Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

dethi h8 HK1 C1213

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.73 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS ………………………………….. Thứ…..….ngày………tháng ………năm 201…. Họ và tên:…………………………………………. ĐỀ THI HỌC KỲ I. Lớp 8A………………. MÔN: HÓA HỌC – KHỐI: 8. *************. Điểm:. TUẦN: 18. Lời phê của giáo viên:. A. TRẮC NGHIỆM. (6 điểm) Hãy đánh dấu (x) vào chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng. Câu 1: Trong các hiện tượng sau đây, đâu là hiện tượng hoá học: A. Hoà tan muối ăn vào nước C. Cô cạn dung dịch nước đường B. Hoà tan Bari vào nước D. Đốt tờ giấy thành than Câu 2: Cho CaCO3 và dung dịch HCl vào ống nghiệm, sau phản ứng khối lượng các chất trong ống nghệm so với ban đầu là: A. Tăng lên B. Giảm đi Câu 3: Hạt nào sau đây mang điện:. C. Không thay đổi. D. không xác định được. A. Proton và nơtron C. Nơtron và electron B. Proton và electron D. Proton, nơtron và electron. Câu 4: Phần trăm của khối lượng oxi trong CaCO3 là: A. 16% B. 32% C. 48% (Cho Ca = 40; C = 12; O = 16; ) Câu 5: Nhóm công thức hóa học nào sau đây hoàn toàn đúng:. D. 64%. A. KCl, CuSO4, AlCl3, NaCO3 C. K2Cl, CuSO4, AlCl3, Na2CO3 B. KCl, CuSO4, AlCl2, Na2CO3 D. KCl, CuSO4, AlCl3, Na2CO3 Câu 6: Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hoá học xãy ra: a. Thấy ống nghiệm đựng các chất nóng lên. b. Có khí thoát ra c. Xuất hiện chất kết tủa d. Có sự thay đổi màu sắc. e. Một trong các dấu hiệu trên Câu 7: Cho phương trình phản ứng: a Al + b CuSO4 c Al2(SO4)3 + d Cu Các hệ số a, b, c, d lần lượt nhận giá trị nào sau đây: A. 2, 1, 2,3 B. 3, 2, 1, 3 C. 2, 3, 1, 3 D. 1, 3, 1, 2 Câu 8: Cho 14,2g Natri sunfat tác dụng với Bari Clorua thu được 23,3g Bari sunfat và 11,7g Natri Clorua. Khối lượng BariClorua tham gia phản ứng là: A. 2,80g B. 8,20g C. 20,8g B. Tự luận: (6 điểm) Câu 1: a. Tính thể tích của: 0,25 mol CH4, 6,4g O2 b. Tính khối lượng của : 0,25 mol CaSO4 , 2,24 lit SO2. D. Kết quả khác.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 2: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau: (2 điểm) a. Al + HCl AlCl3 + H2 …………………………………………………………………………………………… b. Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + H2O …………………………………………………………………………………………… t0 c. Fe3O4 + H2 Fe + H2O …………………………………………………………………………………………… t0 d. Fe + O2 Fe3O4 ………………………………………………………………………………………….... e. Ba + H 2O Ba(OH)2 + H2 ……………………………………………………………………………………………. f. P2O5 + H2O H3PO4 …………………….……………………………………………………………………… g. KOH + Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 + K2SO4 …………………………………………………………………………………………… h. FeS2 + O2 SO2 + Fe2O3 …………………………………………………………………………………………… Câu 3: a. Tìm thành phần phần trăm các nguyên tố có trong hợp chất: Al(OH)3. b. Tìm công thức hoá học của hợp chất, biết % Fe 72,4 , % O 27,6 và khối lượng mol của hợp chất là 232g..

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×