Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De thi hoc ki I nam hoc 20122013 tinh Dong Thap5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.76 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD – ĐT HỒNG NGỰ TRƯỜNG THCS THƯỜNG THỚI TIỀN. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2012-2013 Môn thi: TOÁN- Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: . . . . . . . . . . . . ... ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề gồm có 01 trang) Đơn vị ra đề: THCS THƯỜNG THỚI TIỀN .(Phòng GDĐT HỒNG NGỰ. ) Câu 1: (2,0 điểm) a/ Tìm căn bậc hai số học của 64. (0,5 điểm). 2. b/ Tính 11 c/ Tính. Câu 2. 4  25 . (0,5 điểm) 36. (1,0 điểm) 1  1  1   : x  1  x ( x  1) : (1,0 điểm) Cho biểu thức sau : A =  x  x. a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa ;. (0,25 điểm). b/ Rút gọn biểu thức A. (0,75 điểm) Câu 3: (1,0 điểm) 1/ Nêu khái niệm hàm số bậc nhất ? 2/ Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất, hãy xác định hệ số a, b của chúng a/ y = 2x + 1 ; b/ y = 2x2 – 1 ; c/ y = 2 – 3x. Câu 4: (2,0 điểm). (0,5 điểm) (0,5 điểm). 1 Cho hàm số : y = (2m – 1)x + m + 1 với m là tham số và m  2 .. a/ Hãy xác định m biết rằng đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 (1,0 điểm) b/ Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được ở câu a) (1,0 điểm) Câu 5: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6 cm, BC = 10 cm. a/ Tính AC, AH, BH, CH (1,0 điểm) b/ Tính số đo của góc B, góc C (làm tròn đến độ) (0,5 điểm) Câu 5: (2,5 điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). a) Đường thẳng AB có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O)? Vì sao? (1,0 điểm) b) Từ B kẻ đường vuông góc với AO cắt đường tròn tại C. Tính khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến dây BC và chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn. (1,5 điểm). . HẾT..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GD – ĐT HỒNG NGỰ TRƯỜNG THCS THƯỜNG THỚI TIỀN. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2012-2013. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT (Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang) (Đơn vị ra đề: THCS THƯỜNG THỚI TIỀN .(Phòng GDĐT HỒNG NGỰ ) Câu Câu 1 (2,0 đ). Nội dung yêu cầu a/ Căn bậc hai số học của 64 là 8 112  11 11. b/ c/ Tính. 36 2  5  6 1 a/ ĐKXĐ : x 0 và x 1 1  1  1 A   : x  1  x ( x  1)  x x. 0,5 0,5.   1 x 1    : x ( x  1)  x ( x  1)  x ( x  1). 0,25. 4  25 . Câu 2 (1,0 đ). Điểm 0,5 0,5. . 1 x . x ( x  1) x ( x  1). 0,25. 0,25. 1  x. Câu 3 (1,0 đ). Câu 4 (2,0 đ). 0,25 1/ Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các số cho 0,5 trước và a 0 . 2/ a/ Hàm số y = 2x + 1 là hàm số bậc nhất; a = 2 , b = 1 0,25 c/ Hàm số y = 2 – 3x là hàm số bậc nhất, a = -3 , b = 2 0,25 a/ Vì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên 0,5 m + 1 = 2  m =1 0,5 b/ Với m = 1 ta được hàm số y = x + 2 0,25 0,25 x 0 2 y=x+2 2 0 y 2. 0,5 -2. O. x.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 5 (1,5 đ). A. 6cm. H. B. C 10cm. 2 2 2 2 a/ AC  BC  AB  10  6  64 8 (cm) Áp dụng hệ thức a.h = b.c ta có BC.AH = AB.AC.  AH . AB. AC 6.8 hay AH  4,8 (cm) BC 10. 0,25. 0,25. Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ ta có AB2 = BC.BH  BH . AB 2 62 hay BH  3, 6 (cm) BC 10. 0,25. Mà CH = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 (cm) b/ Xét tam giác vuông ABC có :. 0,25. AC 8 4  530    B BC 10 5 0 0 0 0   Suy ra C 90  B 90  53 37. 0,25. sin B . 0,25. Câu 6 (2,5 đ) 6cm. B. O H. A C. a/ Đường thẳng AB và đường tròn (O) tiếp xúc nhau. Vì OB = 6 = R (bán kính) b/ * Tính AB. 1,0. AB  AO 2  OB 2  102  62 8(cm) *Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn. Gọi H là giao điểm của BC và OA Xét tam giác BOC có OB = OC (bán kính) Vậy tam giác BOC cân tại O Trong tam giác BOC có OH là đường cao cũng vừa là đường phân giác của góc BOC. Suy ra BOH = COH Xét hai tam giác AOC và AOB có OC = OB (bán kính) OC: cạnh chung COH = BOH (chứng minh trên). 0,5. 0,25.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Do đó ACO ABO (c  g  c) Suy ra ACO = ABO (hai góc tương ứng) Mà ABO = 900 Nên ACO = ABO = 900 Hay AC  OC Vậy AC là tiếp tuyến của đường tròn.. 0,25 0,25 0,25. Lưu ý: HS giải cách khác mà lập luận chặt chẽ thì cho điểm tối đa. Riêng các câu hình học vẽ hình thì mới chấm lời giải..

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

×