.) dùng để phân cách phần nguyên và phần thập phân. -Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số b.Dữ liệu ký tự: và các kí hiệu. ? Em hãy cho biết những ví dụ về kí tự thường gặp?=>HS: Lớp 7A , Điểm thi, Hà nội ? Vậy dữ liệu kí tự là gì?=>HS:trả lời Chú ý: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được căn lề trái trong ô tính. C. Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. Trả lời câu 3,4,5 sgk. D. Hướng dẫn về nhà: Học bài. Và trả lời các câu hỏi trong SGK * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày tháng năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý. Ngày soạn: 06/9/2012. Ngày dạy: / /2012.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết 7: Bài Thực Hành2 (T1) LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH I/ MỤCTIÊU: + Kiến thức: Học sinh làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính. + Kỹ năng: HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính. Mở và lưu bảng tính trên máy tính.Chọn các đối tượng trên trang tính. Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính II/CHUẨN BỊ: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa III/ TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY: 1.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. hành HĐ2: Bài luyện tập 1) Nội dung: a.Mở bảng tính: -GV: Em có thể mở bảng tính mới hoặc một HS lắng nghe bảng tính đã được lưu trên máy tính. ! GV nhắc lại cách mở bảng tính. b.Lưu bảng tính với một tên khác: -Em có thể lưu bảng tính đã có sẵn trên máy HS thực hành tính với một tên khác bằng cách sử dụng lệnh File ® Save. 2) Bài tập: Bài tập 1:Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính. -Khởi động Excel. Nhận biết các thành phần Hs quan sát sau đó thực hành. chính trên trang tính: ô, hàng, cột, hộp tên và thanh công thức. -Hộp tên hiển thị địa chỉ của ô tính -Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và đang được kích hoạt. quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên -Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô và quan sát sự -Thanh công thức cho biết nội thay đổi nội dung trên thanh công thức. So dung của ô đang được chọn. sánh nội dung dữ liệu trong ô và trên thanh công thức. -Gõ =5+7 vào một ô tuỳ ý và nhấn phím Enter. Chọn lại ô đó và so sánh nội dung dữ -Nội dung thanh công thức là liệu trong ô và trên thanh công thức. =5+7. trong ô tính là 12. 3. Củng cố:-Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 4. Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành them ở nhà(nếu có) * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày soạn: 06/9/2012. Ngày dạy: / /2012. Tiết 8: Bài Thực Hành2 (T2) LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH I/ MỤCTIÊU: + Kiến thức: Học sinh làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính. + Kỹ năng: HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính. II/ Chuẩn bị + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa III/ Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. 2 .Bài mới:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. HĐ2 Bài luyện tập Bài tập2: Chọn các đối tượng trên trang HS thực hành theo từng nội dung của BT tính. -Chọn một ô. Hộp tên hiển thị địa chỉ của -Thực hiện các thao tác chọn một ô, một ô đó. hàng, một cột và một khối trên trang tính. -Chọn một hàng. Hộp tên hiển thị địa chỉ Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên của ô đầu hàng đó. trong quá trình chọn. -Chọn một cột. Hộp tên hiển thị địa chỉ của ô ở đầu cột đó. -Chọn một khối. Hộp tên hiển thị địa chỉ của ô trên cùng bên trái khối đó. HS: -Cách 1: Nháy chuột tại nút tên cột ?Giả sử cần chọn cả ba cột A, B, C. Khi A, kéo chuột đến vị trí cột C thì thả chuột. đó em cần thực hiện thao tác gì? Hãy thực -Cách 2: Nháy chuột tại nút tên cột A, hiện thao tác đó và nhận xét. nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột tại nút tên cột B,C. HS: -Các đối tượng được chọn. -Chọn một đối tượng (một ô, một hàng, một cột, hoặc một khối) tuỳ ý. Nhấn giữ.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> phím Ctrl và chọn một đối tượng khác. -Ô B100 được chọn Hãy cho nhận xét về kết quả nhận được -Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 Cột A được chọn; Cột A,B,C được chọn; vào hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter. Hàng 2 được chọn; Hàng 2,3,4 được Cho nhận xét về kết quả nhận được. chọn; Khối B2:D6 được chọn. Tương tự, nhập các dãy sau vào hộp tên (nhấn phím Enter mỗi lần nhập) A:A, A:C, 2:2, 2:4, B2:D6. Quan sát kết HS tự thực hành (GV làm mẫu 1 lần) quả nhận dđợc và cho nhận xét. Bài tập 3: Mở bảng tính. -Mở một bảng tính mới. -Mở bảng tính Danh sách lớp em đã được HS thực hành lưu trong bài thực hành 1. Bài tập 4: Nhập dữ liệu vào trang tính. Nhập các dữ liệu sau đây vào các ô trên trang tính của bảng tính Danh sach lop em vừa mở trong BT3 (hình 21 SGK) -Lưu bảng tính với tên So theo doi the luc. GV kiểm tra kết quả bài TH 3. Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. 4. Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. Đọc trước phần: Luyện phím nhanh với typing test trang 97-sgk. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày 07 tháng 9 năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý. Ngày soạn: 06/9/2012. Ngày dạy: / /2012. Tiết 9: LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST (t1).
<span class='text_page_counter'>(14)</span> I/ Mục tiêu: + Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng phần mềm. + Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa. III/ Tiến trình giờ dạy: A. Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. B. Bài mới:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. HĐ 2: Giới thiệu phần mềm 1.Giới thiệu phần mềm: Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ GV giới thiệu bàn phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng hấp dẫn. Bằng cách chơi với máy tính em sẽ luyện được kĩ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón. HĐ3: Khởi động phần mềm 2.Khởi động phần mềm: -Nháy đúp chuột vào biểu tượng để khởi GV giới thiệu: động phần mềm Typing Test. (tr27) -Em có thể chọn tên mình trong danh sách -Cách chọn tên trong danh sách. hoặc gõ tên mới vào ô Enter Your Name và nháy chuột vào nút (tr128 SGK.) -Tiếp theo em cần nháy chuột tại vị trí có dòng chữ Warm up games để bắt đầu vào màn hình có 4 trò chơi. -Vào màn hình có trò chơi. -Để bắt đầu chơi một trò chơi em hãy chọn trò chơi đó và nháy chuột tại nút . nháy chuột tại vị trí Vocabulary và chọn nhóm từ -Chơi một trò chơi tương ứng. HĐ4: Trò chơi bong bóng 3.Trò chơi bong bóng: - H ình thức thực hiện trò chơi GV giới thiệu và thực hiện mẫu Hs quan sát làm theo sau đó chơi trò chơi. Lưu ý: Khi gõ cần phân biệt chữ in hoa hay thường. Các bọt khí có màu sắc cần ưu tiên gõ các bọt khí này trước. C. Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> D. Hướng dẫn về nhà:Tự thực hành thêm. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày soạn: 06/9/2012. Ngày dạy: / /2012. Tiết 10: LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST(t2) I/ Mục tiêu: + Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng phần mềm. + Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa. III/ Tiến trình giờ dạy: A .Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. B. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Trò chơi ABC(bảng chữ cái) 4.Trò chơi ABC(bảng chữ cái) -Một dãy chữ cái xuất hiện theo thứ tự GV hướng dẫn cách chơi: trong một vòng tròn. Xuất phát từ vị trí ban đầu, em cần gõ chính xác các chữ cái có trong vòng tròn theo đúng thứ tự xuất hiện của chúng. -Công việc gõ phím trong vòng 5 phút, em cần thực hiện nhanh và chính xác. Hoạt động 3: Trò chơi clouds-đám mây: 5.Trò chơi clouds-đám mây: -Trên màn hình xuất hiện các đám mây GV hướng dẫn: chuyển động từ phải sang trái. Có một đám mây được đóng khung đó là vị trí làm việc hiện thời. Nếu xuất hiện chữ tại vị trí đám mây em có nhiệm vụ gõ đúng theo từ vừa xuất hiện. Gõ đúng đám mây sẽ biến mất. Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám mây tiếp theo.Nếu muốn quay lại đám mây đã đi qua thì nhấn phím Back space. Chỉ được phép bỏ qua nhiều nhất là 6 từ không kịp gõ. Điểm số thể hiện ở dòng cuối tại vị trí có chữ.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> score. C. Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Xem lại kết quả sau khi chơi và so sánh điểm số với các bạn cùng lớp -Vệ sinh phòng máy. D. Hướng dẫn về nhà:Tự thực hành thêm. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày tháng năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý. Ngày soạn: 06/9/2012. Tiết 11: I/ Mục tiêu:. Ngày dạy: / /2012. LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST (t3).
<span class='text_page_counter'>(17)</span> + Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng phần mềm. + Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III/ Tiến trình giờ dạy: A. Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. B. Bài mới:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Trò chơi Wordtris-gõ từ nhanh 6.Trò chơi wordtris-gõ từ nhanh GV hướng dẫn cách chơi: -Có một khung hình chữ U chỉ chứa được 6 thanh chữ, các thanh chữ lần lượt xuất hiện tại trung tâm màn hình và trôi dần xuống khung chữ U. Khi thanh chữ xuất hiện, em cần gõ nhanh và chính xác dòng chữ xuất hiện trên thanh. Nếu gõ xong trước khi thanh rơi xuống đáy khung chữ U thanh chữ sẽ biến mất, Ngược lại thanh chữ sẽ nằm lại trong khung. Hoạt động 2: Kết thúc phần mềm: 7.Kết thúc phần mềm: Nháy chuột tại vị trí nút close để GV hướng dẫn: thoát khỏi phần mềm. C. Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Xem lại kết quả sau khi chơi và so sánh điểm số với các bạn cùng lớp -Vệ sinh phòng máy. D. Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày soạn: 06/9/2012. Tiết 12:. Ngày dạy: / /2012. LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST (t4). I/ Mục tiêu: + Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng phần mềm..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> + Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa. III/ Tiến trình giờ dạy: A. .Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. B. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập GV cho HS luyện gõ phím qua 4 trò chơi đã học qua các tiết trước. HS lắng nghe GV đánh giá và kiểm tra kết quả thực HS thực hành hành của HS. C. Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Xem lại kết quả sau khi chơi và so sánh điểm số với các bạn cùng lớp -Vệ sinh phòng máy. D. Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. Đọc trước bài 3”Thực hiện tính toán trên trang tính”. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày tháng năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý. Ngày soạn: 27/9/2012 Tiết 13:. Ngày dạy: 7.2: 5/10/2012 7.1: 5/10/2012. THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (T1).
<span class='text_page_counter'>(19)</span> I/ Mục tiêu: + Kiến thức: HD HS sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức. + Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy vi tính. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III/ Tiến trình giờ dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: 1.Sử dụng công thức để tính toán. -GV:Từ các dữ liệu đã nhập vào ô tính, HS lắng nghe em có thể thực hiện các tính toán và lưu lại kết quả. Tính toán là khả năng ưu việt của chương trình bảng tính. -GV: Em hãy cho biết 1 số ví dụ về các Hs thảo luận và trả lời: biểu thức tính toán trong toán học? (7+5):2 ; 13x2-8 -GV: Em hãy cho một số ví dụ về phép Hs thảo luận trả lời: toán trong toán học và kí hiệu của nó? Phép cộng(+); phép trừ(-); Phép nhân(x); Phép chia(:); Luỹ thừa(25); -Bảng tính Excel cũng sử dụng công phần trăm(%) thức và các phép toán. -Các kí hiệu sau đây sử dụng để kí hiệu các phép toán: + Kí hiệu phép cộng 13+5 - Kí hiệu phép trừ 21-7 * Kí hiệu phép nhân 3*5 / Kí hiệu phép chia 18/2 ^ Kí hiệu phép luỹ thừa 6^2 % Kí hiệu phép phần trăm 6% -GV: Các phép toán trong toán học HS thảo luận trả lời: thực hiện theo trình tự như thế nào? -Các phép toán trong dấu() thực hiện trước rồi đến phép luỹ thừa, sau đó đến phép nhân và chia, cuối cùng là phép -Các phép toán trong chương trình cộng và trừ. bảng tính cũng thự hiện theo trình tự thông thường như trong toán học. Hoạt động 2: 2.Nhập công thức -Dấu = là dấu đầu tiên em cần gõ khi HS quan sát lắng nghe nhập công thức vào 1 ô. Các bước thực.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> hiện như hình 22. -Gv cho HS quan sát H22. -Nếu chọn một ô không có công thức và quan sát thanh công thức, em sẽ thấy nội dung trên thanh công thức và -HS: giống nhau dữ liệu có trong ô ntn? -Nếu trong ô có công thức thì nội dung trên thanh công thức và dữ liệu có -HS: khác nhau. Công thức trên thanh trong ô ntn? công thức, trong ô là kết quả tính bởi -GV cho HS quan sát H23 công thức đó. 3. Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. Cho HS trả lời câu 1,2 trang 24 sgk. 4. Hướng dẫn về nhà: Học bài và đọc phần 3 trang 23 sgk. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày soạn: 27/9/2012. Ngày dạy: 7.2: 5/10/2012 7.1: 5/10/2012. Tiết 14: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (T2) I/ Mục tiêu: + Kiến thức: HD HS sử dụng địa chỉ công thức. + Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy vi tính. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II/ Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III/ Tiến trình giờ dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: ? HS1: Em hãy lên bảng viết lại các kí hiệu phép toán sd trong chương trình bảng tính. HS2:Các phép toán trong chương trình bảng tính thực hiện theo trình tự nào? Dấu đầu tiên em cần gõ khi nhập công thức vào một ô là dấu gì? III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: 3.Sử dụng địa chỉ trong công thức. -GV: em hãy nhắc lại cách viết địa chỉ Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và tên của 1 ô, cho vd? hàng mà ô đó nằm trên. VD: A10, D15, -Trong các công thức tính toán với dữ AE2. liệu có trong các ô, dữ liệu đó thường.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> được cho thông qua địa chỉ của các ô hoặc hàng, cột hay khối. -VD Ô A1 cho dữ liệu số 12 Ô B1 cho dữ liệu số 8 Ô C1 cần tính TB của 2 ô A1 và B1 Ta nhập công thức vào ô C1 ntn? HS: Ở ô C1 nhập =(12+8)/2 -GV:Tuy nhiên, nếu dữ liệu trong ô A1 sửa thành 22 thì em phải tính lại. Để kết quả trong ô C1 tự động cập nhật, em có thể thay số 12 bằng địa chỉ của ô A1 và số 8 bằng địa chỉ của ô B1 trong công thức. Vậy ở ô C1 ta sẽ nhập ntn? HS: ô C1 nhập =(A1+B1)/2 GV minh hoạ qua tranh vẽ hình 24 HS quan sát. -Việc nhập công thức có chứa địa chỉ hoàn toàn tương tự như nhập các công thức thông thường. Hoạt động 2: -Làm bài tập: câu 3,4 sgk trang 24 GV hướng dẫn HS trả lời 3. Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. 4. Hướng dẫn về nhà: Học bài và chuẩn bị cho giờ thực hành. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày tháng năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý. Ngày soạn: 27/9/2012 Tiết 15:. Ngày dạy: 7.2: 12/10/2012 7.1: 13/10/2012 Bài Thực Hành3.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> BẢNG ĐIỂM CỦA EM (T1) I. Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính. + Kỹ năng: HS biết nhập và sử dụng công thức. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II. Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa. III. Tiến trình giờ dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. hành Hoạt động 2: Bài luyện tập Nội dung: -Hiển thị dữ liệu số trong ô tính: Nếu độ rộng HS lắng nghe của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài em sẽ thấy các kí hiệu ## trong ô. Khi đó cần tăng độ rộng của ô để hiển thị hết các số -GV hướng dẫn HS làm các bài tập 1,2 trang 25 sgk. + Kí hiệu phép cộng Bài tập 1: Nhập công thức (trang 25 SGK) - Kí hiệu phép trừ -Nêu lại kí hiệu các phép toán đã học trong * Kí hiệu phép nhân Excel? / Kí hiệu phép chia ^ Kí hiệu phép luỹ thừa -Sử dụng công thức để tính các phép tính trên % Kí hiệu phép phần trăm trang tính trong SGK trang 25. -HS thực hành -GV quan sát HS thực hành Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công thức Mở trang tính mới và nhập các dữ liệu như trên H25(sgk tr25) Nhập các công thức vào các ô tính tương ứng - HS chó ý quan s¸t. như trong bảng (SGK trang 26) -HS thực hành -GV thực hiện mẫu một số công thức mẫu. 3. Củng cố: -Kiểm tra sản phẩm thực hành..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. 4. Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày soạn: 27/9/2012 Tiết 16:. Ngày dạy: 7.2: 12/10/2012 7.1: 13/10/2012 Bài Thực Hành3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM (T2). I. Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính. + Kỹ năng: HS biết nhập và sử dụng công thức. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II. Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III. Tiến trình giờ dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. hành Hoạt động 2: Bài luyện tập -GV hướng dẫn HS làm các bài tập 3,4 trang 26-27 sgk Bài tập 3: Thực hành lập và sử dụng công - HS chú ý và nhậpcông thức theo thức (sgk tr26). mẫu:. ! GV HD HS nhập công thức.. -Trong ô E3 nhập công thức =B2+B2*B3..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> -Trong ô E4 nhập công thức =E3+E3*B3 -Trong ô E5 nhập công thức =E4+E4*B3 … -Trong ô E14 nhập công thức Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính và sử =E13+E13*B3 dụng công thức. Mở bảng tính mới và lập bảng điểm của em - HS thực hành nhập công thức: như hình 27 SGK. Tr27.. -Ô G3 nhập công thức:. GV HD HS nhập công thức. =(C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8 Tương tự với các ô G4®G10. 3.Củng cố: -Kiểm tra sản phẩm thực hành. -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. 4. Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày 4 tháng 10 năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý Ngày soạn: 11/10/2012 Ngày dạy: 19/10/2012 Tiết 17: SƯ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN(t1) I. Mục tiêu: + Kiến thức: Giới thiệu cho HS các hàm trong chương trình bảng tính, cách sử dụng hàm. + Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan..
<span class='text_page_counter'>(25)</span> + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III.Tiến trình giờ dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: 1.Sử dụng hàm trong chương trình bảng tính -GV:Các em đã biết cách tính toán các công thức rất HS lắng nghe đơn giản, nhưng cũng có nhiều công thức phức tạp. Việc lập các công thức phức tạp và nhập vào ô tính không đơn giản. -Chương trình bảng tính, hàm là công thức đã được (ghi bài) định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể. Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng nhanh chóng. VD: Cần tính TBC của 3 số 3,10,12 em có thể sử HS: =(3+10+2)/3 dụng công thức? -Chương trình bảng tính có hàm Average để tính Giả sử A1=3, A2=10, A3=2 công thức trên bằng cách nhập vào ô tính nội dung =Average(A1,A2,A3) sau đây: =Average(3,10,12) -Em có thể thay địa chỉ của ô tính bởi các biến có trong hàm trên giống như trong các công thức. Hoạt động 2: 2.Cách sử dụng hàm GV: Tương tự như nhập với công thức. Em có thể -Để nhập hàm vào 1 ô, em nêu cách nhập hàm? cần chọn ô cần nhập, gõ dấu Cho HS quan sát H22 =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp và nhấn phím Enter. 3. Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. Trả lời câu 1 trong sgk trang 31. 4. Hướng dẫn về nhà: Học bài và xem trước mục 3 chuẩn bị cho tiết sau. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Ngày soạn: 11/10/2012 Ngày dạy:19/10/2012 Tiết 18: SƯ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (t2) I. Mục tiêu: + Kiến thức: Giới thiệu cho HS một số hàm trong chương trình bảng tính. + Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. II. Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). III. Tiến trình giờ dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: HS1: Hàm là gì? Em sử dụng hàm vào việc gì? HS2: Nêu cách sử dụng hàm? 2.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: 3. Một số hàm trong chương trình bảng tính a.Hàm tính tổng: Hàm tính tổng của một dãy các số. Tên hàm Sum Cách nhập: = Sum(a,b,c,...) Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số HS: Tổng 3 số 15,24,45 tính lượng các biến không hạn chế. bằng cách: =Sum(15,24,45) cho Em hãy cho VD? kết quả 84 -Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27 công thức sẽ ntn? Chú ý: Hàm sum còn cho phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức tính giúp đơn giản trong việc liệt kê các giá trị tính toán. VD: =Sum(A1,B3,C1:C10)=A1+B3+C1+...+C10. b.Hàm tính TBC: Tính trung bình cộng của một dãy các số. Tên hàm Average Cách nhập: =Average(a,b,c...) Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế. Em hãy cho VD? Chú ý: Hàm Average cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính. c.Hàm xác định giá trị lớn nhất: Xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số.. =Sum(A2,B8) cho kết quả 32. =Average(15,24,45) cho kết quả 28 Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứa các số: 10,7,9,27,2 thì công thức như sau:=Average(A1:A5).
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Tên hàm: Max Cách nhập: =Max(a,b,c…) Em hãy cho Vd?. =Max(2,4,6,8,24,3) cho kết quả là 24 Khối A1:A5 lần chứa số 2,4,6,8,24,3 thì: Chú ý: Hàm Max cũng cho phép sử dụng kết hợp =Max(A1: A5) cho kết quả 24 các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính. d.Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: Xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số. =Min(2,4,6,8,24,3) cho kết quả Tên hàm: Min là 2 Cách nhập: =Min(a,b,c,…) Khối A1:A5 lần chứa số Em hãy cho vd? 2,4,6,8,24,3 thì: =Min(A1: A5) cho kết quả 2 Chú ý: Hàm Min cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính. Hoạt động 2: GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 2,3 trong sgk HS thảo luận và trả lời trang 31 3. Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. 4. Hướng dẫn về nhà: - Làm các bài tập 1,2,3 trong SGK, và tất cả các BT trong SBT. - Học bài và chuẩn bị cho bài thực hành 4. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày 12 tháng 10 năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Ngày soạn: 18/10/2012 Tiết19:. Ngày dạy: 26/10/2012 BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (T1). A.Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập đúng hàm theo quy tắc. + Kỹ năng: HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính. Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị:.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập -GV hướng dẫn HS làm các bài tập 1,2 HS lắng nghe trang 34-35 sgk Bài tập 1: Lập trang tính và sử dụng công thức -Start ® All Program® Microsoft Excel -Khởi động chương trình bảng tính Excel ® File® Open ® chọn bảng tính có tên và mở bảng tính có tên Danh sach lop em Danh sach lop em ® Open. đã được lưu trong bài thực hành 1. -HS tự nhập a) Nhập điểm thi các môn của lớp em như hình 30 SGK trang 34. -Ô F3 nhập công thức: b) Sử dụng công thức thích hợp để tính =(C3+D3+E3)/3 đểm trung bình của các bạn lớp em trong Tương tự nhập công thức cho các ô F4 cột Điểm trung bình. đến F15. c)Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi -Ô F16 nhập công thức: vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình. =Average(F3:F15) d)Lưu bảng tính với tên Bang diem lop -File® Save em Bài tập 2: Mở bảng tính So theo doi the luc đã được lưu trong BT4 của BTH2 và tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em.. Lưu trang tính sau khi đã thực hiện các tính toán theo yêu cầu IVCủng cố: -Kiểm tra sản phẩm thực hành. -Đánh giá và nhận xét.. -Start ® All Program® Microsoft Excel ® File® Open ® chọn bảng tính có tên So theo doi the luc ® Open. - Ô D15 nhập công thức: =Average(D3:D14) - Ô E15 nhập công thức: =Average(E3:E14) -File® Save.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> -Vệ sinh phòng máy. VHướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày soạn: 18/10/2012 Tiết 20:. Ngày dạy: 26/10/2012 BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (T2). A.Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập đúng hàm theo quy tắc. + Kỹ năng: HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính. Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập -GV hướng dẫn HS làm các bài tập 3,4 HS lắng nghe trang 35 sgk. Bài tập 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN =Averege(C3:E3) a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong BT1 và so sánh với cách tính bằng công thức. -Ô C16 nhập công thức: b) Sử dụng hàm Averege để tính điểm =Averege(C3:C15) trung bình từng môn học của cả lớp trong -Ô D16 nhập công thức: dòng Điểm trung bình. =Averege(D3:D15) -Ô E16 nhập công thức: =Averege(E3:E15) -Ô F17 nhập công thức: c) Hãy sử dụng hàm Max, Min để xác =Max(F3:F15).
<span class='text_page_counter'>(31)</span> định điểm trung bình cao nhất và điểm -Ô F18 nhập công thức: trung bình thấp nhất =Min(F3:F15) Bài tập 4: Lập trang tính và sử dụng hàm Sum Hình 31 trang 35 SGK Hãy lập trang tính và sử dụng hàm thích hợp dể tính tổng giá trị sản xuất vùng đó theo từng năm vào cột bên phải và tính giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo từng ngành sản xuất. Lưu bảng tính với tên Giá trị sản xuát. * Tổng giá trị sản xuất vùng đó theo từng năm -Ô E4 nhập công thức: =Sum(B4:D4) Tương tự nhập công thức cho các ô E5 đến E9. * Giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo từng ngành sản xuất -Ô B10 nhập công thức: =Average (B4:B9) Tương tự nhập công thức cho các ô C10, D10. IV.Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. V.Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày 26 tháng 10 năm 2012 Tổ trưởng CM. Nguyễn Hải Lý.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> Ngày soạn: 25/10/2012. Ngày dạy: 02/11/2012 Tiết 21:. BÀI TẬP. A.Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn HS làm thêm một số bài tập. + Kỹ năng: HS biết nhập công thức và hàm đúng quy tắc. Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị:.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập Bài tập 1: HOÁ ĐƠN XUẤT NGÀY Ngày:….…... Tên khách hàng: Nguyễn Văn Minh. Số Thành STT Tên sách Đơn giá lượng tiền 1 Turbo pascal 50 32000 2 Tin học VP 150 16000 3 Turbo C/C++ 40 40000 4 Foxpro 200 27000 5 Office 2000 90 25000. HOẠT ĐỘNG CỦA HS HS nắm được nội dung bài thực hành Hs ghi bài vào vở. Tổng số cuốn sách…cuốn. Tổng số tiền…..đồng. a.Tính cột thành tiền theo công thức bằng số lượng nhân đơn giá. b.Tổng số cuốn sách=tổng cột số lượng. c.Tổng số tiền bằng tổng cột thành tiền. GV hướng dẫn. HS thực hành Bài tập 2: KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG TRUNG HỌC Hs ghi bài tập Họ Ngày STT Toán Lý Văn Sử Địa Anh tên sinh 1 Lê 1/1/89 10 9 7 9 8 9 2 Quân 2/3/90 9.5 8 8 9 7 9 3 Minh 8/5/89 4.6 5 6 6 6 5 4 Tiến 6/7/89 5.5 7 8 6 5 5 5 Kiên 9/9/89 7.5 6 6 8 9 6.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> 6. Thiết. 5/6/90. 8.5. Tính cột điểm trung bình. GV hướng dẫn. 5. 7. 7. 6. 5. Hs thực hành. IVCủng cố: -Kiểm tra sản phẩm thực hành. -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. VHướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. * Rút kinh nghiệm giờ dạy: .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Tiết 22: KIỂM TRA 1 TIẾT A.Mục tiêu: + Kiến thức: Kiểm tra lại những kiến thức cơ bản đã học. + Kỹ năng: Vận dụng những kiến thức đã học vào bài kiểm tra. + Thái độ: nghiêm túc. B.Chuẩn bị:.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: giấy kiểm tra. C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: III.Bài mới: Đề bài: Câu 1: Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S(sai) vào ô trống cho mỗi câu sau: a.§Æc trng chung cña c¸c ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh lµ d÷ liÖu (sè, v¨n b¶n) vµ c¸c kÕt quả tính toán luôn luôn đợc trình bày dới dạng bảng trong của sổ làm việc. b.Để khởi động Excel chỉ có một cách duy nhất là kích hoạt và biểu tợng Excel trªn mµn h×nh. c. Để xoá dữ liệu cho một ô tính, em cần chọn ô tính đó và nhấn phím Delete. d. §iÓm kh¸c nhau gi÷a Excel vµ Word chØ ë chç Excel cã thanh c«ng thøc. Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án a,b,c: 1. Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau ta cần: a.Chän khèi ®Çu tiªn, nhÊn gi÷ phÝm Ctrl vµ lÇn lît chän c¸c khèi tiÕp theo. b.Chän khèi ®Çu tiªn, nhÊn gi÷ phÝm Shif vµ lÇn lît chän c¸c khèi tiÕp theo. c. Chän khèi ®Çu tiªn, nhÊn gi÷ phÝm Alt vµ lÇn lît chän c¸c khèi tiÕp theo. 2.Gi¶ sö cÇn sö dông hµm tÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ trong c¸c « C2,C3,C4,C5. C«ng thøc nào trong số các công thức sau đây là đúng: a. =Sum(C2,C3,C4,C5) b. Sum(C2,C3,C4,C5) c. =(C2+C3+C4+C5) Câu 3: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án a,b,c: 1. Em có thể lu bảng tính đã có sẵn trên máy tính với một tên khác bằng cách: a. Dïng lÖnh File/save. b.Dïng lÖnh File/ save as c.Đáp án a và b đều đúng. C©u 4: §iÒn thªm vµo chç chÊm chÊm...... Các kí hiệu sau đây dùng để kí hiệu phép toán trong công thức:. -KÝ hiÖu phÐp céng:…………. - KÝ hiÖu phÐp chia:………………. - KÝ hiÖu phÐp trõ:…………... - KÝ hiÖu phÐp luü thõa:…………... - KÝ hiÖu phÐp nh©n:………… - KÝ hiÖu lÊy phÇn tr¨m:…………... C©u 5: Em h·y nªu tªn, c¸ch nhËp mét sè hµm trong ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh. Mçi hµm cho mét vÝ dô. Đáp án §¸p ¸n §Ò sè 01: C©u1: a.§ c.§ b.S d.S C©u2: 1.a 2.a C©u3: 1.b C©u 4: PhÐp céng: + PhÐp chia: / PhÐp nh©n: * PhÐp trõ: Luü thõa: ^ PhÇn tr¨m: % C©u 5: -Hµm tÝnh tæng Sum.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> Cách nhập: =Sum(a,b,c,…) trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính. -Hµm tÝnh trung b×nh céng Average C¸ch nhËp: =Average(a,b,c,…) -Hàm xác định GTLN Max C¸ch nhËp: =Max(a,b,c,...) -Hàm xác định GTNN Min C¸ch nhËp: =Min(a,b,c) VÝ dô: =Sum(15,24,45) cho kÕt qu¶ 84 =Average(10,34,25,23,4,0) cho kÕt qu¶ lµ 16 =Max(47,64,32,11,9) cho kÕt qu¶ lµ 64 =Min(9,56,23,55,4) cho kÕt qu¶ lµ 4 IV.Củng cố: V.Hướng dẫn về nhà: Làm lại bài, đọc trước phần mềm học địa lý Earth Explorer. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết 23:. THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH. A.Mục tiêu: + Kiến thức: Giới thiệu cho HS một số hàm trong chương trình bảng tính..
<span class='text_page_counter'>(37)</span> + Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: 1. Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng GVHD, minh hoạ H32 Điều chỉnh độ rộng cột khi dãy kí tự quá dài hiển thị ở các ô bên phải; cột quá rộng; dữ liệu số quá dài sẽ xuất hiện các kí hiệu ##. Để điều chỉnh độ rộng cột em làm thế -Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách nào? hai cột. -Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để thu hẹp. -Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách Để thay đổi độ cao hàng em làm thế nào? hai hàng -Kéo thả chuột để thay đổi độ cao của hàng. Lưu ý: Nhấy đúp chuột trên vạch phân cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu có trong cột và hàng đó. Hoạt động 2: 2.Chèn thêm hoặc xoá cột hoặc hàng GV cho Hs quan sát H38 a.Chèn thêm cột hoặc hàng: -Để chèn thêm cột em cần thực hiện ntn? H39 -Nháy chuột chọn một cột. -Mở bảng chọn Insert và chọn columns. -Một cột trống sẽ được chèn bên trái cột được chọn. H40 -Để chèn thêm một hàng em làm thế nào? -Nháy chọn một hàng. -Mở bảng chọn Insert và chọn lệnh Rows. -Một hàng trống sẽ được chèn thêm vào bên trên hàng được chọn..
<span class='text_page_counter'>(38)</span> Lưu ý:Nếu chọn trước nhiều cột hay nhiều hàng, số cột hoặc số hàng mới được chèn thêm đúng bằng số cột hoặc hàng em đã chọn. b.Xoá cột hoặc hàng: Nếu chọn các cột cần xoá rồi nhấn phím delete, em sẽ thấy dữ liệu trong các ô trên cột đó bị xoá, còn bản thân cột thì không. Cho Hs quan sát hình 41. Để xoá thực sự các cột hoặc hàng em làm ntn? -Dử dụng lệnh Edit Delete. IV Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. Trả lời câu hỏi 1và câu 2 ý hàng và cột V Hướng dẫn về nhà: Học bài đọc trước phần 3,4 trang 40-44. Tiết 24:. THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (T2). A.Mục tiêu: + Kiến thức: Giới thiệu cho HS một số hàm trong chương trình bảng tính. + Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: HS1: Để điều chỉnh độ rộng và độ cao hàng em làm thế nào? HS2: Để chèn thêm cột hoặc hàng hay xoá cột hoặc hàng em làm thế nào? III.Bài mới:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: 3. Sao chép và di chuyển dữ liệu a.Sao chép nội dung ô tính: GV hướng dẫn Hình 42-43 trang 40. -Để sao chép nội dung ô tính em làm thế nào? -Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn sao chép..
<span class='text_page_counter'>(39)</span> -Nháy nút copy trên thanh công cụ. -Chọn ô em muốn đưa thông tin được sao chép vào. Lưu ý: -Sau khi nháy nút copy, một dòng biên chuyển động quanh ô có nội dung sao chép. Sau khi nháy nút paste dòng biên đó vẫn còn để sao chép tiếp sang các ô khác. Nhấn phím Esc nếu muốn loại bỏ dòng biên đó. -Khi sao chép em cần chú ý những điều sau đây để tránh sao đè lên dữ liệu: +Khi chọn một ô đích, nội dung của các ô trong khối được sao chép vào các ô bên dưới và bên phải các ô được chọn, bắt đầu từ ô đó. +Nếu sao chép nội dung của một ô và chọn một khối làm đích (không chỉ là một ô), nội dung ô đó sẽ được sao chép vào mọi ô trong khối đích. b.Di chuyển nội dung ô tính: GV: Di chuyển nội dung ô tính sẽ sao chép nội dung ô tính vào ô tính khác và xoá nội dung ở ô ban đầu đi. GV cho Hs quan sát hình 44a-b -Vậy di chuyển nội dung ô tính em làm thế nào?. -Nháy nút Paste trên thanh công cụ. -Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn di chuyển. -Nháy nút cut trên thanh công cụ. -Chọn ô em muốn đưa thông tin được sao chép vào.. Nháy nút Paste trên thanh công cụ. Hoạt động 2: 4. Sao chép công thức -GV: Ngoài dữ liệu em còn có thể sao -Hs quan sát, lắng nghe chép công thức. Khi đó các địa chỉ ô và khối có trong công thức được điều chỉnh một cách thích hợp một cách tự động để cho các kết quả tính toán đúng. -GV cho HS quan quan sát hình 43 trong sgk Trong ô D3 của hình 43 có công thức = Sum (B3:C3) tính tổng số học sinh giỏi của lớp 7A. Để có HS giỏi của các lớp khác, em chỉ cần sao chép nội dung ô D3 vào các ô khác trong cột D mà không cần phải nhập công thức trong từng ô..
<span class='text_page_counter'>(40)</span> a.Sao chép nội dung các ô có công thức: Ta xét VD minh hoạ: hình 45A, Trên đó trong ô A5 có số 200, trong ô D1 có số 150 và trong ô B3 có công thức =A5+D1 (1) Kết quả trong ô B3 là 350. Nếu em sao chép nội dung ô B3 vào ô C6. Điều gì sảy Kết quả trong ô đích sẽ khác với ô B3. ra? Nháy chuột vào ô C6 ta thấy trong ô đó có công thức =B8+E4 (2) -Sau khi sao chép từ ô B3 vào ô C6, công thức đã bị điều chỉnh. Ta thấy rằng vị trí tương đối của các ô A5 và D1 so với ô B3 trong công thức (1) như ntn với vị trí tương đối Của các ô B8 và E4 so với ô C6 -Giống nhau trong công thức (2)? Như vậy: +Trong công thức (1), A5 và D1 xác định quan hệ tương đối về vị trí của các địa chỉ trong công thức so với ô B3. +Trong công thức (2) ở ô đích C6, sau khi sao chép, quan hệ tương đối ở vị trí này được giữ nguyên bằng việc điều chỉnh A5 thành B8 và D1 thành E4. -Sao chép một ô có nội dung là công thức Em có kết luận gì: chứa địa chỉ, các địa chỉ được điều chỉnh để giữ nguyên quan hệ tương đối về vị trí so với ô đích. Lưu ý: khi chèn thêm hay xoá hàng hoặc cột làm thay đổi địa chỉ của các ô trong công thức, các địa chỉ này sẽ được điều chỉnh thích hợp để công thức vẫn đúng. HS giải thích kết quả -Xét ví dụ Hình 46a và b b. Di chuyển nội dung các ô có công thức Cho Hs quan sat hình 47a và b -Khi di chuyển nội dung các ô chứa địa chỉ bằng các nút lệnh cut và Paste, các địa chỉ trong công thức có bị điều chỉnh -Công thức không bị điều chỉnh không hay là công thức được sao chép y nguyên. Em hãy dự đoán? Cho Hs quan sat hình 47a và b. Lưu ý: Khi thực hiện các thao tác trên.
<span class='text_page_counter'>(41)</span> trang tính, nếu thực hiện nhầm, em hãy sử dụng nút lệnh Undo trên thanh công cụ để khôi phục lại trạng thái trước đó một cách nhanh chóng. IV Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức vừa học. Trả lời câu hỏi 2 và câu 3 V Hướng dẫn về nhà: Học bài, chuẩn bị cho giờ thực hành. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết 25:. BÀI THỰC HÀNH 5: CHỈNH SƯA TRANG TÍNH CỦA EM. A.Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn học sinh thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng, chèn thêm hoặc xóa hàng và cột của trang tính. Thực hiện thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu. + Kỹ năng: Thực hành thành thạo. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> Bài tập 1: Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng, chèn thêm hàng và cột, sao chép và di chuyển dữ liệu. GVHD trang 45 sgk -Khởi động chương trình bảng tính Excel và mở bảng tính Bang diem lop em đã được lưu trong bài thực hành 4. a) Chèn thêm cột trống vào trước cột D (vật lý) để nhập điểm môn tin học như minh hoạ trên hình 48a. b)Chèn thêm các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng để có trang tính tương tự như trên hình 48a. c) Trong các ô của cột G (Điểm trung bình) có công thức tính điểm trung bình của HS. Hãy kiểm tra công thức trong các ô đó để biết sau khi chèn thêm một cột, công thức có còn đúng không? Điều chỉnh lại công thức cho đúng.. Hs thực hành. a)-Chọn cột vật lý ( cột D) vào Insert ® Column. b)-Chọn hàng 1 Insert ® Row. -Chọn hàng 3 Insert ® Row. -Điều chỉnh lại cột và hàng. c)-Sau khi thêm một cột, công thức trong các ô của cột G đã thay đổi nhưng kết quả vẫn như cũ. Công thức cũ ở ô G5 là: =average(C5,D5,E5,F5) Công thức mới ở ô H5 sau khi đã chèn thêm một cột (ví dụ chèn thêm 1 cột trước cột D) là: =average(C5,E5,F5,G5). Kết quả điểm trung bình sau khi chèn d)Di chuyển dữ liệu trong các cột thích thêm một cột vẫn như cũ. hợp để có trang tính như hình 48b. Lưu -Chọn cột vừa chèn thêm và vào Edit ® bảng tính của em. Delete. Bài tập 2: Tìm hiểu các trường hợp tự điều chỉnh của công thức khi chàn thêm cột mới GVHD trang 46 sgk -HS thực hành. -Tiếp tục sử dụng bảng tính Bảng điểm lớp em. a)-Chọn cột D vào nút lệnh Cut. chọn cột a)Di chuyển dữ liệu trong cột D (tin học) H vào nút lệnh Paste. tạm thời sang một cột khác và xoá cột D. -Ô F5 có công thức: =AVERAGE(C5:E5) Sử dụng hàm thích hợp để tính điểm công thức này đã tự điều chỉnh lại cho trung bình ba môn học (toán, vật lý, ngữ đúng. Kết quả là 7,7 chứ không phải là 7,8 văn) của bạn đầu tiên trong ô F5 và sao như trước. chép công thức để tính điểm trung bình -Sao chép công thức cho các ô từ F6 đến của các bạn còn lại. F13. b)Chèn thêm cột mới vào sau cột E (ngữ b)-Chọn cột F vào Insert®Column. văn) và sao chép dữ liệu từ cột lưu tạm -Sao chép dữ liệu từ cột lưu tạm thời thời (điểm Tin học) vào cột mới đuợc (điểm tin học) vào cột mới được chèn.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> chèn thêm. Kiểm tra công thức trong cột điểm trung bình có còn đúng không? Từ đó hãy rút ra kết luận thêm về ưu điểm của việc sử dụng hàm thay vì sử dụng công thức.. thêm: chọn cột điểm tin học vào nút copy, vào cột F vào nút Paste. -Công thức không còn đúng. -Kết luận về ưu điểm của việc sử dụng hàm: Sử dụng hàm thì khi chèn thêm hoặc xoá bớt cột hoặc hàng nằm trong vùng dữ liệu mà hàm sử dụng đến thì công thức sẽ tự động điều chỉnh lại. điều này chỉ có ở hàm mà không có ở công thức.. IVCủng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. VHướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. Đọc trước bài tập 3,4 trang 47,48 sgk. Tiết 26:. BÀI THỰC HÀNH 5: CHỈNH SƯA TRANG TÍNH CỦA EM (T2). A.Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn học sinh thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng, chèn thêm hoặc xóa hàng và cột của trang tính. Thực hiện thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu. + Kỹ năng: Thực hành thành thạo. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn.
<span class='text_page_counter'>(44)</span> -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập Bài tập 3: Thực hành sao chép và di chyển công thức và dữ liệu. Hs thực hành GVHD trang 45 sgk a)Tạo trang tính như hình 50 trang 47 SGK. b)Công thức trong ô D1: b)Sử dụng hàm hoặc công thức thích hợp =Sum(A1:C1) kết quả là 6 trong ô D1 để tính tổng các số trong các ô c) Công thức trong ô D2 là: A1, B1 và C1. =Sum(A2:C2) kết quả là 15 c)Sao chép công thức trong ô D1 vào các Công thức trong ô E1 là: ô D2, E1, E2, E3. Quan sát các kết quả =Sum(B1:D1) kết quả là 11 nhận được và giải thích. Di chuyển công Công thức trong ô E2 là: thức trong ô D1 vào ô G1 và công thức =Sum(B2:D2) kết quả là 26 trong ô D2 vào ô G2. Quan sát các kết Công thức trong ô E3 là: quả nhận đuợc và rút ra nhận xét của em. =Sum(B3:D3) kết quả là 0 d)+Khi chọn một ô đích, nội dung của các ô trong khối được sao chép vào các ô bên dưới và bên phải các ô được chọn, bắt đầu d)Ta nói rằng sao chép nội dung của một từ ô đó. ô (hay một khối) vào một khối có nghĩa +Nếu sao chép nội dung của một ô và rằng sau khi chọn các ô và nháy nút chọn một khối làm đích (không chỉ là một Copy, ta chọn khối đích truớc khi nháy ô), nội dung ô đó sẽ được sao chép vào nút Paste. mọi ô trong khối đích. +Sao chép nội dung ô A1 vào khối H1:J4; +Nếu sao chép nội dung của một khối và +Sao chép khối A1:A2 vào các khối sau: chọn một khối làm đích, nội dung khối đó A5:A7; B5:B8; C5:C9. sẽ được sao chép nhiều lần vào khối đích Quan sát các kết quả nhận được và rút ra nếu khổi đích lớn hơn bấy nhiêu lần khối nhận xét của em. cần sao chép. Bài tập 4: Tìm hiểu các trường hợp tự HS thực hành điều chỉnh của công thức khi chèn thêm cột mới. GVHD trang 46 sgk. -Mở bảng tính So theo doi the luc đã được lưu trong bài thực hành 2. Thực hiện các thao tác chèn them hang, thêm cột, điều chỉnh các hang và cột để có trang tính như hình 51 SGK trang 48. IVCủng cố: -Đánh giá và nhận xét..
<span class='text_page_counter'>(45)</span> -Vệ sinh phòng máy. VHướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết 27: BÀI TẬP A.Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn HS làm thêm một số bài tập. + Kỹ năng: Hs biết chỉnh sửa trang tính, biết sử dụng công thức tính toán. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV. HOẠT ĐỘNG CỦA HS. Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành. -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài tập 1: Cho mẫu biểu sau: Năm. Bài luyện tập. Tổng giá trị sản xuất Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ. Tổng. - HS nắm được nội dung bài thực hành.
<span class='text_page_counter'>(46)</span> 2001 1640 542 1049 ? 2002 1703 740 1263 ? 2003 1749 1361 1397 ? 2004 1880 1597 1557 ? 2005 2009 1886 1789 ? 2006 1924 2356 2151 ? Sản lượng lớn nhất trong các năm là: ? a/Nhập mẫu biểu như trên. b/Tính tổng sản lượng của từng năm? Sử dụng hàm phù hợp. c/Tính sản lượng lớn nhất trong các năm là bao nhiêu? Sử dụng hàm phù hợp để tính. GVHD bài tập Chữa bài tập Bài tập 2: Cho mẫu biểu sau: Bảng điểm của em Miệng 15 phút 1 tiết Học kì Tổng ĐTB Toán 8 8 9 9 ? ? Văn 9 8 9 9 ? ? Anh 10 9 9 10 ? ? Sinh 8 8 8 8 ? ? Sử 8 8 7 8 ? ? Địa 7 8 8 8 ? ? Tin 7 8 7 9 ? ? TD 8 8 8 8 ? ? Điểm trung bình cả kì là:. Học sinh thực hành. a/ Nhập mẫu biểu như trên b/ Tính Tổng điểm và ĐTB của các môn học biết rằng điểm miệng và điểm 15 phút hệ số 1, điểm một tiết hệ số 2, điểm học kì hệ số 3. c/ Tính điểm trung bình cả kì biết rằng môn toán và văn hệ số 2, các môn khác hệ số 1. GVHD Chữa bài tập HS thực hành IVCủng cố: -Kiểm tra sản phẩm thực hành. -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. VHướng dẫn về nhà:.
<span class='text_page_counter'>(47)</span> Tự thực hành thêm.. Tiết 28: KIỂM TRA THỰC HÀNH (1 TIẾT) A.Mục tiêu: + Kiến thức: Kiểm tra lại những kiến thức cơ bản đã học. + Kỹ năng: Vận dụng những kiến thức đã học vào bài kiểm tra. + Thái độ: nghiêm túc. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: giấy kiểm tra. C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: III.Bài mới: Tệp tin bài làm có tên là A.xls (A là tên của học sinh) Cho mẫu biểu sau: Bảng thống kê sách:. STT Tên sách Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Hình học nâng cao 7 28 24000 ? 2 Bài tập toán 7 40 8000 ? 3 Tiếng anh 7 45 8000 ? 4 Tin học-quyển 2 37 14300 ? 5 Những bài văn mẫu 7 50 18000 ? a/ Nhập mẫu biểu như trên b/ Tính cột thành tiền theo công thức: Thành tiền bằng số lượng nhân đơn giá. (Sử dụng địa chỉ ô để tính không nhập bằng tay). IV. Củng cố: V. Hướng dẫn về nhà: Về nhà tự thực hành thêm, làm lại bài kiểm tra. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý.
<span class='text_page_counter'>(48)</span> Tiết 29:. HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORE. A.Mục tiêu: + Kiến thức: Giúp học sinh biết cách sử dụng phần mềm. + Kỹ năng: Thực hành thành thạo. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập 1.Giới thiệu phần mềm: GV giới thiệu Earth Explorer là một phần mềm chuyên dùng để xem và tra cứu bản đồ thế giới. Đây là sản phẩm của công ty Mother Planet, một công ty nổi tiếng chuyên cung cấp các loại bản đồ thế giới trực tuyến. Phần mềm sẽ cung cấp cho chúng ta bản đồ Trái Đất cùng toàn bộ hơn 250 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. Phần mềm có rất nhiều chức năng hữu ích để xem, duyệt.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> và tìm kiếm thông tin bản đồ theo nhiều chủ đề khác nhau. Phần mềm 2.Khởi động phần mềm: thực sự hay và hấp dẫn giúp các em Nháy đúp chuột vào biểu tượng Earth học tốt hơn mômn địa lí trong nhà Explore trên màn hình nền.Giao diện trường phổ thông. chính của chương trình như sau: Cho hs quan sát H134 SGK. Trên màn hình chúng ta sẽ nhìn thấy: +Thanh bảng chọn chứa các lệnh chính của chương trình. +Thanh công cụ nằm phía dưới thanh bảng chọn bao gồm các biểu tượng và các lệnh thường dùng. +Hình ảnh Trái đất với bản đồ địa hình chi tiết nằm giữa màn hình +Thanh trạng thái nằm phía dưới màn hình hiển thị một số thông tin bổ sung cho bản đồ. +Bảng thông tin các guốc gia trên thế giới. IVCủng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. VHướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. Tiết 30: HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORE (T2) A.Mục tiêu: + Kiến thức: Giúp học sinh biết cách sử dụng phần mềm. + Kỹ năng: Thực hành thành thạo. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành..
<span class='text_page_counter'>(50)</span> III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập 3.Quan sát bản đồ bằng cách cho trái đất tự quay Trái Dừng xoay -Quan sát bản dồ bằng cách cho trái đất Xoay Đất từ trái tự quay chú ý đến nhóm có năm biểu sang phải tượng trên thanh công cụ. Xoay Trái Xoay Trái Xoay Trái Đất từ phải Đất từ trên Đất từ dýới Gv cho Hs quan sát: sang trái xuống dýới lên trên Khi nháy chuột vào nút nào thì trái đất chuyển động đều từ trái sang phải? từ phải sang trái? từ trên xuống dưới? từ dưới lên trên? muốn dừng thì nhấn vào nút nào? -Phóng to: nháy chuột vào nút lệnh 4.Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản trên thanh công cụ? đồ -Thu nhỏ: nháy chuột vào nút lệnh Để có thể quan sát kĩ hơn các vị trí khac trên thanh công cụ? nhau trên bản đồ, phần mềm có các công cụ phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ. -Phóng to: nháy chuột vào nút lệnh nào trên thanh công cụ? GV làm thử -Thu nhỏ: nháy chuột vào nút lệnh nào trên thanh công cụ? GV làm thử -Dịch chuyển bản đồ trên màn hình: +Dịch chuyển bản đồ bằng kéo thả chuột +Dịch chuyển bản đồ bằng nháy chuột +Dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hoặc một thành phố. IV.Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. V.Hướng dẫn về nhà:Tự thực hành thêm. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM.
<span class='text_page_counter'>(51)</span> Nguyễn Hải Lý Tiết 31+32: ÔN TẬP A.Mục tiêu: + Kiến thức: Hướng dẫn HS làm thêm một số bài tập. + Kỹ năng: Hs thực hành bài tập Excel tổng hợp những kiến thức đã học trong HKI + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành. -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập Bài tập 1: Cho mẫu biểu sau:. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - HS nắm được nội dung bài thực hành. Số học sinh giỏi của lớp qua từng năm học. Năm Nam Nữ Tổng 2001-2002 8 4 ? 2002-2003 8 5 ? 2003-2004 6 6 ? 2004-2005 9 6 ? 2005-2006 9 7 ? Tổng số HS giỏi trong các năm qua là: ? a/Nhập mẫu biểu như trên. b/Tính tổng số học sinh giỏi của từng năm? (Sử dụng địa chỉ ô không nhập bằng tay). c/Tính tổng số HS giỏi trong các năm qua ? Sử dụng hàm phù hợp để tính. Học sinh thực hành GVHD bài tập Chữa bài tập Bài tập 2:.
<span class='text_page_counter'>(52)</span> Cho mẫu biểu sau: Danh sách ủng hộ các bạn vùng bão lụt.. STT Loại Đơn vị 1 Sách giáo khoa Quyển 2 Vở học Quyển 3 Bút Chiếc 4 Quần áo Chiếc Tổng số lượng tất cả các loại là:. Số lượng 100 150 200 50 ?. a/ Nhập mẫu biểu như trên b/ Tính tổng số lượng tất cả các loại GVHD Chữa bài tập. HS thực hành. IVCủng cố: -Kiểm tra sản phẩm thực hành. -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. VHướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết35,36: KIỂM TRA H ỌC K Ì I.
<span class='text_page_counter'>(53)</span> A.Mục tiêu: + Kiến thức: Kiểm tra lại những kiến thức cơ bản đã học. + Kỹ năng: Vận dụng những kiến thức đã học vào bài kiểm tra. + Thái độ: nghiêm túc. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và các tài liệu có liên quan. + Học sinh: giấy kiểm tra. C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: III.Bài mới: Tệp tin bài làm có tên là A.xls (A là tên của học sinh) Cho mẫu biểu sau: Bảng điểm. STT Họ và tên Toán Văn Anh ĐTB 1 Nguyễn Mai Anh 8 7 7 ? 2 Lê Thị Bích 6 5 5 ? 3 Nguyễn Huy Hoàng 9 8 9 ? 4 Nguyễn Văn Mạnh 7 5 6 ? 5 Tô Thị Phương 9 9 10 ? a/ Nhập mẫu biểu như trên b/ Tính cột tổng điểm và ĐTB với môn toán, văn hệ số 2, môn anh hệ số 1 (Sử dụng địa chỉ ô để tính không nhập bằng tay). IV. Củng cố: V. Hướng dẫn về nhà: Về nhà làm lại bài Ngµy th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý \.
<span class='text_page_counter'>(54)</span> HỌC KÌ II Tiết 35: HỌC ĐỊA LÝ TH Ế GIỚI VỚI EARTH EXPLORE (Tiếp) A.Mục tiêu: + Kiến thức: Giúp học sinh biết cách sử dụng phần mềm. + Kỹ năng: Thực hành thành thạo. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy. + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH.
<span class='text_page_counter'>(55)</span> Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập 5.Xem thông tin trên bản đồ: a.Xem thông tin chi tiết trên bản đồ: Nháy chuột vào bảng chọn Maps và thực Chọn để hiện đýờng biên giới hạn giữa các nýớc hiện các lệnh có trong bảng này Chọn để hiện các đýờng bờ biển Chọn để hiện các sông Chọn để hiện các đýờng kinh tuyến, Chọn để hiện tên các quốc gia vĩ tuyến Chọn để hiện tên các thành phố Chọn để hiện tên các đảo. -Dịch chuyển bản đồ đến vùng có hai vị trí b.Tính khoảng cách giữa hai vị trí trên muốn đo khoảng cách. bản đồ: -Nháy chuột vào nút lệnh để chuyển Nêu các cách sang chế độ thực hiện việc đo khoảng cách. -Di chuyển chuột đến vị trí thứ nhất trên bản đồ. -Kéo thả chuột đến vị trí thứ hai cần tính khoảng cách. Màn hình xuất hiện một thông báo chỉ khoảng cách giữa hai vị trí. IV.Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. V.Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm.. Tiết 36: HỌC ĐỊA LÝ TH Ế GIỚI VỚI EARTH EXPLORE (Tiếp) A.Mục tiêu: + Kiến thức: Giúp học sinh biết cách sử dụng phần mềm. + Kỹ năng: Thực hành thành thạo. + Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập. B.Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án và chuẩn bị phòng máy..
<span class='text_page_counter'>(56)</span> + Học sinh: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2). C.Tiến trình giờ dạy: I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành. III.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Phổ biến và kiểm tra an toàn -Phổ biến nội dung bài thực hành HS nắm được nội dung bài thực hành -Kiểm tra an toàn điện, an toàn thiết bị. Hoạt động 2: Bài luyện tập 6.Thực hành xem bản đồ: a.Hiện bản đồ các nước Châu Á: GV làm mẫu HS quan sát làm theo b.Làm hiện tên các quốc gia châu Á GV nêu các cách, làm mẫu. Hs thực hành c.Làm hiện tên các thành phố trên bản đồ GV nêu các cách, làm mẫu. HS quan sát làm theo IV.Củng cố: -Đánh giá và nhận xét. -Vệ sinh phòng máy. V.Hướng dẫn về nhà: Tự thực hành thêm. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết 37. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH. I. Môc tiªu:. - HS hiểu mục đích định dạng trang tính. - Biết đợc các bớc thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, và chọn mµu cho ph«ng ch÷. - BiÕt thùc hiÖn c¨n lÒ trong « tÝnh. - BiÕt t¨ng hoÆc gi¶m sè ch÷ sè thËp ph©n cña d÷ liÖu sè. - Biết cách kẻ đờng biên và tô màu nền cho ô tính..
<span class='text_page_counter'>(57)</span> II. §å dïng d¹y häc:. 1. ChuÈn bÞ cña GV: Projector , Gi¸o ¸n, SGK, tµi liÖu tham kh¶o. 2. Chuẩn bị của HS: SGK, tài liệu tham khảo, đồ dùng học tập. III. Hoạt động dạy - học: 1. ổn định tổ chức lớp:. 2. KiÓm tra: 3. Bµi míi:. Xen kÏ trong giê.. Hoạt động của GV GV giíi thiÖu bµi nh SGK, gióp HS hiÓu mục đích định dạng trang tính. - Ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh cã c¸c c«ng cô phong phó gióp em tr×nh bµy trang tÝnh nh thay đổi phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ, c¨n lÒ trong « tÝnh, t« mµu nÒn, t« mµu v¨n bản... các công cụ này đợc gọi là công cụ định dạng. - Để định dạng nội dung của một (hoặc nhiÒu « tÝnh) em cÇn chän « tÝnh (hoÆc c¸c ô tính) đó. Định dạng không làm thay đổi néi dung cña c¸c « tÝnh. 1. §Þnh d¹ng ph«ng ch÷, cì ch÷ vµ kiÓu ch÷: GV yêu cầu học sinh nhắc lại cách định d¹ng ph«ng ch÷, cì ch÷, kiÓu ch÷ trong ch¬ng tr×nh so¹n th¶o v¨n b¶n Word. GV: trong ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh muèn định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ ta lµm thÕ nµo? a, Thay đổi phông chữ: GV sö dông m¸y chiÕu (hoÆc tranh phãng to h53 SGK) để hớng dẫn HS: Để thay đổi phông chữ của văn bản hoặc số trong « tÝnh ta thùc hiÖn c¸c sau: + Chọn ô hoặc các ô cần định dạng. + Nh¸y mòi tªn ë « Font. + Chän ph«ng ch÷ thÝch hîp.. b, Thay đổi cỡ chữ: Khi muốn thay đổi cỡ chữ của văn bản hoÆc sè trong « tÝnh ta thùc hiÖn c¸c bíc sau: + Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng. + Nh¸y mòi tªn ë « Size. + chän cì ch÷ thÝch hîp. c, Thay đổi kiểu chữ: Để định dạng các kiểu chữ đậm, nghiêng, g¹ch ch©n, em sö dông c¸c nót lÖnh. Hoạt động của HS và hình minh hoạ - HS chó ý nghe GV giíi thiÖu bµi.. - HS nhắc lại cách định dạng phông ch÷, cì ch÷, kiÓu ch÷ trong Word. - HS tù nghiªn cøu SGK, liªn hÖ víi ch¬ng tr×nh so¹n th¶o v¨n b¶n Word vµ tr¶ lêi. - HS chó ý nghe, quan s¸t GV híng dÉn vµ ghi bµi..
<span class='text_page_counter'>(58)</span> . Em có thể sử dụng đồng thời nhiều nút này để có các kiểu chữ kết hợp. C¸c bíc thùc hiÖn nh sau: + Chọn ô hoặc các ô cần định dạng + Nh¸y vµo nót Bold để chọn kiểu chữ ®Ëm (hoÆc nhÊn tæ hîp phÝm Ctrl+B). + Nháy vào nút Italic để chọn kiểu chữ nghiªng (hoÆc nhÊn tæ hîp phÝm Ctrl+I). + Nh¸y vµo nót Underline để chọn kiểu ch÷ g¹ch ch©n (hoÆc nhÊn tæ hîp phÝm Ctrl+U). 2. Chän mµu ph«ng: Ngầm định văn bản đợc hiển thị trên màn h×nh víi mµu g×? Cã thÓ chän mµu ph«ng ch÷ nh m×nh muèn để dễ phân biệt và trình bày trang tính đẹp h¬n b»ng c¸ch : + Chọn ô hoặc các ô cần định dạng + Nh¸y vµo nót Font Color + Nh¸y chän mµu.. HS nghe, quan s¸t GV híng dÉn vµ n¾m đợc các thao tác định dạng kiểu chữ b»ng c¸ch sö dông nót lÖnh vµ sö dông tæ hîp phÝm.. HS: ngầm định văn bản và số đợc hiển thÞ trªn mµn h×nh víi mµu ®en.. 4. Cñng cè: - GV kh¸i qu¸t néi dung bµi häc. 5. HDVN - GV nhËn xÐt giê häc. - HD HS vÒ nhµ häc bµi, lµm bµi tËp SGK.. Tiết 38:. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (Tiếp). I. Môc tiªu:. - HS hiểu mục đích định dạng trang tính. - BiÕt thùc hiÖn c¨n lÒ trong « tÝnh. - BiÕt t¨ng hoÆc gi¶m sè ch÷ sè thËp ph©n cña d÷ liÖu sè. - Biết cách kẻ đờng biên và tô màu nền cho ô tính. II. §å dïng d¹y häc: 1. ChuÈn bÞ cña GV: Projector , Gi¸o ¸n, SGK, tµi liÖu tham kh¶o. 2. Chuẩn bị của HS: SGK, tài liệu tham khảo, đồ dùng học tập. III. Hoạt động dạy - học: 1. ổn định tổ chức lớp:. 2. KiÓm tra: 3. Bµi míi:. Xen kÏ trong giê..
<span class='text_page_counter'>(59)</span> Hoạt động của GV 3. C¨n lÒ trong « tÝnh: ở chế độ ngầm định, dữ liệu văn bản và dữ liệu kiểu số đợc căn thẳng lề nào trong « tÝnh? Em có thể thay đổi cách căn lề bằng các nót lÖnh trªn thanh c«ng cô. Thùc hiÖn c¸c thao t¸c sau: + Chọn ô hoặc các ô cần định dạng + Nh¸y vµo nót Align Left để căn th¼ng mÐp tr¸i «. + Nh¸y vµo nót Center để căn thẳng gi÷a trong « tÝnh. + Nh¸y vµo nót Align Right để căn th¼ng mÐp ph¶i «. Muèn c¨n chØnh néi dung trong « A1 ë h×nh bªn vµo gi÷a nhiÒu «, em cã thÓ thùc hiÖn mét nót lÖnh kh¸cb»ng c¸ch thùc hiÖn c¸c thao t¸c sau: + Chän c¸c « cÇn c¨n d÷ liÖu vµo gi÷a. + Nh¸y vµo nót Merge and Center 4. T¨ng hoÆc gi¶m sè ch÷ sè thËp ph©n cña d÷ liÖu sè: Muốn thay đổi số chữ số sau dấu chấm thËp ph©n cña sè trong « tÝnh em cã thÓ : + Chän « hoÆc c¸c « cÇn t¨ng (hoÆc gi¶m) sè ch÷ sè thËp ph©n. + Nh¸y vµo nót để tăng thêm một chữ sè thËp ph©n. + Nh¸y vµo nót để giảm bớt một chữ sè thËp ph©n. Khi gi¶m bít ch÷ sè thËp ph©n, ch¬ng tr×nh sÏ thùc hiÖn qui t¾c lµm trßn sè. 5. Tô màu nền và kẻ đờng biên của các « tÝnh: GV: mµu nÒn cña c¸c « tÝnh gióp em dÔ dµng ph©n biÖt vµ so s¸nh c¸c miÒn d÷ liÖu kh¸c nhau trªn trang tÝnh. C¸c bíc t« mµu nÒn nh sau: + Chän « hoÆc c¸c « cÇn t« mµu nÒn. + Nháy vào nút Fill Colors để chọn màu nÒn. + Nh¸y chän mµu nÒn thÝch hîp. * §êng biªn cña c¸c « tÝnh cã t¸c dông g×? Muốn kẻ đờng biên của các ô tính em ph¶i lµm thÕ nµo? Để kẻ đờng biên của các ô tính em thực hiÖn c¸c bíc sau: + Chọn các ô cần kẻ đờng biên.. Hoạt động của HS và hình minh hoạ HS: ngầm định văn bản và số đợc hiển thị trªn mµn h×nh víi mµu ®en.- HS nghe, quan s¸t vµ biÕt c¸ch c¨n lÒ trong « tÝnh. C¨n th¼ng mÐp tr¸i « ph¶i «. C¨n th¼ng mÐp. C¨n gi÷a «. - HS tù nghiªn cøu SGK vµ nghe GV híng dÉn c¸ch t¨ng (hoÆc gi¶m) sè ch÷ sè thËp ph©n cña d÷ liÖu sè. - HS chó ý nghe, quan s¸t GV híng dÉn và biết cách tô màu nền và kẻ đờng biên cña c¸c « tÝnh..
<span class='text_page_counter'>(60)</span> + Nh¸y nót Border đờng biên.. để chọn kiểu vẽ. 4. Cñng cè: - GV kh¸i qu¸t néi dung bµi häc. - GV HD vµ yªu cÇu HS lÇn lît tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK. Yªu cÇu HS lªn b¶ng chØ vµo tranh h×nh 61 SGK phãng to tr¶ lêi c¸c c©u hái 4, 5, 6 5. HDVN - NhËn xÐt giê - VÒ nhµ häc bµi, xem tríc bµi Ngµy th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý Tiết 39: Bài thực hành 6 TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM I. Môc tiªu:. - HS biết thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính - Có thái độ nghiêm túc khi học và làm việc trên máy tính. II. §å dïng d¹y häc: - ChuÈn bÞ cña GV: Phßng m¸y vi tÝnh, bµi thùc hµnh mÉu, Gi¸o ¸n, SGK. - Chuẩn bị của HS: các kiến thức đã học, SGK, đồ dùng học tập. III. Hoạt động dạy - học: 1. ổn định tổ chức lớp:. 2. KiÓm tra: 3. Bµi míi:. Xen kÏ trong giê thùc hµnh.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS và hình minh hoạ - GV phân máy cho HS, nêu yêu cầu - HS ổn định tổ chức Lần lợt thực hiện làm các giê häc. bµi tËp theo yªu cÇu cña GV. - GV sö dông Projector ®a bµi thùc hµnh mÉu lªn mµn h×nh yªu cÇu HS - HS lµm bµi tËp 1 theo yªu cÇu. lần lợt làm bài tập và định dạng đúng theo mÉu. Bài tập 1: Thực hành định dạng v¨n b¶n vµ sè, c¨n chØnh d÷ liÖu, t«.
<span class='text_page_counter'>(61)</span> màu văn bản, kẻ đờng biên và tô mµu nÒn. Mở bảng tính Bảng điểm lớp em đã đợc lu trong Bài thực hành 4. Thực hiện các điều chỉnh và định dạng thích hợp để có trang tính nh trên h×nh bªn Lu b¶ng tÝnh víi tªn B¶ng ®iÓm líp em. - GV: híng dÉn quan s¸t vµ söa sai. - Häc sinh thùc hiµnh theo nhãm - Lu l¹i bµi lµm vµ t¾t m¸y IV. Tổng kết, đánh giá cuối bài:. - GV nhËn xÐt giê thùc hµnh, nªu nh÷ng u vµ nhîc ®iÓm cña HS, khen nh÷ng em cã ý thøc häc tËp tèt Rót kinh nghiÖm giê häc. - HD HS về nhà ôn lại các nội dung đã học.. Tiết 40: Bài thực hành 6 TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM I. Môc tiªu:. - HS biết thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính - Có thái độ nghiêm túc khi học và làm việc trên máy tính. II. §å dïng d¹y häc: - ChuÈn bÞ cña GV: Phßng m¸y vi tÝnh, bµi thùc hµnh mÉu, Gi¸o ¸n, SGK. - Chuẩn bị của HS: các kiến thức đã học, SGK, đồ dùng học tập. III. Hoạt động dạy - học: 1. ổn định tổ chức lớp:. 2. KiÓm tra: 3. Bµi míi:. Xen kÏ trong giê thùc hµnh.. Hoạt động của GV - GV ph©n m¸y cho HS, nªu yªu cÇu giê häc.. Hoạt động của HS và hình minh hoạ.
<span class='text_page_counter'>(62)</span> - GV sö dông Projector ®a bµi thùc hµnh mÉu lªn mµn h×nh yªu cÇu HS lần lợt làm bài tập và định dạng đúng theo mÉu. Bµi tËp 2: Thùc hµnh lËp trang tính, sử dụng công thức, định dạng, - HS ổn định tổ chức Lần lợt thực hiện làm các bµi tËp theo yªu cÇu cña GV. c¨n chØnh d÷ liÖu vµ t« mµu: GV yêu cầu HS khởi động chơng tr×nh b¶ng tÝnh Excel. a, LËp trang tÝnh víi c¸c níc trong khu vùc §«ng Nam ¸ nh h×nh bªn. - HS lµm bµi tËp 1 theo yªu cÇu.. b, Lập công thức để tính mật độ dân sè (ngêi/km2) cña Bru-n©y trong « E6. Sao chÐp c«ng thøc c«ng thøc vào các ô tơng ứng của cột E để tính mật độ dân số của các nớc còn lại. c, ChÌn thªm c¸c hµng trèng cÇn thiÕt, ®iÒu chØnh hµng, cét vµ thùc hiện các thao tác định dạng văn bản, định dạng số để có trang tính tơng tự nh h×nh sau. d, Lu b¶ng tÝnh víi tªn C¸c níc DNA.. IV. Tổng kết, đánh giá cuối bài:. - GV nhËn xÐt giê thùc hµnh, nªu nh÷ng u vµ nhîc ®iÓm cña HS, khen nh÷ng em cã ý thøc häc tËp tèt Rót kinh nghiÖm giê häc. - HD HS về nhà ôn lại các nội dung đã học. - §äc tríc Bµi 7 “Tr×nh bµy vµ in trang tÝnh ”. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM.
<span class='text_page_counter'>(63)</span> Nguyễn Hải Lý Tiết 41:. Tr×nh bµy vµ in trang tÝnh. I. Môc tiªu:. - HS hiểu đợc mục đích của việc xem trang tính trớc khi in. - Biết cách xem trớc khi in, điều chỉnh ngắt trang, đặt lề và hớng giấy in. - Biết cách điều chỉnh đợc trang in cho hợp lí. - BiÕt c¸ch inh trang tÝnh. II. §å dïng d¹y häc: 1. ChuÈn bÞ cña GV: Tranh ¶nh phãng to, (Projector), Gi¸o ¸n, SGK, tµi liÖu tham kh¶o. 2. Chuẩn bị của HS: SGK, tài liệu tham khảo, đồ dùng học tập. III. Hoạt động dạy - học: 1. ổn định tổ chức lớp:. 2. KiÓm tra: 3. Bµi míi:. Xen kÏ trong giê.. Hoạt động của GV GV giíi thiÖu bµi nh SGK, gióp HS hiểu mục đích của việc xem trang tÝnh tríc khi in. Tríc khi in em nªn kiÓm tra néi dung trên trang có đợc trình bày hợp lÝ kh«ng, néi dung trªn tõng trang cã đợc in đúng nh mong muốn hay kh«ng? Tr×nh bµy trang in gióp kh¾c phôc nh÷ng khiÕm khuyÕt, lµm cho b¶ng tính dễ đọc và hấp dẫn hơn. 1. Xem tríc khi in: Xem tríc khi in cho phÐp kiÓm tra trớc những gì sẽ đợc in ra. Các trang đợc in ra sẽ giống hệt nh em thấy trªn mµn h×nh . GV híng d·n HS c¸ch xem tríc khi in: + §Ó xem tríc khi in, em nh¸y chuét vµo nót Print Preview trªn thanh c«ng cô. + Nút Next để xem trang tiếp theo. + Nút Previous để xem trang trớc. + Nút Close để trở lại 2. §iÒu chØnh ng¾t trang: GV gióp HS biÕt c¸ch ®iÒu chØnh ng¾t trang, ph©n biÖt râ c¸c dÊu ng¾t. Hoạt động của HS và hình minh hoạ - HS chó ý nghe GV giíi thiÖu bµi.. - HS hiểu đợc lợi ích của việc xem trớc khi in. - HS nghe vµ quan s¸t, biÕt c¸ch xem tríc khi in. - HS chó ý nghe, quan s¸t GV híng dÉn vµ ghi bµi..
<span class='text_page_counter'>(64)</span> trang tự động và ngắt trang thủ công. §Ó ®iÒu chØnh ng¾t trang, em sö dông lÖnh Page Break Preview trong b¶ng chän View Các đờng kẻ màu xanh là các dấu ng¾t trang. Chóng cho thÊy c¸c trang in đợc phân chia ntn. Muèn ®iÒu chØnh l¹i dÊu ng¾t trang em thùc hiÖn c¸c thao t¸c sau: + Hiển thị trang tính trong chế độ Page Break Preview. + Đa con trỏ chuột vào đờng kẻ xanh, con trá chuét chuyÓn thµnh d¹ng hoÆc d¹ng . + Kéo thả đờng kẻ xanh đến vị trí em muèn råi th¶ chuét.. 4. Cñng cè: - GV kh¸i qu¸t néi dung bµi häc. - GV HD vµ yªu cÇu HS lÇn lît tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK. IV. Tổng kết, đánh giá cuối bài: - GV nhËn xÐt giê häc. - HD HS vÒ nhµ häc bµi, lµm bµi tËp SGK.. Tiết 42:. Tr×nh bµy vµ in trang tÝnh. I. Môc tiªu:. - HS hiểu đợc mục đích của việc xem trang tính trớc khi in. - Biết cách xem trớc khi in, điều chỉnh ngắt trang, đặt lề và hớng giấy in. - Biết cách điều chỉnh đợc trang in cho hợp lí. - BiÕt c¸ch inh trang tÝnh. II. §å dïng d¹y häc: 1. ChuÈn bÞ cña GV: Tranh ¶nh phãng to, (Projector), Gi¸o ¸n, SGK, tµi liÖu tham kh¶o. 2. Chuẩn bị của HS: SGK, tài liệu tham khảo, đồ dùng học tập. III. Hoạt động dạy - học: 1. ổn định tổ chức lớp:. 2. KiÓm tra: 3. Bµi míi:. Xen kÏ trong giê.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS và hình minh hoạ - HS nghe GV hớng dẫn và nắm đợc các 3. §Æt lÒ vµ híng giÊy in: GV hớng dẫn HS cách đặt lề và hớng thao tác đặt lề và hớng giấy in. giÊy in: Em có thể thay đổi các lề và hớng giấy.
<span class='text_page_counter'>(65)</span> in cho phï hîp víi yªu cÇu cña m×nh. Cách thay đổi nh sau: + Vµo File chän Page Setup. Hép tho¹i Page Setup xuÊt hiÖn. + Nháy chuột để mở trang Margins. Các lề hiện tại đợc liệt kê trong ô Top (LÒ trªn), Bottom (LÒ díi), Right (LÒ ph¶i), Left (LÒ tr¸i). + Thay đổi các số trong các ô Top, Bottom, Right, Left để thiết đặt lề. Trêng hîp chiÒu réng cña b¶ng tÝnh em muèn in lín h¬n nhiÒu so víi chiÒu cao , em cã thÓ chän in theo híng giÊy ngang. C¸ch chän nh sau: + Vµo File chän Page Setup. Hép tho¹i Page Setup xuÊt hiÖn. + Nháy chuột để chọn trang Page. + Chọn Portrait cho hớng giấy đứng hoÆc Landscape cho híng giÊy n»m ngang. 4. In trang tÝnh: Sau khi thiết đặt và kiểm tra các trang in, nếu đã hợp lí em chỉ cần nháy vào nót lÖnh Print trªn thanh c«ng cô. Các trang đợc in ra sẽ giống hệt những - HS biết cách thiết đặt và kiểm tra các gì em đã thấy trên màn hình. trang in" in trang tÝnh 4. Cñng cè: - GV kh¸i qu¸t néi dung bµi häc. - GV HD vµ yªu cÇu HS lÇn lît tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK. IV. Tổng kết, đánh giá cuối bài: Đọc trước bài “Thực hành 7”. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết 43+44: BÀI THỰC HÀNH 7: IN Danh s¸ch líp em I. mục đích - yêu cầu 1. Kiến thức..
<span class='text_page_counter'>(66)</span> - Học sinh biết vận dụng lệnh xem trước khi in trang tính, các thao tác định dạng trang in, giấy in.. 2. Kỹ Năng. - Biết kiểm tra trang tính trước khi in. - Thiết lập lề và hướng giấy cho trang in. - Biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in. 3. Thái độ. - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. II. Chu II. CHUẨN BỊ - PHƯƠNG PHÁP 1. Chuẩn bị. - Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. - Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. 2. Phương pháp. - Vấn Đáp; Thực hành. III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ : 3. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 1: gõ nội dung bài tập 3 Gv: yêu cầu học sinh mở chương trình bảng tính Bài tập 3 Excel. ? Yêu cầu học sinh gõ nội dung của bài tập 3 trong vòng 10 phút?. Hoạt động 2: Thực hiện định dạng và trình bày trang tính vừa tạo xong Gv: yêu cầu học sinh thực hiện trên bài tập vừa tạo xong để được như sau. ? Căn lề giữa cho hàng tiêu đề (hàng 3) với kiểu chữ B, I và có cỡ chữ to hơn? ? Dữ liệu cột Stt, chiều cao, nặng căn lề giữa,.
<span class='text_page_counter'>(67)</span> HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Họ và tên, địa chỉ, ngày sinh căn lề phải? ? Dữ liệu cột chiều cao được định dạng với 2 số thập phân? ? Các hàng được tô mà để dễ tra cứu? ? Thực hiện yêu cầu câu b, c trên trang tính theo sự hướng dẫn của giáo viên?. NỘI DUNG. 3.Củng cố: Gv: ra hiệu lệnh kết thúc tiết thực hành. Hs: Không soạn thảo và ngồi tại chổ để giáo viên đi kiểm tra. Gv: nhận xét về tiết thực hành về: - Kết quả thực hành. - Thái độ, ý thức. - Sự chuẩn bị kiến thức của học sinh Gv: Cho điểm và cho hs vệ sinh phòng máy. 4. Dặn dò: - Làm lại bài thực hành 1, 2,3. - Xem trước bài 8: Sáp xếp và lọc dữ liệu. Ngµy. th¸ng n¨m 2011 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết 45: SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU 1. Kiến thức - Học sinh được trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu trang tính.. 2. Kỹ Năng.
<span class='text_page_counter'>(68)</span> - Biết sắp xếp dữ liệu , lọc dữ liệu trong trang tính. - Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng bảng tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. II. ChuÈn bÞ - ph¬ng ph¸p 1. Chuẩn bị - Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. - Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. 2. Phương pháp - Vấn Đáp; Thực hành. III. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng 1. ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ : ? Mở một bảng tính bất kỳ. Thực hiện thao tác thay đổi hướng của giấy in? 3. Bài mới Hoạt động của GV và hs Néi dung Hoạt động : Sắp xếp dữ liệu 1. Sắp xếp dữ liệu - GV: Chiếu lên màn hình ví dụ dữ liệu * Kn: : Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trước khi sắp xếp và sau sắp xếp. Hỏi tác trí các hàng để giá trị dữ liệu trong một dụng của việc sắp xếp. hay nhiều cột được sắp xếp theo thứ tự - HS: Quan sát, suy nghĩ trả lời tăng dần hoặc giảm dần - GV: Muốn thực hiện thao tác sắp xếp ta - B1: Nháy chuột chọn một ô trong cột làm như sau: cần sắp xếp dữ liệu - HS: Ghi chép bài - B2: Tiến hành sắp xếp: + C1: Nháy nút hay trên thanh công cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. + C2: Data -> Sort - GV: Để sắp xếp thứ hạng của HS theo Ví dụ: Trang tính dưới đây là kết quả điểm Trung bình ta thực hiện như sau: học tập của một số HS lớp 7a. 1. Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm trung bình 2. Nháy nút trên thanh công cụ Ta sẽ nhận được kết quả tương tự như hình minh hoạ. - GV: Yêu cầu hs mở bảng tính Sau khi sắp xếp được kết quả: Bangdiemlop để thực hiện thao tác sắp.
<span class='text_page_counter'>(69)</span> xếp điểm trung bình theo chiều tăng dần và giảm dần - HS: Thực hành trên máy tính cá nhân.. 4. Củng cố : - Yêu cầu: Tự lập bảng tính tương tự như bảng tính trên và thực hiện sắp xếp theo thứ tự tăng dần và giảm dần. 5. Hướng dẫn về nhà : - Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính.. Tiết 46: s¾p xÕp vµ läc d÷ liÖu (Tiếp) I. mục đích yêu cầu 1. Kiến thức: Học sinh được trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu trang tính.. 2. Kỹ năng: Biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể. 3. Thái độ: Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. II. ChuÈn bÞ - ph¬ng ph¸p 1. Chuẩn bị: - Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. - Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. 2. Phương pháp: - Vấn Đáp; Thực hành. III. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng 1. ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ : ? Mở bảng tính Bảng điểm lớp em. Thực hiện thao tác sắp xếp dữ liệu tăng dần theo Điểm trung bình. 3. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC 2. Lọc dữ liệu GV: Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiện Thực hiện các thao tác sau: thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn Bước 1. Chuẩn bị: nhất định nào đó. - Nháy chuột chọn 1 một ô trong vùng có dữ - HS: Chú ý ghi chép liệu cần lọc. - GV: Muốn thực hiện việc lọc dữ - Mở bảng chọn Data -> Filter AutoFilter. liệu ta thực hiện các thao tác sau: sẽ xuất hiện các mũi tên như bảng sau: - Ví dụ: Lọc ra các học sinh có điểm trung bình là 8.8 trở lên (hình minh hoạ).
<span class='text_page_counter'>(70)</span> Bước 2. Lọc: - GV: Hướng dẫn học sinh thao tác - Chọn tiêu đề để lọc trên máy tính. - Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột. - HS: Chú ý quan sát, thực hành trên máy tính của mình - Kết thúc lọc: Chọn Data Filter Show All GV: Hướng dẫn học sinh cách lọc (Hiển thị tất cả). hàng có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất. 3. Lọc các hàng có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất - Khi nháy chuột ở mũi tên trên tiêu đề cột có các lựa chọn sau: + Top 10: Lọc các hàng có giá trị dữ liệu thuộc mộ số giá trị. VD: Chọn 3 học sinh có ĐTB lớn nhất: Chọn Top 10 Chọn ô thứ 2 có giá trị là 3 OK. 4. Củng cố : - Trả lời câu hỏi 2,3,4 SGK. - Yêu cầu: Tự lập bảng tính tương tự như bảng tính trên và thực hiện lọc dữ liệu. 5. Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu và lọc dữ liẹu trong bảng tính. Ngµy th¸ng n¨m 2012 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý.
<span class='text_page_counter'>(71)</span> TIẾT 47,48 BÀI THỰC HÀNH 8: AI LÀ NGƯỜI HỌC GIỎI? I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU 1. Kiến thức - Biết được các thao tác sắp xếp dữ liệu. - Biết khái niệm lọc dữ liệu. 2. Kỹ năng - Thực hiện được thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính. - Biết cách lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể. - Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc học tập, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy..
<span class='text_page_counter'>(72)</span> II. CHUẨN BỊ - PHƯƠNG PHÁP 1. Chuẩn bị - Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy, phiếu bài tập - Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. 2. Phương pháp - Vấn Đáp; Thực hành. III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: ? Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có thể sử dụng nút lệnh nào và có mấy cách để thực hiện sắp xếp mà em đã được học? 3.Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG THỰC HÀNH Hoạt động 1: Thực hành bài 1 1. Bài 1 -GV : Yêu cầu học sinh khởi động chương a) Thực hiện các thao tác sắp xếp theo trình bảng tính Excel, mở bài Bang diem lop điểm các môn học và diẻm trung bình. em và thực hành theo yêu cầu. b) Thực hiện các thao tác lọc dữ liệu - HS: Nhận yêu cầu bài tập của giáo viên và để chọn các bạn có điểm 10 môn Tin thực hành học. -GV : Hướng dẫn sơ bộ học sinh cách thực c) Lọc ra các bạn có điểm trung bình hiện bài. cả năm là hai điểm thấp nhất. - HS: Nghe chỉ dẫn và làm bài 2. Bài 2 Hoạt động 2: Thực hành bài tập 2 a) Mở bảng tình Cac nuoc DNA đã có - GV : Giới thiệu bài tập 2 trang 77 SGK và trong Bài thuc hanh 6. ra yêu cầu của bài. b) Hãy sắp xếp các nước theo. - HS: Nhận đề bài, nghe hướng dẫn và làm - Diện tích tăng dần hoặc giảm dần. bài thực hành. - Dân số tăng dần hặc giảm dần. - GV : Hướng dẫn học sinh cách làm bài. - Mật độ dân số tăng dần hặc giảm - HS: Nghe chỉ dẫn của giáo viên, nhận đề dần. bài và thực hành. - Tỉ lệ dân số thành thị tăng dần hặc - GV: Nhắc lại kiến thức về sắp xếp như đã giảm dần. thực hành ở tiết trước và ra tiếp bài yêu cầu c) Sử dụng công cụ để lọc học sinh thực hành với công cụ là lọc dữ liệu. - Lọc ra các nước có diện tích là năm diện tích lớn nhất. HS: Xem SGK và chú s nghe hướng dẫn của - Lọc ra các nước có số dân là ba số giáo viên và thực hiện làm bài. dân ít nhất. - Lọc ra các nước có mật ssộ dân số la.
<span class='text_page_counter'>(73)</span> Hoạt động 3: Thực hành bài tập 3 ban mật độ dân số cao nhất. GV: Hướng dẫn học sinh quan sát bài tập 3 – 2. Bài 3 SGK trang 78. Tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc sữ - Đưa ra một số chỉ dẫn để các em hiểu và có liệu khả năng thực hành được bài (SGK trang 78) * Chú ý: Trong quá trình học sinh làm bài giáo viên đi lại quan sát và có thể gợi ý khi các em gặp vướng mắc. 4. Củng cố : Các thao tác cơ bản với xắp xếp và lọc dữ liệu trên trang tính. 5. Hướng dẫn về nhà: Ôn lại các thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu. Ngµy th¸ng n¨m 2012 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết 49: HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH I - MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU 1. Kiến thức - Học sinh được tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản nhưng hữu ích, đặc biệt hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. 2. Kỹ Năng - Biết khởi động phần mềm, nhận dạng được màn hình làm việc của phần mềm. - Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. II - CHUẨN BỊ - PHƯƠNG PHÁP 1. Chuẩn bị - Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm. - Học sinh: Tìm hiểu trước về phần mềm..
<span class='text_page_counter'>(74)</span> 2. Phương pháp Thực hành theo nhóm + GV giải đáp, hướng dẫn. III. NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: - Không kiểm tra 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm. NỘI DUNG 1. Giới thiệu phần mềm. - GV: Giới thiệu tác dụng của phần - Phần mềm ToolKit Math là là phần mềm mềm như nội dung SGK. học toán đơn giản nhưng hữu ích; là một - HS: Chú ý lắng nghe. công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán, vẽ đồ thị... Hoạt động 2: Khởi động phần mềm. 2. Khởi động phần mềm - Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn. - GV: Hướng dẫn học sinh các thao hình. tác cách khởi động phần mềm. - Nháy đúp chuột vào ô công cụ đại số để - HS: Thực hành trực tiếp trên máy. bắt đầu làm việc với phần mềm. Hoạt động 3: Giói thiệu màn hình 3. Màn hình làm việc của phần mềm làm việc của phần mềm a) Thanh bảng chọn - GV: Hướng dẫn thao tác mở giao Thực hiện các lệnh chính của phần mềm. diện phần mềm. b) Cửa sổ dòng lệnh - GV: Giới thiệu lần lượt các phần a, Nằm ở phía dưới của màn hình, được b, c, d như nội dung SGK. người dùng gõ các dòng lệnh và cho kết - HS: Chú ý quan sát trực tiếp trên quả trên cửa sổ làm việc chính. phần mềm. c) Cửa sổ làm việc chính. - GV: Yêu cầu hs thực hành trực tiếp Thực hiện tất cả các lệnh đã thực hiện của trên máy phần mềm. - HS: Thực hành trên máy tính cá d) Cửa sổ vẽ đồ thị nhân. Là nơi thể hiện kết quả của lệnh vẽ đồ thị..
<span class='text_page_counter'>(75)</span> tại Expression to simplify -> OK. IV. CỦNG CỐ-DẶN DÒ: 1. Củng cố kiến thức - Nhắc lại các thao tác đã học 2. Hướng dẫn về nhà - Thực hành lại thao tác nếu có điều kiện, xem phần tiếp theo của bài học. Tiết 50:HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (T2) I - MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU 1. Kiến thức - Tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản, hữu ích. Hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. 2. Kỹ Năng - Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. II - CHUẨN BỊ - PHƯƠNG PHÁP 1. Chuẩn bị - Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm. - Học sinh: Tìm hiểu trước về phần mềm. 2. Phương pháp Thực hành theo nhóm + GV giải đáp, hướng dẫn. III. NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: ? Nêu cách khởi động chương trình và trình bày màn hình làm việc của phần mềm 3. Bài mới. HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS. NỘI DUNG. Hoạt động 1: Giới thiệu các lệnh tính 4. Các lệnh tính toán đơn giản toán. a) Tính toán các biểu thức đơn giản.
<span class='text_page_counter'>(76)</span> - GV: Đưa ra bài tập để HS thực hiện - Phần mềm có khả năng tính toán phép tính.. chính xác các biểu thức đại số chứa các. a) 1/5+3/4. số nghuyên hoặc các chữ số thập phân.. b) 4.8+3.4+0.7. - Nhập phép toán từ cửa sổ dòng lệnh.. c) 2^4+(3/4)^2. - Nhập phép toán từ thanh bảng chọn:. ? Để thực hiện các phép toán này ta sử Algebra -> Simplify -> Gõ BT tại dụng lệnh nào để tính? Nêu các thực Expression to simplify -> OK. hiện? - HS: Sử dụng lệnh Simplify - GV: Yêu cầu HS thực hiện tính toán b) Vẽ đồ thị theo 2 cách và các máy đưa ra kết quả.. - Để vẽ đồ thị một hàm số đơn giản ta. - Từng học sinh lần lượt thực hiện và đưa dùng lệnh Plot từ cửa sổ dòng lệnh. kết quả. Vd: Plot y=3x+1. ? Để vẽ đồ thị hàm số ta có mấy cách?. - Đồ thị hàm số xuất hiện trên cửa sổ. HS: Suy nghĩ trả lời. vẽ đồ thị của phần mềm.. - Yêu cầu HS vẽ các đồ thị: a) y=3x+1 b) y=3x^2-3 GV: Giám sát việc làm bài của HS. Hướng dẫn HS khi cần thiết. IV. CỦNG CỐ- DẶN DÒ: 1. Củng cố kiến thức - Nhắc lại về các thành phần trên màn hình làm việc của phần mềm. - Các lệnh tính toán đơn giản. 2. Bài tập về nhà - Học bài theo yêu cầu SGK. - Thực hành nếu có điều kiện. Ngµy. th¸ng n¨m 2012 Tæ trëng CM.
<span class='text_page_counter'>(77)</span> Nguyễn Hải Lý. Tiết 51, 52: HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (TT) I - Mục tiêu 1. Kiến thức - Học sinh thực hiện và thao tác được với các lệnh phức tạp hơn. - Các chức năng khác của phần mềm. - Thực hiện được cách đặt nét vẽ, màu sắc, cách sử dụng lệnh xoá Clear. 2. Kỹ Năng - Hình thành kỹ năng ham mê tính toán, học hỏi. Tư duy logic, sáng tạo. - Thành thạo các thao tác với các lệnh tính toán từ đơn giản đến phức tạp. 3. Thái độ - Tập trung, nghiêm túc, chú ý cao trong giờ học. Có ý thức bảo vệ tài sản phòng máy. II - Chuẩn bị - Phương pháp 1. Chuẩn bị - Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm. - Học sinh: Tìm hiểu trước về phần mềm. 2. Phương pháp Thực hành theo nhóm + GV giải đáp, hướng dẫn. III. Nội dung bài học 1. ổn định lớp - Nắm sĩ số - ổn định trật tự, phổ biến quy chế phòng máy tính. 2. Kiểm tra bài cũ.
<span class='text_page_counter'>(78)</span> - Không kiểm tra 3. Bài mới Thuyết trình và thực hành trên máy.. Hoạt động của GV - HS. Nội dung bài học. GV: Lệnh Simplify không những cho 5. Các lệnh tính toán nâng cao phép tính toán với các phép tính đơn giản a) Biểu thức đại số mà còn có thể thưc hiện nhiều phép tính - Cú pháp. phức tạp với các loại biểu thức đại số - Simplify <Biểu thức> khác nhau.. Vd:. Vd: (((3/2)+(4/5))/((2/3)- (1/5)))+17/20. Simplify (3/2+4/5)/(2/3- 1/5)+17/20. - HS: quan sát và ghi nhớ. Kết luận: Ta có thể thực hiện được mọi. - GV: Yêu cầu học sinh thực hành trên tính toán trên các biểu thức đại số với máy với 1 vài ví dụ cụ thể. độ phức tạp bất kỳ.. - HS: Thực hành trên máy - GV; Giới thiệu lệnh Expand và cách b) Tính toán với đa thức Expand thực hiện lệnh.. - Cú pháp: Expand <Biểu thức>. - HS: Chú ý quan sát và ghi nhớ. - Algebra -> Expand -> Nhập BT ->. ? Rút gọn biểu thức ta làm ntn?. OK.. ? Kết quả sẽ xuất hiện ở đâu?. Vd: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2). - HS: Suy nghĩ và trả lời - GV: yêu cầu học sinh thực hành với một số đa thức có sẵn. - HS: thực hành trên máy. c) Giải phương trình đại số. - GV: Giới thiệu lệnh Solve.. - Cú pháp: Solve <Phương trình> <Tên. - Gọi HS lên làm.. biến>. Vd: Solve 3*x+1=0x d) Định nghĩa đa thức và đồ thị. GV: Giới thiệu lệnh Make.. -. Cú pháp: Make <Tên hàm> <Đa.
<span class='text_page_counter'>(79)</span> - Gọi HS lên bảng thực hiện phép toán.. thức> Vd: Make P(x) 3*x- 2 6. Các chức năng khác. - GV: Giới thiệu lệnh xoá thông tin trên a) làm việc trên cửa sổ dòng lệnh cửa sổ vẽ đồ thị.. b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị. - HS: Ghi nhớ. - Lệnh Clear để xoá toàn bộ thông tin. - GV: Yêu cầu học sinh thực hành trực hiện có trên cửa sổ vẽ đồ thị. tiếp trên máy,. c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên. - HS: thực hành trực tiếp trên máy.. cửa sổ vẽ đồ thị. GV: Giới thiệu các lệnh đặt nét vẽ và màu - Các lệnh: sắc trên cửa ssổ vẽ đồ thị.. Penwidth + Chỉ số độ dày.. - GV: Gọi một số HS củng cố lại các kiến Pencolor + Tên màu (Red, Blue, Black, thức lí thuyết cơ bản về phần mềm TIM.. yellow, magenta…).. - HS: Đứng tại chỗ nhắc lại các kiến thức đã học - GV: yêu cầu hs thực hiện các bài tập 7. Thực hành trong SGK trang upload.123doc.net.. - Các kiến thức lí thuyết cơ bản.. - HS: Thực hiện bài tập. - Bài tập trang upload.123doc.net SGK.. - GV: Quan sát, sửa lỗi IV. Củng cố - Nhận xét các học sinh thực hành - Củng cố về phần mềm Ngµy. th¸ng n¨m 2012 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý. Tiết 53: KiÓm tra 1 tiÕt.
<span class='text_page_counter'>(80)</span> I. Môc tiªu: 1. Kiến thức:Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về: Định dạng trang tính, trình bày trang in, s¾p xÕp vµ läc d÷ liÖu. 2. Kỹ năng: Vận dụng kiến thức có thể thực hiện đợc các thao tác về:Định dạng trang tÝnh, Tr×nh bµy vµ in tranh tÝnh, Läc vµ s¾p xÕp d÷ liÖu. 3. Thái độ:- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra. II. chuÈn bÞ: 1. Gi¸o viªn: §Ò kiÓm tra so¹n vµ ph« t« s½n 2. Häc sinh: ChuÈn bÞ kiÕn thøc c¸c bµi 6, 7, 8. III. yêu cầu của đề: - Đề kiểm tra thể hiện được c¸c yªu cầu về mục tiªu đ¸nh gi¸. - Đảm bảo yªu cầu ph©n loại được c¸c đối tượng học sinh. IV. tiÕn tr×nh bµi d¹y: 1. KiÓm tra bµi cò: 2. Néi dung bµi kiÓm tra: 3. §Ò bµi: đề ra C©u 1(5®): Cho b¶ng ®iÓm häc sinh nh sau: B¶ng ®iÓm líp 7A. a) Nªu c¸ch s¾p xÕp cét §TB theo thø tù t¨ng dÇn. b) Nªu c¸ch läc nh÷ng häc sinh cã §TB lµ 9.3. c) Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm ta làm thế nào? d) Để thoát khỏi chế độ lọc ta làm thế nào? C©u 2(2®): Trong phÇn mÒm Toolkit Math: §Ó tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: 8,5+52.10 ta lµm thÕ nµo? Câu 3(3đ): Trình bày các thao tác để định dạng màu chữ, phông chữ, căn lề giữa, ghÐp c¸c « l¹i mét « vµ c¨n gi÷a d÷ liÖu, t¹o ch÷ nghiªng cho trang tÝnh?. §¸p ¸n & biÓu ®iÓm C©u 1: a) C¸ch s¾p xÕp cét §TB theo thø tù t¨ng dÇn: (1®) - chän « bÊt k× trong cét F - Nh¸y nót lÖnh b) C¸ch läc nh÷ng häc sinh cã §TB lµ 9.3: (2®) * B1: ChuÈn bÞ: - Chän « bÊt k× trong vïng cã d÷ liÖu cÇn läc - Nháy Data/filter/ Autofilter -> Xuất hiện mũi tên trên các tiêu đề cột *B2: Läc - Nháy vào mũi tên trên tiêu đề cột ĐTB -> chọn 9.3 c) Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm: (1đ) Nh¸y Data/filter/ show all d) Để thoát khỏi chế độ lọc*(1đ) Nháy Data/filter/ Autofilter.
<span class='text_page_counter'>(81)</span> C©u 2:Trong phÇn mÒm Toolkit Math: §Ó tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: 8,5+52.10 ta gâ lÖnh t¹i cöa sæ dßng lÖnh: 8.5+5^2*10 (2®) Câu 3 Các thao tác để định dạng màu chữ, phông chữ, căn lề giữa, ghép các ô lại một « vµ c¨n gi÷a d÷ liÖu, t¹o ch÷ nghiªng cho trang tÝnh: - Chọn ô hay nhiều ô cần định dạng: (0,5®) - Nh¸y vµo nót lÖnh: Nót lÖnh Nót lÖnh Nót lÖnh. để định dạng màu chữ để định dạng phông chữ để căn lề giữa. (0,5®) (0,5®) (0,5®). để ghép các ô lại một ô và căn giữa dữ liệu.. Nót lÖnh t¹o ch÷ nghiªng VI. Nhận xét, đánh giá, giao bài tập về nhà. - Thu bµi kiÓm tra, nhËn xÐt tiÕt kiÓm tra - Học bài, đọc bài “trình bày dữ liệu bằng biểu đồ” VI. Rót kinh nghiÖm:. (0,5®) (0,5®). ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... Tiết 54,55: trình bày dữ liệu bằng biểu đồ I. Mục đích - yêu cầu 1. KiÕn thøc - Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ.. Một số dạng biểu đồ thông thờng. - Các bớc cần thiết để tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu. - Thay đổi dạng biểu đồ đã tạo, xoá, sao chép biểu đồ vào văn bản Word. 2. Kü N¨ng - Thực hiện thành thạo các thao tác với biểu đồ. 3. Thái độ - Hình thành thái độ ham mê học hỏi, yêu thích môn học.. II. ChuÈn bÞ - ph¬ng ph¸p 1. ChuÈn BÞ: - Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y, phiÕu bµi tËp - Häc sinh: ChuÈn bÞ bµi ë nhµ. 2. Ph¬ng ph¸p: VÊn §¸p; Thùc hµnh. III. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng 1. ổn định lớp - KiÓm tra sÜ sè - ổn định trật tự.
<span class='text_page_counter'>(82)</span> 2. KiÓm tra bµi cò - Tr×nh bµy thao t¸c läc d÷ liÖu? S¨p xÕp d÷ liÖu? 3. Bµi míi. Hoạt động của GV - HS - GV: Theo em t¹i sao mét sè lo¹i d÷ liệu lại đợc biểu diễn dới dạng biểu đồ? - HS: Suy nghÜ tr¶ lêi c©u hái. - GV: ? Trong ch¬ng tr×nh phæ th«ng em đã đợc học các loại biểu đồ nào? Em có biết tác dụng riêng của mỗi loại biểu đồ Êy kh«ng? - HS: §øng t¹i chç tr¶ lêi - GV: Giới thiệu cách tạo biểu đồ trên ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh Excel: GV: Hớng dẫn HS cách chọn biểu đồ phï hîp víi néi dung d÷ liÖu. - Híng dÉn HS c¸ch kiÓn tra miÒn d÷ liÖu.. GV: Gi¶i thÝch cho HS c¸c th«ng tin trong biểu đồ khi tạo. GV: Khi tạo biểu đồ các em cần biết vị trí nơi đặt của biểu đồ. GV: Híng dÉn HS c¸c c¸ch chØnh söa biểu đồ: - Thay đổi vị trí. - Thay đổi dạng biểu đồ. Gv híng dÉn vµ thao t¸c mÉu Hs quan s¸t vµ thùc hµnh l¹i. Néi dung bµi häc 1. Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ - Mục đích của việc sử dụng biểu đồ: BiÓu diÔn d÷ liÖu trùc quan, dÔ hiÓu, dÔ so s¸nh, dù ®o¸n xu thÕ t¨ng-gi¶m cña d÷ liÖu. 2. Một số dạng biểu đồ - Biểu đồ cột: So sánh dữ liệu có trong nhiÒu cét. - Biểu đồ đờng gấp khúc: So sánh dữ liệu vµ dù ®o¸n xu thÕ t¨ng-gi¶m cña d÷ liÖu. - Biểu đồ hình tròn: Mô tả tỉ lệ của gí trị d÷ liÖu so víi tæng thÓ. 3. Tạo biểu đồ - Nh¸y nót lÖnh Chart Wizard. XHHT Chart Wizard. - Nh¸y nót Next trªn c¸c hép tho¹i vµ nháy nút Finish để kết thúc. a) Chọn dạng biểu đồ - Chart Types: Chọn nhóm biểu đồ. - Chart Sub-types: Chọn dạng biểu đồ trong nhãm. - Nháy Next để sang bớc 2. b) Xác định miền dữ liệu - Data Range: KiÓm tra miÒn d÷ liÖu vµ sửa đổi nếu cần. - Series in: Chän d·y d÷ liÖu cÇn minh ho¹ theo hµng hay cét. - Nháy Next để chuyển sang bớc 3. c) Các thông tin giải thích biểu đồ - Chart title: Tiêu đề. - Ctegory (X) axis: Chó gi¶i trôc ngang. - Value (Y) axis: Chú giải trục đứng. - Nháy Next để sang bớc 4. d. Vị trí đặt biểu đồ - As a new sheet: Trªn trang tÝnh míi. - As object in: Trªn trang chøa DL. - Nháy Finish để kết thúc. 4. Chỉnh sửa biểu đồ a) Thay đổi vị trí của biểu đồ - Thùc hiÖn thao t¸c kÐo th¶ chuét. b) Thay đổi dạng biểu đồ - Nháy mũi tên để ở bảng chọn BĐ..
<span class='text_page_counter'>(83)</span> - Xoá biểu đồ.. - Sao chép biểu đồ vào văn bản Word.. - Chọn kiểu biểu đồ thích hợp. c) Xoá biểu đồ - Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete. d) Sao chép biểu đồ vào văn bản - Nháy chọn biểu đồ và nháy nút lệnh Copy. - Më v¨n b¶n Word vµ nh¸y chuét nót lÖnh Paste.. 4. Cñng cè - Củng cố lại các kiến thức cơn bản của việc sử dụng biểu đồ trong chơng trình b¶ng tÝnh. - Cách chèn biểu đồ vào văn bản Word. 5. Híng dÉn bµi tËp vÒ nhµ - Hớng dẫn HS về ôn bài, đọc trớc bài thực hành số 9 Ngµy th¸ng n¨m 2012 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý TiÕt 56,57: BàI THựC HàNH 9: Tạo biểu đồ để minh hoạ I. Mục đích - Yêu cầu 1. KiÕn thøc - ¤n l¹i c¸ch nhËp c¸c c«ng thøc vµ hµm vµo « tÝnh. - Thực hiện đợc các thao tác tạo biểu đồ đơn giản. 2. Kü N¨ng - Thực hiện thành thạo thao tác vẽ biểu đồ, các cách tính toán trong ô tính. 3. Thái độ - Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong thực hành. - Cã ý thøc b¶o vÖ cña c«ng. II. ChuÈn bÞ - ph¬ng ph¸p 1. ChuÈn bÞ - Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y, phiÕu bµi tËp - Häc sinh: ChuÈn bÞ bµi ë nhµ. 2. Ph¬ng ph¸p: VÊn §¸p; Thùc hµnh. III. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng 1. ổn định lớp - KiÓm tra sÜ sè - ổn định trật tự 2. KiÓm tra bµi cò ? Nêu các bớc để tạo biểu đồ trong Excel? ? Dùng thanh công cụ nào để thay đổi dạng biểu đồ?.
<span class='text_page_counter'>(84)</span> 3. Bµi míi. Hoạt động của GV - GV: Yêu cầu HS mở máy, khởi động chơng tr×nh b¶ng tÝnh Excel, nhËp d÷ liÖu vµo trang tÝnh nh h×nh 113. - HS: Mở máy tính, khởi động Excel và nhập dữ liÖu vµo trang tÝnh. =SUM(B5,C5) ? TÝnh cét Tæng céng ta lµm ntn? - GV: Yêu cầu HS thực hiện tạo biểu đồ với khối d÷ liÖu A4:D9. - HS: Thùc hµnh theo yªu cÇu cña gi¸o viªn ? Để có đợc dữ liệu nh hình 114 ta làm ntn? - GV: Yªu cÇu HS xo¸ cét Nam trong b¶ng d÷ liÖu. - HS: Thùc hiÖn thao t¸c xo¸ cét. - GV: Yêu cầu từng HS tạo biểu đồ với dữ liÖukhèi A4:A9 víi c¸c th«ng tin gi¶i thÝch trªn biểu đồ. - HS: Tạo mới biểu đồ đờng gấp khúc. Ghi b¶ng 1. Bµi tËp 1 a) NhËp d÷ liÖu =SUM(B5,C5) b) Tạo biểu đồ với dữ liệu khối A:D9 c) Thực hiện các thao tác để có trang tÝnh nh h×nh 114 d) Tạo biểu đồ với dữ liệu khối A4:C9. 2. Bµi tËp 2 -GV: Yêu cầu HS tạo mới biểu đồ đờng gấp a) Tạo biểu đồ đờng gấp khúc với d÷ liÖu khèi A 4:C9 khóc víi khèi d÷ liÖu A4:C9. - Yêu cầu HS đổi biểu đồ mục d của BT1 thành biểu đồ đờng gấp khúc. - Yêu cầu HS so sánh kết quả nhận đợc ở mục a. b) Thay đổi dạng biểu đồ ? Để thay đổi dạng biểu đồ ta làm ntn? - Yêu cầu HS thay đổi dạg biểu đồ nh hình 116. c) Thay đổi dạng biểu đồ ? §Ó xo¸ cét ta lµm ntn? - Yêu cầu HS thực hiện thao tác xoá cột để có d) Xoá cột trang tÝnh nh h×nh 117. GV : Yêu cầu HS tạo biểu đồ hình tròn trên cơ e) Tạo biểu đồ hình tròn së d÷ liÖu cña khèi A4:B9. - Yêu cầu HS đổi biểu đồ nhận đợc thành biểu đ đờng gấp khúc và biểu đồ cột. g) Lu b¶ng tÝnh ? §Ó lu b¶ng tÝnh ta lµm ntn? - GV: NhËn xÐt kÕt qu¶ thùc hµnh cña tõng häc sinh - GV: Yªu cÇu HS më b¶ng tÝnh “B¶ng ®iÓm líp 3. Bµi tËp 3 a) TÝnh §TB theo tõng m«n häc em” đã lu trong bài thực hành 7. - GV: Yªu cÇu HS tÝnh ®iÓm trung b×nh theo cña c¶ líp vµo hµng díi cïng cña danh s¸ch d÷ liÖu tõng m«n. - HS: Thùc hµnh trªn m¸y - GV: Yêu cầu HS tạo biẻu đồ cột để minh hoạ b) Tạo biểu đồ hình cột §TB cña c¸c m«n häc. - HS: Tạo biểu đồ hình cột.
<span class='text_page_counter'>(85)</span> ? Để sao chép biểu đồ trên trang tính vào Word c) Sao chép biểu đồ đợc tạo trên ta lµm ntn? trang tÝnh vµo v¨n b¶n Word - Yªu cÇu HS thùc hiÖn thao t¸c sao chÐp sang Word. 4. - Cñng cè: - Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc lµm bµi cña tõng m¸y, söa lçi vµ nhËn xÐt ý thøc thùc hµnh, kÕt qu¶ cña mçi m¸y. 5. Híng dÉn vÒ nhµ: Híng dÉn HS vÒ «n bµi, «n l¹i tÊt c¶ kiÕn thøc vÒ b¶ng tÝnh chuÈn bÞ kiÕn thøc cho tiÕt sau «n tËp tæng hîp Ngµy th¸ng n¨m 2012 Tæ trëng CM. Nguyễn Hải Lý TiÕt 58,59,60,61: BµI THùC HµNH 10: Thùc hµnh tæng hîp I. mục đích - yêu cầu 1. KiÕn thøc - Củng cố lại cho HS cách lập trang tính, định dạng, sử dụng công thức, các hµm vµ tr×nh bµy trang in. - Sử dụng nút lệnh Print Preview để xem trớc khi in. 2. Kü N¨ng - Thùc hiÖn thµnh th¹o c¸c thao t¸c trong trang tÝnh. 3. Thái độ - Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, hăng say học hỏi. - B¶o vÖ cña c«ng, yªu thÝch m«n häc. II - ChuÈn bÞ - Ph¬ng ph¸p 1. ChuÈn bÞ - GV: Gi¸o tr×nh, phiÕu bµi tËp, phßng m¸y vi tÝnh - HS: Tất cả các kiến thức cũ đã học. 2. Ph¬ng ph¸p - ThuyÕt tr×nh vµ thùc hµnh trªn m¸y IV. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng 1. ổn định lớp - N¾m sÜ sè - ổn định trật tự, phổ biến quy chế phòng máy tính. 2. Bµi míi. Ph¬ng ph¸p. Néi dung thùc hµnh.
<span class='text_page_counter'>(86)</span> - GV: Yêu cầu HS khởi động Excel và nhập d÷ liÖu vµo trang tÝnh nh h×nh 119. - HS: Mở máy, khởi động Excel và nhập dữ liÖu. ? Để điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng ta lµm ntn?. ? Để căn chỉnh tiêu đề ta làm ntn? ? Nêu các thao tác để kẻ khung cho ô tính?. ? Nh¾c l¹i c¸c thao t¸c sao chÐp vµ chØnh söa d÷ liÖu trong « tÝnh.. ? §Ó t¹o mµu nÒn cho « tÝnh ta lµm ntn?. ? §Ó t¹o mµu ch÷ cho « tÝnh ta lµm ntn? GV: Yêu cầu HS mở bảng tính Bài tập 1 đã lu. ? §Ó tÝnh cét tæng céng ta lµm ntn? GV: Yªu cÇu HS nhËp d÷ liÖu vµo trang tÝnh. - HS: Thùc hiÖn theo yªu cÇu cña GV vµ tr¶ lêi c©u hái. ? §Ó tÝnh cét trung b×nh céng ta lµm ntn? ? §Ó tÝnh thu nhËp trung b×nh theo tõng ngµnh ta lµm ntn? ? Để cho tiêu đề của bảng “Thu nhập bình qu©n theo ®Çu ngêi” ra gi÷a ta lµm ntn? ? Nªu thao t¸c chÌn thªm 1 hµng. GV: Yªu cÇu HS tr×nh bµy gièng mÉu h×nh. 1. Bµi tËp 1 a) Khởi động chơng trình bảng tính Excel vµ nhËp d÷ liÖu vµo trang tÝnh b) Điều chỉnh hàng, cột và định dạng - §iÒu chØnh hµng, cét: + §a con trá vµo v¹ch ph©n c¸ch gi÷a hµng hay cét vµ thùc hiÖn thao t¸c kÐo thả chuột để tăng hay giảm độ rộng cột, độ cao hàng. - Căn chỉnh tiêu đề + Chän c¸c « cÇn c¨n chØnh, nh¸y nót Merge and Center. - KÎ khung + Chän c¸c « cÇn kÎ khung. + Nháy nút Border chọn kiểu vẽ đờng biªn. c) Sao chÐp vµ chØnh söa d÷ liÖu - Sao chÐp + Chän « cÇn sao chÐp. + Nh¸y nót lÖnh Copy. + Trá tíi vÞ trÝ míi. + Nh¸y nót lÖnh Paste. - T¹o mµu nÒn vµ mµu ch÷ Mµu nÒn + Chän « hoÆc c¸c « cÇn t¹o mµu nÒn. + Nh¸y nót Fill Colors. Mµu ch÷ + Chän « hoÆc c¸c « cÇn t¹o mµu ch÷. + Nh¸y nót Font Color. d) Lập công thức để rính tổng số hiện vật - Dïng c«ng thøc: =D5+D14 - Dïng hµm: =SUM(D5,D14) 2. Bµi tËp 2 a) Khởi động Excel và nhập dữ liệu vào trang tÝnh b) Sử dụng các hàm để tính toán - TÝnh trung b×nh céng. - Tæng thu nhËp trung b×nh cña vïng..
<span class='text_page_counter'>(87)</span> 123. ? §Ó s¾p xÕp tªn x· víi thø tù a, b, c ta lµm ntn? ? §Ó s¾p xÕp thu nhËp b×nh qu©n vÒ n«ng nghiÖp víi thø tù gi¶m dÇn ta lµm ntn? ? §Ó läc d÷ liÖu trong trang tÝnh ta lµm ntn? ? Em h·y thùc hiÖn thao t¸c läc d÷ liÖu lÊy 3 x· thu nhËp b×nh qu©n vÒ n«ng nghiÖp cao nhÊt. ? Để thoát khỏi chế độ lọc ta làm ntn? - GV: Yêu cầu HS mở Baitap2 đã lu trong m¸y. ? §Ó sao chÐp cét B vµ cét D sang vïng kh¸c ta lµm ntn? ? Để vẽ biểu đồ ta sử dụng nút lệnh nào ? ? Em h·y thùc hiÖn thao t¸c sao chÐp hµng d÷ liÖu sang vïng kh¸c. GV: yêu cầu HS vẽ biểu đồ nh mẫu hình 125. - HS: Thực hành vẽ biểu đồ trên máy. ? Để di chuyển biểu đồ ta làm ntn? GV : Yêu cầu HS di chuyển biểu đồ. - HS : Thùc hµnh trªn m¸y ? §Ó xem tríc khi in ta lµm ntn ? GV : Gi¸m s¸t viÖc thùc hµnh cña HS, híng dÉn c¸c em khi cÇn thiÕt. c) ChØnh söa vµ chÌn thªm hµng - ChØnh söa - ChÌn hµng d) S¾p xÕp c¸c x· - Theo tªn x· víi thø tù a, b, c. - S¾p xÕp gi¶m dÇn. e) Läc d÷ liÖu Data -> Filter -> AutoFilter -> Chän Top 10. XHHT, chän Top 3 -> OK.. 3. Bµi tËp 3 Tạo biểu đồ và trình bày trang in. a) Sao chép cột và vẽ biểu đồ b) Sao chép hàng và vẽ biểu đồ. c) Di chuyển biểu đồ và trình bày trang in. d) Xem tríc khi in IV. Cñng cè vµ bµi tËp vÒ nhµ 1. Cñng cè - Giáo viên đến từng máy kiểm tra kết quả thực hành của HS. - NhËn xÐt giê häc, ý thøc lµm bµi vµ kÕt qu¶ bµi lµm cña HS. 2. Híng dÉn häc ë nhµ - Hớng dẫn HS về nhà ôn tập và đọc trớc các phần tiếp theo. Ngµy th¸ng n¨m 2012 Tæ trëng CM.
<span class='text_page_counter'>(88)</span> Nguyễn Hải Lý. TiÕt 58,59. học vẽ hình học động với geogebra. I - Môc tiªu 1. KiÕn thøc - Học sinh biết và phân biệt đợc các thành phần chính trên màn hình. - Biết cách khởi động. - BiÕt c¸c c«ng cô vµ ®iÒu khiÓn h×nh. - BiÕt c¸ch më, ghi tÖp, tho¸t khái phÇn mÒm. - Vẽ đợc hình. 2. Kü N¨ng - Thùc hiÖn thµnh th¹o thao t¸c trªn. 3. Thái độ - Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong giờ học. II - ChuÈn bÞ 1. Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y. 2. Häc sinh: Nghiªn cøu tríc bµi häc ë nhµ. III - Ph¬ng ph¸p - ThuyÕt tr×nh vµ thùc hµnh trªn m¸y. IV - TiÕn tr×nh bµi gi¶ng A. Ôn định lớp: B. KiÓm ra bµi cò.
<span class='text_page_counter'>(89)</span> - KÕt hîp trong giê häc. C. Bµi míi (40’) Hoạt động của GV - HS. Néi dung bµi häc. GV: PhÇn mÒm Geoebra cho phÐp 1. Giíi thiÖu phÇn mÒm thiết kế các hình để học hình học trong ch¬ng tr×nh m«n To¸n ë phæ th«ng… 2. Lµm quen víi phÇn mÒm GV: Tơng tự nh các phần mềm khác a) Khởi động em hãy thử nêu cách khởi động với - Nháy đúp chuột biểu tợng của Geogebra. phÇn mÒm Geogebra? - Sau khi khởi động phần mền thì b) Giới thiệu màn hình mµn h×nh lµm viÖc chÝnh gåm - Thanh b¶ng chän. nh÷ng thµnh phÇn g×?. - Thanh c«ng cô.. GV: Treo b¶ng phô giíi thiÖu c¸c - Khu vùc trung t©m. thµnh phÇn chÝnh cña phÇn mÒm Geogebra. GV: Giíi thiÖu c¸c c«ng cô vÏ vµ ®iÒu khiÓn h×nh cã trong phÇn c) C¸c c«ng cô vÏ vµ ®iÒu khiÓn mµn h×nh mÒm. ? §Ó chän mét c«ng cô ta lµm ntn? GV: Chúng ta đã biết, với Word có phÇn më réng lµ .doc, Excel lµ .xls cßn víi Geogebra lµ .ggb.. d) Më vµ ghi tÖp vÏ h×nh. ? C¸ch më vµ lu víi tÖp Geogebra?. - Më tÖp: File -> Open. Chän tÖp cÇn më -> Open.. GV: §Ó tho¸t khái phÇn mÒm ta lµm ntn?. - Ghi tÖp: File -> Save. Gâ tªn ë « File name -> Save..
<span class='text_page_counter'>(90)</span> GV: Treo b¶ng phô híng dÉn HS c¸ch vÏ tam gi¸c ABC.. e) Tho¸t khái phÇn mÒm. GV: Yêu cầu HS khởi động phần File -> Exit. mÒm Geo vµ tõng HS thùc hiÖn thao t¸c vÏ tam gi¸c trªn m¸y tÝnh.. 3. VÏ h×nh ®Çu tiªn: Tam gi¸c ABC. ? §Ó thùc hiÖn thao t¸c di chuyÓn ta sö dông nót lÖnh nµo? GV: Yªu cÇu HS thùc hiÖn di chuyÓn c¸c ®iÓm A, B, C. GV: Yªu cÇu HS lu l¹i c¸c tÖp h×nh đã vẽ. GV: Yêu cầu HS mở lại các tệp đã lu. ? §Ó tho¸t khëi phÇn mÒm ta lµm ntn? GV: Yªu cÇu HS tho¸t khái phÇn mÒm Geo. a) Lu tÖp b) Më tÖp c) Tho¸t khái phÇn mÒm. D - Cñng cè (3’) - Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc thùc hµnh vÏ ta gi¸c cña tõng m¸y, söa lçi vµ nhËn xÐt ý thøc thùc hµnh, kÕt qu¶ cña mçi m¸y. E - Híng dÉn häc ë nhµ (1’).
<span class='text_page_counter'>(91)</span> - Hớng dẫn HS đọc tiếp các phần còn lại bài học vẽ hình học động với Geogebra. V - Rót kinh nghiÖm - Häc sinh c¬ b¶n n¾m bµi tèt. - Thời gian đảm bảo - Häc sinh thùc hµnh nghiªm tóc vµ thùc hµnh tèt trªn m¸y tÝnh - Hoµn thµnh néi dung bµi gi¶ng.. Ngµy so¹n 20/03/2010 TiÕt 60,61. học vẽ hình học động với geogebra. I - Môc tiªu 1. KiÕn thøc - Học sinh bớc đầu hiểu đợc các đối tợng hình học cơ bản của phần mềm và quan hÖ gi÷a chóng. - Häc sinh biÕt vµ hiÓu c¸c øng dông cña phÇn mÒm trong viÖc vÏ vµ minh ho¹ h×nh häc trong ch¬ng tr×nh m«n To¸n. - Củng cố lại các cách vẽ các hình cơ bản. Tạo đợc giao điểm 3 đờng cao, 3 đờng trung tuyến, 3 đờng phân giác... 2. Kü N¨ng - Thùc hiÖn thµnh th¹o tÊt c¶ c¸c thao t¸c víi Geogebra. 3. Thái độ - Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, hăng say học hỏi. Thêm yêu thích môn học. II - ChuÈn bÞ 1. Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y. 2. Häc sinh: Nghiªn cøu tríc bµi häc ë nhµ. III - Ph¬ng ph¸p - ThuyÕt tr×nh vµ thùc hµnh trªn m¸y. IV - TiÕn tr×nh bµi gi¶ng A. Ôn định lớp: B. KiÓm ra bµi cò (5’).
<span class='text_page_counter'>(92)</span> ? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm và các thành phần chính của màn hình lµm viÖc víi phÇn mÒm Geogebra. ĐA: - Nháy đúp chuột trên biểu tợng của phần mềm. - Thanh b¶ng chän. - Thanh c«ng cô. - Khu vùc trung t©m. C. Bµi míi ( 35’ ) Hoạt động của GV-hs. Ghi b¶ng. GV: Em hãy kể tên các quan hệ giữa 4. Quan hệ giữa các đối tợng hình học các đối tợng hình học đã học trong (HS nghiên cứu thêm SGK) m«m to¸n H×nh. GV: Treo b¶ng phô giíi thiÖu mét sè quan hÖ vµ c¸ch thiÕt lËp trong phÇn mÒm. GV: Giíi thiÖu c¸c lÖnh thêng dïng trong Geogebra. GV: Giíi thiÖu thao t¸c di chuyÓn 5. Mét sè lÖnh hay dïng nhãn của đối tợng. GV: Giới thiệu thao tác làm ẩn 1 đối a) Dịch chuyển nhãn của đối tợng tîng h×nh.. - Dïng c«ng cô chän vµ thùc hiÖn thao t¸c kÐo th¶ chuét xung quanh. GV: Giới thiệu thao tác làm ẩn/hiện đối tợng đến vị trí mới. nhãn 1 đối tợng hình.. b) Làm ẩn một đối tợng hình học - Nháy chuột phải lên đối tợng và chọn Show Object.. GV: Giới thiệu thao tác xoá 1 đối tợng c) Làm ẩn/hiện nhãn của đối tợng h×nh.. - Nháy chuột phải lên đối tợng và chọn Show label. d) Xoá một đối tợng.
<span class='text_page_counter'>(93)</span> GV: Giới thiệu thao tác đổi tên, nhãn C1 : Nháy chọn đối tợng và nhấn đối tợng hình.. phÝm Delete.. GV: Giới thiệu thao tác phóng to, thu C2: Nháy chuột phải lên đối tợng và nhỏ đối tợng hình.. chän Delete. e) Thay đổi tên, nhãn của đối tợng. GV: Giới thiệu thao tác di chuyển đối - Nháy chuột phải lên đối tợng và chọn tîng h×nh.. Rename. Gâ tªn míi -> Apply. g) Phóng to, thu nhỏ các đối tợng trên mµn h×nh. GV: Yêu cầu học sinh lần lợt làm lại - Nháy chuột phải lên đối tợng và chọn tất cả các thau tác đã học.. Room.. GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập h) Di chuyển toàn bộ các đối tợng SGK trang 125.. h×nh häc trªn mµn h×nh. GV: Chó ý ®i xung quanh híng dÉn - Gi÷ Ctrl + Chuét tr¸i vµ thao t¸c HS c¸c thao t¸c khã.. kÐo th¶ chuét.. - KiÓm tra viÖc thùc hµnh cña häc 6. Bµi tËp thùc hµnh sinh. Söa sai vµ cho ®iÓm.. (Trang 125 SGK). D - Cñng cè (3’) - Gi¸o viªn nh¾c l¹i tÊt c¶ c¸c thao t¸c víi phÇn mÒm Geogebra. - NhËn xÐt giê häc, ý thøc lµm bµi vµ kÕt qu¶ bµi lµm cña HS. E - Híng dÉn häc ë nhµ (1’) - Hớng dẫn HS về nhà ôn tập và đọc trớc bài thực hành 10. V - Rót kinh nghiÖm.
<span class='text_page_counter'>(94)</span> - TiÕt PPCT: 63-64. Ngµy d¹y: ¤n tËp. I. Mục đích – yêu cầu 1. KiÕn thøc - Ôn tập lại đợc tất cả các kiến thức phần bảng tính và làm việc với bảng tÝnh - BiÕt ¸p dông nã vµo tõng bµi to¸n cô thÓ. 2. Kü n¨ng - Kü n¨ng thùc hµnh trªn m¸y - Kỹ năng giải quyết vấn đề II. ChuÈn bÞ – ph¬ng ph¸p 1. ChuÈn bÞ - Gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, s¸ch gi¸o viªn, phiÕu bµi tËp vµ phßng m¸y vi tÝnh - Học sinh: Toàn bộ kiến thức của 9 bài đã học 2. Ph¬ng ph¸p - ThuyÕt tr×nh + ph¸t vÊn + thùc hµnh trªn m¸y. IV. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng 1. ổn định lớp - N¾m sÜ sè - ổn định trật tự, phổ biến quy chế phòng máy tính. 2. Néi dung «n tËp.
<span class='text_page_counter'>(95)</span> hoạt động của GV và HS. Néi dung «n tËp 1. Lý thuyÕt. - GV: yªu cÇu 4 hoc sinh lªn b¶ng tr×nh a. C¸c hµm trong ch¬ng tr×nh b¶ng bµy cÊu tróc vµ cho vÝ dô cña tõng tÝnh hµm. - Hµm tÝnh tæng: Sum. - HS: lªn b¶ng tr×nh bµy. - Hµm tÝnh trung b×nh céng: Average - Hàm xác định giá trị lớn nhất: Max - Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:Min. - GV: Cho 1 b¶ng tÝnh mÉu, yªu cÇu b. Thao t¸c víi b¶ng học sinh lên thực hiện tất cả các thao tác - Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao đã học cña hµng - HS: tr×nh bµy trªn m¸y. - ChÌn, xãa cét hµng - Sao chÐp di chuyÓn d÷ liÖu - Sao chÐp c«ng thøc. -GV: Nêu 2 cách định dạng bằng thanh c. Định dạng trang tính c«ng cô vµ hép tho¹i Format. - §Þnh d¹ng ph«ng ch÷, cì ch÷, kiÓu - HS: §øng t¹i chç tr¶ lêi ch÷,... - §Þnh d¹ng mµu ch÷ - C¨n lÒ « tÝnh - Tô màu nền và kẻ đờng biên d.S¾p xÕp vµ läc d÷ liÖu - GV: Nh¾c l¹i thao t¸c s¾p xÕp vµ läc - S¾p xÕp d÷ liÖu d÷ liÖu - Läc d÷ liÖu e. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ - GV: ph¸t phiÕu bµi tËp, Yªu cÇu häc 2. Bµi tËp sinh thùc hµnh trªn m¸y, - Lµm bµi tËp thùc hµnh tæng hîp( theo - HS: Thùc hµnh trªn m¸y - GV: Quan s¸t, söa lçi sai cho häc sinh IV. Cñng cè. phiÕu bµi tËp).
<span class='text_page_counter'>(96)</span> - Nhắc lại toàn bộ kiến thức đã học - NhËn xÐt thùc hµnh tõng häc sinh - Nh¾c nhë «n bµi chuÈn bÞ tiÕt kiÓm tra 1 TiÕt ---------------------------------------TuÇn: 33 - TiÕt PPCT: 65 KiÓm tra thùc hµnh I. Mục đích – yêu cầu 1. KiÕn thøc - Kiểm tra đợc toàn bộ kiến thức của học sinh về làm việc với trang tÝnh 2. Kü n¨ng - Kü n¨ng thùc hµnh nhanh, chÝnh x¸c trªn m¸y II. Néi dung 1. §Ò kiÓm tra. KiÓm tra 1 tiÕt M«n: Tin häc 7 §Ò bµi: Thùc hiÖn bµi tËp sau trªn MS Excel a. Khëi động ch¬ng tr×nh vµ nhËp trang tÝnh theo mÉu.
<span class='text_page_counter'>(97)</span> Thu nhËp b×nh qu©n ®Çu ngêi §¬n vÞ tÝnh USD. STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Trung b×nh chung b. Sö dông c«ng thøc vµ hµm. Tªn x· B¾c Lý Ch©u Minh Mai §×nh H¬ng L©m Xu©n CÈm Danh An §«ng Lç §¹i Thµnh Hoµng An. N«ng C«ng nghiÖp nghiÖp 50 65. TiÓu thñ c«ng. Th¬ng Tæng m¹i céng 55 67. 71. 34. 45. 64. 60. 32. 49. 65. 46. 47. 48. 49. 59. 46. 39. 52. 48 53. 54 45. 67 53. 76 45. 67. 71. 32. 34. 46. 75. 34. 47.
<span class='text_page_counter'>(98)</span> thÝch hợp để tÝnh cét Tæng céng vµ hµng Trung b×nh chung. c. T¹o c¸c sheet kh¸c råi copy d÷ liÖu sang sheet míi thùc hiÖn s¾p xÕp - Tªn x· víi thø tù theo vÇn abc; - Thu nhËp b×nh qu©n theo n«ng nghiÖp t¨ng dÇn - Tæng thu nhËp víi thø tù gi¶m dÇn d. Läc 4 x· cã cét tæng céng cao nhÊt e. Sao chép cột Tên xã và tổng cộng sang sheet mới rồi vẽ biểu đồ hình cột minh hoạ g. Sao chép hàng đầu tiên và trung bình trung sang sheet mới rồi vẽ biểu đồ hình trßn minh ho¹ thu nhËp gi÷a c¸c ngµnh víi nhau. h. Sao chép hai biểu đồ tạo đợc vào sheet đầu tiên. Lu tên trang tính theo mẫu: D\ KT\tªn hs 2. §¸p ¸n - HS thùc hµnh nhanh chÝnh x¸c trªn m¸y tÝnh - Mçi c©u 1,25 ®iÓm - Trình bày đẹp 1 điểm.
<span class='text_page_counter'>(99)</span> TuÇn 33 TiÕt: 66. Ngµy gi¶ng: ÔN TẬP HKII. I. MỤC TIÊU: -Ôn luyện kiến thức, kĩ năng đã học -Biết vai trò và chức năng chung của chương trình bảng tính như tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên trang tính, tạo biểu đồ, sắp xếp và lọc dữ liệu. -Biết phân biệt một vài dữ liệu cơ bản có thể xử lí được bằng chương trình bảng tính. -Tạo được một trang tính theo khuôn dạng cho trước. -Thực hiện các tính toán bằng các công thức và một số hàm thông dụng. -Thực hiện các thao tác sắp xếp và lọc dữ liện, tạo được biểu đồ từ dữ liệu trên trang tính và thực hiện một số thao tác chỉnh sửa đơn giản với biểu đồ. II. CHUẨN BỊ: -GV: SGK, SGV, câu hỏi ôn tập. -HS: SGK, nội dung đã học. III. TIẾN HÀNH DẠY HỌC: Câu hỏi ôn tập Nội dung ôn tập 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ GV: Chương trình bảng tính là gì? HS: Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày GV: Nhận xét và cho điểm thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng. 3. Tiến hành ôn tập Câu 1: Chương trình bảng tính là gì? Câu 2: Trang tính là gì? HS: Trang tính gồm các cột và các hàng là miền làm việc chính của bảng tính. Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính (còn gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu. Câu 3: Hãy ghi lại cách mở và thoát khỏi HS: -Mở Excel: Chọn Start\ All Excel? Program\ Microsoft Excel. -Thoát Excel: Chọn File\ Exit. Câu 4: Hãy nêu các bước lưu và mở tệp HS1: Các bước lưu tệp tin tin Excel? B1: Chọn File\ Save B2: Chọn ổ đĩa D (hoặc Z) B3: Gõ tên vào B4: Nháy nút Save HS2: Các bước mở tệp tin.
<span class='text_page_counter'>(100)</span> B1: Chọn File\ Open B2: Chọn ổ đĩa chứa tệp tin cần mở B3: Chọn tệp tin cần mở B4: Nháy nút Open. Câu 5: Hãy ghi lại các phép tính trong HS: Excel?. Kí hiệu + * / ^ %. Phép tính Phép cộng Phép trừ Phép nhân Phép chia Phép lấy lũy thừa Phép lấy phần trăm. Câu 6: Hãy nêu các bước nhập công HS: thức? B1: Chọn ô cần nhập B2: Gõ dấu bằng B3: Nhập công thức B4: Gõ Enter hoặc nhấn dấu Câu 7: Hãy nêu cú pháp và ý nghĩa của các hàm tính tổng, tính trung bình cộng, xác định giá trị lớn nhất, xác định giá trị nhỏ nhất?. HS: HS: Hàm tính tổng của một dãy có tên là SUM. HS: Hàm tính trung bình cộng của một dãy có tên là AVERAGE. HS: Hàm xác định giá trị lớn nhất của một dãy có tên là MAX. HS: Hàm xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy có tên là MIN.. Câu 8: Hãy nêu các bước chèn thêm cột, HS1: Chèn thêm cột chèn thêm hàng? B1. Nháy chọn một cột B2. Mở bảng chọn Insert và chọn lệnh Columns. Một cột trống sẽ được chèn vào bên trái cột được chọn. HS2: Chèn thêm hàng B1. Nháy chọn một hàng B2. Mở bảng chọn Insert và chọn lệnh Rows. Một hàng trống sẽ được chèn bên trên hàng được chọn..
<span class='text_page_counter'>(101)</span> HS1: Xóa cột Câu 9: Hãy nêu các bước xóa cột, xóa B1. Chọn cột cần xóa hàng? B2. Chọn Edit\Delete. HS2: Xóa hàng B1. Chọn hàng cần xóa B2. Chọn Edit\Delete. HS1: Các thao tác sau đây để sao chép dữ Câu 10: Hãy nêu các bước sao chép, di liệu: chuyển dữ liệu? B1. Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn sao chép. B2. Nháy nút Copy trên thanh công cụ B3. Chọn ô em muốn đưa thông tin được sao chép vào. B4. Nháy nút Paste trên thanh công cụ. HS2: Các thao tác sau đây để di chuyển dữ liệu: B1.Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn di chuyển. B2. Nháy nút Cut trên thanh công cụ B3. Chọn ô em muốn đưa thông tin được sao chép vào. B4.Nháy nút Paste trên thanh công cụ. HS: Câu 11: Nhận biết và ý nghĩa của các nút a)Thay đổi phong chữ lệnh phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu Để thay đổi phông chữ của văn bản chữ, màu nền, canh chỉnh, hợp nhất ô, kẻ hoặc số trong ô tính, em thực hiện các bảng, tăng phần trăm, giảm phần trăm. bước như minh họa trong hình 53 dưới đây. b)Thay đổi kiểu chữ Hình 54 dưới đây minh họa các bước cần thực hiện khi muốn thay đổi cỡ chữ của văn bản hoặc số trong ô tính: c)Thay đổi kiểu chữ Để định dạng các kiểu chữ đậm, nghiêng hoặc gạch chân, em sử dụng các nút lệnh Bold B , Italic I và Underline U. Thao tác sử dụng các nút lệnh này tương tự nhau. Hình 55 dưới đây minh họa các bước cần thực hiện khi muốn chọn kiểu chữ đậm: Em có thể sử dụng đồng thời nhiều nút.
<span class='text_page_counter'>(102)</span> này để có các kiểu chữ kết hợp vừa đậm vừa nghiêng, vừa nghiêng vừa ghạch chân,… d) Chọn màu phông Ngầm định, văn bản và số được hiển thị trên màn hình với màu đen. Tuy nhiên, em có thể chọn màu phong chữ như mình muốn để dễ phân biệt và trình bày trang trí đẹp hơn. để chọn màu cho phông chữ em sử dụng nút lệnh Font Color e) Căn lề trong ô tính: Ngầm định, văn bản được căn thẳng lề trái, còn các số được căn thẳng lề phải trong các ô tính. Tuy nhiên, em có thể thay đổi các căn lề bằng các nút lệnh , , trên thanh công cụ. Tác dụng của các nút lệnh này được mô tả trong hình 57. f) Để kẻ đường biên của các ô, em thực hiện các bước sau đây (h.65): Sau khi được sử dụng để kẻ đường biên, nút lệnh Border cho thấy kiểu kẻ đường biên mới sử dụng trước đó. Để kẻ nhanh đường biên, em chỉ cần nháy chuột trên nút lệnh .. HS1: Các bước đặt lề giấy in Câu 12: Hãy nêu các bước đặt lề hướng B1. Nháy chuột vào Page Setup trong bảng chọn File. Hộp thoại Page Setup giấy in? xuất hiện (h.75). B2. Nháy chuột để mở trang Margins. Các lề hiện tại được liệt kê trong các ô Top, Bottom, Right, Left. B3. Thay đổi các số trong các ô top, Bottom, Right, Left để thiết đặt lề. Trong trường hợp chiều rộng của phần bảng tính mà em muốn in lớn hơn nhiều so với chiều cao, thay gì hướng giấy mặc định là hướng đúng, em có thể chọn in.
<span class='text_page_counter'>(103)</span> theo hướng giấy ngang. HS2: Các bước chọn hướng giấy in B1. Nháy chuột để mở trang Page. B2. Chọn Portrait cho hướng giấy đứng hoặc Landscape cho hướng giấy nằm ngang. HS: Để sắp xếp dữ liệu ta thực hiện các Câu 13: Hãy nêu các bước sắp xếp dữ bước sau: liệu? B1. Nháy chuột chọn một ô trong cột em cần sắp xếp dữ liệu. B2. Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng dần (hoặc nháy nút để sắp xếp theo thứ tự giảm dần). Câu 14: Hãy nêu các bước lọc dữ liệu? âu 15: Hãy nêu các bước tạo biểu đồ?. HS: Quá trình lọc dữ liệu gồm hai bước chính. Bước 1: Chuẩn bị Em thực hiện các thao tác sau: 1. Nháy chuột chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc. 2. Mở bảng chọn Data, trỏ vào lệnh Filter và nháy chọn AutoFilter trên bảng chọn hiện ra (h. 89). Sau bước này em sẽ thấy các mũi tên xuất hiện cạnh các tiêu đề cột (h. 90). Bước 2: Lọc Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột (h.91). Danh sách hiện ra khi em nháy vào nút chỉ hiển thị các giá trị khác nhau của dữ liệu trong cột.. HS: hãy thực hiện các thao tác sau đây để tạo biểu đồ: 5. Dặn dò B1.Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần GV: Về nhà ôn bài cho thật kĩ chuẩn bị vẽ biểu đồ, chẳng hạn ô B5. thi học kỳ II. B2. Nháy nút chart wizard trên thanh GV: Thi trên giấy gồm có trắc nghiệm 4 công cụ. chương trình bảng tính sẽ hiện phần tự luận 6 phần. thị hộp thoại chart wizard đầu tiên (h. 100). B3. Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và nháy nút Finish Trên hộp thoại.
<span class='text_page_counter'>(104)</span> cuối cùng (khi nút Next bị mờ đi), em sẽ có kết quả là một biểu đồ tương tự hình 101 dưới đây.. TuÇn 34 TiÕt: 67 – 68. Ngµy gi¶ng: ¤N T¢P TH. I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: Kiến thức: Vận dụng kiến thức của các bài: định dạng trang tính, trình bày và in trang tính, sắp xếp và lọc dữ liệu, trình bày dữ liệu bằng biểu đồ vào các bài tập thực hành. Kỹ năng : Thực hành các thao tác lập và định dạng trang tính, sử dụng các công thức đã học để tính toán, sắp xếp và lọc dữ liệu… II- LƯU Ý SƯ PHẠM: Trao đổi nhóm III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Phòng máy 2. Chuẩn bị của học sinh: - Xem lại kiến thứccủa các bài: định dạng trang tính, trình bày và in trang tính, sắp xếp và lọc dữ liệu - Chuần bị các bài tập thực hành trong sách giáo khoa IV- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - Mục tiêu hoạt động: giúp học sinh vận dụng các kiến thức đã học một cách thành thạo - Cách tiến hành:.
<span class='text_page_counter'>(105)</span> A B C D Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Danh sách ủng hộ các bạn vùng bão Hoạt lụt động 1: hướng dẫn học a)Khởi động excel: sinh thực hành bài tập 1( trang – nhập dữ liệu vào trang tính sau: 2 92 sách HS) – 3 Tổ 1 A B C D 4 Stt Loại Đơn vị Số lượng 1 Danh sách ủng hộ các bạn vùng bão 5 1 Sách giáo Quyển 21 lụt khoa 2 Tổ 1 6 2 Vở học Quyển 35 3 Stt Loại Đơn Số 7 3 Bút Chiếc 52 vị lượng 8 4 Quần áo Chiếc 8 4 1 Sách giáo khoa 9 5 Giày, dép Đôi 10 5 2 Vở học 10 6 Mũ Chiếc 5 6 3 Bút 7 4 Quần áo 8 5 Giày, dép.
<span class='text_page_counter'>(106)</span> Thu nhập bình quân theo đầu người (USD) STT Tên xã Nông Công Tiểu thủ nghiệp nghiệp công 1 An bình 50 62 66. Thương mại 78. 2. Thành lợi. 45. 95. 78. 92. 3. Trung chính. 72. 55. 82. 73. 4. Mỹ đình. 36. 97. 89. 103. 5. Nhân hậu. 80. 60. 85. 92. 6. Hoàng long. 58. 89. 57. 56. 7. Bình tín. 78. 45. 52. 55. 8. Thanh hà. 69. 47. 77. 79. Tổng cộng. Trung bình chung a) Khởi động chương trình bảng tính excel và nhập dữ liệu vào trang tính . b) Sử dụng các công thức hoặc các hàm thích hợp và thực hiện thao tác sao chép công thức để tính: - Tổng thu nhập bình quân theo đầu người của từng xã ghi vào các ô tương ứng trong cột tổng cộng - Ghi thu nhập trung bình theo từng ngành của cả vùng vào dòng trung bình chung - Tổng thu nhập bình quân của cả vùng ghi vào ô bên phải hàng dưới cùng c) Chỉnh sưả và chèn thêm các hàng, định dạng văn bản và số để có trang tính tương tự như hình dười đây:. Hướng dẫn học sinh trao đổi nhóm. A 1. B. C. D. E. F. G.
<span class='text_page_counter'>(107)</span> 2 3 4 STT. Tên xã. Thu nhập bình quân theo đầu người Đơn vị tính: USD Nông Công Tiểu thủ Thương nghiệp nghiệp công mại 50 62 66 78. Tổng cộng 256. 5. 9. An bình. 6. 10. Thành lợi. 45. 95. 78. 92. 310. 7. 11. 72. 55. 82. 73. 282. 8. 12. Trung chính Mỹ đình. 36. 97. 89. 103. 325. 9. 13. Nhân hậu. 80. 60. 85. 92. 317. 10 14. Hoàng long. 58. 89. 57. 56. 260. 11 15. Bình tín. 78. 45. 52. 55. 230. 12 16. Thanh hà. 69. 47. 77. 79. 272. 13 Trung bình chung. 61.00. 68.75 73.25 78.50 281.50 c) sắp xếp các xã theo: - Tên xã, với thứ tự theo vần abc - Thu nhập bình quân về nông nghiệp với thứ tự giảm dần - Thu nhập bình quân về công nghiệp với thứ tự giảm dần - Tổng thu nhập bình quân với thứ tự giảm dần d) Lọc ra các xã: - Với ba số liệu thu nhập bình quân về nông nghiệp cao nhất - Với ba số liệu thu nhập bình quân về thương mại thấp nhất Hướng dẫn học sinh thoát khỏi - Với ba số liệu thương mại cao nhất chế độ lọc và lưu trang tính * Học sinh thoát khỏi chế độ lọc và lưu trang với tên Thong ke tính với tên Thong ke. V- DẶN DÒ: Ôn bài kỹ để thuần sau thi HKII. Tuần: 35 Tiết: 69, 70. Ngày dạy:. ĐỀ THI LÝ THUYẾT MÔN TIN HỌC - LỚP 7.
<span class='text_page_counter'>(108)</span> Trường THCS Tân Khánh Trung Họ Và Tên:………………… ĐIỂM Lớp:7/……. LỜI PHÊ. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất Câu 1: Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để chọn hướng giấy in? a. View ® Page Break Preview b. File ® Page setup ® Page c. File ® Page setup ® Margins d. Cả 3 cách trên đều sai. Câu 2: Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, em có thể a. Nháy nút trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp b.Phải xoá biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ. c. Nháy nút trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp d. Đáp án khác Câu 3: Hộp tên hiển thị: a. Địa chỉ của ô đang được kích hoạt. kích hoạt. c. Công thức của ô đang được kích hoạt. kích hoạt.. b. Nội dung của ô đang được d. Kích thước của ô được. Câu 4: Liệt kê những thành phần có trên màn hình Excel nhưng lại không có trên màn hình Word a. Thanh công thức, ô, thanh cuốn dọc b. Thanh công cụ, thanh công thức c. Thanh công thức, bảng chọn Data (dữ liệu), trang tính d. Thanh công thức, ô, thanh bảng chọn Câu 5: Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì? a. Minh họa dữ liệu trực quan c. Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu. b. Dễ so sánh dữ liệu d. Cả 3 đáp án trên đều đúng. Câu 6: Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định a. Miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì? b. Hàng đầu tiên của bảng số liệu c. Cột đầu tiên của bảng số liệu d. Toàn bộ dữ liệu.
<span class='text_page_counter'>(109)</span> Câu 7: Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào? a. Sẽ được sắp xếp tăng dần. b. Sẽ được sắp xếp giảm dần. c. Dữ liệu giữ nguyên theo vị trí ban đầu. d. Cả 3 đáp án trên đều sai. Câu 8: Lệnh: Data ® Filter ® Show all dùng để làm gì? a. Hiển thị các kết quả vừa lọc b. Sắp xếp cột vừa lọc theo thứ tự tăng dần c. Hiển thị tất cả dữ liệu trong bảng vừa lọc. d. Cả 3 đáp án trên đều sai Câu 9: Đáp án nào dưới đây không phải là công dụng của việc trình bày văn bản bằng bảng? a. Thực hiện nhu cầu tính toán. b. Thực hiện chỉnh sửa, trang trí văn bản. c. Vẽ biểu đồ với số liệu có trong bảng. d. Thông tin trình bày cô đọng, dễ so sánh. Câu 10: Muốn sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, em phải thực hiện thao tác gì? a. Nháy trên ô tính và sửa dữ liệu. b. Nháy trên thanh công thức. c. Nháy đúp trên ô tính và sửa dữ liệu. d. Cả đáp án b và c. Câu 11: Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí? a. Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí b. Chọn hướng giấy in c. Đặt lề cho giấy in d. Cả 3 cách đều đúng Câu 12: Lợi ích của việc xem trước khi in? a. Kiểm tra trước những gì sẽ được in ra đang ở vị trí nào c. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in. sai. b. Kiểm tra dấu ngắt trang d. Cả 3 phương án trên đều. Câu 13: Khi một ô tính được kích hoạt, trên thanh công thức sẽ hiển thị: a. Nội dung của ô. b. Công thức chứa trong ô. c. Nội dung hoặc công thức của ô. d. Địa chỉ của ô. Câu 14: Dữ liệu nào không phải là dữ liệu số trong các trường hợp sau: a. -1243 b. 12 năm c. 3,457.986 d. 1999999999999999999 Câu 15: Một trang tính trong chương trình bảng tính ?.
<span class='text_page_counter'>(110)</span> a. Gồm các cột và các hàng của bảng tính c. Là một thành phần của bảng tính Câu 16: Biếu tượng Undo a. Sao chép dữ liệu c. Dán dữ liệu. b. Là miền làm việc chính d. Cả 3 phương án trên. có tác dụng b. Phục hồi thao tác trước d. Di chuyển dữ liệu. Câu 17. Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là: a. Dấu ngoặc đơn b. Dấu nháy c. Dấu bằng d. Ô đầu tiên tham chiếu tới Câu 18. Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong ô các kí tự a) # b) % c) * d) & Câu 19. Ta dùng lệnh File Save có công dụng: a. Lưu bảng tính b. Mở bảng tính mới c. Thoát bảng tính d. Mở bảng tính đã có sẵn Câu 20. Để khởi động bảng tính Excel, ta thực hiện: a. Nháy đúp chuột vào biểu tương. b. Nháy phải chuột, chọn Open c. StartProgramsMicrosoft Word d. Cả 3 câu đều đúng. ĐÁP ÁN TIN HỌC 7 Câu Đáp án Câu Đáp án. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. b 11. a 12. a 13. c 14. d 15. d 16. d 17. c 18. b 19. d 20. d. a. c. b. d. b. c. a. a. d. ĐỀ THI THỰC HÀNH TIN HỌC 7 Cho bảng tính:.
<span class='text_page_counter'>(111)</span> Yêu cầu: Câu 1: Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên. (2 điểm) Gâ sè hµngCâu 2. Lưu với tên và đường dẫn sau: D:\ số thứ tự học sinh - lớp (1 điểm) Gâ sè cét Câu 3: Dùng hàm để tìm điểm cao nhất, điểm thấp nhất. (2 điểm) Câu 4: Dùng hàm để tính tổng ba môn của mỗi học sinh (1.5 điểm) Câu 5: Tính điểm trung bình của các môn (1.5 điểm) Câu 6: Định dạng theo các yêu cầu sau: ( 2đ) a/ Kiểu chữ đậm, căn giữa hàng tiêu đề của trang tính b/ Căn giữa các ô cột điểm số c/ Tô nền hàng tiêu đề của trang tính d/ Điểm trung bình hiển thị 1 chữ số thập phân.
<span class='text_page_counter'>(112)</span>