Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.74 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THCS MINH THẮNG HỌ VÀ TÊN: ……………………................. LỚP : 9A Điểm. Thứ. ngày tháng năm 2012 KIỂM TRA 45 PHÚT Môn : Hóa học 9 Nhận xét của giáo viên. I:TRẮC NGHIỆM: (5 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đầu câu trả lời đúng: Câu 1. Trong 100 ml rượu có chứa 45 ml rượu nguyên chất. Độ rượu của nó là A. 350 B. 400 C. 450 D. 500 Câu 2. Hợp chất hữu cơ X tạo bởi C, H và O có một số tính chất : là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước, tác dụng với natri giải phóng khí hiđro, tham gia phản ứng tạo sản phẩm este, nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH, X là : A. CH3–O–CH3 ; B. C2H5–OH ; C. CH3-COOH ; D. CH3COO–C2H5 Câu 3. Hợp chất hữu cơ Y làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ, tác dụng được với một số kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối cacbonat, Y có chứa nhóm : A. CH=O B. OH C. COOH D. CH3 Câu 4. Có 2 lọ đựng 2 dung dịch không màu : CH3COOH, C2H5OH. Có thể dùng 2 phương pháp hóa học nào để nhận ra CH3COOH. A. Phương pháp 1: giấy quỳ tím; Phương pháp 2: Na. B. Phương pháp 1: giấy quỳ tím; Phương pháp 2: Zn C. Phương pháp 1: Na2CO3; Phương pháp 2: Na D. Phương pháp 1: Na; Phương pháp 2: Zn Câu 5. Cho các chất: Na, CaCO3, CH3COOH, O2, NaOH, Mg. Rượu etylic phản ứng được với: A. Na, CaCO3, CH3COOH. B. CH3COOH, O2, NaOH. C. Na, CH3COOH, O2 D. Na, O2, Mg. Câu 6. Axit axetic không thể tác dụng với chất nào? A. Mg B. Cu(OH)2 C. Na2CO3 D. Ag Câu 7. Có hai ống nghiệm ( được đánh số 1 và 2) đều chứa sẵn 2ml dung dịch CH3COOH. Thêm vào ống 1 một mảnh đồng, ống 2 một ít bột CuO. Cho biết hiện tượng xảy ra trong hai ống nghiệm là: A. Ống 1: Không có hiện tượng gì; ống 2: bột CuO tan dần tạo thành dung dịch màu xanh lam. B. Cả hai ống đều không có hiện tượng gì. C. Ống 1 : có bọt khí thoát ra ; ống 2 : bột CuO tan dần tạo thành dung dịch màu xanh lam. D. Cả hai ống đều có bọt khí thoát ra, các chất rắn tan dần thu được dung dịch màu xanh lam. Câu 8. Cho biết hợp chất hữu cơ nào dùng để sản xuất giấm ăn A. Chất béo B. Etilen C. Axit axetic D. Rượu etylic Câu 9. Cho 22,4 lit khí etilen ( ở đktc ) tác dụng với nước có axit sunfuric làm chất xúc tác, thu được 23 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng cộng nước của etilen là: A. 50% B. 60% C. 70% D. 80% Câu 10. Thể tích khí CO2 tạo thành ( ở đktc ) khi cho 100g dung dịch CH3COOH 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 là: A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít II. TỰ LUẬN: (5 điểm ) Câu 1. (2đ) Trình bày tính chất hóa học của axitaxetic. Câu 2. (1đ) Hoàn thành dãy chuyển đổi hóa học sau : (1) (2) (3) (4) C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa Câu 3. ( 2đ ) A là hỗn hợp của 3 khí:CH4,C2H4 và C2H2..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Dẫn 5,6 lít hỗn hợp A vào bình đựng dung dịch Br2 dư,sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng thêm 5,4 gam.Khí bay ra khỏi bình (không phản ứng với dung dịch Br2)đem đốt cháy thì thu được 2,2 gam CO2. a/Tính thể tích của chất khí bay ra khỏi bình. b/Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi hiđrocacbon trong hỗn hợp. (Biết thể tích các chất khí đều đo ở đktc).. Bài làm -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. BÀI LÀM THIẾT KẾ MA TRẬN Cấp độ Tên chủ đề 1. Rượu etylic. Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 2. Axit axetic. Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 3. Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic, axit axetic Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 4.Chất béo Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 5. Thực hành hóa học Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 6. Tính toán hóa học. Nhận biết. Thông hiểu. TNK TL Q Biết được khái niệm độ rượu, tính chất hóa học 3 1,5. TNKQ. Biết CTCT, tính chất hóa học, ứng dụng. Quan sát thí nghiệm rút ra được nhận xét hiện tượng hóa học. 2 1,0. TL. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNK TL Q Tính hiệu suất phản ứng 1 0,5. 1 0,5. Tìm khối lượng hoặc thể tích các chất tham gia phản ứng hoặc tạo thành sau phản ứng 1 0,5. Cộng. 4 2 điểm = 20%. 4 2 điểm = 20%. Viết các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa 1 2,0. 1 2 điểm = 20%. Biết tính chất hóa học 1 0,5. 1 0,5 điểm = 5% Phân biệt được rượu etylic và axit axetic 1 0,5. 1 0,5 điểm = 5% Tìm khối lượng Xác định hoặc thể tích các CTPT, biết chất tham gia khối lượng, phản ứng hoặc tạo tỉ khối hơi.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Số câu Số điểm. Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %. thành sau phản ứng 2 2,0 6 3,0. 30%. 3 3,0 30%. 3 2,5 25%. 1 1,0 2 1,5 15%. 3 3 điểm = 30% 14 10 điểm.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>